| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/traɪ/
|
v. |
Thử
Try this food.
Thử món này.
Chi tiếtLet me try it.Để tôi thử nó.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngtry ontry out
Họ từtrial (n)trying (adj)
Có thể là danh từ: 'give it a try'.
|
— |
|
/niːd/
|
v. |
Cần
I need help.
Tôi cần giúp.
Chi tiếtThere is a need for change.Có nhu cầu thay đổi.
Đồng nghĩarequirenecessity
Cụm hay dùngneed toin need
Họ từneedy (adj)needful (adj)
Động từ 'need' không chia ở thể tiếp diễn.
|
— |
|
/fiːl/
|
v. |
Cảm thấy
I feel happy.
Tôi thấy vui.
Chi tiếtThe fabric feels soft.Vải có cảm giác mềm mại.
Đồng nghĩasensetouch
Cụm hay dùngfeel likefeel for
Họ từfeeling (n)feelings (n)
Dùng 'feel + tính từ' để diễn tả cảm xúc.
|
— |
|
/miːn/
|
v. |
Có nghĩa
What does it mean?
Nó có nghĩa gì?
Chi tiếtI mean what I say.Tôi nói thật lòng.
Đồng nghĩasignifyindicate
Cụm hay dùngmean somethingmean to do
Họ từmeaning (n)meaningful (adj)
Bất quy tắc: mean - meant - meant.
|
— |
|
/bɪˈliːv/
|
động từ |
tin tưởng
I believe in you.
Tôi tin tưởng bạn.
Chi tiếtShe believes in ghosts.Cô ấy tin vào ma.
Đồng nghĩatrustaccept
Cụm hay dùngbelieve inbelieve that
Họ từbelief (n)believable (adj)
Thường dùng với 'in' khi nói về niềm tin.
|
— |
|
/kəmˈpɛr/
|
động từ |
so sánh
I want to compare these two pictures.
Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.
Chi tiếtShe compared him to a lion.Cô ấy so sánh anh ta với một con sư tử.
Đồng nghĩacontrastliken
Cụm hay dùngcompare withcompare to
Họ từcomparison (n)comparable (adj)
Dùng 'compare to' khi chỉ sự tương đồng, 'compare with' khi xem xét khác biệt.
|
— |
|
/hoʊp/
|
động từ |
hy vọng
I hope for good news.
Tôi hy vọng có tin tốt.
Chi tiếtWe hope for good news.Chúng tôi hy vọng tin tốt.
Đồng nghĩawishexpect
Cụm hay dùnghope tohope for
Họ từhopeful (adj)hopeless (adj)
Sau 'hope' có thể dùng hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.
|
— |
|
/ˌʌn.dərˈstænd/
|
động từ |
hiểu
I understand the lesson.
Tôi hiểu bài học.
Chi tiếtDo you understand me?Bạn có hiểu tôi không?
Đồng nghĩacomprehendgrasp
Cụm hay dùngunderstand clearlyunderstand the problem
Họ từunderstanding (n/adj)misunderstand (v)
Quá khứ là 'understood'.
|
— |
|
/wɪʃ/
|
động từ |
ước
I wish for happiness.
Tôi ước có hạnh phúc.
Chi tiếtShe wishes to apply.Cô ấy mong muốn nộp đơn.
Đồng nghĩadesirehope
Cụm hay dùngwish formake a wish
Họ từwishful (adj)wish (n)
Dùng 'wish' cho điều không có thật ở hiện tại.
|
— |
|
/rɪˈmembər/
|
v. |
Nhớ
I remember you.
Tôi nhớ bạn.
Chi tiếtRemember to lock the door.Nhớ khóa cửa nhé.
Đồng nghĩarecallrecollect
Cụm hay dùngremember clearlyremember correctly
Họ từremembrance (n)memorable (adj)
Phân biệt 'remember to V' (nhớ phải làm) và 'remember V-ing' (nhớ đã làm).
|
— |
|
/əkˈsept/
|
v. |
Chấp nhận
Accept the offer.
Chấp nhận đề nghị.
Chi tiếtHe accepted the job offer.Anh ấy đã chấp nhận lời mời làm việc.
Đồng nghĩareceiveagree to
Cụm hay dùngaccept responsibilityaccept an invitation
Họ từacceptance (n)acceptable (adj)
Đừng nhầm với 'except' (ngoại trừ).
|
— |
|
/ɪkˈspekt/
|
v. |
Mong đợi
We expect rain.
Chúng tôi dự đoán mưa.
Chi tiếtWe expect rain tomorrow.Chúng tôi dự đoán trời mưa vào ngày mai.
Đồng nghĩaanticipatehope for
Cụm hay dùngexpect toexpect that
Họ từexpectation (n)unexpected (adj)
Không dùng 'expect for'.
|
— |
|
/dɪˈsaɪd/
|
v. |
Quyết định
Decide quickly.
Quyết định nhanh.
Chi tiếtShe decided on the blue dress.Cô ấy quyết định chọn váy xanh.
Đồng nghĩachoosedetermine
Cụm hay dùngdecide todecide on
Họ từdecision (n)decisive (adj)
Động từ; theo sau bởi 'to + V' hoặc 'on + N'.
|
— |
|
/fərˈɡet/
|
v. |
Quên
Don't forget!
Đừng quên!
Chi tiếtI forgot to call her.Tôi quên gọi cho cô ấy.
Đồng nghĩaoverlookneglect
Cụm hay dùngforget aboutforget to do
Họ từforgetful (adj)unforgettable (adj)
Phân biệt 'forget' (quên) và 'leave' (để quên đồ ở đâu).
|
— |
|
/prɪˈpeər/
|
v. |
Chuẩn bị
Prepare for exam.
Chuẩn bị thi.
Chi tiếtShe prepared a delicious meal.Cô ấy chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩaarrangeget ready
Cụm hay dùngprepare forprepare to do
Họ từpreparation (n)preparatory (adj)
Có thể dùng với 'for' hoặc 'to V'.
|
— |
|
/kənˈsɪdər/
|
v. |
Cân nhắc
Please consider it.
Hãy cân nhắc.
Chi tiếtShe considered moving abroad.Cô ấy cân nhắc việc chuyển ra nước ngoài.
Đồng nghĩathink aboutweigh
Cụm hay dùngconsider carefullyconsider doing
Họ từconsideration (n)considerate (adj)
Không nhầm với 'considerable' (đáng kể).
|
— |
|
/ɪˈmædʒɪn/
|
v. |
Tưởng tượng
Imagine the future.
Tưởng tượng tương lai.
Chi tiếtCan you imagine living there?Bạn có thể tưởng tượng sống ở đó không?
Đồng nghĩaenvisionpicture
Cụm hay dùngimagine thatimagine yourself
Họ từimagination (n)imaginative (adj)
Có thể dùng với 'can' để hỏi khả năng tưởng tượng.
|
— |
|
/ˈrɪəlaɪz/
|
v. |
Nhận ra
I realize my mistake.
Tôi nhận ra sai lầm.
Chi tiếtShe realized her dream.Cô ấy thực hiện ước mơ của mình.
Đồng nghĩarecognizeunderstand
Cụm hay dùngrealize the importancerealize a goal
Họ từrealization (n)realizable (adj)
Realize có hai nghĩa: nhận ra và thực hiện.
|
— |
|
/əˈpɪr/
|
động từ |
xuất hiện
The sun will appear soon.
Mặt trời sẽ xuất hiện sớm.
Chi tiếtIt appears to be true.Có vẻ như điều đó đúng.
Đồng nghĩaseemshow up
Cụm hay dùngappear inappear to be
Họ từappearance (n)disappear (v)
Phân biệt 'appear' (xuất hiện) và 'disappear' (biến mất).
|
— |
|
/dɪˈtɜrmɪn/
|
động từ |
xác định
We need to determine the cause.
Chúng ta cần xác định nguyên nhân.
Chi tiếtHer attitude determined the outcome.Thái độ của cô ấy quyết định kết quả.
Đồng nghĩadecideascertain
Cụm hay dùngdetermine a factordetermine to do
Họ từdetermination (n)determined (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/dɪˈskʌvər/
|
v |
khám phá
Columbus discovered America in 1492.
Columbus khám phá châu Mỹ năm 1492.
Chi tiếtScientists discover new species.Các nhà khoa học khám phá loài mới.
Đồng nghĩafinduncover
Cụm hay dùngdiscover a secretdiscover the truth
Họ từdiscovery (n)discoverer (n)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'invent' (phát minh).
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr/
|
động từ |
khám phá
We will explore the city tomorrow.
Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
Chi tiếtLet's explore new ideas.Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùngexplore the areaexplore options
Họ từexploration (n)explorer (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.
|
— |
|
/ɡɛs/
|
động từ |
đoán
Can you guess the answer?
Bạn có thể đoán câu trả lời không?
Chi tiếtI guess she is right.Tôi đoán cô ấy đúng.
Đồng nghĩaestimatesuppose
Cụm hay dùngguess the answertake a guess
Họ từguess (n)guesswork (n)
Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.
|
— |
|
/hɪr/
|
động từ |
nghe
Can you hear me?
Bạn có thể nghe tôi không?
Chi tiếtDid you hear that noise?Bạn có nghe thấy tiếng ồn đó không?
Đồng nghĩalistenperceive
Cụm hay dùnghear abouthear from
Họ từhearing (n.)overhear (v.)
Phân biệt với 'listen' (chú ý lắng nghe).
|
— |
|
/ˈrek.əɡ.naɪz/
|
động từ |
nhận ra
I can recognize her by her voice.
Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.
Chi tiếtThey recognize his talent.Họ công nhận tài năng của anh ấy.
Đồng nghĩaidentifyacknowledge
Cụm hay dùngrecognize asrecognize the importance
Họ từrecognition (n)recognizable (adj)
Nhấn mạnh việc nhận ra từ ký ức.
|
— |
|
/siːm/
|
động từ |
có vẻ
You seem happy.
Bạn có vẻ vui.
Chi tiếtIt seems like a good idea.Có vẻ như đó là một ý kiến hay.
Đồng nghĩaappearlook
Cụm hay dùngseem to beit seems that
Họ từseeming (adj)seemingly (adv)
Thường dùng với 'to be' hoặc 'like'.
|
— |
|
/ˈwʌri/
|
động từ |
lo lắng
Don't worry about the small things.
Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.
Chi tiếtMoney is a constant worry.Tiền bạc là nỗi lo thường trực.
Đồng nghĩafretconcern
Cụm hay dùngworry aboutcause worry
Họ từworried (adj)worrying (adj)
Dùng 'worry about' khi lo lắng về điều gì.
|
— |
|
/rɪˈfjuːz/
|
v. |
Từ chối
Refuse politely.
Từ chối lịch sự.
Chi tiếtHe refused to answer.Anh ấy từ chối trả lời.
Đồng nghĩadeclinereject
Cụm hay dùngrefuse an invitationrefuse to do
Họ từrefusal (n)refuser (n)
Khác với 'refuse' (rác) đọc là /ˈrefjuːs/.
|
— |
|
/kraɪ/
|
động từ |
khóc
The baby started to cry when it was hungry.
Em bé bắt đầu khóc khi đói.
Chi tiếtHe cried out in pain.Anh ấy la hét vì đau.
Đồng nghĩaweepshout
Cụm hay dùngcry for helpcry over
Họ từcry (n.)crying (adj.)
Phân biệt 'cry' (khóc) và 'sob' (nức nở).
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn/
|
động từ |
kiểm tra
The doctor will examine you now.
Bác sĩ sẽ kiểm tra bạn ngay bây giờ.
Chi tiếtWe need to examine the evidence.Chúng ta cần xem xét bằng chứng.
Đồng nghĩainspectanalyze
Cụm hay dùngexamine carefullyexamine the data
Họ từexamination (n)examiner (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'exa-mine'.
|
— |
|
/ɪɡˈnɔr/
|
động từ |
phớt lờ
You should not ignore the warning signs.
Bạn không nên phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiếtShe ignored my advice.Cô ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
Đồng nghĩadisregardoverlook
Cụm hay dùngignore completelyignore the fact
Họ từignorant (adj)ignorance (n.)
Không nhầm với 'neglect' - neglect là bỏ bê.
|
— |
|
/ɪnˈtɛnd/
|
động từ |
dự định
I intend to travel to Europe next summer.
Tôi dự định đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.
Chi tiếtThis gift is intended for you.Món quà này dành cho bạn.
Đồng nghĩaplanaim
Cụm hay dùngintend to dointend for
Họ từintention (n)intended (adj)
Thường theo sau bởi 'to + verb'.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv/
|
động từ |
quan sát
We can observe the stars tonight.
Chúng ta có thể quan sát các vì sao tối nay.
Chi tiếtWe must observe the rules.Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.
Đồng nghĩawatchnotice
Cụm hay dùngobserve carefullyobserve a holiday
Họ từobservation (n)observer (n)
Vừa có nghĩa 'quan sát' vừa 'tuân thủ'.
|
— |
|
/smaɪl/
|
động từ |
cười
She smiled when she saw her friend.
Cô ấy cười khi thấy bạn mình.
Chi tiếtHe smiled with satisfaction.Anh ấy mỉm cười hài lòng.
Đồng nghĩagrinbeam
Cụm hay dùngsmile broadlysmile at someone
Họ từsmile (n.)smiling (adj.)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/əˈsuːm/
|
v |
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiếtHe assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
|
— |
|
/aɪˈdentɪfaɪ/
|
v |
xác định, nhận dạng
We must identify the root causes first.
Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.
Chi tiếtScientists identify a new species.Các nhà khoa học xác định một loài mới.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify with someone
Họ từidentification (n)identifiable (adj)
Phân biệt 'identify' (nhận dạng) và 'recognize' (nhận ra).
|
— |
|
/kənˈkluːd/
|
v |
kết luận, kết thúc
The author concludes that more research is needed.
Tác giả kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.
Chi tiếtThe meeting concluded at noon.Cuộc họp kết thúc vào trưa.
Đồng nghĩafinishdeduce
Cụm hay dùngconclude withconclude that
Họ từconclusion (n)conclusive (adj)
Trang trọng hơn 'finish' và 'end'.
|
— |
|
/ˈfoʊkəs/
|
v |
tập trung vào
Researchers focus on early childhood development.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào sự phát triển trẻ thơ.
Chi tiếtPlease focus on your work.Hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaconcentratecenter
Cụm hay dùngfocus onmain focus
Họ từfocused (adj)focusing (n)
Dùng 'focus on' thay vì 'focus in'.
|
— |
|
/prɪˈdɪkt/
|
v |
dự đoán
Economists predict modest growth this year.
Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.
Chi tiếtExperts predict a recession.Các chuyên gia dự đoán suy thoái.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict the outcomepredict the future
Họ từprediction (n)predictable (adj)
Nhấn âm thứ hai: pre-DICT.
|
— |
|
/rɪˈflekt/
|
v. |
Phản ánh
Reflect on results.
Suy ngẫm về kết quả.
Chi tiếtHis actions reflect his values.Hành động của anh ấy phản ánh giá trị của anh ấy.
Đồng nghĩamirrorshow
Cụm hay dùngreflect onreflect light
Họ từreflection (n)reflective (adj)
Có thể dùng với 'on' nghĩa là suy ngẫm.
|
— |
Đang tải...