| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈspɛndɪŋ/
|
danh từ |
chi tiêu
My spending has increased this month.
Chi tiêu của tôi đã tăng lên trong tháng này.
Chi tiếtHis spending on clothes is excessive.Chi tiêu của anh ấy cho quần áo là quá mức.
Đồng nghĩaexpenditureoutlay
Cụm hay dùngspending habitsspending limitgovernment spending
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈkʌmfərtəbəl/
|
tính từ |
thoải mái
This chair is very comfortable.
Chiếc ghế này rất thoải mái.
Chi tiếtThis bed is very comfortable.Cái giường này rất thoải mái.
Đồng nghĩacozysnug
Cụm hay dùngfeel comfortablecomfortable chaircomfortable with
Họ từcomfort (n)comfortably (adv)
Có thể chỉ cảm giác thoải mái hoặc dễ chịu.
|
— |
|
/mæɡˈnɛtɪk/
|
tính từ |
từ tính
The magnetic field affects the compass.
Trường từ tính ảnh hưởng đến la bàn.
Chi tiếtThe magnetic field can affect electronic devices.Trường từ tính có thể ảnh hưởng đến thiết bị điện tử.
Đồng nghĩaattractivepulling
Cụm hay dùngmagnetic forcemagnetic fieldmagnetic attraction
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/ˌɪntərˈækʃən/
|
danh từ |
sự tương tác
Interaction with others is important for learning.
Sự tương tác với người khác rất quan trọng cho việc học.
Chi tiếtInteraction between students and teachers is important.Sự tương tác giữa học sinh và giáo viên là quan trọng.
Đồng nghĩacommunicationengagement
Cụm hay dùngsocial interactioninteraction skillsface-to-face interaction
Dùng để chỉ sự giao tiếp giữa mọi người.
|
— |
|
/ˈlɪsənɪŋ/
|
danh từ |
nghe
Listening to music helps me relax.
Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Chi tiếtListening to music helps me relax.Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Đồng nghĩahearingauditory perception
Cụm hay dùngactive listeninglistening skillslistening comprehension
Kỹ năng quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli/
|
trạng từ |
một cách hiệu quả
She communicates effectively with her team.
Cô ấy giao tiếp một cách hiệu quả với đội của mình.
Chi tiếtShe effectively managed the team to meet the deadline.Cô ấy đã quản lý đội một cách hiệu quả để kịp thời hạn.
Đồng nghĩaefficientlysuccessfully
Cụm hay dùngeffectively communicateeffectively manageeffectively address
Họ từeffectiveness (n)effective (adj)
Dùng để nhấn mạnh cách làm việc tốt.
|
— |
|
/ˈrɛdʒɪstri/
|
danh từ |
sổ đăng ký
The registry contains important information.
Sổ đăng ký chứa thông tin quan trọng.
Chi tiếtYou must sign your name in the registry.Bạn phải ký tên trong sổ đăng ký.
Đồng nghĩarecordlog
Cụm hay dùngbirth registryregistry office
Thường dùng trong hành chính.
|
— |
|
/ˈkraɪsɪs/
|
danh từ |
khủng hoảng
The country is facing a financial crisis.
Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.
Chi tiếtShe handled the crisis well.Cô ấy xử lý khủng hoảng tốt.
Đồng nghĩaemergencydisaster
Cụm hay dùngfinancial crisiscrisis management
Họ từcritical (adj)critic (n)
Số nhiều bất quy tắc: crises.
|
— |
|
/ˈaʊtˌlʊk/
|
danh từ |
triển vọng
The outlook for the economy is positive.
Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Chi tiếtThe outlook for the economy is positive.Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Đồng nghĩaprospectforecast
Cụm hay dùngeconomic outlookjob outlook
Dùng để chỉ dự đoán tương lai.
|
— |
|
/ˈmæsɪv/
|
tính từ |
khổng lồ, to lớn
The massive building was hard to miss.
Tòa nhà khổng lồ thật khó để bỏ lỡ.
Chi tiếtThe massive building impressed everyone.Tòa nhà khổng lồ gây ấn tượng với mọi người.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùngmassive impactmassive size
Dùng để chỉ kích thước lớn.
|
— |
|
/ˈdɛnmɑrk/
|
danh từ riêng |
Đan Mạch
Denmark is known for its beautiful landscapes.
Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiếtDenmark is a Scandinavian country.Đan Mạch là nước Scandinavia.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngDenmark's monarchyDenmark's designDenmark's happiness
Họ từDanish (adj/n)Dane (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Copenhagen.
|
— |
|
/ɪmˈplɔɪd/
|
động từ |
được tuyển dụng
She is currently employed at a tech company.
Cô ấy hiện đang làm việc tại một công ty công nghệ.
Chi tiếtHe is employed at a local company.Anh ấy được tuyển dụng tại một công ty địa phương.
Đồng nghĩahiredworking
Cụm hay dùngemployed workersemployed statusemployed full-time
Họ từemploy (v)
Liên quan đến thị trường lao động.
|
— |
|
/braɪt/
|
tính từ |
sáng, thông minh
He has a bright future ahead of him.
Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Chi tiếtShe is a bright student.Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩashinyintelligent
Cụm hay dùngbright futurebright light
Họ từbrightly (adv)brightness (n)
Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.
|
— |
|
/triːt/
|
động từ |
đối xử, điều trị
It's important to treat everyone with respect.
Điều quan trọng là đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
Chi tiếtDoctors treat many illnesses every day.Các bác sĩ điều trị nhiều bệnh mỗi ngày.
Đồng nghĩahandlemanage
Cụm hay dùngtreat a patienttreat someone with respect
Họ từtreatment (n)treatable (adj)
Đối xử hoặc điều trị y tế.
|
— |
|
/ˈhɛdər/
|
danh từ |
tiêu đề, đầu trang
The header of the document was very clear.
Tiêu đề của tài liệu rất rõ ràng.
Chi tiếtThe header of the report includes the date.Tiêu đề của báo cáo bao gồm ngày tháng.
Đồng nghĩatitleheading
Cụm hay dùngdocument headeremail headerheader section
Thường xuất hiện trong tài liệu chính thức.
|
— |
|
/ˈpɑːvərti/
|
danh từ |
nghèo đói
Poverty is a serious issue in many countries.
Nghèo đói là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtMany people live in poverty.Nhiều người sống trong nghèo đói.
Đồng nghĩadestitutionneed
Cụm hay dùngpoverty linepoverty reductionextreme poverty
Họ từpoor (adj)impoverish (v)
Tình trạng thiếu thốn cơ bản.
|
— |
|
/fɔːrmd/
|
động từ |
hình thành
The committee was formed to address the issue.
Ủy ban đã được hình thành để giải quyết vấn đề.
Chi tiếtThe team was formed last year.Đội bóng đã được hình thành năm ngoái.
Đồng nghĩaestablishedcreated
Cụm hay dùngformed teamformed allianceformed committee
Dùng để chỉ sự hình thành.
|
— |
|
/piˈænoʊ/
|
danh từ |
đàn piano
She plays the piano beautifully.
Cô ấy chơi đàn piano rất đẹp.
Chi tiếtShe practices piano every day.Cô ấy tập piano mỗi ngày.
Đồng nghĩakeyboardinstrument
Cụm hay dùngplay the pianopiano keyspiano lesson
Họ từpianist (n)
Đàn piano, không phải organ.
|
— |
|
/ˈɛkoʊ/
|
danh từ |
tiếng vang
The echo in the canyon was amazing.
Tiếng vang trong hẻm núi thật tuyệt vời.
Chi tiếtThe echo in the canyon was loud.Tiếng vang trong hẻm núi rất lớn.
Đồng nghĩareverberationreflection
Cụm hay dùngsound echoecho chamber
Dùng để chỉ âm thanh phản xạ.
|
— |
|
/kjuː/
|
danh từ |
hàng đợi
We waited in the que for our tickets.
Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi để lấy vé.
Chi tiếtThere was a long queue at the ticket counter.Có một hàng dài người chờ ở quầy vé.
Đồng nghĩalinerow
Cụm hay dùngqueue upjoin the queuelong queue
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɡrɪd/
|
danh từ |
lưới, mạng lưới
The city is laid out in a grid pattern.
Thành phố được bố trí theo dạng lưới.
Chi tiếtThe grid helps organize the data clearly.Lưới giúp tổ chức dữ liệu một cách rõ ràng.
Đồng nghĩanetworkframework
Cụm hay dùnggrid systemgrid layoutpower grid
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/ʃiːts/
|
danh từ |
tờ, trang
I printed the report on several sheets of paper.
Tôi đã in báo cáo trên nhiều tờ giấy.
Chi tiếtShe wrote her notes on several sheets of paper.Cô ấy đã viết ghi chú của mình trên vài tờ giấy.
Đồng nghĩapagesleaves
Cụm hay dùngsheets of paperbed sheetssheets of metal
Thường dùng trong văn bản.
|
— |
|
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
|
tính từ |
thí nghiệm, thử nghiệm
The scientist conducted an experimental study.
Nhà khoa học đã thực hiện một nghiên cứu thí nghiệm.
Chi tiếtThe experimental results were surprising.Kết quả thí nghiệm rất bất ngờ.
Đồng nghĩatrialtest
Cụm hay dùngexperimental designexperimental methodexperimental study
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈpwɛrtoʊ/
|
danh từ riêng |
Puerto (cảng)
Puerto Rico is a beautiful island.
Puerto Rico là một hòn đảo xinh đẹp.
Chi tiếtPuerto Rico is known for its beautiful beaches.Puerto Rico nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùngPuerto RicoPuerto Vallarta
Thường dùng trong tên địa danh.
|
— |
|
/ˌrevəˈluːʃn/
|
n |
cuộc cách mạng
The revolution overthrew the monarchy.
Cuộc cách mạng lật đổ chế độ quân chủ.
Chi tiếtThe revolution changed the country's government.Cuộc cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Đồng nghĩauprisingrebellion
Cụm hay dùngindustrial revolutionpolitical revolution
Thường dùng trong lịch sử.
|
— |
|
/kənˌsɒlɪˈdeɪʃən/
|
danh từ |
sát nhập, củng cố
The consolidation of the companies was successful.
Việc sát nhập các công ty đã thành công.
Chi tiếtThe consolidation of companies improved efficiency.Việc sát nhập các công ty đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩamergerunification
Cụm hay dùngbusiness consolidationfinancial consolidationconsolidation process
Dùng để chỉ sự hợp nhất.
|
— |
|
/ˈplæzmə/
|
danh từ |
plasma, huyết tương
Plasma is a state of matter.
Plasma là một trạng thái của vật chất.
Chi tiếtPlasma is found in stars.Plasma có trong các ngôi sao.
Đồng nghĩaionized gas
Cụm hay dùngplasma stateplasma physics
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/əˈlaʊɪŋ/
|
động từ |
cho phép
The rules are allowing us to participate.
Các quy tắc cho phép chúng tôi tham gia.
Chi tiếtShe is allowing her son to play outside.Cô ấy cho phép con trai chơi bên ngoài.
Đồng nghĩapermitlet
Cụm hay dùngallowing timeallowing accessallowing exceptions
Thường dùng trong ngữ cảnh cho phép.
|
— |
|
/ˈvoɪp/
|
danh từ |
gọi điện qua Internet
VoIP technology is becoming more popular.
Công nghệ VoIP đang trở nên phổ biến hơn.
Chi tiếtVoIP allows cheaper international calls.VoIP cho phép gọi quốc tế rẻ hơn.
Đồng nghĩainternet callingvoice over IP
Cụm hay dùngVoIP serviceVoIP technologyVoIP provider
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈmɪstəri/
|
danh từ |
bí ẩn
The mystery of the missing book was solved.
Bí ẩn về cuốn sách bị mất đã được giải quyết.
Chi tiếtThe mystery of the missing keys puzzled everyone.Bí ẩn về chiếc chìa khóa bị mất đã làm mọi người bối rối.
Đồng nghĩaenigmapuzzle
Cụm hay dùngsolve a mysterymystery novelmystery box
Thường dùng trong văn học hoặc phim.
|
— |
|
/ˈlændskeɪp/
|
n |
phong cảnh
Landscape paintings capture nature's beauty.
Tranh phong cảnh nắm bắt vẻ đẹp thiên nhiên.
Chi tiếtThe landscape here is breathtaking.Phong cảnh ở đây ngoạn mục.
Đồng nghĩasceneryvista
Cụm hay dùngbeautiful landscapelandscape painting
Họ từlandscaper (n)landscaping (n)
Phong cảnh, cảnh quan thiên nhiên.
|
— |
|
/dɪˈpɛndənt/
|
tính từ |
phụ thuộc
Children are dependent on their parents.
Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ của chúng.
Chi tiếtHe is dependent on his parents for financial support.Anh ấy phụ thuộc vào cha mẹ về tài chính.
Đồng nghĩareliantsubordinate
Cụm hay dùngdependent variabledependent relationship
Họ từdepend (v)dependence (n)
Thường dùng để chỉ sự phụ thuộc.
|
— |
|
/məˈkænɪkəl/
|
tính từ |
cơ khí
He has a mechanical engineering degree.
Anh ấy có bằng kỹ sư cơ khí.
Chi tiếtThe mechanical parts of the car need maintenance.Các bộ phận cơ khí của xe cần bảo trì.
Đồng nghĩaautomatedmachinery
Cụm hay dùngmechanical engineeringmechanical failure
Thường dùng trong kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈdʒɜrni/
|
danh từ |
hành trình
The journey was long but enjoyable.
Hành trình dài nhưng thú vị.
Chi tiếtThe journey took three days.Hành trình mất ba ngày.
Đồng nghĩatripvoyage
Cụm hay dùnglong journeystart a journey
Họ từjourney (v)journeyer (n)
Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.
|
— |
|
/ˈdɛləwɛr/
|
danh từ riêng |
Delaware (tiểu bang)
Delaware is known for its beaches.
Delaware nổi tiếng với những bãi biển.
Chi tiếtDelaware is known for its beaches.Delaware nổi tiếng với các bãi biển.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngDelaware beachesDelaware history
Một tiểu bang nhỏ nhưng quan trọng.
|
— |
|
/ˈbɪdɪŋ/
|
danh từ |
đấu thầu
The bidding for the new project will start next week.
Cuộc đấu thầu cho dự án mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Chi tiếtThe bidding for the artwork was intense.Cuộc đấu thầu cho tác phẩm nghệ thuật rất gay gắt.
Đồng nghĩaauctiontendering
Cụm hay dùngbidding processcompetitive bidding
Dùng trong thương mại và đấu giá.
|
— |
|
/ˈbænər/
|
danh từ |
biểu ngữ
The banner at the event attracted a lot of attention.
Biểu ngữ tại sự kiện đã thu hút nhiều sự chú ý.
Chi tiếtThe banner announced the grand opening of the store.Biểu ngữ thông báo khai trương cửa hàng.
Đồng nghĩasignposter
Cụm hay dùngbanner adbanner displaybanner headline
Thường dùng trong quảng cáo.
|
— |
|
/ˈæplɪkənt/
|
danh từ |
người xin việc
Each applicant must submit their resume online.
Mỗi người xin việc phải nộp hồ sơ trực tuyến.
Chi tiếtThe applicant submitted her resume yesterday.Người xin việc đã nộp hồ sơ của cô ấy hôm qua.
Đồng nghĩacandidatejob seeker
Cụm hay dùngjob applicantapplicant poolsuccessful applicant
Dùng trong ngữ cảnh xin việc.
|
— |
|
/ˈtʃɑːrtər/
|
danh từ |
hiến chương
The organization operates under a charter.
Tổ chức hoạt động theo một hiến chương.
Chi tiếtThe charter established the organization's goals.Hiến chương đã thiết lập các mục tiêu của tổ chức.
Đồng nghĩaconstitutionagreement
Cụm hay dùngcharter schoolcharter rightscharter member
Thường liên quan đến tổ chức hoặc nhóm.
|
— |
|
/fɪg/
|
danh từ |
quả sung
I bought some fresh figs from the market.
Tôi đã mua một ít quả sung tươi từ chợ.
Chi tiếtI enjoy eating fresh figs in the summer.Tôi thích ăn quả sung tươi vào mùa hè.
Đồng nghĩafruitberry
Cụm hay dùngdried figfresh fig
Quả sung thường được dùng trong món tráng miệng.
|
— |
|
/koʊˌɑːpəˈreɪʃən/
|
danh từ |
hợp tác
The two companies have a strong cooperation.
Hai công ty có sự hợp tác mạnh mẽ.
Chi tiếtCooperation is essential for success.Hợp tác là điều cần thiết cho thành công.
Đồng nghĩacollaborationpartnership
Cụm hay dùnginternational cooperationcooperation agreementcooperation efforts
Dùng để chỉ sự hợp tác.
|
— |
|
/ˈkaʊntiz/
|
danh từ |
hạt
The state is divided into several counties.
Tiểu bang được chia thành nhiều hạt.
Chi tiếtThe counties are responsible for local services.Các hạt chịu trách nhiệm về dịch vụ địa phương.
Đồng nghĩadistrictsregions
Cụm hay dùngrural countiesurban counties
Thường dùng trong bối cảnh chính quyền địa phương.
|
— |
|
/ˌækwɪˈzɪʃən/
|
danh từ |
sự mua lại
The acquisition of the company was announced last week.
Việc mua lại công ty đã được công bố tuần trước.
Chi tiếtThe acquisition of the company was successful.Việc mua lại công ty đã thành công.
Đồng nghĩapurchasebuying
Cụm hay dùngbusiness acquisitionstrategic acquisition
Dùng để chỉ hành động mua lại.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛntɪd/
|
động từ |
thực hiện
The new policy was implemented last month.
Chính sách mới đã được thực hiện vào tháng trước.
Chi tiếtThe new policy was implemented last month.Chính sách mới đã được thực hiện vào tháng trước.
Đồng nghĩaexecutedcarried out
Cụm hay dùngsuccessfully implementedimplemented strategiesimplemented changes
Thường dùng trong quản lý và chính sách.
|
— |
|
/dɪˈrɛktəriz/
|
danh từ |
thư mục
The directories help users find information easily.
Các thư mục giúp người dùng tìm thông tin dễ dàng.
Chi tiếtThe directories help us find information easily.Các thư mục giúp chúng ta tìm thông tin dễ dàng.
Đồng nghĩalistcatalog
Cụm hay dùngphone directoriesonline directoriesdirectory services
Dùng để chỉ danh sách thông tin.
|
— |
|
/ˈrɛkəɡnaɪzd/
|
động từ |
nhận ra
She was recognized for her outstanding contributions.
Cô ấy đã được công nhận vì những đóng góp xuất sắc.
Chi tiếtI recognized her from the photograph.Tôi đã nhận ra cô ấy từ bức ảnh.
Đồng nghĩaidentifyacknowledge
Cụm hay dùngrecognized authorityrecognized leaderwidely recognized
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/driːmz/
|
danh từ |
giấc mơ
He often talks about his dreams for the future.
Anh ấy thường nói về những giấc mơ của mình cho tương lai.
Chi tiếtShe often remembers her dreams when she wakes up.Cô ấy thường nhớ giấc mơ khi tỉnh dậy.
Đồng nghĩavisionsfantasies
Cụm hay dùnglucid dreamsnightmaresdaydreams
Họ từdream (v)
Giấc mơ có thể là tích cực hoặc tiêu cực.
|
— |
|
/ˈblɔːɡər/
|
danh từ |
người viết blog
She is a popular travel blogger.
Cô ấy là một người viết blog du lịch nổi tiếng.
Chi tiếtThe blogger shared her travel experiences on her site.Người viết blog đã chia sẻ trải nghiệm du lịch của cô ấy trên trang web.
Đồng nghĩacontent creatorinfluencer
Cụm hay dùngfashion bloggertravel blogger
Thường dùng trong truyền thông xã hội.
|
— |
|
/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
thông báo
You will receive a notification when the package arrives.
Bạn sẽ nhận được thông báo khi gói hàng đến.
Chi tiếtI received a notification about the meeting.Tôi đã nhận được thông báo về cuộc họp.
Đồng nghĩaalertannouncement
Cụm hay dùngemail notificationnotification systempush notification
Dùng để chỉ thông tin được thông báo.
|
— |
|
/ˈlaɪsənʃɪŋ/
|
danh từ |
cấp phép
The licensing process can take several months.
Quá trình cấp phép có thể mất vài tháng.
Chi tiếtLicensing is required for many businesses.Cấp phép là cần thiết cho nhiều doanh nghiệp.
Đồng nghĩaauthorizationpermit
Cụm hay dùngbusiness licensinglicensing agreement
Dùng trong lĩnh vực pháp lý.
|
— |
|
/əˈkɜːrd/
|
động từ |
xảy ra
An accident occurred on the highway.
Một vụ tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc.
Chi tiếtAn accident occurred on the highway yesterday.Một tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc hôm qua.
Đồng nghĩahappenedtook place
Cụm hay dùngsuddenly occurredrecently occurredunexpectedly occurred
Thường dùng trong báo cáo sự kiện.
|
— |
|
/ˈræpɪd/
|
tính từ |
nhanh chóng
The rapid growth of technology is impressive.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiếtThe rapid growth of technology is impressive.Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Đồng nghĩafastswift
Cụm hay dùngrapid changerapid responserapid growth
Dùng để chỉ tốc độ cao.
|
— |
|
/pʊl/
|
động từ |
kéo
Please pull the door to open it.
Vui lòng kéo cửa để mở.
Chi tiếtPull the rope hard.Kéo dây thật mạnh.
Đồng nghĩadragtug
Cụm hay dùngpull outpull uppull a lever
Họ từpuller (n)pulling (adj)
Kéo về phía mình, ngược với 'push'.
|
— |
|
/ˈhɛri/
|
tính từ |
rậm lông
The dog is very hairy and needs grooming.
Chú chó rất rậm lông và cần được chải chuốt.
Chi tiếtThe dog is very hairy and needs regular grooming.Chó rất rậm lông và cần được chăm sóc thường xuyên.
Đồng nghĩafurryshaggy
Cụm hay dùnghairy situationhairy animal
Thường dùng để mô tả động vật.
|
— |
|
/daɪˈvɜːrsɪti/
|
danh từ |
đa dạng
The city is known for its cultural diversity.
Thành phố nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa.
Chi tiếtCultural diversity enriches our society.Đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩavarietymultiplicity
Cụm hay dùngcultural diversitydiversity in nature
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/rɪˈvɜrs/
|
động từ |
đảo ngược
You need to reverse the order of the numbers.
Bạn cần đảo ngược thứ tự của các số.
Chi tiếtHe tried to reverse the decision.Anh ấy cố gắng đảo ngược quyết định.
Đồng nghĩainvertundo
Cụm hay dùngreverse directionreverse trend
Dùng để chỉ hành động đảo ngược.
|
— |
|
/dɪˈpɒzɪt/
|
danh từ |
tiền gửi
I made a deposit at the bank yesterday.
Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng hôm qua.
Chi tiếtHe made a deposit into his savings account.Anh ấy đã gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.
Đồng nghĩafundinvestment
Cụm hay dùngbank depositinitial depositsecurity deposit
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈsɛmɪnɑr/
|
danh từ |
hội thảo
She attended a seminar on marketing strategies.
Cô ấy đã tham dự một hội thảo về chiến lược tiếp thị.
Chi tiếtThe seminar is interactive.Hội thảo có tính tương tác.
Đồng nghĩaworkshopsymposium
Cụm hay dùngparticipate in a seminarseminar series
Thường có quy mô nhỏ, thảo luận chuyên sâu.
|
— |
|
/ləˈtiːnə/
|
danh từ |
phụ nữ gốc Latinh
She is a Latina artist known for her vibrant paintings.
Cô ấy là một nghệ sĩ Latina nổi tiếng với những bức tranh sống động.
Chi tiếtThe Latina community is vibrant and diverse.Cộng đồng phụ nữ gốc Latinh rất sôi động và đa dạng.
Đồng nghĩaLatino womanHispanic woman
Cụm hay dùngLatina cultureLatina womenLatina representation
Dùng để chỉ nhóm phụ nữ cụ thể.
|
— |
|
/ˈnæsə/
|
danh từ |
Cơ quan hàng không vũ trụ
NASA launched a new satellite into orbit.
NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
Chi tiếtNASA launched a new satellite into orbit.NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
Đồng nghĩaspace agency
Cụm hay dùngNASA missionNASA programNASA astronaut
Liên quan đến nghiên cứu không gian.
|
— |
|
/ˈspɛsɪfaɪ/
|
động từ |
chỉ định
Please specify your requirements clearly.
Vui lòng chỉ định rõ yêu cầu của bạn.
Chi tiếtPlease specify your requirements in the form.Vui lòng chỉ định yêu cầu của bạn trong mẫu.
Đồng nghĩadefinedetail
Cụm hay dùngspecify conditionsspecify a date
Thường dùng trong tài liệu chính thức.
|
— |
|
/əkˌsɛsəˈbɪlɪti/
|
danh từ |
khả năng tiếp cận
The accessibility of the building is important for everyone.
Khả năng tiếp cận của tòa nhà rất quan trọng cho mọi người.
Chi tiếtAccessibility is important for all buildings.Khả năng tiếp cận là rất quan trọng cho tất cả các tòa nhà.
Đồng nghĩaapproachabilityusability
Cụm hay dùngaccessibility featuresaccessibility standardsimproved accessibility
Dùng để chỉ sự dễ dàng tiếp cận.
|
— |
|
/dʌtʃ/
|
tính từ |
thuộc Hà Lan
He speaks Dutch fluently.
Anh ấy nói tiếng Hà Lan lưu loát.
Chi tiếtDutch culture is rich and diverse.Văn hóa Hà Lan phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaNetherlandish
Cụm hay dùngDutch languageDutch cuisine
Dùng để chỉ văn hóa và con người Hà Lan.
|
— |
|
/ˈsɛnsɪtɪv/
|
tính từ |
nhạy cảm
She is very sensitive to criticism.
Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.
Chi tiếtHe is sensitive to criticism.Anh ấy nhạy cảm với lời chỉ trích.
Đồng nghĩadelicatetouchy
Cụm hay dùngsensitive skinsensitive issue
Họ từsensitivity (n)sensitively (adv)
Nhạy cảm về cảm xúc hoặc vật lý.
|
— |
|
/tæb/
|
danh từ |
thẻ
Click on the tab to open the menu.
Nhấn vào thẻ để mở menu.
Chi tiếtI used a tab to mark my place in the book.Tôi đã dùng một thẻ để đánh dấu vị trí trong sách.
Đồng nghĩalabeltag
Cụm hay dùngtab keytabbed browsingtab section
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/buːts/
|
n |
bốt
Leather boots last for years.
Bốt da bền nhiều năm.
Chi tiếtShe wore her new boots to the party.Cô ấy đã mang bốt mới đến bữa tiệc.
Đồng nghĩafootwearshoes
Cụm hay dùngleather bootswinter bootshiking boots
Bốt thường được dùng trong thời tiết lạnh.
|
— |
|
/hoʊldz/
|
động từ |
cầm, giữ
He holds the record for the fastest time.
Anh ấy giữ kỷ lục về thời gian nhanh nhất.
Chi tiếtHe holds the trophy proudly after winning.Anh ấy cầm chiếc cúp một cách tự hào sau khi chiến thắng.
Đồng nghĩagraspclutch
Cụm hay dùngholds the recordholds a position
Dùng để chỉ hành động giữ vật gì đó.
|
— |
|
/ˈruːtər/
|
danh từ |
bộ định tuyến
The router connects all the devices to the internet.
Bộ định tuyến kết nối tất cả các thiết bị với internet.
Chi tiếtThe router connects multiple devices to the internet.Bộ định tuyến kết nối nhiều thiết bị với internet.
Đồng nghĩagatewaynetwork device
Cụm hay dùngwireless routerrouter settings
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈkɒnkriːt/
|
tính từ |
cụ thể
We need a concrete plan to move forward.
Chúng ta cần một kế hoạch cụ thể để tiến lên.
Chi tiếtWe need a concrete plan to solve this problem.Chúng ta cần một kế hoạch cụ thể để giải quyết vấn đề này.
Đồng nghĩadefinitespecific
Cụm hay dùngconcrete evidenceconcrete exampleconcrete details
Họ từconcretely (adv)concreteness (n)
Dùng để nhấn mạnh tính rõ ràng.
|
— |
|
/ˈɛdɪtɪŋ/
|
danh từ |
biên tập
Editing is an important part of writing.
Biên tập là một phần quan trọng của việc viết.
Chi tiếtEditing is crucial for good writing.Biên tập rất quan trọng cho việc viết tốt.
Đồng nghĩarevisingproofreading
Cụm hay dùngediting processediting software
Dùng để chỉ quá trình chỉnh sửa.
|
— |
|
/ˈpoʊlənd/
|
danh từ |
Ba Lan
Poland is known for its beautiful landscapes.
Ba Lan nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiếtPoland has beautiful cities like Warsaw and Krakow.Ba Lan có những thành phố xinh đẹp như Warsaw và Krakow.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngPoland's historyPoland's culturevisit Poland
Ba Lan nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
|
— |
|
/ˈfoʊldər/
|
danh từ |
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiếtSave the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
|
— |
|
/ˈwɪmɪnz/
|
tính từ |
thuộc về phụ nữ
The women's team won the championship.
Đội nữ đã giành chiến thắng trong giải vô địch.
Chi tiếtThe store specializes in women's clothing.Cửa hàng chuyên về quần áo phụ nữ.
Đồng nghĩafemalefeminine
Cụm hay dùngwomen's rightswomen's healthwomen's fashion
Dùng để chỉ giới tính.
|
— |
|
/ˌsiːɛsˈɛs/
|
danh từ |
Cascading Style Sheets
CSS is used to style web pages.
CSS được sử dụng để định dạng các trang web.
Chi tiếtCSS is essential for styling web pages.CSS là cần thiết để định dạng các trang web.
Đồng nghĩaCascading Style Sheetsweb design language
Cụm hay dùnglearn CSSCSS frameworkCSS styles
Dùng trong thiết kế web.
|
— |
|
/kəmˈpliːʃən/
|
danh từ |
hoàn thành
The completion of the project is scheduled for next month.
Việc hoàn thành dự án được lên lịch vào tháng tới.
Chi tiếtThe completion of the project took several months.Việc hoàn thành dự án mất vài tháng.
Đồng nghĩafinalizationfulfillment
Cụm hay dùngproject completioncompletion datecompletion certificate
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ˈʌploʊd/
|
động từ |
tải lên
Please upload your files to the server.
Vui lòng tải lên các tệp của bạn lên máy chủ.
Chi tiếtPlease upload the document to the shared folder.Vui lòng tải lên tài liệu vào thư mục chung.
Đồng nghĩatransfersend
Cụm hay dùngupload filesupload photos
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/pʌls/
|
danh từ |
nhịp đập
You can feel the pulse in your wrist.
Bạn có thể cảm nhận nhịp đập ở cổ tay.
Chi tiếtI could feel my pulse quicken during the race.Tôi có thể cảm thấy nhịp đập của mình nhanh hơn trong cuộc đua.
Đồng nghĩaheartbeatthrob
Cụm hay dùngpulse ratestrong pulseweak pulse
Họ từpulsate (v)pulsation (n)
Nhịp đập thường dùng trong y học.
|
— |
|
/ˌjuːnɪˈvɜːrsɪtiz/
|
danh từ |
các trường đại học
Many universities offer online courses.
Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học trực tuyến.
Chi tiếtMany students apply to several universities each year.Nhiều sinh viên nộp đơn vào nhiều trường đại học mỗi năm.
Đồng nghĩacollegesinstitutions
Cụm hay dùnguniversity degreeuniversity campusuniversity student
Họ từuniversity-level (adj)university-wide (adj)
Thường dùng để chỉ các cơ sở giáo dục cao hơn.
|
— |
|
/tekˈniːk/
|
n |
kỹ thuật
New techniques expand artistic possibilities.
Kỹ thuật mới mở rộng khả năng nghệ thuật.
Chi tiếtShe used a new technique to solve the problem.Cô ấy đã sử dụng một kỹ thuật mới để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩamethodapproach
Cụm hay dùngtechnical techniqueartistic technique
Họ từtechnician (n)technical (adj)
Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
Đang tải...