Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · communication

107 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  107 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɡɛt ðə ˈmɛsɪdʒ əˈkrɔs/
phr.
Truyền đạt một ý tưởng một cách hiệu quả.
He struggled to get the message across during his presentation.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt thông điệp trong bài thuyết trình.
Chi tiết
She used visuals to get the message across clearly.Cô ấy đã sử dụng hình ảnh để truyền đạt thông điệp rõ ràng.
Đồng nghĩaconvey the messagecommunicate effectively
Cụm hay dùngget the message across clearlyget the message across to someone
Thường dùng khi nói về khả năng truyền đạt thông tin.
/kiːp ɪn ðə luːp/
phr.
Giữ cho mình được thông tin về điều gì đó.
Please keep me in the loop about the project updates.
Xin hãy giữ cho tôi được thông tin về các cập nhật dự án.
Chi tiết
It's essential to keep everyone in the loop during a crisis.Việc giữ cho mọi người được thông tin trong khủng hoảng là rất quan trọng.
Đồng nghĩastay updatedremain informed
Cụm hay dùngkeep someone in the loopkeep in the loop about changes
Thường sử dụng trong công việc để nhấn mạnh sự thông tin.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈhɛdz ʌp/
phr.
Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước.
Thanks for giving me a heads-up about the meeting change.
Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi về sự thay đổi cuộc họp.
Chi tiết
I’ll give you a heads-up if I hear any news.Tôi sẽ thông báo cho bạn nếu tôi nghe thấy tin tức gì.
Đồng nghĩawarnnotify
Cụm hay dùnggive someone a heads-up about somethingget a heads-up
Thường dùng trong công việc để thông báo trước.
/ɡɛt ɔf ðə hʊk/
phr.
Thoát khỏi một tình huống khó khăn.
She got off the hook when her friend took the blame.
Cô ấy đã thoát khỏi khó khăn khi bạn mình nhận trách nhiệm.
Chi tiết
He managed to get off the hook after explaining his side.Anh ấy đã thoát khỏi khó khăn sau khi giải thích quan điểm của mình.
Đồng nghĩaescape responsibilityavoid trouble
Cụm hay dùngget off the hook easilyget off the hook in a situation
Thường dùng để chỉ việc thoát khỏi trách nhiệm.
/spiːk ˈvɒljuːmz/
phr.
Cung cấp nhiều thông tin mà không cần nói nhiều.
His silence spoke volumes about his feelings.
Sự im lặng của anh ấy đã nói lên rất nhiều về cảm xúc của anh ấy.
Chi tiết
The empty chair at the table speaks volumes about her absence.Chiếc ghế trống trên bàn đã nói lên rất nhiều về sự vắng mặt của cô ấy.
Đồng nghĩaimplysuggest
Cụm hay dùngspeak volumes about somethingspeak volumes in silence
Thường dùng để chỉ những điều không cần nói ra nhưng vẫn rõ ràng.
/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə truːθ/
phr.
Làm cho một điều gì đó có vẻ tốt hơn thực tế.
He tends to sugarcoat the truth to avoid hurting feelings.
Anh ấy thường làm cho sự thật có vẻ tốt hơn để tránh làm tổn thương cảm xúc.
Chi tiết
Don't sugarcoat the truth; be honest.Đừng làm cho sự thật có vẻ tốt hơn; hãy trung thực.
Đồng nghĩasoften the blowembellish
Cụm hay dùngsugarcoat the truth about somethingsugarcoat a situation
Thường dùng để chỉ việc làm cho sự thật ít đau lòng hơn.
/kɔːl ˈsʌmwʌn aʊt/
phr.
Đối chất với ai đó về hành vi hoặc hành động của họ.
She called him out for being late.
Cô ấy đã đối chất với anh ta vì đến muộn.
Chi tiết
It's important to call out bad behavior in the workplace.Điều quan trọng là phải chỉ trích hành vi xấu trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaconfrontchallenge
Cụm hay dùngcall someone out on somethingcall someone out in public
Thường dùng trong các cuộc tranh luận.
/ɡɛt jʊər pɔɪnt əˈkrɔːs/
phr.
Truyền đạt ý tưởng của bạn một cách hiệu quả.
He struggled to get his point across during the debate.
Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc truyền đạt ý kiến của mình trong cuộc tranh luận.
Chi tiết
Make sure you get your point across clearly.Hãy chắc chắn rằng bạn truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngget your point across in a meetingget your point across to someone
Dùng khi nói về khả năng giao tiếp.
/pʊt ɪt ɒn ðə bæk ˈbɜːrnər/
phr.
Hoãn lại hoặc trì hoãn một điều gì đó.
We'll put that project on the back burner for now.
Chúng ta sẽ hoãn dự án đó lại một thời gian.
Chi tiết
Sometimes, you have to put personal matters on the back burner.Đôi khi, bạn phải hoãn lại những vấn đề cá nhân.
Đồng nghĩapostponedelay
Cụm hay dùngput something on the back burnerput a project on the back burner
Dùng khi nói về việc hoãn lại một kế hoạch.
/ʃuːt ðə briːz/
phr.
Có một cuộc trò chuyện thoải mái.
We often shoot the breeze after work.
Chúng tôi thường trò chuyện thoải mái sau giờ làm.
Chi tiết
Let's just shoot the breeze for a while.Hãy cùng trò chuyện thoải mái một lúc.
Đồng nghĩachatgossip
Cụm hay dùngshoot the breeze with someoneshoot the breeze over coffee
Thể hiện sự giao tiếp thân mật.
/ə ˈmiːtɪŋ əv ðə maɪndz/
phr.
Một sự đồng thuận hoặc hiểu biết giữa mọi người.
The project was successful due to a meeting of the minds.
Dự án thành công nhờ sự đồng thuận giữa các bên.
Chi tiết
We had a meeting of the minds about the new strategy.Chúng tôi đã có sự đồng thuận về chiến lược mới.
Đồng nghĩaconsensusagreement
Cụm hay dùngreach a meeting of the mindshave a meeting of the minds
Dùng để chỉ sự đồng thuận giữa các bên.
/ɡɛt jʊər waɪərz krɔːst/
phr.
Hiểu nhầm hoặc nhầm lẫn điều gì đó.
I think we got our wires crossed about the meeting time.
Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu nhầm về giờ họp.
Chi tiết
Her instructions were unclear, and we got our wires crossed.Hướng dẫn của cô ấy không rõ ràng, và chúng tôi đã nhầm lẫn.
Đồng nghĩamisunderstandconfuse
Cụm hay dùngget your wires crossed with someoneget your wires crossed over details
Câu này thường dùng khi có sự hiểu lầm.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rɪŋ/
phr.
Gọi điện cho ai đó.
I'll give you a ring later to discuss the details.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau để thảo luận chi tiết.
Chi tiết
She gave him a ring to check his availability.Cô ấy đã gọi cho anh ấy để kiểm tra xem anh có rảnh không.
Đồng nghĩacallphone
Cụm hay dùnggive someone a quick ringgive someone a ring at home
Câu này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈbɛnɪfɪt əv ðə daʊt/
phr.
Giả định rằng ai đó vô tội hoặc đúng cho đến khi có bằng chứng khác.
I’ll give her the benefit of the doubt this time.
Tôi sẽ cho cô ấy cơ hội lần này.
Chi tiết
It’s fair to give him the benefit of the doubt.Thật công bằng khi cho anh ấy cơ hội.
Đồng nghĩatrustbelieve
Cụm hay dùnggive someone the benefit of the doubt in an argumentgive someone the benefit of the doubt in a situation
Thể hiện sự công bằng trong đánh giá.
/dæns əˈraʊnd ði ˈɪʃuː/
phr.
Tránh thảo luận vấn đề chính một cách trực tiếp.
Stop dancing around the issue and tell me what you think.
Ngừng tránh vấn đề và nói cho tôi biết bạn nghĩ gì.
Chi tiết
He danced around the issue during the meeting.Anh ấy đã tránh vấn đề trong cuộc họp.
Đồng nghĩaevade the topicavoid the main point
Cụm hay dùngdance around the issue in a discussiondance around the issue instead of addressing it
Dùng khi ai đó không muốn nói thẳng về vấn đề.
/ʃuːt frʌm ðə hɪp/
phr.
Nói một cách trực tiếp và trung thực, không suy nghĩ nhiều.
He tends to shoot from the hip, which can be refreshing.
Anh ấy thường nói thẳng, điều này có thể thú vị.
Chi tiết
While it’s good to be honest, sometimes shooting from the hip can be risky.Mặc dù việc trung thực là tốt, nhưng đôi khi nói thẳng có thể mạo hiểm.
Đồng nghĩabe bluntbe straightforward
Cụm hay dùngshoot from the hip in a meetingshoot from the hip during discussions
Thường dùng khi nói thẳng mà không cần suy nghĩ.
/spiːk aʊt ʌv tɜrn/
phr.
nói điều gì đó không thích hợp hoặc thô lỗ
He spoke out of turn during the meeting and offended everyone.
Anh ấy đã nói không đúng lúc trong cuộc họp và làm mọi người khó chịu.
Chi tiết
It's not polite to speak out of turn in discussions.Nói không đúng lúc trong các cuộc thảo luận là không lịch sự.
Đồng nghĩainterruptbe rude
Cụm hay dùngspeak out of turn in a meetingspeak out of turn with friends
Dùng để nhấn mạnh sự không lịch sự trong giao tiếp.
/meɪk smɔːl tɔːk/
phr.
nói chuyện về những điều không quan trọng
At the party, they made small talk about the weather.
Tại bữa tiệc, họ đã nói chuyện phiếm về thời tiết.
Chi tiết
Making small talk is a good way to break the ice.Nói chuyện phiếm là cách tốt để làm quen với nhau.
Đồng nghĩachatconverse
Cụm hay dùngmake small talk at a gatheringmake small talk with strangers
Dùng để tạo không khí thân thiện.
/spiːk ɒf ðə kʌf/
phr.
nói mà không chuẩn bị trước
He spoke off the cuff during the interview and impressed everyone.
Anh ấy đã nói mà không chuẩn bị trong cuộc phỏng vấn và gây ấn tượng với mọi người.
Chi tiết
Speaking off the cuff can show confidence.Nói mà không chuẩn bị có thể thể hiện sự tự tin.
Đồng nghĩaimprovisead-lib
Cụm hay dùngspeak off the cuff in a presentationspeak off the cuff at a meeting
Thường dùng để nhấn mạnh sự tự nhiên trong giao tiếp.
/ʃuːt streɪt frʌm ðə hɪp/
phr.
Nói một cách thẳng thắn và trung thực mà không do dự.
I appreciate when you shoot straight from the hip.
Tôi đánh giá cao khi bạn nói thẳng thắn.
Chi tiết
He tends to shoot straight from the hip in meetings.Anh ấy thường nói thẳng thắn trong các cuộc họp.
Đồng nghĩabe directspeak honestly
Cụm hay dùngshoot straight from the hip in discussionsshoot straight from the hip with feedback
Thường dùng khi nói về sự trung thực trong giao tiếp.
/pʊl ˈsʌmwʌnz lɛɡ/
phr.
trêu chọc hoặc đùa giỡn với ai đó
I was just pulling your leg; I didn’t mean it seriously.
Tôi chỉ đang trêu chọc bạn; tôi không có ý nghiêm túc.
Chi tiết
Don’t worry, I’m just pulling your leg!Đừng lo, tôi chỉ đang đùa thôi!
Đồng nghĩajoketease
Cụm hay dùngpull someone's leg in a friendly waypull someone's leg about a story
Thường dùng trong tình huống thân mật.
/rid ðə rum/
phr.
hiểu tâm trạng hoặc cảm xúc của một nhóm
You need to read the room before making jokes.
Bạn cần hiểu tâm trạng trước khi đùa.
Chi tiết
He knows how to read the room during meetings.Anh ấy biết cách hiểu tâm trạng trong các cuộc họp.
Đồng nghĩasense the atmosphereunderstand the mood
Cụm hay dùngread the room in a discussionread the room at a party
Câu này dùng để chỉ khả năng cảm nhận tâm trạng chung.
/ʃuːt ðə ˈmɛsɪndʒər/
phr.
đổ lỗi cho người mang tin xấu
Don’t shoot the messenger; I’m just delivering the news.
Đừng đổ lỗi cho người mang tin; tôi chỉ đang chuyển tin.
Chi tiết
It’s unfair to shoot the messenger for bad news.Thật không công bằng khi đổ lỗi cho người mang tin xấu.
Đồng nghĩablame the bearercriticize the informant
Cụm hay dùngshoot the messenger in a conversationshoot the messenger during a meeting
Dùng để chỉ việc không nên trách người mang tin xấu.
/spiːk wʌnz maɪnd/
phr.
Nói ra những gì bạn thực sự nghĩ hoặc cảm thấy.
She always speaks her mind during meetings.
Cô ấy luôn nói ra suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.
Chi tiết
It's important to speak your mind when discussing ideas.Điều quan trọng là phải nói ra suy nghĩ của bạn khi thảo luận về ý tưởng.
Đồng nghĩaexpress oneselfbe honest
Cụm hay dùngspeak one's mind freelyspeak one's mind in a discussion
Khuyến khích sự trung thực trong giao tiếp.
/krɔs ðæt brɪdʒ wɛn wi kʌm tə ɪt/
phr.
Giải quyết vấn đề khi nó xảy ra, không phải trước đó.
Let's not worry about the details now; we'll cross that bridge when we come to it.
Đừng lo lắng về chi tiết bây giờ; chúng ta sẽ giải quyết khi đến lúc.
Chi tiết
I prefer to cross that bridge when we come to it instead of stressing now.Tôi thích giải quyết vấn đề khi đến lúc hơn là căng thẳng bây giờ.
Đồng nghĩadeal with it laterface it when necessary
Cụm hay dùngcross that bridge in the futurecross that bridge when necessary
Dùng để thể hiện sự bình tĩnh trước vấn đề.
/ɡɛt jʊər ˈmɛsɪdʒ əˈkrɔs/
phr.
Truyền đạt ý tưởng hoặc thông tin một cách rõ ràng.
It's important to get your message across in a presentation.
Điều quan trọng là truyền đạt ý tưởng của bạn trong buổi thuyết trình.
Chi tiết
She struggled to get her message across during the meeting.Cô ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt ý tưởng tại cuộc họp.
Đồng nghĩaconvey your pointcommunicate effectively
Cụm hay dùngget your message across clearlyget your message across to someone
Sử dụng cụm từ này khi nói về giao tiếp hiệu quả.
/teɪk ðə wɜrdz raɪt aʊt əv ˈsʌmwʌnz maʊθ/
phr.
Nói đúng điều mà ai đó đang nghĩ hoặc sắp nói.
You took the words right out of my mouth when you said that!
Bạn đã nói đúng điều tôi đang nghĩ khi nói điều đó!
Chi tiết
I was going to say that too; you took the words right out of my mouth.Tôi cũng định nói điều đó; bạn đã nói đúng ý tôi.
Đồng nghĩaecho someone's thoughtsvoice the same idea
Cụm hay dùngtake the words right out of someone's mouth in a conversationtake the words right out of someone's mouth during a meeting
Cụm từ này thể hiện sự đồng cảm trong giao tiếp.
/spiːk ɪn ˈrɪdəlz/
phr.
Giao tiếp theo cách khó hiểu hoặc không rõ ràng.
He tends to speak in riddles, making it hard to understand him.
Anh ấy có xu hướng nói khó hiểu, khiến người khác khó hiểu được.
Chi tiết
When she speaks in riddles, I lose track of the conversation.Khi cô ấy nói khó hiểu, tôi không theo kịp cuộc hội thoại.
Đồng nghĩabe ambiguousspeak cryptically
Cụm hay dùngspeak in riddles about a topicspeak in riddles during a discussion
Cụm từ này thường dùng để chỉ cách giao tiếp không rõ ràng.
/kɔːl ə speɪd ə speɪd/
phr.
Nói thẳng thắn và trực tiếp về một điều gì đó.
I appreciate when people call a spade a spade.
Tôi đánh giá cao khi mọi người nói thẳng.
Chi tiết
He always calls a spade a spade, no matter the situation.Anh ấy luôn nói thẳng, bất kể tình huống nào.
Đồng nghĩabe straightforwardspeak candidly
Cụm hay dùngcall a spade a spade in a discussioncall a spade a spade about a situation
Cụm từ này thể hiện sự trung thực trong giao tiếp.
/ɡɪv ə ʃaʊt aʊt/
phr.
công nhận công khai ai đó hoặc điều gì đó
I want to give a shout-out to my team for their hard work.
Tôi muốn công nhận đội của mình vì đã làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
She gave a shout-out to her followers on social media.Cô ấy đã công nhận những người theo dõi trên mạng xã hội.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive a shout-out to someonegive a shout-out at an event
Thường dùng trong các sự kiện hoặc trên mạng xã hội.
/ɡɪv ə piːs əv jʊər maɪnd/
phr.
bày tỏ ý kiến của bạn một cách mạnh mẽ
He gave the manager a piece of his mind about the new policy.
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến mạnh mẽ với quản lý về chính sách mới.
Chi tiết
Don't hesitate to give a piece of your mind in meetings.Đừng ngần ngại bày tỏ ý kiến của bạn trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaspeak upexpress opinion
Cụm hay dùnggive a piece of your mind to someonegive a piece of your mind during a discussion
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự không đồng ý.
/tɔːk ə maɪl ə ˈmɪnɪt/
phr.
Nói rất nhanh.
She talks a mile a minute when she gets excited.
Cô ấy nói nhanh như gió khi phấn khích.
Chi tiết
During the presentation, he talked a mile a minute.Trong buổi thuyết trình, anh ấy nói rất nhanh.
Đồng nghĩaspeak rapidlytalk quickly
Cụm hay dùngtalk a mile a minute during a conversationtalk a mile a minute when excited
Thường thể hiện sự hào hứng.
/spiːk ɪn koʊd/
phr.
giao tiếp theo cách không trực tiếp
They often speak in code to avoid being overheard.
Họ thường giao tiếp theo cách không trực tiếp để tránh bị nghe lén.
Chi tiết
In sensitive discussions, we might need to speak in code.Trong các cuộc thảo luận nhạy cảm, chúng ta có thể cần giao tiếp theo cách không trực tiếp.
Đồng nghĩause jargonbe indirect
Cụm hay dùngspeak in code aboutspeak in code during
Sử dụng khi cần bảo mật thông tin.
/spiːk tə ðə pɔɪnt/
phr.
diễn đạt ý tưởng rõ ràng và trực tiếp
She always speaks to the point in meetings.
Cô ấy luôn diễn đạt rõ ràng trong các cuộc họp.
Chi tiết
It's better to speak to the point rather than beat around the bush.Tốt hơn là diễn đạt rõ ràng hơn là vòng vo.
Đồng nghĩabe concisebe direct
Cụm hay dùngspeak to the point aboutspeak to the point in
Giúp tăng tính hiệu quả trong giao tiếp.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə kɔːl/
phr.
Gọi điện cho ai đó.
I'll give you a call later this evening.
Tôi sẽ gọi cho bạn vào tối nay.
Chi tiết
Don't forget to give her a call about the meeting.Đừng quên gọi cho cô ấy về cuộc họp.
Đồng nghĩaphonering
Cụm hay dùnggive someone a call to follow upgive someone a call to check in
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/leɪ jʊər kɑrdz ɒn ðə ˈteɪbl/
phr.
Thể hiện sự trung thực về suy nghĩ hoặc ý định của bạn.
It's time to lay your cards on the table about the project.
Đã đến lúc phải trung thực về dự án.
Chi tiết
He laid his cards on the table during the negotiation.Anh ấy đã thể hiện rõ quan điểm trong cuộc đàm phán.
Đồng nghĩabe honestbe transparent
Cụm hay dùnglay your cards on the table in a discussionlay your cards on the table with a partner
Dùng khi cần sự rõ ràng trong giao tiếp.
/tɔːk ɪn ˈsɜːrklz/
phr.
Thảo luận về điều gì đó mà không đạt được tiến triển hay rõ ràng.
We kept talking in circles without reaching a decision.
Chúng tôi cứ nói vòng vo mà không đạt được quyết định nào.
Chi tiết
Don’t talk in circles; just tell me what you want.Đừng nói vòng vo; chỉ cần cho tôi biết bạn muốn gì.
Đồng nghĩabe repetitivego around in circles
Cụm hay dùngtalk in circles about a topictalk in circles during a meeting
Thường dùng khi diễn đạt không rõ ràng.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈrʌndaʊn/
phr.
Cung cấp một tóm tắt hoặc giải thích về điều gì đó.
Can you give me a rundown of the meeting?
Bạn có thể tóm tắt cuộc họp cho tôi không?
Chi tiết
She gave him a quick rundown of the project details.Cô ấy đã tóm tắt nhanh các chi tiết của dự án cho anh ấy.
Đồng nghĩasummarizeexplain briefly
Cụm hay dùnggive someone a rundown on a topicgive someone a rundown of an event
Thích hợp trong các bối cảnh công việc.
/pʊl noʊ ˈpʌnʧɪz/
phr.
Nói rất trực tiếp và thành thật, không giữ lại.
He pulled no punches when discussing the problems at work.
Anh ấy đã nói thẳng về những vấn đề tại nơi làm việc.
Chi tiết
In her review, she pulled no punches about the flaws in the film.Trong bài đánh giá của mình, cô ấy đã nói thẳng về những lỗi trong bộ phim.
Đồng nghĩabe frankbe straightforward
Cụm hay dùngpull no punches in a discussionpull no punches during a review
Thường dùng khi cần thẳng thắn và trung thực.
/meɪk jʊrˈsɛlf hɜːrd/
phr.
Đảm bảo rằng ý kiến hoặc cảm xúc của bạn được công nhận.
In meetings, it’s important to make yourself heard.
Trong các cuộc họp, điều quan trọng là phải để ý kiến của bạn được nghe.
Chi tiết
If you disagree, you should make yourself heard respectfully.Nếu bạn không đồng ý, bạn nên để ý kiến của mình được nghe một cách tôn trọng.
Đồng nghĩaexpress yourselfbe vocal
Cụm hay dùngmake yourself heard in a discussionmake yourself heard at work
Cần thiết để thể hiện quan điểm của bản thân.
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɒf jʊər tʃɛst/
phr.
Nói về điều gì đó đã làm phiền bạn.
I need to get this off my chest; I’m really worried.
Tôi cần nói ra điều này; tôi thực sự lo lắng.
Chi tiết
Talking to a friend helped me get it off my chest.Nói chuyện với một người bạn giúp tôi giải tỏa.
Đồng nghĩaexpress feelingsshare concerns
Cụm hay dùngget something off your chest to someoneget it off your chest
Thể hiện sự cần thiết phải chia sẻ cảm xúc.
/ɡoʊ bæk ənd fɔːrθ/
phr.
Thảo luận hoặc tranh luận về một điều gì đó nhiều lần.
We went back and forth about the best solution.
Chúng tôi đã tranh luận về giải pháp tốt nhất.
Chi tiết
They went back and forth on the proposal.Họ đã thảo luận nhiều lần về đề xuất.
Đồng nghĩadebatediscuss
Cụm hay dùnggo back and forth in a meetinggo back and forth about a decision
Dùng khi có sự thảo luận liên tục.
/tɔk ˈsʌmˌwʌnz ɪr ɔf/
phr.
nói rất nhiều về một điều gì đó, thường là quá mức
He talked my ear off about his new project.
Anh ấy đã nói rất nhiều về dự án mới của mình.
Chi tiết
She tends to talk people's ears off during lunch.Cô ấy có xu hướng nói rất nhiều trong bữa trưa.
Đồng nghĩaramble onchatter
Cụm hay dùngtalk someone's ear off about somethingnot stop talking
Thường dùng để chỉ người nói nhiều hơn mức cần thiết.
/brɪŋ ɪt ʌp/
phr.
Đề cập đến một chủ đề hoặc vấn đề trong cuộc trò chuyện.
I need to bring it up at the next team meeting.
Tôi cần đề cập đến điều đó trong cuộc họp nhóm tiếp theo.
Chi tiết
She brought it up during lunch with her colleagues.Cô ấy đã đề cập đến điều đó trong bữa trưa với đồng nghiệp.
Đồng nghĩamentionraiseaddress
Cụm hay dùngbring it up in a discussionbring it up at a meetingbring it up casually
Thường dùng khi muốn đề cập đến một vấn đề nhạy cảm.
/meɪk jʊər pɔɪnt/
phr.
Diễn đạt ý kiến của bạn một cách rõ ràng.
He made his point very effectively during the discussion.
Anh ấy đã diễn đạt ý kiến của mình rất hiệu quả trong cuộc thảo luận.
Chi tiết
It's important to make your point in a debate.Việc diễn đạt ý kiến của bạn trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexpress your opinionarticulate
Cụm hay dùngmake your point clearlymake your point during a meeting
Dùng để khuyến khích sự rõ ràng trong giao tiếp.
/spiːk ˈvɒljuːmz əˈbaʊt/
phr.
Truyền đạt nhiều thông tin về một cái gì đó hoặc ai đó.
His actions speak volumes about his character.
Hành động của anh ấy nói lên nhiều điều về tính cách của anh ấy.
Chi tiết
The report speaks volumes about the company's performance.Báo cáo nói lên nhiều điều về hiệu suất của công ty.
Đồng nghĩaindicatereveal
Cụm hay dùngspeak volumes about a personspeak volumes about a situation
Thường dùng để chỉ sự thể hiện rõ ràng về một điều gì đó.
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈloʊdaʊn/
phr.
cung cấp thông tin chi tiết về điều gì đó
Can you give me the lowdown on the project status?
Bạn có thể cho tôi biết tình trạng dự án không?
Chi tiết
She gave him the lowdown on the new policy changes.Cô ấy đã cho anh ấy biết thông tin chi tiết về những thay đổi chính sách mới.
Đồng nghĩagive the detailsprovide an update
Cụm hay dùnggive someone the lowdown on a situationgive someone the lowdown about an event
Thường dùng khi muốn biết thông tin chi tiết.
/draɪv hoʊm ə pɔɪnt/
phr.
nhấn mạnh hoặc làm rõ điều gì đó
She really drove home her point during the presentation.
Cô ấy thực sự nhấn mạnh quan điểm của mình trong buổi thuyết trình.
Chi tiết
You need to drive home the importance of teamwork.Bạn cần nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩaemphasizestresshighlight
Cụm hay dùngdrive home a messagedrive home a lessondrive home a concept
Dùng khi muốn thể hiện sự nhấn mạnh trong giao tiếp.
phr.
thuyết phục những người đã đồng ý
Talking about climate change to this group is like speaking to the choir.
Nói về biến đổi khí hậu với nhóm này giống như thuyết phục những người đã đồng ý.
Chi tiết
He’s just preaching to the choir with his arguments.Anh ấy chỉ đang thuyết phục những người đã đồng ý với lập luận của mình.
Đồng nghĩapreach to the convertedtalk to those who agreereinforce existing beliefs
Cụm hay dùngspeak to the choir about a topicspeak to the choir in a meeting
Thường được dùng trong các cuộc thảo luận chính trị hoặc xã hội.
/kɔːl tuː əˈtɛnʃən/
phr.
Khiến ai đó chú ý đến điều quan trọng.
The teacher called the class to attention before starting the lesson.
Giáo viên đã gọi lớp chú ý trước khi bắt đầu bài học.
Chi tiết
He called to attention the need for a review of the policy.Anh ấy đã nhấn mạnh sự cần thiết phải xem xét chính sách.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngcall to attention a mattercall to attention an issue
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó cần chú ý.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə laɪt/
phr.
Làm cho điều gì đó được biết đến hoặc được tiết lộ.
The investigation brought new evidence to light.
Cuộc điều tra đã làm sáng tỏ chứng cứ mới.
Chi tiết
Her report brought the issue to light for everyone to see.Báo cáo của cô ấy đã làm rõ vấn đề cho mọi người thấy.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngbring something to light during a discussionbring something to light in a report
Dùng khi nói về việc tiết lộ thông tin.
/spiːk wɪð wʌn vɔɪs/
phr.
Thể hiện một quan điểm hoặc quyết định thống nhất.
The team needs to speak with one voice on this issue.
Đội cần phải thể hiện một quan điểm thống nhất về vấn đề này.
Chi tiết
They spoke with one voice during the negotiations.Họ đã thể hiện một quan điểm thống nhất trong các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩaunifyact together
Cụm hay dùngspeak with one voice in a meetingspeak with one voice on policy
Thường dùng khi muốn thể hiện sự đồng lòng.
/tɜːrn ʌp ðə hiːt/
phr.
Tăng áp lực hoặc cường độ trong một tình huống.
We need to turn up the heat on our marketing efforts.
Chúng ta cần tăng cường áp lực cho nỗ lực tiếp thị của mình.
Chi tiết
The manager decided to turn up the heat on the team to meet deadlines.Người quản lý quyết định tăng cường áp lực cho đội để hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩaintensifyincrease pressure
Cụm hay dùngturn up the heat in negotiationsturn up the heat on a project
Thường dùng khi nói về việc tăng cường nỗ lực.
/ɡoʊ ɔf ɒn ə ˈtænʤənt/
phr.
Bắt đầu nói về một chủ đề hoàn toàn khác.
He went off on a tangent during the presentation.
Anh ấy đã nói sang một chủ đề hoàn toàn khác trong bài thuyết trình.
Chi tiết
Sometimes, she goes off on a tangent and forgets the main point.Đôi khi, cô ấy nói sang một chủ đề khác và quên mất điểm chính.
Đồng nghĩadigressstray
Cụm hay dùnggo off on a tangent in a discussiongo off on a tangent during a meeting
Thường dùng khi nói về các cuộc thảo luận.
/ɡɛt jʊər ˈstɔːri streɪt/
phr.
Đảm bảo thông tin của bạn chính xác và nhất quán.
Make sure you get your story straight before the meeting.
Hãy đảm bảo rằng bạn đã nắm rõ thông tin trước cuộc họp.
Chi tiết
We need to get our story straight about the project details.Chúng ta cần thống nhất thông tin về chi tiết dự án.
Đồng nghĩaclarifyalign
Cụm hay dùngget your story straight for an interviewget your story straight with your team
Dùng khi cần đồng nhất thông tin.
/kiːp ɪt ˈʌndər ræps/
phr.
Giữ bí mật hoặc không công khai điều gì đó.
We need to keep this project under wraps until it’s finalized.
Chúng ta cần giữ bí mật về dự án này cho đến khi hoàn tất.
Chi tiết
He kept his plans under wraps until the big reveal.Anh ấy đã giữ bí mật về kế hoạch của mình cho đến khi công bố.
Đồng nghĩakeep secretconceal
Cụm hay dùngkeep it under wraps in a discussionkeep it under wraps before a launch
Thường dùng trong các tình huống cần bảo mật.
/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə ˈmɛsɪdʒ/
phr.
Làm cho điều gì đó có vẻ dễ chịu hơn thực tế.
He tried to sugarcoat the message to avoid hurting feelings.
Anh ấy cố gắng làm cho thông điệp dễ chịu hơn để không làm tổn thương cảm xúc.
Chi tiết
Don't sugarcoat the truth; be honest.Đừng làm cho sự thật dễ chịu hơn; hãy trung thực.
Đồng nghĩasoften the blowdilute the message
Cụm hay dùngsugarcoat the message to someonesugarcoat a situation
Dùng khi nói về việc làm nhẹ nhàng thông điệp.
/ræp jʊər hɛd əˈraʊnd ˈsʌmθɪŋ/
phr.
Hiểu một điều gì đó phức tạp.
It took me a while to wrap my head around the new system.
Tôi đã mất một thời gian để hiểu hệ thống mới.
Chi tiết
She finally wrapped her head around the concept after a few explanations.Cô ấy cuối cùng đã hiểu khái niệm sau vài lời giải thích.
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngwrap your head around a conceptwrap your head around an idea
Dùng khi nói về việc hiểu điều gì đó khó khăn.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp tə spiːd/
phr.
Cung cấp thông tin mới nhất cho ai đó.
Can you bring me up to speed on the project status?
Bạn có thể cập nhật cho tôi về tình trạng dự án không?
Chi tiết
She brought him up to speed on the meeting agenda.Cô ấy đã cập nhật cho anh ấy về chương trình cuộc họp.
Đồng nghĩaupdateinform
Cụm hay dùngbring someone up to speed on somethingbring someone up to speed quickly
Thường được sử dụng trong công việc.
/meɪk wʌnˈsɛlf klɪr/
phr.
Diễn đạt điều gì đó rõ ràng và dễ hiểu.
Please make yourself clear when giving instructions.
Xin hãy diễn đạt rõ ràng khi đưa ra chỉ dẫn.
Chi tiết
She made herself clear about her expectations.Cô ấy đã diễn đạt rõ ràng về mong đợi của mình.
Đồng nghĩaclarifyexplain
Cụm hay dùngmake oneself clear in a discussionmake oneself clear to someone
Rất quan trọng trong giao tiếp hiệu quả.
/ɡɪv ə hɛdz ʌp/
phr.
Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước.
Thanks for giving me a heads-up about the meeting.
Cảm ơn vì đã thông báo trước về cuộc họp.
Chi tiết
She gave him a heads-up about the changes in the schedule.Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về sự thay đổi trong lịch trình.
Đồng nghĩanotifyalert
Cụm hay dùnggive a heads-up to someonegive a heads-up about something
Rất phổ biến trong môi trường làm việc.
/tɔːk ə ɡʊd ɡeɪm/
phr.
Nói tự tin về điều gì đó nhưng không hành động theo.
He talks a good game about leadership but doesn’t take charge.
Anh ấy nói rất tự tin về lãnh đạo nhưng không đảm nhận trách nhiệm.
Chi tiết
She talks a good game about fitness, but she never exercises.Cô ấy nói rất tự tin về thể dục, nhưng không bao giờ tập luyện.
Đồng nghĩatalk bigboast
Cụm hay dùngtalk a good game about skillstalk a good game in discussions
Dùng khi muốn chỉ trích sự thiếu hành động.
/ɡɛt ðə ˈmɛsɪdʒ/
phr.
Hiểu điều mà ai đó đang cố gắng truyền đạt.
I hope you get the message about the changes.
Tôi hy vọng bạn hiểu điều về những thay đổi.
Chi tiết
She didn’t get the message that the meeting was canceled.Cô ấy không hiểu rằng cuộc họp đã bị hủy.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùngget the message acrossget the message about something
Cần thiết để đảm bảo thông điệp được hiểu.
/pʊt ðə kɑːrdz ɒn ðə ˈteɪbl/
phr.
Thành thật và cởi mở về điều gì đó.
We need to put our cards on the table before making a decision.
Chúng ta cần thành thật trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
He put his cards on the table during the negotiation.Anh ấy đã thành thật trong cuộc đàm phán.
Đồng nghĩabe transparentbe honestdisclose
Cụm hay dùngput the cards on the table in a meetingput the cards on the table during discussionsput the cards on the table with clients
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp chính thức.
/hæv ə tʃæt/
phr.
Có một cuộc trò chuyện không chính thức.
Let's have a chat over coffee sometime next week.
Hãy có một cuộc trò chuyện bên ly cà phê vào tuần tới.
Chi tiết
We had a nice chat about our holiday plans.Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị về kế hoạch nghỉ lễ của mình.
Đồng nghĩatalkconverse
Cụm hay dùnghave a chat with someonehave a friendly chat
Dùng để chỉ các cuộc trò chuyện thân mật.
/drɒp ə hɪnt/
phr.
đưa ra một gợi ý hoặc dấu hiệu cho ai đó
She dropped a hint about wanting a new job.
Cô ấy đã đưa ra một gợi ý về việc muốn có một công việc mới.
Chi tiết
If you want a raise, you should drop a hint to your boss.Nếu bạn muốn tăng lương, bạn nên đưa ra một gợi ý cho sếp của mình.
Đồng nghĩasuggestimplyindicate
Cụm hay dùngdrop a hint about a giftdrop a hint in conversation
Thường dùng khi muốn chỉ ra một điều gì đó mà không nói thẳng.
/brɪŋ ʌp ə ˈtɑːpɪk/
phr.
bắt đầu thảo luận về một chủ đề
He decided to bring up the topic of budget cuts.
Anh ấy quyết định đề cập đến chủ đề cắt giảm ngân sách.
Chi tiết
It’s important to bring up relevant topics in meetings.Điều quan trọng là đề cập đến các chủ đề liên quan trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaintroduce a subjectraise an issuemention
Cụm hay dùngbring up a topic in conversationbring up a topic during a meetingbring up a topic with friends
Dùng khi bắt đầu thảo luận về một vấn đề mới.
/kɔːl aʊt ə ˈprɑːbləm/
phr.
xác định và giải quyết một vấn đề
She called out the problem during the presentation.
Cô ấy đã chỉ ra vấn đề trong buổi thuyết trình.
Chi tiết
It’s important to call out problems when they arise.Điều quan trọng là chỉ ra các vấn đề khi chúng xuất hiện.
Đồng nghĩaidentify an issuepoint out a problemaddress a concern
Cụm hay dùngcall out a problem in a meetingcall out a problem with respectcall out a problem to the team
Thể hiện sự dũng cảm trong giao tiếp.
/ʃɛr jʊr θɔts/
phr.
bày tỏ ý kiến hoặc ý tưởng của bạn
Please share your thoughts on the new policy.
Xin vui lòng bày tỏ ý kiến của bạn về chính sách mới.
Chi tiết
I want everyone to share their thoughts during the discussion.Tôi muốn mọi người bày tỏ ý kiến trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaexpress your opinionvoice your ideasarticulate your views
Cụm hay dùngshare your thoughts in a meetingshare your thoughts with the teamshare your thoughts on a topic
Khuyến khích sự tham gia trong giao tiếp.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ʌp/
phr.
Bắt đầu thảo luận về một chủ đề hoặc vấn đề.
She brought up the idea of a team outing.
Cô ấy đã đưa ra ý tưởng về một chuyến đi của nhóm.
Chi tiết
Don’t forget to bring up your concerns during the meeting.Đừng quên nêu lên những lo lắng của bạn trong cuộc họp.
Đồng nghĩamentionintroduce
Cụm hay dùngbring up a topicbring up an issue
Thường dùng khi đề cập đến vấn đề mới.
/teɪk ðə wɜːrdz aʊt əv ˈsʌmwʌnz maʊθ/
phr.
Nói chính xác những gì người khác sắp nói.
I was going to suggest that too; you took the words out of my mouth!
Tôi cũng định đề nghị điều đó; bạn đã nói đúng những gì tôi muốn nói!
Chi tiết
She took the words right out of my mouth when she mentioned the deadline.Cô ấy đã nói đúng những gì tôi muốn nói khi nhắc đến hạn chót.
Đồng nghĩaecho someone's thoughtssay the same thing
Cụm hay dùngtake the words out of someone's mouth in a meetingtake the words out of my mouth
Thể hiện sự đồng điệu trong ý kiến.
/ˈlɛv.əl wɪð ˈsʌm.wʌn/
phr.
trung thực và thẳng thắn với ai đó
I want to level with you about my feelings.
Tôi muốn thẳng thắn với bạn về cảm xúc của mình.
Chi tiết
Can you level with me and tell me the truth?Bạn có thể thẳng thắn với tôi và nói sự thật không?
Đồng nghĩabe honestcome clean
Cụm hay dùnglevel with someone aboutlevel with someone honestly
Dùng khi thể hiện sự trung thực trong giao tiếp.
/ɡɪv ə ʃaʊt/
phr.
gọi hoặc thu hút sự chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó
Give a shout if you need help.
Hãy gọi nếu bạn cần giúp đỡ.
Chi tiết
I’ll give a shout when I arrive.Tôi sẽ gọi khi tôi đến.
Đồng nghĩacall outsignal
Cụm hay dùnggive a shout to someonegive a shout for help
Cụm này thường được dùng trong giao tiếp thân mật.
/pʊt jʊr ˈfiːlərz aʊt/
phr.
tìm kiếm thông tin hoặc ý kiến từ người khác
Before making a decision, I’ll put my feelers out to see what others think.
Trước khi đưa ra quyết định, tôi sẽ tìm kiếm ý kiến của người khác.
Chi tiết
She put her feelers out about the job market before applying.Cô ấy đã tìm hiểu về thị trường việc làm trước khi nộp đơn.
Đồng nghĩagather opinionsseek feedback
Cụm hay dùngput feelers out for adviceput feelers out to friends
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tìm kiếm thông tin.
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɒf jɔːr maɪnd/
phr.
ngừng lo lắng về một điều gì đó
Talking to her really helped me get it off my mind.
Nói chuyện với cô ấy thực sự giúp tôi ngừng lo lắng.
Chi tiết
I need to get this off my mind before I can focus.Tôi cần ngừng lo lắng về điều này trước khi có thể tập trung.
Đồng nghĩarelieve stressunburden
Cụm hay dùngget something off your mind quicklyget something off your mind in a conversation
Cụm từ này thường dùng khi cảm thấy nặng nề về tâm lý.
/krɒs waɪəz/
phr.
hiểu lầm nhau
I think we crossed wires about the meeting time.
Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu lầm nhau về thời gian họp.
Chi tiết
If we cross wires, it can lead to confusion.Nếu chúng ta hiểu lầm nhau, điều đó có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩamisunderstandget confused
Cụm hay dùngcross wires in conversationcross wires during discussions
Thường dùng khi nói về sự hiểu lầm trong giao tiếp.
/leɪ ɪt ɒn ðə laɪn/
phr.
nói thẳng thắn về điều gì đó
You need to lay it on the line about your feelings.
Bạn cần nói thẳng về cảm xúc của mình.
Chi tiết
She laid it on the line during the meeting, expressing her concerns.Cô ấy đã nói thẳng trong cuộc họp, bày tỏ những lo ngại của mình.
Đồng nghĩabe straightforwardbe candid
Cụm hay dùnglay iton the line
Dùng khi nói về sự thẳng thắn.
/spiːk ðə truːθ/
phr.
Nói ra sự thật; thành thật.
It's important to speak the truth, even when it's difficult.
Điều quan trọng là phải nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn.
Chi tiết
He always speaks the truth, no matter the consequences.Anh ấy luôn nói sự thật, bất kể hậu quả ra sao.
Đồng nghĩabe honesttell the facts
Cụm hay dùngspeak the truth boldlyspeak the truth in difficult situations
Thường dùng khi nhấn mạnh tính trung thực.
/spiːk jʊər truːθ/
phr.
Thể hiện cảm xúc hoặc niềm tin chân thật của bạn.
It's important to speak your truth, even if it's difficult.
Thật quan trọng khi bạn thể hiện sự thật của mình, ngay cả khi điều đó khó khăn.
Chi tiết
She encouraged everyone to speak their truth during the discussion.Cô ấy khuyến khích mọi người thể hiện sự thật của họ trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩabe honestexpress yourself
Cụm hay dùngspeak openlyspeak authentically
Rất tốt khi bạn muốn khuyến khích sự chân thành.
/spiːk ɪn tʌŋz/
phr.
Sử dụng một ngôn ngữ khó hiểu.
He tends to speak in tongues when he gets excited.
Anh ấy thường nói khó hiểu khi phấn khích.
Chi tiết
Sometimes, experts speak in tongues that confuse the audience.Đôi khi, các chuyên gia nói một cách khó hiểu khiến khán giả bối rối.
Đồng nghĩause jargonspeak obscurely
Cụm hay dùngspeak in codespeak in a foreign language
Có thể dùng để chỉ trích cách diễn đạt phức tạp.
/spiːk aʊt əˈɡɛnst/
phr.
Công khai thể hiện sự không đồng tình với điều gì đó.
She spoke out against the unfair treatment of workers.
Cô ấy đã công khai thể hiện sự không đồng tình với cách đối xử bất công của người lao động.
Chi tiết
It's important to speak out against injustice.Điều quan trọng là phải công khai phản đối bất công.
Đồng nghĩaprotestoppose
Cụm hay dùngspeak out forspeak out on
Thể hiện sự can đảm trong việc phản đối.
/ˈoʊpən ʌp ə ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
We need to open up a dialogue about this issue.
Chúng ta cần bắt đầu một cuộc thảo luận về vấn đề này.
Chi tiết
She opened up a dialogue with her team for better ideas.Cô ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận với nhóm của mình để có những ý tưởng tốt hơn.
Đồng nghĩastart a conversationinitiate discussion
Cụm hay dùngopen up a dialogue about somethingsuccessfully open up a dialogue
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
/breɪk daʊn ˈbæriərz/
phr.
loại bỏ trở ngại trong giao tiếp
We need to break down barriers to effective communication.
Chúng ta cần loại bỏ trở ngại trong giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
This workshop aims to break down barriers between teams.Hội thảo này nhằm loại bỏ trở ngại giữa các nhóm.
Đồng nghĩaremove obstaclesfacilitate communication
Cụm hay dùngbreak down barriers to communicationsuccessfully break down barriers
Dùng khi nói về việc cải thiện giao tiếp.
/kɔːl əˈtɛnʃən tuː/
phr.
khiến mọi người chú ý đến điều gì đó
He called attention to the need for better communication.
Anh ấy đã khiến mọi người chú ý đến sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.
Chi tiết
We should call attention to the issues at hand.Chúng ta nên khiến mọi người chú ý đến các vấn đề hiện tại.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngcall attention todraw attention to
Thường dùng trong phát biểu hoặc bài viết.
/pʊt ɪt ɪn ə ˈnʌtʃɛl/
phr.
tóm tắt điều gì đó bằng vài từ
To put it in a nutshell, we need more time.
Tóm lại, chúng ta cần nhiều thời gian hơn.
Chi tiết
She explained the project in a nutshell.Cô ấy đã tóm tắt dự án trong một vài câu.
Đồng nghĩasummarizecondense
Cụm hay dùngput it in a nutshellsum it up
Thường dùng khi muốn tóm tắt thông tin.
/hɪr ɪt θru ðə ˈɡreɪpvaɪn/
phr.
nghe tin tức từ người khác
I heard it through the grapevine that she is leaving.
Tôi nghe tin đồn rằng cô ấy sẽ rời đi.
Chi tiết
He found out through the grapevine about the promotion.Anh ấy biết được về việc thăng chức qua tin đồn.
Đồng nghĩarumorword of mouth
Cụm hay dùnghear it through the grapevine about somethingspread through the grapevine
Thường dùng để chỉ tin đồn không chính thức.
/spiːk fɔːr jɔːrˈsɛlf/
phr.
bày tỏ ý kiến của riêng bạn, không phải của người khác
I can’t speak for everyone, but I believe it’s a good idea.
Tôi không thể nói thay cho mọi người, nhưng tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.
Chi tiết
You should speak for yourself in the meeting.Bạn nên bày tỏ ý kiến của riêng mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩaexpress your opinionstate your view
Cụm hay dùngspeak for yourself in a discussionspeak for yourself about your feelings
Khuyến khích việc bày tỏ ý kiến cá nhân.
/ˈbʌtərflaɪ ɛˈfɛkt/
phr.
hành động nhỏ có thể dẫn đến hậu quả lớn
The butterfly effect shows how one decision can change everything.
Hiệu ứng cánh bướm cho thấy một quyết định có thể thay đổi mọi thứ.
Chi tiết
We must consider the butterfly effect of our actions.Chúng ta phải xem xét hiệu ứng cánh bướm của hành động của mình.
Đồng nghĩadomino effectchain reaction
Cụm hay dùngbutterfly effect in decision-makingunderstand the butterfly effect
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về hậu quả.
/weɪ jɔːr wɜːrdz/
phr.
suy nghĩ cẩn thận về những gì bạn nói
It's important to weigh your words before speaking.
Điều quan trọng là suy nghĩ cẩn thận trước khi nói.
Chi tiết
We should weigh our words in sensitive discussions.Chúng ta nên suy nghĩ cẩn thận trong các cuộc thảo luận nhạy cảm.
Đồng nghĩachoose your wordsbe careful
Cụm hay dùngweigh your words carefullyweigh your words in a discussion
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lựa chọn từ ngữ.
/spiːk fɔːr jʊərˈsɛlf/
phr.
bày tỏ ý kiến hoặc quan điểm của chính mình
I can only speak for myself on this matter.
Tôi chỉ có thể bày tỏ quan điểm của riêng mình về vấn đề này.
Chi tiết
He often speaks for himself rather than the group.Anh ấy thường bày tỏ ý kiến của mình thay vì nhóm.
/kɔːl ə ˈmiːtɪŋ/
phr.
sắp xếp một cuộc họp với người khác
We need to call a meeting to discuss our strategy.
Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp để thảo luận về chiến lược của mình.
Chi tiết
She called a meeting to address the concerns of the team.Cô ấy đã tổ chức một cuộc họp để giải quyết những lo ngại của nhóm.
/brɪŋ ˈklærɪti tə ðə dɪsˈkʌʃən/
phr.
làm cho cuộc thảo luận rõ ràng và dễ hiểu hơn
He helped bring clarity to the discussion about our goals.
Anh ấy đã giúp làm rõ cuộc thảo luận về các mục tiêu của chúng ta.
Chi tiết
It's essential to bring clarity to the discussion to avoid confusion.Điều quan trọng là làm rõ cuộc thảo luận để tránh nhầm lẫn.
/ɡɪv kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/
phr.
cung cấp phản hồi tích cực và hữu ích
It's important to give constructive feedback to improve performance.
Điều quan trọng là cung cấp phản hồi tích cực để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
She always gives constructive feedback to her team members.Cô ấy luôn cung cấp phản hồi tích cực cho các thành viên trong nhóm.
/ʃɛr ðə seɪm ˈvɪʒən/
phr.
có cùng mục tiêu hoặc định hướng
We share the same vision for the future of this project.
Chúng ta có cùng tầm nhìn cho tương lai của dự án này.
Chi tiết
It's important for a team to share the same vision.Điều quan trọng là một đội ngũ phải có cùng tầm nhìn.
/leɪ ɪt ɑn θɪk/
phr.
phóng đại hoặc nói quá một điều gì đó
He really laid it on thick when complimenting her.
Anh ấy đã phóng đại khi khen ngợi cô ấy.
Chi tiết
Don't lay it on thick; just be honest.Đừng phóng đại; hãy trung thực thôi.
/spiːk tə ˈsʌmˌwʌn/
phr.
nói chuyện trực tiếp với ai đó
I need to speak to someone about my concerns.
Tôi cần nói chuyện trực tiếp với ai đó về những lo ngại của mình.
Chi tiết
Can you speak to him about the schedule?Bạn có thể nói chuyện với anh ấy về lịch trình không?
/spiːk æt krɒs ˈpɜːrpəsɪz/
phr.
Hiểu nhầm nhau vì những ý định hoặc nghĩa khác nhau.
They were speaking at cross purposes and got frustrated.
Họ đã hiểu nhầm nhau và cảm thấy bực bội.
Chi tiết
It's easy to speak at cross purposes in a heated discussion.Dễ dàng hiểu nhầm nhau trong một cuộc thảo luận căng thẳng.
Đồng nghĩamisunderstandtalk past each otherbe on different wavelengths
Cụm hay dùngspeak at cross purposes in a conversationspeak at cross purposes during negotiationsspeak at cross purposes about a topic
Thường dùng khi giao tiếp không hiệu quả.
/tɔk ɪt ˈoʊvər/
phr.
thảo luận điều gì đó một cách cẩn thận
Let's talk it over before making a decision.
Hãy thảo luận cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
We need to talk it over and find a solution.Chúng ta cần thảo luận và tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩadiscussdebate
Cụm hay dùngtalk it over with someonetalk it over at a meeting
Thích hợp trong các cuộc thảo luận nhóm.
/kip ɪt kənˈsaɪs/
phr.
diễn đạt điều gì đó một cách rõ ràng và ngắn gọn
In presentations, it's best to keep it concise.
Trong các bài thuyết trình, tốt nhất là diễn đạt một cách ngắn gọn.
Chi tiết
She advised him to keep it concise during the meeting.Cô ấy đã khuyên anh ấy nên diễn đạt một cách ngắn gọn trong cuộc họp.
Đồng nghĩabe briefsummarize
Cụm hay dùngkeep it concise in a presentationkeep it concise in an email
Thích hợp trong các bài thuyết trình hoặc viết email.
/doʊnt biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/
phr.
nói một cách trực tiếp mà không tránh né chủ đề chính
Just don’t beat around the bush; tell me what you think.
Đừng vòng vo nữa; hãy cho tôi biết bạn nghĩ gì.
Chi tiết
He tends to beat around the bush instead of getting to the point.Anh ấy thường vòng vo thay vì nói thẳng vào vấn đề.
Đồng nghĩabe directbe straightforward
Cụm hay dùngdon’t beat around the bush in a conversationdon’t beat around the bush when discussing
Thích hợp khi cần nói thẳng.
/hoʊld ə kənˈvərseɪʌn/
phr.
tham gia một cuộc trò chuyện với ai đó
It’s not easy to hold a conversation with someone new.
Thật không dễ để tham gia một cuộc trò chuyện với người mới.
Chi tiết
She can hold a conversation on many topics.Cô ấy có thể tham gia cuộc trò chuyện về nhiều chủ đề.
Đồng nghĩaengage in dialoguetalk
Cụm hay dùnghold a conversation withhold a conversation about
Dùng khi bạn muốn nói về việc tham gia vào một cuộc trò chuyện.
/spiːk frəm ɪkˈspɪəriəns/
phr.
chia sẻ kiến thức từ kinh nghiệm cá nhân
I can speak from experience; it’s not easy to start a business.
Tôi có thể nói từ kinh nghiệm; bắt đầu một doanh nghiệp không dễ dàng.
Chi tiết
When I speak from experience, people listen.Khi tôi nói từ kinh nghiệm, mọi người lắng nghe.
Đồng nghĩashare insightsgive advice
Cụm hay dùngspeak from experience aboutspeak from experience in
Thể hiện sự tự tin trong việc chia sẻ kiến thức.
/meɪk jʊər vɔɪs hɜrd/
phr.
bày tỏ ý kiến của bạn để người khác chú ý
It's important to make your voice heard in the community.
Điều quan trọng là phải bày tỏ ý kiến của bạn trong cộng đồng.
Chi tiết
She wants to make her voice heard on this issue.Cô ấy muốn bày tỏ ý kiến của mình về vấn đề này.
Đồng nghĩaexpress your opinionadvocate
Cụm hay dùngmake your voice heard aboutmake your voice heard in
Thể hiện sự tự tin trong việc bày tỏ ý kiến.
/spiːk ɒn bɪhæf ʌv/
phr.
Đại diện cho ai đó trong giao tiếp.
I will speak on behalf of my team at the meeting.
Tôi sẽ đại diện cho nhóm của mình trong cuộc họp.
Chi tiết
She spoke on behalf of the organization during the conference.Cô ấy đại diện cho tổ chức trong hội nghị.
Đồng nghĩarepresentact forspeak for
Cụm hay dùngspeak on behalf of someonespeak on behalf of a group
Câu này thường dùng trong các tình huống chính thức.
/ræp θɪŋz ʌp/
phr.
Kết thúc hoặc hoàn thành điều gì đó.
Let's wrap things up before we leave.
Hãy kết thúc mọi việc trước khi chúng ta rời đi.
Chi tiết
We need to wrap things up by 5 PM.Chúng ta cần hoàn thành mọi việc trước 5 giờ chiều.
Đồng nghĩaconcludefinishcomplete
Cụm hay dùngwrap things up in a meetingwrap things up quickly
Câu này thường dùng khi kết thúc một cuộc họp.
/meɪk wʌnˈsɛlf ʌnˈdərstʊd/
phr.
Giao tiếp rõ ràng để người khác có thể hiểu.
He struggled to make himself understood in English.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc giao tiếp rõ ràng bằng tiếng Anh.
Chi tiết
It's essential to make oneself understood when giving instructions.Điều quan trọng là giao tiếp rõ ràng khi đưa ra hướng dẫn.
Đồng nghĩacommunicate clearlyexpress oneself
Cụm hay dùngmake oneself understood in a foreign languagemake oneself understood during a presentation
Kỹ năng này giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn.
/tɔk sɛns/
phr.
Nói chuyện một cách hợp lý.
He always talks sense when discussing important issues.
Anh ấy luôn nói chuyện hợp lý khi thảo luận về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
If you want to convince her, you need to talk sense.Nếu bạn muốn thuyết phục cô ấy, bạn cần nói chuyện hợp lý.
Đồng nghĩaspeak wiselymake sense
Cụm hay dùngtalk sense into someonetalk sense about something
Thường dùng trong các cuộc thảo luận nghiêm túc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...