Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 10

ID 222231
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  82 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/spɛl/
động từ
đánh vần
Can you spell your name for me?
Bạn có thể đánh vần tên của bạn cho tôi không?
Chi tiết
Can you spell your name for me?Bạn có thể đánh vần tên của bạn cho tôi không?
Đồng nghĩaenunciatepronounce
Cụm hay dùngspell correctlyspell out
Thường dùng khi yêu cầu thông tin.
/ˈhɑːtɪst/
tính từ
nóng nhất
This summer is the hottest we've had in years.
Mùa hè này là mùa nóng nhất mà chúng ta có trong nhiều năm.
Chi tiết
This summer is the hottest we've ever had.Mùa hè này là mùa nóng nhất mà chúng tôi từng có.
Đồng nghĩawarmestscorching
Cụm hay dùnghottest dayhottest monthhottest trend
Nóng nhất thường dùng để mô tả thời tiết.
/ˈstiːvənz/
danh từ
họ Stevens
Stevens is a common surname in the UK.
Stevens là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.
Chi tiết
Mr. Stevens is my favorite teacher.Ông Stevens là giáo viên yêu thích của tôi.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngStevens familyMr. StevensStevens' book
Họ phổ biến trong các nước nói tiếng Anh.
/koʊˈɔːrdɪneɪt/
động từ
phối hợp
We need to coordinate our efforts to achieve the goal.
Chúng ta cần phối hợp nỗ lực để đạt được mục tiêu.
Chi tiết
We need to coordinate our efforts.Chúng ta cần phối hợp nỗ lực của mình.
Đồng nghĩacollaborateorganize
Cụm hay dùngcoordinate activitiescoordinate schedules
Phối hợp giúp đạt được mục tiêu chung.
/ɪkˈskluːsɪvli/
trạng từ
chỉ
This offer is available exclusively to members.
Ưu đãi này chỉ có sẵn cho các thành viên.
Chi tiết
This event is exclusively for members.Sự kiện này chỉ dành cho các thành viên.
Đồng nghĩasolelyonly
Cụm hay dùngexclusively availableexclusively for
Thường dùng để nhấn mạnh sự riêng biệt.
/əˈlɛdʒd/
tính từ
được cho là
The alleged thief was caught on camera.
Tên trộm được cho là đã bị bắt trên camera.
Chi tiết
The alleged thief was caught on camera.Tên trộm được cho là đã bị bắt trên camera.
Đồng nghĩasupposedclaimed
Cụm hay dùngalleged crimealleged incidentalleged offender
Dùng trong báo chí và pháp luật.
/ˌlɪmɪˈteɪʃən/
danh từ
hạn chế
There are limitations to what we can achieve.
Có những hạn chế về những gì chúng ta có thể đạt được.
Chi tiết
There is a limitation on the number of participants.Có một hạn chế về số lượng người tham gia.
Đồng nghĩarestrictionconstraint
Cụm hay dùnglimitation periodlimitation of liabilityimpose limitations
Thường dùng trong luật pháp và nghiên cứu.
/ˈwaɪdˌskriːn/
tính từ
màn hình rộng
The movie was shot in widescreen format.
Bộ phim được quay ở định dạng màn hình rộng.
Chi tiết
The movie was shown in widescreen format for better visuals.Bộ phim được chiếu theo định dạng màn hình rộng để có hình ảnh tốt hơn.
Đồng nghĩabroadexpanded
Cụm hay dùngwidescreen televisionwidescreen formatwidescreen display
Thường dùng cho phim và TV.
/kəmˈpaɪl/
động từ
biên soạn
We need to compile the data for the report.
Chúng ta cần biên soạn dữ liệu cho báo cáo.
Chi tiết
She will compile a report for the meeting.Cô ấy sẽ biên soạn một báo cáo cho cuộc họp.
Đồng nghĩaassemblegather
Cụm hay dùngcompile datacompile information
Thường dùng trong công việc văn phòng.
/strʌk/
động từ
đánh, va chạm
He was struck by the beauty of the landscape.
Anh ấy bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của phong cảnh.
Chi tiết
The car struck a tree during the storm.Chiếc xe đã va vào một cái cây trong cơn bão.
Đồng nghĩahitcollide
Cụm hay dùngstruck downstruck by lightningstruck a deal
Họ từstrike (v)
Dùng để chỉ hành động va chạm.
/ˌɪlʌsˈtreɪʃən/
danh từ
minh họa
The book contains beautiful illustrations.
Cuốn sách chứa những hình minh họa đẹp.
Chi tiết
The book has beautiful illustrations on every page.Cuốn sách có những hình minh họa đẹp ở mỗi trang.
Đồng nghĩadrawingpicture
Cụm hay dùngcolorful illustrationsdetailed illustrationsillustration book
Dùng để mô tả nghệ thuật hoặc sách.
/kənˈstrʌkt/
động từ
xây dựng
They plan to construct a new bridge.
Họ dự định xây dựng một cây cầu mới.
Chi tiết
They plan to construct a new bridge.Họ dự định xây dựng một cây cầu mới.
Đồng nghĩabuildcreate
Cụm hay dùngconstruct a buildingconstruct a roadconstruct a plan
Dùng trong xây dựng và kỹ thuật.
/ɪnˈkwaɪəriz/
danh từ
thắc mắc
We received several inquiries about the event.
Chúng tôi đã nhận được một vài thắc mắc về sự kiện.
Chi tiết
She made several inquiries about the job position.Cô ấy đã đặt nhiều thắc mắc về vị trí công việc.
Đồng nghĩaquestionsqueries
Cụm hay dùngmake inquiriesinquiries aboutcustomer inquiries
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/ˈbraɪdəl/
tính từ
cưới
She wore a beautiful bridal gown.
Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.
Chi tiết
She wore a beautiful bridal gown.Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.
Đồng nghĩaweddingnuptial
Cụm hay dùngbridal showerbridal party
Thường dùng trong ngữ cảnh lễ cưới.
/ˈænɛks/
danh từ
phụ lục
The annex contains additional information.
Phụ lục chứa thông tin bổ sung.
Chi tiết
The annex contains extra information about the project.Phụ lục chứa thông tin bổ sung về dự án.
Đồng nghĩaappendixaddition
Cụm hay dùngannex buildingannex documentannex to the report
Phụ lục thường được sử dụng trong tài liệu chính thức.
/mæɡ/
danh từ
tạp chí
I read an interesting article in the latest mag.
Tôi đã đọc một bài viết thú vị trong tạp chí mới nhất.
Chi tiết
I read an interesting mag about science.Tôi đã đọc một tạp chí thú vị về khoa học.
Đồng nghĩamagazinepublication
Cụm hay dùngfashion magscience magmonthly mag
Thường dùng để chỉ tạp chí giải trí.
/ˌdʒiː ɛs ˈɛm/
danh từ
công nghệ di động
GSM technology is widely used in mobile phones.
Công nghệ GSM được sử dụng rộng rãi trong điện thoại di động.
Chi tiết
GSM is widely used for mobile phones.GSM được sử dụng rộng rãi cho điện thoại di động.
Đồng nghĩamobile standardtelecommunication
Cụm hay dùngGSM networkGSM technology
GSM là công nghệ phổ biến trong viễn thông.
/ˌɪnspəˈreɪʃn/
n
nguồn cảm hứng
Nature is a common source of inspiration.
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng phổ biến.
Chi tiết
She found inspiration in nature for her art.Cô ấy tìm thấy nguồn cảm hứng trong thiên nhiên cho nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngsource of inspirationcreative inspirationinspiration for art
Dùng khi nói về sự sáng tạo.
/ˈtraɪbəl/
tính từ
bộ lạc
The tribal culture is rich in traditions.
Văn hóa bộ lạc rất phong phú về truyền thống.
Chi tiết
The tribal customs are very interesting.Phong tục bộ lạc rất thú vị.
Đồng nghĩaethnicclan
Cụm hay dùngtribal culturetribal leader
Dùng để mô tả các nhóm người có văn hóa chung.
/ˈkjʊriəs/
tính từ
tò mò
Children are naturally curious about the world.
Trẻ em tự nhiên tò mò về thế giới.
Chi tiết
Children are naturally curious about the world.Trẻ em thường tò mò về thế giới.
Đồng nghĩainquisitiveinterested
Cụm hay dùngcurious mindcurious naturecurious question
Thường liên quan đến việc học hỏi.
/əˈfɛktɪŋ/
tính từ
ảnh hưởng
The affecting story moved everyone to tears.
Câu chuyện cảm động đã khiến mọi người rơi nước mắt.
Chi tiết
The weather is affecting our travel plans.Thời tiết đang ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.
Đồng nghĩainfluencingimpacting
Cụm hay dùngaffecting changeaffecting factorsaffecting behavior
Dùng để chỉ sự tác động.
/freɪt/
danh từ
vận chuyển hàng hóa
The freight costs have increased this year.
Chi phí vận chuyển hàng hóa đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiết
The freight costs increased this month.Chi phí vận chuyển hàng hóa đã tăng trong tháng này.
Đồng nghĩacargoshipment
Cụm hay dùngfreight chargesfreight transportfreight shipping
Thường dùng trong logistics và vận tải.
/ˈriːbeɪt/
danh từ
giảm giá
You can get a rebate on your next purchase.
Bạn có thể nhận được giảm giá cho lần mua tiếp theo.
Chi tiết
The store offered a rebate on the new smartphone.Cửa hàng đã cung cấp giảm giá cho chiếc smartphone mới.
Đồng nghĩadiscountrefund
Cụm hay dùngapply for a rebaterebate offerrebate program
Thường dùng trong mua sắm.
/ˈmiːtʌp/
danh từ
cuộc gặp gỡ
I organized a meetup for local entrepreneurs.
Tôi đã tổ chức một cuộc gặp gỡ cho các doanh nhân địa phương.
Chi tiết
We organized a meetup for local artists.Chúng tôi đã tổ chức một cuộc gặp gỡ cho các nghệ sĩ địa phương.
Đồng nghĩameetinggathering
Cụm hay dùngnetworking meetupcasual meetup
Thích hợp cho các sự kiện xã hội.
/ɪˈklɪps/
danh từ
nhật thực, nguyệt thực
The solar eclipse was a breathtaking sight.
Nhật thực đã là một cảnh tượng ngoạn mục.
Chi tiết
We watched the solar eclipse from our backyard.Chúng tôi đã xem nhật thực từ sân sau nhà.
Đồng nghĩaobscurationoccultation
Cụm hay dùngsolar eclipselunar eclipsetotal eclipse
Nhật thực và nguyệt thực là hiện tượng thiên văn thú vị.
/suːˈdæn/
danh từ
Sudan (quốc gia)
Sudan has a rich cultural heritage.
Sudan có một di sản văn hóa phong phú.
Chi tiết
Sudan has a rich cultural history.Sudan có một lịch sử văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngSudan conflictSudan historySudan culture
Tên riêng không dịch được.
/ˌdiːdiːˈɑːr/
danh từ
DDR (kỹ thuật số)
DDR technology is widely used in computers.
Công nghệ DDR được sử dụng rộng rãi trong máy tính.
Chi tiết
DDR is used in computer memory.DDR được sử dụng trong bộ nhớ máy tính.
Đồng nghĩamemory standarddata transfer
Cụm hay dùngDDR technologyDDR memory
DDR giúp tăng tốc độ truyền dữ liệu.
/ˈdaʊnloʊdɪŋ/
động từ
tải xuống
Downloading large files can take a long time.
Tải xuống các tệp lớn có thể mất nhiều thời gian.
Chi tiết
I am downloading a movie to watch later.Tôi đang tải xuống một bộ phim để xem sau.
Đồng nghĩatransferretrieve
Cụm hay dùngdownloading filesdownloading appsdownloading music
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/rɛk/
danh từ
ghi âm
The rec of the meeting was very informative.
Bản ghi âm cuộc họp rất hữu ích.
Chi tiết
I listened to the rec of the meeting.Tôi đã nghe ghi âm cuộc họp.
Đồng nghĩarecordingtape
Cụm hay dùngaudio recvideo rec
Thường dùng trong ngữ cảnh ghi âm.
/ˈʃʌtl/
danh từ
xe đưa đón
The shuttle service runs every 30 minutes.
Dịch vụ xe đưa đón chạy mỗi 30 phút.
Chi tiết
The shuttle takes passengers to the airport.Xe đưa đón chở hành khách đến sân bay.
Đồng nghĩatransportbus
Cụm hay dùngshuttle serviceshuttle busshuttle flight
Thường dùng trong giao thông công cộng.
/ˈæɡrɪɡeɪt/
động từ
tập hợp lại
We need to aggregate the data for analysis.
Chúng ta cần tập hợp dữ liệu để phân tích.
Chi tiết
We need to aggregate all the data for the report.Chúng ta cần tập hợp tất cả dữ liệu cho báo cáo.
Đồng nghĩacollectcombine
Cụm hay dùngaggregate dataaggregate resultsaggregate information
Họ từaggregation (n)
Dùng trong các ngữ cảnh thống kê.
/ˈstʌnɪŋ/
tính từ
đẹp mê hồn
The view from the top of the mountain was stunning.
Cảnh quan từ đỉnh núi thật đẹp mê hồn.
Chi tiết
The view from the mountain was stunning.Cảnh từ trên núi thật đẹp mê hồn.
Đồng nghĩagorgeousbreathtaking
Cụm hay dùngstunning beautystunning landscapestunning performance
Thường dùng để mô tả vẻ đẹp.
/ˈsaɪkəlz/
danh từ
chu kỳ
Economic cycles can affect job availability.
Các chu kỳ kinh tế có thể ảnh hưởng đến sự có việc làm.
Chi tiết
The seasons follow regular cycles each year.Các mùa theo chu kỳ đều đặn mỗi năm.
Đồng nghĩaperiodsphases
Cụm hay dùnglife cycleseconomic cyclescycle of seasons
Có thể dùng trong nhiều lĩnh vực.
/dɪˈtɛkt/
động từ
phát hiện
The system can detect any unusual activity.
Hệ thống có thể phát hiện bất kỳ hoạt động bất thường nào.
Chi tiết
I need to detect any problems early.Tôi cần phát hiện bất kỳ vấn đề nào sớm.
Đồng nghĩadiscoveridentify
Cụm hay dùngdetect frauddetect changesdetect problems
Họ từdetection (n)
Dùng để chỉ hành động phát hiện.
/ˈæktɪvli/
trạng từ
tích cực
She is actively participating in the project.
Cô ấy đang tích cực tham gia vào dự án.
Chi tiết
She participates actively in class.Cô ấy tham gia tích cực trong lớp học.
Đồng nghĩaenergeticallyvigorously
Cụm hay dùngactively participateactively engage
Tích cực thể hiện sự chủ động.
/tʃaʊ/
thán từ
tạm biệt
He waved goodbye and said, 'Ciao!'
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt và nói, 'Ciao!'
Chi tiết
He waved and said 'Ciao' before leaving.Anh ấy vẫy tay và nói 'Ciao' trước khi rời đi.
Đồng nghĩagoodbyefarewell
Cụm hay dùngsay ciaowave ciaociao for now
Thường dùng trong giao tiếp thân mật.
/ˈæmplænd/
danh từ
khu vực rộng lớn
The ampland is perfect for outdoor activities.
Khu vực rộng lớn rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.
Chi tiết
They explored the ampland for wildlife.Họ khám phá khu vực rộng lớn để tìm động vật hoang dã.
Đồng nghĩaexpanseregion
Cụm hay dùngvast amplandopen ampland
Dùng để mô tả không gian rộng lớn.
/prɛp/
động từ
chuẩn bị
We need to prep for the upcoming presentation.
Chúng ta cần chuẩn bị cho bài thuyết trình sắp tới.
Chi tiết
I need to prep for my exam next week.Tôi cần chuẩn bị cho kỳ thi vào tuần tới.
Đồng nghĩapreparearrange
Cụm hay dùngprep workprep timeprep course
Thường dùng trong học tập và công việc.
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
tính từ
phức tạp
The instructions were too complicated to follow.
Hướng dẫn quá phức tạp để làm theo.
Chi tiết
The instructions were complicated and confusing.Hướng dẫn thì phức tạp và gây nhầm lẫn.
Đồng nghĩacomplexintricate
Cụm hay dùngcomplicated issuecomplicated processcomplicated relationship
Thường dùng trong các tình huống khó khăn.
/kɛm/
danh từ
hóa học
Chem is a fascinating subject in school.
Hóa học là một môn học thú vị ở trường.
Chi tiết
Chem is essential for understanding how materials interact.Hóa học là cần thiết để hiểu cách các vật liệu tương tác.
Đồng nghĩachemistry
Cụm hay dùngchem labchem experimentschem principles
Thường được viết tắt trong ngữ cảnh học thuật.
/ˈfæstɪst/
tính từ
nhanh nhất
He is the fastest runner in the team.
Anh ấy là vận động viên chạy nhanh nhất trong đội.
Chi tiết
This is the fastest car in the world.Đây là chiếc xe nhanh nhất thế giới.
Đồng nghĩaquickestswiftest
Cụm hay dùngfastest timefastest runner
Dùng để so sánh tốc độ.
/ˈbʌtler/
danh từ
người hầu
The butler served dinner to the guests.
Người hầu đã phục vụ bữa tối cho các vị khách.
Chi tiết
The butler served dinner to the guests elegantly.Người hầu đã phục vụ bữa tối cho khách một cách thanh lịch.
Đồng nghĩavaletsteward
Cụm hay dùnghead butlerbutler servicebutler duties
Người hầu thường làm việc trong các gia đình giàu có.
/ʃɒpˈzɪlə/
danh từ
trang web mua sắm
Shopzilla helps users compare prices online.
Shopzilla giúp người dùng so sánh giá cả trực tuyến.
Chi tiết
I found great deals on Shopzilla.Tôi tìm thấy nhiều ưu đãi tuyệt vời trên Shopzilla.
Đồng nghĩashopping sitee-commerce platform
Cụm hay dùngShopzilla dealsShopzilla reviewsShopzilla products
Dùng để chỉ trang web mua sắm trực tuyến.
/ˈɪndʒərd/
tính từ
bị thương
The injured player was taken to the hospital.
Cầu thủ bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
Chi tiết
The injured player left the field.Cầu thủ bị thương rời sân.
Đồng nghĩahurtwounded
Cụm hay dùngseriously injuredinjured party
Bị thương cần được chăm sóc y tế.
/ˈdɛkəreɪtɪŋ/
động từ
trang trí
They are decorating the house for the holidays.
Họ đang trang trí nhà cửa cho kỳ nghỉ lễ.
Chi tiết
They are decorating the room for the party.Họ đang trang trí phòng cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaadornembellish
Cụm hay dùngdecorating a roomdecorating for a partydecorating ideas
Dùng khi nói về nghệ thuật trang trí.
/ˈpeɪroʊl/
danh từ
bảng lương
The payroll department handles employee salaries.
Phòng bảng lương xử lý lương của nhân viên.
Chi tiết
The payroll was processed last week.Bảng lương đã được xử lý tuần trước.
Đồng nghĩasalary listwage sheet
Cụm hay dùngmonthly payrollpayroll system
Liên quan đến tài chính và nhân sự.
/ˈkʊkbʊk/
danh từ
sách nấu ăn
She bought a new cookbook for dinner recipes.
Cô ấy đã mua một cuốn sách nấu ăn mới cho các công thức bữa tối.
Chi tiết
She bought a new cookbook to try new dishes.Cô ấy đã mua một cuốn sách nấu ăn mới để thử các món ăn mới.
Đồng nghĩarecipe bookcooking guide
Cụm hay dùngcooking cookbookhealthy cookbookvegetarian cookbook
Thường dùng để học nấu ăn.
/ɪkˈsprɛʃənz/
danh từ
cách diễn đạt
Learning new expressions can enhance your language skills.
Học các cách diễn đạt mới có thể nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn.
Chi tiết
Idioms are common expressions in English.Thành ngữ là những cách diễn đạt phổ biến trong tiếng Anh.
Đồng nghĩaphrasessayings
Cụm hay dùngcommon expressionsfacial expressionsexpressions of interest
Họ từexpress (v)
Có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/tʌn/
danh từ
nhiều
There are a ton of options to choose from.
Có rất nhiều lựa chọn để chọn.
Chi tiết
I have a ton of homework to do.Tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.
Đồng nghĩalotsloads
Cụm hay dùngton of workton of funton of money
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/ˈkʊriər/
danh từ
người chuyển phát
The courier delivered the package on time.
Người chuyển phát đã giao gói hàng đúng giờ.
Chi tiết
The courier arrived with an important document.Người chuyển phát đã đến với một tài liệu quan trọng.
Đồng nghĩamessengerdelivery person
Cụm hay dùngcourier serviceexpress couriercourier delivery
Thường dùng trong dịch vụ chuyển phát.
/ʌpˈloʊdɪd/
động từ
tải lên
She uploaded the photos to her social media account.
Cô ấy đã tải lên những bức ảnh lên tài khoản mạng xã hội của mình.
Chi tiết
She uploaded the photos to her website.Cô ấy đã tải lên những bức ảnh lên trang web của mình.
Đồng nghĩatransfersend
Cụm hay dùnguploaded filesuploaded content
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈʃeɪkspɪr/
danh từ
nhà văn
Shakespeare is considered one of the greatest writers in the English language.
Shakespeare được coi là một trong những nhà văn vĩ đại nhất trong tiếng Anh.
Chi tiết
Shakespeare wrote many timeless plays like 'Hamlet'.Shakespeare đã viết nhiều vở kịch bất hủ như 'Hamlet'.
Đồng nghĩaplaywrightpoet
Cụm hay dùngShakespeare's worksShakespearean dramaShakespearean sonnet
Họ từwrite (v)writer (n)
Là một nhà văn vĩ đại của văn học Anh.
/kəˈlæps/
động từ
sụp đổ
The building may collapse if the earthquake is strong enough.
Tòa nhà có thể sụp đổ nếu trận động đất đủ mạnh.
Chi tiết
The building may collapse in an earthquake.Tòa nhà có thể sụp đổ trong trận động đất.
Đồng nghĩafall downcave in
Cụm hay dùngcollapse suddenlycollapse under pressure
Sụp đổ có thể gây nguy hiểm.
/əˈmɛrɪkəz/
danh từ
châu Mỹ
The Americas are known for their diverse cultures.
Châu Mỹ nổi tiếng với những nền văn hóa đa dạng.
Chi tiết
The Americas are known for their diverse cultures.Châu Mỹ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩaNew WorldWestern Hemisphere
Cụm hay dùngNorth AmericasSouth AmericasAmericas culture
Dùng khi nói về địa lý.
/kəˈnɛktərz/
danh từ
kết nối
Connectors are essential for building a strong network.
Các kết nối là cần thiết để xây dựng một mạng lưới mạnh mẽ.
Chi tiết
The connectors help join the cables.Các kết nối giúp nối các dây cáp.
Đồng nghĩalinksjoiners
Cụm hay dùngelectrical connectorsdata connectors
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
/ʌnˈlaɪkli/
tính từ
không có khả năng
It is unlikely that it will rain tomorrow.
Có khả năng nó sẽ không mưa vào ngày mai.
Chi tiết
It's unlikely that it will rain today.Không có khả năng hôm nay sẽ mưa.
Đồng nghĩaimprobabledoubtful
Cụm hay dùngunlikely eventunlikely outcomeunlikely scenario
Thường dùng để diễn đạt sự không chắc chắn.
/ɡɪf/
danh từ
định dạng hình ảnh
She sent me a funny gif that made me laugh.
Cô ấy đã gửi cho tôi một hình gif hài hước khiến tôi cười.
Chi tiết
I saved the picture as a GIF file.Tôi đã lưu bức ảnh dưới dạng tệp GIF.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngGIF formatanimated GIFGIF image
Thường dùng trong thiết kế đồ họa.
/proʊz/
danh từ
lợi ích
There are many pros to working from home.
Có nhiều lợi ích khi làm việc từ xa.
Chi tiết
The pros of studying abroad include cultural experiences.Lợi ích của việc du học bao gồm trải nghiệm văn hóa.
Đồng nghĩaadvantagesbenefits
Cụm hay dùnglist the prosweigh the pros and conspros and cons
Thường dùng khi so sánh.
/ˈtɛknoʊ/
tính từ
công nghệ
Techno music is popular in many clubs.
Nhạc techno rất phổ biến ở nhiều câu lạc bộ.
Chi tiết
Techno music often features electronic sounds.Nhạc techno thường có âm thanh điện tử.
Đồng nghĩatechnologicaldigital
Cụm hay dùngtechno musictechno culturetechno innovations
Thường dùng để chỉ âm nhạc điện tử.
/ˈbɛvərɪdʒ/
danh từ
đồ uống
I ordered a cold beverage to refresh myself.
Tôi đã gọi một đồ uống lạnh để làm mát.
Chi tiết
Water is the most common beverage.Nước là đồ uống phổ biến nhất.
Đồng nghĩadrinkrefreshment
Cụm hay dùngbeverage industrybeverage optionssoft beverage
Dùng để chỉ đồ uống nói chung.
/ˈtrɪbjuːt/
danh từ
tri ân
The concert was a tribute to the late musician.
Buổi hòa nhạc là một sự tri ân dành cho nhạc sĩ đã khuất.
Chi tiết
They paid tribute to the fallen heroes.Họ tri ân những anh hùng đã hy sinh.
Đồng nghĩahomagerecognition
Cụm hay dùngpay tributetribute ceremony
Tri ân thể hiện lòng biết ơn.
/ˈwaɪərd/
tính từ
kết nối
He felt wired after drinking too much coffee.
Anh ấy cảm thấy hưng phấn sau khi uống quá nhiều cà phê.
Chi tiết
The internet is wired to the building for fast access.Internet được kết nối bằng dây đến tòa nhà để truy cập nhanh.
Đồng nghĩaconnectedlinked
Cụm hay dùngwired connectionwired networkwired headphones
Dùng khi nói về công nghệ kết nối.
/ˈɛlvɪs/
danh từ
ca sĩ
Elvis is often referred to as the King of Rock and Roll.
Elvis thường được gọi là Vua của Rock and Roll.
Chi tiết
Elvis changed music forever.Elvis đã thay đổi âm nhạc mãi mãi.
Đồng nghĩamusicianperformer
Cụm hay dùngElvis PresleyElvis songs
Nổi tiếng với phong cách âm nhạc độc đáo.
/ɪˈmjun/
tính từ
miễn dịch
Vaccination helps to make you immune to certain diseases.
Tiêm phòng giúp bạn miễn dịch với một số bệnh.
Chi tiết
Vaccines help keep us immune to many diseases.Vaccine giúp chúng ta miễn dịch với nhiều bệnh tật.
Đồng nghĩaresistantprotected
Cụm hay dùngimmune systemimmune responseimmune to
Thường dùng trong y học.
/ˈlætviə/
danh từ
quốc gia
Latvia is known for its beautiful landscapes.
Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiết
Latvia is known for its beautiful landscapes.Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngLatvia's capitalLatvia's cultureLatvia's history
Tên riêng không thay đổi.
/ˈtrævələrz/
danh từ
du khách
Travelers should always check the weather before their trip.
Du khách nên luôn kiểm tra thời tiết trước chuyến đi của họ.
Chi tiết
Travelers often seek new experiences.Du khách thường tìm kiếm những trải nghiệm mới.
Đồng nghĩatouristsvisitors
Cụm hay dùngfrequent travelerstravelers' tipstravelers' insurance
Thường dùng trong ngành du lịch.
/ˈfɔːrɪstri/
danh từ
lâm nghiệp
Forestry plays a vital role in environmental conservation.
Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong bảo tồn môi trường.
Chi tiết
Forestry practices help maintain healthy ecosystems.Các phương pháp lâm nghiệp giúp duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.
Đồng nghĩaforest managementsilviculture
Cụm hay dùngforestry industrysustainable forestryforestry practices
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/kænt/
danh từ
ngôn ngữ
He spoke in cant that was hard to understand.
Anh ấy nói bằng ngôn ngữ khó hiểu.
Chi tiết
The cant of the group was hard to understand.Ngôn ngữ của nhóm đó rất khó hiểu.
Đồng nghĩajargonslang
Cụm hay dùngcriminal cantreligious cantsocial cant
Thường dùng trong các nhóm xã hội đặc biệt.
/ˈrɛərli/
trạng từ
hiếm khi
She rarely goes out on weekdays.
Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào các ngày trong tuần.
Chi tiết
She rarely goes out at night.Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ban đêm.
Đồng nghĩaseldominfrequently
Cụm hay dùngrarely seenrarely happens
Hiếm khi thường mang nghĩa tích cực.
/ˌdʒiːpiːˈɛl/
danh từ
giấy phép
The GPL allows users to freely use and modify software.
GPL cho phép người dùng tự do sử dụng và sửa đổi phần mềm.
Chi tiết
You need a GPL to use this software.Bạn cần một GPL để sử dụng phần mềm này.
Đồng nghĩalicensepermit
Cụm hay dùngopen-source GPLGPL agreementGPL license
Giấy phép thường dùng trong phần mềm.
/ɪnˈfɛktɪd/
tính từ
bị nhiễm
The patient was infected with a rare virus.
Bệnh nhân đã bị nhiễm một loại virus hiếm.
Chi tiết
The wound became infected.Vết thương bị nhiễm trùng.
Đồng nghĩacontaminateddiseased
Cụm hay dùnginfected woundinfected area
Họ từinfection (n)infect (v)
Bị nhiễm trùng hoặc nhiễm bệnh.
/ˈɔːfərɪŋz/
danh từ
đề xuất
The company's new offerings include several innovative products.
Các đề xuất mới của công ty bao gồm một số sản phẩm đổi mới.
Chi tiết
The temple received many offerings from the community.Ngôi đền nhận nhiều đề xuất từ cộng đồng.
Đồng nghĩagiftsdonations
Cụm hay dùngreligious offeringsofferings of foodcultural offerings
Thường liên quan đến tôn giáo.
/ˈdʒɛnəsɪs/
danh từ
khởi đầu
The genesis of the project was in early 2020.
Khởi đầu của dự án là vào đầu năm 2020.
Chi tiết
The genesis of the project was in 2020.Khởi đầu của dự án là vào năm 2020.
Đồng nghĩaoriginbeginning
Cụm hay dùnggenesis of ideasgenesis of a movementgenesis of a project
Thường dùng trong văn học và lịch sử.
/ˈbæriər/
danh từ
rào cản
There is a barrier preventing access to the site.
Có một rào cản ngăn chặn việc truy cập vào địa điểm.
Chi tiết
The fence acted as a barrier to keep animals out.Hàng rào đóng vai trò như một rào cản để giữ động vật bên ngoài.
Đồng nghĩaobstaclehindrance
Cụm hay dùngbarrier to entryremove barrierslanguage barrier
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
/ˈɑːrɡjuː/
động từ
tranh luận
They often argue about politics.
Họ thường tranh luận về chính trị.
Chi tiết
Lawyers argue the case in court.Luật sư tranh luận vụ án tại tòa.
Đồng nghĩadisputedebate
Cụm hay dùngargue withargue against
Họ từargument (n)argumentative (adj)
Khác với 'discuss' (thảo luận) – 'argue' thường mang tính đối đầu.
/ˌɪnkəˈrɛkt/
tính từ
không chính xác
His answer was incorrect.
Câu trả lời của anh ấy không chính xác.
Chi tiết
Your answer is incorrect; please try again.Câu trả lời của bạn không chính xác; hãy thử lại.
Đồng nghĩawrongfalse
Cụm hay dùngincorrect informationincorrect answerincorrect usage
Dùng để chỉ thông tin sai lệch.
/treɪnz/
danh từ
tàu hỏa
The trains run on time.
Các chuyến tàu chạy đúng giờ.
Chi tiết
Trains are a popular way to travel.Tàu hỏa là một cách phổ biến để di chuyển.
Đồng nghĩarailway carslocomotives
Cụm hay dùngtrain stationtrain journeyhigh-speed train
Dùng để chỉ phương tiện giao thông đường sắt.
/ˈbaɪsɪkəl/
danh từ
xe đạp
He rides his bicycle to work.
Anh ấy đi xe đạp đến nơi làm việc.
Chi tiết
I ride my bicycle to school every day.Tôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩabikecycle
Cụm hay dùngmountain bicyclebicycle lanebicycle ride
Xe đạp là phương tiện thân thiện với môi trường.
/ˈfɜrnɪʃɪŋz/
danh từ
nội thất
The room has elegant furnishings.
Căn phòng có nội thất sang trọng.
Chi tiết
The furnishings made the house cozy.Nội thất làm cho ngôi nhà ấm cúng.
Đồng nghĩadecorfurniture
Cụm hay dùnghome furnishingsoffice furnishings
Thường dùng khi nói về trang trí nhà cửa.
/ˈlɛtɪŋ/
động từ
cho phép
Letting him go was a difficult decision.
Cho phép anh ấy đi là một quyết định khó khăn.
Chi tiết
Letting children play outside is important for their development.Cho phép trẻ em chơi ngoài trời rất quan trọng cho sự phát triển của chúng.
Đồng nghĩaallowingpermitting
Cụm hay dùngletting goletting someone knowletting in
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/əˈraɪz/
động từ
nảy sinh
Problems may arise if we don't plan.
Các vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.
Chi tiết
Problems may arise if we don't plan.Vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.
Đồng nghĩaoccuremerge
Cụm hay dùngarise fromarise out ofarise unexpectedly
Thường dùng để chỉ vấn đề hoặc tình huống.
/ˈkɛltɪk/
tính từ
thuộc về Celt
Celtic music is very popular in Ireland.
Âm nhạc Celtic rất phổ biến ở Ireland.
Chi tiết
Celtic music is known for its unique rhythms.Âm nhạc Celtic nổi tiếng với những nhịp điệu độc đáo.
Đồng nghĩaGaelicKeltic
Cụm hay dùngCeltic cultureCeltic languagesCeltic traditions
Liên quan đến các nền văn hóa cổ xưa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...