Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Science & Research C2 — 80 từ band 8+

ID 342829
80 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  80 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪmˈpɪrɪkl/
adj
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiết
Empirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
/haɪˈpɒθəsɪs/
n
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiết
We need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
/ˈθɪri/
n
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiết
In theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
/ˈpærədaɪm/
n
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiết
The paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
n
phương pháp luận
Their methodology was rigorous and replicable.
Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.
Chi tiết
Explain your methodology in detail.Giải thích chi tiết phương pháp luận của bạn.
Đồng nghĩaapproachprocedure
Cụm hay dùngresearch methodologymethodology section
Họ từmethodological (adj)methodologically (adv)
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈveriəbl/
n
biến số
Researchers must control for confounding variables.
Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.
/ˌkɒrəˈleɪʃn/
n
mối tương quan
Correlation does not imply causation.
Tương quan không hàm ý nguyên nhân.
/kɔːˈzeɪʃn/
n
quan hệ nhân quả
Establishing causation requires controlled experiments.
Thiết lập quan hệ nhân quả đòi hỏi thí nghiệm có kiểm soát.
/ˈkwɒntɪtətɪv/
adj
định lượng
Quantitative analysis uses numerical data.
Phân tích định lượng dùng dữ liệu số.
/ˈkwɒlɪtətɪv/
adj
định tính
Qualitative research explores subjective experience.
Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
/pɪr rɪˈvjuː/
n
bình duyệt đồng nghiệp
Peer review ensures research quality.
Bình duyệt đồng nghiệp đảm bảo chất lượng nghiên cứu.
/ˈreplɪkəbl/
adj
có thể tái lập
Replicable results strengthen scientific consensus.
Kết quả có thể tái lập củng cố sự đồng thuận khoa học.
/ˌfɔːlsɪˈfaɪəbl/
adj
có thể bác bỏ
Falsifiable hypotheses define genuine science.
Giả thuyết có thể bác bỏ định nghĩa khoa học chân chính.
/stəˈtɪstɪkl sɪɡˈnɪfɪkəns/
n
ý nghĩa thống kê
Statistical significance indicates real effect.
Ý nghĩa thống kê chỉ ra hiệu quả thực sự.
/ˈsæmpl saɪz/
n
cỡ mẫu
A larger sample size improves reliability.
Cỡ mẫu lớn hơn cải thiện độ tin cậy.
/kənˈtroʊl ɡruːp/
n
nhóm đối chứng
Control groups baseline experimental results.
Nhóm đối chứng làm cơ sở cho kết quả thí nghiệm.
/pləˈsiːboʊ/
n
giả dược
Placebo effects complicate drug trials.
Hiệu ứng giả dược làm phức tạp thử nghiệm thuốc.
/ˌdʌbl ˈblaɪnd/
adj
mù đôi
Double-blind trials reduce bias.
Thử nghiệm mù đôi giảm thiên kiến.
/ˌlɒndʒəˈtuːdɪnl ˈstʌdi/
n
nghiên cứu dài hạn
Longitudinal studies track subjects over time.
Nghiên cứu dài hạn theo dõi đối tượng qua thời gian.
/ˌkrɒs ˈsekʃənl/
adj
cắt ngang (nghiên cứu)
Cross-sectional studies snapshot a moment.
Nghiên cứu cắt ngang chụp ảnh một thời điểm.
/ˌmetə əˈnæləsɪs/
n
phân tích tổng hợp
Meta-analyses synthesize multiple studies.
Phân tích tổng hợp tổng hợp nhiều nghiên cứu.
/ˌsɪstəˈmætɪk rɪˈvjuː/
n
tổng quan hệ thống
Systematic reviews assess existing evidence.
Tổng quan hệ thống đánh giá bằng chứng hiện có.
/ˈlɪtərətʃər rɪˈvjuː/
n
tổng quan tài liệu
A literature review precedes any research.
Tổng quan tài liệu đi trước bất kỳ nghiên cứu nào.
/ˌsaɪənˈtɪfɪk kənˈsensəs/
n
sự đồng thuận khoa học
Climate change has scientific consensus.
Biến đổi khí hậu có sự đồng thuận khoa học.
/əˈnɒməli/
n
sự bất thường
Anomalies often lead to new theories.
Sự bất thường thường dẫn đến lý thuyết mới.
/ɪkˈstræpəleɪt/
v
ngoại suy
Don't extrapolate beyond your data.
Đừng ngoại suy ngoài dữ liệu của bạn.
Chi tiết
Don't extrapolate too far.Đừng ngoại suy quá xa.
Đồng nghĩainferproject
Cụm hay dùngextrapolate trendsextrapolate results
Họ từextrapolation (n)extrapolative (adj)
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
/ɪnˌtɜːrpəˈleɪʃn/
n
phép nội suy
Interpolation estimates values within known ranges.
Phép nội suy ước tính giá trị trong phạm vi đã biết.
/ˈpærədaɪm ʃɪft/
n
sự chuyển đổi mô hình
Darwin's theory caused a paradigm shift.
Lý thuyết của Darwin gây ra sự chuyển đổi mô hình.
/ˈbreɪkθruː/
n
đột phá
The vaccine was a major breakthrough.
Vắc-xin là một đột phá lớn.
/dɪˈskʌvəri/
n
sự khám phá
Penicillin's discovery transformed medicine.
Sự khám phá penicillin biến đổi y học.
/ˌɪnəˈveɪʃn/
n
sự đổi mới
Innovation drives technological progress.
Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ công nghệ.
/ɪnˈvenʃn/
n
phát minh
The light bulb invention changed daily life.
Phát minh bóng đèn thay đổi cuộc sống hằng ngày.
/ˌbaɪoʊtekˈnɒlədʒi/
n
công nghệ sinh học
Biotechnology promises medical advances.
Công nghệ sinh học hứa hẹn tiến bộ y học.
/ˈdʒiːnoʊm/
n
bộ gen
The human genome was mapped in 2003.
Bộ gen người được lập bản đồ năm 2003.
/dʒiːn ˈθerəpi/
n
liệu pháp gen
Gene therapy offers hope for inherited diseases.
Liệu pháp gen mang lại hy vọng cho bệnh di truyền.
/stem sel/
n
tế bào gốc
Stem cell research raises ethical issues.
Nghiên cứu tế bào gốc nêu lên vấn đề đạo đức.
/kloʊn/
v
nhân bản
Cloning sheep was a 1990s breakthrough.
Nhân bản cừu là đột phá những năm 1990.
/ˌdiː en ˈeɪ/
n
ADN
DNA carries genetic information.
ADN mang thông tin di truyền.
/mjuˈteɪʃn/
n
sự đột biến
Random mutations drive evolution.
Đột biến ngẫu nhiên thúc đẩy tiến hóa.
/ˌiːvəˈluːʃn/
n
tiến hóa
Evolution explains species diversity.
Tiến hóa giải thích đa dạng loài.
/ˈnætʃərəl sɪˈlekʃn/
n
chọn lọc tự nhiên
Natural selection favors adaptive traits.
Chọn lọc tự nhiên ưu ái các đặc điểm thích nghi.
/ˌædæpˈteɪʃn/
n
sự thích nghi
Animal adaptations are remarkable.
Sự thích nghi của động vật rất đáng kinh ngạc.
/ˈiːkoʊsɪstəm/
n
hệ sinh thái
Each ecosystem has unique balances.
Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
n
đa dạng sinh học
Biodiversity loss threatens ecosystems.
Mất đa dạng sinh học đe dọa hệ sinh thái.
/ˌkɒnsərˈveɪʃn/
n
bảo tồn
Conservation requires long-term commitment.
Bảo tồn đòi hỏi cam kết dài hạn.
/ɪkˈstɪŋkʃn/
n
sự tuyệt chủng
Mass extinctions reshape life on Earth.
Tuyệt chủng hàng loạt định hình lại sự sống trên Trái Đất.
/ˈklaɪmət ˈmɒdl/
n
mô hình khí hậu
Climate models project future warming.
Mô hình khí hậu dự đoán sự nóng lên tương lai.
/ˈkɑːrbən ˌsiːkwesˈtreɪʃn/
n
sự cô lập carbon
Carbon sequestration mitigates emissions.
Cô lập carbon giảm thiểu khí thải.
/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/
n
năng lượng tái tạo
Renewable energy will dominate the future grid.
Năng lượng tái tạo sẽ thống trị lưới điện tương lai.
/ˈnjuːkliər ˈfjuːʒn/
n
nhiệt hạch hạt nhân
Nuclear fusion could provide clean energy.
Nhiệt hạch hạt nhân có thể cung cấp năng lượng sạch.
/ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/
n
điện toán lượng tử
Quantum computing solves certain problems faster.
Điện toán lượng tử giải quyết một số vấn đề nhanh hơn.
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
n
trí tuệ nhân tạo
AI is transforming scientific research.
AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/
n
học máy
Machine learning analyzes vast datasets.
Học máy phân tích các tập dữ liệu lớn.
/ˈnʊrəl ˈnetwɜːrk/
n
mạng nơ-ron
Neural networks mimic brain function.
Mạng nơ-ron mô phỏng chức năng não.
/ˌnænoʊtekˈnɒlədʒi/
n
công nghệ nano
Nanotechnology operates at atomic scale.
Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.
/ˌæstroʊˈfɪzɪks/
n
vật lý thiên văn
Astrophysics explores universe origins.
Vật lý thiên văn khám phá nguồn gốc vũ trụ.
/kɒzˈmɒlədʒi/
n
vũ trụ học
Cosmology studies the universe's structure.
Vũ trụ học nghiên cứu cấu trúc vũ trụ.
/ˈpɑːrtɪkl ˈfɪzɪks/
n
vật lý hạt
Particle physics probes fundamental matter.
Vật lý hạt thăm dò vật chất cơ bản.
/ˌreləˈtɪvəti/
n
thuyết tương đối
Einstein's relativity reshaped physics.
Thuyết tương đối của Einstein định hình lại vật lý.
/ˈkwɒntəm məˈkænɪks/
n
cơ học lượng tử
Quantum mechanics defies intuition.
Cơ học lượng tử thách thức trực giác.
/blæk hoʊl/
n
hố đen
Black holes warp space-time extremely.
Hố đen làm cong không-thời gian cực mạnh.
/dɑːrk ˈmætər/
n
vật chất tối
Dark matter's nature remains mysterious.
Bản chất vật chất tối vẫn bí ẩn.
/bɪɡ bæŋ/
n
vụ nổ lớn
The big bang theory explains cosmic origins.
Lý thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc vũ trụ.
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈmeθəd/
n
phương pháp khoa học
The scientific method validates knowledge.
Phương pháp khoa học xác nhận kiến thức.
/nʌl haɪˈpɒθəsɪs/
n
giả thuyết không
Studies test against the null hypothesis.
Các nghiên cứu kiểm tra dựa trên giả thuyết không.
/kənˈfaʊndɪŋ ˈveriəbl/
n
biến số gây nhiễu
Confounding variables muddy results.
Biến số gây nhiễu làm rối kết quả.
/ˈmɑːrdʒɪn əv ˈerər/
n
biên độ sai số
All estimates have a margin of error.
Mọi ước tính đều có biên độ sai số.
/ˈstændərd ˌdiːviˈeɪʃn/
n
độ lệch chuẩn
Standard deviation measures variability.
Độ lệch chuẩn đo lường tính biến đổi.
/rɪˈɡreʃn əˈnæləsɪs/
n
phân tích hồi quy
Regression analysis identifies relationships.
Phân tích hồi quy xác định các mối quan hệ.
/ˌprɒbəˈbɪləti/
n
xác suất
Probability theory underpins statistics.
Lý thuyết xác suất là nền tảng cho thống kê.
/ˈɪnfərəns/
n
suy luận
Statistical inference generalizes from samples.
Suy luận thống kê tổng quát hóa từ các mẫu.
/vəˈlɪdəti/
n
tính hợp lệ
Argument validity depends on form.
Tính hợp lệ lập luận phụ thuộc vào hình thức.
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/
n
độ tin cậy
Reliability ensures consistent results.
Độ tin cậy đảm bảo kết quả nhất quán.
/ˌɒbzərˈveɪʃn/
n
sự quan sát
Careful observation precedes hypothesis.
Quan sát cẩn thận đi trước giả thuyết.
/ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/
n
sự thí nghiệm
Experimentation tests theories rigorously.
Thí nghiệm kiểm tra lý thuyết một cách chặt chẽ.
/ˈfiːldwɜːrk/
n
nghiên cứu thực địa
Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.
Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.
/ˈdeɪtə əˈnæləsɪs/
n
phân tích dữ liệu
Data analysis transforms numbers into insights.
Phân tích dữ liệu biến số thành hiểu biết.
/ˈskɒlər/
n
học giả
Renowned scholars convened at the conference.
Các học giả nổi tiếng tụ tập tại hội nghị.
/ˌɪntərˈdɪsəplɪneri/
adj
liên ngành
Interdisciplinary research yields new insights.
Nghiên cứu liên ngành mang lại hiểu biết mới.
Chi tiết
Interdisciplinary research is valuable.Nghiên cứu liên ngành rất có giá trị.
Đồng nghĩamultidisciplinarycross-disciplinary
Cụm hay dùnginterdisciplinary approachinterdisciplinary field
Kết hợp nhiều lĩnh vực học thuật.
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
adj
tiên tiến nhất
Cutting-edge research demands huge funding.
Nghiên cứu tiên tiến nhất đòi hỏi tài trợ khổng lồ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...