Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · weather

93 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  93 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/stɔrm ɪn ə ˈtiːkʌp/
phr.
Một vấn đề nhỏ được phóng đại.
The argument was just a storm in a teacup; they made up quickly.
Cuộc cãi vã chỉ là một vấn đề nhỏ; họ đã làm hòa nhanh chóng.
Chi tiết
Don't worry about the complaint; it's just a storm in a teacup.Đừng lo lắng về khiếu nại; đó chỉ là một vấn đề nhỏ.
Đồng nghĩafussoverreaction
Cụm hay dùngcreate a storm in a teacupmake a storm in a teacup
Dùng để chỉ những phản ứng thái quá không cần thiết.
/ˈwɛðər ðə ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
Thích ứng với hoàn cảnh hoặc sự thay đổi mới.
The team must weather the changes in management smoothly.
Đội ngũ cần thích ứng với sự thay đổi trong quản lý một cách suôn sẻ.
Chi tiết
To succeed, businesses must learn to weather the changes in technology.Để thành công, các doanh nghiệp phải học cách thích ứng với sự thay đổi trong công nghệ.
Đồng nghĩaadaptadjust
Cụm hay dùngweather the changeslearn to weather the changes
Dùng để chỉ khả năng thích ứng với hoàn cảnh mới.
/ə ˈfɛrˌwɛðər frɛnd/
phr.
Một người bạn chỉ ở bên trong những thời điểm tốt.
I realized he was just a fair-weather friend when I needed help.
Tôi nhận ra anh ấy chỉ là một người bạn trong những lúc tốt đẹp khi tôi cần giúp đỡ.
Chi tiết
True friends stick around, not just fair-weather friends.Bạn bè thật sự sẽ ở lại, không chỉ là những người bạn trong những lúc tốt đẹp.
Đồng nghĩaunreliable friendfake friend
Cụm hay dùngbe a fair-weather friendavoid fair-weather friends
Dùng để chỉ những người bạn không trung thành.
/rɛd skaɪ æt naɪt, ˈseɪlərz dɪˈlaɪt; rɛd skaɪ ɪn ˈmɔrnɪŋ, ˈseɪlərz ˈwɔrnɪŋ/
phr.
Hoàng hôn đỏ báo hiệu thời tiết tốt; bình minh đỏ báo hiệu thời tiết xấu sắp đến.
We saw a red sky at night, so we planned a picnic for tomorrow.
Chúng tôi thấy hoàng hôn đỏ, vì vậy đã lên kế hoạch cho một buổi dã ngoại vào ngày mai.
Chi tiết
The red sky in the morning made us cancel our boat trip.Bình minh đỏ khiến chúng tôi hủy chuyến đi thuyền của mình.
Đồng nghĩaweather prediction
Cụm hay dùngobserve a red skyfollow the saying
Dùng để dự đoán thời tiết dựa trên màu sắc bầu trời.
/aʊt əv ðə ˈfraɪɪŋ pæn ənd ˈɪntu ðə faɪər/
phr.
Đi từ một tình huống tồi tệ sang một tình huống tồi tệ hơn.
Leaving that job was a mistake; I jumped out of the frying pan and into the fire.
Rời khỏi công việc đó là một sai lầm; tôi đã nhảy từ chảo lửa vào lửa.
Chi tiết
She thought she could escape trouble, but it was out of the frying pan and into the fire.Cô ấy nghĩ rằng có thể thoát khỏi rắc rối, nhưng lại đi từ tình huống tồi tệ sang tồi tệ hơn.
Đồng nghĩaworse situationdouble trouble
Cụm hay dùnggo out of the frying panend up in the fire
Dùng để chỉ những tình huống xấu hơn.
/faʊl ˈwɛðər/
phr.
Điều kiện thời tiết xấu.
We had to cancel our trip due to foul weather.
Chúng tôi đã phải hủy chuyến đi vì thời tiết xấu.
Chi tiết
The event was postponed because of foul weather.Sự kiện đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.
Đồng nghĩabad weatherstormy weather
Cụm hay dùngexperience foul weatherface foul weather
Dùng để chỉ thời tiết xấu không thuận lợi.
/teɪk ðə wɪnd aʊt əv wʌnz seɪlz/
phr.
Làm giảm sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó.
His criticism really took the wind out of my sails.
Lời chỉ trích của anh ấy đã làm giảm sự tự tin của tôi.
Chi tiết
She was excited about the project until her boss's comments took the wind out of her sails.Cô ấy rất phấn khởi về dự án cho đến khi những lời nhận xét của sếp làm giảm nhiệt huyết của cô.
Đồng nghĩadiscouragedampen
Cụm hay dùngtake the wind out of one's sailsfeel the wind taken out of one's sails
Dùng khi ai đó làm giảm động lực của người khác.
/tʃeɪs ˈreɪnboʊz/
phr.
Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế.
He spends all his time chasing rainbows instead of focusing on his job.
Anh ấy dành cả ngày để theo đuổi những giấc mơ hão huyền thay vì tập trung vào công việc.
Chi tiết
Chasing rainbows won't help you achieve anything substantial.Theo đuổi những giấc mơ viển vông sẽ không giúp bạn đạt được điều gì thực sự.
Đồng nghĩapursue dreamsseek illusions
Cụm hay dùngchase rainbowsstop chasing rainbows
Dùng để chỉ những ước mơ không thực tế.
/snoʊd ˈʌndər/
phr.
Quá tải với công việc hoặc trách nhiệm.
I'm snowed under with assignments this week.
Tôi đang bị quá tải với bài tập trong tuần này.
Chi tiết
She felt snowed under after taking on too many projects.Cô ấy cảm thấy quá tải sau khi nhận quá nhiều dự án.
Đồng nghĩaoverwhelmedburdened
Cụm hay dùngbe snowed underfeel snowed under
Dùng để diễn tả cảm giác quá tải.
/ə stɔrm ɪz ˈbruːɪŋ/
phr.
Một tình huống khó khăn đang hình thành.
You can feel the tension; a storm is brewing in the office.
Bạn có thể cảm thấy sự căng thẳng; một tình huống khó khăn đang hình thành trong văn phòng.
Chi tiết
Watch out! A storm is brewing between the two teams.Cẩn thận! Một cuộc xung đột đang hình thành giữa hai đội.
Đồng nghĩatrouble aheadimpending conflict
Cụm hay dùnga brewing stormfeel a storm brewing
Dùng để chỉ những căng thẳng hoặc xung đột sắp xảy ra.
/laɪt reɪn/
phr.
Một lượng nhỏ mưa rơi.
The weather forecast predicts light rain tomorrow.
Dự báo thời tiết cho biết sẽ có mưa nhẹ vào ngày mai.
Chi tiết
We can still go hiking; just expect light rain.Chúng ta vẫn có thể đi leo núi; chỉ cần chuẩn bị cho mưa nhẹ.
Đồng nghĩadrizzlesprinkle
Cụm hay dùngexpect light rainlight rain forecast
Dùng để miêu tả thời tiết nhẹ nhàng.
/brɪŋ reɪn/
phr.
Gây ra rắc rối hoặc khó khăn.
His reckless behavior will bring rain to everyone involved.
Hành vi liều lĩnh của anh ấy sẽ gây rắc rối cho tất cả mọi người liên quan.
Chi tiết
If we don't plan properly, it could bring rain to the project.Nếu chúng ta không lập kế hoạch hợp lý, nó có thể gây rắc rối cho dự án.
Đồng nghĩacause troublecreate problems
Cụm hay dùngbring rain tobring rain upon
Thường dùng để chỉ những rắc rối mà ai đó gây ra.
/ə ˈfɛrˌwɛðər ˈseɪlər/
phr.
Người chỉ ủng hộ trong những lúc thuận lợi.
He’s a fair-weather sailor; he disappears when things get tough.
Anh ấy chỉ là một người ủng hộ trong những lúc thuận lợi; anh ấy biến mất khi mọi thứ trở nên khó khăn.
Chi tiết
Don’t be a fair-weather sailor; true friends stick by you always.Đừng chỉ là một người ủng hộ trong những lúc thuận lợi; bạn bè thực sự sẽ luôn bên bạn.
Đồng nghĩafair-weather friendfickle supporter
Cụm hay dùngfair-weather sailorbe a fair-weather sailor
Thường dùng để chỉ người không kiên định.
/reɪn ɑn ˈsʌmwʌnz pəˈreɪd/
phr.
Làm hỏng kế hoạch hoặc niềm vui của ai đó.
I didn’t mean to rain on your parade, but the event is canceled.
Tôi không có ý làm hỏng niềm vui của bạn, nhưng sự kiện đã bị hủy.
Chi tiết
Don’t rain on my parade; I’m excited about the trip!Đừng làm hỏng niềm vui của tôi; tôi rất háo hức về chuyến đi!
Đồng nghĩaspoil someone's fundampen someone's spirits
Cụm hay dùngrain on someone's paradedon't rain on my parade
Dùng để chỉ hành động làm hỏng niềm vui của người khác.
/ˈwɛðər ði ˈɛləmənts/
phr.
Chịu đựng điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
The hikers had to weather the elements during their journey.
Những người leo núi đã phải chịu đựng thời tiết khắc nghiệt trong suốt hành trình.
Chi tiết
Farmers must weather the elements to protect their crops.Nông dân phải chịu đựng thời tiết khắc nghiệt để bảo vệ mùa màng của họ.
Đồng nghĩabrave the weatherendure the storm
Cụm hay dùngweather the elementsface the elements
Thường dùng để chỉ sự kiên cường trong thời tiết khắc nghiệt.
/ˈstɔrmi ˈwɛðər/
phr.
Tình huống khó khăn hoặc rắc rối.
Their relationship has been through stormy weather lately.
Mối quan hệ của họ gần đây đã trải qua nhiều khó khăn.
Chi tiết
The company faced stormy weather during the financial crisis.Công ty đã gặp khó khăn trong thời gian khủng hoảng tài chính.
Đồng nghĩatroubleturmoil
Cụm hay dùngexperience stormy weathernavigate stormy weather
Chỉ tình huống căng thẳng trong cuộc sống.
/ʧeɪs əˈweɪ ðə klaʊdz/
phr.
Xua tan nỗi buồn hoặc tiêu cực.
Her laughter can chase away the clouds in any room.
Tiếng cười của cô ấy có thể xua tan nỗi buồn trong bất kỳ căn phòng nào.
Chi tiết
Music helps to chase away the clouds after a long day.Âm nhạc giúp xua tan nỗi buồn sau một ngày dài.
Đồng nghĩabrighten uplift spirits
Cụm hay dùngchase away the blueschase away negativity
Dùng để khuyến khích tâm trạng tích cực.
/kɑlm bɪˈfɔr ðə stɔrm/
phr.
Thời kỳ yên tĩnh trước khi có hỗn loạn.
The office was quiet, just the calm before the storm of the meeting.
Văn phòng yên tĩnh, chỉ là thời kỳ yên tĩnh trước cơn bão của cuộc họp.
Chi tiết
They enjoyed the calm before the storm of the wedding preparations.Họ tận hưởng thời kỳ yên tĩnh trước cơn bão của sự chuẩn bị cho đám cưới.
Đồng nghĩaquiet before the chaosstillness before the rush
Cụm hay dùngexperience the calmenjoy the calm
Dùng để chỉ sự bình yên trước một sự kiện lớn.
/ˈwɛðər ˈbiːtən/
adj.
Bị hư hại do tác động của thời tiết.
The old barn looked weather-beaten but still stood strong.
Căn kho chứa cũ trông bị hư hại nhưng vẫn đứng vững.
Chi tiết
His face was weather-beaten from years of working outdoors.Khuôn mặt của ông ấy bị hư hại do nhiều năm làm việc ngoài trời.
Đồng nghĩaworndamaged
Cụm hay dùngweather-beaten faceweather-beaten wood
Dùng để miêu tả vật bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
/ˈpɔrɪŋ reɪn/
phr.
Mưa rất nặng hạt.
We got soaked in the pouring rain on our way home.
Chúng tôi bị ướt sũng trong cơn mưa nặng hạt trên đường về nhà.
Chi tiết
The pouring rain forced us to cancel the picnic.Cơn mưa nặng hạt buộc chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại.
Đồng nghĩaheavy raindownpour
Cụm hay dùngwalk in pouring rainget caught in pouring rain
Dùng để mô tả cơn mưa lớn.
/klaʊd naɪn/
phr.
Trạng thái cực kỳ hạnh phúc.
After receiving the good news, she was on cloud nine.
Sau khi nhận được tin tốt, cô ấy rất hạnh phúc.
Chi tiết
He was on cloud nine after winning the competition.Anh ấy rất hạnh phúc sau khi thắng cuộc thi.
Đồng nghĩaecstaticelated
Cụm hay dùngbe on cloud ninefeel cloud nine
Dùng để miêu tả cảm xúc tích cực.
/reɪn tʃɛk/
phr.
Lời hứa sẽ làm điều gì đó sau.
Can we take a rain check on our meeting? I'm too busy today.
Chúng ta có thể hẹn lại cuộc họp không? Hôm nay tôi quá bận.
Chi tiết
He offered her a rain check for dinner next week.Anh ấy đã mời cô ấy hẹn lại bữa tối vào tuần sau.
Đồng nghĩapostponereschedule
Cụm hay dùngtake a rain checkoffer a rain check
Dùng để hẹn lại một cuộc gặp hoặc sự kiện.
/reɪn ɔr ʃaɪn/
phr.
Bất kể điều gì xảy ra; dù thời tiết như thế nào.
We will go hiking tomorrow, rain or shine!
Chúng ta sẽ đi leo núi vào ngày mai, dù mưa hay nắng!
Chi tiết
She always attends the festival, rain or shine.Cô ấy luôn tham gia lễ hội, dù mưa hay nắng.
Đồng nghĩacome what mayno matter what
Cụm hay dùngdo it rain or shineattend rain or shine
Dùng để thể hiện sự quyết tâm.
/ʧeɪs ðə klaʊdz əˈweɪ/
phr.
Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn.
Her smile can chase the clouds away.
Nụ cười của cô ấy có thể xua tan những đám mây.
Chi tiết
Music always helps to chase the clouds away for me.Âm nhạc luôn giúp tôi xua tan những lo âu.
Đồng nghĩabrighten uplift spirits
Cụm hay dùngchase the clouds away with laughterchase the clouds away with music
Dùng khi nói về việc làm ai đó vui vẻ.
/hɛd ɪn ðə klaʊdz/
phr.
Mơ mộng hoặc không chú ý.
He always has his head in the clouds during class.
Anh ấy luôn mơ mộng trong giờ học.
Chi tiết
Don't keep your head in the clouds; focus on your work.Đừng mơ mộng nữa; hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩadreamyabsent-minded
Cụm hay dùnghave your head in the cloudskeep your head in the clouds
Dùng để chỉ những người không thực tế.
/stɔrm aʊt/
phr.
Rời khỏi một nơi một cách tức giận.
She stormed out of the meeting after the disagreement.
Cô ấy đã rời khỏi cuộc họp trong cơn tức giận sau khi bất đồng.
Chi tiết
He stormed out when he heard the bad news.Anh ấy đã rời đi khi nghe tin xấu.
Đồng nghĩaleave angrilyexit
Cụm hay dùngstorm out of a meetingstorm out in anger
Dùng để chỉ hành động rời đi tức giận.
/ʧɪl ɪn ði ɛr/
phr.
Cảm giác căng thẳng hoặc khó chịu.
There was a chill in the air after the argument.
Có một cảm giác căng thẳng sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
You could feel the chill in the air before the announcement.Bạn có thể cảm nhận được sự căng thẳng trước thông báo.
Đồng nghĩatensionunease
Cụm hay dùngfeel a chill in the airsense a chill in the air
Dùng để chỉ cảm giác không thoải mái.
/ðə kɑlm ˈæftər ðə stɔrm/
phr.
Thời gian bình yên sau một khoảng thời gian khó khăn.
After the argument, there was a calm after the storm between them.
Sau cuộc tranh cãi, giữa họ có một thời gian bình yên.
Chi tiết
The calm after the storm allowed them to rebuild their friendship.Thời gian bình yên sau cơn bão cho phép họ xây dựng lại tình bạn.
Đồng nghĩapeacetranquility
Cụm hay dùngexperience the calm after the stormfind calm after the storm
Dùng để chỉ sự hồi phục.
/hæv ə klaʊd ˈoʊvər/
phr.
Có điều gì đó khiến bạn lo lắng.
There's a cloud over his happiness due to work stress.
Có điều gì đó khiến anh ấy lo lắng trong hạnh phúc của mình.
Chi tiết
She has a cloud over her mind because of family issues.Cô ấy có điều gì đó khiến cô ấy lo lắng vì vấn đề gia đình.
Đồng nghĩaworryconcern
Cụm hay dùnghave a cloud over your happinesslive with a cloud over you
Dùng để chỉ nỗi lo lắng.
/ˈfɛrˌwɛðər frɛnd/
phr.
Người bạn chỉ bên ta khi mọi việc thuận lợi.
He’s a fair-weather friend; he disappears when things get tough.
Anh ấy là một người bạn chỉ bên ta khi mọi việc thuận lợi; anh ấy biến mất khi mọi thứ khó khăn.
Chi tiết
True friends are not fair-weather friends.Bạn thật sự không phải là những người bạn chỉ bên ta khi mọi việc thuận lợi.
Đồng nghĩafake friendshallow friend
Cụm hay dùngbe a fair-weather friendidentify a fair-weather friend
Dùng để chỉ những người bạn không trung thành.
/pʊt ɑn aɪs/
phr.
Hoãn lại hoặc trì hoãn điều gì đó.
Let's put this project on ice until we have more resources.
Hãy hoãn dự án này lại cho đến khi chúng ta có thêm nguồn lực.
Chi tiết
He decided to put his travel plans on ice for a while.Anh ấy quyết định hoãn kế hoạch du lịch của mình một thời gian.
Đồng nghĩadelaypostpone
Cụm hay dùngput plans on iceput discussions on ice
Dùng để chỉ việc hoãn lại.
/ðə wɪndz əv ʧeɪndʒ/
phr.
Những thay đổi quan trọng đang xảy ra hoặc sẽ xảy ra.
We must adapt to the winds of change in technology.
Chúng ta phải thích nghi với những thay đổi quan trọng trong công nghệ.
Chi tiết
The winds of change are blowing in the industry.Những thay đổi quan trọng đang diễn ra trong ngành công nghiệp.
Đồng nghĩashiftstransitions
Cụm hay dùngrecognize the winds of changeembrace the winds of change
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
/bloʊ hɑt ənd koʊld/
phr.
Thay đổi cảm xúc hoặc ý kiến thường xuyên.
He blows hot and cold about his job; one day he loves it, the next day he hates it.
Anh ấy thay đổi cảm xúc về công việc của mình; hôm nay anh ấy thích, ngày mai thì ghét.
Chi tiết
Her attitude blows hot and cold depending on the situation.Thái độ của cô ấy thay đổi tùy thuộc vào tình huống.
Đồng nghĩabe inconsistentvacillate
Cụm hay dùngblow hot and cold on a decisionblow hot and cold about a relationship
Dùng để chỉ sự không nhất quán.
/briz θru/
phr.
Thực hiện điều gì đó dễ dàng.
She breezed through the exam without any stress.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi mà không gặp bất kỳ áp lực nào.
Chi tiết
He breezed through his presentation and impressed everyone.Anh ấy đã trình bày một cách dễ dàng và gây ấn tượng với mọi người.
Đồng nghĩasail throughglide through
Cụm hay dùngbreeze through an exambreeze through a task
Thường dùng để chỉ sự dễ dàng.
/ʧeɪs ðə stɔrm əˈweɪ/
phr.
Vượt qua vấn đề hoặc khó khăn.
She worked hard to chase the storm away and find peace.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để vượt qua khó khăn và tìm kiếm sự bình yên.
Chi tiết
It's time to chase the storm away and focus on the future.Đã đến lúc vượt qua khó khăn và tập trung vào tương lai.
Đồng nghĩaovercomeresolve
Cụm hay dùngchase the storm away togetherchase away the problems
Thường dùng để chỉ sự quyết tâm.
/ˈsnoʊbɔl ɪˈfɛkt/
phr.
Tình huống phát triển nhanh chóng do động lực của chính nó.
The project had a snowball effect, gaining more support over time.
Dự án đã có hiệu ứng tuyết, thu hút nhiều hỗ trợ hơn theo thời gian.
Chi tiết
The rumors had a snowball effect, spreading quickly through the community.Tin đồn đã có hiệu ứng tuyết, lan nhanh trong cộng đồng.
Đồng nghĩacumulative effectchain reaction
Cụm hay dùngexperience a snowball effectcreate a snowball effect
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển.
/sɛt ɪn stoʊn/
phr.
Cố định và không thể thay đổi.
The plans are not set in stone, so we can make changes if needed.
Kế hoạch không cố định, vì vậy chúng ta có thể thay đổi nếu cần.
Chi tiết
His decision was set in stone after much deliberation.Quyết định của anh ấy đã được cố định sau nhiều cân nhắc.
Đồng nghĩafixedunchangeable
Cụm hay dùngset plans in stonesomething set in stone
Thường dùng khi nói về quyết định hay kế hoạch.
/kɔt ɪn ðə reɪn/
phr.
Bị mắc kẹt trong khó khăn bất ngờ.
She felt caught in the rain when her plans fell apart.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong khó khăn khi kế hoạch của mình bị sụp đổ.
Chi tiết
He was caught in the rain of criticism after the project failed.Anh ấy bị mắc kẹt trong cơn mưa chỉ trích sau khi dự án thất bại.
Đồng nghĩafacing difficultiesin trouble
Cụm hay dùngget caught in the rainfeel caught in the rain
Dùng để chỉ sự bất ngờ trong khó khăn.
/ʧeɪs reɪn/
phr.
Theo đuổi những mục tiêu hoặc ước mơ không thực tế.
He is always chasing rain; he should focus on achievable goals.
Anh ấy luôn theo đuổi những điều không thực tế; anh ấy nên tập trung vào những mục tiêu khả thi.
Chi tiết
Stop chasing rain and start planning for your future.Ngừng theo đuổi những điều không thực tế và bắt đầu lập kế hoạch cho tương lai của bạn.
Đồng nghĩapursue illusionsfollow dreams
Cụm hay dùngchase rain for successchase rain in life
Dùng để chỉ những ước mơ không thực tế.
/ˈstɔrmi rɪˈleɪʃənˌʃɪp/
phr.
Một mối quan hệ có nhiều xung đột hoặc vấn đề.
Their stormy relationship often leads to arguments.
Mối quan hệ bão tố của họ thường dẫn đến tranh cãi.
Chi tiết
She described their marriage as a stormy relationship.Cô ấy mô tả cuộc hôn nhân của họ như một mối quan hệ bão tố.
Đồng nghĩatroubled relationshipconflicted relationship
Cụm hay dùnghave a stormy relationshipdescribe a stormy relationship
Dùng để chỉ mối quan hệ không ổn định.
/ˈwɛðər ði ɑdz/
phr.
Vượt qua khó khăn hoặc thử thách.
She weathered the odds and achieved her dreams.
Cô ấy đã vượt qua khó khăn và đạt được ước mơ của mình.
Chi tiết
They weathered the odds to win the championship.Họ đã vượt qua thử thách để giành chiến thắng trong giải vô địch.
Đồng nghĩaovercome challengesdefy the odds
Cụm hay dùngweather the odds successfullylearn to weather the odds
Dùng để chỉ sự kiên cường trước khó khăn.
/ˈʧeɪsɪŋ klaʊdz/
phr.
Theo đuổi những mục tiêu hoặc giấc mơ không thực tế.
He realized he was just chasing clouds with his business ideas.
Anh ấy nhận ra rằng mình chỉ đang theo đuổi những giấc mơ không thực tế với ý tưởng kinh doanh.
Chi tiết
Instead of chasing clouds, she decided to focus on achievable goals.Thay vì theo đuổi những điều không thực tế, cô ấy quyết định tập trung vào những mục tiêu có thể đạt được.
Đồng nghĩadreamingfantasizing
Cụm hay dùngstop chasing cloudsrealize you're chasing clouds
Có thể dùng để chỉ những ước mơ không thực tế.
/reɪn ɑn jʊər pəˈreɪd/
phr.
Làm hỏng kế hoạch hoặc niềm vui của ai đó.
I didn’t mean to rain on your parade, but that idea won’t work.
Tôi không có ý làm hỏng kế hoạch của bạn, nhưng ý tưởng đó sẽ không hiệu quả.
Chi tiết
Don't rain on my parade; I'm excited about this project.Đừng làm hỏng kế hoạch của tôi; tôi rất hào hứng với dự án này.
Đồng nghĩaspoildampen
Cụm hay dùngrain on someone's paradedon't rain on my parade
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/brɪŋ ðə haʊs daʊn/
phr.
Gây ra tiếng cười hoặc vỗ tay lớn.
His performance brought the house down at the theater.
Màn trình diễn của anh ấy đã khiến cả rạp cười ầm lên.
Chi tiết
The comedian really knows how to bring the house down.Danh hài đó thực sự biết cách khiến mọi người cười lớn.
Đồng nghĩaentertainamuse
Cụm hay dùngbring the house down with laughterbring the house down with applause
Dùng trong ngữ cảnh giải trí.
/ˈwɛðər ðə kɔrs/
phr.
Giữ vững hướng đi mặc dù gặp khó khăn.
They managed to weather the course and complete the project.
Họ đã giữ vững hướng đi và hoàn thành dự án.
Chi tiết
It’s important to weather the course in tough times.Điều quan trọng là giữ vững hướng đi trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩastay the coursepersevere
Cụm hay dùngweather the course successfullyweather the course together
Dùng để chỉ sự kiên định.
/tʃeɪs ðə sʌn/
phr.
Theo đuổi ánh nắng để tìm ấm áp hoặc ánh sáng.
We decided to chase the sun and travel to a warmer place.
Chúng tôi quyết định theo đuổi ánh nắng và đi đến nơi ấm áp hơn.
Chi tiết
They love to chase the sun during the winter months.Họ thích theo đuổi ánh nắng trong những tháng mùa đông.
Đồng nghĩafollow the sunseek warmth
Cụm hay dùngchase the sun on vacationchase the sun during winter
Dùng để chỉ việc tìm kiếm ánh sáng và ấm áp.
/ɪn ði aɪ ʌv ðə stɔrm/
phr.
Giữa một tình huống khó khăn.
He found himself in the eye of the storm during the crisis.
Anh ấy thấy mình ở giữa cơn bão trong cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
Being in the eye of the storm can be very stressful.Ở giữa cơn bão có thể rất căng thẳng.
Đồng nghĩain a difficult situationin turmoil
Cụm hay dùngin the eye of the storm togetherfind oneself in the eye of the storm
Dùng để chỉ sự căng thẳng và áp lực.
/ə klaʊd ʌv ʌnˈsɜrːtənti/
phr.
Một tình huống đầy nghi ngờ hoặc sợ hãi.
There’s a cloud of uncertainty hanging over the project.
Có một đám mây nghi ngờ bao trùm dự án.
Chi tiết
The future remains a cloud of uncertainty for many.Tương lai vẫn là một đám mây nghi ngờ cho nhiều người.
Đồng nghĩadoubtfear
Cụm hay dùnglive under a cloud of uncertaintyface a cloud of uncertainty
Dùng để chỉ sự lo lắng.
/klaʊd jʊr ˈdʒʌdʒmənt/
phr.
Làm khó khăn để suy nghĩ rõ ràng.
Don't let emotions cloud your judgment in this decision.
Đừng để cảm xúc làm mờ đi suy nghĩ của bạn trong quyết định này.
Chi tiết
His bias clouded his judgment on the issue.Sự thiên lệch của anh ấy đã làm mờ đi phán đoán của anh ấy về vấn đề này.
Đồng nghĩaobscureblur
Cụm hay dùngcloud your judgmentallow emotions to cloud
Dùng để chỉ sự không rõ ràng trong suy nghĩ.
/ðə ˈwɛðər ɪz ɑn jʊr saɪd/
phr.
Điều kiện thuận lợi cho bạn.
With this support, the weather is on your side for success.
Với sự hỗ trợ này, mọi điều kiện đều thuận lợi cho bạn để thành công.
Chi tiết
When you have good luck, the weather is on your side.Khi bạn gặp may mắn, mọi điều kiện đều thuận lợi cho bạn.
Đồng nghĩafavorable conditionson your side
Cụm hay dùngthe weather is on your side for successconditions are on your side
Dùng để chỉ điều kiện thuận lợi.
/ʧeɪs ðə wɪnd/
phr.
Theo đuổi điều gì đó khó nắm bắt.
He spends his life chasing the wind with impossible dreams.
Anh ấy dành cả đời để theo đuổi những giấc mơ không thể đạt được.
Chi tiết
Chasing the wind can lead to disappointment but also adventure.Theo đuổi điều không thể có thể dẫn đến thất vọng nhưng cũng có thể là cuộc phiêu lưu.
Đồng nghĩapursue dreamsfollow illusions
Cụm hay dùngchase the wind in lifechase the wind with dreams
Thường mang nghĩa triết lý.
/stɔrm klaʊdz/
phr.
Dấu hiệu của khó khăn hoặc rắc rối sắp tới.
There are storm clouds gathering over the economy.
Có những dấu hiệu khó khăn đang xuất hiện trong nền kinh tế.
Chi tiết
The storm clouds of conflict are looming over the region.Những dấu hiệu xung đột đang hiện ra trên khu vực.
Đồng nghĩatrouble aheadwarning signs
Cụm hay dùngsee storm cloudsgathering storm clouds
Thường dùng để chỉ dấu hiệu của vấn đề.
/brɪŋ ðə ˈsʌnʃaɪn/
phr.
Làm cho tình huống trở nên tươi sáng hoặc hạnh phúc hơn.
Her laughter brings the sunshine to our team.
Tiếng cười của cô ấy làm cho đội ngũ của chúng tôi trở nên vui vẻ hơn.
Chi tiết
He always knows how to bring the sunshine to a dull day.Anh ấy luôn biết cách làm cho một ngày tẻ nhạt trở nên tươi sáng.
Đồng nghĩabrighten upcheer up
Cụm hay dùngbring the sunshine to someonebring sunshine into a situation
Dùng để chỉ những người tạo ra niềm vui.
/ˈdænsɪŋ ɪn ðə reɪn/
phr.
Tìm niềm vui trong những tình huống khó khăn.
She believes in dancing in the rain, no matter how tough life gets.
Cô ấy tin vào việc tìm niềm vui trong khó khăn, bất kể cuộc sống có khó khăn đến đâu.
Chi tiết
Sometimes you just have to dance in the rain and enjoy the moment.Đôi khi bạn chỉ cần tìm niềm vui trong khó khăn và tận hưởng khoảnh khắc.
Đồng nghĩaembracing challengesfinding joy
Cụm hay dùngalways dancing in the rainlearn to dance in the rain
Dùng để khuyến khích sự lạc quan.
/ˈtʃɪli rɪˈsɛpʃən/
phr.
Một sự chào đón lạnh lẽo hoặc không thân thiện.
The new manager received a chilly reception from the staff.
Người quản lý mới nhận được sự chào đón lạnh lẽo từ nhân viên.
Chi tiết
Her proposal was met with a chilly reception at the meeting.Đề xuất của cô ấy đã nhận được sự chào đón lạnh lẽo tại cuộc họp.
Đồng nghĩaunfriendly welcomecold reception
Cụm hay dùnggive a chilly receptionreceive a chilly reception
Dùng để chỉ cảm giác không thân thiện.
/ˈtʃeɪsɪŋ reɪn/
phr.
Theo đuổi những mục tiêu không thực tế.
He realized that chasing rain wouldn't lead to happiness.
Anh ấy nhận ra rằng theo đuổi những điều không thực tế sẽ không mang lại hạnh phúc.
Chi tiết
Many people spend their lives chasing rain instead of enjoying the moment.Nhiều người dành cả đời để theo đuổi những điều không thực tế thay vì tận hưởng khoảnh khắc.
Đồng nghĩapipe dreamunrealistic goal
Cụm hay dùngstop chasing raingive up chasing rain
Dùng để chỉ việc theo đuổi điều không khả thi.
/ˈreɪni deɪ/
phr.
Thời điểm bạn có thể cần thêm tiền hoặc tài nguyên.
It's good to save money for a rainy day.
Thật tốt khi tiết kiệm tiền cho những lúc khó khăn.
Chi tiết
He always keeps some cash for a rainy day.Anh ấy luôn giữ một ít tiền mặt cho những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaemergencyunexpected situation
Cụm hay dùngsave for a rainy dayplan for a rainy day
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho tương lai.
/brɪŋ daʊn ðə haʊs/
phr.
Gây ra sự phấn khích lớn hoặc tiếng vỗ tay trong một buổi biểu diễn.
The singer brought down the house with her amazing performance.
Ca sĩ đã gây ra sự phấn khích lớn với màn trình diễn tuyệt vời của mình.
Chi tiết
His jokes always bring down the house.Những câu chuyện hài hước của anh ấy luôn khiến mọi người vỗ tay.
Đồng nghĩagenerate excitemententertain
Cụm hay dùngbring down the house with laughterbring down the house at the concert
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc giải trí.
/tu ˈwɛðər ə ˈkraɪsɪs/
phr.
Quản lý hoặc vượt qua một tình huống khó khăn.
The team worked hard to weather the crisis successfully.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để vượt qua cuộc khủng hoảng thành công.
Chi tiết
It is essential to weather a crisis with good planning.Việc quản lý một cuộc khủng hoảng với kế hoạch tốt là rất quan trọng.
Đồng nghĩanavigate a crisishandle a crisis
Cụm hay dùngweather the crisis togetherlearn to weather a crisis
Dùng để chỉ khả năng quản lý tình huống khó khăn.
/kɔt ɪn ðə ˈkrɔs.faɪər/
phr.
Bị mắc kẹt trong xung đột giữa hai bên đối lập.
She felt caught in the crossfire of their argument.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong cuộc cãi vã của họ.
Chi tiết
Being caught in the crossfire can be emotionally draining.Bị mắc kẹt trong xung đột có thể gây mệt mỏi về mặt tinh thần.
Đồng nghĩacaught in a conflictin the middle
Cụm hay dùngbe caught in the crossfirefind oneself caught in the crossfire
Thường dùng để chỉ những người không liên quan nhưng bị ảnh hưởng.
/θroʊ ʃeɪd/
phr.
Chỉ trích ai đó một cách gián tiếp.
She threw shade at her colleague during the meeting.
Cô ấy đã chỉ trích đồng nghiệp trong cuộc họp.
Chi tiết
He always throws shade at people who succeed.Anh ấy luôn chỉ trích những người thành công.
Đồng nghĩadisparagecriticize
Cụm hay dùngthrow shadecast shade
Dùng khi chỉ trích một cách khéo léo.
/koʊld ˈkʌmfərt/
phr.
Sự an ủi nhỏ nhoi khi điều xấu xảy ra.
His apology was cold comfort after the damage was done.
Lời xin lỗi của anh ấy chỉ là sự an ủi nhỏ khi thiệt hại đã xảy ra.
Chi tiết
Knowing he tried to help was cold comfort after losing the game.Biết rằng anh ấy đã cố gắng giúp đỡ cũng chỉ là sự an ủi nhỏ sau khi thua trận.
Đồng nghĩalittle consolationminor comfort
Cụm hay dùngcold comfortoffer cold comfort
Dùng khi an ủi không đủ.
/tʃeɪndʒ ʌv ˈwɛðər/
phr.
Sự thay đổi trong tình huống hoặc tâm trạng.
The change of weather brought new opportunities for the business.
Sự thay đổi trong tình hình mang lại cơ hội mới cho doanh nghiệp.
Chi tiết
Her change of weather was noticeable after the vacation.Sự thay đổi trong tâm trạng của cô ấy rõ rệt sau kỳ nghỉ.
Đồng nghĩashiftturnaround
Cụm hay dùngexperience a change of weathera significant change of weather
Dùng để chỉ sự thay đổi trong tình huống hoặc tâm trạng.
/ˈʌndər ə klaʊd/
phr.
Trong trạng thái nghi ngờ hoặc không được yêu mến.
He is under a cloud after the scandal broke.
Anh ấy đang bị nghi ngờ sau khi vụ bê bối bùng nổ.
Chi tiết
She felt under a cloud due to the rumors about her.Cô ấy cảm thấy bị nghi ngờ vì những tin đồn về cô.
Đồng nghĩaunder suspicionin disfavor
Cụm hay dùngbe under a cloud of suspicionremain under a cloud
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
/klaʊd ˈoʊvər/
phr.
Trở nên u ám hoặc buồn rầu.
Her mood started to cloud over when she heard the news.
Tâm trạng của cô ấy bắt đầu trở nên u ám khi nghe tin.
Chi tiết
Don't let your worries cloud over your happiness.Đừng để những lo lắng làm mờ đi hạnh phúc của bạn.
Đồng nghĩabecome saddarken
Cụm hay dùngcloud over with sadnesscloud over with doubt
Dùng để diễn tả tâm trạng.
/laɪk ə brɛθ ʌv frɛʃ ɛr/
phr.
Một điều gì đó mới mẻ và sảng khoái.
Her ideas were like a breath of fresh air for the team.
Những ý tưởng của cô ấy như một làn gió mới cho đội.
Chi tiết
The new café is like a breath of fresh air in this neighborhood.Quán cà phê mới như một làn gió mới trong khu phố này.
Đồng nghĩarefreshinginvigorating
Cụm hay dùngfeel like a breath of fresh airbring a breath of fresh air
Dùng để chỉ sự thay đổi tích cực.
/ə reɪ ʌv hoʊp/
phr.
Một dấu hiệu hy vọng nhỏ trong tình huống khó khăn.
The news of recovery was a ray of hope for the community.
Tin tức về sự hồi phục là một dấu hiệu hy vọng cho cộng đồng.
Chi tiết
She was a ray of hope during tough times.Cô ấy là một dấu hiệu hy vọng trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaglimmer of hopesign of optimism
Cụm hay dùngfind a ray of hopebecome a ray of hope
Dùng để chỉ dấu hiệu hy vọng trong khó khăn.
/teɪk baɪ stɔrm/
phr.
Gây ấn tượng mạnh mẽ hoặc áp đảo.
The new app took the market by storm with its innovative features.
Ứng dụng mới đã gây ấn tượng mạnh trên thị trường với các tính năng đổi mới.
Chi tiết
The band took the country by storm with their hit song.Ban nhạc đã gây ấn tượng mạnh mẽ với bài hát nổi tiếng của họ.
Đồng nghĩaoverwhelmcapture attention
Cụm hay dùngtake the world by stormtake the audience by storm
Dùng để chỉ sự thành công đột ngột.
/ˈwɛðər ðə wɪndz əv ʧeɪndʒ/
phr.
Thích ứng với các tình huống hoặc thay đổi mới.
The company had to weather the winds of change to stay competitive.
Công ty phải thích ứng với những thay đổi để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
They learned to weather the winds of change in their industry.Họ đã học cách thích ứng với những thay đổi trong ngành của mình.
Đồng nghĩaadapt to changeadjust to new conditions
Cụm hay dùngweather changesweather the storm of change
Thường dùng để chỉ việc thích ứng với thay đổi.
/ˈbætən daʊn ðə ˈhæʧɪz/
phr.
Chuẩn bị cho một tình huống khó khăn hoặc khủng hoảng.
With the storm approaching, they battened down the hatches and secured the house.
Khi bão đang đến gần, họ đã chuẩn bị kỹ càng và bảo vệ ngôi nhà.
Chi tiết
It's time to batten down the hatches as the economy faces uncertainty.Đã đến lúc chuẩn bị cho khó khăn khi nền kinh tế đối mặt với sự không chắc chắn.
Đồng nghĩaprepare for troubleget ready for a crisis
Cụm hay dùngbatten down the hatches for somethingbatten down the hatches against something
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho khó khăn.
/ðə sʌn wɪl ʃaɪn əˈɡɛn/
phr.
Thời kỳ tốt đẹp sẽ trở lại sau khó khăn.
After this tough period, remember that the sun will shine again.
Sau thời kỳ khó khăn này, hãy nhớ rằng thời kỳ tốt đẹp sẽ trở lại.
Chi tiết
She believes the sun will shine again after the storm in her life.Cô ấy tin rằng thời kỳ tốt đẹp sẽ trở lại sau cơn bão trong cuộc đời mình.
Đồng nghĩabetter days aheadhope for the future
Cụm hay dùngsun will shineshine again
Dùng để thể hiện hy vọng về tương lai.
/ˈstɔːr.mi siːz/
phr.
Tình huống khó khăn hoặc hỗn loạn.
The company faced stormy seas during the economic downturn.
Công ty đã đối mặt với những khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Chi tiết
Their relationship went through stormy seas before they got married.Mối quan hệ của họ đã trải qua nhiều khó khăn trước khi kết hôn.
Đồng nghĩadifficult timesturbulent waters
Cụm hay dùngface stormy seasnavigate stormy seas
Câu này thường dùng để chỉ những khó khăn trong cuộc sống.
/ə klaʊd ɑn ðə hɪˈraɪ.zən/
phr.
Một vấn đề tiềm ẩn có thể phát sinh trong tương lai.
There’s a cloud on the horizon for our project regarding funding.
Có một vấn đề tiềm ẩn cho dự án của chúng ta về tài chính.
Chi tiết
The company faces a cloud on the horizon with new regulations.Công ty đang đối mặt với một vấn đề tiềm ẩn với các quy định mới.
Đồng nghĩapotential issuelooming problem
Cụm hay dùngsee a cloud on the horizonidentify a cloud on the horizon
Dùng để chỉ những vấn đề có thể xảy ra.
/ə stɔrm bruːz/
phr.
Một tình huống đang phát triển có thể dẫn đến rắc rối.
Tensions are rising, and a storm brews in the political landscape.
Căng thẳng đang gia tăng, và một cơn bão đang hình thành trong bối cảnh chính trị.
Chi tiết
You can sense a storm brewing when they start arguing.Bạn có thể cảm nhận được một cơn bão đang hình thành khi họ bắt đầu cãi nhau.
Đồng nghĩatrouble is comingconflict is imminent
Cụm hay dùngsee a storm brewingrecognize a storm brewing
Dùng khi dự đoán rắc rối sắp xảy ra.
/ˈpʊʃ.ɪŋ ʌp ˈdeɪ.ziːz/
phr.
Một cách nói giảm nhẹ về cái chết.
After the accident, he’s pushing up daisies now.
Sau tai nạn, giờ anh ấy đã qua đời.
Chi tiết
Don’t worry about the past; those who are pushing up daisies won’t mind.Đừng lo lắng về quá khứ; những người đã qua đời sẽ không quan tâm.
Đồng nghĩadead and buriedno longer alive
Cụm hay dùngbe pushing up daisiessee someone pushing up daisies
Dùng để nói về cái chết một cách nhẹ nhàng.
/ə ʧeɪndʒ ɪn ðə ˈwɛð.ər/
phr.
Một sự thay đổi trong điều kiện hoặc hoàn cảnh.
There’s been a change in the weather regarding public opinion.
Đã có sự thay đổi trong điều kiện về ý kiến công chúng.
Chi tiết
A change in the weather can affect many aspects of life.Sự thay đổi trong thời tiết có thể ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của cuộc sống.
Đồng nghĩashift in circumstanceschange in conditions
Cụm hay dùngnotice a change in the weatherexperience a change in the weather
Dùng để chỉ sự thay đổi trong hoàn cảnh.
phr.
bị cuốn trôi bởi cảm xúc hoặc sự kiện
She was swept away by the beauty of the sunset.
Cô ấy đã bị cuốn trôi bởi vẻ đẹp của hoàng hôn.
Chi tiết
He was swept away by the excitement of the concert.Anh ấy đã bị cuốn trôi bởi sự phấn khích của buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩaoverwhelmedcarried away
Cụm hay dùngswept awayby emotions
Dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
phr.
triển vọng tích cực trong tương lai
After the challenges, we finally see clear skies ahead.
Sau những thách thức, cuối cùng chúng tôi cũng thấy triển vọng tích cực.
Chi tiết
With hard work, clear skies are ahead for our project.Với sự nỗ lực, triển vọng tích cực đang chờ đợi dự án của chúng ta.
Đồng nghĩabright futurehopeful outlook
Cụm hay dùngclear skiesahead
Dùng khi nói về tương lai tươi sáng.
/ə stɔrm ʌv kənˈtrɒvərsi/
phr.
Một tình huống gây ra nhiều bất đồng hoặc tranh cãi.
The decision sparked a storm of controversy.
Quyết định này đã gây ra một cơn bão tranh cãi.
Chi tiết
The new policy created a storm of controversy among citizens.Chính sách mới đã tạo ra một cơn bão tranh cãi trong công chúng.
Đồng nghĩaheated debatepublic outcry
Cụm hay dùngface a storm of controversycreate a storm of controversy
Dùng để chỉ những vấn đề gây tranh cãi lớn.
/reɪn kæts ənd dɔɡz/
phr.
Mưa rất to.
It's raining cats and dogs outside; we should stay in.
Ngoài trời đang mưa rất to; chúng ta nên ở trong nhà.
Chi tiết
Don't forget your umbrella; it might rain cats and dogs later.Đừng quên ô của bạn; có thể trời sẽ mưa rất to sau đó.
Đồng nghĩapourdeluge
Cụm hay dùngrain cats and dogs all dayexpect it to rain cats and dogs
Dùng khi nói về mưa lớn.
/ˈklaɪmət əv fɪr/
phr.
Một bầu không khí lo lắng và sợ hãi.
The new policy created a climate of fear among employees.
Chính sách mới đã tạo ra bầu không khí lo lắng trong nhân viên.
Chi tiết
In a climate of fear, people hesitate to speak out.Trong bầu không khí lo lắng, mọi người ngần ngại lên tiếng.
Đồng nghĩaatmosphere of anxietyenvironment of fear
Cụm hay dùngcreate a climate of fearlive in a climate of fear
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/ðə stɔrm bɪˈfɔr ðə kɑm/
phr.
Một tình huống khó khăn trước khi có thời gian bình yên.
The project faced many challenges; it was the storm before the calm.
Dự án đã gặp nhiều thử thách; đó là cơn bão trước khi bình yên.
Chi tiết
Sometimes, we must endure the storm before the calm arrives.Đôi khi, chúng ta phải chịu đựng cơn bão trước khi bình yên đến.
Đồng nghĩachaos before peacetroubles before tranquility
Cụm hay dùngexperience the storm before the calmrecognize the storm before the calm
Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị cho những điều tốt đẹp hơn.
/bloʊn əˈweɪ/
phr.
Cực kỳ ấn tượng hoặc ngạc nhiên.
I was blown away by the performance last night.
Tôi đã rất ấn tượng với buổi biểu diễn tối qua.
Chi tiết
He was blown away by the beauty of the landscape.Anh ấy đã bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của phong cảnh.
Đồng nghĩaimpressedamazed
Cụm hay dùngbe blown away by somethingblown away by the news
Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên tích cực.
/ə pætʃ ʌv blu skaɪ/
phr.
Một dấu hiệu nhỏ của hy vọng trong tình huống khó khăn.
Even in despair, I found a patch of blue sky.
Ngay cả trong tuyệt vọng, tôi đã tìm thấy một dấu hiệu hy vọng.
Chi tiết
That compliment was a patch of blue sky in a tough day.Lời khen đó là một dấu hiệu hy vọng trong một ngày khó khăn.
Đồng nghĩaglimmer of hoperay of sunshine
Cụm hay dùngfind a patch of blue skylook for a patch of blue sky
Dùng để chỉ hy vọng nhỏ trong khó khăn.
/klaʊd ʌv ʌnˈsɜrˌtən/
phr.
Cảm giác nghi ngờ hoặc bối rối về tương lai.
There’s a cloud of uncertainty hanging over the project.
Có một sự nghi ngờ bao trùm lên dự án.
Chi tiết
We need to clear the cloud of uncertainty to move forward.Chúng ta cần xóa bỏ sự nghi ngờ để tiến lên phía trước.
Đồng nghĩafeeling of doubtambiguity
Cụm hay dùnglive under a cloud of uncertaintyremove the cloud of uncertainty
Dùng để chỉ sự nghi ngờ trong quyết định.
/ˈʌndər ə dɑrk klaʊd/
phr.
Trong trạng thái lo lắng hoặc không hạnh phúc.
He’s been under a dark cloud since he lost his job.
Anh ấy đã không vui kể từ khi mất việc.
Chi tiết
Don’t stay under a dark cloud for too long; seek help.Đừng ở trong trạng thái không vui quá lâu; hãy tìm sự giúp đỡ.
Đồng nghĩafeeling downin a bad mood
Cụm hay dùngbe under a dark cloudlive under a dark cloud
Dùng để chỉ tâm trạng không vui.
/ˈʧeɪsɪŋ ðə laɪt/
phr.
Theo đuổi sự tích cực hoặc hạnh phúc.
She’s always chasing the light, no matter the challenges.
Cô ấy luôn theo đuổi ánh sáng, bất kể thử thách.
Chi tiết
Chasing the light can lead to a happier life.Theo đuổi sự tích cực có thể dẫn đến một cuộc sống hạnh phúc hơn.
Đồng nghĩaseeking positivitypursuing happiness
Cụm hay dùngkeep chasing the lightfind joy in chasing the light
Dùng để chỉ sự lạc quan.
/ə hɑt ˈtɑpɪk/
phr.
Một chủ đề đang rất phổ biến hoặc gây tranh cãi.
Climate change is a hot topic in today's discussions.
Biến đổi khí hậu là một chủ đề nóng trong các cuộc thảo luận ngày nay.
Chi tiết
The new law became a hot topic among citizens.Luật mới đã trở thành một chủ đề nóng trong công dân.
Đồng nghĩacontroversial issuepopular subjectcurrent affair
Cụm hay dùnghot topiccurrent issue
Dùng khi nói về những chủ đề được quan tâm trong xã hội.
/klaʊd ʌv daʊt/
phr.
Cảm giác nghi ngờ hoặc thiếu tin tưởng.
There was a cloud of doubt over his intentions.
Có một cảm giác nghi ngờ về ý định của anh ấy.
Chi tiết
The rumors created a cloud of doubt around the company.Những tin đồn đã tạo ra sự nghi ngờ xung quanh công ty.
Đồng nghĩauncertaintysuspicionmistrust
Cụm hay dùngcloud of doubtsense of doubt
Dùng khi nói về sự nghi ngờ.
/ˈwɛðər ðə ʧeɪndʒ/
phr.
Thích nghi với điều kiện mới.
The company managed to weather the change in management smoothly.
Công ty đã thích nghi với sự thay đổi trong quản lý một cách suôn sẻ.
Chi tiết
She had to weather the change in her personal life after moving.Cô ấy phải thích nghi với sự thay đổi trong cuộc sống cá nhân sau khi chuyển nhà.
Đồng nghĩaadaptadjust
Cụm hay dùngweather changeweather the transition
Thể hiện sự thích nghi với sự thay đổi.
/koʊld wɪndz ˈbloʊɪŋ/
phr.
Dấu hiệu của khó khăn sắp tới.
The cold winds are blowing; we need to prepare for layoffs.
Có dấu hiệu khó khăn sắp tới; chúng ta cần chuẩn bị cho việc sa thải.
Chi tiết
The cold winds are blowing in the economy right now.Có dấu hiệu khó khăn trong nền kinh tế ngay bây giờ.
Đồng nghĩasigns of trouble
Cụm hay dùngcold winds blowingsigns of cold winds
Dùng để chỉ sự lo lắng về tương lai.
/ˈstɔrmi ˈwɛðər əˈhɛd/
phr.
Thời gian khó khăn đang đến.
The company is facing stormy weather ahead due to new regulations.
Công ty đang phải đối mặt với thời gian khó khăn do quy định mới.
Chi tiết
Prepare yourself; there’s stormy weather ahead in the project.Chuẩn bị sẵn sàng; có thời gian khó khăn sắp tới trong dự án.
Đồng nghĩadifficult times ahead
Cụm hay dùngstormy weatherface stormy weather
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho khó khăn.
/ˈʧeɪsɪŋ ðə briz/
phr.
Theo đuổi điều gì đó nhẹ nhàng hoặc thoải mái.
They spent the summer chasing the breeze at the beach.
Họ đã dành mùa hè để theo đuổi những điều thoải mái ở bãi biển.
Chi tiết
Chasing the breeze is what I love about summer days.Theo đuổi những điều nhẹ nhàng là điều tôi yêu thích về những ngày hè.
Đồng nghĩapursue joy
Cụm hay dùngchase the breezebreeze through
Dùng để chỉ sự nhẹ nhàng trong cuộc sống.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...