| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pɪk æt/
|
v. |
ăn một ít thức ăn từ từ
She picked at her food and didn't eat much.
Cô ấy chỉ ăn một ít và không ăn nhiều.
Chi tiếtHe tends to pick at his meals when he's stressed.Anh ấy thường ăn ít khi bị căng thẳng.
Đồng nghĩanibblegraze
Cụm hay dùngpick at foodpick at a meal
Thường dùng khi nói về việc ăn uống không ngon miệng.
|
— |
|
/pɪk θruː/
|
v. |
xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó
He picked through the box to find his old toys.
Anh ấy đã lục lọi trong hộp để tìm đồ chơi cũ.
Chi tiếtShe picked through the files for the report.Cô ấy đã xem qua các hồ sơ để tìm báo cáo.
Đồng nghĩasearchsift
Cụm hay dùngpick through itemspick through documents
Thường dùng khi tìm kiếm trong nhiều thứ.
|
— |
|
/pɪk ʌp spiːd/
|
phr. |
tăng tốc độ
The car picked up speed on the highway.
Chiếc xe đã tăng tốc trên đường cao tốc.
Chi tiếtHe picked up speed as he ran.Anh ấy đã tăng tốc khi chạy.
Đồng nghĩaaccelerategain speed
Cụm hay dùngpick up speed quicklypick up speed gradually
Thường dùng trong thể thao và giao thông.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ˈwɪnər/
|
phr. |
chọn ra lựa chọn tốt nhất
It's hard to pick out a winner in this competition.
Thật khó để chọn ra người chiến thắng trong cuộc thi này.
Chi tiếtShe can easily pick out a winner from these designs.Cô ấy có thể dễ dàng chọn ra thiết kế tốt nhất từ những cái này.
Đồng nghĩaidentify the bestselect a champion
Cụm hay dùngpick out a winner from candidatespick out a winner in a contest
Dùng khi phân tích và chọn lựa.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˈɑːf.tər/
|
phr. |
dọn dẹp sau ai đó
You need to pick up after your dog in the park.
Bạn cần dọn dẹp sau chó của bạn trong công viên.
Chi tiếtShe always picks up after her children.Cô ấy luôn dọn dẹp sau con của mình.
Đồng nghĩaclean uptidy up
Cụm hay dùngpick up after someonepick up after a pet
Thường dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.
|
— |
|
/pɪk ʌp wɛr ˈsʌm.wʌn lɛft ɔf/
|
phr. |
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
Let's pick up where we left off last week.
Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta đã dừng lại tuần trước.
Chi tiếtHe picked up where she left off in the discussion.Anh ấy đã tiếp tục từ chỗ cô ấy dừng lại trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩacontinueresume
Cụm hay dùngpick up where you left offpick up where we stopped
Dùng khi tiếp tục một cuộc trò chuyện hoặc công việc.
|
— |
|
/pɪk ənd tʃuːz/
|
phr. |
chọn lựa rất cẩn thận
You can pick and choose which classes to take.
Bạn có thể chọn lựa các lớp học mà bạn muốn tham gia.
Chi tiếtHe likes to pick and choose his friends carefully.Anh ấy thích chọn lựa bạn bè một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaselect carefullychoose selectively
Cụm hay dùngpick and choose optionspick and choose friends
Dùng khi bạn có nhiều lựa chọn.
|
— |
|
/pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/
|
phr. |
trộm cắp từ ai đó
He got caught trying to pick someone's pocket.
Anh ấy bị bắt khi cố gắng trộm cắp từ ai đó.
Chi tiếtIt's dangerous to pick someone's pocket in a crowd.Thật nguy hiểm khi trộm cắp trong đám đông.
Đồng nghĩastealrob
Cụm hay dùngpick someone's pocket in a crowdpick someone's pocket without them noticing
Dùng khi nói về việc ăn cắp.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
phr. |
học một ngôn ngữ một cách tự nhiên
She picked up Spanish while living in Spain.
Cô ấy đã học tiếng Tây Ban Nha khi sống ở Tây Ban Nha.
Chi tiếtHe picked up some French from his friends.Anh ấy đã học một chút tiếng Pháp từ bạn bè.
Đồng nghĩalearnacquire
Cụm hay dùngpick up a language quicklypick up a language easily
Dùng khi học ngôn ngữ không chính thức.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈhɒbi/
|
phr. |
bắt đầu một sở thích mới
I want to pick up a hobby like painting.
Tôi muốn bắt đầu một sở thích như vẽ tranh.
Chi tiếtShe picked up gardening during the summer.Cô ấy đã bắt đầu sở thích làm vườn trong mùa hè.
Đồng nghĩastart a hobbybegin an interest
Cụm hay dùngpick up a new hobbypick up a fun hobby
Dùng khi bắt đầu sở thích mới.
|
— |
|
/pɪk ə lɒk/
|
phr. |
mở khóa mà không cần chìa khóa
He learned how to pick a lock for emergencies.
Anh ấy đã học cách mở khóa trong trường hợp khẩn cấp.
Chi tiếtIt's illegal to pick a lock without permission.Mở khóa mà không có sự cho phép là bất hợp pháp.
Đồng nghĩaunlockgain entry
Cụm hay dùngpick a lock quietlypick a lock quickly
Thường dùng trong ngữ cảnh trộm cắp.
|
— |
|
/pɪk ʌp ðə fəʊn/
|
phr. |
nhấc máy trả lời cuộc gọi
Please pick up the phone when it rings.
Làm ơn nhấc máy khi nó đổ chuông.
Chi tiếtShe didn't pick up the phone during the meeting.Cô ấy không nhấc máy trong cuộc họp.
Đồng nghĩaanswer the phonerespond to a call
Cụm hay dùngpick up the phone quicklypick up the phone for someone
Dùng khi nói về việc trả lời điện thoại.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ˈpæsɪdʒ/
|
phr. |
chọn một đoạn văn bản
Can you pick out a passage from the book?
Bạn có thể chọn một đoạn từ cuốn sách không?
Chi tiếtShe picked out a passage to read aloud.Cô ấy đã chọn một đoạn để đọc to.
Đồng nghĩaselect a sectionchoose a text
Cụm hay dùngpick out a passage from a bookpick out a passage for discussion
Dùng khi chọn một phần cụ thể.
|
— |
|
/pɪk ʌp ðə ˈpiːsɪz əv/
|
phr. |
đối phó với hậu quả của một điều gì đó
They had to pick up the pieces of their business after the crisis.
Họ phải đối phó với hậu quả của doanh nghiệp sau khủng hoảng.
Chi tiếtShe is picking up the pieces of her life after the accident.Cô ấy đang đối phó với hậu quả của cuộc sống sau tai nạn.
Đồng nghĩarecoverrebuild
Cụm hay dùngpick up the pieces after a failurepick up the pieces of a relationship
Dùng khi nói về việc hồi phục sau một sự kiện.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˈsʌm.wʌnz ˈspɪrɪts/
|
phr. |
làm cho ai đó cảm thấy vui hơn
A good joke can pick up someone's spirits.
Một câu đùa hay có thể làm cho ai đó vui hơn.
Chi tiếtShe brought flowers to pick up his spirits.Cô ấy mang hoa để làm cho anh ấy vui hơn.
Đồng nghĩacheer upboost morale
Cụm hay dùngpick up someone's spirits quicklypick up someone's spirits after a loss
Dùng khi muốn làm ai đó vui hơn.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə trɛnd/
|
phr. |
nhận ra và áp dụng một xu hướng mới
Fashion designers often pick up a trend from the streets.
Các nhà thiết kế thời trang thường nhận ra xu hướng từ đường phố.
Chi tiếtHe picked up a trend in technology early on.Anh ấy đã nhận ra một xu hướng trong công nghệ từ sớm.
Đồng nghĩaadopt a trendfollow a trend
Cụm hay dùngpick up a trend quicklypick up a trend in fashion
Dùng khi nói về việc theo dõi xu hướng.
|
— |
|
/pɪk əˈpɑrt/
|
v. |
phê bình một cái gì đó một cách chi tiết
The critics picked apart the movie's plot.
Các nhà phê bình đã chỉ trích cốt truyện của bộ phim.
Chi tiếtShe picked apart his argument during the debate.Cô ấy đã chỉ trích lập luận của anh ấy trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaanalyzecriticizeexamine
Cụm hay dùngpick apart an ideapick apart a reportpick apart a performance
Hữu ích khi bạn muốn mô tả việc chỉ trích một cách sâu sắc.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˈæftər/
|
phr. |
dọn dẹp sau ai đó
You need to pick up after your dog.
Bạn cần dọn dẹp sau chó của bạn.
Chi tiếtHe always picks up after his children.Anh ấy luôn dọn dẹp sau con cái của mình.
Đồng nghĩaclean uptidy upclear up
Cụm hay dùngpick up after a partypick up after petspick up after kids
Thường dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.
|
— |
|
/pɪk jʊr breɪn/
|
phr. |
hỏi ai đó về ý tưởng hoặc lời khuyên
Can I pick your brain about this project?
Tôi có thể hỏi ý kiến bạn về dự án này không?
Chi tiếtShe picked his brain for marketing strategies.Cô ấy đã hỏi anh ấy về các chiến lược marketing.
Đồng nghĩaconsultaskinquire
Cụm hay dùngpick someone's brainpick your brain about somethingpick your brain for ideas
Dùng khi muốn tìm kiếm ý kiến hoặc thông tin từ ai đó.
|
— |
|
/pɪk ʌp stim/
|
phr. |
tăng tốc hoặc lực đẩy
The project is picking up steam as more people join.
Dự án đang tăng tốc khi có nhiều người tham gia.
Chi tiếtHis career is picking up steam after the promotion.Sự nghiệp của anh ấy đang phát triển nhanh sau khi được thăng chức.
Đồng nghĩagain momentumaccelerateincrease
Cụm hay dùngpick up steam quicklypick up steam graduallypick up steam in sales
Dùng khi một việc gì đó đang phát triển tốt hơn.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˈæftər wʌnˈsɛlf/
|
phr. |
dọn dẹp mớ hỗn độn của chính mình
It's important to pick up after yourself at home.
Điều quan trọng là dọn dẹp mớ hỗn độn của chính mình ở nhà.
Chi tiếtHe never picks up after himself.Anh ấy không bao giờ dọn dẹp mớ hỗn độn của mình.
Đồng nghĩaclean uptidy uporganize
Cụm hay dùngpick up after oneself at homepick up after oneself at workpick up after oneself in public
Dùng để nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə pæθ/
|
phr. |
chọn một con đường hoặc hướng đi
We need to pick out a path through the forest.
Chúng ta cần chọn một con đường xuyên qua rừng.
Chi tiếtHe picked out a path for the hike.Anh ấy đã chọn một con đường cho chuyến đi bộ.
Đồng nghĩachoose a routeselect a pathdetermine a direction
Cụm hay dùngpick out a path carefullypick out a path for the journeypick out a path in the woods
Dùng khi nói về việc chọn lựa con đường.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈprɒdʒɛkt/
|
phr. |
bắt đầu làm việc trên một nhiệm vụ hoặc bài tập
I will pick up the project tomorrow.
Tôi sẽ bắt đầu làm việc trên dự án vào ngày mai.
Chi tiếtShe picked up the project after her colleague left.Cô ấy đã tiếp quản dự án sau khi đồng nghiệp của mình rời đi.
Đồng nghĩastart a projectbegin a tasktake on a project
Cụm hay dùngpick up a new projectpick up a challenging projectpick up a team project
Dùng để chỉ việc bắt đầu một nhiệm vụ.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈkɒnvərseɪʧən/
|
phr. |
tiếp tục một cuộc thảo luận
Let's pick up the conversation where we left off.
Hãy tiếp tục cuộc thảo luận từ nơi chúng ta đã dừng lại.
Chi tiếtThey picked up the conversation after the break.Họ đã tiếp tục cuộc trò chuyện sau giờ nghỉ.
Đồng nghĩaresume a discussioncontinue a conversationcarry on a talk
Cụm hay dùngpick up a conversation easilypick up a conversation smoothlypick up a conversation at lunch
Dùng khi bạn muốn nói về việc tiếp tục trò chuyện.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə dɪl/
|
phr. |
tận dụng một ưu đãi tốt
I managed to pick up a deal on my new phone.
Tôi đã có cơ hội mua một chiếc điện thoại mới với giá tốt.
Chi tiếtShe picked up a deal at the store yesterday.Cô ấy đã tìm được một ưu đãi tại cửa hàng hôm qua.
Đồng nghĩaget a bargainfind a dealscore a discount
Cụm hay dùngpick up a great dealpick up a special dealpick up a last-minute deal
Dùng khi nói về việc mua sắm.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈmɛsɪdʒ/
|
phr. |
nhận hoặc hiểu một thông điệp
Did you pick up a message from her yesterday?
Bạn có nhận được thông điệp từ cô ấy hôm qua không?
Chi tiếtI picked up a message about the meeting.Tôi đã nhận được một thông điệp về cuộc họp.
Đồng nghĩareceive a messagecatch a messageunderstand a message
Cụm hay dùngpick up a text messagepick up a voicemailpick up a notification
Dùng khi bạn nói về việc nhận thông tin.
|
— |
|
/pɪk ʌp ɑn trɛndz/
|
phr. |
nhận thấy hoặc xác định các xu hướng phổ biến
It's important to pick up on trends in the market.
Việc nhận thấy các xu hướng trên thị trường là rất quan trọng.
Chi tiếtShe picked up on trends in fashion quickly.Cô ấy nhanh chóng nắm bắt các xu hướng thời trang.
Đồng nghĩanotice trendsidentify trendsspot trends
Cụm hay dùngpick up on market trendspick up on social trendspick up on fashion trends
Dùng khi nói về việc theo dõi xu hướng.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈrɪðəm/
|
phr. |
bắt đầu di chuyển hoặc làm việc một cách ổn định
The band picked up a rhythm during the performance.
Ban nhạc đã bắt nhịp trong suốt buổi biểu diễn.
Chi tiếtOnce you practice, you will pick up a rhythm in your dance.Khi bạn luyện tập, bạn sẽ bắt nhịp trong điệu nhảy của mình.
Đồng nghĩaestablish a rhythmfind a rhythmgain a rhythm
Cụm hay dùngpick up a steady rhythmpick up a dance rhythmpick up a musical rhythm
Dùng khi nói về âm nhạc hoặc nhịp điệu.
|
— |
|
/pɪk ˈsʌmˌwʌn ʌp/
|
phr. |
đón ai đó bằng xe
I will pick you up at 5 PM.
Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ chiều.
Chi tiếtCan you pick me up from the station?Bạn có thể đón tôi từ ga không?
Đồng nghĩacollectgather
Cụm hay dùngpick someone up from schoolpick someone up from work
Sử dụng phổ biến khi nói về việc đón ai đó.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə neɪm/
|
phr. |
chọn một cái tên từ danh sách
Can you pick out a name for the baby?
Bạn có thể chọn một cái tên cho em bé không?
Chi tiếtWe need to pick out a name for our team.Chúng ta cần chọn một cái tên cho đội của mình.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngpick out a name for a projectpick out a name for a pet
Dùng khi lựa chọn tên cho ai đó hoặc cái gì đó.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə bʊk/
|
phr. |
lấy một quyển sách để đọc
I will pick up a book from the library.
Tôi sẽ lấy một quyển sách từ thư viện.
Chi tiếtShe picked up a book on history.Cô ấy đã lấy một quyển sách về lịch sử.
Đồng nghĩagrabtake
Cụm hay dùngpick up a novelpick up a magazine
Dùng khi muốn đọc một quyển sách.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə frɛnd/
|
phr. |
đón một người bạn bằng xe
I will pick up a friend from the airport.
Tôi sẽ đón một người bạn từ sân bay.
Chi tiếtCan you pick up a friend after work?Bạn có thể đón một người bạn sau giờ làm việc không?
Đồng nghĩacollectgather
Cụm hay dùngpick up a friend from schoolpick up a friend from a party
Dùng phổ biến khi nói về việc đón bạn bè.
|
— |
|
/pɪk ʌp ɒn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
nhận ra hoặc hiểu một chi tiết cụ thể
Did you pick up on her tone?
Bạn có nhận ra giọng điệu của cô ấy không?
Chi tiếtHe didn't pick up on the warning signs.Anh ấy không nhận ra những dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩanoticerealize
Cụm hay dùngpick up on cluespick up on details
Dùng khi nhận ra điều gì đó cụ thể.
|
— |
|
/pɪk ʌp ən aɪˈdiə/
|
phr. |
nhận một khái niệm mới
She picked up an idea from the workshop.
Cô ấy đã nhận được một ý tưởng từ buổi hội thảo.
Chi tiếtHe picked up an idea for his project.Anh ấy đã nhận được một ý tưởng cho dự án của mình.
Đồng nghĩaadoptembrace
Cụm hay dùngpick up an idea for a projectpick up an idea from a discussion
Dùng khi chấp nhận một ý tưởng mới.
|
— |
|
/pɪk ʌp æn ˈɪntrəst/
|
phr. |
phát triển một sở thích hoặc đam mê mới
I picked up an interest in photography.
Tôi đã phát triển một sở thích về nhiếp ảnh.
Chi tiếtShe picked up an interest in gardening.Cô ấy đã phát triển một sở thích về làm vườn.
Đồng nghĩadevelopcultivate
Cụm hay dùngpick up an interest in artpick up an interest in sports
Dùng khi bắt đầu một sở thích mới.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈʧælɪndʒ/
|
phr. |
chấp nhận một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn
He decided to pick up a challenge at work.
Anh ấy quyết định chấp nhận một thách thức tại nơi làm việc.
Chi tiếtShe picked up a challenge in her studies.Cô ấy đã chấp nhận một thách thức trong học tập.
Đồng nghĩaacceptembrace
Cụm hay dùngpick up a challenge in lifepick up a challenge at school
Dùng khi chấp nhận một nhiệm vụ khó khăn.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈlɛsən/
|
phr. |
học được điều gì từ trải nghiệm
I picked up a lesson from my mistakes.
Tôi đã học được một bài học từ những sai lầm của mình.
Chi tiếtShe picked up a lesson during her travels.Cô ấy đã học được một bài học trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩalearnunderstand
Cụm hay dùngpick up a lesson in lifepick up a lesson from experience
Dùng khi học được điều gì từ trải nghiệm.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ruːˈtiːn/
|
phr. |
bắt đầu một thói quen thường xuyên
I want to pick up a routine for exercising.
Tôi muốn bắt đầu một thói quen tập thể dục.
Chi tiếtShe picked up a routine of reading every night.Cô ấy đã bắt đầu thói quen đọc sách mỗi tối.
Đồng nghĩaestablishcreate
Cụm hay dùngpick up a morning routinepick up a study routine
Dùng khi bắt đầu thói quen mới.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə səˈluːʃən/
|
phr. |
xác định cách giải quyết một vấn đề
Let's pick out a solution to the problem together.
Hãy cùng nhau tìm ra một giải pháp cho vấn đề.
Chi tiếtShe picked out a solution after careful thought.Cô ấy đã tìm ra giải pháp sau khi suy nghĩ kỹ.
Đồng nghĩaidentifydetermine
Cụm hay dùngpick out a solution for a problempick out a solution to a challenge
Dùng khi tìm ra giải pháp cho vấn đề.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə tiːm/
|
phr. |
chọn một nhóm người cho một nhiệm vụ
We need to pick out a team for the project.
Chúng ta cần chọn một nhóm cho dự án.
Chi tiếtCan you pick out a team for the competition?Bạn có thể chọn một đội cho cuộc thi không?
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a team for a taskpick out a team for a game
Dùng khi chọn lựa nhóm người.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ˈpætərn/
|
phr. |
xác định một chuỗi hoặc xu hướng lặp lại
Can you pick out a pattern in the data?
Bạn có thể xác định một mẫu trong dữ liệu không?
Chi tiếtShe picked out a pattern in his behavior.Cô ấy đã xác định một mẫu trong hành vi của anh ấy.
Đồng nghĩaidentifyrecognize
Cụm hay dùngpick out a pattern in behaviorpick out a pattern in results
Dùng khi nhận ra một mẫu hoặc xu hướng.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ruːt/
|
phr. |
chọn một lộ trình hoặc cách để di chuyển
Let's pick out a route for our trip.
Hãy chọn một lộ trình cho chuyến đi của chúng ta.
Chi tiếtHe picked out a route through the mountains.Anh ấy đã chọn một lộ trình qua các ngọn núi.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a route for travelpick out a route for hiking
Dùng khi chọn lựa lộ trình di chuyển.
|
— |
|
/pɪk ʌp ɑn ˈfiːdˌbæk/
|
phr. |
nhận ra và phản hồi các bình luận
It's important to pick up on feedback from your team.
Việc nhận ra phản hồi từ nhóm của bạn là rất quan trọng.
Chi tiếtShe picked up on the feedback and improved her presentation.Cô ấy đã nhận ra phản hồi và cải thiện bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩaacknowledgerespond to
Cụm hay dùngpick up on constructive feedbackpick up on criticism
Hữu ích trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ˈstɔri/
|
phr. |
chọn một câu chuyện để kể
He picked out a story from his childhood.
Anh ấy đã chọn một câu chuyện từ thời thơ ấu của mình.
Chi tiếtCan you pick out a story for the children?Bạn có thể chọn một câu chuyện cho bọn trẻ không?
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a story from a bookpick out a story to share
Thường dùng trong bối cảnh kể chuyện.
|
— |
|
/pɪk aʊt ən ˈaʊtˌfɪt/
|
phr. |
chọn trang phục cho một dịp cụ thể
She picked out an outfit for the party.
Cô ấy đã chọn một bộ trang phục cho bữa tiệc.
Chi tiếtCan you help me pick out an outfit for the interview?Bạn có thể giúp tôi chọn một bộ trang phục cho cuộc phỏng vấn không?
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out an outfit for an eventpick out an outfit for a date
Thường dùng khi nói về thời trang.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ɡɪft/
|
phr. |
chọn một món quà cho ai đó
I need to pick out a gift for her birthday.
Tôi cần chọn một món quà cho sinh nhật cô ấy.
Chi tiếtCan you help me pick out a gift for my friend?Bạn có thể giúp tôi chọn một món quà cho bạn tôi không?
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a birthday giftpick out a wedding gift
Thường dùng trong các dịp lễ.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈtɒpɪk/
|
phr. |
bắt đầu thảo luận hoặc học về một chủ đề
Let's pick up a topic for our next meeting.
Hãy chọn một chủ đề cho cuộc họp tiếp theo của chúng ta.
Chi tiếtThey picked up a topic that interested everyone.Họ đã chọn một chủ đề mà mọi người đều quan tâm.
Đồng nghĩastart a discussionchoose a subject
Cụm hay dùngpick up a topic of interestpick up a topic for discussion
Dùng khi bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó.
|
— |
|
/pɪk ʌp ən ˌɒpərˈtunɪti/
|
phr. |
tận dụng một cơ hội hoặc khả năng
She decided to pick up an opportunity for a new job.
Cô ấy quyết định tận dụng một cơ hội cho công việc mới.
Chi tiếtHe picked up an opportunity to study abroad.Anh ấy đã tận dụng một cơ hội học tập ở nước ngoài.
Đồng nghĩaseize an opportunitytake advantage
Cụm hay dùngpick up an opportunity for growthpick up an opportunity for learning
Dùng khi nói về việc tận dụng cơ hội.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈhæbɪt/
|
phr. |
bắt đầu làm điều gì đó thường xuyên
I want to pick up a habit of reading every night.
Tôi muốn bắt đầu thói quen đọc sách mỗi tối.
Chi tiếtShe picked up a habit of jogging in the morning.Cô ấy đã bắt đầu thói quen chạy bộ vào buổi sáng.
Đồng nghĩadevelop a habitform a habit
Cụm hay dùngpick up a good habitpick up a bad habit
Dùng khi nói về việc hình thành thói quen.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə dɪˈteɪl/
|
phr. |
xác định một thông tin cụ thể
Can you pick out a detail from the article?
Bạn có thể chỉ ra một chi tiết từ bài viết không?
Chi tiếtHe was able to pick out a detail that others missed.Anh ấy đã chỉ ra một chi tiết mà người khác đã bỏ lỡ.
Đồng nghĩaidentifyspecify
Cụm hay dùngpick out a detail in a storypick out a detail from a report
Dùng khi nói về việc chú ý đến các chi tiết.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə tɪp/
|
phr. |
học hoặc nhận một lời khuyên hữu ích
I picked up a tip for cooking from my friend.
Tôi đã học được một mẹo nấu ăn từ bạn tôi.
Chi tiếtShe picked up a tip on how to save money.Cô ấy đã nhận được một mẹo về cách tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩalearn a tipreceive advice
Cụm hay dùngpick up a useful tippick up a cooking tip
Dùng khi nói về việc nhận lời khuyên hay mẹo.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈstɔːri/
|
phr. |
bắt đầu kể hoặc viết một câu chuyện
He decided to pick up a story about his travels.
Anh ấy quyết định bắt đầu viết một câu chuyện về chuyến đi của mình.
Chi tiếtCan you pick up a story for your presentation?Bạn có thể chọn một câu chuyện cho bài thuyết trình của mình không?
Đồng nghĩastart a narrativetell a tale
Cụm hay dùngpick up a story from the pastpick up a story for a blog
Dùng khi bắt đầu kể một câu chuyện.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə liːd/
|
phr. |
theo dõi một manh mối hoặc gợi ý
The detective picked up a lead in the case.
Thám tử đã theo dõi một manh mối trong vụ án.
Chi tiếtShe picked up a lead that could help solve the mystery.Cô ấy đã theo dõi một manh mối có thể giúp giải quyết bí ẩn.
Đồng nghĩafollow a cluepursue a lead
Cụm hay dùngpick up a lead in an investigationpick up a lead for a story
Dùng khi nói về việc theo dõi thông tin hoặc gợi ý.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə kɔːz/
|
phr. |
ủng hộ hoặc bênh vực một vấn đề cụ thể
They decided to pick up a cause for environmental protection.
Họ quyết định ủng hộ một vấn đề bảo vệ môi trường.
Chi tiếtShe picked up a cause to help the homeless.Cô ấy đã ủng hộ một vấn đề giúp đỡ người vô gia cư.
Đồng nghĩasupport a causeadvocate for an issue
Cụm hay dùngpick up a cause for changepick up a cause for justice
Dùng khi nói về việc ủng hộ một vấn đề xã hội.
|
— |
|
/pɪk ʌp wɛr/
|
phr. |
tiếp tục từ điểm đã dừng.
Let's pick up where we left off yesterday.
Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta đã dừng lại hôm qua.
Chi tiếtCan you pick up where he stopped?Bạn có thể tiếp tục từ chỗ anh ấy dừng lại không?
Đồng nghĩacontinueresume
Cụm hay dùngpick up where we startedpick up where someone stopped
Thường dùng khi nói về việc tiếp tục công việc.
|
— |
|
/pɪk əˈweɪ/
|
phr. |
loại bỏ từ từ
They picked away at the old paint on the wall.
Họ đã từ từ gỡ bỏ lớp sơn cũ trên tường.
Chi tiếtShe picked away at her homework all evening.Cô ấy đã làm bài tập về nhà từ từ suốt buổi tối.
Đồng nghĩachip awaywear down
Cụm hay dùngpick away at somethingpick away at a problempick away at a task
Dùng khi nói về việc loại bỏ một cách từ từ.
|
— |
|
/pɪk ʌp ɑn ˈdiː.teɪlz/
|
phr. |
nhận ra các điểm nhỏ hoặc cụ thể
Good readers pick up on details in the text.
Những người đọc giỏi nhận ra các chi tiết trong văn bản.
Chi tiếtHe picked up on details during the meeting.Anh ấy đã nhận ra các chi tiết trong cuộc họp.
Đồng nghĩanoticeobserve
Cụm hay dùngpick up on important detailspick up on subtle detailspick up on key details
Dùng khi nói về việc chú ý đến các chi tiết.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə dʒɒb/
|
phr. |
bắt đầu làm việc tạm thời
He picked up a job at the local store.
Anh ấy đã nhận một công việc tại cửa hàng địa phương.
Chi tiếtShe picked up a job during the holidays.Cô ấy đã nhận một công việc trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩatake onaccept
Cụm hay dùngpick up a part-time jobpick up a summer jobpick up a freelance job
Dùng khi nói về việc làm việc tạm thời.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ruːt/
|
phr. |
chọn một lộ trình để đi
You can pick up a route on the map.
Bạn có thể chọn một lộ trình trên bản đồ.
Chi tiếtHe picked up a route to avoid traffic.Anh ấy đã chọn một lộ trình để tránh kẹt xe.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick up a route quicklypick up a route easilypick up a route for travel
Dùng khi nói về việc lựa chọn lộ trình.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈpæt.ərn/
|
phr. |
nhận ra một thiết kế hoặc hành vi lặp lại
She picked up a pattern in his work habits.
Cô ấy đã nhận ra một mẫu trong thói quen làm việc của anh ấy.
Chi tiếtHe picked up a pattern in the data analysis.Anh ấy đã nhận ra một mẫu trong phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngpick up a pattern quicklypick up a pattern easilypick up a pattern in behavior
Dùng khi nói về việc nhận ra mẫu lặp lại.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə səˈluː.ʃən/
|
phr. |
tìm ra một câu trả lời cho vấn đề
We need to pick up a solution for this issue.
Chúng ta cần tìm ra một giải pháp cho vấn đề này.
Chi tiếtShe picked up a solution after discussing it with others.Cô ấy đã tìm ra một giải pháp sau khi thảo luận với người khác.
Đồng nghĩafinddetermine
Cụm hay dùngpick up a solution quicklypick up a solution easilypick up a solution for a problem
Dùng khi tìm ra giải pháp cho vấn đề.
|
— |
|
/pɪk ʌp ðə ˈtʃæl.ɪndʒ/
|
phr. |
chấp nhận một nhiệm vụ khó khăn
He decided to pick up the challenge of leading the team.
Anh ấy quyết định chấp nhận thử thách lãnh đạo đội.
Chi tiếtShe picked up the challenge to improve her skills.Cô ấy đã chấp nhận thử thách để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaaccepttake on
Cụm hay dùngpick up the challenge eagerlypick up the challenge confidentlypick up the challenge at work
Dùng khi chấp nhận nhiệm vụ khó khăn.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə pleɪs/
|
phr. |
chọn một địa điểm
Let's pick out a place to eat.
Hãy chọn một địa điểm để ăn.
Chi tiếtThey picked out a place for the meeting.Họ đã chọn một địa điểm cho cuộc họp.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a place to staypick out a place for vacationpick out a place to meet
Dùng khi nói về việc lựa chọn địa điểm.
|
— |
|
/pɪk ə ˈnʌmbər/
|
phr. |
chọn một số cụ thể
Please pick a number between one and ten.
Xin hãy chọn một số giữa một và mười.
Chi tiếtI picked a number for the lottery.Tôi đã chọn một số cho xổ số.
Đồng nghĩachoose a numberselect a number
Cụm hay dùngpick a lucky numberpick a random numberpick a number for the game
Dùng trong các trò chơi hoặc xổ số.
|
— |
|
/pɪk ə ˈwɪnər/
|
phr. |
chọn ai đó hoặc cái gì đó sẽ thắng
The judges will pick a winner from the finalists.
Các giám khảo sẽ chọn một người chiến thắng từ những người vào chung kết.
Chi tiếtIt’s hard to pick a winner in this contest.Thật khó để chọn ra người chiến thắng trong cuộc thi này.
Đồng nghĩaselect a championchoose a victor
Cụm hay dùngpick a winner for a prizepick a winner in a gamepick a winner from the entries
Dùng khi nói về việc lựa chọn người chiến thắng.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə trɪk/
|
phr. |
học một cách khéo léo để làm điều gì đó
He picked up a trick for solving math problems.
Anh ấy đã học được một mẹo để giải quyết các bài toán.
Chi tiếtYou can pick up a trick from watching tutorials.Bạn có thể học một mẹo từ việc xem hướng dẫn.
Đồng nghĩalearn a methodgain insight
Cụm hay dùngpick up a useful trickpick up a magic trick
Dùng khi bạn học một mẹo nào đó.
|
— |
|
/pɪk ˈsʌmənz breɪn/
|
phr. |
hỏi ai đó về ý tưởng hoặc kiến thức của họ
I want to pick your brain about the project.
Tôi muốn hỏi ý kiến của bạn về dự án.
Chi tiếtCan I pick your brain for some advice?Tôi có thể hỏi bạn một số lời khuyên không?
Đồng nghĩaconsultask for advice
Cụm hay dùngpick someone's brain for ideaspick someone's brain about something
Dùng khi bạn muốn hỏi ai đó để có thêm thông tin.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə tʃɛk/
|
phr. |
trả tiền cho một cái gì đó, thường là ở nhà hàng
I'll pick up the check this time.
Tôi sẽ trả tiền lần này.
Chi tiếtHe offered to pick up the check for dinner.Anh ấy đã đề nghị trả tiền cho bữa tối.
Đồng nghĩapaysettle the bill
Cụm hay dùngpick up the check at a restaurantpick up the check for a friend
Dùng khi bạn trả tiền cho ai đó.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈkʌstəmər/
|
phr. |
đón một khách hàng, thường là bằng xe
The taxi driver will pick up a customer at the airport.
Tài xế taxi sẽ đón khách ở sân bay.
Chi tiếtCan you pick up a customer from the hotel?Bạn có thể đón khách từ khách sạn không?
Đồng nghĩacollect a passengerretrieve a customer
Cụm hay dùngpick up a customer at the stationpick up a customer in a taxi
Dùng khi bạn đón khách hàng.
|
— |
| phr. |
bắt đầu một cuộc cãi vã hoặc đánh nhau.
He always tries to pick out a fight with his brother.
Anh ấy luôn cố gắng gây sự với em trai.
Chi tiếtDon't pick out a fight over small issues.Đừng gây sự vì những vấn đề nhỏ nhặt.
Đồng nghĩastart a fightinitiate conflict
Cụm hay dùngpick out a fight with someonepick out a fight for no reasonpick out a fight over money
Cụm từ này thường liên quan đến xung đột.
|
— | |
| phr. |
nhận ra một lỗi sai.
The editor picked up a mistake in the article.
Biên tập viên đã nhận ra một lỗi trong bài viết.
Chi tiếtCan you pick up a mistake in this report?Bạn có thể nhận ra một lỗi trong báo cáo này không?
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngpick up a mistake quicklypick up a mistake in writingpick up a mistake in calculations
Cụm từ này thể hiện sự chú ý đến chi tiết.
|
— | |
| phr. |
trả lời cuộc gọi hoặc nhấc điện thoại lên.
Please pick up the phone when it rings.
Vui lòng nhấc điện thoại khi nó kêu.
Chi tiếtHe didn't pick up the phone during the meeting.Anh ấy đã không nhấc điện thoại trong cuộc họp.
Đồng nghĩaanswerrespond
Cụm hay dùngpick up the phone quicklypick up the phone at workpick up the phone when needed
Cụm từ này rất phổ biến trong giao tiếp.
|
— | |
|
/pɪk ʌp ən ˈɔːfər/
|
phr. |
chấp nhận một đề nghị.
I decided to pick up the offer for the new job.
Tôi quyết định chấp nhận đề nghị cho công việc mới.
Chi tiếtHe picked up the offer to join the team.Anh ấy đã chấp nhận đề nghị tham gia vào đội ngũ.
Đồng nghĩaaccepttake
Cụm hay dùngpick up an exciting offerpick up a job offer
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə tæsk/
|
phr. |
nhận trách nhiệm về một nhiệm vụ.
I will pick up the task of organizing the event.
Tôi sẽ nhận trách nhiệm tổ chức sự kiện.
Chi tiếtShe picked up the task after her colleague left.Cô ấy đã nhận nhiệm vụ sau khi đồng nghiệp rời đi.
Đồng nghĩatake onaccept
Cụm hay dùngpick up a new taskpick up a challenging task
Thường dùng trong môi trường công việc.
|
— |
|
/pɪk ʌp wɛr ˈsʌmˌwʌn lɛft ɔf/
|
phr. |
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
You can pick up where I left off in the presentation.
Bạn có thể tiếp tục từ điểm tôi đã dừng lại trong bài thuyết trình.
Chi tiếtShe picked up where he left off in the discussion.Cô ấy tiếp tục từ điểm anh ấy đã dừng lại trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩacontinueresume
Cụm hay dùngpick up where someone left off in a conversationpick up where someone left off in a project
Dùng khi nói về việc tiếp tục công việc.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə toʊn/
|
phr. |
thay đổi hoặc điều chỉnh cách nói chuyện
You need to pick up a more professional tone in meetings.
Bạn cần điều chỉnh giọng nói chuyên nghiệp hơn trong các cuộc họp.
Chi tiếtShe picked up a friendly tone when speaking to customers.Cô ấy đã điều chỉnh giọng nói thân thiện khi nói chuyện với khách hàng.
Đồng nghĩaadjust tonechange tone
Cụm hay dùngpick up a formal tonepick up a casual tone
Dùng khi nói về cách giao tiếp.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə ˈnʌmbər/
|
phr. |
chọn một số cụ thể
Can you pick out a number between one and ten?
Bạn có thể chọn một số từ một đến mười không?
Chi tiếtHe picked out a lucky number for the lottery.Anh ấy đã chọn một số may mắn cho xổ số.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a lucky numberpick out a random numberpick out a special number
Dùng khi nói đến việc chọn số.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə kɔːrs/
|
phr. |
đăng ký vào một khóa học
I decided to pick up a course in digital marketing.
Tôi quyết định đăng ký một khóa học về tiếp thị kỹ thuật số.
Chi tiếtHe picked up a course to improve his skills.Anh ấy đã đăng ký một khóa học để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaenrollregister
Cụm hay dùngpick up a new coursepick up an online coursepick up a short course
Dùng để chỉ việc tham gia học tập.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə tɛkˈnik/
|
phr. |
học một phương pháp cụ thể
I want to pick up a technique in photography.
Tôi muốn học một phương pháp trong nhiếp ảnh.
Chi tiếtHe picked up a technique for painting landscapes.Anh ấy đã học một phương pháp vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩalearn a methodacquire a skill
Cụm hay dùngpick up a new techniquepick up a useful techniquepick up an advanced technique
Dùng để chỉ việc học hỏi kỹ thuật mới.
|
— |
|
/pɪk ə pæθ/
|
phr. |
chọn một con đường
It's time to pick a path for your career.
Đã đến lúc chọn một con đường cho sự nghiệp của bạn.
Chi tiếtYou should pick a path that aligns with your values.Bạn nên chọn một con đường phù hợp với giá trị của mình.
Đồng nghĩachoosedecide
Cụm hay dùngpick a path in lifepick a path for success
Dùng khi nói về lựa chọn trong cuộc sống.
|
— |
|
/pɪk ə ɡoʊl/
|
phr. |
chọn một mục tiêu
You should pick a goal for your fitness journey.
Bạn nên chọn một mục tiêu cho hành trình thể hình của mình.
Chi tiếtHe picked a goal for his career advancement.Anh ấy đã chọn một mục tiêu cho sự thăng tiến trong sự nghiệp.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngpick a realistic goalpick a long-term goal
Dùng khi nói về việc thiết lập mục tiêu.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə pɔɪnt/
|
phr. |
để hiểu hoặc nhận thấy một ý tưởng quan trọng
Did you pick up a point from the lecture?
Bạn có nhận thấy một điểm quan trọng từ bài giảng không?
Chi tiếtShe picked up a point that I missed.Cô ấy đã nhận thấy một điểm mà tôi đã bỏ lỡ.
Đồng nghĩanotice an ideaunderstand a concept
Cụm hay dùngpick up a point in a discussionpick up a point in a conversationpick up a point in a lecture
Hữu ích trong học tập và giao tiếp.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə ˈtɪkɪt/
|
phr. |
để mua hoặc lấy một vé
I will pick up a ticket for the concert.
Tôi sẽ mua một vé cho buổi hòa nhạc.
Chi tiếtShe picked up a ticket at the box office.Cô ấy đã lấy vé tại quầy bán vé.
Đồng nghĩabuy a ticketcollect a ticket
Cụm hay dùngpick up a concert ticketpick up a train ticketpick up a movie ticket
Thường dùng khi đi sự kiện.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə sɔŋ/
|
phr. |
để chọn một bài hát từ một lựa chọn
Can you pick out a song for the party?
Bạn có thể chọn một bài hát cho bữa tiệc không?
Chi tiếtShe picked out a song that everyone loved.Cô ấy đã chọn một bài hát mà mọi người đều thích.
Đồng nghĩaselect a songchoose a track
Cụm hay dùngpick out a favorite songpick out a wedding songpick out a classic song
Rất phổ biến trong ngữ cảnh âm nhạc.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə staɪl/
|
phr. |
để áp dụng một cách nhất định để làm một việc gì đó
She picked up a style of writing from her favorite author.
Cô ấy đã áp dụng phong cách viết từ tác giả yêu thích của mình.
Chi tiếtHe picked up a style of cooking from his travels.Anh ấy đã học cách nấu ăn từ những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaadopt a styleembrace a technique
Cụm hay dùngpick up a fashion stylepick up a writing stylepick up a cooking style
Rất phổ biến trong nghệ thuật và sáng tạo.
|
— |
|
/pɪk aʊt (ʌv)/
|
phr. |
chọn ai đó hoặc cái gì đó từ một nhóm
She was picked out of many applicants for the job.
Cô ấy đã được chọn từ nhiều ứng viên cho công việc.
Chi tiếtHe picked out the best player from the team.Anh ấy đã chọn cầu thủ tốt nhất từ đội.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out from a grouppick out of a crowdpick out of a selection
Dùng khi chọn lựa từ một nhóm lớn hơn.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə faɪt/
|
phr. |
bắt đầu một cuộc chiến hoặc tranh cãi
He picked up a fight with his neighbor.
Anh ấy đã bắt đầu một cuộc cãi vã với hàng xóm.
Chi tiếtDon’t pick up a fight over small issues.Đừng bắt đầu một cuộc cãi vã vì những vấn đề nhỏ nhặt.
Đồng nghĩastart a fightinitiate
Cụm hay dùngpick up a fight with someonepick up a fight over somethingpick up a fight in public
Cụm từ này mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˈɑːftər jɔːrˈsɛlf/
|
phr. |
dọn dẹp bừa bộn của chính mình
You need to pick up after yourself in the kitchen.
Bạn cần dọn dẹp bừa bộn của mình trong bếp.
Chi tiếtIt’s polite to pick up after yourself at a friend's house.Thật lịch sự khi dọn dẹp bừa bộn của bạn ở nhà bạn bè.
Đồng nghĩaclean uptidy up
Cụm hay dùngpick up after yourself at homepick up after yourself in publicpick up after yourself at work
Dùng trong ngữ cảnh cá nhân.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˈɑːftər ə ˈfeɪljər/
|
phr. |
khôi phục sau một thất bại
He needs to pick up after his failure in the exam.
Anh ấy cần khôi phục sau thất bại trong kỳ thi.
Chi tiếtThey picked up after the project's failure.Họ đã khôi phục sau thất bại của dự án.
Đồng nghĩarecoverbounce back
Cụm hay dùngpick up after a setbackpick up after a losspick up after a disappointment
Dùng để chỉ sự phục hồi sau thất bại.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə plæn/
|
phr. |
thực hiện hoặc bắt đầu một kế hoạch mới
We decided to pick up a plan for our project.
Chúng tôi quyết định thực hiện một kế hoạch cho dự án của mình.
Chi tiếtThey picked up a plan to improve their business.Họ đã bắt đầu một kế hoạch để cải thiện doanh nghiệp của mình.
Đồng nghĩaadopt a planstart a plan
Cụm hay dùngpick up a plan quicklypick up a plan easily
Dùng khi đề cập đến việc thực hiện kế hoạch.
|
— |
|
/pɪk bæk ʌp/
|
phr. |
tiếp tục một cái gì đó sau khi tạm dừng.
Let's pick back up where we left off yesterday.
Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta đã dừng lại hôm qua.
Chi tiếtWe can pick back up the project next week.Chúng ta có thể tiếp tục dự án vào tuần tới.
Đồng nghĩaresumecontinue
Cụm hay dùngpick back up a conversationpick back up a meetingpick back up a task
Dùng khi muốn tiếp tục điều gì đó đã bị gián đoạn.
|
— |
|
/pɪk ə tiːm/
|
phr. |
chọn một nhóm cho mục đích nào đó.
I need to pick a team for the project.
Tôi cần chọn một nhóm cho dự án.
Chi tiếtThey will pick a team for the competition.Họ sẽ chọn một đội cho cuộc thi.
Đồng nghĩaselect a groupchoose a squad
Cụm hay dùngpick a team for a gamepick a team for a projectpick a team for a competition
Dùng khi chọn đội nhóm trong các hoạt động.
|
— |
|
/pɪk ʌp ˌɪnfərˈmeɪʃən/
|
phr. |
thu thập thông tin.
I need to pick up information about the event.
Tôi cần thu thập thông tin về sự kiện.
Chi tiếtShe picked up useful information during the meeting.Cô ấy đã thu thập thông tin hữu ích trong cuộc họp.
Đồng nghĩagathercollect
Cụm hay dùngpick up information quicklypick up information from sourcespick up information online
Sử dụng khi nói về việc thu thập dữ liệu.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə taɪm/
|
phr. |
chọn một thời gian cụ thể cho một điều gì đó
Can we pick out a time to meet next week?
Chúng ta có thể chọn một thời gian để gặp nhau vào tuần tới không?
Chi tiếtShe picked out a time for the appointment.Cô ấy đã chọn một thời gian cho cuộc hẹn.
Đồng nghĩachoose a timeschedule
Cụm hay dùngpick out a time for a meetingpick out a time for a call
Dùng khi lên lịch cho một sự kiện.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə kluː/
|
phr. |
nhận ra một manh mối hoặc thông tin
The detective picked up a clue at the crime scene.
Thám tử đã nhận ra một manh mối tại hiện trường vụ án.
Chi tiếtShe picked up a clue from his tone of voice.Cô ấy đã nhận ra một manh mối từ giọng nói của anh ấy.
Đồng nghĩanotice a hintdetect a clue
Cụm hay dùngpick up a clue in a mysterypick up a clue from behaviorpick up a clue in conversation
Dùng trong bối cảnh điều tra hoặc tìm kiếm thông tin.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə roʊl/
|
phr. |
chọn một vai diễn
They need to pick out a role for the play.
Họ cần chọn một vai diễn cho vở kịch.
Chi tiếtShe picked out a role that suited her well.Cô ấy đã chọn một vai diễn phù hợp với mình.
Đồng nghĩaselect a rolechoose a part
Cụm hay dùngpick out a characterpick out a role in a movie
Thường dùng trong ngữ cảnh diễn xuất.
|
— |
|
/pɪk aʊt ə plæn/
|
phr. |
chọn một kế hoạch
We need to pick out a plan for the project.
Chúng ta cần chọn một kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtShe picked out a plan that worked best.Cô ấy đã chọn một kế hoạch hiệu quả nhất.
Đồng nghĩaselect a strategychoose a method
Cụm hay dùngpick out a project planpick out a business plan
Dùng khi lựa chọn một kế hoạch cụ thể.
|
— |
|
/pɪk ə ˈtɑpɪk/
|
phr. |
chọn một chủ đề
Let's pick a topic for our presentation.
Hãy chọn một chủ đề cho bài thuyết trình của chúng ta.
Chi tiếtShe picked a topic that interested everyone.Cô ấy đã chọn một chủ đề mà mọi người đều quan tâm.
Đồng nghĩaselect a subjectchoose a theme
Cụm hay dùngpick a discussion topicpick a research topic
Dùng khi lựa chọn chủ đề cho thảo luận.
|
— |
|
/pɪk ʌp ə piːs/
|
phr. |
nhặt một vật nhỏ.
Can you pick up a piece of paper from the floor?
Bạn có thể nhặt một mảnh giấy từ sàn không?
Chi tiếtHe picked up a piece of candy from the table.Anh ấy đã nhặt một viên kẹo từ bàn.
Đồng nghĩaliftgrab
Cụm hay dùngpick up a piece of trashpick up a piece of food
Dùng khi nói về việc nhặt đồ vật.
|
— |
|
/pɪk ʌp ɒn kjuːz/
|
phr. |
nhận ra tín hiệu hoặc gợi ý.
She picked up on cues during the meeting.
Cô ấy đã nhận ra tín hiệu trong cuộc họp.
Chi tiếtIt's important to pick up on cues in communication.Quan trọng là nhận ra tín hiệu trong giao tiếp.
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngpick up on social cuespick up on verbal cues
Dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
Đang tải...