| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/rɛp/
|
danh từ |
đại diện
She is a sales rep for the company.
Cô ấy là đại diện bán hàng cho công ty.
Chi tiếtThe rep spoke on behalf of the company.Đại diện đã phát biểu thay mặt công ty.
Đồng nghĩarepresentativedelegate
Cụm hay dùngsales repcompany rep
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/rɪˈsiːt/
|
danh từ |
biên lai
Please keep the receipt for your purchase.
Vui lòng giữ biên lai cho giao dịch của bạn.
Chi tiếtKeep the receipt for your records.Giữ biên lai để lưu trữ.
Đồng nghĩaproof of purchaseinvoice
Cụm hay dùngreceipt numbercash receipt
Thường cần khi đổi hàng.
|
— |
|
/səˈpoʊzd/
|
tính từ |
được cho là
He is supposed to arrive at 5 PM.
Anh ấy được cho là sẽ đến lúc 5 giờ chiều.
Chi tiếtHe is the supposed leader of the group.Anh ấy được cho là lãnh đạo của nhóm.
Đồng nghĩaallegedpresumed
Cụm hay dùngsupposed to besupposed reasonsupposed truth
Thường dùng để diễn tả điều gì đó không chắc chắn.
|
— |
|
/ˈɔːrdənəri/
|
tính từ |
bình thường
She has an ordinary job.
Cô ấy có một công việc bình thường.
Chi tiếtHe is an ordinary person with a simple life.Anh ấy là một người bình thường với cuộc sống đơn giản.
Đồng nghĩacommonusual
Cụm hay dùngordinary lifeordinary people
Bình thường không có gì nổi bật.
|
— |
|
/ˈnoʊ.bə.di/
|
đại từ |
không ai
Nobody knows the answer.
Không ai biết câu trả lời.
Chi tiếtI saw nobody there.Tôi không thấy ai ở đó.
Đồng nghĩano onenone
Cụm hay dùngnobody knowsnobody else
Dùng với động từ số ít, mang nghĩa phủ định.
|
— |
|
/ɡoʊst/
|
danh từ |
ma
The ghost appeared in the old house.
Con ma xuất hiện trong ngôi nhà cũ.
Chi tiếtPeople say the ghost haunts the old house.Mọi người nói rằng ma ám ngôi nhà cũ.
Đồng nghĩaspiritphantom
Cụm hay dùngghost storyhaunted ghostghost sighting
Thường dùng trong văn hóa dân gian.
|
— |
|
/ˌvaɪəˈleɪʃən/
|
danh từ |
vi phạm
The violation of rules is not acceptable.
Vi phạm quy tắc là không chấp nhận được.
Chi tiếtThe violation of traffic laws can lead to fines.Vi phạm luật giao thông có thể dẫn đến phạt.
Đồng nghĩabreachinfraction
Cụm hay dùngserious violationviolation of rights
Cần phân biệt vi phạm nhẹ và nặng.
|
— |
|
/kənˈfɪɡjər/
|
động từ |
cấu hình
You need to configure the settings.
Bạn cần cấu hình các cài đặt.
Chi tiếtYou need to configure the software before using it.Bạn cần cấu hình phần mềm trước khi sử dụng.
Đồng nghĩaset uparrange
Cụm hay dùngconfigure settingsconfigure networkconfigure system
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/stəˈbɪl.ɪ.ti/
|
danh từ |
sự ổn định
The stability of the economy is important for growth.
Sự ổn định của nền kinh tế rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiếtThe economy showed signs of stability after the crisis.Nền kinh tế đã có dấu hiệu ổn định sau khủng hoảng.
Đồng nghĩasteadinessconsistency
Cụm hay dùngeconomic stabilitypolitical stability
Quan trọng trong kinh tế và xã hội.
|
— |
|
/mɪt/
|
danh từ |
viện công nghệ
MIT is known for its engineering programs.
MIT nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật.
Chi tiếtMIT is known for its engineering programs.MIT nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật.
Đồng nghĩauniversityinstitute
Cụm hay dùngMIT studentMIT researchMIT campus
MIT là một trong những trường hàng đầu thế giới.
|
— |
|
/əˈplaɪ.ɪŋ/
|
động từ |
áp dụng
She is applying for a scholarship.
Cô ấy đang xin học bổng.
Chi tiếtShe is applying her skills to the project.Cô ấy đang áp dụng kỹ năng vào dự án.
Đồng nghĩautilizingimplementing
Cụm hay dùngapplying for a jobapplying knowledge
Thường dùng trong học tập và công việc.
|
— |
|
/ˈsaʊθ.west/
|
danh từ |
hướng tây nam
The southwest region is known for its deserts.
Khu vực tây nam nổi tiếng với các sa mạc.
Chi tiếtThey traveled southwest to reach the city.Họ đã đi về hướng tây nam để đến thành phố.
Đồng nghĩasouthwestwardsouth-west
Cụm hay dùngsouthwest windssouthwest region
Thường dùng trong chỉ hướng.
|
— |
|
/praɪd/
|
danh từ |
niềm tự hào
He takes pride in his work.
Anh ấy tự hào về công việc của mình.
Chi tiếtShe felt a sense of pride after winning the award.Cô ấy cảm thấy niềm tự hào sau khi giành giải thưởng.
Đồng nghĩaself-esteemdignity
Cụm hay dùngnational pridetake pridepride in
Họ từproud (adj)
Thể hiện cảm xúc tích cực về bản thân hoặc người khác.
|
— |
|
/ˌɪn.stɪˈtuː.ʃən.əl/
|
tính từ |
thuộc về thể chế
Institutional changes can take time.
Các thay đổi thể chế có thể mất thời gian.
Chi tiếtThe institutional changes improved the system.Các thay đổi thể chế đã cải thiện hệ thống.
Đồng nghĩaorganizationalstructural
Cụm hay dùnginstitutional frameworkinstitutional policies
Thể chế thường liên quan đến chính phủ hoặc tổ chức.
|
— |
|
/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃənz/
|
danh từ |
kỳ vọng
Her expectations were high for the project.
Kỳ vọng của cô ấy cho dự án rất cao.
Chi tiếtHer expectations were high for the project.Kỳ vọng của cô ấy rất cao cho dự án.
Đồng nghĩaanticipationshopes
Cụm hay dùnghigh expectationsrealistic expectations
Thường dùng để chỉ những điều mong đợi trong tương lai.
|
— |
|
/ˌɪndɪˈpendəns/
|
n |
độc lập
Vietnam declared independence in 1945.
Việt Nam tuyên bố độc lập năm 1945.
Chi tiếtThe country celebrated its independence day.Quốc gia đã tổ chức ngày độc lập.
Đồng nghĩafreedomautonomy
Cụm hay dùngnational independencedeclare independencefight for independence
Liên quan đến quyền tự quyết.
|
— |
|
/ˈnoʊ.ɪŋ/
|
động từ |
biết
Knowing the facts is essential.
Biết các sự thật là điều cần thiết.
Chi tiếtShe is knowing about the latest trends.Cô ấy biết về những xu hướng mới nhất.
Đồng nghĩaawareinformed
Cụm hay dùngknowing lookknowing smile
Dùng để chỉ sự hiểu biết.
|
— |
|
/rɪˈpɔːr.tər/
|
danh từ |
phóng viên
The reporter covered the event live.
Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.
Chi tiếtThe reporter covered the event live.Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.
Đồng nghĩajournalistnews reporter
Cụm hay dùngnews reportersports reporterinvestigative reporter
Thường làm việc cho báo chí hoặc truyền hình.
|
— |
|
/məˈtæb.ə.lɪ.zəm/
|
danh từ |
chuyển hóa
Exercise can boost your metabolism.
Tập thể dục có thể tăng cường chuyển hóa của bạn.
Chi tiếtMetabolism affects how quickly we burn calories.Chuyển hóa ảnh hưởng đến tốc độ đốt cháy calo của chúng ta.
Đồng nghĩabiochemical processenergy conversion
Cụm hay dùngfast metabolismslow metabolism
Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈtʃæm.pi.ən/
|
danh từ |
nhà vô địch
She is the champion of the tournament.
Cô ấy là nhà vô địch của giải đấu.
Chi tiếtShe became the champion of the tournament.Cô ấy trở thành nhà vô địch của giải đấu.
Đồng nghĩawinnertitleholder
Cụm hay dùngworld championdefending championchampion title
Thường dùng để chỉ người chiến thắng.
|
— |
|
/ˈpɜr.sən.əl.i/
|
trạng từ |
cá nhân
Personally, I prefer coffee over tea.
Cá nhân tôi thích cà phê hơn trà.
Chi tiếtPersonally, I think education is very important.Cá nhân tôi nghĩ rằng giáo dục rất quan trọng.
Đồng nghĩaindividuallyprivately
Cụm hay dùngpersonally speakingpersonally involved
Cá nhân thường được sử dụng khi bày tỏ ý kiến.
|
— |
|
/ˈtʃɪl.i/
|
danh từ |
tên nước
Chile is known for its wine.
Chile nổi tiếng với rượu vang.
Chi tiếtChile is famous for its wine.Chile nổi tiếng với rượu vang.
Đồng nghĩanation
Cụm hay dùngChile's culturevisit Chile
Là một quốc gia có nền văn hóa phong phú.
|
— |
|
/ˈplɛn.ti/
|
danh từ |
nhiều
There is plenty of food at the party.
Có rất nhiều thức ăn tại bữa tiệc.
Chi tiếtThere is plenty of food for everyone.Có rất nhiều thức ăn cho mọi người.
Đồng nghĩaabundancelots
Cụm hay dùngplenty of optionsplenty of time
Thường dùng để nhấn mạnh số lượng.
|
— |
|
/ˈsoʊ.loʊ/
|
tính từ |
đơn độc
He performed a solo at the concert.
Anh ấy đã biểu diễn một bài đơn độc tại buổi hòa nhạc.
Chi tiếtHe played a guitar solo.Anh ấy chơi một đoạn độc tấu guitar.
Đồng nghĩaalonesingle
Cụm hay dùngsolo performancesolo artistfly solo
Họ từsoloist (n)
Một mình, thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/ˈsɛn.təns/
|
danh từ |
câu
Please write a complete sentence.
Xin hãy viết một câu hoàn chỉnh.
Chi tiếtShe wrote a complex sentence for her essay.Cô ấy đã viết một câu phức cho bài luận của mình.
Đồng nghĩaclausestatement
Cụm hay dùngsimple sentencecompound sentence
Cần nắm rõ cấu trúc câu.
|
— |
|
/θroʊt/
|
danh từ |
cổ họng
She has a sore throat.
Cô ấy bị đau họng.
Chi tiếtShe felt a tickle in her throat.Cô ấy cảm thấy ngứa ở cổ họng.
Đồng nghĩaneckwindpipe
Cụm hay dùngsore throatthroat infectionthroat lozenge
Cổ họng có thể bị đau khi bị cảm lạnh.
|
— |
|
/ɪɡˈnɔr/
|
động từ |
phớt lờ
You should not ignore the warning signs.
Bạn không nên phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiếtShe ignored my advice.Cô ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
Đồng nghĩadisregardoverlook
Cụm hay dùngignore completelyignore the fact
Họ từignorant (adj)ignorance (n.)
Không nhầm với 'neglect' - neglect là bỏ bê.
|
— |
|
/ˈjuːnɪfɔːrm/
|
n |
đồng phục
Many schools require uniforms.
Nhiều trường yêu cầu đồng phục.
Chi tiếtStudents must wear a uniform to school every day.Học sinh phải mặc đồng phục đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩaoutfitattire
Cụm hay dùngschool uniformdress uniformmilitary uniform
Thường liên quan đến trường học hoặc tổ chức.
|
— |
|
/ˈɛk.sə.ləns/
|
danh từ |
sự xuất sắc
He is known for his excellence in mathematics.
Anh ấy nổi tiếng với sự xuất sắc trong toán học.
Chi tiếtHer excellence in science earned her a scholarship.Sự xuất sắc của cô ấy trong khoa học đã mang lại học bổng.
Đồng nghĩasuperiorityquality
Cụm hay dùngacademic excellenceexcellence award
Xuất sắc thường được công nhận qua giải thưởng.
|
— |
|
/wɛlθ/
|
danh từ |
sự giàu có
Wealth can bring many opportunities.
Sự giàu có có thể mang lại nhiều cơ hội.
Chi tiếtWealth can bring happiness, but not always.Sự giàu có có thể mang lại hạnh phúc, nhưng không phải lúc nào cũng vậy.
Đồng nghĩarichesaffluence
Cụm hay dùngaccumulate wealthwealth management
Thường dùng để chỉ tài sản và sự thịnh vượng.
|
— |
|
/tɔl/
|
tính từ |
cao
He is very tall for his age.
Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.
Chi tiếtThe building is 50 meters tall.Tòa nhà cao 50 mét.
Đồng nghĩahighlofty
Cụm hay dùngtall buildingtall person
Họ từtall (adj)tallness (n)
Tall dùng cho người và vật cao hẹp; high dùng cho vật rộng.
|
— |
|
/ˈsʌm.wɛr/
|
trạng từ |
ở đâu đó
I left my keys somewhere in the house.
Tôi đã để chìa khóa ở đâu đó trong nhà.
Chi tiếtI left it somewhere.Tôi để nó ở đâu đó.
Đồng nghĩasomeplaceanywhere
Cụm hay dùngsomewhere aroundsomewhere else
Họ từsomewhere (n.)somewhere (pron.)
Dùng trong câu khẳng định; 'anywhere' dùng trong phủ định/câu hỏi.
|
— |
|
/ˈvæk.juːm/
|
danh từ |
chân không
I need to vacuum the living room.
Tôi cần hút bụi phòng khách.
Chi tiếtSound cannot travel in a vacuum.Âm thanh không thể truyền trong chân không.
Đồng nghĩavoidemptiness
Cụm hay dùngvacuum cleanervacuum pump
Họ từvacuum (v)vacuum (adj)
Chân không; cũng là máy hút bụi (danh từ).
|
— |
|
/ˈrek.əɡ.naɪz/
|
động từ |
nhận ra
I can recognize her by her voice.
Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.
Chi tiếtThey recognize his talent.Họ công nhận tài năng của anh ấy.
Đồng nghĩaidentifyacknowledge
Cụm hay dùngrecognize asrecognize the importance
Họ từrecognition (n)recognizable (adj)
Nhấn mạnh việc nhận ra từ ký ức.
|
— |
|
/bræs/
|
danh từ |
đồng thau
The door handle is made of brass.
Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau.
Chi tiếtThe musician played a beautiful melody on his brass instrument.Nhạc công đã chơi một giai điệu tuyệt đẹp trên nhạc cụ bằng đồng thau.
Đồng nghĩametalalloy
Cụm hay dùngbrass bandbrass instrumentbrass fittings
Thường dùng trong nhạc cụ và trang trí.
|
— |
|
/ˈplɑː.zə/
|
danh từ |
quảng trường
We met at the plaza in the city center.
Chúng tôi gặp nhau tại quảng trường ở trung tâm thành phố.
Chi tiếtThe plaza was filled with people during the festival.Quảng trường đầy người trong suốt lễ hội.
Đồng nghĩasquarepublic space
Cụm hay dùngtown plazaplaza area
Quảng trường thường là nơi tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/sərˈvaɪ.vəl/
|
danh từ |
sự sống sót
Survival in the wild requires skill and knowledge.
Sự sống sót trong tự nhiên đòi hỏi kỹ năng và kiến thức.
Chi tiếtSurvival in the wild can be challenging.Sự sống sót trong tự nhiên có thể rất khó khăn.
Đồng nghĩaexistenceendurance
Cụm hay dùngsurvival skillssurvival rate
Liên quan đến việc duy trì sự sống.
|
— |
|
/kwest/
|
danh từ |
cuộc tìm kiếm
His quest for knowledge never ends.
Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc.
Chi tiếtHis quest for knowledge never ends.Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc.
Đồng nghĩasearchpursuit
Cụm hay dùngquest for truthepic questpersonal quest
Thường liên quan đến mục tiêu lớn lao.
|
— |
|
/ˈpʌb.lɪʃ/
|
động từ |
xuất bản
She plans to publish her first book next year.
Cô ấy dự định xuất bản cuốn sách đầu tiên vào năm tới.
Chi tiếtThey plan to publish the results next month.Họ dự định xuất bản kết quả vào tháng tới.
Đồng nghĩareleaseissue
Cụm hay dùngpublish a bookpublish research
Liên quan đến truyền thông và xuất bản.
|
— |
|
/sri/
|
danh từ |
tôn kính
Sri is a title of respect in some cultures.
Sri là một danh hiệu tôn kính trong một số nền văn hóa.
Chi tiếtHe was addressed as Sri during the ceremony.Ông ấy được gọi là Sri trong buổi lễ.
Đồng nghĩahonorifictitle
Cụm hay dùngSri LankanSri titleSri honorific
Sri thường dùng trong văn hóa Ấn Độ.
|
— |
|
/ˈskriː.nɪŋ/
|
danh từ |
sự chiếu phim
The movie screening starts at 7 PM.
Buổi chiếu phim bắt đầu lúc 7 giờ tối.
Chi tiếtThe screening of the film was well attended.Buổi chiếu phim thu hút nhiều người tham dự.
Đồng nghĩashowingpresentation
Cụm hay dùngmovie screeningscreening processscreening test
Thường dùng trong ngành điện ảnh.
|
— |
|
/toʊ/
|
danh từ |
ngón chân
He stubbed his toe on the table leg.
Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.
Chi tiếtI stubbed my toe against the door.Tôi đập ngón chân vào cửa.
Đồng nghĩadigitphalange
Cụm hay dùngstub one's toetoe the linebig toe
Họ từtoenail (n)tiptoe (n/v)toehold (n)
Ngón chân, không phải ngón tay.
|
— |
|
/ˈθʌm.neɪl/
|
danh từ |
hình thu nhỏ
The thumbnail shows a preview of the video.
Hình thu nhỏ hiển thị một cái nhìn trước về video.
Chi tiếtShe uploaded a thumbnail for her video.Cô ấy đã tải lên hình thu nhỏ cho video của mình.
Đồng nghĩapreviewicon
Cụm hay dùngthumbnail imagecreate thumbnailthumbnail size
Thường dùng trong công nghệ và truyền thông.
|
— |
|
/trænz/
|
động từ |
chuyển đổi
We need to trans the data into a new format.
Chúng ta cần chuyển đổi dữ liệu sang định dạng mới.
Chi tiếtWe need to trans the data into a new format.Chúng tôi cần chuyển đổi dữ liệu sang định dạng mới.
Đồng nghĩaconverttransform
Cụm hay dùngtrans datatrans process
Chuyển đổi thường được sử dụng trong công nghệ.
|
— |
|
/wənˈɛv.ər/
|
liên từ |
bất cứ khi nào
You can call me whenever you need help.
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần giúp đỡ.
Chi tiếtYou can call me whenever you need help.Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaanytimeat any time
Cụm hay dùngwhenever possiblewhenever necessarywhenever you want
Dùng để chỉ thời gian linh hoạt.
|
— |
|
/ˈnoʊ.və/
|
danh từ |
siêu sao
A nova is a star that suddenly increases in brightness.
Một siêu sao là một ngôi sao đột ngột tăng độ sáng.
Chi tiếtThe nova lit up the night sky.Siêu sao đã thắp sáng bầu trời đêm.
Đồng nghĩaexploding star
Cụm hay dùngnova explosionnova event
Liên quan đến thiên văn học.
|
— |
|
/ˈlaɪf.taɪm/
|
danh từ |
cuộc đời
He saved enough money for a lifetime of travel.
Anh ấy đã tiết kiệm đủ tiền cho một cuộc đời du lịch.
Chi tiếtShe lived a fulfilling lifetime of experiences.Cô ấy đã sống một cuộc đời đầy trải nghiệm.
Đồng nghĩalife spanexistence
Cụm hay dùnglifetime achievementlifetime warrantylifetime experience
Thường dùng để chỉ thời gian sống của con người.
|
— |
|
/ˈeɪ.piː.aɪ/
|
danh từ |
giao diện lập trình ứng dụng
The API allows different software to communicate.
Giao diện lập trình ứng dụng cho phép phần mềm khác giao tiếp.
Chi tiếtThe API allows different software to communicate.Giao diện lập trình ứng dụng cho phép phần mềm khác giao tiếp.
Đồng nghĩainterfaceprotocol
Cụm hay dùngREST APIAPI documentation
Quan trọng trong lập trình máy tính.
|
— |
|
/ˌpaɪəˈnɪr/
|
danh từ |
người tiên phong
She is a pioneer in renewable energy.
Cô ấy là một người tiên phong trong năng lượng tái tạo.
Chi tiếtShe was a pioneer in renewable energy.Cô ấy là người tiên phong trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩatrailblazerinnovator
Cụm hay dùngpioneer spiritpioneer workpioneer project
Người tiên phong thường dẫn đầu trong lĩnh vực mới.
|
— |
|
/ˈbuː.ti/
|
danh từ |
chiến lợi phẩm
The pirates divided the booty among themselves.
Những tên cướp biển chia chiến lợi phẩm cho nhau.
Chi tiếtThe pirates divided their booty after the raid.Những tên cướp chia sẻ chiến lợi phẩm sau cuộc tấn công.
Đồng nghĩalootplunder
Cụm hay dùngwar bootytreasure bootystolen booty
Thường liên quan đến cướp bóc.
|
— |
|
/fərˈɡɒt.ən/
|
tính từ |
bị lãng quên
This is a forgotten place in the city.
Đây là một nơi bị lãng quên trong thành phố.
Chi tiếtThe book was forgotten by many readers.Cuốn sách đã bị nhiều độc giả lãng quên.
Đồng nghĩaoverlookedignored
Cụm hay dùngforgotten memoriesforgotten history
Họ từforget (v)forgetfulness (n)
Dùng để chỉ điều không còn được nhớ đến.
|
— |
|
/ˈæk.rə.bæt/
|
danh từ |
người nhào lộn
The acrobat performed amazing tricks.
Người nhào lộn đã thực hiện những trò ảo diệu tuyệt vời.
Chi tiếtThe acrobat amazed the audience with his skills.Người nhào lộn đã làm khán giả kinh ngạc với kỹ năng của mình.
Đồng nghĩagymnastperformer
Cụm hay dùngprofessional acrobattrained acrobatacrobatic skills
Liên quan đến nghệ thuật biểu diễn thể chất.
|
— |
|
/ˈeɪ.kərz/
|
danh từ |
mẫu Anh
The farm has several acres of land.
Nông trại có vài mẫu Anh đất.
Chi tiếtThe farm has several acres of land.Nông trại có vài mẫu Anh đất.
Đồng nghĩalandfield
Cụm hay dùngacres of landbuy acres
Thường dùng để đo diện tích đất.
|
— |
|
/ˈven.juː/
|
danh từ |
địa điểm
The concert will be held at a new venue.
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại một địa điểm mới.
Chi tiếtThe concert venue was packed with fans.Địa điểm buổi hòa nhạc đông nghẹt người hâm mộ.
Đồng nghĩalocationsite
Cụm hay dùngevent venuevenue selectionvenue capacity
Thường dùng trong tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/æθˈlet.ɪk/
|
tính từ |
thể thao
He has an athletic build.
Anh ấy có thân hình thể thao.
Chi tiếtHe has an athletic build and plays basketball.Anh ấy có thân hình thể thao và chơi bóng rổ.
Đồng nghĩasportyfit
Cụm hay dùngathletic performanceathletic competition
Thường dùng để mô tả người năng động.
|
— |
|
/ˈθɜːr.məl/
|
tính từ |
nhiệt
The thermal jacket keeps me warm.
Chiếc áo khoác nhiệt giữ ấm cho tôi.
Chi tiếtThe thermal blanket keeps you warm.Chăn nhiệt giữ cho bạn ấm áp.
Đồng nghĩaheat-relatedtemperature
Cụm hay dùngthermal energythermal insulationthermal conductivity
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/bɪˈheɪvjər/
|
danh từ |
hành vi
His behaviour in class is very good.
Hành vi của anh ấy trong lớp rất tốt.
Chi tiếtHis behaviour was surprising during the meeting.Hành vi của anh ấy thật bất ngờ trong cuộc họp.
Đồng nghĩaconductaction
Cụm hay dùngsocial behaviouracceptable behaviouraggressive behaviour
Hành vi có thể ảnh hưởng đến ấn tượng của người khác.
|
— |
|
/ˈvaɪtəl/
|
tính từ |
quan trọng
Water is vital for all living things.
Nước là rất quan trọng cho tất cả sinh vật sống.
Chi tiếtWater is vital for all living things.Nước là rất quan trọng cho tất cả sinh vật.
Đồng nghĩaessentialcrucial
Cụm hay dùngvital rolevital signsvital information
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈtɛlɪŋ/
|
tính từ |
thú vị
She has a telling way of expressing her thoughts.
Cô ấy có cách diễn đạt suy nghĩ rất thú vị.
Chi tiếtThe telling story kept everyone awake.Câu chuyện thú vị đã giữ mọi người tỉnh táo.
Đồng nghĩacaptivatingfascinating
Cụm hay dùngtelling detailtelling sign
Họ từtell (v)
Thường dùng để mô tả câu chuyện hoặc thông tin.
|
— |
|
/ˈfɛrli/
|
trạng từ |
khá
The exam was fairly easy for most students.
Kỳ thi khá dễ đối với hầu hết học sinh.
Chi tiếtThe movie was fairly interesting, but not great.Bộ phim khá thú vị, nhưng không tuyệt vời.
Đồng nghĩaquiterather
Cụm hay dùngfairly simplefairly commonfairly good
Thể hiện mức độ vừa phải.
|
— |
|
/ˈkoʊstəl/
|
tính từ |
ven biển
They live in a beautiful coastal town.
Họ sống ở một thị trấn ven biển đẹp.
Chi tiếtThe coastal town is famous for its beaches.Thị trấn ven biển nổi tiếng với những bãi biển của nó.
Đồng nghĩashorelinebeachfront
Cụm hay dùngcoastal areacoastal region
Khu vực ven biển thường thu hút khách du lịch.
|
— |
|
/kənˈfɪg/
|
danh từ |
cấu hình
You need to change the config to improve performance.
Bạn cần thay đổi cấu hình để cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtThe config needs to be updated regularly.Cấu hình cần được cập nhật thường xuyên.
Đồng nghĩaconfigurationsetup
Cụm hay dùngsystem configconfig file
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈtʃærɪti/
|
danh từ |
từ thiện
They donated money to a local charity.
Họ đã quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện địa phương.
Chi tiếtShe donates to charity every month.Cô ấy quyên góp cho từ thiện mỗi tháng.
Đồng nghĩanonprofitphilanthropy
Cụm hay dùngcharity eventcharity work
Liên quan đến hoạt động giúp đỡ người khác.
|
— |
|
/ɪnˈtɛlɪdʒənt/
|
tính từ |
thông minh
She is very intelligent and quick to learn.
Cô ấy rất thông minh và nhanh nhạy trong việc học.
Chi tiếtShe is an intelligent student who learns quickly.Cô ấy là một học sinh thông minh, học rất nhanh.
Đồng nghĩasmartclever
Cụm hay dùngintelligent designintelligent lifeintelligent decision
Họ từintelligence (n)intelligently (adv)
Dùng để chỉ khả năng tư duy tốt.
|
— |
|
/ɪkˈsɛl/
|
động từ |
xuất sắc
She hopes to excel in her studies.
Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong việc học.
Chi tiếtShe hopes to excel in her studies.Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong học tập.
Đồng nghĩashinesucceed
Cụm hay dùngexcel atexcel inexcel academically
Thường dùng trong bối cảnh học tập.
|
— |
|
/ˌɑːblɪˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
nghĩa vụ
You have an obligation to help your family.
Bạn có nghĩa vụ giúp đỡ gia đình của mình.
Chi tiếtHe has an obligation to help his family.Anh ấy có nghĩa vụ giúp đỡ gia đình.
Đồng nghĩaresponsibilityduty
Cụm hay dùnglegal obligationmoral obligationobligation to act
Thể hiện sự bắt buộc hoặc trách nhiệm.
|
— |
|
/ˈkæm.bəl/
|
danh từ |
họ Campbell
The Campbell family is well-known in the area.
Gia đình Campbell rất nổi tiếng trong khu vực.
Chi tiếtCampbell is a common surname in Scotland.Campbell là một họ phổ biến ở Scotland.
Đồng nghĩafamily namelast name
Cụm hay dùngCampbell familyCampbell lineage
Họ thường được sử dụng để xác định danh tính.
|
— |
|
/ˈstuːpɪd/
|
tính từ |
ngu ngốc
It was a stupid mistake to forget my keys.
Đó là một sai lầm ngu ngốc khi quên chìa khóa.
Chi tiếtIt was a stupid mistake to forget.Đó là một sai lầm ngu ngốc khi quên.
Đồng nghĩafoolishsilly
Cụm hay dùngstupid questionstupid decision
Thường dùng để chỉ hành động không khôn ngoan.
|
— |
|
/ˈhɑːrbər/
|
danh từ |
bến cảng
The harbor was filled with boats.
Bến cảng đầy những chiếc thuyền.
Chi tiếtHe harbored resentment for years.Anh nuôi dưỡng sự oán giận trong nhiều năm.
Đồng nghĩacherishnurture
Cụm hay dùngharbor a grudgeharbor suspicions
Họ từharborer (n)
Thường dùng cho cảm xúc tiêu cực hoặc bí mật.
|
— |
|
/ˈtrævələr/
|
danh từ |
người du lịch
The traveler shared stories from his journey.
Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ chuyến đi của mình.
Chi tiếtThe traveler explored many countries last year.Người du lịch đã khám phá nhiều quốc gia năm ngoái.
Đồng nghĩatouristvoyager
Cụm hay dùngfrequent travelerbusiness travelerworld traveler
Thường dùng để chỉ người đi du lịch.
|
— |
|
/juː ɑːr ˈdʌbəl juː/
|
viết tắt |
viết tắt
URW stands for Urban Redevelopment Works.
URW là viết tắt của Công trình Tái phát triển Đô thị.
Chi tiếtURW stands for Urban Retail Worldwide.URW là viết tắt của Urban Retail Worldwide.
Đồng nghĩaabbreviationinitialism
Cụm hay dùngcommon abbreviationabbreviation list
Dùng nhiều trong viết tắt.
|
— |
|
/ˈsɛɡmənt/
|
danh từ |
phân đoạn
The market is divided into several segments.
Thị trường được chia thành nhiều phân đoạn.
Chi tiếtEach segment of the pie chart represents a different category.Mỗi phân đoạn của biểu đồ hình tròn đại diện cho một danh mục khác nhau.
Đồng nghĩasectionportion
Cụm hay dùngmarket segmentsegment analysissegment size
Phân đoạn giúp phân chia thông tin dễ hiểu hơn.
|
— |
|
/rɪˈɡɑːrdləs/
|
trạng từ |
bất kể
She will go to the party regardless of the weather.
Cô ấy sẽ đi dự tiệc bất kể thời tiết.
Chi tiếtShe continued her work regardless of the challenges.Cô ấy tiếp tục công việc bất kể những thách thức.
Đồng nghĩanotwithstandingdespite
Cụm hay dùngregardless ofregardless of the outcomeregardless of the cost
Thường dùng để thể hiện sự kiên định.
|
— |
|
/læn/
|
danh từ |
mạng LAN
The office has a fast LAN connection.
Văn phòng có kết nối LAN nhanh.
Chi tiếtThe office has a secure LAN for all devices.Văn phòng có một mạng LAN an toàn cho tất cả thiết bị.
Đồng nghĩanetworkconnection
Cụm hay dùngwireless LANLAN cable
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈɛnəmi/
|
danh từ |
kẻ thù
He considered him an enemy after the argument.
Anh ấy coi đó là kẻ thù sau cuộc tranh cãi.
Chi tiếtThe enemy attacked at dawn.Kẻ thù tấn công lúc bình minh.
Đồng nghĩafoeadversary
Cụm hay dùngsworn enemyenemy territory
Họ từenmity (n)
Phân biệt với 'envy' (ghen tị).
|
— |
|
/ˈpʌzl/
|
danh từ |
trò chơi ghép hình
She enjoys solving puzzles in her free time.
Cô ấy thích giải các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh.
Chi tiếtWe spent the afternoon doing a puzzle together.Chúng tôi đã dành buổi chiều để ghép hình cùng nhau.
Đồng nghĩajigsawgame
Cụm hay dùngjigsaw puzzlepuzzle pieces
Trò chơi ghép hình giúp phát triển tư duy.
|
— |
|
/ˈraɪzɪŋ/
|
tính từ |
tăng lên
The rising sun is beautiful in the morning.
Mặt trời đang tăng lên rất đẹp vào buổi sáng.
Chi tiếtThe rising sun signaled a new day.Mặt trời đang tăng lên báo hiệu một ngày mới.
Đồng nghĩaincreasinggrowing
Cụm hay dùngrising pricesrising star
Thường dùng để chỉ sự phát triển hoặc tăng trưởng.
|
— |
|
/əˈluːmɪnəm/
|
danh từ |
nhôm
Aluminum is used in many products.
Nhôm được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Chi tiếtAluminum is used to make cans and foils.Nhôm được sử dụng để làm lon và giấy bạc.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngaluminum foilaluminum canaluminum alloy
Thường dùng trong công nghiệp.
|
— |
|
/wɛlz/
|
danh từ |
giếng
They dug wells for fresh water.
Họ đã đào giếng để lấy nước sạch.
Chi tiếtThe village has several wells for drinking water.Làng có vài giếng nước uống.
Đồng nghĩaboreholewater source
Cụm hay dùngwater welldeep well
Giếng thường được dùng để lấy nước.
|
— |
|
/ˈwɪʃlɪst/
|
danh từ |
danh sách mong muốn
She made a wishlist for her birthday gifts.
Cô ấy đã làm một danh sách mong muốn cho quà sinh nhật.
Chi tiếtShe created a wishlist for her birthday gifts.Cô ấy đã tạo một danh sách mong muốn cho quà sinh nhật.
Đồng nghĩadesire listwant list
Cụm hay dùngholiday wishlistwishlist itemscreate a wishlist
Dùng để chỉ những điều mong muốn.
|
— |
Đang tải...