Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

59. Nhà hàng, khách sạn

37 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈrestrɒnt/
n.
Nhà hàng
New restaurant downtown.
Nhà hàng mới ở trung tâm.
Chi tiết
We had dinner at a French restaurant.Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng Pháp.
Đồng nghĩaeaterydiner
Cụm hay dùnggo to a restaurantrestaurant menu
Nhà hàng sang trọng hơn 'eatery'.
/meɪnkɔːrs/
n.phr
Món chính
The main course at the restaurant is very delicious.
Món chính ở nhà hàng rất ngon.
Chi tiết
I'll have the fish maincourse.Tôi sẽ gọi món chính là cá.
Đồng nghĩaentreemain dish
Cụm hay dùngorder the maincoursemaincourse menu
Món chính trong bữa ăn, thường là món nhiều nhất.
/ˈnæp.kɪn/
n
Khăn ăn
Please use a napkin to keep your hands clean.
Xin hãy sử dụng khăn ăn để giữ tay bạn sạch sẽ.
Chi tiết
Please put a napkin on your lap.Hãy đặt khăn ăn lên đùi.
Đồng nghĩaserviettecloth
Cụm hay dùngfold a napkinpaper napkin
Khăn giấy hoặc vải dùng lau miệng khi ăn.
/waɪn/
n.
Rượu vang
Red wine is famous.
Rượu vang đỏ nổi tiếng.
Chi tiết
Would you like some wine?Bạn có muốn một ít rượu vang không?
Đồng nghĩavintagegrape juice
Cụm hay dùngred winewhite wineglass of wine
Họ từwinery (n)wineglass (n)
Rượu vang, làm từ nho, thường uống trong bữa ăn.
/ˈkʌt.lə.ri/
n
Dụng cụ ăn
We need cutlery for our dinner tonight.
Chúng tôi cần dụng cụ ăn cho bữa tối hôm nay.
Chi tiết
The cutlery is in the drawer.Bộ dao nĩa ở trong ngăn kéo.
Đồng nghĩasilverwareflatware
Cụm hay dùngwash the cutlerycutlery set
Bộ dao, nĩa, muỗng dùng khi ăn.
/drɪŋk/
v.
Uống
Drink water.
Uống nước.
Chi tiết
She drinks tea every morning.Cô ấy uống trà mỗi sáng.
Đồng nghĩasipgulp
Cụm hay dùngdrink waterdrink coffeedrink a glass of milk
Họ từdrink (n)drinking (adj)drunk (adj)
Không dùng 'eat' cho chất lỏng.
/ˈkɒm.boʊ/
danh từ
kết hợp
I ordered a combo meal at the restaurant.
Tôi đã gọi một bữa ăn kết hợp tại nhà hàng.
Chi tiết
I ordered the burger combo.Tôi gọi combo bánh mì kẹp thịt.
Đồng nghĩacombinationset
Cụm hay dùngcombo mealcombo deal
Họ từcombine (v)
Gói kết hợp, thường rẻ hơn mua lẻ.
/saɪddɪʃ/
n.phr
Đồ ăn kèm
The main course comes with a tasty sidedish.
Món chính đi kèm với một đồ ăn kèm ngon.
Chi tiết
I'll have fries as a sidedish.Tôi sẽ lấy khoai tây chiên làm đồ ăn kèm.
Đồng nghĩasideaccompaniment
Cụm hay dùngchoose a sidedishsidedish options
Món ăn kèm với món chính, như rau hay khoai tây.
/miːl/
danh từ
bữa ăn
We had a delicious meal together.
Chúng tôi đã có một bữa ăn ngon cùng nhau.
Chi tiết
We enjoyed a delicious meal.Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩarepastfeast
Cụm hay dùnghave a mealmeal plan
Bữa ăn nói chung, không chỉ món ăn.
/ˈɔːr.dər/
danh từ
đơn hàng
I made an order.
Tôi đã đặt một đơn hàng.
Chi tiết
I received your order yesterday.Tôi đã nhận đơn hàng của bạn hôm qua.
Đồng nghĩacommandrequest
Cụm hay dùngplace an orderorder form
Họ từorder (v)ordering (n)
Danh từ: đơn hàng; động từ: đặt hàng.
/ˌspeʃ.iˈæl.ə.ti/
n
Đặc sản
This restaurant is famous for its local speciality.
Nhà hàng này nổi tiếng với đặc sản địa phương.
Chi tiết
Seafood is a local speciality.Hải sản là đặc sản địa phương.
Đồng nghĩaspecialtysignature dish
Cụm hay dùnglocal specialityspeciality of the house
Họ từspecialize (v)special (adj)
Món đặc trưng của vùng hoặc nhà hàng.
/dɪˈzɜːrt/
n
Món tráng miệng
I always order dessert after my meal.
Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.
Chi tiết
We shared a chocolate dessert.Chúng tôi đã chia nhau món tráng miệng sô cô la.
Đồng nghĩasweetpudding
Cụm hay dùnghave dessertdessert menu
Món ngọt ăn sau bữa chính, như bánh hoặc kem.
/ˈsæl.əd/
danh từ
sa la d
She made a fresh salad for lunch.
Cô ấy đã làm một đĩa salad tươi cho bữa trưa.
Chi tiết
She ordered a Caesar salad.Cô ấy gọi salad Caesar.
Đồng nghĩagreensmixed vegetables
Cụm hay dùnggarden saladsalad dressing
Món rau trộn, thường ăn kèm sốt.
/ˈmenjuː/
n.
Thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem menu được không?
Chi tiết
The menu offers many vegetarian options.Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩabill of fareprice list
Cụm hay dùngread the menumenu item
Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.
/ˈweɪ.tər/
n
Người hầu bàn (nam)
The waiter brings our food to the table.
Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.
Chi tiết
The waiter brought our drinks.Người hầu bàn mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngcall the waiterwaiter service
Họ từwaitress (n, female)
Nhân viên phục vụ bàn nam.
/ɡɛst/
danh từ
khách
The guest is here.
Khách đã đến.
Chi tiết
The guests arrived at 8 PM.Các vị khách đã đến lúc 8 giờ tối.
Đồng nghĩavisitorcustomer
Cụm hay dùnghotel guestguest list
Khách mời hoặc khách lưu trú.
/ˈkuːpɒn/
danh từ
phiếu giảm giá
I used a coupon to get a discount on my purchase.
Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiết
I have a coupon for 20% off.Tôi có phiếu giảm giá 20%.
Đồng nghĩavoucherdiscount code
Cụm hay dùnguse a couponcoupon code
Phiếu giảm giá, thường cắt từ báo hoặc online.
/niːt/
adj
Gọng à n g, ngăn nắp
Her room is always neat and organized.
Phòng của cô ấy luôn gọn gàng và ngăn nắp.
Chi tiết
His desk is always neat.Bàn làm việc của anh ấy luôn gọn gàng.
Đồng nghĩatidyorderly
Cụm hay dùngneat and cleanneat handwriting
Họ từneatly (adv)neatness (n)
Gọn gàng, ngăn nắp; cũng có nghĩa là nguyên chất (rượu).
/ˈænɪmeɪtɪd/
tính từ
hoạt hình
The animated movie was very entertaining.
Bộ phim hoạt hình rất thú vị.
Chi tiết
The children watched an animated movie.Bọn trẻ xem một bộ phim hoạt hình.
Đồng nghĩalivelyvibrant
Cụm hay dùnganimated filmanimated discussion
Họ từanimation (n)animate (v)
Hoạt hình hoặc sôi nổi (cuộc thảo luận).
/hoʊˈtel/
n.
Khách sạn
Book a hotel.
Đặt khách sạn.
Chi tiết
We stayed at a five-star hotel.Chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
Đồng nghĩainnlodging
Cụm hay dùngbook a hotelhotel room
Khách sạn thường lớn hơn 'inn'.
/hoʊˈtɛl rɪˈsɛp.ʃən.ɪst/
n.phr
Nhân viên lễ tân khách sạn
The hotel receptionist helps us check in quickly.
Nhân viên lễ tân khách sạn giúp chúng tôi làm thủ tục nhanh chóng.
Chi tiết
The hotel receptionist gave us our keys.Nhân viên lễ tân đưa chìa khóa cho chúng tôi.
Đồng nghĩafront desk clerkhotel clerk
Cụm hay dùnghotel receptionist jobspeak to the hotel receptionist
Họ từreception (n)
Nhân viên lễ tân khách sạn, làm thủ tục nhận/trả phòng.
/ˈhaʊsˌkiː.pər/
n
Nhân viên dọn phòng
The housekeeper cleans the rooms every day.
Nhân viên dọn phòng dọn dẹp các phòng mỗi ngày.
Chi tiết
The housekeeper changed the sheets.Nhân viên dọn phòng đã thay ga trải giường.
Đồng nghĩamaidcleaner
Cụm hay dùnghotel housekeeperhousekeeper service
Họ từhousekeeping (n)
Nhân viên dọn dẹp phòng khách sạn hoặc nhà ở.
/hɔːl/
danh từ
hội trường
The hall is big.
Hội trường thì lớn.
Chi tiết
The meeting is in the main hall.Cuộc họp ở hội trường chính.
Đồng nghĩalobbycorridor
Cụm hay dùngconference hallhall of fame
Hội trường lớn, cũng có thể là hành lang.
/ˈveɪ.kən.si/
n
Phòng trống
There is a vacancy in the hotel for tonight.
Có một phòng trống trong khách sạn cho tối nay.
Chi tiết
The hotel has a vacancy tonight.Khách sạn có phòng trống tối nay.
Đồng nghĩaavailabilityopening
Cụm hay dùngno vacancyjob vacancy
Họ từvacant (adj)
Phòng trống trong khách sạn hoặc vị trí tuyển dụng.
/ˈlɑːbi/
danh từ
sảnh
We waited for our guests in the hotel lobby.
Chúng tôi đã chờ khách của mình ở sảnh khách sạn.
Chi tiết
Wait for me in the lobby.Đợi tôi ở sảnh.
Đồng nghĩafoyerentrance hall
Cụm hay dùnghotel lobbylobby area
Sảnh đón tiếp, thường ở tầng trệt.
/kɒn.siˈɛrʒ/
n
Nhân viên hướng dẫn
The concierge gives us information about the city.
Nhân viên hướng dẫn cung cấp cho chúng tôi thông tin về thành phố.
Chi tiết
The concierge recommended a good restaurant.Nhân viên hướng dẫn đã giới thiệu một nhà hàng ngon.
Đồng nghĩaporterbellhop
Cụm hay dùngconcierge deskask the concierge
Nhân viên hỗ trợ khách, đặt tour, giữ hành lý.
/ˈtʃɛk.ɪn/
n
Việc nhận phòng
I go to the check-in desk when I arrive at the hotel.
Tôi đến quầy nhận phòng khi tôi đến khách sạn.
Chi tiết
Check-in is at 3 PM.Giờ nhận phòng là 3 giờ chiều.
Đồng nghĩaregistrationarrival
Cụm hay dùngcheck-in timeonline check-in
Họ từcheck in (v)
Thủ tục nhận phòng khách sạn hoặc làm thủ tục bay.
/dɛskklɜːrk/
n.phr
Nhân viên lễ tân
The desk clerk helps me with my room keys.
Nhân viên lễ tân giúp tôi với chìa khóa phòng.
Chi tiết
The desk clerk checked us in.Nhân viên lễ tân đã làm thủ tục nhận phòng cho chúng tôi.
Đồng nghĩafront desk agentreceptionist
Cụm hay dùngdesk clerk dutieshotel desk clerk
Nhân viên lễ tân làm việc tại quầy.
/ˈdʌb.əlbɛd/
n.phr
Giường đôi
This hotel room has a comfortable double bed for two people.
Phòng khách sạn này có một giường đôi thoải mái cho hai người.
Chi tiết
We booked a room with a double bed.Chúng tôi đã đặt phòng có giường đôi.
Đồng nghĩafull beddouble
Cụm hay dùngdouble bed roomdouble bed size
Giường đôi rộng hơn giường đơn, thường cho 2 người.
/ˈsɪŋ.ɡəlbɛd/
n.phr
Giường đơn
I prefer a single bed in my hotel room.
Tôi thích một giường đơn trong phòng khách sạn của tôi.
Chi tiết
I prefer a singlebed when traveling alone.Tôi thích giường đơn khi đi một mình.
Đồng nghĩatwin bedsingle bed
Cụm hay dùngbook a singlebedsinglebed roomsleep in a singlebed
Dùng cho khách sạn, ký túc xá.
/ˈdɔːr.mən/
n
Nhân viêng ác cửa
The doorman opens the door for the guests at the hotel.
Nhân viên ác cửa mở cửa cho khách tại khách sạn.
Chi tiết
The doorman opened the door for us.Nhân viên cửa mở cửa cho chúng tôi.
Đồng nghĩaporterconcierge
Cụm hay dùngcall the doormandoorman servicetip the doorman
Nhân viên cửa, thường ở khách sạn lớn.
/rɪˈsɛpʃən/
danh từ
tiếp tân
The reception was very welcoming.
Lễ tiếp tân rất thân thiện.
Chi tiết
The reception will be at a hotel.Tiệc chiêu đãi sẽ ở khách sạn.
Đồng nghĩapartyfunction
Cụm hay dùngwedding receptionreception desk
Họ từreceive (v)receptive (adj)
Tiệc chiêu đãi hoặc quầy tiếp tân.
/ˈɛl.ɪˌveɪ.tər/
n
Thang máy
I take the elevator to the third floor of the building.
Tôi đi thang máy lên tầng ba của tòa nhà.
Chi tiết
The elevator is out of service.Thang máy đang hỏng.
Đồng nghĩalift
Cụm hay dùngtake the elevatorelevator buttonelevator shaft
Mỹ dùng elevator, Anh dùng lift.
/ˌrɛzərˈveɪʃən/
n.
đặt chỗ/đặt phòng trước
I have a reservation under Kim.
Tôi có đặt chỗ dưới tên Kim.
Chi tiết
Please confirm your hotel reservation.Vui lòng xác nhận đặt phòng khách sạn của bạn.
Đồng nghĩabooking
Cụm hay dùngmake a reservationhotel reservationconfirm a reservationcancel a reservationreservation number
Họ từreserve (v.) đặt trướcreserved (adj.) đã được đặt
'Reservation' (AmE) = 'booking' (BrE); cả hai nghĩa là đặt chỗ trước — TOEIC dùng cả hai.
/ˌrɛzərˈveɪʃən/
danh từ
đặt chỗ
I made a reservation for dinner.
Tôi đã đặt chỗ cho bữa tối.
Chi tiết
I made a reservation for dinner at 7 PM.Tôi đã đặt chỗ cho bữa tối lúc 7 giờ.
Đồng nghĩabookingappointment
Cụm hay dùnghotel reservationreservation systemmake a reservation
Đặt chỗ giúp đảm bảo dịch vụ.
/ˈbɛl.bɔɪ/
n
Người trực tầng
The bellboy carries my luggage to my hotel room.
Người trực tầng mang hành lý của tôi đến phòng khách sạn.
Chi tiết
The bellboy carried our bags to the room.Người xách hành lý mang túi lên phòng.
Đồng nghĩabellhopporter
Cụm hay dùngcall a bellboybellboy servicetip the bellboy
Nhân viên xách hành lý ở khách sạn.
/ˈtʃɛk.aʊt/
danh từ
thanh toán
Please go to the checkout to pay.
Xin vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
Chi tiết
Checkout is at noon.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
Đồng nghĩapaymentdeparture
Cụm hay dùngcheckout timeexpress checkout
Họ từcheck out (v)
Thủ tục trả phòng hoặc thanh toán tại siêu thị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...