Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 13

ID 181482
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  72 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌʌndərˈteɪkən/
động từ
thực hiện
A new project has been undertaken to improve the community.
Một dự án mới đã được thực hiện để cải thiện cộng đồng.
Chi tiết
The project was undertaken by a skilled team.Dự án đã được thực hiện bởi một đội ngũ tài năng.
Đồng nghĩaexecuteperform
Cụm hay dùngundertaken projectundertaken researchundertaken task
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
/tiː dʒiː piː/
danh từ
tên viết tắt
TGP stands for the 'Transgender Gender-Variant and Intersex People'.
TGP là viết tắt của 'Người chuyển giới và người có giới tính biến thể'.
Chi tiết
TGP stands for 'The Great Project'.TGP là viết tắt của 'Dự án Vĩ đại'.
Đồng nghĩaabbreviationacronym
Cụm hay dùngTGP projectTGP initiativeTGP report
Viết tắt thường dùng trong văn bản chính thức.
/ˈhæzərd/
danh từ
mối nguy hiểm
There is a hazard in the workplace that needs to be addressed.
Có một mối nguy hiểm trong nơi làm việc cần được giải quyết.
Chi tiết
The hazard of the storm was evident.Mối nguy hiểm của cơn bão rất rõ ràng.
Đồng nghĩariskdanger
Cụm hay dùnghealth hazardfire hazard
Thường được dùng trong các cảnh báo.
/ˈrɛtroʊ/
tính từ
hồi tưởng
The retro style of the furniture is very popular.
Phong cách hồi tưởng của đồ nội thất rất phổ biến.
Chi tiết
She loves retro music from the 80s.Cô ấy thích nhạc hồi tưởng từ những năm 80.
Đồng nghĩanostalgicvintage
Cụm hay dùngretro styleretro fashionretro game
Thường dùng trong nghệ thuật và thời trang.
/ˈsteɪtˌwaɪd/
tính từ
toàn bang
The initiative was implemented statewide to ensure consistency.
Sáng kiến này được thực hiện toàn bang để đảm bảo tính nhất quán.
Chi tiết
The law applies statewide, affecting all citizens.Luật này áp dụng toàn bang, ảnh hưởng đến tất cả công dân.
Đồng nghĩastatewideacross the state
Cụm hay dùngstatewide electionstatewide initiative
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc pháp luật.
/ˌsɛmɪˈkɒndʌktər/
danh từ
bán dẫn
The semiconductor industry is crucial for modern technology.
Ngành công nghiệp bán dẫn rất quan trọng cho công nghệ hiện đại.
Chi tiết
Semiconductors are essential for modern electronics.Vật liệu bán dẫn rất cần thiết cho điện tử hiện đại.
Đồng nghĩaconductorinsulator
Cụm hay dùngsemiconductor industrysemiconductor devices
Bán dẫn thường được sử dụng trong công nghệ.
/ˈsɜːrkjələr/
tính từ
hình tròn
The circular table was perfect for family gatherings.
Bàn hình tròn rất hoàn hảo cho các buổi họp mặt gia đình.
Chi tiết
The table is circular and fits perfectly in the room.Cái bàn có hình tròn và vừa vặn trong phòng.
Đồng nghĩaroundspherical
Cụm hay dùngcircular shapecircular motioncircular path
Dùng để mô tả hình dạng.
/ˈæŋɡər/
danh từ
cơn giận
His anger was evident when he heard the news.
Cơn giận của anh ấy rõ ràng khi anh nghe tin tức.
Chi tiết
His anger was evident during the argument.Cơn giận của anh ấy rõ ràng trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaragefury
Cụm hay dùngexpress angeranger managementanger issues
Cơn giận có thể ảnh hưởng đến hành vi.
/ˌdiː.aɪˈwaɪ/
danh từ
tự làm
DIY projects can be a fun way to spend your weekend.
Các dự án tự làm có thể là một cách thú vị để bạn dành thời gian cuối tuần.
Chi tiết
DIY projects can be very rewarding.Các dự án tự làm có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩahomemadecraft
Cụm hay dùngDIY projectDIY enthusiast
Thường liên quan đến nghệ thuật và thủ công.
/ˈmeɪn.lænd/
danh từ
đất liền
The island is a popular destination for tourists from the mainland.
Hòn đảo là một điểm đến phổ biến cho du khách từ đất liền.
Chi tiết
The mainland is home to most of the population.Đất liền là nơi sinh sống của phần lớn dân số.
Đồng nghĩacontinentlandmass
Cụm hay dùngmainland Chinamainland Europemainland tourism
Thường dùng khi nói về địa lý.
/ˌɪl.əˈstreɪ.ʃənz/
danh từ
hình minh họa
The book is filled with beautiful illustrations.
Cuốn sách được lấp đầy bằng những hình minh họa đẹp mắt.
Chi tiết
The book has beautiful illustrations of animals.Cuốn sách có những hình minh họa đẹp về động vật.
Đồng nghĩadrawingsimages
Cụm hay dùngcolorful illustrationsdetailed illustrationsillustration techniques
Dùng để làm rõ ý tưởng trong văn bản.
/suːts/
danh từ
bộ đồ
He wore one of his best suits to the interview.
Anh ấy đã mặc một trong những bộ đồ đẹp nhất của mình đến buổi phỏng vấn.
Chi tiết
He wore a suit to the job interview.Anh ấy mặc một bộ đồ đến buổi phỏng vấn xin việc.
Đồng nghĩaattireoutfit
Cụm hay dùngbusiness suitstailored suits
Thường dùng trong ngữ cảnh trang phục chính thức.
/ˌɪntəˈrækt/
động từ
tương tác
Students are encouraged to interact with each other during group work.
Học sinh được khuyến khích tương tác với nhau trong quá trình làm việc nhóm.
Chi tiết
They interact well during group projects.Họ tương tác tốt trong các dự án nhóm.
Đồng nghĩaengageconnect
Cụm hay dùnginteract with othersinteract socially
Họ từinteraction (n)interactive (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/snæp/
động từ
bẻ gãy
Be careful not to snap the pencil in half.
Hãy cẩn thận không bẻ gãy cây bút chì.
Chi tiết
He snapped the pencil in half during the exam.Anh ấy đã bẻ gãy cây bút chì trong kỳ thi.
Đồng nghĩabreakfracture
Cụm hay dùngsnap a twigsnap fingers
Dùng để mô tả hành động bẻ gãy.
/ˈhæpɪnəs/
danh từ
hạnh phúc
Happiness is often found in simple pleasures.
Hạnh phúc thường được tìm thấy trong những niềm vui đơn giản.
Chi tiết
Her happiness was evident on her wedding day.Hạnh phúc của cô ấy rõ ràng trong ngày cưới.
Đồng nghĩajoycontentment
Cụm hay dùngpursuit of happinesshappiness indexhappiness level
Thường dùng để chỉ cảm xúc tích cực.
/ɑːrɡ/
danh từ
từ viết tắt
ARG stands for Alternate Reality Game.
ARG là viết tắt của Trò chơi Thực tế Thay thế.
Chi tiết
The term 'ARG' stands for Alternate Reality Game.Thuật ngữ 'ARG' là viết tắt của Trò chơi Thực tế Thay thế.
Cụm hay dùngARG gameARG communityARG experience
Dùng để chỉ các từ viết tắt.
/səbˈstænʃəli/
trạng từ
đáng kể
The project has substantially improved the local economy.
Dự án đã cải thiện đáng kể nền kinh tế địa phương.
Chi tiết
The project improved substantially over time.Dự án đã cải thiện đáng kể theo thời gian.
Đồng nghĩasignificantlyconsiderably
Cụm hay dùngsubstantially increasedsubstantially improvedsubstantially different
Đáng kể thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi.
/bɪˈzɑːr/
tính từ
kỳ quặc
The story took a bizarre turn at the end.
Câu chuyện đã có một bước ngoặt kỳ quặc ở cuối.
Chi tiết
The bizarre costume caught everyone's attention.Bộ trang phục kỳ quặc đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Đồng nghĩaoddstrange
Cụm hay dùngbizarre behaviorbizarre situation
Thường dùng để mô tả điều kỳ lạ.
/əˈlɪmpɪks/
danh từ
Thế vận hội
The Olympics are held every four years.
Thế vận hội được tổ chức mỗi bốn năm một lần.
Chi tiết
The Olympics showcase athletes from around the world.Thế vận hội trưng bày các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩaGamesOlympiad
Cụm hay dùngSummer OlympicsWinter Olympics
Thế vận hội là sự kiện thể thao lớn nhất thế giới.
/aɪˈdɛntɪfaɪər/
danh từ
dấu hiệu nhận biết
An identifier is used to uniquely distinguish an object in programming.
Một dấu hiệu nhận biết được sử dụng để phân biệt duy nhất một đối tượng trong lập trình.
Chi tiết
The identifier on the package shows the product's origin.Dấu hiệu nhận biết trên bao bì cho thấy nguồn gốc sản phẩm.
Đồng nghĩamarkerlabel
Cụm hay dùngunique identifieridentifier code
Dùng để nhận diện sản phẩm hoặc người.
/ˈdʒiːoʊ/
tính từ
địa lý
Geo data is crucial for understanding environmental changes.
Dữ liệu địa lý rất quan trọng để hiểu các thay đổi môi trường.
Chi tiết
The geo report analyzed climate changes.Báo cáo địa lý phân tích sự thay đổi khí hậu.
Đồng nghĩageographicalearthly
Cụm hay dùnggeo datageo analysisgeo mapping
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.
/ˈrɪbən/
danh từ
ruy băng
She tied her hair back with a colorful ribbon.
Cô ấy buộc tóc lại bằng một dải ruy băng đầy màu sắc.
Chi tiết
She wore a red ribbon in her hair.Cô ấy đeo một dải ruy băng đỏ trên tóc.
Đồng nghĩabandstrip
Cụm hay dùngtie a ribbonribbon cutting
Họ từribboned (adj)
Dải vải mỏng dùng trang trí.
/doʊ/
danh từ
con cái của hươu
The doe and her fawn were spotted in the forest.
Con cái hươu và con non của nó đã được nhìn thấy trong rừng.
Chi tiết
The doe grazed peacefully in the meadow.Con cái của hươu đang gặm cỏ một cách bình yên.
Đồng nghĩafemale deerhind
Cụm hay dùngyoung doeadult doe
Thường sống trong rừng.
/ˈdʒeɪpɛɡ/
danh từ
định dạng hình ảnh
I saved the photo in a JPEG format for better quality.
Tôi đã lưu bức ảnh ở định dạng JPEG để có chất lượng tốt hơn.
Chi tiết
I saved my photo as a jpeg file.Tôi đã lưu bức ảnh của mình dưới dạng tệp jpeg.
Đồng nghĩaimage formatpicture file
Cụm hay dùngjpeg imagejpeg formatjpeg file
Thường dùng trong thiết kế đồ họa.
/kənˈdʌktɪŋ/
động từ
tiến hành
She is conducting a survey to gather public opinions.
Cô ấy đang tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến công chúng.
Chi tiết
She is conducting a survey on consumer preferences.Cô ấy đang tiến hành một cuộc khảo sát về sở thích của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaperformingexecuting
Cụm hay dùngconducting researchconducting an experimentconducting a meeting
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc quản lý.
/ˈstɑːrtʌp/
danh từ
công ty khởi nghiệp
The startup has developed an innovative app for travelers.
Công ty khởi nghiệp đã phát triển một ứng dụng sáng tạo cho những người du lịch.
Chi tiết
The startup received funding to develop its product.Công ty khởi nghiệp đã nhận được vốn để phát triển sản phẩm của mình.
Đồng nghĩanew ventureentrepreneurship
Cụm hay dùngtech startupstartup company
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/suˈzuːki/
danh từ
hãng xe
Suzuki is known for producing reliable motorcycles.
Suzuki nổi tiếng với việc sản xuất xe máy đáng tin cậy.
Chi tiết
Suzuki produces reliable and affordable vehicles.Suzuki sản xuất những chiếc xe đáng tin cậy và giá cả phải chăng.
Đồng nghĩacar brandautomaker
Cụm hay dùngSuzuki modelsSuzuki dealership
Suzuki nổi tiếng với các mẫu xe nhỏ gọn.
/ˈtrɪnɪdæd/
danh từ
quốc đảo
Trinidad is famous for its vibrant carnival celebrations.
Trinidad nổi tiếng với các lễ hội carnaval sôi động.
Chi tiết
Trinidad is known for its vibrant culture.Trinidad nổi tiếng với văn hóa sôi động.
Đồng nghĩaisland nationcountry
Cụm hay dùngTrinidad and TobagoTrinidad culture
Quốc đảo nổi tiếng ở vùng Caribbean.
/ˈeɪtiː/
danh từ
tổ chức
The ATI provides resources for technology education.
ATI cung cấp tài nguyên cho giáo dục công nghệ.
Chi tiết
The ATI focuses on improving technology in education.Tổ chức ATI tập trung vào việc cải thiện công nghệ trong giáo dục.
Đồng nghĩaassociationinstitution
Cụm hay dùngnon-profit ATIresearch ATI
Thường dùng để chỉ các tổ chức phi lợi nhuận.
/ˈkɪsɪŋ/
động từ
hôn
They were kissing under the stars.
Họ đang hôn nhau dưới những vì sao.
Chi tiết
They were kissing under the stars.Họ đang hôn dưới những vì sao.
Đồng nghĩasmoochpeck
Cụm hay dùngkissing boothkissing gamekissing scene
Thường dùng để chỉ hành động tình cảm.
/wɔːl/
danh từ
bức tường
The wal was painted in bright colors.
Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.
Chi tiết
The wall was painted blue.Bức tường được sơn màu xanh.
Đồng nghĩabarrierfence
Cụm hay dùngbrick wallstone wallsound wall
Dùng để chỉ các bức tường trong kiến trúc.
/ˈhændi/
tính từ
tiện lợi
This tool is very handy for small repairs.
Công cụ này rất tiện lợi cho các sửa chữa nhỏ.
Chi tiết
This tool is very handy for fixing things around the house.Công cụ này rất tiện lợi để sửa chữa đồ đạc trong nhà.
Đồng nghĩausefulconvenient
Cụm hay dùnghandy toolhandy guidehandy tips
Họ từhand (n)handiness (n)
Thường dùng để chỉ đồ vật hoặc công cụ.
/swɑːp/
động từ
trao đổi
They decided to swap their lunch items for fun.
Họ quyết định trao đổi món ăn trưa của mình cho vui.
Chi tiết
They decided to swap their books.Họ quyết định trao đổi sách của mình.
Đồng nghĩaexchangetrade
Cụm hay dùngswap placesswap ideas
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ɪɡˈzɛmpt/
động từ
miễn trừ
Some students are exempt from the final exam.
Một số sinh viên được miễn trừ khỏi kỳ thi cuối kỳ.
Chi tiết
He was exempt from paying taxes this year.Anh ấy được miễn trừ nộp thuế năm nay.
Đồng nghĩafreerelease
Cụm hay dùngexempt fromexempt statusexempt individuals
Thường dùng trong luật pháp và thuế.
/krɒps/
danh từ
cây trồng
The farmer is growing organic crops this season.
Người nông dân đang trồng cây hữu cơ trong mùa này.
Chi tiết
Farmers are planting new crops this season.Nông dân đang trồng cây trồng mới trong mùa này.
Đồng nghĩaharvestsproduce
Cụm hay dùngcash cropsfield cropscrop rotation
Cây trồng có thể là thực phẩm hoặc nguyên liệu.
/rɪˈdjuːsɪz/
động từ
giảm bớt
This method reduces waste significantly.
Phương pháp này giảm thiểu chất thải một cách đáng kể.
Chi tiết
The company reduces costs by improving efficiency.Công ty giảm chi phí bằng cách cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩadecreasediminish
Cụm hay dùngreduces riskreduces expenses
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/əˈkɒmplɪʃt/
tính từ
đạt được
She is an accomplished musician with many awards.
Cô ấy là một nhạc sĩ xuất sắc với nhiều giải thưởng.
Chi tiết
She is an accomplished musician with many awards.Cô ấy là một nhạc sĩ đạt được nhiều giải thưởng.
Đồng nghĩaskilledtalented
Cụm hay dùngaccomplished artistaccomplished writer
Đạt được thường dùng để khen ngợi tài năng.
/dʒiˈɒmətri/
danh từ
hình học
Geometry is a branch of mathematics that deals with shapes.
Hình học là một nhánh của toán học liên quan đến các hình dạng.
Chi tiết
Geometry helps us understand space and dimensions.Hình học giúp chúng ta hiểu về không gian và kích thước.
Đồng nghĩamathematicsshape study
Cụm hay dùnggeometry classgeometry theorem
Hình học là môn học quan trọng trong toán học.
/ɪmˈprɛʃən/
danh từ
ấn tượng
Her speech left a lasting impression on the audience.
Bài phát biểu của cô ấy để lại ấn tượng lâu dài cho khán giả.
Chi tiết
The movie made a lasting impression on me.Bộ phim để lại ấn tượng sâu sắc cho tôi.
Đồng nghĩaimpacteffect
Cụm hay dùngfirst impressionlasting impressionstrong impression
Thường dùng để chỉ cảm xúc hoặc suy nghĩ.
/æbz/
danh từ
cơ bụng
He works out regularly to maintain his abs.
Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ cơ bụng.
Chi tiết
He does exercises to strengthen his abs.Anh ấy tập thể dục để làm mạnh cơ bụng.
Đồng nghĩaabdominalsstomach muscles
Cụm hay dùngstrong absflat absworkout abs
Thường được nhắc đến trong thể dục thể thao.
/sloʊˈvækiə/
danh từ
quốc gia
Slovakia is known for its beautiful landscapes and castles.
Slovakia nổi tiếng với những cảnh quan và lâu đài đẹp.
Chi tiết
Slovakia is known for its beautiful mountains and castles.Slovakia nổi tiếng với những ngọn núi và lâu đài đẹp.
Đồng nghĩaSlovak Republic
Cụm hay dùngSlovakia's cultureSlovakia's economyvisit Slovakia
Tên riêng, không viết hoa đầu câu.
/flɪp/
động từ
lật
He can flip the pancake perfectly in the air.
Anh ấy có thể lật bánh kếp một cách hoàn hảo trên không.
Chi tiết
He flipped the pancake with ease.Anh ấy lật chiếc bánh một cách dễ dàng.
Đồng nghĩaturnrotate
Cụm hay dùngflip a coinflip through
Thường dùng trong nấu ăn.
/ɡɪld/
danh từ
hội
The guild supports local artists and craftsmen.
Hội hỗ trợ các nghệ sĩ và thợ thủ công địa phương.
Chi tiết
The guild supports local artists and craftsmen.Hội hỗ trợ các nghệ sĩ và thợ thủ công địa phương.
Đồng nghĩaassociationunion
Cụm hay dùngtrade guildartist guildguild members
Thường liên quan đến nghề nghiệp cụ thể.
/ˌkɔːrəˈleɪʃən/
danh từ
mối tương quan
There is a strong correlation between education and income.
Có một mối tương quan mạnh mẽ giữa giáo dục và thu nhập.
Chi tiết
There is a strong correlation between exercise and health.Có mối tương quan mạnh mẽ giữa tập thể dục và sức khỏe.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùngpositive correlationnegative correlationstrong correlation
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈɡɔːrdʒəs/
tính từ
đẹp tuyệt vời
The sunset was absolutely gorgeous last night.
Hoàng hôn tối qua thật sự đẹp tuyệt vời.
Chi tiết
The sunset was absolutely gorgeous last night.Hoàng hôn tối qua thật tuyệt đẹp.
Đồng nghĩastunningbeautiful
Cụm hay dùnggorgeous viewgorgeous dress
Thường dùng để mô tả vẻ đẹp.
/ˈkæpɪtəl/
danh từ
tòa nhà quốc hội
The Capitol building is a symbol of democracy.
Tòa nhà Quốc hội là biểu tượng của nền dân chủ.
Chi tiết
The capitol houses the government offices.Tòa nhà quốc hội chứa các văn phòng chính phủ.
Đồng nghĩalegislatureparliament
Cụm hay dùngstate capitolcapitol building
Tòa nhà quốc hội thường là biểu tượng của chính quyền.
/sɪm/
danh từ
thẻ SIM
I need to buy a new sim card for my phone.
Tôi cần mua một thẻ SIM mới cho điện thoại của mình.
Chi tiết
I need to replace my SIM card.Tôi cần thay thẻ SIM của mình.
Đồng nghĩasubscriber identity module
Cụm hay dùngSIM card slotSIM card activation
Thẻ này rất quan trọng cho điện thoại di động.
/ˈdɪʃɪz/
danh từ
món ăn
The restaurant offers a variety of dishes from different cuisines.
Nhà hàng cung cấp nhiều món ăn từ các nền ẩm thực khác nhau.
Chi tiết
The restaurant offers a variety of dishes from around the world.Nhà hàng cung cấp nhiều món ăn từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩamealscuisine
Cụm hay dùngmain dishesside dishes
Món ăn có thể rất đa dạng và phong phú.
/ˈɑːr.ɛn.eɪ/
danh từ
axit ribonucleic
RNA plays a crucial role in the synthesis of proteins.
RNA đóng vai trò quan trọng trong việc tổng hợp protein.
Chi tiết
RNA plays a crucial role in protein synthesis.RNA đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp protein.
Đồng nghĩanucleic acid
Cụm hay dùngmessenger RNAtransfer RNAribosomal RNA
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.
/ˈkraɪs.lər/
danh từ
hãng ô tô
Chrysler is a well-known American automobile manufacturer.
Chrysler là một nhà sản xuất ô tô nổi tiếng của Mỹ.
Chi tiết
Chrysler produces a variety of cars and trucks.Chrysler sản xuất nhiều loại xe hơi và xe tải.
Đồng nghĩacar brand
Cụm hay dùngChrysler vehiclesChrysler modelsChrysler company
Tên riêng, không viết hoa đầu câu.
/ˈnɜːrvəs/
tính từ
lo lắng
She felt nervous before her presentation.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình của mình.
Chi tiết
He was nervous before the exam.Anh ấy lo lắng trước kỳ thi.
Đồng nghĩaanxioustense
Cụm hay dùngfeel nervousnervous aboutnervous energy
Họ từnerve (n)nervously (adv)nervousness (n)
Thường trước sự kiện quan trọng.
/ˈfreɪɡrəns/
danh từ
hương thơm
The fragrance of the flowers filled the air.
Hương thơm của những bông hoa tràn ngập không khí.
Chi tiết
The fragrance of the flowers filled the room.Hương thơm của những bông hoa tràn ngập căn phòng.
Đồng nghĩascentaroma
Cụm hay dùngsweet fragrancestrong fragrancefragrance oils
Dùng để mô tả mùi hương dễ chịu.
/məkˈdɒnəld/
danh từ
McDonald's
McDonald's is famous for its fast food and golden arches.
McDonald's nổi tiếng với đồ ăn nhanh và biểu tượng vòm vàng.
Chi tiết
McDonald's serves millions of customers daily.McDonald's phục vụ hàng triệu khách hàng mỗi ngày.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngMcDonald's menuMcDonald's franchise
Tên riêng, không dùng số nhiều.
/ˈrɛplɪkə/
danh từ
bản sao
The museum displayed a replica of the ancient artifact.
Bảo tàng trưng bày một bản sao của hiện vật cổ đại.
Chi tiết
The museum displayed a replica of the ancient artifact.Bảo tàng trưng bày một bản sao của hiện vật cổ.
Đồng nghĩacopyduplicate
Cụm hay dùngreplica modelreplica artwork
Bản sao thường được dùng trong nghệ thuật và bảo tàng.
/ˈplʌmɪŋ/
danh từ
hệ thống ống nước
The plumbing in this building needs to be repaired.
Hệ thống ống nước trong tòa nhà này cần được sửa chữa.
Chi tiết
The plumbing in this house needs repairs.Hệ thống ống nước trong nhà này cần sửa chữa.
Đồng nghĩapipe systemwaterworks
Cụm hay dùngplumbing issuesplumbing services
Họ từplumb (v)
Thường dùng trong xây dựng và sửa chữa.
/traɪb/
danh từ
bộ lạc
The tribe has a rich cultural heritage.
Bộ lạc có một di sản văn hóa phong phú.
Chi tiết
He was adopted into the tribe.Anh ấy được nhận vào bộ lạc.
Đồng nghĩaclanethnic groupfamily
Cụm hay dùngtribe membersnative tribetribe leader
Họ từtribal (adj)tribesman (n)
Nhóm người có chung văn hóa và huyết thống.
/treɪdz/
danh từ
nghề nghiệp
Many trades require specific skills and training.
Nhiều nghề nghiệp yêu cầu kỹ năng và đào tạo cụ thể.
Chi tiết
Many trades require special skills and training.Nhiều nghề nghiệp đòi hỏi kỹ năng và đào tạo đặc biệt.
Đồng nghĩaoccupationsprofessions
Cụm hay dùngskilled tradestrades and craftstradespeople
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
/suːˈpɜːrb/
tính từ
tuyệt vời
The performance was superb and received a standing ovation.
Buổi biểu diễn thật tuyệt vời và nhận được tràng vỗ tay đứng.
Chi tiết
The meal was superb and delicious.Bữa ăn thật tuyệt vời và ngon miệng.
Đồng nghĩaexcellentfantastic
Cụm hay dùngsuperb performancesuperb quality
Thường dùng để khen ngợi.
/bʌz/
danh từ
tiếng vo ve
There was a buzz of excitement in the air before the concert.
Có một không khí phấn khích trước buổi hòa nhạc.
Chi tiết
The buzz of bees filled the garden.Âm thanh vo ve của ong tràn ngập khu vườn.
Đồng nghĩahumdrone
Cụm hay dùngbuzz of excitementbuzzing soundbuzz around
Có thể chỉ âm thanh hoặc sự phấn khích.
/trænsˈpɛr.ənt/
tính từ
trong suốt
The company's policies are transparent and easy to understand.
Chính sách của công ty rất minh bạch và dễ hiểu.
Chi tiết
The glass is transparent, allowing light to pass.Chiếc kính trong suốt, cho phép ánh sáng đi qua.
Đồng nghĩaclearsee-through
Cụm hay dùngtransparent materialtransparent layertransparent design
Dùng để mô tả vật liệu hoặc ý tưởng rõ ràng.
/njuːk/
động từ
phá hủy bằng vũ khí hạt nhân
The threat of a nuke can change the dynamics of international relations.
Mối đe dọa về vũ khí hạt nhân có thể thay đổi động lực của quan hệ quốc tế.
Chi tiết
The country threatened to nuke its enemy in a conflict.Quốc gia đã đe dọa sẽ phá hủy kẻ thù bằng vũ khí hạt nhân trong một cuộc xung đột.
Đồng nghĩadestroyobliterate
Cụm hay dùngnuke attacknuke threat
Thường dùng trong ngữ cảnh chiến tranh.
/rɪd/
động từ
thoát khỏi
I need to rid my house of clutter.
Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.
Chi tiết
I need to rid my house of clutter.Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.
Đồng nghĩaremoveeliminate
Cụm hay dùngrid of pestsrid oneself
Thoát khỏi thường dùng khi nói về sự sạch sẽ.
/ˈtrɪn.ɪ.ti/
danh từ
tam vị nhất thể
The concept of the Trinity is central to Christian theology.
Khái niệm về Tam vị nhất thể là trung tâm của thần học Kitô giáo.
Chi tiết
The Trinity is important in Christianity.Tam vị nhất thể rất quan trọng trong Kitô giáo.
Đồng nghĩatriadthreesome
Cụm hay dùngHoly TrinityTrinity concept
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
/ˈhændəld/
động từ
xử lý
The situation was handled with great care.
Tình huống đã được xử lý một cách cẩn thận.
Chi tiết
She handled the situation with great care.Cô ấy đã xử lý tình huống một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamanagecontrol
Cụm hay dùnghandled with carehandled poorlyhandled the issue
Thường dùng để chỉ cách xử lý vấn đề.
/buːm/
danh từ
bùng nổ
The tech boom has transformed the economy.
Sự bùng nổ công nghệ đã biến đổi nền kinh tế.
Chi tiết
The city experienced a boom in tourism last year.Thành phố đã trải qua một sự bùng nổ du lịch năm ngoái.
Đồng nghĩasurgeexpansion
Cụm hay dùngeconomic boompopulation boomboom period
Thường dùng để chỉ sự tăng trưởng nhanh.
/kɑːm/
tính từ
bình tĩnh
She remained calm during the emergency.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
He remained calm during the storm.Anh ấy vẫn bình tĩnh trong cơn bão.
Đồng nghĩapeacefulcomposed
Cụm hay dùngcalm demeanorcalm waters
Thường liên quan đến tâm trạng.
/ˌɪnəˈproʊpriət/
tính từ
không thích hợp
His comments during the meeting were inappropriate.
Những nhận xét của anh ấy trong cuộc họp là không thích hợp.
Chi tiết
His comments were inappropriate for the occasion.Những bình luận của anh ấy không thích hợp cho dịp này.
Đồng nghĩaunsuitableimproper
Cụm hay dùnginappropriate behaviorinappropriate comments
Thường dùng để chỉ hành vi không phù hợp.
/ɪɡˈzɔst/
động từ
kiệt sức
The long hike exhausted me completely.
Cuộc đi bộ dài đã làm tôi kiệt sức hoàn toàn.
Chi tiết
After the long run, I felt completely exhausted.Sau khi chạy dài, tôi cảm thấy kiệt sức hoàn toàn.
Đồng nghĩafatiguewear out
Cụm hay dùngexhaust resourcesexhaust energy
Dùng để mô tả sự mệt mỏi.
/kəmˈpɛrɪŋ/
động từ
so sánh
Comparing the two products helped me make a decision.
So sánh hai sản phẩm đã giúp tôi đưa ra quyết định.
Chi tiết
We are comparing prices before buying.Chúng tôi đang so sánh giá cả trước khi mua.
Đồng nghĩacontrastevaluate
Cụm hay dùngcomparing optionscomparing resultscomparing data
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.
/ʃæŋˈhaɪ/
động từ
lừa gạt
They tried to shanghai him into joining their crew.
Họ đã cố gắng lừa gạt anh ấy tham gia vào đội của họ.
Chi tiết
They tried to shanghai him into joining the crew.Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào đoàn.
Đồng nghĩacoercemanipulate
Cụm hay dùngshanghai someoneshanghai into
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
/voʊˈkeɪʃənl/
tính từ
hướng nghiệp
He enrolled in a vocational training program.
Anh ấy đã đăng ký vào một chương trình đào tạo nghề.
Chi tiết
She enrolled in a vocational school for nursing.Cô ấy đã ghi danh vào trường hướng nghiệp để học điều dưỡng.
Đồng nghĩacareer-orientedtechnical
Cụm hay dùngvocational trainingvocational educationvocational skills
Thường liên quan đến nghề nghiệp thực tế.
/ˈkɑːpid/
động từ
sao chép
She copied the document for her records.
Cô ấy đã sao chép tài liệu để lưu giữ.
Chi tiết
She copied the document for her records.Cô ấy đã sao chép tài liệu để lưu trữ.
Đồng nghĩaduplicatedreproduced
Cụm hay dùngcopied textcopied files
Họ từcopy (n)
Thường dùng trong công việc văn phòng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...