| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/hed/
|
n. |
Đầu
My head hurts.
Tôi đau đầu.
Chi tiếtHe nodded his head in agreement.Anh ấy gật đầu đồng ý.
Đồng nghĩaskullcrown
Cụm hay dùngshake your headhead of the companyhead injury
Họ từheaded (adj)heading (n)
Cũng có nghĩa lãnh đạo (head of department).
|
— |
|
/feɪs/
|
n. |
Mặt
Wash your face.
Rửa mặt đi.
Chi tiếtHe has a friendly face.Anh ấy có khuôn mặt thân thiện.
Đồng nghĩacountenancevisage
Cụm hay dùngface valueface the musicface to face
Họ từfacial (adj)facing (prep)
Động từ 'face' = đối mặt; 'face' cũng là bề mặt.
|
— |
|
/heər/
|
n. |
Tóc
She has long hair.
Cô ấy tóc dài.
Chi tiếtShe has long curly hair.Cô ấy có mái tóc dài xoăn.
Đồng nghĩalockstresses
Cụm hay dùnghair losshair stylelet your hair down
Họ từhairy (adj)hairless (adj)
Không đếm được; 'a hair' = một sợi tóc.
|
— |
|
/ɪər/
|
n. |
Tai
I have two ears.
Tôi có hai tai.
Chi tiếtHe has a good ear for languages.Anh ấy có khiếu nghe ngôn ngữ tốt.
Đồng nghĩaauditory organ
Cụm hay dùngear infectionplay by earear for music
Họ từeared (adj)earring (n)
Cụm 'play by ear' nghĩa bóng: tùy cơ ứng biến.
|
— |
|
/nek/
|
n. |
Cổ
My neck hurts.
Cổ tôi đau.
Chi tiếtHe wore a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩathroatnape
Cụm hay dùngneck painneck and neckneck of the woods
Họ từnecklace (n)necktie (n)
'Neck and neck' = song song, ngang nhau (đua).
|
— |
|
/ˈfɔːrˌhɛd/
|
n |
Trán
She wipes the sweat from her forehead after running.
Cô ấy lau mồ hôi trên trán sau khi chạy.
Chi tiếtHe wiped his forehead with a towel.Anh ấy lau trán bằng khăn.
Đồng nghĩabrow
Cụm hay dùngfurrow one's foreheadforehead sweathigh forehead
Họ từforehead (n)
Phần trán, từ lông mày lên chân tóc.
|
— |
|
/bɪrd/
|
n |
Râu
He has a long beard that makes him look older.
Anh ấy có một bộ râu dài làm cho anh trông già hơn.
Chi tiếtHis beard is long and gray.Râu của ông ấy dài và bạc.
Đồng nghĩawhiskersfacial hair
Cụm hay dùnggrow a beardtrim one's beardbeard stubble
Họ từbearded (adj)beardless (adj)
Râu ở cằm và má, không phải ria mép.
|
— |
|
/aɪ/
|
n. |
Mắt
She has blue eyes.
Cô ấy có mắt xanh.
Chi tiếtShe has beautiful blue eyes.Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
Đồng nghĩasightvision
Cụm hay dùngeye contactkeep an eye onin the public eye
Họ từeyed (adj)eyeing (v)
Số nhiều 'eyes' thường dùng; 'eye' cũng là động từ.
|
— |
|
/noʊz/
|
n. |
Mũi
Cover your nose.
Che mũi lại.
Chi tiếtThe dog has a wet nose.Con chó có cái mũi ướt.
Đồng nghĩasnoutnostril
Cụm hay dùngrunny nosenose jobkeep your nose out
Họ từnosy (adj)nosed (adj)
'Nose' cũng là động từ: đánh hơi, tìm kiếm.
|
— |
|
/maʊθ/
|
n. |
Miệng
Open your mouth.
Mở miệng ra.
Chi tiếtShe covered her mouth when coughing.Cô ấy che miệng khi ho.
Đồng nghĩaoral cavitytrap
Cụm hay dùngmouth-wateringopen your mouthmouth off
Họ từmouthful (n)mouthy (adj)
Cũng là động từ: nói môi mấp máy (mouth the words).
|
— |
|
/tʃɪn/
|
n |
Cằm
He rests his chin on his hand while thinking.
Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.
Chi tiếtHe rested his chin on his hand.Anh ấy tựa cằm lên tay.
Đồng nghĩajawmandible
Cụm hay dùngdouble chinchin uptake it on the chin
Họ từchinless (adj)chin-up (n)
Phần nhô ra dưới miệng.
|
— |
|
/ˈʃoʊldər/
|
danh từ |
vai
He carried the bag on his shoulder.
Anh ấy mang túi trên vai.
Chi tiếtShe shrugged her shoulders.Cô ấy nhún vai.
Đồng nghĩaupper armslope
Cụm hay dùngshoulder to cry onshoulder the burdencold shoulder
Họ từshoulder blade (n)shoulder-length (adj)
Cũng dùng như động từ: gánh vác.
|
— |
|
/ˈɛl.boʊ/
|
n |
Khuỷu tay
I bumped my elbow on the table by accident.
Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Chi tiếtHe elbowed his way through the crowd.Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Đồng nghĩajoint
Cụm hay dùngelbow greaseelbow roomtennis elbow
Họ từelbow (v)elbow pad (n)
Cũng là động từ: huých khuỷu tay.
|
— |
|
/ɑːrm/
|
n. |
Cánh tay
He raised his arm.
Anh ấy giơ tay lên.
Chi tiếtShe broke her arm in the fall.Cô ấy bị gãy tay khi ngã.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngarm in armarm yourselfarm of the law
Họ từarmed (adj)army (n)
Động từ 'arm' = trang bị vũ khí; 'arm' cũng là cánh tay.
|
— |
|
/tʃɛst/
|
danh từ |
ngực, rương
He put the treasure in a chest.
Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.
Chi tiếtHe crossed his arms over his chest.Anh ấy khoanh tay trước ngực.
Đồng nghĩathoraxbreast
Cụm hay dùngchest painchest of drawersget off one's chest
Họ từchestful (n)chesty (adj)
Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.
|
— |
|
/ˈɑ:rmˌpɪt/
|
n |
Nách
He puts on deodorant under his armpit every morning.
Anh ấy xịt khử mùi dưới nách mỗi sáng.
Chi tiếtShe applied deodorant to her armpits.Cô ấy xịt khử mùi dưới nách.
Đồng nghĩaaxilla
Cụm hay dùngarmpit hairarmpit odorunderarm
Họ từarmpit (n)
Vùng dưới cánh tay, thường dùng 'underarm'.
|
— |
|
/rɪst/
|
danh từ |
cổ tay
She wore a bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay trên cổ tay.
Chi tiếtShe wore a bracelet on her wrist.Cô ấy đeo vòng tay.
Đồng nghĩacarpus
Cụm hay dùngwrist watchwrist injuryslap on the wrist
Họ từwristband (n)wristlet (n)
Khớp nối tay và bàn tay.
|
— |
|
/ˈneɪ.vəl/
|
n |
Rún, rốn
The doctor checks my navel during the check-up.
Bác sĩ kiểm tra rốn của tôi trong buổi khám sức khỏe.
Chi tiếtShe got a navel piercing.Cô ấy xỏ khuyên rốn.
Đồng nghĩabelly buttonumbilicus
Cụm hay dùngnavel piercingnavel orangecontemplate one's navel
Họ từnavel (n)
Rốn, lỗ nhỏ trên bụng.
|
— |
|
/ˈæŋ.kəl/
|
n |
Mắt cách ân
She sprained her ankle while playing basketball.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.
Chi tiếtHe twisted his ankle while running.Anh ấy bong gân mắt cá khi chạy.
Đồng nghĩatarsusjoint
Cụm hay dùngankle sprainankle braceletankle socks
Họ từankle (v)ankle-deep (adj)
Khớp nối chân và bàn chân.
|
— |
|
/weɪst/
|
n |
Eo
He wears a belt around his waist to hold his pants.
Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.
Chi tiếtShe tied a ribbon around her waist.Cô ấy thắt ruy băng quanh eo.
Đồng nghĩamidriffmidsection
Cụm hay dùngwaist sizewaistlinewaist belt
Họ từwaistband (n)waistcoat (n)
Phần eo, giữa ngực và hông.
|
— |
|
/ˈæb.də.mən/
|
n |
Bụng
She does exercises to strengthen her abdomen muscles.
Cô ấy tập thể dục để làm mạnh cơ bụng.
Chi tiếtHe felt a sharp pain in his abdomen.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bụng.
Đồng nghĩabellystomachmidriff
Cụm hay dùnglower abdomenabdomen painabdomen muscles
Họ từabdominal (adj)abdominally (adv)
Formal hơn 'bụng', thường dùng trong y học.
|
— |
|
/leɡ/
|
n. |
Chân
My leg is tired.
Chân tôi mỏi.
Chi tiếtHe crossed his legs while sitting.Anh ấy bắt chéo chân khi ngồi.
Đồng nghĩalimbappendage
Cụm hay dùngleg roombreak a legon its last legs
Họ từlegged (adj)legless (adj)
'Break a leg' = chúc may mắn (thành ngữ).
|
— |
|
/θaɪ/
|
n |
Đùi
My thigh hurts after running for a long time.
Đùi của tôi đau sau khi chạy lâu.
Chi tiếtShe exercises to strengthen her thighs.Cô ấy tập thể dục để tăng cường đùi.
Đồng nghĩaupper legfemur
Cụm hay dùngthigh musclethigh boneinner thigh
Chỉ phần đùi từ hông đến đầu gối.
|
— |
|
/niː/
|
n. |
Đầu gối
He hurt his knee.
Anh ấy đau đầu gối.
Chi tiếtShe scraped her knee on the pavement.Cô ấy trầy đầu gối trên vỉa hè.
Đồng nghĩajointpatella
Cụm hay dùngbend the kneeknee injuryon one's knees
Họ từkneecap (n)knee-deep (adj)knee-jerk (adj)
Dùng cho cả người và động vật.
|
— |
|
/hænd/
|
n. |
Bàn tay
Wash your hands.
Rửa tay đi.
Chi tiếtHe raised his hand to ask a question.Anh ấy giơ tay để hỏi.
Đồng nghĩapawdigit
Cụm hay dùnghand in handon the other handhand over
Họ từhandy (adj)handful (n)
Động từ 'hand' = đưa; 'hand' cũng là bàn tay.
|
— |
|
/θʌm/
|
danh từ |
ngón tay cái
He gave a thumbs up to show his approval.
Anh ấy giơ ngón tay cái lên để thể hiện sự đồng ý.
Chi tiếtHe gave a thumbs-up sign.Anh ấy giơ ngón cái tán thành.
Đồng nghĩadigitfinger
Cụm hay dùngthumb throughrule of thumbgreen thumb
Họ từthumbnail (n)thumbs-up (n)thumbtack (n)
Ngón cái, khác với 'finger' (ngón tay).
|
— |
|
/bæk/
|
n. |
Lưng
My back hurts.
Lưng tôi đau.
Chi tiếtHe carried the box on his back.Anh ấy mang hộp trên lưng.
Đồng nghĩaspinerear
Cụm hay dùngback painturn one's backback support
Họ từbackbone (n)backward (adv)backache (n)
Cũng có nghĩa 'phía sau' hoặc 'ủng hộ'.
|
— |
|
/fʊt/
|
n. |
Bàn chân
My foot hurts.
Bàn chân tôi đau.
Chi tiếtShe hurt her foot while running.Cô ấy bị đau chân khi chạy.
Đồng nghĩapaw
Cụm hay dùngfoot painon footput your foot down
Họ từfootwear (n)footprint (n)
Số nhiều bất quy tắc: feet; 'foot' cũng là đơn vị đo.
|
— |
|
/ˈfɪŋɡər/
|
n. |
Ngón tay
I cut my finger.
Tôi cắt phải ngón tay.
Chi tiếtShe cut her finger while cooking.Cô ấy bị đứt ngón tay khi nấu ăn.
Đồng nghĩadigitappendage
Cụm hay dùngfinger printpoint a fingerfinger food
Họ từfingernail (n)fingertip (n)
Động từ 'finger' = sờ mó, chỉ trỏ.
|
— |
|
/toʊ/
|
danh từ |
ngón chân
He stubbed his toe on the table leg.
Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.
Chi tiếtI stubbed my toe against the door.Tôi đập ngón chân vào cửa.
Đồng nghĩadigitphalange
Cụm hay dùngstub one's toetoe the linebig toe
Họ từtoenail (n)tiptoe (n/v)toehold (n)
Ngón chân, không phải ngón tay.
|
— |
|
/ˈhjuː.mən/
|
danh từ |
con người
Every human needs water.
Mỗi con người cần nước.
Chi tiếtIt's a human error.Đó là lỗi của con người.
Đồng nghĩapersonmortal
Cụm hay dùnghuman rightshuman nature
Họ từhumanity (n)inhuman (adj)
Phân biệt 'human' (người) và 'humane' (nhân đạo).
|
— |
|
/blʌd/
|
danh từ |
máu
Blood is red.
Máu có màu đỏ.
Chi tiếtHe lost a lot of blood.Anh ấy mất nhiều máu.
Đồng nghĩagorelifeblood
Cụm hay dùngblood pressureblood test
Họ từbloody (adj)bleed (v)
Đừng nhầm với 'bleed' (chảy máu).
|
— |
|
/sɛl/
|
danh từ |
ô
The cell is very small.
Ô rất nhỏ.
Chi tiếtCancer cells divide rapidly.Tế bào ung thư phân chia nhanh.
Đồng nghĩaunitorganelle
Cụm hay dùngcell divisionblood cell
Họ từcellular (adj)cellulose (n)
Phân biệt với 'sell' (bán).
|
— |
|
/boʊn/
|
danh từ |
xương
The dog buried a bone in the yard.
Con chó đã chôn một cái xương trong sân.
Chi tiếtShe broke a bone in her arm.Cô ấy bị gãy xương cánh tay.
Đồng nghĩaskeletonosseous tissue
Cụm hay dùngbone marrowbone fracture
Họ từbony (adj)boneless (adj)
Có thể đếm được: a bone, two bones.
|
— |
|
/lɪp/
|
danh từ |
môi
She applied lipstick to her lips.
Cô ấy đã thoa son lên môi.
Chi tiếtHe has thin lips.Anh ấy có môi mỏng.
Đồng nghĩamouthrim
Cụm hay dùngupper liplip service
Họ từlipstick (n.)lip-read (v.)
Số nhiều 'lips' thường dùng khi nói về hình dáng.
|
— |
|
/brɛst/
|
danh từ |
ngực
She has a tattoo on her breast.
Cô ấy có một hình xăm trên ngực.
Chi tiếtThe bird's breast is red.Ngực con chim có màu đỏ.
Đồng nghĩachestbosom
Cụm hay dùngbreast cancerbreast milk
Họ từbreastfeed (v)breastbone (n)
Cẩn thận khi dùng vì có thể gây nhạy cảm.
|
— |
|
/saɪt/
|
danh từ |
thị giác
He lost his sight in the accident.
Anh ấy đã mất thị giác trong tai nạn.
Chi tiếtHe lost his sight.Anh ấy mất thị giác.
Đồng nghĩaviewvision
Cụm hay dùngin sightout of sight
Họ từsightseeing (n.)sightless (adj.)
Đừng nhầm với 'site' (địa điểm) hoặc 'cite' (trích dẫn).
|
— |
Đang tải...