Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 4

ID 177471
100 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  87 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmuːviz/
danh từ
phim ảnh
We watch movies on weekends.
Chúng tôi xem phim vào cuối tuần.
Chi tiết
I love watching movies on weekends.Tôi thích xem phim vào cuối tuần.
Đồng nghĩafilmscinema
Cụm hay dùngwatch moviesmovie theatermovie industry
Dùng để chỉ các tác phẩm điện ảnh.
/ˈvæljuː/
danh từ
giá trị
The value of this book is high.
Giá trị của quyển sách này rất cao.
Chi tiết
Family values are important.Giá trị gia đình rất quan trọng.
Đồng nghĩaworthimportance
Cụm hay dùngmoral valuesvalue system
Họ từvaluable (adj)evaluate (v)
Giá trị, sự quý giá.
/ˈɑːrtɪkl/
danh từ
bài viết
I read an article in the newspaper.
Tôi đã đọc một bài viết trên báo.
Chi tiết
The article is about climate.Bài báo nói về khí hậu.
Đồng nghĩapieceessay
Cụm hay dùngwrite an articlenews article
Họ từarticle (n)articulate (v)
Cũng là từ loại trong ngữ pháp (a, an, the).
/jɔrk/
danh từ
thành phố York
York is a city in England.
York là một thành phố ở Anh.
Chi tiết
York is famous for its history.York nổi tiếng với lịch sử của nó.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngYork cityYork MinsterYork history
York là một thành phố lịch sử ở Anh.
/mæn/
danh từ
người đàn ông
The man is reading a book.
Người đàn ông đang đọc sách.
Chi tiết
He is a kind man.Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.
Đồng nghĩagentlemanmale
Cụm hay dùngold manyoung man
Họ từmen (plural)manly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: men.
/kɑrd/
danh từ
thẻ
I have a birthday card for you.
Tôi có một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.
Chi tiết
He paid with a card.Anh ấy thanh toán bằng thẻ.
Đồng nghĩaticketidentification
Cụm hay dùngcredit cardcard game
Thẻ, có thể là thẻ tín dụng hoặc thẻ bài.
/sɔrs/
danh từ
nguồn
This is a good source of information.
Đây là một nguồn thông tin tốt.
Chi tiết
Water is an essential source of life.Nước là nguồn sống thiết yếu.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationrenewable sourceprimary source
Dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguồn cung cấp.
/ˈɔːθər/
danh từ
tác giả
The author wrote a famous book.
Tác giả đã viết một cuốn sách nổi tiếng.
Chi tiết
Who is the author?Ai là tác giả?
Đồng nghĩawritercreator
Cụm hay dùngauthor ofco-author
Họ từauthorship (n)authorize (v)
Nhấn âm đầu, phát âm giống 'aw-thor'.
/prɛs/
động từ
nhấn
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
Chi tiết
Press the key to start.Nhấn phím để bắt đầu.
Đồng nghĩapushsqueeze
Cụm hay dùngpress a buttonpress firmlypress down
Họ từpressure (n)pressing (adj)
Nhấn, ấn; cũng có nghĩa là báo chí (n).
/seɪl/
danh từ
bán hàng
There is a sale at the store.
Có một đợt bán hàng tại cửa hàng.
Chi tiết
The sale of the house was finalized yesterday.Việc bán ngôi nhà đã được hoàn tất hôm qua.
Đồng nghĩatransactiondeal
Cụm hay dùngsales reportsales teamon sale
Dùng để chỉ hoạt động bán hàng.
/əˈraʊnd/
giới từ
xung quanh
The dog is running around the park.
Con chó đang chạy xung quanh công viên.
Chi tiết
We walked around the park.Chúng tôi đi dạo quanh công viên.
Đồng nghĩaapproximatelyabout
Cụm hay dùngaround the worldaround noon
Giới từ: xung quanh, khoảng.
/prɪnt/
động từ
in ấn
I will print the document.
Tôi sẽ in tài liệu.
Chi tiết
Print the report.In báo cáo.
Đồng nghĩapublishoutput
Cụm hay dùngprint a documentprint out
Họ từprinter (n)printing (n)
In ấn, in ra giấy
/kɔrs/
danh từ
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiết
She enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
/ˈkænədə/
danh từ
Can ad a
Canada is a country in North America.
Canada là một quốc gia ở Bắc Mỹ.
Chi tiết
Canada is north of the USA.Canada nằm phía bắc nước Mỹ.
Đồng nghĩanationcountry
Cụm hay dùngCanada gooseCanada DayCanada border
Họ từCanadian (adj/n)
Viết hoa chữ C vì là tên riêng.
/ˈprɑːsɛs/
danh từ
quá trình
The process is very simple.
Quá trình này rất đơn giản.
Chi tiết
The process of learning a language takes time.Quá trình học một ngôn ngữ cần thời gian.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùnglearning processproduction processprocess improvement
Dùng để chỉ cách thức thực hiện.
/tiːn/
danh từ
thanh thiếu niên
She is a teen who loves music.
Cô ấy là một thanh thiếu niên yêu thích âm nhạc.
Chi tiết
Teens often face many challenges in life.Thanh thiếu niên thường đối mặt với nhiều thách thức trong cuộc sống.
Đồng nghĩaadolescentyouth
Cụm hay dùngteen yearsteen cultureteenager problems
Dùng để chỉ độ tuổi thanh thiếu niên.
/stɑk/
danh từ
cổ phiếu
The stock market is very busy today.
Thị trường cổ phiếu rất bận rộn hôm nay.
Chi tiết
The store has new stock.Cửa hàng có hàng tồn kho mới.
Đồng nghĩasharesinventory
Cụm hay dùngstock marketin stock
Họ từstockholder (n)stockpile (v)
Có hai nghĩa chính: tài chính và hàng hóa.
/ˈtreɪnɪŋ/
danh từ
đào tạo
I am in training for a new job.
Tôi đang trong quá trình đào tạo cho một công việc mới.
Chi tiết
Training is important.Đào tạo rất quan trọng.
Đồng nghĩaeducationcoaching
Cụm hay dùngtraining programreceive training
Họ từtrain (v)trainer (n)
Thường dùng trong công việc hoặc thể thao.
/ˈkrɛdɪt/
danh từ
tín dụng
He has good credit at the bank.
Anh ấy có tín dụng tốt tại ngân hàng.
Chi tiết
He applied for credit to buy a car.Anh ấy đã xin tín dụng để mua một chiếc xe.
Đồng nghĩaloanfinancing
Cụm hay dùngcredit cardcredit scorecredit limit
Dùng để chỉ khả năng vay tiền.
/pɔɪnt/
danh từ
điểm
I want to make a point in the meeting.
Tôi muốn nêu một điểm trong cuộc họp.
Chi tiết
What is your point?Ý bạn là gì?
Đồng nghĩadotspottip
Cụm hay dùngpoint of viewpoint outmain point
Họ từpointed (adj)pointless (adj)
Điểm, ý chính; động từ chỉ trỏ.
/dʒɔɪn/
động từ
tham gia
You can join us for lunch.
Bạn có thể tham gia cùng chúng tôi ăn trưa.
Chi tiết
Join the two pieces together.Nối hai mảnh lại với nhau.
Đồng nghĩaconnectunite
Cụm hay dùngjoin a groupjoin forces
Họ từjoint (adj)joiner (n)
Có thể dùng cho tham gia hoặc nối vật lý.
/ˈsaɪəns/
danh từ
khoa học
Science is interesting to learn.
Khoa học là một môn học thú vị.
Chi tiết
She studies computer science.Cô ấy học khoa học máy tính.
Đồng nghĩaknowledgediscipline
Cụm hay dùngscience fictionscience lab
Họ từscientist (n)scientific (adj)
Phân biệt với 'conscience' (lương tâm).
/mɛn/
danh từ
đàn ông
The men are playing football.
Những người đàn ông đang chơi bóng đá.
Chi tiết
The men played football in the park.Những người đàn ông chơi bóng đá trong công viên.
Đồng nghĩamalesguys
Cụm hay dùngyoung menold menmen's clothing
Họ từman (n)
Dùng để chỉ nhóm đàn ông.
/ˈkætəɡɔriz/
danh từ
thể loại
There are many categories of books.
Có nhiều thể loại sách.
Chi tiết
There are many categories of books.Có nhiều thể loại sách khác nhau.
Đồng nghĩatypesclasses
Cụm hay dùngcategory of productscategory of services
Thể loại giúp phân loại thông tin.
/ədˈvænst/
tính từ
nâng cao
This is an advanced course.
Đây là một khóa học nâng cao.
Chi tiết
She took an advanced English class.Cô ấy tham gia lớp tiếng Anh nâng cao.
Đồng nghĩaprogressivehigh-level
Cụm hay dùngadvanced technologyadvanced courseadvanced level
Họ từadvance (v)advancement (n)
Nâng cao, cao cấp; trái nghĩa với beginner.
/wɛst/
danh từ, tính từ
phía tây
The sun sets in the west.
Mặt trời lặn ở phía tây.
Chi tiết
He traveled to the West.Anh ấy đã đi về phía Tây.
Đồng nghĩawestern directionoccident
Cụm hay dùngWest Coastgo west
Họ từwestern (adj)westward (adv)
Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý.
/seɪlz/
danh từ
doanh số
The sales are very good this month.
Doanh số rất tốt trong tháng này.
Chi tiết
The sales increased this quarter due to new marketing strategies.Doanh số tăng trong quý này nhờ các chiến lược tiếp thị mới.
Đồng nghĩarevenueturnover
Cụm hay dùngsales figuressales teamsales report
Họ từsell (v)seller (n)
Doanh số thường dùng trong kinh doanh.
/ˈɪŋɡlɪʃ/
danh từ, tính từ
tiếng Anh
I speak English.
Tôi nói tiếng Anh.
Chi tiết
English is widely used in business.Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trong kinh doanh.
Đồng nghĩaAngloEnglish language
Cụm hay dùngEnglish literatureEnglish grammarEnglish-speaking
Ngôn ngữ phổ biến toàn cầu.
/tiːm/
danh từ
đội
We are a great team.
Chúng tôi là một đội tuyệt vời.
Chi tiết
Our team won the championship last year.Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng trong giải vô địch năm ngoái.
Đồng nghĩagroupsquad
Cụm hay dùngteam spiritteam leaderteamwork
Dùng để chỉ nhóm người làm việc chung.
/ɪˈsteɪt/
danh từ
tài sản
He has a large estate.
Ông ấy có một tài sản lớn.
Chi tiết
He invested in real estate.Anh ấy đã đầu tư vào bất động sản.
Đồng nghĩapropertyland
Cụm hay dùngreal estate marketreal estate agentcommercial estate
Thường liên quan đến đất đai và tài sản.
/bɒks/
danh từ
hộp
Put the toys in the box.
Đặt đồ chơi vào hộp.
Chi tiết
He opened the gift box.Anh ấy mở hộp quà.
Đồng nghĩacontainercarton
Cụm hay dùngcardboard boxtool box
Họ từboxing (n)boxer (n)
Box cũng là động từ: đóng hộp.
/kənˈdɪʃənz/
danh từ
điều kiện
The conditions are good for a picnic.
Điều kiện rất tốt cho một buổi dã ngoại.
Chi tiết
The conditions for success are hard work and dedication.Điều kiện để thành công là làm việc chăm chỉ và cống hiến.
Đồng nghĩarequirementsterms
Cụm hay dùngworking conditionsliving conditionsconditions apply
Dùng để chỉ các yếu tố ảnh hưởng.
/sɪˈlɛkt/
động từ
chọn
Please select your favorite color.
Vui lòng chọn màu yêu thích của bạn.
Chi tiết
Please select your preferred option.Vui lòng chọn tùy chọn bạn thích.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselect optionselect candidateselect menu
Họ từselection (n)
Dùng trong ngữ cảnh lựa chọn.
/ˈfəʊtəʊz/
danh từ
hình ảnh
I take many photos.
Tôi chụp nhiều hình ảnh.
Chi tiết
She shared her photos from the vacation.Cô ấy đã chia sẻ những bức ảnh từ kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaimagespictures
Cụm hay dùngtake photosshare photos
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ɡeɪ/
tính từ
vui vẻ
He is a gay man.
Anh ấy là một người đàn ông vui vẻ.
Chi tiết
She has a gay personality that lights up the room.Cô ấy có tính cách vui vẻ làm sáng bừng căn phòng.
Đồng nghĩajoyfulcheerful
Cụm hay dùnggay pridegay rightsgay community
Dùng để chỉ trạng thái vui vẻ.
/θrɛd/
danh từ
sợi chỉ
I need a thread to sew.
Tôi cần một sợi chỉ để khâu.
Chi tiết
She used a thread to fix the torn fabric.Cô ấy đã dùng sợi chỉ để sửa vải bị rách.
Đồng nghĩastringfiber
Cụm hay dùngcotton threadthread spoolthread tension
Sợi chỉ thường dùng trong may vá.
/ˈkætəɡəri/
danh từ
thể loại
This is a new category.
Đây là một thể loại mới.
Chi tiết
This book belongs to the fiction category.Cuốn sách này thuộc thể loại tiểu thuyết.
Đồng nghĩaclassgroup
Cụm hay dùngcategory of productscategory labelcategory name
Dùng để phân loại sự vật.
/noʊt/
danh từ
ghi chú
I wrote a note.
Tôi đã viết một ghi chú.
Chi tiết
Please take notes during the lecture.Vui lòng ghi chú trong bài giảng.
Đồng nghĩamemoannotation
Cụm hay dùngtake notesleave a notenote pad
Họ từnotable (adj)noted (adj)
Ghi chú ngắn, không phải nốt nhạc (musical note).
/ˈɡæləri/
n
phòng tranh
The gallery features local artists.
Phòng tranh trưng bày các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiết
We visited the art gallery downtown.Chúng tôi đã thăm phòng tranh ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaexhibitionmuseum
Cụm hay dùngart galleryphoto gallerygallery opening
Nơi trưng bày nghệ thuật và hình ảnh.
/ˈteɪbəl/
danh từ
bàn
The table is round.
Cái bàn hình tròn.
Chi tiết
Please table the proposal.Vui lòng trình bày đề xuất dưới dạng bảng.
Đồng nghĩadeskchart
Cụm hay dùngdining tabletable of contents
Họ từtablecloth (n)tablet (n)
Table là đồ nội thất, cũng là động từ 'trình bày bảng biểu'.
/ˈrɛdʒɪstər/
động từ
đăng ký
You need to register online.
Bạn cần đăng ký trực tuyến.
Chi tiết
You need to register for the course online.Bạn cần đăng ký khóa học trực tuyến.
Đồng nghĩaenrollsign up
Cụm hay dùngregister onlineregister for a classregister your details
Dùng để chỉ hành động đăng ký.
/haʊˈɛvər/
trạng từ
tuy nhiên
It is cold; however, I like it.
Trời lạnh; tuy nhiên, tôi thích nó.
Chi tiết
However hard he tries.Dù anh ấy cố gắng thế nào.
Đồng nghĩaneverthelessyet
Cụm hay dùnghowever muchhowever possible
Dùng để nối câu, thường có dấu phẩy.
/dʒuːn/
danh từ
tháng sáu
My birthday is in June.
Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
Chi tiết
June is often warm and sunny.Tháng sáu thường ấm áp và nắng.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngJune weddingJune vacation
Tháng sáu là thời điểm nghỉ hè ở nhiều nơi.
/ɒkˈtoʊbər/
danh từ
tháng mười
October is a nice month.
Tháng Mười là một tháng đẹp.
Chi tiết
October is known for Halloween.Tháng Mười nổi tiếng với lễ hội Halloween.
Đồng nghĩamonth
Cụm hay dùngOctober 31stin October
Tháng có nhiều sự kiện thú vị.
/noʊˈvɛmbər/
danh từ
tháng mười một
November is cold.
Tháng Mười Một thì lạnh.
Chi tiết
November is known for Thanksgiving in the USA.Tháng Mười Một nổi tiếng với Lễ Tạ Ơn ở Mỹ.
Cụm hay dùngNovember weatherNovember salesNovember events
Tháng trước tháng Mười Hai.
/ˈmɑːrkɪt/
danh từ
chợ
I go to the market.
Tôi đi chợ.
Chi tiết
They market their products online.Họ tiếp thị sản phẩm trực tuyến.
Đồng nghĩabazaarsell
Cụm hay dùngstock marketmarket research
Họ từmarketing (n)marketable (adj)
Viết hoa 'Market' khi là tên riêng.
/ˈrɪəli/
trạng từ
thực sự
I really like pizza.
Tôi thực sự thích pizza.
Chi tiết
Is that really true?Điều đó có thực sự đúng không?
Đồng nghĩatrulyvery
Cụm hay dùngreally goodreally need
Họ từreal (adj)reality (n)
Nhấn mạnh tính từ hoặc động từ.
/ˈækʃən/
danh từ
hành động
The movie has a lot of action.
Bộ phim có nhiều hành động.
Chi tiết
His actions were heroic.Hành động của anh ấy rất anh hùng.
Đồng nghĩadeedmove
Cụm hay dùngtake actionlegal action
Họ từact (v)active (adj)
Thường dùng với 'take' (take action).
/ˈsɪriːz/
n
loạt phim
The TV series has multiple seasons.
Loạt phim TV có nhiều mùa.
Chi tiết
I watch a TV series.Tôi xem một bộ phim truyền hình dài tập.
Đồng nghĩasequencechain
Cụm hay dùngseries of booksworld series
Họ từserial (adj)serialize (v)
Số nhiều giống số ít: 'a series' / 'two series'.
/ˈmɒdəl/
danh từ
mô hình
This is a model car.
Đây là một mô hình xe hơi.
Chi tiết
She works as a fashion model.Cô ấy làm người mẫu thời trang.
Đồng nghĩaprototyperepresentation
Cụm hay dùngmathematical modelrole modelmodel behavior
Họ từmodeling (n)modeled (adj)
Mô hình hoặc người mẫu; tùy ngữ cảnh.
/ɛr/
danh từ
không khí
The air is fresh.
Không khí trong lành.
Chi tiết
Open the window for some fresh air.Mở cửa sổ để lấy không khí trong lành.
Đồng nghĩaatmospherebreeze
Cụm hay dùngfresh airair pollution
Họ từairy (adj)airless (adj)
Không khí, hỗn hợp khí vô hình bao quanh Trái Đất.
/ˈɪndəstri/
danh từ
ngành công nghiệp
The industry is growing.
Ngành công nghiệp đang phát triển.
Chi tiết
She works in the fashion industry.Cô ấy làm việc trong ngành thời trang.
Đồng nghĩasectormanufacturing
Cụm hay dùngheavy industryindustry leader
Họ từindustrial (adj)industrialize (v)
Nhấn âm đầu: IN-dus-try.
/ˈhjuː.mən/
danh từ
con người
Every human needs water.
Mỗi con người cần nước.
Chi tiết
It's a human error.Đó là lỗi của con người.
Đồng nghĩapersonmortal
Cụm hay dùnghuman rightshuman nature
Họ từhumanity (n)inhuman (adj)
Phân biệt 'human' (người) và 'humane' (nhân đạo).
/prəˈvaɪ.dɪd/
động từ
cung cấp
He provided help to his friend.
Anh ấy đã cung cấp sự giúp đỡ cho bạn mình.
Chi tiết
The company provided training for new employees.Công ty đã cung cấp đào tạo cho nhân viên mới.
Đồng nghĩasupplyoffer
Cụm hay dùngprovide supportprovide informationprovide services
Dùng để chỉ hành động cung cấp.
/tiːˈviː/
danh từ
ti vi
I watch TV every evening.
Tôi xem ti vi mỗi buổi tối.
Chi tiết
The TV is broken.Cái tivi bị hỏng.
Đồng nghĩatelevisiontelly
Cụm hay dùngwatch TVTV show
Họ từtelevision (n)TV (abbr)
Viết tắt của television; thường dùng trong đời sống hàng ngày.
/rɪˈkwaɪərd/
tính từ
cần thiết
A ticket is required to enter.
Một vé là cần thiết để vào.
Chi tiết
A passport is required for international travel.Hộ chiếu là cần thiết cho việc du lịch quốc tế.
Đồng nghĩamandatoryobligatory
Cụm hay dùngrequired documentsrequired skillsrequired reading
Dùng để chỉ điều kiện cần thiết.
/əkˈsɛs.ər.iz/
danh từ
phụ kiện
She bought new accessories for her phone.
Cô ấy đã mua phụ kiện mới cho điện thoại.
Chi tiết
She bought new accessories for her dress.Cô ấy đã mua phụ kiện mới cho chiếc váy của mình.
Đồng nghĩaadd-onsextras
Cụm hay dùngfashion accessoriesaccessories storeaccessories collection
Dùng để chỉ các món đồ thêm vào.
/kɔːst/
động từ
chi phí
How much does it cost?
Nó tốn bao nhiêu tiền?
Chi tiết
We need to cut costs.Chúng ta cần cắt giảm chi phí.
Đồng nghĩapriceexpense
Cụm hay dùngat a costcost of living
Họ từcostly (adj)
Danh từ 'cost' thường dùng với 'of'.
/mɑːrtʃ/
danh từ
tháng ba
March is the third month.
Tháng Ba là tháng thứ ba.
Chi tiết
March is often rainy in many countries.Tháng Ba thường mưa ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngMarch 1stearly Marchlate March
Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
/sɛpˈtɛmbər/
danh từ
tháng chín
September is after August.
Tháng Chín sau tháng Tám.
Chi tiết
September marks the start of autumn.Tháng chín đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngSeptember weatherSeptember events
Tháng chín là thời điểm trở lại trường học.
/ˈbɛtər/
tính từ
tốt hơn
This book is better than that one.
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia.
Chi tiết
You can do better.Bạn có thể làm tốt hơn.
Đồng nghĩasuperiorimproved
Cụm hay dùngbetter thanget better
Họ từgood (adj)best (adj/adv)
Dạng so sánh hơn của 'good' và 'well'.
/dʒʊˈlaɪ/
danh từ
tháng bảy
July is hot.
Tháng Bảy thì nóng.
Chi tiết
My birthday is in July, during the summer.Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy, trong mùa hè.
Đồng nghĩamonthperiod
Cụm hay dùngJuly 4thJuly weatherJuly sales
Tháng Bảy thường có thời tiết nóng.
/ˈɡoʊ.ɪŋ/
động từ
đi
I am going to the market.
Tôi đang đi đến chợ.
Chi tiết
I am going to the store.Tôi đang đi đến cửa hàng.
Đồng nghĩamovingtraveling
Cụm hay dùnggoing outgoing homegoing forward
Thường dùng để chỉ hành động di chuyển.
/ˈmɛd.ɪ.kəl/
tính từ
y tế
He needs medical help.
Anh ấy cần sự giúp đỡ y tế.
Chi tiết
He works in the medical field.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực y tế.
Đồng nghĩahealth-relatedclinical
Cụm hay dùngmedical caremedical researchmedical treatment
Dùng để chỉ các vấn đề liên quan đến sức khỏe.
/dɛk/
danh từ
tháng mười hai
Dec is the last month.
Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng.
Chi tiết
December is often cold and snowy in many places.Tháng Mười Hai thường lạnh và có tuyết ở nhiều nơi.
Đồng nghĩaDecember
Cụm hay dùngDecember holidayDecember weather
Tháng Mười Hai là tháng cuối năm.
/ˈsɜːrvər/
danh từ
máy chủ
The server is down.
Máy chủ đang gặp sự cố.
Chi tiết
The server crashed during the update.Máy chủ đã gặp sự cố trong quá trình cập nhật.
Đồng nghĩahostmainframe
Cụm hay dùngweb serverfile serverdatabase server
Dùng trong công nghệ thông tin.
/piːˈsiː/
danh từ
máy tính
I use my PC for work.
Tôi sử dụng máy tính cho công việc.
Chi tiết
I use my PC for gaming and studying.Tôi sử dụng máy tính để chơi game và học tập.
Đồng nghĩacomputerdesktop
Cụm hay dùnggaming PClaptop PCPC specifications
Thường dùng trong công việc và giải trí.
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
danh từ
ứng dụng
I downloaded a new application.
Tôi đã tải xuống một ứng dụng mới.
Chi tiết
I submitted my application for the job.Tôi đã nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩarequestform
Cụm hay dùngjob applicationapplication form
Đơn xin có thể cho nhiều mục đích khác nhau.
/kɑːrt/
danh từ
giỏ hàng
I added items to my cart.
Tôi đã thêm hàng vào giỏ hàng.
Chi tiết
She put her groceries in the cart.Cô ấy để đồ ăn trong giỏ hàng.
Đồng nghĩabaskettrolley
Cụm hay dùngshopping cartgrocery cart
Thường dùng trong siêu thị.
/stæf/
danh từ
nhân viên
The staff is very helpful.
Nhân viên rất hữu ích.
Chi tiết
We need more staff.Chúng tôi cần thêm nhân viên.
Đồng nghĩaemployeespersonnel
Cụm hay dùngstaff meetingstaff member
Họ từstaffing (n)staffed (adj)
Danh từ tập hợp, có thể dùng số ít hoặc số nhiều.
/ˈfiːd.bæk/
danh từ
phản hồi
I received feedback on my work.
Tôi đã nhận được phản hồi về công việc của mình.
Chi tiết
I received positive feedback on my project.Tôi nhận được phản hồi tích cực về dự án của mình.
Đồng nghĩaresponsecomment
Cụm hay dùngconstructive feedbackfeedback formpeer feedback
Quan trọng trong việc cải thiện kỹ năng.
/əˈɡɛn/
trạng từ
lần nữa
Please say it again.
Xin hãy nói lại lần nữa.
Chi tiết
I will try again tomorrow.Tôi sẽ thử lại vào ngày mai.
Đồng nghĩaonce moreanew
Cụm hay dùngagain and againnow and again
Không nhầm với 'against' (chống lại).
/pleɪ/
động từ
chơi
Children love to play.
Trẻ em thích chơi.
Chi tiết
Children play in the park.Trẻ em chơi trong công viên.
Đồng nghĩafrolicperformcompete
Cụm hay dùngplay a gameplay musicplay with
Họ từplayer (n)playful (adj)
Chơi, diễn xuất, hoặc phát nhạc.
/ˈlʊk.ɪŋ/
động từ
nhìn
I am looking for my keys.
Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
Chi tiết
She is looking at the beautiful sunset.Cô ấy đang nhìn về phía hoàng hôn đẹp.
Đồng nghĩagazewatch
Cụm hay dùnglooking forwardlooking forlooking at
Dùng để chỉ hành động nhìn.
/ˈeɪ.prɪl/
danh từ
tháng tư
April is a spring month.
Tháng Tư là tháng mùa xuân.
Chi tiết
April is known for its flowers.Tháng tư nổi tiếng với những bông hoa.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngApril showersApril events
Tháng tư thường có thời tiết dễ chịu.
/ˈnɛvər/
trạng từ
không bao giờ
I never eat meat.
Tôi không bao giờ ăn thịt.
Chi tiết
She never lies.Cô ấy không bao giờ nói dối.
Đồng nghĩanot everat no time
Cụm hay dùngnever mindnever again
Họ từnever-ending (adj)nevertheless (adv)
Đặt 'never' trước động từ chính.
/ˈjuːzərz/
danh từ
người sử dụng
The app has many users.
Ứng dụng có nhiều người sử dụng.
Chi tiết
The app has millions of users worldwide.Ứng dụng có hàng triệu người sử dụng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaconsumersclients
Cụm hay dùngactive usersuser experienceuser interface
Dùng để chỉ người sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ.
/ˈtɒpɪk/
danh từ
chủ đề
What is the topic of the lesson?
Chủ đề của bài học là gì?
Chi tiết
The topic of climate change is very important.Chủ đề về biến đổi khí hậu rất quan trọng.
Đồng nghĩathemesubject
Cụm hay dùngdiscussion topicresearch topicmain topic
Chủ đề thường dùng trong bài viết.
/ˈkɒmɛnt/
danh từ
nhận xét
She left a comment on my post.
Cô ấy đã để lại một nhận xét trên bài viết của tôi.
Chi tiết
Her comment was very helpful.Lời bình luận của cô ấy rất hữu ích.
Đồng nghĩaremarkobservation
Cụm hay dùngmake a commentno comment
Họ từcomment (v)commentary (n)
Đếm được; thường dùng với 'on'.
/faɪˈnænʃəl/
tính từ
tài chính
He needs financial help.
Anh ấy cần sự giúp đỡ tài chính.
Chi tiết
She works in the financial sector.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial stabilityfinancial reportfinancial aid
Thường dùng trong các chủ đề kinh tế.
/ˈwɜːrkɪŋ/
động từ
làm việc
I am working on my project.
Tôi đang làm việc trên dự án của mình.
Chi tiết
She is working on a new project this week.Cô ấy đang làm việc trên một dự án mới tuần này.
Đồng nghĩalaborfunction
Cụm hay dùngworking hoursworking conditionsworking relationship
Họ từwork (n)worker (n)
Làm việc có thể ở nhiều lĩnh vực khác nhau.
/əˈɡeɪnst/
giới từ
chống lại
He is against the idea.
Anh ấy chống lại ý tưởng đó.
Chi tiết
They fought against the enemy.Họ chiến đấu chống lại kẻ thù.
Đồng nghĩaopposed toversus
Cụm hay dùnggo againstagainst the law
Họ từanti- (prefix)
Vừa chỉ vị trí (dựa vào) vừa chỉ sự đối lập.
/ˈstændərd/
danh từ
tiêu chuẩn
This is the standard size.
Đây là kích thước tiêu chuẩn.
Chi tiết
Standard procedure.Quy trình chuẩn.
Đồng nghĩanormcriterion
Cụm hay dùngstandard of livingindustry standard
Họ từstandardize (v)standardization (n)
Có thể là danh từ hoặc tính từ.
/tæks/
danh từ
thuế
You must pay your tax.
Bạn phải trả thuế của mình.
Chi tiết
The government raised taxes.Chính phủ đã tăng thuế.
Đồng nghĩalevyduty
Cụm hay dùngincome taxsales tax
Họ từtaxable (adj)taxation (n)
Cũng là động từ: đánh thuế.
/ˈpɜːrsən/
danh từ
người
She is a nice person.
Cô ấy là một người tốt.
Chi tiết
I saw a person outside.Tôi thấy một người ở bên ngoài.
Đồng nghĩaindividualhuman
Cụm hay dùngin personper person
Họ từpersonal (adj)personality (n)
Số nhiều bất quy tắc: people.
/bɪˈloʊ/
giới từ
dưới
The cat is below the table.
Con mèo ở dưới bàn.
Chi tiết
The basement is below ground level.Tầng hầm nằm dưới mức mặt đất.
Đồng nghĩaunderbeneath
Cụm hay dùngbelow averagebelow the surfacebelow expectations
Dùng để chỉ vị trí thấp hơn.
/ˈmoʊbəl/
tính từ
di động
I have a mobile phone.
Tôi có một chiếc điện thoại di động.
Chi tiết
Mobile phones are convenient for communication.Điện thoại di động rất tiện lợi cho việc giao tiếp.
Đồng nghĩaportableflexible
Cụm hay dùngmobile devicemobile appmobile network
Di động thường liên quan đến công nghệ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...