| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈvɛstər/
|
danh từ |
nhà đầu tư
The investor is looking for new projects.
Nhà đầu tư đang tìm kiếm dự án mới.
Chi tiếtInvestors are looking for startups.Nhà đầu tư đang tìm kiếm startup.
Đồng nghĩashareholderbacker
Cụm hay dùngforeign investorangel investorinvestor confidence
Họ từinvest (v)investment (n)
Người bỏ vốn để sinh lời.
|
— |
|
/aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
sự nhận diện
Identification is important for security.
Sự nhận diện là quan trọng cho an ninh.
Chi tiếtIdentification is required for entry.Sự nhận diện là cần thiết để vào.
Đồng nghĩarecognitionidentifying
Cụm hay dùngidentity identificationpersonal identification
Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
|
— |
|
/ræm/
|
danh từ |
cừu đực
The ram has big horns.
Con cừu đực có sừng lớn.
Chi tiếtThe farmer raised a ram for wool production.Người nông dân nuôi một con cừu đực để sản xuất len.
Đồng nghĩamale sheep
Cụm hay dùngram lambram breedingram production
Thường dùng trong nông nghiệp và chăn nuôi.
|
— |
|
/ˈliː.vɪŋ/
|
động từ |
rời đi
I am leaving for school now.
Tôi đang rời đi đến trường bây giờ.
Chi tiếtLeaving early can help avoid traffic.Rời đi sớm có thể giúp tránh kẹt xe.
Đồng nghĩadepartingexiting
Cụm hay dùngleaving homeleaving for workleaving soon
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
|
— |
|
/ˈwaɪldlaɪf/
|
n |
động vật hoang dã
Africa has incredible wildlife.
Châu Phi có động vật hoang dã đáng kinh ngạc.
Chi tiếtWe saw wildlife in the forest.Chúng tôi thấy động vật hoang dã trong rừng.
Đồng nghĩaanimalsfauna
Cụm hay dùngwildlife conservationwildlife habitat
Động vật hoang dã, thường dùng trong bảo tồn.
|
— |
|
/ˌɛl.ɪˈmɛn.tər.i/
|
tính từ |
cơ bản
She teaches elementary school.
Cô ấy dạy trường tiểu học.
Chi tiếtHe has an elementary understanding of math.Anh ấy có hiểu biết cơ bản về toán học.
Đồng nghĩabasicfundamental
Cụm hay dùngelementary schoolelementary level
Dùng để chỉ trình độ học vấn.
|
— |
|
/ˈspiː.kɪŋ/
|
động từ |
nói
I enjoy speaking English.
Tôi thích nói tiếng Anh.
Chi tiếtHe enjoys speaking in public.Anh ấy thích nói trước công chúng.
Đồng nghĩatalkingcommunicating
Cụm hay dùngspeaking skillsspeaking engagementspeaking fluently
Thường dùng trong giao tiếp.
|
— |
|
/fɒks/
|
danh từ |
cáo
The fox is very clever.
Con cáo rất thông minh.
Chi tiếtThe fox sneaked into the henhouse.Con cáo lẻn vào chuồng gà.
Đồng nghĩavixensly
Cụm hay dùngfox huntfox fursly as a fox
Vixen: cáo cái; sly: xảo quyệt (thường so sánh).
|
— |
|
/ʌnˈlɪm.ɪ.tɪd/
|
tính từ |
không giới hạn
We have unlimited access to the internet.
Chúng tôi có quyền truy cập không giới hạn vào internet.
Chi tiếtThe service offers unlimited data.Dịch vụ cung cấp dữ liệu không giới hạn.
Đồng nghĩaboundlessinfinite
Cụm hay dùngunlimited accessunlimited resources
Thường dùng để chỉ dịch vụ.
|
— |
|
/rɪˈspɒnd/
|
động từ |
phản hồi
Please respond to my email.
Xin hãy phản hồi email của tôi.
Chi tiếtPlease respond to the email as soon as possible.Vui lòng phản hồi email càng sớm càng tốt.
Đồng nghĩareplyreact
Cụm hay dùngrespond quicklyrespond positivelyrespond to inquiries
Thường dùng trong giao tiếp và phản hồi.
|
— |
|
/saɪzɪz/
|
danh từ |
kích thước
What sizes do you have?
Bạn có những kích thước nào?
Chi tiếtThe sizes of the shoes vary by brand.Kích thước giày khác nhau tùy theo thương hiệu.
Đồng nghĩadimensionsmeasurements
Cụm hay dùngvarious sizessize chartsize range
Thường dùng trong mua sắm và thời trang.
|
— |
|
/pleɪn/
|
adj |
trơn (không họa tiết)
I prefer plain shirts.
Tôi thích áo sơ mi trơn.
Chi tiếtShe wore a plain dress.Cô ấy mặc một chiếc váy trơn.
Đồng nghĩasimpleunadorned
Cụm hay dùngplain colorplain design
Họ từplainly (adv)plainness (n)
Trơn, không họa tiết. Cũng có nghĩa là đồng bằng.
|
— |
|
/ˈɛksɪt/
|
danh từ |
lối ra
The exit is over there.
Lối ra ở đằng kia.
Chi tiếtPlease find the nearest exit in case of emergency.Vui lòng tìm lối ra gần nhất trong trường hợp khẩn cấp.
Đồng nghĩaway outegress
Cụm hay dùngemergency exitfire exitexit sign
Rất quan trọng trong an toàn.
|
— |
|
/ˈɛn.tərd/
|
động từ |
đi vào
She entered the room quietly.
Cô ấy đã vào phòng một cách nhẹ nhàng.
Chi tiếtShe entered the room quietly.Cô ấy đi vào phòng một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩacome ingo in
Cụm hay dùngentered the buildingentered the competition
Thường dùng khi nói về hành động đi vào.
|
— |
|
/ɪˈrɑːn/
|
danh từ |
Iran (quốc gia)
Iran is a country in Asia.
Iran là một quốc gia ở châu Á.
Chi tiếtIran is known for its rich history.Iran nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó.
Đồng nghĩaPersia
Cụm hay dùngIranian cultureIranian government
Thường liên quan đến văn hóa và chính trị.
|
— |
|
/lɔːntʃ/
|
động từ |
khởi động
They will launch the new product tomorrow.
Họ sẽ khởi động sản phẩm mới vào ngày mai.
Chi tiếtThey will launch the new product next month.Họ sẽ khởi động sản phẩm mới vào tháng tới.
Đồng nghĩainitiatestart
Cụm hay dùnglaunch a campaignlaunch a websitelaunch a product
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/weɪv/
|
danh từ |
cơn sóng
I saw a big wave at the beach.
Tôi thấy một cơn sóng lớn ở bãi biển.
Chi tiếtThe waves crashed on the shore.Sóng vỗ vào bờ.
Đồng nghĩasurgebreaker
Cụm hay dùngwave heightwave powerride a wave
Họ từwavy (adj)wave (v)
Sóng biển, cũng dùng cho sóng âm, sóng điện từ.
|
— |
|
/ˈtʃɛkɪŋ/
|
động từ |
kiểm tra
I am checking my homework.
Tôi đang kiểm tra bài tập về nhà của mình.
Chi tiếtI am checking my email.Tôi đang kiểm tra email của mình.
Đồng nghĩainspectverify
Cụm hay dùngchecking accountchecking status
Dùng để chỉ hành động xem xét.
|
— |
|
/ˈkoʊstə/
|
danh từ |
bờ biển
Costa Rica has beautiful beaches.
Costa Rica có những bãi biển đẹp.
Chi tiếtWe spent the day relaxing on the costa.Chúng tôi đã dành cả ngày thư giãn trên bờ biển.
Đồng nghĩacoastshore
Cụm hay dùngcosta ricacosta del solrocky costa
Dùng để chỉ vùng đất ven biển.
|
— |
|
/ˈbɛldʒəm/
|
danh từ |
Bỉ
Belgium is famous for chocolate.
Bỉ nổi tiếng với sô cô la.
Chi tiếtBelgium is famous for its chocolates and waffles.Bỉ nổi tiếng với sô cô la và bánh quế.
Đồng nghĩaBelgian
Cụm hay dùngBelgium chocolateBelgium beerBelgium culture
Thường được nhắc đến trong du lịch và ẩm thực.
|
— |
|
/ˈprɪntəbl/
|
tính từ |
có thể in
This document is printable.
Tài liệu này có thể in được.
Chi tiếtThis document is printable from your computer.Tài liệu này có thể in từ máy tính của bạn.
Đồng nghĩaable to printprint-ready
Cụm hay dùngprintable formprintable version
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈhoʊli/
|
tính từ |
thánh thiện
This is a holy place.
Đây là một nơi thánh thiện.
Chi tiếtJerusalem is a holy city.Jerusalem là một thành phố thánh.
Đồng nghĩasacredblessed
Cụm hay dùngHoly Spiritholy waterholy book
Họ từholiness (n)unholy (adj)
Thánh thiện, thuộc về Chúa hoặc tôn giáo.
|
— |
|
/ˈɡaɪdəns/
|
danh từ |
hướng dẫn
I need guidance for my project.
Tôi cần sự hướng dẫn cho dự án của mình.
Chi tiếtThe teacher provided guidance to the students.Giáo viên đã cung cấp hướng dẫn cho học sinh.
Đồng nghĩaadvicedirection
Cụm hay dùngguidance counselorprovide guidance
Họ từguide (v)
Dùng trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/mɛʃ/
|
danh từ |
lưới
The mesh is used for fishing.
Lưới được sử dụng để đánh cá.
Chi tiếtThe mesh allows air to flow through.Lưới cho phép không khí lưu thông.
Đồng nghĩanetgrid
Cụm hay dùngmesh networkmesh fabricmesh design
Thường dùng trong kỹ thuật và thiết kế.
|
— |
|
/treɪl/
|
danh từ |
đường mòn
We walked on the trail in the park.
Chúng tôi đi bộ trên đường mòn trong công viên.
Chi tiếtWe walked along the scenic trail in the park.Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn đẹp trong công viên.
Đồng nghĩapathtrack
Cụm hay dùngnature trailhiking trailbike trail
Thường dùng khi nói về hoạt động ngoài trời.
|
— |
|
/ɪnˈfɔːrsmənt/
|
danh từ |
thực thi
Law enforcement is important for safety.
Thực thi pháp luật là quan trọng cho an toàn.
Chi tiếtLaw enforcement is crucial for safety.Việc thực thi pháp luật rất quan trọng cho an toàn.
Đồng nghĩaimplementationexecution
Cụm hay dùnglaw enforcement agencystrict enforcementenforcement action
Thường dùng trong lĩnh vực pháp luật.
|
— |
|
/ˈsɪmbəl/
|
danh từ |
biểu tượng
The heart is a symbol of love.
Trái tim là biểu tượng của tình yêu.
Chi tiếtThe heart is a symbol of love.Trái tim là biểu tượng của tình yêu.
Đồng nghĩaemblemsign
Cụm hay dùngnational symbolsymbol of peace
Dùng để chỉ biểu tượng trong văn hóa.
|
— |
|
/ˈhaɪweɪ/
|
danh từ |
đường cao tốc
The highway is very busy.
Đường cao tốc rất đông đúc.
Chi tiếtDrive carefully on the highway.Lái xe cẩn thận trên đường cao tốc.
Đồng nghĩafreewaymotorway
Cụm hay dùnghighway exithighway patrolhighway code
Họ từhighways (plural)highwayman (n, archaic)
Đường lớn, tốc độ cao.
|
— |
|
/ˈbʌdi/
|
danh từ |
bạn bè
He is my best buddy.
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiếtHe's my gym buddy; we work out together.Anh ấy là bạn tập gym của tôi; chúng tôi tập cùng nhau.
Đồng nghĩafriendpalcompanion
Cụm hay dùngbuddy systembuddy moviework buddy
Họ từbuddies (pl)buddy up (v phr)
Thân mật, chỉ bạn bè thân thiết.
|
— |
|
/ˈhɑːrdˌkʌvər/
|
danh từ |
sách bìa cứng
I bought a hardcover book.
Tôi đã mua một cuốn sách bìa cứng.
Chi tiếtI prefer reading hardcover books for their durability.Tôi thích đọc sách bìa cứng vì chúng bền hơn.
Đồng nghĩabound bookstiff cover
Cụm hay dùnghardcover editionhardcover book
Sách bìa cứng thường đắt hơn sách bìa mềm.
|
— |
|
/əbˈzɜːrvd/
|
động từ |
quan sát
I observed the stars at night.
Tôi đã quan sát các vì sao vào ban đêm.
Chi tiếtHe observed the stars through the telescope.Anh ấy quan sát các vì sao qua kính viễn vọng.
Đồng nghĩawatchmonitor
Cụm hay dùngclosely observedobserved behavior
Họ từobserver (n)observation (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
|
— |
|
/diːn/
|
danh từ |
trưởng khoa
The dean gave a speech.
Trưởng khoa đã có một bài phát biểu.
Chi tiếtThe dean approved the new course.Trưởng khoa đã phê duyệt khóa học mới.
Đồng nghĩadepartment head
Cụm hay dùngdean of studentsdean's officeassociate dean
Là trưởng khoa ở đại học, không phải hiệu trưởng.
|
— |
|
/ˈsɛtʌp/
|
danh từ |
cài đặt
The setup was easy to follow.
Cài đặt rất dễ thực hiện.
Chi tiếtThe setup for the event was impressive.Cài đặt cho sự kiện rất ấn tượng.
Đồng nghĩaarrangementconfiguration
Cụm hay dùngsetup processsetup timesetup instructions
Thường dùng trong công nghệ và sự kiện.
|
— |
|
/poʊl/
|
danh từ |
khảo sát
The poll showed interesting results.
Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.
Chi tiếtThe poll showed that most people support the new law.Khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ luật mới.
Đồng nghĩasurveyvote
Cụm hay dùngopinion pollexit pollpoll results
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ˈbʊkɪŋ/
|
danh từ |
đặt chỗ
I made a booking for the hotel.
Tôi đã đặt chỗ cho khách sạn.
Chi tiếtI made a booking for the hotel.Tôi đã đặt chỗ cho khách sạn.
Đồng nghĩareservationappointment
Cụm hay dùngbooking confirmationonline bookingbooking system
Dùng để chỉ việc đặt chỗ trước.
|
— |
|
/ˈɡlɒsəri/
|
danh từ |
thuật ngữ
The glossary helps with difficult words.
Thuật ngữ giúp hiểu các từ khó.
Chi tiếtThe glossary explains difficult words.Thuật ngữ giải thích các từ khó.
Đồng nghĩadictionarylexicon
Cụm hay dùngtechnical glossaryglossary of terms
Thường dùng trong sách hoặc tài liệu.
|
— |
|
/ˈfɪskəl/
|
tính từ |
tài chính
Fiscal policy affects the economy.
Chính sách tài chính ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Chi tiếtThe fiscal policy affects the economy significantly.Chính sách tài chính ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngfiscal yearfiscal policyfiscal responsibility
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế.
|
— |
|
/səˈlebrəti/
|
n |
người nổi tiếng
Celebrities are followed by paparazzi.
Người nổi tiếng bị thợ săn ảnh theo.
Chi tiếtThe celebrity signed autographs.Người nổi tiếng ký tặng.
Đồng nghĩastarpublic figure
Cụm hay dùngcelebrity statuscelebrity gossip
Họ từcelebrated (adj)
Người nổi tiếng, thường là nghệ sĩ.
|
— |
|
/ˈjuːnɪks/
|
danh từ |
hệ điều hành
Unix is used for servers.
Unix được sử dụng cho máy chủ.
Chi tiếtUnix is popular for servers and programming.Unix phổ biến cho máy chủ và lập trình.
Đồng nghĩaoperating system
Cụm hay dùngUnix systemUnix commands
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/fɪld/
|
động từ |
đã lấp đầy
The glass is filled with water.
Cái ly đã được lấp đầy bằng nước.
Chi tiếtShe filled the glass with water.Cô ấy đã lấp đầy cốc bằng nước.
Đồng nghĩastuffload
Cụm hay dùngfilled with joyfilled to the brim
Họ từfill (n)
Dùng để mô tả hành động lấp đầy.
|
— |
|
/bɒnd/
|
danh từ |
liên kết
There is a strong bond between friends.
Có một liên kết mạnh mẽ giữa bạn bè.
Chi tiếtThere is a strong bond between them.Có một liên kết mạnh mẽ giữa họ.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùngbond of friendshipbonding experienceemotional bond
Thường dùng để chỉ mối quan hệ.
|
— |
|
/ˈɛrɪksən/
|
danh từ riêng |
tên công ty
Ericsson is a well-known technology company.
Ericsson là một công ty công nghệ nổi tiếng.
Chi tiếtEricsson provides technology for mobile networks.Ericsson cung cấp công nghệ cho các mạng di động.
Cụm hay dùngEricsson technologyEricsson networkEricsson solutions
Tên riêng không thay đổi.
|
— |
|
/əˈpɛndɪks/
|
danh từ |
phần phụ lục
The appendix contains extra information.
Phần phụ lục chứa thông tin bổ sung.
Chi tiếtThe appendix contains additional data.Phần phụ lục chứa dữ liệu bổ sung.
Đồng nghĩaattachmentsupplement
Cụm hay dùngappendix Aappendix B
Dùng để cung cấp thông tin bổ sung.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪfaɪ/
|
động từ |
thông báo
Please notify me about the meeting.
Xin hãy thông báo cho tôi về cuộc họp.
Chi tiếtPlease notify us of any changes.Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Đồng nghĩainformalert
Cụm hay dùngnotify the policenotify customersnotify in advance
Họ từnotification (n)notifier (n)
Thông báo chính thức, thường bằng văn bản.
|
— |
|
/bluːz/
|
danh từ |
nhạc blues
I love listening to blues music.
Tôi thích nghe nhạc blues.
Chi tiếtHe loves listening to blues music on weekends.Anh ấy thích nghe nhạc blues vào cuối tuần.
Đồng nghĩablues musicsoul music
Cụm hay dùngblues bandblues festivalblues singer
Thường được yêu thích trong văn hóa âm nhạc.
|
— |
|
/ˈtʃɔːklət/
|
danh từ |
sô cô la
She likes dark chocolate.
Cô ấy thích sô cô la đen.
Chi tiếtI love eating chocolate.Tôi thích ăn sô cô la.
Đồng nghĩacandyconfectionery
Cụm hay dùngdark chocolatechocolate barchocolate cake
Họ từchocolaty (adj)
Sô cô la, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/pʌb/
|
danh từ |
quán rượu
They went to the pub after work.
Họ đã đến quán rượu sau giờ làm.
Chi tiếtWe met at the local pub.Chúng tôi gặp ở quán rượu địa phương.
Đồng nghĩabartavern
Cụm hay dùnggo to the pubpub food
Quán rượu kiểu Anh, thường có đồ ăn nhẹ
|
— |
|
/ˈpɔːrʃən/
|
danh từ |
phần, khẩu phần
I had a large portion of pasta.
Tôi đã có một phần lớn mì ống.
Chi tiếtShe served a large portion of pasta.Cô ấy phục vụ một phần lớn mì ống.
Đồng nghĩapartserving
Cụm hay dùnglarge portionsmall portion
Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực.
|
— |
|
/skoʊp/
|
danh từ |
phạm vi
The scope of the project is very wide.
Phạm vi của dự án rất rộng.
Chi tiếtThe scope of the project is quite large.Phạm vi của dự án khá lớn.
Đồng nghĩarangeextent
Cụm hay dùngscope of workbroad scope
Dùng để chỉ giới hạn hoặc lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈhæmpʃɪr/
|
danh từ riêng |
tên địa danh
Hampshire is a county in England.
Hampshire là một hạt ở Anh.
Chi tiếtHampshire is famous for its countryside.Hampshire nổi tiếng với vùng nông thôn của nó.
Cụm hay dùngHampshire countyHampshire historyHampshire culture
Thường dùng khi nói về địa lý.
|
— |
|
/səˈplaɪər/
|
danh từ |
nhà cung cấp
The supplier delivered the goods on time.
Nhà cung cấp đã giao hàng đúng hạn.
Chi tiếtThe supplier delivered the materials on time.Nhà cung cấp đã giao hàng đúng hạn.
Đồng nghĩaprovidervendor
Cụm hay dùngsupplier chainsupplier agreementlocal supplier
Thường dùng trong kinh doanh và thương mại.
|
— |
|
/ˈkɒtn/
|
n |
vải bông
Cotton is breathable and comfortable.
Vải bông thoáng khí và thoải mái.
Chi tiếtShe prefers cotton clothes.Cô ấy thích quần áo vải bông.
Đồng nghĩafabriccloth
Cụm hay dùngcotton shirtcotton fieldcotton candy
Họ từcottony (adj)cotton (v)cotton (n)
Danh từ không đếm được; vải tự nhiên.
|
— |
|
/ˈbluːtuːθ/
|
danh từ |
công nghệ bluetooth
I use Bluetooth to connect my phone.
Tôi sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại.
Chi tiếtPair your phone via bluetooth.Kết nối điện thoại qua bluetooth.
Đồng nghĩawireless technology
Cụm hay dùngenable bluetoothbluetooth device
Công nghệ kết nối không dây tầm ngắn.
|
— |
|
/kənˈtroʊld/
|
tính từ |
được kiểm soát
The experiment was controlled carefully.
Thí nghiệm đã được kiểm soát cẩn thận.
Chi tiếtThe project was controlled to ensure safety.Dự án được kiểm soát để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaregulatedmanaged
Cụm hay dùngcontrolled environmentcontrolled experimentcontrolled substance
Họ từcontrol (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪərmənt/
|
danh từ |
yêu cầu
This job has a few requirements.
Công việc này có một vài yêu cầu.
Chi tiếtMeeting the requirements is essential for the job.Đáp ứng các yêu cầu là rất cần thiết cho công việc.
Đồng nghĩanecessitycondition
Cụm hay dùngbasic requirementlegal requirement
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— |
|
/əˈθɔːrɪtiz/
|
danh từ |
cơ quan chức năng
The authorities are investigating the case.
Cơ quan chức năng đang điều tra vụ việc.
Chi tiếtThe authorities issued a new safety guideline.Cơ quan chức năng đã ban hành hướng dẫn an toàn mới.
Đồng nghĩagovernmentofficials
Cụm hay dùnglocal authoritiesgovernment authorities
Cơ quan chức năng có vai trò quan trọng trong xã hội.
|
— |
|
/baɪˈɑːlədʒi/
|
danh từ |
sinh học
I study biology in school.
Tôi học sinh học ở trường.
Chi tiếtHe is a biology teacher.Anh ấy là giáo viên sinh học.
Đồng nghĩalife science
Cụm hay dùngbiology majorbiology textbookbiology lab
Họ từbiological (adj)biologist (n)
Môn khoa học về sự sống, không phải sinh vật (organism).
|
— |
|
/ˈdɛntl/
|
tính từ |
thuộc về nha khoa
I have a dental appointment tomorrow.
Tôi có một cuộc hẹn nha khoa vào ngày mai.
Chi tiếtShe went to the dental clinic for a check-up.Cô ấy đã đến phòng khám nha khoa để kiểm tra.
Đồng nghĩaoraltooth-related
Cụm hay dùngdental hygienedental treatment
Thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/kɪld/
|
động từ |
đã giết
The storm killed many trees.
Cơn bão đã làm chết nhiều cây cối.
Chi tiếtThe accident killed two people.Vụ tai nạn đã giết chết hai người.
Đồng nghĩaslayexecute
Cụm hay dùngkilled instantlykilled in actionkilled by accident
Thường dùng trong ngữ cảnh bạo lực.
|
— |
|
/ˈbɔːrdər/
|
danh từ |
biên giới
We crossed the border into Canada.
Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
Chi tiếtThey crossed the border illegally.Họ vượt biên trái phép.
Đồng nghĩafrontierboundary
Cụm hay dùngcross the borderborder dispute
Họ từborder (v)borderline (n)
Dùng cho ranh giới quốc gia.
|
— |
|
/ˈeɪnʃənt/
|
adj |
cổ đại
Ancient Egypt fascinates many.
Ai Cập cổ đại làm say mê nhiều người.
Chi tiếtThe ancient ruins attract many tourists.Các di tích cổ đại thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaoldantique
Cụm hay dùngancient historyancient civilizationancient artifacts
Thường dùng để nói về văn hóa.
|
— |
|
/dɪˈbeɪt/
|
n |
cuộc tranh luận
There's an ongoing debate about this issue.
Có cuộc tranh luận đang diễn ra về vấn đề này.
Chi tiếtThey debated the new policy.Họ tranh luận về chính sách mới.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùnghold a debatedebate teamheated debate
Họ từdebate (v)debater (n)
Tranh luận có cấu trúc, không phải cãi nhau thông thường.
|
— |
|
/ˈprɛɡnənsi/
|
danh từ |
thai kỳ
She is going through her pregnancy.
Cô ấy đang trải qua thai kỳ.
Chi tiếtHer pregnancy lasted nine months.Thai kỳ của cô ấy kéo dài chín tháng.
Đồng nghĩagestationexpecting
Cụm hay dùngearly pregnancypregnancy test
Thời kỳ mang thai của phụ nữ.
|
— |
|
/ˈɑːrkənsɔː/
|
danh từ riêng |
tên địa danh
Arkansas is known for its natural beauty.
Arkansas nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.
Chi tiếtArkansas is known for its natural beauty.Arkansas nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngArkansas riverLittle Rock, Arkansas
Là một trong những bang của Mỹ.
|
— |
|
/baɪˈɑːɡrəfi/
|
danh từ |
tiểu sử
I read a biography of a famous person.
Tôi đã đọc một tiểu sử của một người nổi tiếng.
Chi tiếtI read her biography last week.Tôi đã đọc tiểu sử của cô ấy tuần trước.
Đồng nghĩalife storymemoir
Cụm hay dùngwrite a biographyfamous biography
Dùng để tìm hiểu về người khác.
|
— |
|
/ˈleʒər/
|
n |
thời gian rảnh
I use leisure time to learn languages.
Tôi dùng thời gian rảnh để học ngôn ngữ.
Chi tiếtI enjoy reading during my leisure time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩafree timespare time
Cụm hay dùngleisure activitiesleisure timeleisure pursuits
Thời gian rảnh rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
|
— |
|
/əˈtrækʃənz/
|
danh từ |
điểm tham quan
The city has many attractions for tourists.
Thành phố có nhiều điểm tham quan cho khách du lịch.
Chi tiếtThe city has many attractions for tourists.Thành phố có nhiều điểm tham quan cho du khách.
Đồng nghĩasightslandmarks
Cụm hay dùngtourist attractionsmain attractionslocal attractions
Thường dùng trong du lịch và giải trí.
|
— |
|
/ˈlɜrnɪd/
|
tính từ |
đã học
She is a learned person.
Cô ấy là một người đã học.
Chi tiếtShe is a learned scholar in her field.Cô ấy là một học giả đã học trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaeducatedknowledgeable
Cụm hay dùnglearned behaviorlearned societylearned discussion
Dùng để khen ngợi ai đó có kiến thức.
|
— |
|
/ˈnoʊtbʊk/
|
danh từ |
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiếtHe wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːrər/
|
danh từ |
nhà thám hiểm
He is an explorer of new places.
Ông ấy là một nhà thám hiểm những nơi mới.
Chi tiếtThe explorer found a hidden valley.Nhà thám hiểm đã tìm thấy một thung lũng ẩn.
Đồng nghĩaadventurertraveler
Cụm hay dùngfamous explorerspace explorerexplorer's journey
Họ từexplore (v)
Liên quan đến việc khám phá.
|
— |
|
/hɪsˈtɔrɪk/
|
tính từ |
có tính lịch sử
This is a historic building.
Đây là một tòa nhà có tính lịch sử.
Chi tiếtThis is a historic event for our country.Đây là một sự kiện có tính lịch sử cho đất nước chúng tôi.
Đồng nghĩahistoricalsignificant
Cụm hay dùnghistoric momenthistoric site
Dùng để chỉ sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/əˈtætʃt/
|
tính từ |
đính kèm
Please find the attached file.
Xin vui lòng tìm tệp đính kèm.
Chi tiếtThe document is attached to the email.Tài liệu được đính kèm trong email.
Đồng nghĩaconnectedaffixed
Cụm hay dùngattached fileattached document
Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.
|
— |
|
/ˈoʊpənd/
|
động từ |
mở
She opened the door.
Cô ấy đã mở cửa.
Chi tiếtHe opened the door to let in fresh air.Anh ấy mở cửa để cho không khí trong lành vào.
Đồng nghĩaunfastenunseal
Cụm hay dùngopened the windowopened the book
Thường dùng trong ngữ cảnh hành động.
|
— |
|
/dɪsˈeɪbld/
|
tính từ |
khuyết tật
He is disabled but very talented.
Anh ấy bị khuyết tật nhưng rất tài năng.
Chi tiếtHe is disabled but very talented.Anh ấy khuyết tật nhưng rất tài năng.
Đồng nghĩahandicappedimpaired
Cụm hay dùngdisabled persondisabled accessdisabled community
Cần tôn trọng người khuyết tật trong xã hội.
|
— |
|
/ˈɔːθəraɪzd/
|
tính từ |
được ủy quyền
Only authorized personnel can enter.
Chỉ nhân viên được ủy quyền mới có thể vào.
Chi tiếtOnly authorized personnel can enter the building.Chỉ những người được ủy quyền mới có thể vào tòa nhà.
Đồng nghĩaapprovedlicensed
Cụm hay dùngauthorized personnelauthorized dealerauthorized access
Thường dùng trong các quy định và luật pháp.
|
— |
|
/ˈkreɪzi/
|
tính từ |
điên rồ
That idea is crazy!
Ý tưởng đó thật điên rồ!
Chi tiếtThat's a crazy plan.Đó là một kế hoạch điên rồ.
Đồng nghĩainsanemad
Cụm hay dùnggo crazycrazy idea
Họ từcraziness (n)crazily (adv)
Nghĩa mạnh hơn 'điên rồ', có thể dùng thân mật.
|
— |
|
/ˈʌpˌkʌmɪŋ/
|
tính từ |
sắp tới
I have an upcoming exam.
Tôi có một kỳ thi sắp tới.
Chi tiếtThe upcoming event is exciting.Sự kiện sắp tới rất thú vị.
Đồng nghĩaforthcomingimminent
Cụm hay dùngupcoming eventsupcoming release
Dùng để chỉ sự kiện sắp diễn ra.
|
— |
|
/ˈbrɪtən/
|
danh từ |
Anh Quốc
Britain is known for its history.
Anh Quốc nổi tiếng với lịch sử của nó.
Chi tiếtBritain has a rich history and diverse culture.Anh Quốc có một lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩaUKGreat Britain
Cụm hay dùngBritain's historyBritain's cultureBritain's economy
Thường dùng khi nói về văn hóa và lịch sử.
|
— |
|
/ˈkɒnsərt/
|
n |
buổi hòa nhạc
The concert sold out quickly.
Buổi hòa nhạc bán hết vé nhanh chóng.
Chi tiếtWe attended a concert last night.Chúng tôi đã tham dự một buổi hòa nhạc tối qua.
Đồng nghĩamusical performanceshow
Cụm hay dùnglive concertclassical concertconcert ticket
Thường có nhiều thể loại khác nhau.
|
— |
|
/rɪˈtaɪərmənt/
|
danh từ |
nghỉ hưu
He plans his retirement carefully.
Ông ấy lên kế hoạch nghỉ hưu một cách cẩn thận.
Chi tiếtHe plans to enjoy his retirement in peace.Ông ấy dự định tận hưởng thời gian nghỉ hưu trong yên bình.
Đồng nghĩapensioningwithdrawal
Cụm hay dùngearly retirementretirement plan
Thời gian nghỉ ngơi sau khi làm việc.
|
— |
|
/ˈfaɪnænsɪŋ/
|
danh từ |
tài trợ
Financing is important for businesses.
Tài trợ là quan trọng cho các doanh nghiệp.
Chi tiếtThe financing for the project was approved.Tài trợ cho dự án đã được phê duyệt.
Đồng nghĩafundinginvestment
Cụm hay dùngfinancial financingproject financing
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃənsi/
|
danh từ |
hiệu quả
We need to improve our efficiency.
Chúng ta cần cải thiện hiệu quả của mình.
Chi tiếtThe machine operates with high efficiency.Máy hoạt động với hiệu quả cao.
Đồng nghĩaeffectivenessproductivity
Cụm hay dùngenergy efficiencyefficiency rating
Dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n |
hài kịch
Comedies relieve stress.
Hài kịch giải tỏa căng thẳng.
Chi tiếtI love watching comedy shows.Tôi thích xem chương trình hài.
Đồng nghĩahumorfarce
Cụm hay dùngstand-up comedycomedy film
Họ từcomedian (n)comic (adj)
Thể loại hài, gây cười
|
— |
Đang tải...