| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dreɪps/
|
n |
Màn cửa
The drapes in my room are blue and white.
Màn cửa trong phòng tôi có màu xanh và trắng.
Chi tiếtShe closed the drapes for privacy.Cô ấy kéo màn cửa để riêng tư.
Đồng nghĩacurtainsdraperies
Cụm hay dùngheavy drapesopen the drapes
Màn cửa dày, thường trang trọng.
|
— |
|
/ˈkʊʃ.ən/
|
n |
Đệm
I like to sit on the cushion while reading.
Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.
Chi tiếtThe sofa has soft cushions.Ghế sofa có đệm mềm.
Đồng nghĩapadpillow
Cụm hay dùngcushion the blowseat cushion
Đệm nhỏ để ngồi hoặc tựa lưng.
|
— |
|
/ˈsoʊfə/
|
danh từ |
ghế so fa
The sofa in the living room is very comfortable.
Ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái.
Chi tiếtThe cat is sleeping on the sofa.Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
Đồng nghĩacouchsettee
Cụm hay dùngsofa cushionsit on the sofa
Ghế sofa dài, thường có đệm.
|
— |
|
/rʌɡ/
|
danh từ |
thảm
She placed a beautiful rug in the living room.
Cô ấy đặt một tấm thảm đẹp trong phòng khách.
Chi tiếtThe rug is soft and warm.Tấm thảm mềm và ấm.
Đồng nghĩacarpetmat
Cụm hay dùngarea rugrug on the floor
Thảm nhỏ, thường đặt trên sàn gỗ.
|
— |
|
/ˈbæn.ɪ.stər/
|
n |
Lan can
The banister on the stairs is made of wood.
Lan can trên cầu thang được làm bằng gỗ.
Chi tiếtSlide down the banister carefully.Trượt lan can cẩn thận.
Đồng nghĩarailinghandrail
Cụm hay dùngwooden banisterhold the banister
Lan can cầu thang, thường để vịn.
|
— |
|
/ˈbʊk.keɪs/
|
n |
Giá sách
The bookcase in my room is full of interesting books.
Giá sách trong phòng tôi đầy những cuốn sách thú vị.
Chi tiếtHe built a wooden bookcase.Anh ấy đóng một tủ sách gỗ.
Đồng nghĩabookshelfshelf
Cụm hay dùngfill a bookcasebookcase unit
Tủ sách có nhiều ngăn, thường đứng riêng.
|
— |
|
/ˈsiː.lɪŋ/
|
danh từ |
trần nhà
The ceiling is painted white.
Trần nhà được sơn màu trắng.
Chi tiếtThe ceiling needs painting.Trần nhà cần sơn lại.
Đồng nghĩarooftop
Cụm hay dùnghigh ceilingceiling fan
Trần nhà, không phải mái nhà (roof).
|
— |
|
/klɒk/
|
danh từ |
đồng hồ
The clock shows the time.
Đồng hồ chỉ thời gian.
Chi tiếtThe clock struck twelve.Đồng hồ điểm mười hai giờ.
Đồng nghĩatimepiecewatch
Cụm hay dùngclock inclock toweralarm clock
Họ từclockwise (adj/adv)clockwork (n)clock (v)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn.
|
— |
|
/dɛsk/
|
danh từ |
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiếtHe cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
|
— |
|
/freɪm/
|
n |
khung tranh
The painting needs a new frame.
Bức tranh cần khung mới.
Chi tiếtThe frame is made of wood.Khung được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩaborderstructure
Cụm hay dùngpicture framewindow frame
Họ từframe (v)framed (adj)
Khung, thường dùng cho tranh ảnh.
|
— |
|
/ˈlæmp.ʃeɪd/
|
n |
Chụp đèn
The lampshade is very pretty and matches the room.
Chụp đèn rất đẹp và phù hợp với phòng.
Chi tiếtThe lampshade is dusty.Chụp đèn bị bụi.
Đồng nghĩashadelamp cover
Cụm hay dùngfabric lampshadereplace the lampshade
Chụp đèn, che bớt ánh sáng.
|
— |
|
/ˈmæn.təl.piːs/
|
n |
Bệ lò sưởi
I put flowers on the mantelpiece in the living room.
Tôi để hoa trên bệ lò sưởi trong phòng khách.
Chi tiếtPhotos sit on the mantelpiece.Ảnh đặt trên bệ lò sưởi.
Đồng nghĩamantelfireplace shelf
Cụm hay dùngmantelpiece clockdecorate the mantelpiece
Bệ lò sưởi, thường để trang trí.
|
— |
|
/ˈpeɪntɪŋ/
|
n |
bức tranh, hội họa
The painting hangs in the Louvre.
Bức tranh treo trong bảo tàng Louvre.
Chi tiếtShe bought a beautiful painting.Cô ấy đã mua một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩapictureartwork
Cụm hay dùngoil paintingpainting exhibition
Họ từpaint (v)painter (n)
Bức tranh hoặc hoạt động hội họa.
|
— |
|
/rɪˌməʊtkənˈtrəʊl/
|
n.phr |
Điều khiển từ xa
I use the remote control to change the TV channel.
Tôi sử dụng điều khiển từ xa để đổi kênh TV.
Chi tiếtPass me the remote control.Đưa tôi điều khiển từ xa.
Đồng nghĩaremoteclicker
Cụm hay dùngTV remote controllost the remote control
Điều khiển từ xa, thường dùng cho TV.
|
— |
|
/ˈspiː.kər/
|
danh từ |
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiếtThe speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
|
— |
|
/stɛp/
|
danh từ |
bước
Take a step.
Hãy bước một bước.
Chi tiếtWatch your step on the stairs.Cẩn thận bước trên cầu thang.
Đồng nghĩapacestride
Cụm hay dùngtake a stepstep forward
Họ từstep (v)stepping (v-ing)
Bước chân, cũng có nghĩa là bước trong quy trình.
|
— |
|
/ˈster.i.əʊˈsɪs.təm/
|
n.phr |
Dàn máy hát(có loa)
I listen to music on my stereosystem every evening.
Tôi nghe nhạc trên dàn máy hát mỗi buổi tối.
Chi tiếtThe stereo system has great bass.Dàn âm thanh có bass tuyệt vời.
Đồng nghĩasound systemaudio system
Cụm hay dùngstereo system speakersbuy a stereo system
Dàn âm thanh nổi, gồm loa và đầu đọc.
|
— |
|
/ˈstɛrioʊ/
|
danh từ |
âm thanh nổi
I love listening to music on my stereo.
Tôi thích nghe nhạc trên hệ thống âm thanh nổi của mình.
Chi tiếtThe stereo is too loud.Âm thanh nổi quá to.
Đồng nghĩasound systemhi-fi
Cụm hay dùngstereo speakersturn up the stereo
Họ từstereophonic (adj)
Âm thanh nổi, thường chỉ thiết bị.
|
— |
|
/ˈtɛlɪˌvɪʒən/
|
danh từ |
truyền hình
I watch television every evening.
Tôi xem truyền hình mỗi tối.
Chi tiếtI watch television every evening.Tôi xem tivi mỗi tối.
Đồng nghĩaTVtelly
Cụm hay dùngwatch televisiontelevision set
Tivi, thường dùng 'watch TV'.
|
— |
|
/vɑːz/
|
n |
Cái bình, lọ
She puts flowers in a beautiful vase on the table.
Cô ấy để hoa trong một cái bình đẹp trên bàn.
Chi tiếtShe put roses in the vase.Cô ấy cắm hoa hồng vào bình.
Đồng nghĩaurncontainer
Cụm hay dùngflower vaseporcelain vase
Bình hoa, thường làm bằng gốm sứ.
|
— |
|
/wɔːlˈjuː.nɪt/
|
n.phr |
Tủ tường
The wall unit in my living room has many books.
Tủ tường trong phòng khách của tôi có nhiều sách.
Chi tiếtThe wall unit holds the TV.Tủ tường đặt TV.
Đồng nghĩawall cabinetbuilt-in shelf
Cụm hay dùnginstall a wall unitwall unit with shelves
Tủ tường, thường là đồ nội thất cố định.
|
— |
|
/læmp/
|
danh từ |
đèn
She turned on the lamp to read her book.
Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.
Chi tiếtTurn on the lamp, please.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩalightlantern
Cụm hay dùngdesk lamplamp shade
Đèn bàn, đèn ngủ.
|
— |
|
/ˈkælɪndər/
|
danh từ |
lịch
I check my calendar every day.
Tôi kiểm tra lịch của mình mỗi ngày.
Chi tiếtMark the date on your calendar.Đánh dấu ngày đó trên lịch của bạn.
Đồng nghĩaschedulealmanac
Cụm hay dùngwall calendarcalendar year
Lịch, có thể là lịch treo tường hoặc lịch để bàn.
|
— |
|
/fæn/
|
n |
người hâm mộ
Loyal fans drive an artist's success.
Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Chi tiếtHe is a big fan of the band.Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.
Đồng nghĩaenthusiastsupporter
Cụm hay dùngfootball fanfan club
Người hâm mộ, không phải cái quạt.
|
— |
|
/tʃɛr/
|
danh từ |
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiếtPull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
|
— |
|
/stuːl/
|
n |
Ghế đẩu
He sits on a stool while playing the guitar.
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu khi chơi guitar.
Chi tiếtHe sat on a stool at the counter.Anh ấy ngồi trên ghế đẩu ở quầy.
Đồng nghĩafootstoolseat
Cụm hay dùngbar stoolwooden stool
Ghế đẩu, không có tựa lưng.
|
— |
|
/ˈæʃ.treɪ/
|
n |
Đồ gạt tàn thuốc
Please use the ashtray to put out your cigarette.
Xin hãy sử dụng đồ gạt tàn thuốc để dập tắt thuốc lá.
Chi tiếtPlease use the ashtray.Làm ơn dùng gạt tàn.
Đồng nghĩatrayreceptacle
Cụm hay dùngglass ashtrayempty the ashtray
Đồ gạt tàn, thường dùng cho thuốc lá.
|
— |
|
/ˈbʊk.ʃelf/
|
n |
Kệ sách
My bookshelf is full of interesting novels and stories.
Kệ sách của tôi đầy những tiểu thuyết và câu chuyện thú vị.
Chi tiếtThe bookshelf is full of novels.Kệ sách đầy tiểu thuyết.
Đồng nghĩabookcaseshelf
Cụm hay dùngfill the bookshelfbuilt-in bookshelf
Kệ sách, thường có nhiều tầng.
|
— |
|
/fjuːz/
|
n |
Cầu chì
The fuse blew, so the lights went out in the house.
Cầu chì bị cháy, vì vậy đèn trong nhà tắt.
Chi tiếtThe fuse blew when I plugged it in.Cầu chì nổ khi tôi cắm điện.
Đồng nghĩacircuit breakersafety device
Cụm hay dùngblow a fusereplace the fuse
Cầu chì, bảo vệ mạch điện.
|
— |
|
/swɪtʃ/
|
động từ |
đổi, chuyển
Please switch off the lights.
Xin hãy tắt đèn.
Chi tiếtPlease switch the light on.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩachangeswap
Cụm hay dùngswitch on/offswitch roles
Họ từswitch (n)switching (v-ing)
Động từ: đổi, chuyển; danh từ: công tắc.
|
— |
|
/kaʊtʃ/
|
n |
Trường kỷ
We relax on the couch and watch movies together.
Chúng tôi thư giãn trên trường kỷ và xem phim cùng nhau.
Chi tiếtWe watched TV on the couch.Chúng tôi xem TV trên trường kỷ.
Đồng nghĩasofasettee
Cụm hay dùngsit on the couchleather couch
Trường kỷ, ghế dài có đệm.
|
— |
|
/ˈkɜː.tən/
|
n |
Rèm
The curtain in my room is blue and white.
Rèm trong phòng tôi màu xanh và trắng.
Chi tiếtOpen the curtains to let light in.Mở rèm để ánh sáng vào.
Đồng nghĩadrapedrapery
Cụm hay dùngcurtain roddraw the curtains
Rèm cửa sổ, có thể kéo sang hai bên.
|
— |
|
/ˈkɔː.fi ˈteɪ.bəl/
|
n.phr |
bàn cà phê
I put my coffee on the coffee table.
Tôi đặt cà phê của mình lên bàn cà phê.
Chi tiếtPut the magazine on the coffee table.Đặt tạp chí lên bàn cà phê.
Đồng nghĩatablecenter table
Cụm hay dùngcoffee table bookglass coffee table
Bàn cà phê, thường đặt trước ghế sofa.
|
— |
|
/ʃɛlf/
|
danh từ |
kệ
The book is on the top shelf.
Cuốn sách ở trên kệ cao nhất.
Chi tiếtPut the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaledgerack
Cụm hay dùngon the shelfshelf life
Họ từshelves (plural)
Kệ để đồ, thường gắn tường.
|
— |
|
/ˈpɪk.tʃər/
|
danh từ |
bức tranh
I have a picture of my family.
Tôi có một bức tranh của gia đình tôi.
Chi tiếtShe painted a beautiful picture.Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaimagephotograph
Cụm hay dùngtake a picturedraw a picture
Họ từpictorial (adj)picturesque (adj)
Bức tranh hoặc ảnh chụp.
|
— |
|
/plænt/
|
danh từ |
cây
The plant needs water and sunlight.
Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Chi tiếtWater the plant daily.Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩaflowershrubvegetation
Cụm hay dùngplant a treeplant potpower plant
Họ từplantation (n)planter (n)
Cây cối; động từ trồng.
|
— |
|
/ˈfɜrnɪtʃər/
|
danh từ |
nội thất
We need new furniture.
Chúng tôi cần nội thất mới.
Chi tiếtWe need to buy new furniture.Chúng tôi cần mua nội thất mới.
Đồng nghĩafurnishingshousehold goods
Cụm hay dùngpiece of furniturefurniture store
Họ từfurnish (v)furnished (adj)
Danh từ không đếm được, không có 'furnitures'.
|
— |
|
/ˌdekəˈreɪʃn/
|
n |
sự trang trí
Tet decorations brighten Vietnamese homes.
Trang trí Tết làm sáng nhà Việt.
Chi tiếtThe room needs some decoration.Căn phòng cần một số trang trí.
Đồng nghĩaornamentadornment
Cụm hay dùngChristmas decorationwall decoration
Họ từdecorate (v)decorative (adj)
Sự trang trí, đồ trang trí.
|
— |
|
/wɔːl/
|
danh từ |
bức tường
The wall is white.
Bức tường thì trắng.
Chi tiếtHang the picture on the wall.Treo bức tranh lên tường.
Đồng nghĩafencebarrier
Cụm hay dùngbrick wallwall painting
Bức tường, thường dùng với 'on the wall'.
|
— |
|
/ˈwɪndoʊ/
|
danh từ |
cửa sổ
The window is open.
Cửa sổ đang mở.
Chi tiếtPlease close the window.Làm ơn đóng cửa sổ.
Đồng nghĩaopeningpane
Cụm hay dùngopen the windowwindow pane
Cửa sổ, thường dùng với 'open/close'.
|
— |
|
/flɔːr/
|
danh từ |
sàn nhà
The floor is clean.
Sàn nhà sạch sẽ.
Chi tiếtThe book fell on the floor.Cuốn sách rơi xuống sàn.
Đồng nghĩagroundstorey
Cụm hay dùngwooden floorfloor plan
Họ từflooring (n)
Sàn nhà, cũng chỉ tầng lầu.
|
— |
|
/θroʊ/
|
động từ |
ném
He can throw the ball very far.
Anh ấy có thể ném bóng rất xa.
Chi tiếtThrow the trash in the bin.Ném rác vào thùng.
Đồng nghĩatosshurl
Cụm hay dùngthrow awaythrow a ballthrow up
Họ từthrower (n)throwing (n)
Ném bằng tay qua không trung.
|
— |
|
/əˈreɪndʒ/
|
động từ |
sắp xếp
Please arrange the books on the shelf.
Xin hãy sắp xếp các cuốn sách trên kệ.
Chi tiếtShe arranged the chairs in a circle.Cô ấy sắp xếp ghế thành vòng tròn.
Đồng nghĩaorganizeorder
Cụm hay dùngarrange a meetingarrange flowers
Họ từarrangement (n)rearrange (v)
Sắp xếp có trật tự hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/ˈkʌlər/
|
n. |
Màu
What color do you like?
Bạn thích màu gì?
Chi tiếtWhat color is your car?Xe của bạn màu gì?
Đồng nghĩahueshade
Cụm hay dùngbright colorcolor scheme
Họ từcolorful (adj)colored (adj)
Màu sắc, thuộc tính thị giác.
|
— |
|
/speɪs/
|
danh từ |
không gian
There is a lot of space in this room.
Có nhiều không gian trong phòng này.
Chi tiếtWe need more storage space.Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩaroomarea
Cụm hay dùngparking spaceliving space
Họ từspacious (adj)spatial (adj)
Không gian, chỗ trống.
|
— |
|
/staɪl/
|
n |
phong cách
Her style is classic and elegant.
Phong cách của cô ấy cổ điển và thanh lịch.
Chi tiếtHer style is elegant.Phong cách của cô ấy thanh lịch.
Đồng nghĩafashionmanner
Cụm hay dùngpersonal stylestyle guide
Họ từstylish (adj)stylist (n)
Cách thể hiện riêng
|
— |
|
/ˈeəriə/
|
n. |
Khu vực
Quiet area.
Khu yên tĩnh.
Chi tiếtThis area is quiet.Khu vực này yên tĩnh.
Đồng nghĩaregionzone
Cụm hay dùngresidential areaarea code
Họ từareal (adj)
Khu vực, vùng đất hoặc không gian.
|
— |
|
/laɪt/
|
danh từ |
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiếtThe light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
|
— |
|
/siːt/
|
danh từ |
chỗ ngồi
Please take a seat.
Xin vui lòng ngồi xuống.
Chi tiếtPlease have a seat.Xin mời ngồi.
Đồng nghĩachairplace
Cụm hay dùngtake a seatwindow seat
Họ từseated (adj)seating (n)
Chỗ ngồi, có thể là ghế hoặc vị trí.
|
— |
|
/ˈfæməli/
|
n. |
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Chi tiếtHer family is very large.Gia đình cô ấy rất đông.
Đồng nghĩahouseholdrelatives
Cụm hay dùngfamily memberfamily reunion
Họ từfamilial (adj)familiar (adj)
Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.
|
— |
|
/haʊs/
|
danh từ |
ngôi nhà
This is my house.
Đây là ngôi nhà của tôi.
Chi tiếtThe building houses offices.Tòa nhà chứa các văn phòng.
Đồng nghĩahomedwelling
Cụm hay dùnghouse partyhousehold
Họ từhousing (n)household (n)
Động từ 'house' có nghĩa là cung cấp chỗ ở.
|
— |
Đang tải...