Quay lại Idioms — Thành ngữ (mở rộng)
Bộ từ vựng

Idioms · knowledge

119 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  119 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ə wɛlθ ʌv ˈnɒlɪdʒ/
phr.
một lượng lớn kiến thức
He has a wealth of knowledge about ancient history.
Ông ấy có một lượng lớn kiến thức về lịch sử cổ đại.
Chi tiết
The library offers a wealth of knowledge on various subjects.Thư viện cung cấp một lượng lớn kiến thức về nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩaabundance of knowledgeextensive knowledge
Cụm hay dùnga wealth of experiencea wealth of information
Dùng để chỉ sự phong phú trong kiến thức.
/ɪn ðə noʊ/
phr.
biết thông tin mới nhất
She’s always in the know about the latest trends.
Cô ấy luôn biết thông tin mới nhất về các xu hướng.
Chi tiết
If you want to be in the know, follow the news daily.Nếu bạn muốn nắm bắt thông tin, hãy theo dõi tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩawell-informedaware
Cụm hay dùngbe in the knowkeep in the know
Thường dùng để chỉ người am hiểu thông tin.
/ə ˈfaʊn.tɪn ʌv ˈnɒlɪdʒ/
phr.
người biết nhiều về nhiều chủ đề
My grandfather is a fountain of knowledge.
Ông tôi là một kho tàng kiến thức.
Chi tiết
Teachers can be a fountain of knowledge for their students.Giáo viên có thể là một kho tàng kiến thức cho học sinh.
Đồng nghĩaknowledgeable personsage
Cụm hay dùngbe a fountain of knowledgea true fountain of knowledge
Dùng để tôn vinh kiến thức của ai đó.
/waɪz bɪˈjɑnd wʌnz jɪrz/
phr.
có nhiều sự khôn ngoan hơn tuổi tác
She is wise beyond her years for a teenager.
Cô ấy có nhiều sự khôn ngoan hơn tuổi tác cho một thiếu niên.
Chi tiết
His advice shows he is wise beyond his years.Lời khuyên của anh ấy cho thấy anh ấy rất khôn ngoan cho tuổi của mình.
Đồng nghĩamatureinsightful
Cụm hay dùngbe wise beyond one's yearsshow wisdom beyond one's years
Dùng để khen ngợi sự khôn ngoan.
/soʊ ðə siːdz ʌv ˈnɒlɪdʒ/
phr.
bắt đầu dạy hoặc chia sẻ kiến thức
Teachers sow the seeds of knowledge in their students.
Giáo viên gieo hạt giống kiến thức cho học sinh của họ.
Chi tiết
We aim to sow the seeds of knowledge in our community.Chúng tôi nhằm mục đích gieo hạt giống kiến thức trong cộng đồng.
Đồng nghĩateachshare knowledge
Cụm hay dùngsow the seeds of wisdomsow the seeds of learning
Dùng để chỉ việc bắt đầu dạy kiến thức.
/tu bi wɛl-rɛd/
phr.
đọc nhiều sách và có kiến thức
He is well-read and can discuss many topics.
Anh ấy đọc nhiều sách và có thể thảo luận về nhiều chủ đề.
Chi tiết
Being well-read helps in understanding different perspectives.Đọc nhiều sách giúp hiểu các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩaknowledgeablecultured
Cụm hay dùngbe well-read on a subjectbecome well-read
Dùng để miêu tả người có nhiều kiến thức.
/ðə skuːl ʌv hɑrd nɒks/
phr.
học từ những trải nghiệm khó khăn
He learned life lessons in the school of hard knocks.
Anh ấy học bài học cuộc sống từ những trải nghiệm khó khăn.
Chi tiết
Many successful people come from the school of hard knocks.Nhiều người thành công đến từ những trải nghiệm khó khăn.
Đồng nghĩareal-life experiencepractical learning
Cụm hay dùnglearn from the school of hard knocksgraduate from the school of hard knocks
Dùng để chỉ việc học từ thực tế.
/tu noʊ ðə roʊps/
phr.
hiểu cách làm điều gì đó đúng cách
Once you know the ropes, the job gets easier.
Khi bạn hiểu cách làm, công việc sẽ dễ hơn.
Chi tiết
It’s important to know the ropes before starting a new job.Quan trọng là phải hiểu cách làm trước khi bắt đầu công việc mới.
Đồng nghĩaunderstand the basicsbe familiar with
Cụm hay dùngknow the ropes of a joblearn the ropes
Dùng để chỉ việc hiểu biết về công việc.
/ə maɪnd laɪk ə stiːl træp/
phr.
có trí nhớ và tư duy nhạy bén
He has a mind like a steel trap; he remembers everything.
Anh ấy có trí nhớ rất tốt; anh ấy nhớ mọi thứ.
Chi tiết
Her mind is like a steel trap when it comes to math.Khi nói đến toán học, trí của cô ấy rất nhạy bén.
Đồng nghĩasharp mindquick thinker
Cụm hay dùngmind like a steel trap for numbersmind like a steel trap for details
Dùng để khen ngợi khả năng tư duy của ai đó.
/noʊ ðə skɔr/
phr.
hiểu rõ tình hình hoặc sự thật
He knows the score when it comes to office politics.
Anh ấy hiểu rõ tình hình khi nói đến chính trị văn phòng.
Chi tiết
You need to know the score before making a decision.Bạn cần hiểu rõ tình hình trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩabe awareunderstand the situation
Cụm hay dùngknow the score about a situationknow the score in a relationship
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc công việc.
/ɡɛt waɪz tu/
phr.
trở nên nhận thức về sự thật
I finally got wise to their plan.
Cuối cùng tôi đã nhận ra kế hoạch của họ.
Chi tiết
You should get wise to their tricks.Bạn nên nhận thức về những mánh khóe của họ.
Đồng nghĩabecome awarerealize
Cụm hay dùngget wise to the situationget wise to someone's intentions
Dùng khi ai đó nhận ra điều gì đó không đúng.
/tu bi ɪn ðə luːp/
phr.
được thông báo hoặc cập nhật
I want to be in the loop about the project changes.
Tôi muốn được thông báo về những thay đổi của dự án.
Chi tiết
She always keeps us in the loop with the latest news.Cô ấy luôn cập nhật cho chúng tôi những tin tức mới nhất.
Đồng nghĩabe informedstay updated
Cụm hay dùngkeep someone in the loopbe in the loop about something
Dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc xã hội.
/tu ɡɛt ðə hæŋ ʌv/
phr.
học cách làm điều gì đó
It took me a while to get the hang of driving.
Tôi mất một thời gian để học cách lái xe.
Chi tiết
Once you get the hang of it, it becomes easy.Khi bạn học cách làm điều đó, nó trở nên dễ dàng.
Đồng nghĩaunderstandmaster
Cụm hay dùngget the hang of a skillget the hang of a task
Dùng khi học một kỹ năng mới.
/tu ɡɛt jʊr hɛd əˈraʊnd/
phr.
hiểu điều gì đó phức tạp
I can't get my head around this math problem.
Tôi không thể hiểu bài toán này.
Chi tiết
It took me a while to get my head around the new software.Tôi mất một thời gian để hiểu phần mềm mới.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùngget your head around a conceptget your head around a situation
Dùng khi gặp khó khăn trong việc hiểu một vấn đề.
/tu hæv ə laɪt bʌlb ˈmoʊmənt/
phr.
đột nhiên hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I had a light bulb moment when I solved the puzzle.
Tôi đã có một khoảnh khắc hiểu ra khi giải quyết câu đố.
Chi tiết
She experienced a light bulb moment during the lecture.Cô ấy đã trải qua một khoảnh khắc hiểu ra trong buổi giảng.
Đồng nghĩasudden realizationepiphany
Cụm hay dùnghave a light bulb moment during learninghave a light bulb moment about a problem
Dùng khi nói về sự nhận thức đột ngột.
/tu hæv ə ˈfɪŋɡər ɑn ðə pʌls/
phr.
nhận thức về các xu hướng và phát triển hiện tại
She has her finger on the pulse of the fashion industry.
Cô ấy luôn cập nhật các xu hướng của ngành thời trang.
Chi tiết
It's important to have a finger on the pulse of technology.Điều quan trọng là phải theo kịp công nghệ.
Đồng nghĩastay updatedbe in touch with trends
Cụm hay dùnghave a finger on the pulse of a markethave a finger on the pulse of culture
Dùng khi nói về sự nhạy bén với xu hướng.
/tuː ˈbrɔː.dən wʌnz haɪˈrɒ.zənz/
phr.
mở rộng tầm hiểu biết
Traveling can really help you to broaden your horizons.
Du lịch thực sự có thể giúp bạn mở rộng tầm hiểu biết.
Chi tiết
Reading diverse books allows you to broaden your horizons.Đọc sách đa dạng cho phép bạn mở rộng tầm hiểu biết.
Đồng nghĩaexpand knowledgeenrich experience
Cụm hay dùngbroaden one's understandingbroaden one's perspective
Cụm từ này thường được dùng khi nói về việc trải nghiệm mới.
/tuː hɪt ðə bʊks/
phr.
học rất chăm chỉ
I need to hit the books for my final exams.
Tôi cần học thật chăm chỉ cho kỳ thi cuối.
Chi tiết
She decided to hit the books all weekend.Cô ấy quyết định học cả cuối tuần.
Đồng nghĩastudy hardcram
Cụm hay dùnghit the books for examshit the books at night
Dùng khi bạn cần tập trung vào việc học.
/tuː pɪk ˈsʌm.wʌnz breɪn/
phr.
hỏi ai đó về ý tưởng hoặc kiến thức của họ
I need to pick your brain about the project.
Tôi cần hỏi bạn về dự án.
Chi tiết
He picked her brain for advice on writing.Anh ấy đã hỏi cô ấy để xin lời khuyên về viết lách.
Đồng nghĩaconsultask for advice
Cụm hay dùngpick someone's brain about somethingpick someone's brain for ideas
Thường dùng khi bạn cần ý kiến từ người có kinh nghiệm.
/tuː lɜrn ðə roʊps/
phr.
hiểu cách làm một việc gì đó
It took me a while to learn the ropes at my new job.
Tôi mất một thời gian để hiểu cách làm việc ở công việc mới.
Chi tiết
Once you learn the ropes, it gets easier.Khi bạn hiểu cách làm, mọi thứ sẽ dễ hơn.
Đồng nghĩaget the hang ofunderstand
Cụm hay dùnglearn the ropes of a joblearn the ropes quickly
Dùng khi bạn mới bắt đầu làm quen với một công việc.
/tuː ʃɛr ˈnɒ.lɪdʒ/
phr.
chia sẻ thông tin hoặc kỹ năng cho người khác
Teachers should share knowledge with their students.
Giáo viên nên chia sẻ kiến thức với học sinh của họ.
Chi tiết
We need to find ways to share knowledge in our community.Chúng ta cần tìm cách chia sẻ kiến thức trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩadisseminate knowledgeimpart knowledge
Cụm hay dùngshare knowledge effectivelyshare knowledge with colleagues
Thường dùng trong giáo dục và cộng đồng.
/tuː kiːp ˈsʌm.wʌn ɪnˈfɔrmd/
phr.
thường xuyên cập nhật thông tin cho ai đó
Please keep me informed about any changes.
Xin hãy cập nhật cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Chi tiết
I will keep you informed of the latest news.Tôi sẽ cập nhật cho bạn những tin tức mới nhất.
Đồng nghĩaupdatenotify
Cụm hay dùngkeep someone informed about somethingkeep informed of developments
Dùng khi bạn muốn ai đó biết thông tin mới.
/tuː hæv ə wɛlθ ʌv ˈnɒ.lɪdʒ/
phr.
sở hữu một lượng lớn kiến thức
He has a wealth of knowledge about history.
Ông ấy có một kho tàng kiến thức về lịch sử.
Chi tiết
The professor has a wealth of knowledge in her field.Giáo sư có một kho tàng kiến thức trong lĩnh vực của cô ấy.
Đồng nghĩaextensive knowledgevast knowledge
Cụm hay dùnghave a wealth of experiencehave a wealth of information
Dùng để ca ngợi người có nhiều kiến thức.
/tuː hæv wʌnz ˈfɪŋ.ɡər ɒn ðə pʌls/
phr.
nhận biết các xu hướng hoặc phát triển mới nhất
She has her finger on the pulse of the fashion industry.
Cô ấy luôn nắm bắt được các xu hướng trong ngành thời trang.
Chi tiết
To succeed, you must have your finger on the pulse of technology.Để thành công, bạn phải theo kịp công nghệ.
Đồng nghĩastay updatedbe in touch
Cụm hay dùnghave one's finger on the pulse of somethingkeep one's finger on the pulse
Dùng khi nói về sự nhạy bén với xu hướng.
/tuː ɡeɪn ˈɪn.saɪt/
phr.
có được sự hiểu biết sâu sắc
Reading can help you gain insight into different cultures.
Đọc sách có thể giúp bạn hiểu sâu về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
He gained insight from his experiences abroad.Anh ấy đã có được hiểu biết từ kinh nghiệm sống ở nước ngoài.
Đồng nghĩaunderstand deeplygrasp
Cụm hay dùnggain insight into somethinggain valuable insight
Thường dùng trong học thuật và nghiên cứu.
/tuː siːk ˈnɒ.lɪdʒ/
phr.
chủ động tìm kiếm thông tin hoặc sự hiểu biết
Many people seek knowledge through education.
Nhiều người tìm kiếm kiến thức thông qua giáo dục.
Chi tiết
He seeks knowledge in every opportunity he gets.Anh ấy tìm kiếm kiến thức trong mọi cơ hội mà anh có.
Đồng nghĩapursue knowledgesearch for knowledge
Cụm hay dùngseek knowledge activelyseek knowledge through experience
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự tìm tòi.
/tuː bi wɛl ɪnˈfɔrmd/
phr.
có nhiều kiến thức về một chủ đề
He is well-informed about current events.
Anh ấy có nhiều kiến thức về các sự kiện hiện tại.
Chi tiết
It's important to be well-informed before making decisions.Thật quan trọng để có kiến thức đầy đủ trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaknowledgeableinformed
Cụm hay dùngbe well-informed about somethingbe well-informed on a topic
Dùng để nói về người có kiến thức vững vàng.
/tuː steɪ əˈhɛd ʌv ðə kɜrv/
phr.
giữ vị trí dẫn đầu về kiến thức hoặc xu hướng
To succeed, companies must stay ahead of the curve.
Để thành công, các công ty phải giữ vị trí dẫn đầu.
Chi tiết
He stays ahead of the curve by attending workshops.Anh ấy luôn cập nhật kiến thức bằng cách tham gia các hội thảo.
Đồng nghĩastay updatedbe proactive
Cụm hay dùngstay ahead of the competitionstay ahead of trends
Dùng để nhấn mạnh sự chuẩn bị trước.
/tuː teɪk ə ˈdiː.pər daɪv/
phr.
khám phá một chủ đề một cách chi tiết hơn
Let's take a deeper dive into this issue.
Hãy khám phá sâu hơn về vấn đề này.
Chi tiết
She took a deeper dive into the research findings.Cô ấy đã khám phá sâu hơn về các kết quả nghiên cứu.
Đồng nghĩaexplore thoroughlyexamine closely
Cụm hay dùngtake a deeper dive into somethingtake a deeper dive in research
Dùng khi bạn muốn tìm hiểu một vấn đề phức tạp hơn.
/tuː kəˈnɛkt ðə dɒts/
phr.
hiểu cách các ý tưởng khác nhau liên kết với nhau
He was able to connect the dots between the two theories.
Anh ấy đã có thể kết nối các ý tưởng giữa hai lý thuyết.
Chi tiết
It's important to connect the dots when studying complex subjects.Việc kết nối các ý tưởng là rất quan trọng khi học các môn phức tạp.
Đồng nghĩasynthesize ideassee the relationships
Cụm hay dùngconnect the dots in analysisconnect the dots in research
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự liên kết giữa các ý tưởng.
/tuː ˈfɔː.stər ˈlɜrnɪŋ/
phr.
khuyến khích và hỗ trợ quá trình học tập
The school aims to foster learning in a positive environment.
Trường học nhằm khuyến khích việc học trong một môi trường tích cực.
Chi tiết
Programs are designed to foster learning among students.Các chương trình được thiết kế để khuyến khích việc học của học sinh.
Đồng nghĩaencourage educationpromote learning
Cụm hay dùngfoster learning environmentsfoster a love of learning
Dùng khi nói về việc tạo điều kiện cho việc học.
/lɜrn ðə treɪd/
phr.
học nghề
He spent years learning the trade before starting his own business.
Anh ấy đã dành nhiều năm để học nghề trước khi mở doanh nghiệp của riêng mình.
Chi tiết
She learned the trade from her father, who was a master carpenter.Cô ấy học nghề từ cha mình, người là một thợ mộc bậc thầy.
Đồng nghĩamaster the craftacquire skills
Cụm hay dùnglearn the trade ofmaster the trade
Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.
/ə θɜrst fɔr ˈnɑlɪdʒ/
phr.
khao khát tri thức
Her thirst for knowledge drove her to read every book she could find.
Khao khát tri thức của cô ấy đã khiến cô đọc mọi cuốn sách có thể tìm thấy.
Chi tiết
He has a thirst for knowledge that keeps him exploring new subjects.Anh ấy có khao khát tri thức khiến anh khám phá các chủ đề mới.
Đồng nghĩaeagerness to learninsatiable curiosity
Cụm hay dùnghave a thirst for knowledgesatisfy a thirst for knowledge
Thường dùng để miêu tả sự ham học hỏi.
/ɡoʊ daʊn ðə ˈræbɪt hoʊl/
phr.
đi sâu vào một chủ đề phức tạp
After reading one article, he went down the rabbit hole of research.
Sau khi đọc một bài viết, anh ấy đã đi sâu vào nghiên cứu.
Chi tiết
She went down the rabbit hole of philosophy and couldn't stop reading.Cô ấy đã đi sâu vào triết học và không thể ngừng đọc.
Đồng nghĩadelve intoexplore deeply
Cụm hay dùnggo down the rabbit hole offall down the rabbit hole
Thường dùng khi khám phá một chủ đề thú vị.
/ɡɛt ðə hæŋ əv/
phr.
hiểu cách làm điều gì đó
It took me a while, but I finally got the hang of the new software.
Tôi mất một thời gian, nhưng cuối cùng tôi đã hiểu cách sử dụng phần mềm mới.
Chi tiết
Once you get the hang of it, it's quite easy to use.Khi bạn đã hiểu cách sử dụng, nó khá dễ dàng.
Đồng nghĩamasterunderstand
Cụm hay dùngget the hang of somethinghave the hang of
Thường dùng khi học kỹ năng mới.
/kip ʌp wɪð ðə taɪmz/
phr.
theo kịp thời đại
It's essential to keep up with the times in technology to remain competitive.
Việc theo kịp thời đại trong công nghệ là rất cần thiết để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
She reads the news daily to keep up with the times.Cô ấy đọc tin tức hàng ngày để theo kịp thời đại.
Đồng nghĩastay currentremain updated
Cụm hay dùngkeep up with the times instruggle to keep up with the times
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc cập nhật thông tin.
/kæst ə waɪd nɛt/
phr.
mở rộng tìm kiếm
She cast a wide net when applying for jobs to find the best fit.
Cô ấy đã mở rộng tìm kiếm khi nộp đơn xin việc để tìm công việc phù hợp nhất.
Chi tiết
He casts a wide net in his research to gather diverse opinions.Anh ấy mở rộng tìm kiếm trong nghiên cứu của mình để thu thập nhiều ý kiến đa dạng.
Đồng nghĩabroaden the scopeexpand the search
Cụm hay dùngcast a wide net forcast a wide net in research
Thường dùng trong bối cảnh tìm kiếm cơ hội.
/lɜrn baɪ hɑrt/
phr.
nhớ một cái gì đó hoàn toàn
I learned the poem by heart for the school competition.
Tôi đã học thuộc bài thơ cho cuộc thi trường.
Chi tiết
She learned the song by heart after just one listen.Cô ấy đã thuộc bài hát chỉ sau một lần nghe.
Đồng nghĩamemorizecommit to memory
Cụm hay dùnglearn something by heartknow by heart
Thường dùng cho việc học thuộc lòng.
/bi ɔl ɪrz/
phr.
rất háo hức để nghe điều gì đó
I'm all ears for your ideas about the project.
Tôi rất háo hức nghe ý tưởng của bạn về dự án.
Chi tiết
She was all ears when he started telling the story.Cô ấy rất háo hức khi anh bắt đầu kể câu chuyện.
Đồng nghĩaeager to listenkeen to hear
Cụm hay dùngbe all ears for newsbe all ears to hear
Dùng để thể hiện sự quan tâm.
/pʊt ɑn wʌnz ˈθɪŋkɪŋ kæp/
phr.
suy nghĩ nghiêm túc về điều gì đó
It's time to put on your thinking cap and solve this issue.
Đã đến lúc suy nghĩ nghiêm túc và giải quyết vấn đề này.
Chi tiết
He put on his thinking cap to come up with a solution.Anh ấy đã suy nghĩ nghiêm túc để tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩathink deeplyponder
Cụm hay dùngput on your thinking captime to think seriously
Thường dùng khi đối mặt với vấn đề khó khăn.
/brʌʃ ʌp ɑn/
phr.
cải thiện kiến thức về điều gì đã quên
I need to brush up on my math skills before the test.
Tôi cần cải thiện kỹ năng toán trước kỳ thi.
Chi tiết
She decided to brush up on her French before the trip.Cô ấy quyết định cải thiện tiếng Pháp trước chuyến đi.
Đồng nghĩareviewrefresh knowledge
Cụm hay dùngbrush up on skillsbrush up on a language
Thường dùng khi chuẩn bị cho kỳ thi hoặc sự kiện.
/teɪk stɑk/
phr.
đánh giá và suy ngẫm về một tình huống
It's time to take stock of our progress this year.
Đã đến lúc đánh giá tiến trình của chúng ta trong năm nay.
Chi tiết
After the meeting, we took stock of our goals.Sau cuộc họp, chúng tôi đã đánh giá các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩareviewassess
Cụm hay dùngtake stock of progresstake stock of a situation
Thường dùng trong kinh doanh hoặc cá nhân.
/hæv ə ɡræsp ʌv/
phr.
hiểu điều gì đó một cách thấu đáo
He has a good grasp of the subject matter.
Anh ấy hiểu rõ về chủ đề này.
Chi tiết
She needs to have a grasp of the basics before advancing.Cô ấy cần hiểu rõ những điều cơ bản trước khi tiến xa hơn.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùnghave a good grasp of conceptshave a grasp of the material
Dùng để diễn tả sự hiểu biết sâu sắc.
/hæv ə wɛlθ ʌv ɪnˈfɔrmeɪʃən/
phr.
sở hữu nhiều kiến thức hữu ích
He has a wealth of information about the topic.
Anh ấy có rất nhiều thông tin về chủ đề này.
Chi tiết
The library has a wealth of information available.Thư viện có rất nhiều thông tin có sẵn.
Đồng nghĩaabundance of knowledgeextensive information
Cụm hay dùnghave a wealth of resourceshave a wealth of knowledge
Dùng để thể hiện sự phong phú trong thông tin.
/tə kiːp ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə luːp/
phr.
giữ cho ai đó được thông báo về điều gì đó
Please keep me in the loop about any updates.
Xin hãy giữ cho tôi được thông báo về bất kỳ cập nhật nào.
Chi tiết
It's important to keep the team in the loop.Điều quan trọng là giữ cho nhóm được thông báo.
Đồng nghĩainformupdate
Cụm hay dùngkeep someone in the loop about changeskeep someone in the loop during meetings
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/tə steɪ ɑn tɑp ʌv θɪŋz/
phr.
có thông tin và tổ chức tốt
I try to stay on top of things at work.
Tôi cố gắng theo dõi mọi thứ ở nơi làm việc.
Chi tiết
Staying on top of things helps reduce stress.Theo dõi mọi thứ giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩabe organizedbe aware
Cụm hay dùngstay on top of things at workstay on top of things in life
Rất hữu ích trong quản lý công việc.
/tə hæv ə maɪnd laɪk ə stiːl træp/
phr.
rất nhanh nhạy trong việc hiểu hoặc ghi nhớ
He has a mind like a steel trap; he never forgets anything.
Anh ấy rất nhanh nhạy; anh ấy không bao giờ quên điều gì.
Chi tiết
Her mind is like a steel trap when it comes to math.Khi nói đến toán học, trí tuệ của cô ấy rất sắc bén.
Đồng nghĩabe sharpbe intelligent
Cụm hay dùnghave a mind like a steel trap for detailshave a mind like a steel trap in learning
Thường dùng để khen ngợi khả năng trí tuệ.
/tə drɔː ə blæŋk/
phr.
không thể nhớ hoặc nghĩ ra điều gì đó
I drew a blank when asked about the project details.
Tôi không thể nhớ khi được hỏi về chi tiết dự án.
Chi tiết
Sometimes, I draw a blank during exams.Đôi khi, tôi không nhớ gì trong các kỳ thi.
Đồng nghĩaforgetbe at a loss
Cụm hay dùngdraw a blank in discussionsdraw a blank during tests
Thường dùng khi không nhớ được thông tin.
/tə bi ɪn ðə noʊ/
phr.
biết rõ về điều gì đó
She is always in the know about company news.
Cô ấy luôn biết rõ về tin tức công ty.
Chi tiết
To be in the know, you need to network.Để biết rõ, bạn cần xây dựng mạng lưới quan hệ.
Đồng nghĩabe informedbe aware
Cụm hay dùngbe in the know about eventsbe in the know in business
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/tə meɪk ðə ɡreɪd/
phr.
đạt tiêu chuẩn cần thiết
He worked hard to make the grade in his studies.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt tiêu chuẩn trong học tập.
Chi tiết
You need to make the grade to pass the exam.Bạn cần đạt tiêu chuẩn để vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩasucceedqualify
Cụm hay dùngmake the grade in schoolmake the grade at work
Thường dùng để nói về thành công trong học tập hoặc công việc.
/tə ɡɛt ðə ˈloʊdaʊn/
phr.
nhận được thông tin đầy đủ
I need to get the lowdown on the new policy.
Tôi cần biết thông tin đầy đủ về chính sách mới.
Chi tiết
Can you give me the lowdown on the project?Bạn có thể cho tôi biết thông tin chi tiết về dự án không?
Đồng nghĩaget the detailsfind out
Cụm hay dùngget the lowdown on a topicget the lowdown from colleagues
Thường dùng khi muốn biết thông tin chi tiết.
/tə rid ðə ti liːvz/
phr.
dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai
He tried to read the tea leaves about the upcoming election.
Anh ấy cố gắng dự đoán về cuộc bầu cử sắp tới.
Chi tiết
Reading the tea leaves can be tricky in business.Dự đoán trong kinh doanh có thể khó khăn.
Đồng nghĩapredictforesee
Cụm hay dùngread the tea leaves about trendsread the tea leaves for future events
Thường dùng trong bối cảnh dự đoán.
/tə kiːp jʊr ɪr tə ðə ɡraʊnd/
phr.
giữ thông tin về những gì đang diễn ra
She keeps her ear to the ground for new opportunities.
Cô ấy luôn cập nhật thông tin về các cơ hội mới.
Chi tiết
It's wise to keep your ear to the ground in business.Thật khôn ngoan khi luôn cập nhật thông tin trong kinh doanh.
Đồng nghĩastay informedbe alert
Cụm hay dùngkeep your ear to the ground for newskeep your ear to the ground in your industry
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
/tu pɪk ʌp nju skɪlz/
phr.
học những khả năng hoặc kỹ thuật mới
I plan to pick up new skills this summer.
Tôi dự định học những kỹ năng mới vào mùa hè này.
Chi tiết
He picked up new skills quickly during the workshop.Anh ấy đã nhanh chóng học được những kỹ năng mới trong buổi hội thảo.
Đồng nghĩalearn new abilitiesacquire new skills
Cụm hay dùngpick up new skills quicklypick up new skills through practice
Thường được dùng khi học thêm kỹ năng mới.
/tu hæv ə ɡʊd ɡræsp ʌv/
phr.
hiểu một cái gì đó rất tốt
She has a good grasp of the subject matter.
Cô ấy hiểu rõ về vấn đề này.
Chi tiết
It's important to have a good grasp of the basics before moving on.Điều quan trọng là phải hiểu rõ những điều cơ bản trước khi tiến xa hơn.
Đồng nghĩaunderstand wellhave a solid understanding
Cụm hay dùnghave a good grasp of conceptshave a good grasp of the topic
Dùng để chỉ sự hiểu biết sâu sắc.
/tu kiːp ˈlɜrnɪŋ/
phr.
tiếp tục tích lũy kiến thức hoặc kỹ năng
It's essential to keep learning throughout your life.
Điều quan trọng là tiếp tục học hỏi suốt đời.
Chi tiết
She believes in the importance of keeping learning.Cô ấy tin vào tầm quan trọng của việc tiếp tục học hỏi.
Đồng nghĩacontinue learningnever stop learning
Cụm hay dùngkeep learning new thingskeep learning in your field
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học suốt đời.
/tu daɪv ˈɪntu ə ˈsʌbdʒɪkt/
phr.
nghiên cứu hoặc khám phá một chủ đề một cách sâu sắc
I want to dive into the subject of renewable energy.
Tôi muốn nghiên cứu sâu về năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Diving into a subject can reveal new insights.Nghiên cứu sâu về một chủ đề có thể tiết lộ những hiểu biết mới.
Đồng nghĩaexplore thoroughlystudy in depth
Cụm hay dùngdive into a subject deeplydive into research
Thường dùng khi muốn tìm hiểu sâu về một chủ đề.
/tu bi ə ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnər/
phr.
luôn sẵn sàng học hỏi những điều mới
She considers herself a lifelong learner.
Cô ấy coi mình là một người học suốt đời.
Chi tiết
Being a lifelong learner is essential in today's world.Là một người học suốt đời là điều cần thiết trong thế giới ngày nay.
Đồng nghĩacontinuous learnerperpetual student
Cụm hay dùngbe a lifelong learner in your fieldbe a lifelong learner in life
Dùng để chỉ người luôn học hỏi.
/noʊ ði ɪnz ənd aʊts/
phr.
hiểu tất cả chi tiết của một vấn đề
He knows the ins and outs of the project.
Anh ấy biết rõ tất cả chi tiết của dự án.
Chi tiết
If you want to succeed, you need to know the ins and outs of the business.Nếu bạn muốn thành công, bạn cần hiểu rõ mọi chi tiết trong kinh doanh.
Đồng nghĩaunderstand fullyknow all details
Cụm hay dùngknow the detailsunderstand the process
Thành ngữ này thường được dùng trong môi trường làm việc.
/meɪk sɛns əv/
phr.
hiểu điều gì đó phức tạp
I need to make sense of these statistics.
Tôi cần hiểu những số liệu thống kê này.
Chi tiết
He struggled to make sense of the new regulations.Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu các quy định mới.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùngmake sense of informationunderstand complexities
Thành ngữ này thường được dùng khi nói về việc hiểu biết.
/tə bi ə kwɪk ˈstʌdi/
phr.
học cái gì đó nhanh chóng và dễ dàng
She's a quick study; she learned the software in just a few days.
Cô ấy học nhanh; cô ấy đã học phần mềm chỉ trong vài ngày.
Chi tiết
If you're a quick study, you'll adapt well to new challenges.Nếu bạn học nhanh, bạn sẽ thích ứng tốt với những thách thức mới.
Đồng nghĩafast learnerapt learner
Cụm hay dùngquick study ofbecome a quick study
Thường dùng để khen ngợi khả năng học hỏi.
/tə hæv ə θɜrst fɔr ˈnɑlɪdʒ/
phr.
có khao khát mạnh mẽ để học hỏi
He has a thirst for knowledge that drives him to read every book.
Anh ấy có khao khát kiến thức khiến anh ấy đọc mọi cuốn sách.
Chi tiết
Her thirst for knowledge inspires others to learn more.Khao khát kiến thức của cô ấy truyền cảm hứng cho người khác học hỏi nhiều hơn.
Đồng nghĩadesire to learncuriosity
Cụm hay dùnghave a thirst for knowledgesatisfy a thirst for knowledge
Dùng để miêu tả sự ham học hỏi.
/tə bi ə ˈfaʊntən əv ˈnɑlɪdʒ/
phr.
có rất nhiều kiến thức về nhiều chủ đề
My grandfather is a fountain of knowledge about history.
Ông tôi là một kho tàng kiến thức về lịch sử.
Chi tiết
Teachers often act as fountains of knowledge for their students.Giáo viên thường là những nguồn kiến thức cho học sinh của họ.
Đồng nghĩaknowledgeable personinformation source
Cụm hay dùngbe a fountain of knowledgetap into a fountain of knowledge
Dùng để chỉ người có nhiều kiến thức.
/tə pʊt ɑn jʊr ˈθɪŋkɪŋ kæp/
phr.
nghĩ một cách nghiêm túc về điều gì đó
It's time to put on your thinking cap and solve this puzzle.
Đã đến lúc bạn cần nghĩ nghiêm túc và giải quyết câu đố này.
Chi tiết
Put on your thinking cap before making a big decision.Hãy suy nghĩ nghiêm túc trước khi đưa ra quyết định lớn.
Đồng nghĩathink deeplyponder
Cụm hay dùngput on your thinking captime to put on your thinking cap
Dùng để chỉ việc suy nghĩ nghiêm túc.
phr.
có lợi thế nhờ kiến thức hoặc sự chuẩn bị
Studying in advance helps you to be ahead of the game during exams.
Học trước giúp bạn có lợi thế trong kỳ thi.
Chi tiết
She always reads the latest research to stay ahead of the game.Cô ấy luôn đọc nghiên cứu mới nhất để giữ lợi thế.
Đồng nghĩato be in frontto have an edge
Cụm hay dùngstay aheadbe prepared
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh hoặc học tập.
phr.
có lý do hoặc bằng chứng hợp lệ
Without proof, you don’t have a leg to stand on in this argument.
Nếu không có bằng chứng, bạn không có lý do gì trong cuộc tranh luận này.
Chi tiết
She needs to gather data to have a leg to stand on.Cô ấy cần thu thập dữ liệu để có lý do hợp lệ.
Đồng nghĩato have supportto have justification
Cụm hay dùngno leg to stand onfind a leg to stand on
Sử dụng khi nói về lý lẽ trong tranh luận.
phr.
trở nên nhận thức về điều gì đó mới mẻ
Traveling can really open your eyes to different cultures.
Du lịch có thể thực sự mở mang tầm mắt bạn về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Reading diverse books opened my eyes to new ideas.Đọc những cuốn sách đa dạng đã mở mang tầm mắt tôi đến những ý tưởng mới.
Đồng nghĩato become awareto realize
Cụm hay dùngopen your eyeseyes opened
Thường dùng khi trải nghiệm điều gì đó mới.
phr.
hiểu tình huống tổng thể, không chỉ chi tiết
Sometimes you need to step back and see the bigger picture.
Đôi khi bạn cần lùi lại và nhìn tổng thể.
Chi tiết
Understanding the bigger picture helps in making better decisions.Hiểu tổng thể giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩato look at the wholeto understand context
Cụm hay dùngsee the whole picturelook at the bigger picture
Dùng khi phân tích vấn đề phức tạp.
phr.
tham gia vào các hoạt động kích thích não bộ
Puzzles are a great way to keep your mind sharp.
Các câu đố là cách tuyệt vời để giữ cho trí não bạn nhạy bén.
Chi tiết
Reading regularly helps to keep your mind sharp.Đọc sách thường xuyên giúp giữ cho trí não bạn nhạy bén.
Đồng nghĩato stay mentally activeto challenge your brain
Cụm hay dùngkeep sharpstay sharp
Dùng khi nói về sức khỏe tinh thần.
phr.
biết điều gì đó rất rõ
She knows the company policies inside out.
Cô ấy biết rõ các chính sách công ty.
Chi tiết
He knows the subject inside out and can teach it easily.Anh ấy biết rõ môn học và có thể dạy dễ dàng.
Đồng nghĩato be an expertto be knowledgeable
Cụm hay dùngknow inside outknow thoroughly
Thường dùng khi nói về chuyên môn.
phr.
nghiên cứu hoặc chuẩn bị kỹ lưỡng
Make sure to do your homework before the meeting.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã chuẩn bị kỹ lưỡng trước cuộc họp.
Chi tiết
Doing your homework will help you understand the topic better.Nghiên cứu kỹ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chủ đề.
Đồng nghĩato prepareto research
Cụm hay dùngdo your researchhomework done
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc học tập.
phr.
học qua trải nghiệm, đặc biệt là những trải nghiệm khó khăn
He learned the hard way that not all friends are trustworthy.
Anh ấy đã học được bài học khó khăn rằng không phải tất cả bạn bè đều đáng tin cậy.
Chi tiết
Sometimes you have to learn the hard way to appreciate things.Đôi khi bạn phải học qua những trải nghiệm khó khăn để biết trân trọng.
Đồng nghĩato learn through experienceto gain wisdom
Cụm hay dùnghard lessonslearn through experience
Thường dùng khi nói về những bài học đắt giá.
phr.
chuyển giao trách nhiệm hoặc kiến thức cho người khác
It's time to pass the torch to the next generation.
Đã đến lúc chuyển giao trách nhiệm cho thế hệ tiếp theo.
Chi tiết
He decided to pass the torch after many years of service.Ông ấy quyết định chuyển giao trách nhiệm sau nhiều năm phục vụ.
Đồng nghĩato hand overto relay
Cụm hay dùngpass on knowledgehand over responsibility
Thường dùng khi nói về việc chuyển giao kiến thức.
phr.
hiểu điều gì đó từ thông tin bạn có
After hearing the rumors, I put two and two together.
Sau khi nghe những tin đồn, tôi đã hiểu ra điều gì đó.
Chi tiết
He finally put two and two together and solved the mystery.Cuối cùng anh ấy đã hiểu ra và giải quyết được bí ẩn.
Đồng nghĩato deduceto conclude
Cụm hay dùngfigure outdraw a conclusion
Thường dùng khi giải quyết vấn đề.
/wɛl vɜrst/
phr.
có nhiều kiến thức về một chủ đề
She is well-versed in art history.
Cô ấy có nhiều kiến thức về lịch sử nghệ thuật.
Chi tiết
He is well-versed in computer programming.Anh ấy có nhiều kiến thức về lập trình máy tính.
Đồng nghĩaknowledgeableinformed
Cụm hay dùngbe well-versed inbecome well-versedwell-versed expert
Cụm từ này thường được dùng để chỉ người có chuyên môn.
/kip ɪnˈfɔrmd/
phr.
cập nhật thông tin về một cái gì đó
I read the news daily to keep informed.
Tôi đọc tin tức hàng ngày để cập nhật thông tin.
Chi tiết
She subscribes to journals to keep informed about research.Cô ấy đăng ký tạp chí để cập nhật thông tin về nghiên cứu.
Đồng nghĩastay updatedstay current
Cụm hay dùngkeep informed aboutkeep someone informedstay informed
Thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
/ʃɛr ˈɪnˌsaɪts/
phr.
chia sẻ những suy nghĩ hoặc ý kiến quý giá
The teacher often shares insights on the topic.
Giáo viên thường chia sẻ những suy nghĩ về chủ đề.
Chi tiết
They share insights during team meetings.Họ chia sẻ những ý kiến trong các cuộc họp nhóm.
Đồng nghĩaoffer perspectivesprovide feedback
Cụm hay dùngshare insights withvaluable insightsinsights into
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
/ɡeɪn pərˈspɛktɪv/
phr.
hiểu rõ tình huống hơn
Traveling can help you gain perspective on life.
Du lịch có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cuộc sống.
Chi tiết
Reading diverse books will help you gain perspective.Đọc sách đa dạng sẽ giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn.
Đồng nghĩabroaden understandingexpand viewpoint
Cụm hay dùnggain perspective ongain a new perspectivehelp gain perspective
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự phát triển tư duy.
/dɪɡ ˈdiːpər/
phr.
điều tra hoặc tìm hiểu sâu hơn
We need to dig deeper into the data.
Chúng ta cần tìm hiểu sâu hơn về dữ liệu.
Chi tiết
He decided to dig deeper into the subject.Anh ấy quyết định tìm hiểu sâu hơn về chủ đề.
Đồng nghĩaexplore furtherinvestigate thoroughly
Cụm hay dùngdig deeper intodig deeper into issuesdig deeper for answers
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.
/ˈbrɔːdən ˈnɒlɪdʒ/
phr.
mở rộng sự hiểu biết hoặc học hỏi
She attends workshops to broaden her knowledge.
Cô ấy tham gia các buổi hội thảo để mở rộng kiến thức.
Chi tiết
Reading widely can help broaden knowledge.Đọc sách rộng rãi có thể giúp mở rộng kiến thức.
Đồng nghĩaexpand knowledgeenhance understanding
Cụm hay dùngbroaden knowledge basebroaden your horizonsbroaden one's understanding
Dùng khi nói về việc học hỏi.
/siːk ˈklærɪti/
phr.
tìm kiếm sự hiểu biết rõ ràng
It's important to seek clarity in communication.
Điều quan trọng là tìm kiếm sự rõ ràng trong giao tiếp.
Chi tiết
She asked questions to seek clarity on the topic.Cô ấy đặt câu hỏi để tìm kiếm sự rõ ràng về chủ đề.
Đồng nghĩapursue understandingclarify
Cụm hay dùngseek clarity onseek clarity inhelp seek clarity
Thường dùng trong giao tiếp và thảo luận.
/hæv ə klɪr ɡræsp/
phr.
hiểu điều gì đó rất rõ ràng
He has a clear grasp of the concepts.
Anh ấy hiểu rõ các khái niệm.
Chi tiết
She has a clear grasp of the project requirements.Cô ấy hiểu rõ yêu cầu của dự án.
Đồng nghĩahave a solid understandingcomprehend fully
Cụm hay dùnghave a clear grasp ofgain a clear graspdevelop a clear grasp
Dùng để mô tả sự hiểu biết vững chắc.
/ɡeɪn ˈwɪzdəm/
phr.
kiếm được kiến thức và kinh nghiệm theo thời gian
Traveling helps you gain wisdom about different cultures.
Du lịch giúp bạn có được kiến thức về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
He gained wisdom from his life experiences.Anh ấy có được kiến thức từ những trải nghiệm trong cuộc sống.
Đồng nghĩaacquire understandingdevelop insight
Cụm hay dùnggain wisdom throughgain wisdom from experienceshare wisdom
Thường dùng khi nói về sự trưởng thành.
/lʊk fɔr ˈænsərz/
phr.
tìm kiếm giải pháp hoặc lời giải thích
Scientists look for answers to complex questions.
Các nhà khoa học tìm kiếm giải pháp cho những câu hỏi phức tạp.
Chi tiết
She looks for answers in her research.Cô ấy tìm kiếm lời giải trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩasearch for solutionsseek explanations
Cụm hay dùnglook for answers tolook for answers inhelp look for answers
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.
/ˈɡæðər ˈnɑlɪdʒ/
phr.
thu thập thông tin hoặc kiến thức
He gathered knowledge from various sources.
Anh ấy thu thập kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau.
Chi tiết
She gathered knowledge through her studies.Cô ấy thu thập kiến thức qua việc học.
Đồng nghĩacollect informationacquire knowledge
Cụm hay dùnggather knowledge aboutgather knowledge fromactively gather knowledge
Dùng để chỉ quá trình học hỏi.
/ɪnˈhæns ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
cải thiện hoặc tăng cường kiến thức về một cái gì đó
Courses are designed to enhance understanding of the subject.
Các khóa học được thiết kế để cải thiện kiến thức về chủ đề.
Chi tiết
Reading can enhance understanding of complex topics.Đọc sách có thể cải thiện kiến thức về các chủ đề phức tạp.
Đồng nghĩaimprove knowledgedeepen understanding
Cụm hay dùngenhance understanding ofenhance understanding throughactively enhance understanding
Thường dùng trong bối cảnh học tập.
/bɪld ˌɛkspərˈtiːz/
phr.
phát triển trình độ kỹ năng hoặc kiến thức cao
She is working hard to build expertise in her field.
Cô ấy đang làm việc chăm chỉ để phát triển chuyên môn trong lĩnh vực của mình.
Chi tiết
He attended workshops to build expertise.Anh ấy tham gia các buổi hội thảo để phát triển chuyên môn.
Đồng nghĩadevelop skillsachieve proficiency
Cụm hay dùngbuild expertise inbuild expertise throughactively build expertise
Dùng để chỉ việc nâng cao chuyên môn.
/ɪkˈsplɔr ˈɑpʃənz/
phr.
khám phá các lựa chọn hoặc khả năng khác nhau
We should explore options before making a decision.
Chúng ta nên khám phá các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
He decided to explore options for further education.Anh ấy quyết định khám phá các lựa chọn cho việc học thêm.
Đồng nghĩaconsider alternativesexamine possibilities
Cụm hay dùngexplore options forexplore options inactively explore options
Cụm từ này thường dùng trong quyết định và lựa chọn.
/teɪk ə liːp/
phr.
đưa ra quyết định táo bạo để học điều gì đó mới
He took a leap by enrolling in a new course.
Anh ấy đã đưa ra quyết định táo bạo khi đăng ký một khóa học mới.
Chi tiết
She took a leap and started her own business.Cô ấy đã đưa ra quyết định táo bạo và bắt đầu kinh doanh riêng.
Đồng nghĩamake a bold movetake a risk
Cụm hay dùngtake a leap of faithtake a leap intotake a leap towards
Thường dùng khi nói về việc thử thách bản thân.
/pʊt ɒn jʊər ˈθɪŋkɪŋ kæp/
phr.
suy nghĩ nghiêm túc về một điều gì đó
Let's put on our thinking caps and find a solution.
Hãy suy nghĩ nghiêm túc và tìm ra giải pháp.
Chi tiết
It's time to put on your thinking cap for this challenge.Đã đến lúc suy nghĩ nghiêm túc cho thử thách này.
Đồng nghĩathink hardcontemplate
Cụm hay dùngput on your thinking cap forask someone to put on their thinking cap
Thường dùng khi cần sự tập trung.
/ɡɛt jʊər fæks streɪt/
phr.
đảm bảo bạn có thông tin chính xác
Before you argue, make sure you get your facts straight.
Trước khi tranh luận, hãy đảm bảo bạn có thông tin chính xác.
Chi tiết
It's important to get your facts straight before presenting.Điều quan trọng là có thông tin chính xác trước khi trình bày.
Đồng nghĩaverify factsensure accuracy
Cụm hay dùngget your facts straight aboutmake sure to get your facts straight
Dùng khi nhấn mạnh tính chính xác.
/hæv ə laɪt bʌlb ˈmoʊmənt/
phr.
đột nhiên hiểu điều gì đó quan trọng
She had a light bulb moment when she figured out the solution.
Cô ấy đã có khoảnh khắc đột phá khi tìm ra giải pháp.
Chi tiết
His light bulb moment changed the way we approached the project.Khoảnh khắc đột phá của anh ấy đã thay đổi cách chúng tôi tiếp cận dự án.
Đồng nghĩarealizationepiphany
Cụm hay dùnghave a light bulb moment about an ideahave a light bulb moment during learning
Dùng khi nói về sự nhận thức đột ngột.
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hɛdz ʌp/
phr.
thông báo cho ai đó về điều gì đó trước
I wanted to give you a heads up about the meeting tomorrow.
Tôi muốn thông báo cho bạn về cuộc họp ngày mai.
Chi tiết
She gave us a heads up about the changes in the schedule.Cô ấy đã thông báo cho chúng tôi về những thay đổi trong lịch trình.
Đồng nghĩanotifyalert
Cụm hay dùnggive someone a heads up about changesgive someone a heads up before a meeting
Dùng để thông báo trước cho ai đó.
/ɡɛt jʊr hɛd əraʊnd/
phr.
hiểu điều gì đó phức tạp
It took me a while to get my head around the new system.
Tôi mất một thời gian để hiểu hệ thống mới.
Chi tiết
Once you get your head around it, it's quite simple.Khi bạn hiểu nó, thực ra nó khá đơn giản.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùngget your head around a problemget your head around a concept
Dùng khi nói về việc hiểu một vấn đề khó.
/ɡɛt ə ɡrɪp ɒn/
phr.
giành quyền kiểm soát hoặc hiểu biết về điều gì đó
You need to get a grip on your finances.
Bạn cần kiểm soát tài chính của mình.
Chi tiết
It took time to get a grip on the new software.Mất thời gian để hiểu rõ phần mềm mới.
Đồng nghĩaunderstandcontrol
Cụm hay dùngget a grip on realityget a grip on the situation
Dùng khi cần kiểm soát một tình huống khó khăn.
/piːs təˈɡɛðər/
phr.
kết hợp thông tin để hiểu điều gì đó
The detective pieced together the clues to solve the case.
Thám tử đã kết hợp các manh mối để giải quyết vụ án.
Chi tiết
It took time to piece together the events of that day.Mất thời gian để kết hợp các sự kiện của ngày hôm đó.
Đồng nghĩaassemblecompileconnect
Cụm hay dùngpiece together informationpiece together factspiece together a story
Thường dùng khi nói về điều tra hoặc nghiên cứu.
/drɔː ɒn ɪkˈspɪəriəns/
phr.
sử dụng kiến thức từ kinh nghiệm trong quá khứ
In this project, we will draw on our previous experience.
Trong dự án này, chúng tôi sẽ sử dụng kinh nghiệm trước đây của mình.
Chi tiết
He often draws on his experience when making decisions.Anh ấy thường dựa vào kinh nghiệm của mình khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩarely onutilizeleverage
Cụm hay dùngdraw on experience fordraw on experience indraw on experience when
Thể hiện việc sử dụng kinh nghiệm trong quyết định.
/ɡɛt ə ˈhændl ɒn/
phr.
hiểu rõ điều gì đó
I need to get a handle on the new software before the meeting.
Tôi cần hiểu rõ phần mềm mới trước cuộc họp.
Chi tiết
She finally got a handle on the complex regulations.Cô ấy cuối cùng đã hiểu rõ các quy định phức tạp.
Đồng nghĩaunderstandgraspcomprehend
Cụm hay dùngget a handle on somethingget a handle on the situationget a handle on the issue
Thường dùng khi cần hiểu rõ điều gì đó phức tạp.
/fɪl ɪn ðə ɡæps/
phr.
cung cấp thông tin còn thiếu
We need to fill in the gaps in our knowledge about the topic.
Chúng ta cần bổ sung thông tin còn thiếu về chủ đề này.
Chi tiết
He filled in the gaps during the presentation.Anh ấy đã bổ sung thông tin còn thiếu trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩacompletesupplementclarify
Cụm hay dùngfill in the gaps infill in the gaps withfill in the gaps of
Sử dụng khi cần bổ sung thông tin thiếu sót.
/teɪk ə ˈkloʊsər lʊk/
phr.
xem xét điều gì đó kỹ lưỡng hơn.
Let's take a closer look at the data before making a decision.
Hãy xem xét kỹ lưỡng dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
We should take a closer look at the proposal.Chúng ta nên xem xét kỹ lưỡng đề xuất này.
Đồng nghĩaexamineanalyzereview
Cụm hay dùngtake a closer look at the detailstake a closer look at the evidencetake a closer look before deciding
Dùng khi cần kiểm tra kỹ lưỡng.
/ɡɛt ðə ˈloʊˌdaʊn/
phr.
nhận thông tin mới nhất hoặc chi tiết.
I called him to get the lowdown on the project.
Tôi gọi anh ấy để biết thông tin mới nhất về dự án.
Chi tiết
She always knows how to get the lowdown on company happenings.Cô ấy luôn biết cách để nắm bắt thông tin mới về những gì đang xảy ra trong công ty.
Đồng nghĩafind outget the detailslearn
Cụm hay dùngget the lowdown on a situationget the lowdown from someone
Cụm từ này thường dùng khi bạn muốn biết thông tin chi tiết.
/ʃɛd laɪt ɑn/
phr.
làm cho điều gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn
The report sheds light on the causes of the issue.
Báo cáo làm rõ nguyên nhân của vấn đề.
Chi tiết
Her explanation sheds light on the complex topic.Giải thích của cô ấy làm rõ chủ đề phức tạp.
Đồng nghĩaclarifyilluminateexplain
Cụm hay dùngshed light on a situationhelp shed light oncontinue to shed light on
Thường dùng trong bối cảnh giải thích hoặc làm rõ thông tin.
/kip jʊər ɪrz ˈoʊpən/
phr.
chú ý đến những gì đang diễn ra
Keep your ears open for any news about the project.
Chú ý đến bất kỳ tin tức nào về dự án.
Chi tiết
If you keep your ears open, you might learn something valuable.Nếu bạn chú ý, bạn có thể học được điều gì đó quý giá.
Đồng nghĩastay alertbe attentive
Cụm hay dùngkeep your ears openopen your ears
Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
/ə wɛlθ ʌv ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
nhiều kiến thức hoặc thông tin hữu ích
The library offers a wealth of information on local history.
Thư viện cung cấp rất nhiều thông tin về lịch sử địa phương.
Chi tiết
She has a wealth of information about different cultures.Cô ấy có rất nhiều thông tin về các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaabundance of knowledgevast knowledge
Cụm hay dùnga wealth of informationa wealth of knowledge
Cách dùng này thể hiện sự phong phú của thông tin.
/si ðə wɜrld θru nu aɪz/
phr.
nhìn nhận mọi thứ khác đi sau khi có kiến thức
Traveling helped me see the world through new eyes.
Du lịch đã giúp tôi nhìn nhận thế giới theo cách khác.
Chi tiết
Reading different perspectives allows us to see the world through new eyes.Đọc những quan điểm khác nhau cho phép chúng ta nhìn nhận thế giới khác đi.
Đồng nghĩagain a new perspectivechange your viewpoint
Cụm hay dùngsee the world through new eyes aftersee the world through new eyes when
Giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về cuộc sống.
/tə breɪk ɪt daʊn/
phr.
Giải thích điều gì đó bằng những từ đơn giản hơn.
Let me break it down for you to understand better.
Để tôi giải thích cho bạn dễ hiểu hơn.
Chi tiết
She broke down the complex topic into easy steps.Cô ấy đã chia nhỏ chủ đề phức tạp thành các bước dễ dàng.
Đồng nghĩasimplifyexplainclarify
Cụm hay dùngbreak it downsimplify the explanationmake it easier
Rất hữu ích khi giải thích các khái niệm phức tạp.
/tə ˈbrɔːdn jʊr haɪˈrɑːzənz/
phr.
Mở rộng kiến thức hoặc trải nghiệm.
Traveling helps to broaden your horizons.
Du lịch giúp mở rộng kiến thức của bạn.
Chi tiết
Reading books can broaden your horizons significantly.Đọc sách có thể mở rộng kiến thức của bạn một cách đáng kể.
Đồng nghĩaexpand knowledgegain experienceenrich understanding
Cụm hay dùngbroaden your horizonsexpand your knowledgegain a new perspective
Rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
/tə hæv ə klɪr ɡræsp ʌv/
phr.
Hiểu điều gì đó rõ ràng.
She has a clear grasp of the subject matter.
Cô ấy hiểu rõ về chủ đề này.
Chi tiết
Having a clear grasp of the concepts is essential for success.Hiểu rõ các khái niệm là điều cần thiết để thành công.
Đồng nghĩaunderstand wellcomprehendknow thoroughly
Cụm hay dùngclear grasp ofsolid understandingdeep comprehension
Rất quan trọng trong học tập và làm việc.
/tə meɪk sɛns ʌv/
phr.
Hiểu điều gì đó khó hiểu.
I need to make sense of these instructions before I start.
Tôi cần hiểu rõ những hướng dẫn này trước khi bắt đầu.
Chi tiết
He struggled to make sense of the complex data.Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc hiểu dữ liệu phức tạp.
Đồng nghĩaunderstandclarifycomprehend
Cụm hay dùngmake sense ofunderstand clearlyclarify the confusion
Dùng khi gặp vấn đề khó hiểu.
/piːs əv ðə ˈpʌzl/
phr.
một phần của vấn đề lớn hơn
This information is just a piece of the puzzle we need to solve.
Thông tin này chỉ là một phần của vấn đề mà chúng ta cần giải quyết.
Chi tiết
Finding her lost diary was a critical piece of the puzzle.Việc tìm thấy cuốn nhật ký bị mất của cô ấy là một phần quan trọng của vấn đề.
Đồng nghĩapart of the wholecomponent
Cụm hay dùngfind a piece of the puzzleput together the pieces of the puzzle
Thường dùng để diễn tả việc tìm kiếm thông tin cần thiết.
phr.
hiểu điều gì đó rõ ràng
You should have a grasp of the main concepts before the exam.
Bạn nên hiểu rõ các khái niệm chính trước kỳ thi.
Chi tiết
She has a good grasp of the subject matter.Cô ấy hiểu rõ về môn học.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùnghave a grasp of the materialhave a grasp of the topic
Thường dùng khi nói về việc hiểu biết kiến thức.
/ə wɜrld əv ˈnɑlɪdʒ/
phr.
một khối lượng lớn thông tin và hiểu biết
The internet offers a world of knowledge at our fingertips.
Internet cung cấp một thế giới kiến thức ngay trong tầm tay.
Chi tiết
Books open up a world of knowledge for readers.Sách mở ra một thế giới kiến thức cho người đọc.
Đồng nghĩavast knowledgeimmense information
Cụm hay dùngexplore a worlddiscover knowledge
Cụm từ này thường nói về nguồn tài nguyên kiến thức.
/ə ˈbreɪnweɪv/
phr.
một ý tưởng thông minh bất ngờ
She had a brainwave that solved the problem instantly.
Cô ấy có một ý tưởng thông minh giúp giải quyết vấn đề ngay lập tức.
Chi tiết
His brainwave led to a new product design.Ý tưởng bất ngờ của anh ấy đã dẫn đến một thiết kế sản phẩm mới.
Đồng nghĩasudden insightflash of inspiration
Cụm hay dùnghave a brainwaveget a brainwavecome up with a brainwave
Thường dùng khi có ý tưởng bất ngờ.
/bi ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/
phr.
đang ở trong tình huống khó khăn không thể xử lý
I felt I was in over my head with this advanced course.
Tôi cảm thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn với khóa học nâng cao này.
Chi tiết
He realized he was in over his head with the project.Anh ấy nhận ra rằng mình đang ở trong tình huống khó khăn với dự án.
Đồng nghĩaout of depthoverwhelmed
Cụm hay dùngbe in over your headget in over your headfind yourself in over your head
Dùng để chỉ tình huống khó khăn.
/ə ˈnɒlɪdʒ ɡæp/
phr.
thiếu kiến thức về một chủ đề cụ thể.
There is a knowledge gap in the team regarding new technologies.
Có một khoảng trống kiến thức trong nhóm về công nghệ mới.
Chi tiết
Bridging the knowledge gap is essential for effective teamwork.Lấp đầy khoảng trống kiến thức là điều cần thiết cho sự hợp tác hiệu quả.
Đồng nghĩaknowledge deficiencyinformation gap
Cụm hay dùngaddress a knowledge gapidentify a knowledge gap
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về giáo dục.
/tə steɪ ʃɑrp/
phr.
giữ cho tâm trí luôn hoạt động và tỉnh táo.
Reading daily helps me stay sharp mentally.
Đọc sách hàng ngày giúp tôi giữ tâm trí luôn sắc bén.
Chi tiết
Puzzles are a good way to stay sharp in old age.Các câu đố là cách tốt để giữ tinh thần minh mẫn khi về già.
Đồng nghĩastay alertstay focused
Cụm hay dùngstay mentally sharpstay sharp with practice
Rất hữu ích cho việc duy trì sức khỏe tinh thần.
/tə tæp ˈɪntu ˈnɒlɪdʒ/
phr.
sử dụng kiến thức có sẵn một cách hiệu quả.
We should tap into knowledge from experts in the field.
Chúng ta nên tận dụng kiến thức từ các chuyên gia trong lĩnh vực.
Chi tiết
Tapping into knowledge can enhance our project outcomes.Tận dụng kiến thức có thể nâng cao kết quả dự án của chúng ta.
Đồng nghĩautilize knowledgeleverage expertise
Cụm hay dùngtap into knowledge resourcestap into community knowledge
Thường được dùng trong bối cảnh học tập và làm việc.
/ə maɪnd ɪz ə ˈtɛrɪbəl θɪŋ tə weɪst/
phr.
Một cái đầu là điều quý giá, không nên lãng phí.
She believes that a mind is a terrible thing to waste, so she encourages her children to study hard.
Cô ấy tin rằng một cái đầu là điều quý giá, nên khuyến khích con cái học hành chăm chỉ.
Chi tiết
He often reminds his team that a mind is a terrible thing to waste when discussing new ideas.Anh ấy thường nhắc nhở nhóm của mình rằng một cái đầu là điều quý giá khi thảo luận về ý tưởng mới.
Đồng nghĩavalue intellectuse your mind
Cụm hay dùngwaste potentialdevelop skillsenhance intellect
Câu này nhấn mạnh tầm quan trọng của tri thức.
/tə noʊ ðə skɔr/
phr.
Hiểu rõ tình huống hoặc sự thật.
Before making a decision, it's important to know the score.
Trước khi đưa ra quyết định, điều quan trọng là phải hiểu rõ tình huống.
Chi tiết
In business, knowing the score can help you avoid mistakes.Trong kinh doanh, hiểu rõ tình huống có thể giúp bạn tránh sai lầm.
Đồng nghĩato be awareto understandto be informed
Cụm hay dùngknow the score about somethingnot know the scoreget to know the score
Câu này thường được dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...