Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

05. Bộ phận cơ thể

37 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/hed/
n.
Đầu
My head hurts.
Tôi đau đầu.
Chi tiết
He nodded his head in agreement.Anh ấy gật đầu đồng ý.
Đồng nghĩaskullcrown
Cụm hay dùngshake your headhead of the companyhead injury
Họ từheaded (adj)heading (n)
Cũng có nghĩa lãnh đạo (head of department).
/feɪs/
n.
Mặt
Wash your face.
Rửa mặt đi.
Chi tiết
He has a friendly face.Anh ấy có khuôn mặt thân thiện.
Đồng nghĩacountenancevisage
Cụm hay dùngface valueface the musicface to face
Họ từfacial (adj)facing (prep)
Động từ 'face' = đối mặt; 'face' cũng là bề mặt.
/heər/
n.
Tóc
She has long hair.
Cô ấy tóc dài.
Chi tiết
She has long curly hair.Cô ấy có mái tóc dài xoăn.
Đồng nghĩalockstresses
Cụm hay dùnghair losshair stylelet your hair down
Họ từhairy (adj)hairless (adj)
Không đếm được; 'a hair' = một sợi tóc.
/ɪər/
n.
Tai
I have two ears.
Tôi có hai tai.
Chi tiết
He has a good ear for languages.Anh ấy có khiếu nghe ngôn ngữ tốt.
Đồng nghĩaauditory organ
Cụm hay dùngear infectionplay by earear for music
Họ từeared (adj)earring (n)
Cụm 'play by ear' nghĩa bóng: tùy cơ ứng biến.
/nek/
n.
Cổ
My neck hurts.
Cổ tôi đau.
Chi tiết
He wore a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩathroatnape
Cụm hay dùngneck painneck and neckneck of the woods
Họ từnecklace (n)necktie (n)
'Neck and neck' = song song, ngang nhau (đua).
/ˈfɔːrˌhɛd/
n
Trán
She wipes the sweat from her forehead after running.
Cô ấy lau mồ hôi trên trán sau khi chạy.
Chi tiết
He wiped his forehead with a towel.Anh ấy lau trán bằng khăn.
Đồng nghĩabrow
Cụm hay dùngfurrow one's foreheadforehead sweathigh forehead
Họ từforehead (n)
Phần trán, từ lông mày lên chân tóc.
/bɪrd/
n
Râu
He has a long beard that makes him look older.
Anh ấy có một bộ râu dài làm cho anh trông già hơn.
Chi tiết
His beard is long and gray.Râu của ông ấy dài và bạc.
Đồng nghĩawhiskersfacial hair
Cụm hay dùnggrow a beardtrim one's beardbeard stubble
Họ từbearded (adj)beardless (adj)
Râu ở cằm và má, không phải ria mép.
/aɪ/
n.
Mắt
She has blue eyes.
Cô ấy có mắt xanh.
Chi tiết
She has beautiful blue eyes.Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
Đồng nghĩasightvision
Cụm hay dùngeye contactkeep an eye onin the public eye
Họ từeyed (adj)eyeing (v)
Số nhiều 'eyes' thường dùng; 'eye' cũng là động từ.
/noʊz/
n.
Mũi
Cover your nose.
Che mũi lại.
Chi tiết
The dog has a wet nose.Con chó có cái mũi ướt.
Đồng nghĩasnoutnostril
Cụm hay dùngrunny nosenose jobkeep your nose out
Họ từnosy (adj)nosed (adj)
'Nose' cũng là động từ: đánh hơi, tìm kiếm.
/maʊθ/
n.
Miệng
Open your mouth.
Mở miệng ra.
Chi tiết
She covered her mouth when coughing.Cô ấy che miệng khi ho.
Đồng nghĩaoral cavitytrap
Cụm hay dùngmouth-wateringopen your mouthmouth off
Họ từmouthful (n)mouthy (adj)
Cũng là động từ: nói môi mấp máy (mouth the words).
/tʃɪn/
n
Cằm
He rests his chin on his hand while thinking.
Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.
Chi tiết
He rested his chin on his hand.Anh ấy tựa cằm lên tay.
Đồng nghĩajawmandible
Cụm hay dùngdouble chinchin uptake it on the chin
Họ từchinless (adj)chin-up (n)
Phần nhô ra dưới miệng.
/ˈʃoʊldər/
danh từ
vai
He carried the bag on his shoulder.
Anh ấy mang túi trên vai.
Chi tiết
She shrugged her shoulders.Cô ấy nhún vai.
Đồng nghĩaupper armslope
Cụm hay dùngshoulder to cry onshoulder the burdencold shoulder
Họ từshoulder blade (n)shoulder-length (adj)
Cũng dùng như động từ: gánh vác.
/ˈɛl.boʊ/
n
Khuỷu tay
I bumped my elbow on the table by accident.
Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Chi tiết
He elbowed his way through the crowd.Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Đồng nghĩajoint
Cụm hay dùngelbow greaseelbow roomtennis elbow
Họ từelbow (v)elbow pad (n)
Cũng là động từ: huých khuỷu tay.
/ɑːrm/
n.
Cánh tay
He raised his arm.
Anh ấy giơ tay lên.
Chi tiết
She broke her arm in the fall.Cô ấy bị gãy tay khi ngã.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngarm in armarm yourselfarm of the law
Họ từarmed (adj)army (n)
Động từ 'arm' = trang bị vũ khí; 'arm' cũng là cánh tay.
/tʃɛst/
danh từ
ngực, rương
He put the treasure in a chest.
Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.
Chi tiết
He crossed his arms over his chest.Anh ấy khoanh tay trước ngực.
Đồng nghĩathoraxbreast
Cụm hay dùngchest painchest of drawersget off one's chest
Họ từchestful (n)chesty (adj)
Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.
/ˈɑ:rmˌpɪt/
n
Nách
He puts on deodorant under his armpit every morning.
Anh ấy xịt khử mùi dưới nách mỗi sáng.
Chi tiết
She applied deodorant to her armpits.Cô ấy xịt khử mùi dưới nách.
Đồng nghĩaaxilla
Cụm hay dùngarmpit hairarmpit odorunderarm
Họ từarmpit (n)
Vùng dưới cánh tay, thường dùng 'underarm'.
/rɪst/
danh từ
cổ tay
She wore a bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay trên cổ tay.
Chi tiết
She wore a bracelet on her wrist.Cô ấy đeo vòng tay.
Đồng nghĩacarpus
Cụm hay dùngwrist watchwrist injuryslap on the wrist
Họ từwristband (n)wristlet (n)
Khớp nối tay và bàn tay.
/ˈneɪ.vəl/
n
Rún, rốn
The doctor checks my navel during the check-up.
Bác sĩ kiểm tra rốn của tôi trong buổi khám sức khỏe.
Chi tiết
She got a navel piercing.Cô ấy xỏ khuyên rốn.
Đồng nghĩabelly buttonumbilicus
Cụm hay dùngnavel piercingnavel orangecontemplate one's navel
Họ từnavel (n)
Rốn, lỗ nhỏ trên bụng.
/ˈæŋ.kəl/
n
Mắt cách ân
She sprained her ankle while playing basketball.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.
Chi tiết
He twisted his ankle while running.Anh ấy bong gân mắt cá khi chạy.
Đồng nghĩatarsusjoint
Cụm hay dùngankle sprainankle braceletankle socks
Họ từankle (v)ankle-deep (adj)
Khớp nối chân và bàn chân.
/weɪst/
n
Eo
He wears a belt around his waist to hold his pants.
Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.
Chi tiết
She tied a ribbon around her waist.Cô ấy thắt ruy băng quanh eo.
Đồng nghĩamidriffmidsection
Cụm hay dùngwaist sizewaistlinewaist belt
Họ từwaistband (n)waistcoat (n)
Phần eo, giữa ngực và hông.
/ˈæb.də.mən/
n
Bụng
She does exercises to strengthen her abdomen muscles.
Cô ấy tập thể dục để làm mạnh cơ bụng.
Chi tiết
He felt a sharp pain in his abdomen.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bụng.
Đồng nghĩabellystomachmidriff
Cụm hay dùnglower abdomenabdomen painabdomen muscles
Họ từabdominal (adj)abdominally (adv)
Formal hơn 'bụng', thường dùng trong y học.
/leɡ/
n.
Chân
My leg is tired.
Chân tôi mỏi.
Chi tiết
He crossed his legs while sitting.Anh ấy bắt chéo chân khi ngồi.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngleg roombreak a legon its last legs
Họ từlegged (adj)legless (adj)
'Break a leg' = chúc may mắn (thành ngữ).
/θaɪ/
n
Đùi
My thigh hurts after running for a long time.
Đùi của tôi đau sau khi chạy lâu.
Chi tiết
She exercises to strengthen her thighs.Cô ấy tập thể dục để tăng cường đùi.
Đồng nghĩaupper legfemur
Cụm hay dùngthigh musclethigh boneinner thigh
Chỉ phần đùi từ hông đến đầu gối.
/niː/
n.
Đầu gối
He hurt his knee.
Anh ấy đau đầu gối.
Chi tiết
She scraped her knee on the pavement.Cô ấy trầy đầu gối trên vỉa hè.
Đồng nghĩajointpatella
Cụm hay dùngbend the kneeknee injuryon one's knees
Họ từkneecap (n)knee-deep (adj)knee-jerk (adj)
Dùng cho cả người và động vật.
/hænd/
n.
Bàn tay
Wash your hands.
Rửa tay đi.
Chi tiết
He raised his hand to ask a question.Anh ấy giơ tay để hỏi.
Đồng nghĩapawdigit
Cụm hay dùnghand in handon the other handhand over
Họ từhandy (adj)handful (n)
Động từ 'hand' = đưa; 'hand' cũng là bàn tay.
/θʌm/
danh từ
ngón tay cái
He gave a thumbs up to show his approval.
Anh ấy giơ ngón tay cái lên để thể hiện sự đồng ý.
Chi tiết
He gave a thumbs-up sign.Anh ấy giơ ngón cái tán thành.
Đồng nghĩadigitfinger
Cụm hay dùngthumb throughrule of thumbgreen thumb
Họ từthumbnail (n)thumbs-up (n)thumbtack (n)
Ngón cái, khác với 'finger' (ngón tay).
/bæk/
n.
Lưng
My back hurts.
Lưng tôi đau.
Chi tiết
He carried the box on his back.Anh ấy mang hộp trên lưng.
Đồng nghĩaspinerear
Cụm hay dùngback painturn one's backback support
Họ từbackbone (n)backward (adv)backache (n)
Cũng có nghĩa 'phía sau' hoặc 'ủng hộ'.
/fʊt/
n.
Bàn chân
My foot hurts.
Bàn chân tôi đau.
Chi tiết
She hurt her foot while running.Cô ấy bị đau chân khi chạy.
Đồng nghĩapaw
Cụm hay dùngfoot painon footput your foot down
Họ từfootwear (n)footprint (n)
Số nhiều bất quy tắc: feet; 'foot' cũng là đơn vị đo.
/ˈfɪŋɡər/
n.
Ngón tay
I cut my finger.
Tôi cắt phải ngón tay.
Chi tiết
She cut her finger while cooking.Cô ấy bị đứt ngón tay khi nấu ăn.
Đồng nghĩadigitappendage
Cụm hay dùngfinger printpoint a fingerfinger food
Họ từfingernail (n)fingertip (n)
Động từ 'finger' = sờ mó, chỉ trỏ.
/toʊ/
danh từ
ngón chân
He stubbed his toe on the table leg.
Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.
Chi tiết
I stubbed my toe against the door.Tôi đập ngón chân vào cửa.
Đồng nghĩadigitphalange
Cụm hay dùngstub one's toetoe the linebig toe
Họ từtoenail (n)tiptoe (n/v)toehold (n)
Ngón chân, không phải ngón tay.
/ˈhjuː.mən/
danh từ
con người
Every human needs water.
Mỗi con người cần nước.
Chi tiết
It's a human error.Đó là lỗi của con người.
Đồng nghĩapersonmortal
Cụm hay dùnghuman rightshuman nature
Họ từhumanity (n)inhuman (adj)
Phân biệt 'human' (người) và 'humane' (nhân đạo).
/blʌd/
danh từ
máu
Blood is red.
Máu có màu đỏ.
Chi tiết
He lost a lot of blood.Anh ấy mất nhiều máu.
Đồng nghĩagorelifeblood
Cụm hay dùngblood pressureblood test
Họ từbloody (adj)bleed (v)
Đừng nhầm với 'bleed' (chảy máu).
/sɛl/
danh từ
ô
The cell is very small.
Ô rất nhỏ.
Chi tiết
Cancer cells divide rapidly.Tế bào ung thư phân chia nhanh.
Đồng nghĩaunitorganelle
Cụm hay dùngcell divisionblood cell
Họ từcellular (adj)cellulose (n)
Phân biệt với 'sell' (bán).
/boʊn/
danh từ
xương
The dog buried a bone in the yard.
Con chó đã chôn một cái xương trong sân.
Chi tiết
She broke a bone in her arm.Cô ấy bị gãy xương cánh tay.
Đồng nghĩaskeletonosseous tissue
Cụm hay dùngbone marrowbone fracture
Họ từbony (adj)boneless (adj)
Có thể đếm được: a bone, two bones.
/lɪp/
danh từ
môi
She applied lipstick to her lips.
Cô ấy đã thoa son lên môi.
Chi tiết
He has thin lips.Anh ấy có môi mỏng.
Đồng nghĩamouthrim
Cụm hay dùngupper liplip service
Họ từlipstick (n.)lip-read (v.)
Số nhiều 'lips' thường dùng khi nói về hình dáng.
/brɛst/
danh từ
ngực
She has a tattoo on her breast.
Cô ấy có một hình xăm trên ngực.
Chi tiết
The bird's breast is red.Ngực con chim có màu đỏ.
Đồng nghĩachestbosom
Cụm hay dùngbreast cancerbreast milk
Họ từbreastfeed (v)breastbone (n)
Cẩn thận khi dùng vì có thể gây nhạy cảm.
/saɪt/
danh từ
thị giác
He lost his sight in the accident.
Anh ấy đã mất thị giác trong tai nạn.
Chi tiết
He lost his sight.Anh ấy mất thị giác.
Đồng nghĩaviewvision
Cụm hay dùngin sightout of sight
Họ từsightseeing (n.)sightless (adj.)
Đừng nhầm với 'site' (địa điểm) hoặc 'cite' (trích dẫn).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...