Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · away

71 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  71 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɡɪv əˌweɪ/
v.
cho đi, tặng không
She decided to give away her old clothes.
Cô ấy quyết định cho đi những bộ quần áo cũ.
Chi tiết
He gave away his toys to charity.Anh ấy đã tặng đồ chơi của mình cho tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩadonatehand out
Cụm hay dùnggive away freegive away secretsgive away gifts
Thường được dùng khi tặng đồ không cần trả tiền.
/rʌn əˈweɪ/
v.
chạy trốn, bỏ đi
The dog ran away from home.
Con chó đã chạy trốn khỏi nhà.
Chi tiết
She wanted to run away from her problems.Cô ấy muốn chạy trốn khỏi những vấn đề của mình.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngrun away from homerun away togetherrun away quickly
Thường dùng khi nói về việc bỏ trốn hoặc rời khỏi nơi nào đó.
/pʊt əˈweɪ/
v.
cất đi, để vào chỗ đúng
Please put away your toys after playing.
Xin hãy cất đồ chơi của bạn sau khi chơi xong.
Chi tiết
He put away the books on the shelf.Anh ấy đã cất sách vào kệ.
Đồng nghĩastoretidy up
Cụm hay dùngput away groceriesput away clothesput away dishes
Dùng khi nói về việc sắp xếp đồ vật.
/ɡɪv bæk/
v.
trả lại, hoàn lại
I need to give back the book I borrowed.
Tôi cần phải trả lại cuốn sách tôi đã mượn.
Chi tiết
She gave back the money to her friend.Cô ấy đã trả lại tiền cho bạn của mình.
Đồng nghĩareturnrepay
Cụm hay dùnggive back a favorgive back lost itemsgive back borrowed things
Thường dùng khi trả lại thứ gì đó cho người khác.
/θroʊ əˈweɪ/
v.
vứt đi, loại bỏ
Don't throw away that paper, it's important.
Đừng vứt đi tờ giấy đó, nó quan trọng.
Chi tiết
She threw away the old shoes.Cô ấy đã vứt đi đôi giày cũ.
Đồng nghĩadiscarddispose of
Cụm hay dùngthrow away trashthrow away old clothesthrow away food
Dùng khi nói về việc không còn cần một thứ gì đó nữa.
/lʊk əˈweɪ/
v.
quay đi, không nhìn
She looked away when the movie got scary.
Cô ấy quay đi khi bộ phim trở nên đáng sợ.
Chi tiết
He can't look away from the beautiful view.Anh ấy không thể rời mắt khỏi cảnh đẹp.
Đồng nghĩaturn awayavert
Cụm hay dùnglook away from dangerlook away in shamelook away quickly
Dùng khi không muốn nhìn vào một thứ gì đó.
/feɪd əˈweɪ/
v.
mờ dần, biến mất
The sound of music faded away.
Âm thanh của nhạc đã mờ dần.
Chi tiết
Her memories of that day began to fade away.Những kỷ niệm của cô ấy về ngày hôm đó bắt đầu mờ dần.
Đồng nghĩadiminishdissipate
Cụm hay dùngfade away slowlyfade away into silencefade away completely
Dùng khi nói về sự biến mất dần dần.
/draɪv əˈweɪ/
v.
rời đi bằng xe
He drove away after saying goodbye.
Anh ấy đã rời đi sau khi nói lời tạm biệt.
Chi tiết
They drove away from the city for the weekend.Họ đã rời khỏi thành phố vào cuối tuần.
Đồng nghĩadepartleave
Cụm hay dùngdrive away quicklydrive away from homedrive away together
Dùng khi nói về việc rời khỏi một địa điểm bằng xe.
/ɡɪv ɪn/
v.
nhượng bộ, đầu hàng
After a long debate, she finally gave in.
Sau một cuộc tranh luận dài, cô ấy cuối cùng đã nhượng bộ.
Chi tiết
He refused to give in to pressure.Anh ấy từ chối nhượng bộ áp lực.
Đồng nghĩayieldsubmit
Cụm hay dùnggive in to temptationgive in to demandsgive in gracefully
Dùng khi không còn cố gắng chống lại.
/steɪ əˈweɪ/
v.
tránh xa, không lại gần
You should stay away from that dangerous area.
Bạn nên tránh xa khu vực nguy hiểm đó.
Chi tiết
He stayed away from social gatherings for a while.Anh ấy đã tránh xa các buổi gặp gỡ xã hội trong một thời gian.
Đồng nghĩaavoidshun
Cụm hay dùngstay away from troublestay away from crowdsstay away from negativity
Dùng khi nói về việc không tiếp cận một nơi hay tình huống.
/breɪk əˈweɪ/
v.
thoát ra, tách ra
The prisoner managed to break away.
Tù nhân đã thành công trong việc thoát ra.
Chi tiết
She needed to break away from her daily routine.Cô ấy cần phải thoát khỏi thói quen hàng ngày của mình.
Đồng nghĩaescapedetach
Cụm hay dùngbreak away quicklybreak away from traditionbreak away from control
Dùng khi nói về việc thoát ra khỏi một tình huống.
/pʊl əˈweɪ/
v.
rời xa, tách ra
She pulled away from the hug.
Cô ấy đã rời xa cái ôm.
Chi tiết
The car started to pull away from the stop.Chiếc xe bắt đầu rời khỏi trạm dừng.
Đồng nghĩadetachseparate
Cụm hay dùngpull away slowlypull away from dangerpull away from a relationship
Dùng khi nói về việc rời xa một thứ gì đó.
/tɜrn əˈweɪ/
v.
từ chối giúp đỡ hoặc chấp nhận ai đó
They turned him away at the door.
Họ đã từ chối anh ấy ở cửa.
Chi tiết
I had to turn away some customers today.Tôi đã phải từ chối một số khách hàng hôm nay.
Đồng nghĩarejectdismiss
Cụm hay dùngturn away helpturn away customers
Dùng khi không chấp nhận hoặc từ chối ai đó.
/brɪŋ əˈweɪ/
v.
mang theo khi rời đi
Don't forget to bring away your belongings.
Đừng quên mang theo đồ đạc của bạn.
Chi tiết
He brought away a souvenir from his trip.Anh ấy đã mang về một món quà lưu niệm từ chuyến đi.
Đồng nghĩatake alongcarry away
Cụm hay dùngbring away memoriesbring away gifts
Dùng để chỉ việc mang theo đồ đạc.
/ɡɛt əˈweɪ/
v.
trốn thoát hoặc rời khỏi một nơi
They managed to get away before the storm.
Họ đã kịp trốn thoát trước cơn bão.
Chi tiết
I need to get away for a few days.Tôi cần trốn khỏi đây vài ngày.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngget away from workget away for the weekend
Thường dùng khi nói về việc thoát khỏi sự căng thẳng.
/sɛt əˈweɪ/
v.
để riêng ra
He set away some money for his vacation.
Anh ấy đã để riêng một ít tiền cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
She set away the documents for safekeeping.Cô ấy đã để riêng tài liệu để bảo quản.
Đồng nghĩaset asidereserve
Cụm hay dùngset away fundsset away time
Dùng khi bạn cần giữ một thứ gì đó cho sau này.
/fɔl əˈweɪ/
v.
dần dần biến mất hoặc yếu đi
The paint began to fall away from the wall.
Sơn bắt đầu bong ra khỏi tường.
Chi tiết
His interest in the project fell away over time.Sự quan tâm của anh ấy với dự án dần dần giảm đi theo thời gian.
Đồng nghĩadiminishfade
Cụm hay dùngfall away slowlyfall away completely
Dùng để chỉ sự biến mất dần dần.
/muːv əˈweɪ/
v.
rời khỏi một nơi để sống nơi khác
They decided to move away from the city.
Họ quyết định rời khỏi thành phố.
Chi tiết
She moved away to start a new job.Cô ấy đã rời đi để bắt đầu một công việc mới.
Đồng nghĩarelocatedepart
Cụm hay dùngmove away for workmove away from home
Thường dùng khi nói về việc chuyển chỗ ở.
/rʌn əˈweɪ wɪð/
phr.
chạy trốn cùng ai đó một cách bí mật
They ran away with the money.
Họ đã chạy trốn cùng số tiền.
Chi tiết
She ran away with her boyfriend.Cô ấy đã chạy trốn cùng bạn trai.
Đồng nghĩaelopementescape
Cụm hay dùngrun away with someonerun away with a prize
Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu hoặc trộm cắp.
/ˈteɪk əˌweɪ frəm/
phr.
giảm bớt tầm quan trọng của cái gì
This mistake does not take away from her talent.
Sai lầm này không làm giảm bớt tài năng của cô ấy.
Chi tiết
His actions take away from the team's success.Hành động của anh ấy làm giảm đi thành công của đội.
Đồng nghĩadetractreduce
Cụm hay dùngtake away from experiencetake away from quality
Dùng để nói về việc làm giảm giá trị.
/ɡɛt əˈweɪ wɪð/
phr.
tránh bị trừng phạt cho điều sai trái
He always gets away with his mistakes.
Anh ấy luôn tránh được hình phạt cho những sai lầm của mình.
Chi tiết
She got away with cheating on the test.Cô ấy đã tránh được hình phạt khi gian lận trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩaevadeescape
Cụm hay dùngget away with murderget away with a lie
Dùng khi nói về việc không bị trừng phạt.
/steɪ əˈweɪ frəm/
phr.
tránh xa ai đó hoặc cái gì đó
You should stay away from bad influences.
Bạn nên tránh xa những ảnh hưởng xấu.
Chi tiết
She stayed away from the party because she was sick.Cô ấy đã tránh xa bữa tiệc vì bị ốm.
Đồng nghĩaavoidshun
Cụm hay dùngstay away from troublestay away from drugs
Dùng khi khuyên ai đó tránh xa điều gì.
/bæk əˈweɪ/
v.
lùi lại, rút lui
He backed away from the angry dog.
Anh ấy đã lùi lại khỏi con chó đang tức giận.
Chi tiết
She backed away slowly from the argument.Cô ấy đã lùi lại từ từ khỏi cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩawithdrawretreat
Cụm hay dùngback away from dangerback away from a challengeback away from a fight
Thường dùng khi nói về việc tránh xa một tình huống nguy hiểm.
/sɛnd əˈweɪ/
v.
gửi đi, sai đi
They sent him away to boarding school.
Họ đã gửi anh ấy đến trường nội trú.
Chi tiết
She was sent away for her safety.Cô ấy đã được gửi đi để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩadispatchremove
Cụm hay dùngsend away for helpsend away for informationsend away for repairs
Dùng khi nói về việc gửi ai đó đi nơi khác.
/ɡɛt əˈweɪ frʌm/
v.
trốn thoát hoặc thoát khỏi cái gì đó
He wanted to get away from the stress of work.
Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực công việc.
Chi tiết
Let's get away from the city for a weekend.Chúng ta hãy rời xa thành phố vào cuối tuần.
Đồng nghĩaescapebreak free
Cụm hay dùngget away from homeget away from realityget away from stress
Dùng khi nói về việc thoát khỏi một tình huống không thoải mái.
/ʃʌt əˈweɪ/
v.
cô lập ai đó hoặc cái gì đó
He felt shut away from the rest of the world.
Anh ấy cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của thế giới.
Chi tiết
The animals were shut away for their safety.Các con vật đã bị cô lập vì an toàn của chúng.
Đồng nghĩaisolateseclude
Cụm hay dùngshut away from societyshut away in a room
Thường dùng để chỉ sự cô lập.
/kloʊz əˈweɪ/
v.
đóng chặt hoặc an toàn cái gì đó
Make sure to close away the windows before the storm.
Hãy chắc chắn đóng chặt cửa sổ trước cơn bão.
Chi tiết
She closed away her feelings after the breakup.Cô ấy đã chôn giấu cảm xúc của mình sau khi chia tay.
Đồng nghĩasealshut
Cụm hay dùngclose away the doorsclose away your emotions
Dùng để chỉ hành động đóng chặt.
/drɪft əˈweɪ/
phr.
từ từ di chuyển ra xa khỏi một cái gì đó
The boat started to drift away from the shore.
Chiếc thuyền bắt đầu trôi dần ra xa bờ.
Chi tiết
As time passed, they drifted away from each other.Khi thời gian trôi qua, họ đã dần xa cách nhau.
Đồng nghĩafloat awayseparate
Cụm hay dùngdrift away slowlydrift away into sleep
Dùng khi nói về việc từ từ di chuyển ra xa.
/slɪp əˈweɪ/
phr.
rời đi một cách lặng lẽ hoặc không bị phát hiện
He slipped away before anyone noticed.
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi trước khi ai đó nhận ra.
Chi tiết
She slipped away from the party early.Cô ấy đã lặng lẽ rời khỏi bữa tiệc sớm.
Đồng nghĩasneak awaydepart quietly
Cụm hay dùngslip away unnoticedslip away quietly
Dùng khi ai đó rời đi mà không ai hay biết.
/stænd əˈweɪ/
v.
giữ khoảng cách với ai đó hoặc cái gì đó
Please stand away from the edge of the platform.
Làm ơn đứng cách xa mép của sân ga.
Chi tiết
He stood away from the crowd to observe.Anh ấy đứng xa đám đông để quan sát.
Đồng nghĩakeep distancestay back
Cụm hay dùngstand away from dangerstand away from the wallstand away from the crowd
Cụm này thường dùng để chỉ sự an toàn.
/stɛp əˈweɪ/
v.
bước ra khỏi cái gì đó
Please step away from the edge of the cliff.
Xin hãy bước ra khỏi mép vách đá.
Chi tiết
He stepped away to let her pass.Anh ấy đã bước ra để cho cô ấy đi qua.
Đồng nghĩamove awaywithdraw
Cụm hay dùngstep away from dangerstep away from the crowd
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn hoặc nhường chỗ.
/sɛnd əˈweɪ fɔr/
v.
yêu cầu một thứ gì đó được gửi đến bạn
I need to send away for a new catalog.
Tôi cần yêu cầu gửi một danh mục mới.
Chi tiết
You can send away for a free sample online.Bạn có thể yêu cầu gửi mẫu miễn phí trực tuyến.
Đồng nghĩarequestorder
Cụm hay dùngsend away for informationsend away for helpsend away for supplies
Thường dùng khi yêu cầu qua bưu điện hoặc trực tuyến.
/kʌm əˈweɪ/
v.
rời khỏi một nơi với cảm giác hoặc trải nghiệm
I always come away from meetings with new ideas.
Tôi luôn rời khỏi các cuộc họp với những ý tưởng mới.
Chi tiết
She came away from the trip feeling refreshed.Cô ấy trở về từ chuyến đi với cảm giác được làm mới.
Đồng nghĩadepartleave
Cụm hay dùngcome away with memoriescome away from a conversationcome away from an experience
Thường dùng để mô tả cảm xúc sau khi rời khỏi.
/rʌn əˈweɪ frəm/
phr.
trốn khỏi cái gì hoặc ai đó
He ran away from home last week.
Cậu ấy đã trốn khỏi nhà tuần trước.
Chi tiết
She wants to run away from her responsibilities.Cô ấy muốn trốn tránh trách nhiệm của mình.
Đồng nghĩaescape fromflee from
Cụm hay dùngrun away from problemsrun away from danger
Dùng khi nói về việc trốn khỏi một tình huống.
/pʊt əˈweɪ fɔr/
phr.
lưu trữ hoặc cất giữ cái gì đó để sử dụng trong tương lai
She put away money for her vacation.
Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
He puts away food for the winter.Anh ấy cất giữ thực phẩm cho mùa đông.
Đồng nghĩasavestash
Cụm hay dùngput away for a rainy dayput away for college
Dùng khi nói về việc tiết kiệm.
/ɡɪv əˈweɪ tuː/
phr.
cho phép cái gì đó được nhận hoặc lấy
He gave away his position to the enemy.
Anh ấy đã tiết lộ vị trí của mình cho kẻ thù.
Chi tiết
She gave away her secrets to her friend.Cô ấy đã tiết lộ bí mật của mình cho bạn.
Đồng nghĩarevealdisclose
Cụm hay dùnggive away to charitygive away to friends
Dùng khi nói về việc tiết lộ thông tin.
/wɔk əˈweɪ frəm/
phr.
rời bỏ một tình huống hoặc người nào đó
She decided to walk away from the argument.
Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc tranh cãi.
Chi tiết
He walked away from the job he hated.Anh ấy đã rời bỏ công việc mà anh ghét.
Đồng nghĩaleavedepart
Cụm hay dùngwalk away from a dealwalk away from a relationship
Dùng khi bạn không muốn tiếp tục tham gia.
/feɪd əˈweɪ ˈɪntu/
phr.
dần dần biến mất vào cái gì đó
The music faded away into silence.
Âm nhạc dần dần biến mất vào im lặng.
Chi tiết
The colors faded away into darkness.Màu sắc dần dần biến mất vào bóng tối.
Đồng nghĩadissolveevaporate
Cụm hay dùngfade away into the backgroundfade away into obscurity
Dùng khi nói về sự biến mất từ từ vào một cái gì đó.
/muːv əˈweɪ frʌm/
phr.
thay đổi ý kiến hoặc thái độ của ai đó
We need to move away from outdated practices.
Chúng ta cần từ bỏ những thói quen lỗi thời.
Chi tiết
She decided to move away from negative thoughts.Cô ấy quyết định từ bỏ những suy nghĩ tiêu cực.
Đồng nghĩashiftchange
Cụm hay dùngmove away from traditionmove away from conflictmove away from negativity
Dùng khi nói về sự thay đổi trong tư duy.
/kæst əˈweɪ/
v.
ném cái gì đó đi hoặc loại bỏ nó
He decided to cast away old habits.
Anh ấy quyết định từ bỏ những thói quen cũ.
Chi tiết
They cast away their worries and enjoyed the moment.Họ đã từ bỏ những lo lắng và tận hưởng khoảnh khắc.
Đồng nghĩadiscardabandon
Cụm hay dùngcast away doubtscast away fearscast away old items
Dùng khi nói về việc bỏ đi hoặc loại bỏ.
/swiːp əˈweɪ/
v.
quét sạch
The storm swept away the old bridge.
Cơn bão đã quét sạch cây cầu cũ.
Chi tiết
They swept away the doubts with their success.Họ đã quét sạch những nghi ngờ bằng thành công của mình.
Đồng nghĩaremoveeliminate
Cụm hay dùngsweep away problemssweep away fearssweep away obstacles
Dùng khi nói về việc loại bỏ hoàn toàn điều gì đó.
/bloʊ əˈweɪ/
v.
gây ấn tượng mạnh cho ai đó
The performance really blew me away.
Buổi biểu diễn thực sự đã gây ấn tượng với tôi.
Chi tiết
Her talent blew everyone away.Tài năng của cô ấy đã khiến mọi người ngỡ ngàng.
Đồng nghĩaamazeimpressastonish
Cụm hay dùngblow away expectationsblow away competitionblow away audiences
Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc ấn tượng.
/klɪr əˈweɪ/
v.
loại bỏ những thứ không cần thiết
We need to clear away the old furniture.
Chúng ta cần loại bỏ đồ nội thất cũ.
Chi tiết
They cleared away the debris after the storm.Họ đã dọn dẹp mảnh vụn sau cơn bão.
Đồng nghĩaremovetidy up
Cụm hay dùngclear away dishesclear away clutterclear away obstacles
Thường dùng khi dọn dẹp không gian.
/pʊʃ əˈweɪ/
v.
đẩy cái gì đó ra xa khỏi bản thân
He pushed away the plate when he was full.
Anh ấy đã đẩy đĩa ra khi đã no.
Chi tiết
She pushed away the memories of her past.Cô ấy đã đẩy những kỷ niệm về quá khứ ra xa.
Đồng nghĩarepelshove
Cụm hay dùngpush away negativitypush away distractionspush away fears
Dùng để chỉ hành động đẩy ra xa.
/tɔk əˈweɪ/
v.
nói chuyện trong thời gian dài, thường không có mục đích
He talked away the whole evening.
Anh ấy đã nói chuyện suốt buổi tối.
Chi tiết
She can talk away for hours about her favorite books.Cô ấy có thể nói chuyện hàng giờ về những cuốn sách yêu thích.
Đồng nghĩachatgab
Cụm hay dùngtalk away timetalk away to friendstalk away worries
Dùng để chỉ việc nói chuyện dài dòng.
/kɔl əˈweɪ/
v.
gọi đi
She was called away to attend a meeting.
Cô ấy đã bị gọi đi để tham dự cuộc họp.
Chi tiết
He was called away for an emergency.Anh ấy đã bị gọi đi vì một tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩasummonfetch
Cụm hay dùngcall away for dutycall away for work
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/drɪft əˈweɪ frəm/
v.
dần dần mất kết nối với ai đó hoặc cái gì đó
They drifted away from each other over the years.
Họ đã dần dần mất kết nối với nhau qua nhiều năm.
Chi tiết
He felt he was drifting away from his old friends.Anh ấy cảm thấy mình đang dần dần xa cách với những người bạn cũ.
Đồng nghĩaseparatepart
Cụm hay dùngdrift away from familydrift away from friendsdrift away from interests
Dùng để chỉ sự xa cách dần dần.
/hoʊld əˈweɪ/
phr.
giữ cái gì đó ở khoảng cách
He held the dog away from the children.
Anh ấy giữ con chó cách xa bọn trẻ.
Chi tiết
She held the umbrella away from the wind.Cô ấy giữ ô cách xa gió.
Đồng nghĩakeep awayward off
Cụm hay dùnghold away from dangerhold away from harm
Thường dùng khi nói về sự bảo vệ.
/wɔk əˈweɪ wɪð/
v.
dễ dàng giành được.
She walked away with the first prize.
Cô ấy đã dễ dàng giành được giải nhất.
Chi tiết
He walked away with the trophy.Anh ấy đã dễ dàng giành được cúp.
Đồng nghĩawinachieve
Cụm hay dùngwalk away with a victorywalk away with the award
Thường dùng khi nói về chiến thắng trong cuộc thi.
/pʊl əˈweɪ frəm/
v.
rời xa khỏi tình huống.
He pulled away from the group.
Anh ấy đã rời xa nhóm.
Chi tiết
She pulled away from the conversation.Cô ấy đã rời xa cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩawithdrawdetach
Cụm hay dùngpull away from a friendshippull away from a discussion
Dùng khi muốn nói về việc không tham gia.
/ɡoʊ əˈweɪ/
v.
rời đi.
I need you to go away for a while.
Tôi cần bạn rời đi một thời gian.
Chi tiết
Please go away and let me work.Xin hãy rời đi và để tôi làm việc.
Đồng nghĩadepartleave
Cụm hay dùnggo away on holidaygo away for the weekend
Dùng khi muốn yêu cầu ai đó rời đi.
/tɜrn əˈweɪ frəm/
v.
từ chối ai đó hoặc cái gì đó.
They turned away from the opportunity.
Họ đã từ chối cơ hội đó.
Chi tiết
She turned away from the harsh truth.Cô ấy đã từ chối sự thật phũ phàng.
Đồng nghĩarejectrefuse
Cụm hay dùngturn away from helpturn away from the truth
Dùng khi không chấp nhận ai đó hoặc điều gì.
/draɪv əˈweɪ frəm/
v.
rời khỏi một nơi bằng phương tiện
We drove away from the city to enjoy nature.
Chúng tôi đã rời khỏi thành phố để tận hưởng thiên nhiên.
Chi tiết
He drove away from the scene of the accident.Anh ấy đã rời khỏi hiện trường vụ tai nạn.
Đồng nghĩadepartleave
Cụm hay dùngdrive away from homedrive away from dangerdrive away from the city
Dùng để chỉ hành động rời khỏi một nơi bằng xe cộ.
/waɪp əˈweɪ/
v.
lau sạch cái gì đó bằng vải hoặc tay
She wiped away her tears.
Cô ấy đã lau sạch nước mắt.
Chi tiết
He wiped away the dust from the table.Anh ấy đã lau sạch bụi trên bàn.
Đồng nghĩacleanerase
Cụm hay dùngwipe away tearswipe away dirtwipe away sweat
Dùng khi nói về việc lau chùi hoặc xóa bỏ.
/kʌt əˈweɪ/
v.
cắt bỏ cái gì đó
He cut away the excess material.
Anh ấy đã cắt bỏ phần vật liệu thừa.
Chi tiết
She cut away the branches from the tree.Cô ấy đã cắt bỏ những nhánh cây khỏi cây.
Đồng nghĩatrimsnip
Cụm hay dùngcut away excesscut away the fatcut away the branches
Dùng khi nói về việc loại bỏ bằng cách cắt.
/slaɪd əˈweɪ/
v.
di chuyển một cách mượt mà và yên lặng đi xa
The boat slid away from the dock.
Chiếc thuyền đã lướt đi khỏi bến.
Chi tiết
He slid away from the crowd unnoticed.Anh ấy đã lặng lẽ rời khỏi đám đông.
Đồng nghĩaglide awayslip away
Cụm hay dùngslide away quietlyslide away slowlyslide away from danger
Dùng khi nói về việc di chuyển một cách lén lút.
/pæs əˈweɪ/
v.
chết, thường được sử dụng nhẹ nhàng
His grandfather passed away last year.
Ông của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
Chi tiết
She passed away peacefully in her sleep.Cô ấy đã ra đi một cách bình yên trong giấc ngủ.
Đồng nghĩadiedepart
Cụm hay dùngpass away peacefullypass away suddenlypass away quietly
Dùng khi nói về cái chết một cách tế nhị.
/kip əˈweɪ/
v.
giữ khoảng cách
You should keep away from dangerous animals.
Bạn nên giữ khoảng cách với động vật nguy hiểm.
Chi tiết
He kept away from the party because he was tired.Anh ấy đã giữ khoảng cách với bữa tiệc vì mệt mỏi.
Đồng nghĩaavoidstay clear
Cụm hay dùngkeep away from troublekeep away from bad influenceskeep away from danger
Dùng để chỉ việc giữ khoảng cách với cái gì đó.
/ˈkæri əˈweɪ/
v.
mang đi
The flood carried away many homes.
Cơn lũ đã mang đi nhiều ngôi nhà.
Chi tiết
Don't let your emotions carry you away.Đừng để cảm xúc của bạn cuốn đi.
Đồng nghĩaremovetransport
Cụm hay dùngcarry away debriscarry away trash
Dùng khi nói về việc mang một cái gì đó đi khỏi một nơi.
/wɑʃ əˈweɪ/
v.
rửa trôi cái gì bằng nước.
The rain washed away the dirt.
Cơn mưa đã rửa trôi bụi bẩn.
Chi tiết
The flood washed away the bridge.Lũ lụt đã rửa trôi cây cầu.
Đồng nghĩaerodeclean
Cụm hay dùngwash away dirtwash away memories
Dùng khi nước làm sạch hoặc làm mất đi cái gì.
/tʃɛk əˈweɪ/
v.
kiểm tra từ xa
I will check away from the office today.
Hôm nay tôi sẽ kiểm tra từ xa văn phòng.
Chi tiết
He checked away to ensure everything was fine.Anh ấy đã kiểm tra từ xa để đảm bảo mọi thứ ổn.
Đồng nghĩaverifyinspect
Cụm hay dùngcheck away from homecheck away from the office
Dùng khi kiểm tra một cách an toàn.
/liːd əˈweɪ/
v.
dẫn đi xa
The guide will lead us away from the crowded area.
Hướng dẫn viên sẽ dẫn chúng tôi ra khỏi khu vực đông đúc.
Chi tiết
He was led away by the police for questioning.Anh ấy đã bị cảnh sát dẫn đi để thẩm vấn.
Đồng nghĩaguide away
Cụm hay dùnglead away from dangerlead away from trouble
Dùng trong ngữ cảnh dẫn dắt ai đó đi ra ngoài.
/hæŋ əˈweɪ/
v.
treo lên
They hung the decorations away from the walls.
Họ đã treo các trang trí ra xa khỏi tường.
Chi tiết
She hung the clothes away to dry.Cô ấy đã treo quần áo lên để khô.
Đồng nghĩasuspend
Cụm hay dùnghang away from the ceilinghang away from the wall
Dùng để chỉ hành động treo vật gì đó lên cao.
/breɪk əˈweɪ frʌm/
v.
tách ra khỏi
She decided to break away from her old friends.
Cô ấy quyết định tách ra khỏi những người bạn cũ.
Chi tiết
The country broke away from colonial rule.Quốc gia đã tách ra khỏi chế độ thực dân.
Đồng nghĩaseparate from
Cụm hay dùngbreak away from traditionbreak away from society
Dùng khi nói đến việc tách rời khỏi một nhóm hoặc tình huống.
/tʃɪp əˈweɪ/
v.
giảm dần
The project aims to chip away at the problem.
Dự án nhằm giảm dần vấn đề.
Chi tiết
He chipped away at the ice with a hammer.Anh ấy đã đập băng dần dần bằng búa.
Đồng nghĩadiminishreduce
Cụm hay dùngchip away at obstacleschip away at costschip away at the competition
Dùng khi nói đến việc giảm bớt dần dần.
/wɜrk əˈweɪ/
v.
tiếp tục làm việc ở một nơi khác
He works away from home during the week.
Anh ấy làm việc xa nhà trong tuần.
Chi tiết
She loves to work away in different countries.Cô ấy thích làm việc ở các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩatravel for work
Cụm hay dùngwork away from homework away in a different city
Dùng khi bạn làm việc ở một nơi khác.
/kip əˈweɪ frəm/
v.
tránh xa một cái gì đó
Keep away from that area; it's dangerous.
Tránh xa khu vực đó; nó rất nguy hiểm.
Chi tiết
You should keep away from bad influences.Bạn nên tránh xa những ảnh hưởng xấu.
Đồng nghĩaavoidsteer clear of
Cụm hay dùngkeep away from troublekeep away from danger
Dùng khi bạn khuyên ai đó nên giữ khoảng cách.
/drɑp əˈweɪ/
v.
dần dần giảm đi hoặc biến mất
Support for the project began to drop away after the funding was cut.
Sự hỗ trợ cho dự án bắt đầu giảm dần sau khi nguồn tài chính bị cắt.
Chi tiết
His interest in the topic started to drop away.Sự quan tâm của anh ấy về chủ đề đó bắt đầu giảm dần.
Đồng nghĩadiminishdecline
Cụm hay dùngdrop away from the groupdrop away gradually
Thường dùng khi nói về sự giảm sút dần dần.
/drɔ əˈweɪ/
v.
di chuyển ra xa hoặc tách biệt.
He drew away from the crowd.
Anh ấy đã tách ra khỏi đám đông.
Chi tiết
She drew away from the conversation.Cô ấy đã tách ra khỏi cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngdraw away attentiondraw away support
Có thể dùng trong bối cảnh xã hội.
/brɪŋ əˈweɪ frəm/
v.
mang ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi một nơi
He brought her away from the noisy party.
Anh ấy đã mang cô ấy ra khỏi bữa tiệc ồn ào.
Chi tiết
She brought the kids away from the crowded area.Cô ấy đã mang bọn trẻ ra khỏi khu vực đông đúc.
Đồng nghĩaremove fromtake away fromextract from
Cụm hay dùngbring away from dangerbring away from the crowdbring away from the noise
Dùng khi nói về việc mang ai đó ra khỏi một nơi.
/pʊʃ əˈweɪ frəm/
v.
đẩy ra khỏi một cái gì đó
He pushed away from the table to stand up.
Anh ấy đã đẩy ghế ra khỏi bàn để đứng dậy.
Chi tiết
She pushed away from the wall.Cô ấy đã đẩy ra khỏi tường.
Đồng nghĩashove awaymove away
Cụm hay dùngpush away from dangerpush away from the edgepush away from the wall
Thường dùng khi nói về việc đẩy vật gì đó ra xa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...