| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈflɔːrɪst/
|
danh từ |
người bán hoa
The florist arranged beautiful flowers.
Người bán hoa đã sắp xếp những bông hoa đẹp.
Chi tiếtI bought roses from the florist.Tôi mua hoa hồng từ người bán hoa.
Đồng nghĩaflower sellerflower shop
Cụm hay dùngflorist shopflorist delivery
Họ từfloral (adj)flower (n)
Người bán hoa hoặc cửa hàng hoa.
|
— |
|
/ˈbʊtʃ.ər/
|
n |
Người bán thịt
The butcher cuts the meat into small pieces for us.
Người bán thịt cắt thịt thành những miếng nhỏ cho chúng tôi.
Chi tiếtThe butcher cut the meat.Người bán thịt đã cắt thịt.
Đồng nghĩameat sellerslaughterer
Cụm hay dùngbutcher shopbutcher's knife
Họ từbutchery (n)
Người bán thịt, cũng có nghĩa tàn sát.
|
— |
|
/læmp/
|
danh từ |
đèn
She turned on the lamp to read her book.
Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.
Chi tiếtTurn on the lamp, please.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩalightlantern
Cụm hay dùngdesk lamplamp shade
Đèn bàn, đèn ngủ.
|
— |
|
/ˈpɪl.əʊ.keɪs/
|
n |
Bao gối
I put my pillow in a clean pillowcase every week.
Tôi để gối của mình vào bao gối sạch mỗi tuần.
Chi tiếtWash the pillowcase weekly.Giặt bao gối hàng tuần.
Đồng nghĩapillow coverpillow slip
Cụm hay dùngchange the pillowcasecotton pillowcase
Bao gối, thường tháo ra giặt.
|
— |
|
/ˈkɜː.tən/
|
n |
Rèm
The curtain in my room is blue and white.
Rèm trong phòng tôi màu xanh và trắng.
Chi tiếtOpen the curtains to let light in.Mở rèm để ánh sáng vào.
Đồng nghĩadrapedrapery
Cụm hay dùngcurtain roddraw the curtains
Rèm cửa sổ, có thể kéo sang hai bên.
|
— |
|
/bɛd/
|
danh từ |
giường
I sleep in my bed.
Tôi ngủ trên giường của mình.
Chi tiếtShe went to bed early.Cô ấy đi ngủ sớm.
Đồng nghĩacotbunk
Cụm hay dùngmake the bedgo to bed
Họ từbedroom (n)bedding (n)
Giường ngủ, cũng là động từ 'to bed'.
|
— |
|
/ˈmɪrər/
|
danh từ |
gương
She looked in the mirror.
Cô ấy nhìn vào gương.
Chi tiếtShe looked in the mirror.Cô ấy nhìn vào gương.
Đồng nghĩalooking glassreflector
Cụm hay dùngrearview mirrormirror image
Họ từmirror (v)
Gương, cũng là động từ 'phản chiếu'.
|
— |
|
/ˈkʊʃ.ən/
|
n |
Đệm
I like to sit on the cushion while reading.
Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.
Chi tiếtThe sofa has soft cushions.Ghế sofa có đệm mềm.
Đồng nghĩapadpillow
Cụm hay dùngcushion the blowseat cushion
Đệm nhỏ để ngồi hoặc tựa lưng.
|
— |
|
/ˈwɔːrdroʊb/
|
n |
tủ quần áo
My wardrobe needs an update.
Tủ quần áo của tôi cần được cập nhật.
Chi tiếtShe has a large wardrobe full of dresses.Cô ấy có một tủ quần áo lớn đầy váy.
Đồng nghĩaclosetarmoire
Cụm hay dùngwardrobe malfunctionbuilt-in wardrobe
Tủ quần áo đứng riêng, khác với closet âm tường.
|
— |
|
/ˌfɪt.ɪdˈkɑː.pɪt/
|
n.phr |
Thảm lót sàn
The fitted carpet in the living room is very soft.
Thảm lót sàn trong phòng khách rất mềm.
Chi tiếtThe bedroom has a soft fitted carpet.Phòng ngủ có thảm lót sàn mềm.
Đồng nghĩawall-to-wall carpet
Cụm hay dùnginstall fitted carpetfitted carpet cleaning
Thảm trải toàn bộ sàn, cố định, không di chuyển được.
|
— |
|
/ˈdres.ɪŋˌteɪ.bəl/
|
n.phr |
Bàn trang điểm
She sits at the dressing table to do her makeup.
Cô ấy ngồi ở bàn trang điểm để trang điểm.
Chi tiếtShe keeps her jewelry on the dressing table.Cô ấy để trang sức trên bàn trang điểm.
Đồng nghĩavanity tablemakeup table
Cụm hay dùngsit at the dressing tabledressing table mirror
Bàn trang điểm thường có gương, dùng để make-up.
|
— |
|
/ˈwɔːlˌpeɪ.pər/
|
danh từ |
giấy dán tường
We need to buy new wallpaper for the living room.
Chúng ta cần mua giấy dán tường mới cho phòng khách.
Chi tiếtThey chose floral wallpaper.Họ chọn giấy dán tường hoa.
Đồng nghĩawall coveringmural
Cụm hay dùngwallpaper patternhang wallpaper
Giấy dán tường, cũng là hình nền máy tính.
|
— |
|
/ˈpɪl.oʊ/
|
danh từ |
gối
I always sleep with a soft pillow for comfort.
Tôi luôn ngủ với một cái gối mềm để thoải mái.
Chi tiếtI need a softer pillow.Tôi cần một cái gối mềm hơn.
Đồng nghĩacushionbolster
Cụm hay dùngpillow casefluff the pillow
Gối kê đầu khi ngủ.
|
— |
|
/ˈkɑːrpɪt/
|
danh từ |
thảm
They bought a new carpet for the living room.
Họ đã mua một tấm thảm mới cho phòng khách.
Chi tiếtThe carpet needs vacuuming.Thảm cần được hút bụi.
Đồng nghĩarugfloor covering
Cụm hay dùngcarpet cleanerwall-to-wall carpet
Họ từcarpeting (n)
Thảm trải sàn, khác với 'rug' (thảm nhỏ).
|
— |
|
/blaɪnd/
|
tính từ |
mù
The blind man needs assistance.
Người đàn ông mù cần sự trợ giúp.
Chi tiếtHe is blind in one eye.Anh ấy bị mù một mắt.
Đồng nghĩasightlessunseeing
Cụm hay dùngblind personblind spot
Họ từblindness (n)blindly (adv)
Mù, cũng là danh từ 'rèm cửa'.
|
— |
|
/ˈmætrəs/
|
danh từ |
đệm
I need to buy a new mattress for my bed.
Tôi cần mua một cái đệm mới cho giường của mình.
Chi tiếtThis mattress is too hard.Cái đệm này quá cứng.
Đồng nghĩabed padsleeping pad
Cụm hay dùngmattress padfirm mattress
Đệm giường, có độ cứng mềm khác nhau.
|
— |
|
/ˈbed.spred/
|
n |
Khăn trải giường
The bedspread on my bed is bright and colorful.
Khăn trải giường trên giường của tôi sáng và đầy màu sắc.
Chi tiếtThe bedspread matches the curtains.Khăn trải giường hợp với rèm cửa.
Đồng nghĩabedcoverbedspread
Cụm hay dùngquilted bedspreadremove the bedspread
Khăn trải giường trang trí, thường mỏng hơn chăn.
|
— |
|
/ˈblæŋkɪt/
|
danh từ |
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiếtShe wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
|
— |
|
/ˈdʒuːəlri/
|
n |
đồ trang sức
Gold jewelry holds value over time.
Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.
Chi tiếtShe keeps her jewelry in a safe.Cô ấy cất đồ trang sức trong két.
Đồng nghĩaornamentsaccessories
Cụm hay dùngwear jewelryjewelry box
Họ từjeweler (n)jewel (n)
Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý.
|
— |
|
/əˈlɑːmˌklɒk/
|
n.phr |
Đồng hồ báo thức
I set my alarm clock to wake up early.
Tôi đặt đồng hồ báo thức để dậy sớm.
Chi tiếtMy alarm clock rings at 6 AM daily.Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 6 giờ sáng hàng ngày.
Đồng nghĩaalarmclock radio
Cụm hay dùngset the alarm clockalarm clock goes off
Đồng hồ báo thức, có thể đặt giờ reo.
|
— |
|
/ˈeəkənˌdɪʃ.ən.ər/
|
n.phr |
Máy điều hòa
The air conditioner keeps the room cool in summer.
Máy điều hòa giữ cho phòng mát mẻ vào mùa hè.
Chi tiếtThe air conditioner keeps the room cool.Máy điều hòa giữ cho phòng mát mẻ.
Đồng nghĩaACair con
Cụm hay dùngturn on the air conditionerair conditioner remote
Máy điều hòa không khí, làm mát hoặc sưởi ấm.
|
— |
|
/ˈbɒksˌsprɪŋ/
|
n.phr |
Khung lò xon ân g nệm
The boxspring supports the mattress on my bed.
Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.
Chi tiếtA new box spring improves sleep quality.Khung lò xo mới cải thiện chất lượng giấc ngủ.
Đồng nghĩafoundationbase
Cụm hay dùngbox spring mattressreplace the box spring
Khung lò xo đặt dưới nệm, giúp nâng đỡ.
|
— |
|
/ˈkʌm.fə.tər/
|
n |
Chăn bông
I sleep with a warm comforter every night.
Tôi ngủ với một chăn bông ấm mỗi đêm.
Chi tiếtShe snuggled under the warm comforter.Cô ấy rúc mình dưới chiếc chăn bông ấm áp.
Đồng nghĩaduvetquilt
Cụm hay dùngdown comforterwash the comforter
Chăn bông dày, thường có vỏ bọc, dùng để đắp.
|
— |
|
/ˈhæŋ.ər/
|
n |
Móc treo(quần áo)
I put my shirt on a hanger in the closet.
Tôi treo áo sơ mi lên một móc treo trong tủ.
Chi tiếtUse a hanger to keep your shirt wrinkle-free.Dùng móc treo để áo sơ mi không bị nhăn.
Đồng nghĩacoat hangerclothes hanger
Cụm hay dùngwooden hangerhang clothes on a hanger
Móc treo quần áo, thường bằng nhựa, gỗ hoặc kim loại.
|
— |
|
/ˈklɒz.ɪt/
|
n |
Tủ đóng trong tường
My clothes are in the closet in my room.
Quần áo của tôi ở trong tủ trong phòng tôi.
Chi tiếtHer closet is filled with shoes.Tủ quần áo của cô ấy đầy giày.
Đồng nghĩawardrobecupboard
Cụm hay dùngwalk-in closetcloset organizer
Tủ âm tường hoặc phòng nhỏ để chứa quần áo.
|
— |
|
/kəʊm/
|
n |
Lược
I use a comb to make my hair neat.
Tôi dùng lược để làm tóc gọn gàng.
Chi tiếtShe ran a comb through her tangled hair.Cô ấy chải lược qua mái tóc rối.
Đồng nghĩahairbrushpick
Cụm hay dùngcomb your hairfine-tooth comb
Lược chải tóc, có răng thưa hoặc dày.
|
— |
|
/laɪtswɪtʃ/
|
n |
Côngtắc điện
I turn off the lights with the lightswitch.
Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.
Chi tiếtHe flipped the lightswitch to turn on the lamp.Anh ấy bật công tắc đèn để mở đèn.
Đồng nghĩaswitchtoggle
Cụm hay dùngflip the lightswitchturn on the lightswitch
Công tắc đèn, thường ở tường.
|
— |
|
/ˌtʃestəvˈdrɔːz/
|
n.phr |
Tủ kéo
I keep my socks in the chest of drawers.
Tôi để tất của mình trong tủ kéo.
Chi tiếtShe keeps her socks in the chest of drawers.Cô ấy để tất trong tủ kéo.
Đồng nghĩadresserbureau
Cụm hay dùngchest of drawers with mirrorwooden chest of drawers
Tủ có nhiều ngăn kéo, thường để quần áo.
|
— |
|
/ˈnaɪtˌstænd/
|
n |
bàn cạnh giường
She placed her book on the nightstand before sleeping.
Cô đặt cuốn sách lên bàn cạnh giường trước khi ngủ.
Chi tiếtI put my glasses on the nightstand.Tôi để kính lên bàn cạnh giường.
Đồng nghĩabedside tablenight table
Cụm hay dùngnightstand lampdrawer of nightstand
Bàn nhỏ cạnh giường ngủ.
|
— |
|
/ʃiːt/
|
danh từ |
tờ giấy
I need a sheet of paper.
Tôi cần một tờ giấy.
Chi tiếtWrite on a clean sheet.Viết lên một tờ giấy sạch.
Đồng nghĩapageleaf
Cụm hay dùngsheet of paperbed sheet
Họ từsheeting (n)
Tờ giấy hoặc ga trải giường.
|
— |
|
/ˈdrɛsər/
|
n |
tủ đựng đồ
He keeps his clothes in the dresser.
Anh ấy để quần áo trong tủ đựng đồ.
Chi tiếtThe dresser is made of oak.Tủ đựng đồ được làm bằng gỗ sồi.
Đồng nghĩachest of drawersbureau
Cụm hay dùngdresser mirrorantique dresser
Tủ đựng quần áo có ngăn kéo.
|
— |
|
/drɔːr/
|
n |
ngăn kéo
I found my keys in the top drawer.
Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.
Chi tiếtThe drawer is stuck.Ngăn kéo bị kẹt.
Đồng nghĩacompartmenttray
Cụm hay dùngopen the drawerkitchen drawer
Ngăn kéo, có thể kéo ra đẩy vào.
|
— |
|
/ʃɛlf/
|
danh từ |
kệ
The book is on the top shelf.
Cuốn sách ở trên kệ cao nhất.
Chi tiếtPut the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaledgerack
Cụm hay dùngon the shelfshelf life
Họ từshelves (plural)
Kệ để đồ, thường gắn tường.
|
— |
|
/rʌɡ/
|
danh từ |
thảm
She placed a beautiful rug in the living room.
Cô ấy đặt một tấm thảm đẹp trong phòng khách.
Chi tiếtThe rug is soft and warm.Tấm thảm mềm và ấm.
Đồng nghĩacarpetmat
Cụm hay dùngarea rugrug on the floor
Thảm nhỏ, thường đặt trên sàn gỗ.
|
— |
|
/ˌdekəˈreɪʃn/
|
n |
sự trang trí
Tet decorations brighten Vietnamese homes.
Trang trí Tết làm sáng nhà Việt.
Chi tiếtThe room needs some decoration.Căn phòng cần một số trang trí.
Đồng nghĩaornamentadornment
Cụm hay dùngChristmas decorationwall decoration
Họ từdecorate (v)decorative (adj)
Sự trang trí, đồ trang trí.
|
— |
|
/ˈstʌdi/
|
v. |
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiếtHe studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
|
— |
|
/ˈkʌmfərt/
|
danh từ |
sự thoải mái
This chair gives me comfort.
Chiếc ghế này mang lại cho tôi sự thoải mái.
Chi tiếtThis chair offers great comfort.Ghế này mang lại sự thoải mái tuyệt vời.
Đồng nghĩaeasecoziness
Cụm hay dùngcomfort zoneprovide comfort
Họ từcomfortable (adj)comfortably (adv)
Sự thoải mái, cũng là động từ 'an ủi'.
|
— |
|
/ˈpɪk.tʃər/
|
danh từ |
bức tranh
I have a picture of my family.
Tôi có một bức tranh của gia đình tôi.
Chi tiếtShe painted a beautiful picture.Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaimagephotograph
Cụm hay dùngtake a picturedraw a picture
Họ từpictorial (adj)picturesque (adj)
Bức tranh hoặc ảnh chụp.
|
— |
|
/speɪs/
|
danh từ |
không gian
There is a lot of space in this room.
Có nhiều không gian trong phòng này.
Chi tiếtWe need more storage space.Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩaroomarea
Cụm hay dùngparking spaceliving space
Họ từspacious (adj)spatial (adj)
Không gian, chỗ trống.
|
— |
|
/ˈɔːrɡənaɪz/
|
v. |
Tổ chức
Organize a party.
Tổ chức tiệc.
Chi tiếtShe helped organize the conference.Cô ấy đã giúp tổ chức hội nghị.
Đồng nghĩaarrangecoordinate
Cụm hay dùngorganize an eventorganize your desk
Họ từorganization (n)organizer (n)
Tổ chức, sắp xếp có kế hoạch.
|
— |
|
/ˈpɜːrsənl/
|
tính từ |
cá nhân
This is my personal opinion.
Đây là ý kiến cá nhân của tôi.
Chi tiếtThis is a personal matter.Đây là chuyện cá nhân.
Đồng nghĩaprivateindividual
Cụm hay dùngpersonal informationpersonal opinion
Họ từpersonally (adv)personality (n)
Cá nhân, riêng tư.
|
— |
|
/ˈkwaɪət/
|
adj. |
Yên tĩnh
Quiet room.
Phòng yên tĩnh.
Chi tiếtThe library is very quiet.Thư viện rất yên tĩnh.
Đồng nghĩasilentcalm
Cụm hay dùngquiet roomkeep quiet
Họ từquietly (adv)quietness (n)
Yên tĩnh, không ồn ào.
|
— |
|
/ˈfeɪ.vər.ɪt/
|
tính từ |
thích nhất
My favorite color is blue.
Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh.
Chi tiếtBlue is my favorite color.Xanh dương là màu yêu thích của tôi.
Đồng nghĩapreferredbeloved
Cụm hay dùngfavorite colorfavorite food
Họ từfavor (n/v)favorable (adj)
Tính từ, viết Anh-Mỹ là 'favorite', Anh-Anh là 'favourite'.
|
— |
|
/hæŋ/
|
động từ |
treo
Please hang your coat on the rack.
Xin hãy treo áo khoác của bạn lên giá.
Chi tiếtHang your coat on the hook.Treo áo khoác của bạn lên móc.
Đồng nghĩasuspenddangle
Cụm hay dùnghang uphang out
Họ từhung (past)hanging (present)
Treo vật gì đó lên móc hoặc đinh.
|
— |
|
/əˈreɪndʒ/
|
động từ |
sắp xếp
Please arrange the books on the shelf.
Xin hãy sắp xếp các cuốn sách trên kệ.
Chi tiếtShe arranged the chairs in a circle.Cô ấy sắp xếp ghế thành vòng tròn.
Đồng nghĩaorganizeorder
Cụm hay dùngarrange a meetingarrange flowers
Họ từarrangement (n)rearrange (v)
Sắp xếp có trật tự hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/sɛnt/
|
n |
hương thơm
The scent of lavender makes the room feel calm.
Hương thơm của oải hương khiến căn phòng cảm thấy bình yên.
Chi tiếtThe scent of roses filled the room.Hương thơm của hoa hồng tràn ngập căn phòng.
Đồng nghĩafragrancearoma
Cụm hay dùngscent of flowerspleasant scent
Họ từscented (adj)unscented (adj)
Hương thơm dễ chịu, thường từ hoa hoặc nước hoa.
|
— |
|
/laɪt/
|
danh từ |
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiếtThe light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
|
— |
|
/ˈfɜrnɪtʃər/
|
danh từ |
nội thất
We need new furniture.
Chúng tôi cần nội thất mới.
Chi tiếtWe need to buy new furniture.Chúng tôi cần mua nội thất mới.
Đồng nghĩafurnishingshousehold goods
Cụm hay dùngpiece of furniturefurniture store
Họ từfurnish (v)furnished (adj)
Danh từ không đếm được, không có 'furnitures'.
|
— |
|
/ˈdekəreɪt/
|
v |
trang trí
They decorated the room for the party.
Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.
Chi tiếtThey decorate the tree every year.Họ trang trí cây thông mỗi năm.
Đồng nghĩaadornornament
Cụm hay dùngdecorate the housedecorate with lights
Họ từdecoration (n)decorative (adj)
Trang trí, làm đẹp bằng cách thêm đồ vật.
|
— |
|
/ˈkoʊzi/
|
adj |
ấm cúng
My bedroom feels very cozy during winter.
Phòng ngủ của tôi cảm thấy rất ấm cúng vào mùa đông.
Chi tiếtThe cabin felt cozy in winter.Căn nhà gỗ cảm thấy ấm cúng vào mùa đông.
Đồng nghĩasnugcomfortable
Cụm hay dùngcozy roomcozy atmosphere
Họ từcoziness (n)cozily (adv)
Ấm cúng, thoải mái, thường dùng cho không gian nhỏ.
|
— |
|
/ruːm/
|
n. |
Phòng
Room with a view.
Phòng có view.
Chi tiếtThere's room for one more.Có chỗ cho thêm một người nữa.
Đồng nghĩachamberspace
Cụm hay dùngliving roomroom service
Họ từroomy (adj.)roommate (n.)
Có nghĩa 'phòng' hoặc 'không gian trống'.
|
— |
|
/əˈpɑːrt.mənt/
|
danh từ |
căn hộ
I live in a small apartment.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Chi tiếtRent an apartment downtown.Thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaflatcondo
Cụm hay dùngapartment buildingstudio apartment
Họ từapartment complex (n)
Ở Anh thường dùng 'flat'.
|
— |
Đang tải...