Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 3

ID 233659
100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  79 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈspɛndɪŋ/
danh từ
chi tiêu
My spending has increased this month.
Chi tiêu của tôi đã tăng lên trong tháng này.
Chi tiết
His spending on clothes is excessive.Chi tiêu của anh ấy cho quần áo là quá mức.
Đồng nghĩaexpenditureoutlay
Cụm hay dùngspending habitsspending limitgovernment spending
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈkʌmfərtəbəl/
tính từ
thoải mái
This chair is very comfortable.
Chiếc ghế này rất thoải mái.
Chi tiết
This bed is very comfortable.Cái giường này rất thoải mái.
Đồng nghĩacozysnug
Cụm hay dùngfeel comfortablecomfortable chaircomfortable with
Họ từcomfort (n)comfortably (adv)
Có thể chỉ cảm giác thoải mái hoặc dễ chịu.
/mæɡˈnɛtɪk/
tính từ
từ tính
The magnetic field affects the compass.
Trường từ tính ảnh hưởng đến la bàn.
Chi tiết
The magnetic field can affect electronic devices.Trường từ tính có thể ảnh hưởng đến thiết bị điện tử.
Đồng nghĩaattractivepulling
Cụm hay dùngmagnetic forcemagnetic fieldmagnetic attraction
Thường dùng trong khoa học.
/ˌɪntərˈækʃən/
danh từ
sự tương tác
Interaction with others is important for learning.
Sự tương tác với người khác rất quan trọng cho việc học.
Chi tiết
Interaction between students and teachers is important.Sự tương tác giữa học sinh và giáo viên là quan trọng.
Đồng nghĩacommunicationengagement
Cụm hay dùngsocial interactioninteraction skillsface-to-face interaction
Dùng để chỉ sự giao tiếp giữa mọi người.
/ˈlɪsənɪŋ/
danh từ
nghe
Listening to music helps me relax.
Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Chi tiết
Listening to music helps me relax.Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Đồng nghĩahearingauditory perception
Cụm hay dùngactive listeninglistening skillslistening comprehension
Kỹ năng quan trọng trong giao tiếp.
/ɪˈfɛktɪvli/
trạng từ
một cách hiệu quả
She communicates effectively with her team.
Cô ấy giao tiếp một cách hiệu quả với đội của mình.
Chi tiết
She effectively managed the team to meet the deadline.Cô ấy đã quản lý đội một cách hiệu quả để kịp thời hạn.
Đồng nghĩaefficientlysuccessfully
Cụm hay dùngeffectively communicateeffectively manageeffectively address
Họ từeffectiveness (n)effective (adj)
Dùng để nhấn mạnh cách làm việc tốt.
/ˈrɛdʒɪstri/
danh từ
sổ đăng ký
The registry contains important information.
Sổ đăng ký chứa thông tin quan trọng.
Chi tiết
You must sign your name in the registry.Bạn phải ký tên trong sổ đăng ký.
Đồng nghĩarecordlog
Cụm hay dùngbirth registryregistry office
Thường dùng trong hành chính.
/ˈkraɪsɪs/
danh từ
khủng hoảng
The country is facing a financial crisis.
Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.
Chi tiết
She handled the crisis well.Cô ấy xử lý khủng hoảng tốt.
Đồng nghĩaemergencydisaster
Cụm hay dùngfinancial crisiscrisis management
Họ từcritical (adj)critic (n)
Số nhiều bất quy tắc: crises.
/ˈaʊtˌlʊk/
danh từ
triển vọng
The outlook for the economy is positive.
Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Chi tiết
The outlook for the economy is positive.Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Đồng nghĩaprospectforecast
Cụm hay dùngeconomic outlookjob outlook
Dùng để chỉ dự đoán tương lai.
/ˈmæsɪv/
tính từ
khổng lồ, to lớn
The massive building was hard to miss.
Tòa nhà khổng lồ thật khó để bỏ lỡ.
Chi tiết
The massive building impressed everyone.Tòa nhà khổng lồ gây ấn tượng với mọi người.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùngmassive impactmassive size
Dùng để chỉ kích thước lớn.
/ˈdɛnmɑrk/
danh từ riêng
Đan Mạch
Denmark is known for its beautiful landscapes.
Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiết
Denmark is a Scandinavian country.Đan Mạch là nước Scandinavia.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngDenmark's monarchyDenmark's designDenmark's happiness
Họ từDanish (adj/n)Dane (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Copenhagen.
/ɪmˈplɔɪd/
động từ
được tuyển dụng
She is currently employed at a tech company.
Cô ấy hiện đang làm việc tại một công ty công nghệ.
Chi tiết
He is employed at a local company.Anh ấy được tuyển dụng tại một công ty địa phương.
Đồng nghĩahiredworking
Cụm hay dùngemployed workersemployed statusemployed full-time
Họ từemploy (v)
Liên quan đến thị trường lao động.
/braɪt/
tính từ
sáng, thông minh
He has a bright future ahead of him.
Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Chi tiết
She is a bright student.Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩashinyintelligent
Cụm hay dùngbright futurebright light
Họ từbrightly (adv)brightness (n)
Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.
/triːt/
động từ
đối xử, điều trị
It's important to treat everyone with respect.
Điều quan trọng là đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
Chi tiết
Doctors treat many illnesses every day.Các bác sĩ điều trị nhiều bệnh mỗi ngày.
Đồng nghĩahandlemanage
Cụm hay dùngtreat a patienttreat someone with respect
Họ từtreatment (n)treatable (adj)
Đối xử hoặc điều trị y tế.
/ˈhɛdər/
danh từ
tiêu đề, đầu trang
The header of the document was very clear.
Tiêu đề của tài liệu rất rõ ràng.
Chi tiết
The header of the report includes the date.Tiêu đề của báo cáo bao gồm ngày tháng.
Đồng nghĩatitleheading
Cụm hay dùngdocument headeremail headerheader section
Thường xuất hiện trong tài liệu chính thức.
/ˈpɑːvərti/
danh từ
nghèo đói
Poverty is a serious issue in many countries.
Nghèo đói là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Many people live in poverty.Nhiều người sống trong nghèo đói.
Đồng nghĩadestitutionneed
Cụm hay dùngpoverty linepoverty reductionextreme poverty
Họ từpoor (adj)impoverish (v)
Tình trạng thiếu thốn cơ bản.
/fɔːrmd/
động từ
hình thành
The committee was formed to address the issue.
Ủy ban đã được hình thành để giải quyết vấn đề.
Chi tiết
The team was formed last year.Đội bóng đã được hình thành năm ngoái.
Đồng nghĩaestablishedcreated
Cụm hay dùngformed teamformed allianceformed committee
Dùng để chỉ sự hình thành.
/piˈænoʊ/
danh từ
đàn piano
She plays the piano beautifully.
Cô ấy chơi đàn piano rất đẹp.
Chi tiết
She practices piano every day.Cô ấy tập piano mỗi ngày.
Đồng nghĩakeyboardinstrument
Cụm hay dùngplay the pianopiano keyspiano lesson
Họ từpianist (n)
Đàn piano, không phải organ.
/ˈɛkoʊ/
danh từ
tiếng vang
The echo in the canyon was amazing.
Tiếng vang trong hẻm núi thật tuyệt vời.
Chi tiết
The echo in the canyon was loud.Tiếng vang trong hẻm núi rất lớn.
Đồng nghĩareverberationreflection
Cụm hay dùngsound echoecho chamber
Dùng để chỉ âm thanh phản xạ.
/kjuː/
danh từ
hàng đợi
We waited in the que for our tickets.
Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi để lấy vé.
Chi tiết
There was a long queue at the ticket counter.Có một hàng dài người chờ ở quầy vé.
Đồng nghĩalinerow
Cụm hay dùngqueue upjoin the queuelong queue
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ɡrɪd/
danh từ
lưới, mạng lưới
The city is laid out in a grid pattern.
Thành phố được bố trí theo dạng lưới.
Chi tiết
The grid helps organize the data clearly.Lưới giúp tổ chức dữ liệu một cách rõ ràng.
Đồng nghĩanetworkframework
Cụm hay dùnggrid systemgrid layoutpower grid
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
/ʃiːts/
danh từ
tờ, trang
I printed the report on several sheets of paper.
Tôi đã in báo cáo trên nhiều tờ giấy.
Chi tiết
She wrote her notes on several sheets of paper.Cô ấy đã viết ghi chú của mình trên vài tờ giấy.
Đồng nghĩapagesleaves
Cụm hay dùngsheets of paperbed sheetssheets of metal
Thường dùng trong văn bản.
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
tính từ
thí nghiệm, thử nghiệm
The scientist conducted an experimental study.
Nhà khoa học đã thực hiện một nghiên cứu thí nghiệm.
Chi tiết
The experimental results were surprising.Kết quả thí nghiệm rất bất ngờ.
Đồng nghĩatrialtest
Cụm hay dùngexperimental designexperimental methodexperimental study
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈpwɛrtoʊ/
danh từ riêng
Puerto (cảng)
Puerto Rico is a beautiful island.
Puerto Rico là một hòn đảo xinh đẹp.
Chi tiết
Puerto Rico is known for its beautiful beaches.Puerto Rico nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùngPuerto RicoPuerto Vallarta
Thường dùng trong tên địa danh.
/ˌrevəˈluːʃn/
n
cuộc cách mạng
The revolution overthrew the monarchy.
Cuộc cách mạng lật đổ chế độ quân chủ.
Chi tiết
The revolution changed the country's government.Cuộc cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Đồng nghĩauprisingrebellion
Cụm hay dùngindustrial revolutionpolitical revolution
Thường dùng trong lịch sử.
/kənˌsɒlɪˈdeɪʃən/
danh từ
sát nhập, củng cố
The consolidation of the companies was successful.
Việc sát nhập các công ty đã thành công.
Chi tiết
The consolidation of companies improved efficiency.Việc sát nhập các công ty đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩamergerunification
Cụm hay dùngbusiness consolidationfinancial consolidationconsolidation process
Dùng để chỉ sự hợp nhất.
/ˈplæzmə/
danh từ
plasma, huyết tương
Plasma is a state of matter.
Plasma là một trạng thái của vật chất.
Chi tiết
Plasma is found in stars.Plasma có trong các ngôi sao.
Đồng nghĩaionized gas
Cụm hay dùngplasma stateplasma physics
Thường dùng trong khoa học.
/əˈlaʊɪŋ/
động từ
cho phép
The rules are allowing us to participate.
Các quy tắc cho phép chúng tôi tham gia.
Chi tiết
She is allowing her son to play outside.Cô ấy cho phép con trai chơi bên ngoài.
Đồng nghĩapermitlet
Cụm hay dùngallowing timeallowing accessallowing exceptions
Thường dùng trong ngữ cảnh cho phép.
/ˈvoɪp/
danh từ
gọi điện qua Internet
VoIP technology is becoming more popular.
Công nghệ VoIP đang trở nên phổ biến hơn.
Chi tiết
VoIP allows cheaper international calls.VoIP cho phép gọi quốc tế rẻ hơn.
Đồng nghĩainternet callingvoice over IP
Cụm hay dùngVoIP serviceVoIP technologyVoIP provider
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
/ˈmɪstəri/
danh từ
bí ẩn
The mystery of the missing book was solved.
Bí ẩn về cuốn sách bị mất đã được giải quyết.
Chi tiết
The mystery of the missing keys puzzled everyone.Bí ẩn về chiếc chìa khóa bị mất đã làm mọi người bối rối.
Đồng nghĩaenigmapuzzle
Cụm hay dùngsolve a mysterymystery novelmystery box
Thường dùng trong văn học hoặc phim.
/ˈlændskeɪp/
n
phong cảnh
Landscape paintings capture nature's beauty.
Tranh phong cảnh nắm bắt vẻ đẹp thiên nhiên.
Chi tiết
The landscape here is breathtaking.Phong cảnh ở đây ngoạn mục.
Đồng nghĩasceneryvista
Cụm hay dùngbeautiful landscapelandscape painting
Họ từlandscaper (n)landscaping (n)
Phong cảnh, cảnh quan thiên nhiên.
/dɪˈpɛndənt/
tính từ
phụ thuộc
Children are dependent on their parents.
Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ của chúng.
Chi tiết
He is dependent on his parents for financial support.Anh ấy phụ thuộc vào cha mẹ về tài chính.
Đồng nghĩareliantsubordinate
Cụm hay dùngdependent variabledependent relationship
Họ từdepend (v)dependence (n)
Thường dùng để chỉ sự phụ thuộc.
/məˈkænɪkəl/
tính từ
cơ khí
He has a mechanical engineering degree.
Anh ấy có bằng kỹ sư cơ khí.
Chi tiết
The mechanical parts of the car need maintenance.Các bộ phận cơ khí của xe cần bảo trì.
Đồng nghĩaautomatedmachinery
Cụm hay dùngmechanical engineeringmechanical failure
Thường dùng trong kỹ thuật.
/ˈdʒɜrni/
danh từ
hành trình
The journey was long but enjoyable.
Hành trình dài nhưng thú vị.
Chi tiết
The journey took three days.Hành trình mất ba ngày.
Đồng nghĩatripvoyage
Cụm hay dùnglong journeystart a journey
Họ từjourney (v)journeyer (n)
Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.
/ˈdɛləwɛr/
danh từ riêng
Delaware (tiểu bang)
Delaware is known for its beaches.
Delaware nổi tiếng với những bãi biển.
Chi tiết
Delaware is known for its beaches.Delaware nổi tiếng với các bãi biển.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngDelaware beachesDelaware history
Một tiểu bang nhỏ nhưng quan trọng.
/ˈbɪdɪŋ/
danh từ
đấu thầu
The bidding for the new project will start next week.
Cuộc đấu thầu cho dự án mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Chi tiết
The bidding for the artwork was intense.Cuộc đấu thầu cho tác phẩm nghệ thuật rất gay gắt.
Đồng nghĩaauctiontendering
Cụm hay dùngbidding processcompetitive bidding
Dùng trong thương mại và đấu giá.
/ˈbænər/
danh từ
biểu ngữ
The banner at the event attracted a lot of attention.
Biểu ngữ tại sự kiện đã thu hút nhiều sự chú ý.
Chi tiết
The banner announced the grand opening of the store.Biểu ngữ thông báo khai trương cửa hàng.
Đồng nghĩasignposter
Cụm hay dùngbanner adbanner displaybanner headline
Thường dùng trong quảng cáo.
/ˈæplɪkənt/
danh từ
người xin việc
Each applicant must submit their resume online.
Mỗi người xin việc phải nộp hồ sơ trực tuyến.
Chi tiết
The applicant submitted her resume yesterday.Người xin việc đã nộp hồ sơ của cô ấy hôm qua.
Đồng nghĩacandidatejob seeker
Cụm hay dùngjob applicantapplicant poolsuccessful applicant
Dùng trong ngữ cảnh xin việc.
/ˈtʃɑːrtər/
danh từ
hiến chương
The organization operates under a charter.
Tổ chức hoạt động theo một hiến chương.
Chi tiết
The charter established the organization's goals.Hiến chương đã thiết lập các mục tiêu của tổ chức.
Đồng nghĩaconstitutionagreement
Cụm hay dùngcharter schoolcharter rightscharter member
Thường liên quan đến tổ chức hoặc nhóm.
/fɪg/
danh từ
quả sung
I bought some fresh figs from the market.
Tôi đã mua một ít quả sung tươi từ chợ.
Chi tiết
I enjoy eating fresh figs in the summer.Tôi thích ăn quả sung tươi vào mùa hè.
Đồng nghĩafruitberry
Cụm hay dùngdried figfresh fig
Quả sung thường được dùng trong món tráng miệng.
/koʊˌɑːpəˈreɪʃən/
danh từ
hợp tác
The two companies have a strong cooperation.
Hai công ty có sự hợp tác mạnh mẽ.
Chi tiết
Cooperation is essential for success.Hợp tác là điều cần thiết cho thành công.
Đồng nghĩacollaborationpartnership
Cụm hay dùnginternational cooperationcooperation agreementcooperation efforts
Dùng để chỉ sự hợp tác.
/ˈkaʊntiz/
danh từ
hạt
The state is divided into several counties.
Tiểu bang được chia thành nhiều hạt.
Chi tiết
The counties are responsible for local services.Các hạt chịu trách nhiệm về dịch vụ địa phương.
Đồng nghĩadistrictsregions
Cụm hay dùngrural countiesurban counties
Thường dùng trong bối cảnh chính quyền địa phương.
/ˌækwɪˈzɪʃən/
danh từ
sự mua lại
The acquisition of the company was announced last week.
Việc mua lại công ty đã được công bố tuần trước.
Chi tiết
The acquisition of the company was successful.Việc mua lại công ty đã thành công.
Đồng nghĩapurchasebuying
Cụm hay dùngbusiness acquisitionstrategic acquisition
Dùng để chỉ hành động mua lại.
/ˈɪmplɪˌmɛntɪd/
động từ
thực hiện
The new policy was implemented last month.
Chính sách mới đã được thực hiện vào tháng trước.
Chi tiết
The new policy was implemented last month.Chính sách mới đã được thực hiện vào tháng trước.
Đồng nghĩaexecutedcarried out
Cụm hay dùngsuccessfully implementedimplemented strategiesimplemented changes
Thường dùng trong quản lý và chính sách.
/dɪˈrɛktəriz/
danh từ
thư mục
The directories help users find information easily.
Các thư mục giúp người dùng tìm thông tin dễ dàng.
Chi tiết
The directories help us find information easily.Các thư mục giúp chúng ta tìm thông tin dễ dàng.
Đồng nghĩalistcatalog
Cụm hay dùngphone directoriesonline directoriesdirectory services
Dùng để chỉ danh sách thông tin.
/ˈrɛkəɡnaɪzd/
động từ
nhận ra
She was recognized for her outstanding contributions.
Cô ấy đã được công nhận vì những đóng góp xuất sắc.
Chi tiết
I recognized her from the photograph.Tôi đã nhận ra cô ấy từ bức ảnh.
Đồng nghĩaidentifyacknowledge
Cụm hay dùngrecognized authorityrecognized leaderwidely recognized
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/driːmz/
danh từ
giấc mơ
He often talks about his dreams for the future.
Anh ấy thường nói về những giấc mơ của mình cho tương lai.
Chi tiết
She often remembers her dreams when she wakes up.Cô ấy thường nhớ giấc mơ khi tỉnh dậy.
Đồng nghĩavisionsfantasies
Cụm hay dùnglucid dreamsnightmaresdaydreams
Họ từdream (v)
Giấc mơ có thể là tích cực hoặc tiêu cực.
/ˈblɔːɡər/
danh từ
người viết blog
She is a popular travel blogger.
Cô ấy là một người viết blog du lịch nổi tiếng.
Chi tiết
The blogger shared her travel experiences on her site.Người viết blog đã chia sẻ trải nghiệm du lịch của cô ấy trên trang web.
Đồng nghĩacontent creatorinfluencer
Cụm hay dùngfashion bloggertravel blogger
Thường dùng trong truyền thông xã hội.
/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃən/
danh từ
thông báo
You will receive a notification when the package arrives.
Bạn sẽ nhận được thông báo khi gói hàng đến.
Chi tiết
I received a notification about the meeting.Tôi đã nhận được thông báo về cuộc họp.
Đồng nghĩaalertannouncement
Cụm hay dùngemail notificationnotification systempush notification
Dùng để chỉ thông tin được thông báo.
/ˈlaɪsənʃɪŋ/
danh từ
cấp phép
The licensing process can take several months.
Quá trình cấp phép có thể mất vài tháng.
Chi tiết
Licensing is required for many businesses.Cấp phép là cần thiết cho nhiều doanh nghiệp.
Đồng nghĩaauthorizationpermit
Cụm hay dùngbusiness licensinglicensing agreement
Dùng trong lĩnh vực pháp lý.
/əˈkɜːrd/
động từ
xảy ra
An accident occurred on the highway.
Một vụ tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc.
Chi tiết
An accident occurred on the highway yesterday.Một tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc hôm qua.
Đồng nghĩahappenedtook place
Cụm hay dùngsuddenly occurredrecently occurredunexpectedly occurred
Thường dùng trong báo cáo sự kiện.
/ˈræpɪd/
tính từ
nhanh chóng
The rapid growth of technology is impressive.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiết
The rapid growth of technology is impressive.Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Đồng nghĩafastswift
Cụm hay dùngrapid changerapid responserapid growth
Dùng để chỉ tốc độ cao.
/pʊl/
động từ
kéo
Please pull the door to open it.
Vui lòng kéo cửa để mở.
Chi tiết
Pull the rope hard.Kéo dây thật mạnh.
Đồng nghĩadragtug
Cụm hay dùngpull outpull uppull a lever
Họ từpuller (n)pulling (adj)
Kéo về phía mình, ngược với 'push'.
/ˈhɛri/
tính từ
rậm lông
The dog is very hairy and needs grooming.
Chú chó rất rậm lông và cần được chải chuốt.
Chi tiết
The dog is very hairy and needs regular grooming.Chó rất rậm lông và cần được chăm sóc thường xuyên.
Đồng nghĩafurryshaggy
Cụm hay dùnghairy situationhairy animal
Thường dùng để mô tả động vật.
/daɪˈvɜːrsɪti/
danh từ
đa dạng
The city is known for its cultural diversity.
Thành phố nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa.
Chi tiết
Cultural diversity enriches our society.Đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩavarietymultiplicity
Cụm hay dùngcultural diversitydiversity in nature
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/rɪˈvɜrs/
động từ
đảo ngược
You need to reverse the order of the numbers.
Bạn cần đảo ngược thứ tự của các số.
Chi tiết
He tried to reverse the decision.Anh ấy cố gắng đảo ngược quyết định.
Đồng nghĩainvertundo
Cụm hay dùngreverse directionreverse trend
Dùng để chỉ hành động đảo ngược.
/dɪˈpɒzɪt/
danh từ
tiền gửi
I made a deposit at the bank yesterday.
Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng hôm qua.
Chi tiết
He made a deposit into his savings account.Anh ấy đã gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.
Đồng nghĩafundinvestment
Cụm hay dùngbank depositinitial depositsecurity deposit
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈsɛmɪnɑr/
danh từ
hội thảo
She attended a seminar on marketing strategies.
Cô ấy đã tham dự một hội thảo về chiến lược tiếp thị.
Chi tiết
The seminar is interactive.Hội thảo có tính tương tác.
Đồng nghĩaworkshopsymposium
Cụm hay dùngparticipate in a seminarseminar series
Thường có quy mô nhỏ, thảo luận chuyên sâu.
/ləˈtiːnə/
danh từ
phụ nữ gốc Latinh
She is a Latina artist known for her vibrant paintings.
Cô ấy là một nghệ sĩ Latina nổi tiếng với những bức tranh sống động.
Chi tiết
The Latina community is vibrant and diverse.Cộng đồng phụ nữ gốc Latinh rất sôi động và đa dạng.
Đồng nghĩaLatino womanHispanic woman
Cụm hay dùngLatina cultureLatina womenLatina representation
Dùng để chỉ nhóm phụ nữ cụ thể.
/ˈnæsə/
danh từ
Cơ quan hàng không vũ trụ
NASA launched a new satellite into orbit.
NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
Chi tiết
NASA launched a new satellite into orbit.NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
Đồng nghĩaspace agency
Cụm hay dùngNASA missionNASA programNASA astronaut
Liên quan đến nghiên cứu không gian.
/ˈspɛsɪfaɪ/
động từ
chỉ định
Please specify your requirements clearly.
Vui lòng chỉ định rõ yêu cầu của bạn.
Chi tiết
Please specify your requirements in the form.Vui lòng chỉ định yêu cầu của bạn trong mẫu.
Đồng nghĩadefinedetail
Cụm hay dùngspecify conditionsspecify a date
Thường dùng trong tài liệu chính thức.
/əkˌsɛsəˈbɪlɪti/
danh từ
khả năng tiếp cận
The accessibility of the building is important for everyone.
Khả năng tiếp cận của tòa nhà rất quan trọng cho mọi người.
Chi tiết
Accessibility is important for all buildings.Khả năng tiếp cận là rất quan trọng cho tất cả các tòa nhà.
Đồng nghĩaapproachabilityusability
Cụm hay dùngaccessibility featuresaccessibility standardsimproved accessibility
Dùng để chỉ sự dễ dàng tiếp cận.
/dʌtʃ/
tính từ
thuộc Hà Lan
He speaks Dutch fluently.
Anh ấy nói tiếng Hà Lan lưu loát.
Chi tiết
Dutch culture is rich and diverse.Văn hóa Hà Lan phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaNetherlandish
Cụm hay dùngDutch languageDutch cuisine
Dùng để chỉ văn hóa và con người Hà Lan.
/ˈsɛnsɪtɪv/
tính từ
nhạy cảm
She is very sensitive to criticism.
Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.
Chi tiết
He is sensitive to criticism.Anh ấy nhạy cảm với lời chỉ trích.
Đồng nghĩadelicatetouchy
Cụm hay dùngsensitive skinsensitive issue
Họ từsensitivity (n)sensitively (adv)
Nhạy cảm về cảm xúc hoặc vật lý.
/tæb/
danh từ
thẻ
Click on the tab to open the menu.
Nhấn vào thẻ để mở menu.
Chi tiết
I used a tab to mark my place in the book.Tôi đã dùng một thẻ để đánh dấu vị trí trong sách.
Đồng nghĩalabeltag
Cụm hay dùngtab keytabbed browsingtab section
Thường dùng trong công nghệ.
/buːts/
n
bốt
Leather boots last for years.
Bốt da bền nhiều năm.
Chi tiết
She wore her new boots to the party.Cô ấy đã mang bốt mới đến bữa tiệc.
Đồng nghĩafootwearshoes
Cụm hay dùngleather bootswinter bootshiking boots
Bốt thường được dùng trong thời tiết lạnh.
/hoʊldz/
động từ
cầm, giữ
He holds the record for the fastest time.
Anh ấy giữ kỷ lục về thời gian nhanh nhất.
Chi tiết
He holds the trophy proudly after winning.Anh ấy cầm chiếc cúp một cách tự hào sau khi chiến thắng.
Đồng nghĩagraspclutch
Cụm hay dùngholds the recordholds a position
Dùng để chỉ hành động giữ vật gì đó.
/ˈruːtər/
danh từ
bộ định tuyến
The router connects all the devices to the internet.
Bộ định tuyến kết nối tất cả các thiết bị với internet.
Chi tiết
The router connects multiple devices to the internet.Bộ định tuyến kết nối nhiều thiết bị với internet.
Đồng nghĩagatewaynetwork device
Cụm hay dùngwireless routerrouter settings
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈkɒnkriːt/
tính từ
cụ thể
We need a concrete plan to move forward.
Chúng ta cần một kế hoạch cụ thể để tiến lên.
Chi tiết
We need a concrete plan to solve this problem.Chúng ta cần một kế hoạch cụ thể để giải quyết vấn đề này.
Đồng nghĩadefinitespecific
Cụm hay dùngconcrete evidenceconcrete exampleconcrete details
Họ từconcretely (adv)concreteness (n)
Dùng để nhấn mạnh tính rõ ràng.
/ˈɛdɪtɪŋ/
danh từ
biên tập
Editing is an important part of writing.
Biên tập là một phần quan trọng của việc viết.
Chi tiết
Editing is crucial for good writing.Biên tập rất quan trọng cho việc viết tốt.
Đồng nghĩarevisingproofreading
Cụm hay dùngediting processediting software
Dùng để chỉ quá trình chỉnh sửa.
/ˈpoʊlənd/
danh từ
Ba Lan
Poland is known for its beautiful landscapes.
Ba Lan nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiết
Poland has beautiful cities like Warsaw and Krakow.Ba Lan có những thành phố xinh đẹp như Warsaw và Krakow.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngPoland's historyPoland's culturevisit Poland
Ba Lan nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
/ˈfoʊldər/
danh từ
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiết
Save the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
/ˈwɪmɪnz/
tính từ
thuộc về phụ nữ
The women's team won the championship.
Đội nữ đã giành chiến thắng trong giải vô địch.
Chi tiết
The store specializes in women's clothing.Cửa hàng chuyên về quần áo phụ nữ.
Đồng nghĩafemalefeminine
Cụm hay dùngwomen's rightswomen's healthwomen's fashion
Dùng để chỉ giới tính.
/ˌsiːɛsˈɛs/
danh từ
Cascading Style Sheets
CSS is used to style web pages.
CSS được sử dụng để định dạng các trang web.
Chi tiết
CSS is essential for styling web pages.CSS là cần thiết để định dạng các trang web.
Đồng nghĩaCascading Style Sheetsweb design language
Cụm hay dùnglearn CSSCSS frameworkCSS styles
Dùng trong thiết kế web.
/kəmˈpliːʃən/
danh từ
hoàn thành
The completion of the project is scheduled for next month.
Việc hoàn thành dự án được lên lịch vào tháng tới.
Chi tiết
The completion of the project took several months.Việc hoàn thành dự án mất vài tháng.
Đồng nghĩafinalizationfulfillment
Cụm hay dùngproject completioncompletion datecompletion certificate
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈʌploʊd/
động từ
tải lên
Please upload your files to the server.
Vui lòng tải lên các tệp của bạn lên máy chủ.
Chi tiết
Please upload the document to the shared folder.Vui lòng tải lên tài liệu vào thư mục chung.
Đồng nghĩatransfersend
Cụm hay dùngupload filesupload photos
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/pʌls/
danh từ
nhịp đập
You can feel the pulse in your wrist.
Bạn có thể cảm nhận nhịp đập ở cổ tay.
Chi tiết
I could feel my pulse quicken during the race.Tôi có thể cảm thấy nhịp đập của mình nhanh hơn trong cuộc đua.
Đồng nghĩaheartbeatthrob
Cụm hay dùngpulse ratestrong pulseweak pulse
Họ từpulsate (v)pulsation (n)
Nhịp đập thường dùng trong y học.
/ˌjuːnɪˈvɜːrsɪtiz/
danh từ
các trường đại học
Many universities offer online courses.
Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học trực tuyến.
Chi tiết
Many students apply to several universities each year.Nhiều sinh viên nộp đơn vào nhiều trường đại học mỗi năm.
Đồng nghĩacollegesinstitutions
Cụm hay dùnguniversity degreeuniversity campusuniversity student
Họ từuniversity-level (adj)university-wide (adj)
Thường dùng để chỉ các cơ sở giáo dục cao hơn.
/tekˈniːk/
n
kỹ thuật
New techniques expand artistic possibilities.
Kỹ thuật mới mở rộng khả năng nghệ thuật.
Chi tiết
She used a new technique to solve the problem.Cô ấy đã sử dụng một kỹ thuật mới để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩamethodapproach
Cụm hay dùngtechnical techniqueartistic technique
Họ từtechnician (n)technical (adj)
Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...