Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 16

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  76 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪmədʒ/
danh từ
hình ảnh
I uploaded an img to the website.
Tôi đã tải lên một hình ảnh lên trang web.
Chi tiết
She shared an img of her vacation on social media.Cô ấy đã chia sẻ một hình ảnh về kỳ nghỉ của mình trên mạng xã hội.
Đồng nghĩapicturephoto
Cụm hay dùngimage qualityimage editingimage resolution
Hình ảnh rất quan trọng trong truyền thông.
/ˈpruːvən/
tính từ
đã chứng minh
She has a proven track record.
Cô ấy có một hồ sơ đã được chứng minh.
Chi tiết
The theory has been proven correct.Lý thuyết đã được chứng minh là đúng.
Đồng nghĩademonstratedverified
Cụm hay dùngproven track recordproven results
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
/ədˈmɪʃənz/
danh từ
nhập học
The admissions process is very competitive.
Quá trình nhập học rất cạnh tranh.
Chi tiết
Admissions for the university open in March.Quá trình nhập học của trường đại học mở vào tháng Ba.
Đồng nghĩaacceptanceentry
Cụm hay dùngcollege admissionsadmissions processadmissions committee
Liên quan đến việc vào trường học.
/kæʃt/
động từ
lưu trữ tạm
The data is cached for faster access.
Dữ liệu được lưu trữ tạm để truy cập nhanh hơn.
Chi tiết
The website cached the images for faster loading.Trang web đã lưu trữ tạm hình ảnh để tải nhanh hơn.
Đồng nghĩastoredsaved
Cụm hay dùngcached datacached filesbrowser cache
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/slɪp/
động từ
trượt
Be careful not to slip on the ice.
Hãy cẩn thận đừng trượt trên băng.
Chi tiết
He might slip on the wet floor.Anh ấy có thể trượt trên sàn ướt.
Đồng nghĩaslidefall
Cụm hay dùngslip awayslip through
Có thể dùng để chỉ hành động không mong muốn.
/ˈstʌdid/
động từ
đã học
She studied hard for the exam.
Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi.
Chi tiết
Cô ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi của mình.
Đồng nghĩalearnedexamined
Cụm hay dùngstudied approachstudied behaviorstudied subject
Dùng để chỉ quá trình học.
/rɪˈvjuːər/
danh từ
người đánh giá
The reviewer gave the book a good rating.
Người đánh giá đã cho cuốn sách một đánh giá tốt.
Chi tiết
The reviewer gave the movie a positive rating.Người đánh giá đã cho bộ phim một đánh giá tích cực.
Đồng nghĩacriticassessor
Cụm hay dùngbook reviewerfilm reviewerreviewer feedback
Người đánh giá thường đưa ra ý kiến chuyên môn.
/ɪnˈvɒlvz/
động từ
bao gồm
The job involves a lot of travel.
Công việc bao gồm nhiều chuyến đi.
Chi tiết
The project involves many different teams.Dự án này bao gồm nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaentailcontain
Cụm hay dùnginvolves teamworkinvolves risksinvolves planning
Bao gồm có thể là nhiều khía cạnh khác nhau.
/ˈkwɔːrtərli/
tính từ
hàng quý
We have quarterly meetings.
Chúng tôi có các cuộc họp hàng quý.
Chi tiết
The company releases quarterly earnings reports.Công ty phát hành báo cáo thu nhập hàng quý.
Đồng nghĩathree-monthly
Cụm hay dùngquarterly reviewquarterly report
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
/ˈɑːr pɪˈɛm/
danh từ
vòng/phút
The engine runs at 3000 rpm.
Động cơ chạy ở 3000 vòng/phút.
Chi tiết
The engine runs at 3000 rpm.Động cơ hoạt động ở 3000 vòng/phút.
Đồng nghĩarevolutions per minute
Cụm hay dùnghigh rpmlow rpm
Thường dùng trong kỹ thuật và cơ khí.
/ˈdɛvəl/
danh từ
quỷ
He joked about being the devil in disguise.
Anh ấy đùa rằng mình là quỷ trong hình dạng khác.
Chi tiết
The story features a devil who tempts the hero.Câu chuyện có một con quỷ cám dỗ nhân vật chính.
Đồng nghĩademonsatan
Cụm hay dùngdevil's advocatedevil may caredevil in disguise
Thường dùng trong văn hóa và tôn giáo.
/kəmˈplaɪ/
động từ
tuân thủ
You must comply with the rules.
Bạn phải tuân thủ các quy tắc.
Chi tiết
You must comply with the safety regulations.Bạn phải tuân thủ các quy định an toàn.
Đồng nghĩaadhereobey
Cụm hay dùngcomply with regulationscomply with lawscomply with requests
Họ từcompliance (n)compliant (adj)
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc quy định.
/ˈflɔːrɪst/
danh từ
người bán hoa
The florist arranged beautiful flowers.
Người bán hoa đã sắp xếp những bông hoa đẹp.
Chi tiết
I bought roses from the florist.Tôi mua hoa hồng từ người bán hoa.
Đồng nghĩaflower sellerflower shop
Cụm hay dùngflorist shopflorist delivery
Họ từfloral (adj)flower (n)
Người bán hoa hoặc cửa hàng hoa.
/ˈɪlʌstreɪtɪd/
tính từ
được minh họa
The book is illustrated with colorful pictures.
Cuốn sách được minh họa bằng những bức tranh đầy màu sắc.
Chi tiết
The book is illustrated with beautiful drawings.Cuốn sách được minh họa bằng những bức tranh đẹp.
Đồng nghĩadepictedrepresented
Cụm hay dùngillustrated bookillustrated guide
Họ từillustrate (v)illustration (n)
Thường dùng trong sách và tài liệu.
/ˈtʃɛri/
danh từ
quả anh đào
I love cherry pie.
Tôi thích bánh anh đào.
Chi tiết
The cherry tree is in full bloom.Cây anh đào đang nở rộ.
Đồng nghĩafruitberry
Cụm hay dùngcherry blossomcherry pie
Họ từcherry (n)cherry-like (adj)
Quả anh đào, nhỏ, đỏ, thường dùng làm bánh.
/ˌkɒntɪˈnɛntl/
tính từ
thuộc lục địa
The continental climate is very different.
Khí hậu lục địa rất khác biệt.
Chi tiết
Continental climates have distinct seasons.Khí hậu lục địa có các mùa rõ rệt.
Đồng nghĩalandmasscontinental
Cụm hay dùngcontinental driftcontinental shelf
Liên quan đến địa lý.
/ˈɔːltərnɪt/
động từ
thay phiên
We will alternate the meetings each week.
Chúng ta sẽ thay phiên các cuộc họp mỗi tuần.
Chi tiết
We can alternate between studying and resting.Chúng ta có thể thay phiên giữa việc học và nghỉ ngơi.
Đồng nghĩaswitchrotate
Cụm hay dùngalternate daysalternate routes
Thường dùng khi nói về sự thay đổi.
/dɔɪtʃ/
tính từ
tiếng Đức
I am learning Deutsch.
Tôi đang học tiếng Đức.
Chi tiết
He speaks Deutsch fluently.Anh ấy nói tiếng Đức rất lưu loát.
Đồng nghĩaGerman
Cụm hay dùngDeutsch languageDeutsch culture
Thường dùng khi nói về ngôn ngữ và văn hóa.
/əˈtʃiːvmənt/
danh từ
thành tựu
Graduating is a big achievement.
Tốt nghiệp là một thành tựu lớn.
Chi tiết
Winning the award was her greatest achievement.Chiến thắng giải thưởng là thành tựu lớn nhất của cô ấy.
Đồng nghĩasuccessaccomplishment
Cụm hay dùnggreat achievementpersonal achievementacademic achievement
Thường dùng để khen ngợi thành công.
/ˈwɛbˌkæm/
danh từ
camera web
I use a webcam for video calls.
Tôi sử dụng camera web cho các cuộc gọi video.
Chi tiết
She uses a webcam for online meetings.Cô ấy sử dụng camera web cho các cuộc họp trực tuyến.
Đồng nghĩavideo cameradigital camera
Cụm hay dùngwebcam qualitywebcam settings
Thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.
/kʌts/
danh từ
cắt giảm
The company announced budget cuts.
Công ty đã thông báo về việc cắt giảm ngân sách.
Chi tiết
The company announced cuts in their budget.Công ty đã thông báo cắt giảm ngân sách.
Đồng nghĩareductionsdecreases
Cụm hay dùngbudget cutssalary cutscost cuts
Dùng trong kinh doanh và tài chính.
/ˈfjunərəl/
danh từ
đám tang
We attended the funeral of a family member.
Chúng tôi đã tham dự đám tang của một thành viên trong gia đình.
Chi tiết
They held a funeral for their beloved grandmother.Họ tổ chức một đám tang cho bà của họ.
Đồng nghĩamemorialservice
Cụm hay dùngfuneral servicefuneral home
Liên quan đến sự ra đi của người thân.
/ˈnʌtən/
danh từ
không có gì
He has nutten to say about the project.
Anh ấy không có gì để nói về dự án.
Chi tiết
He has nutten to say about the topic.Anh ấy không có gì để nói về chủ đề này.
Đồng nghĩanothingnil
Cụm hay dùngnutten at allnutten to do
Không có gì thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
/ɪnˈdʒɔɪd/
động từ
thích thú
I enjoyed the movie last night.
Tôi đã thích bộ phim tối qua.
Chi tiết
She enjoyed the concert very much.Cô ấy đã thích thú với buổi hòa nhạc rất nhiều.
Đồng nghĩalikedappreciated
Cụm hay dùngenjoyed the momentenjoyed the experience
Thường dùng để diễn tả sở thích.
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd/
tính từ
tự động
The factory has automated processes.
Nhà máy có quy trình tự động.
Chi tiết
Automated systems can save time and money.Hệ thống tự động có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Đồng nghĩamechanizedautomatic
Cụm hay dùngautomated processautomated system
Dùng trong công nghệ và sản xuất.
/ˈtʃæptərz/
danh từ
các chương
The book has ten chapters.
Cuốn sách có mười chương.
Chi tiết
Each chapter covers a different topic.Mỗi chương đề cập đến một chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩasectionpart
Cụm hay dùngchapter titlechapter summaryfirst chapter
Dùng để tổ chức nội dung.
/piː/
động từ
đi tiểu
I need to pee before the movie starts.
Tôi cần đi tiểu trước khi phim bắt đầu.
Chi tiết
He had to pee before the movie started.Anh ấy phải đi tiểu trước khi phim bắt đầu.
Đồng nghĩaurinatewee
Cụm hay dùngpee quicklypee outsideneed to pee
Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
/kwɪˈbɛk/
danh từ
tỉnh bang Canada
Quebec is known for its French culture.
Quebec nổi tiếng với văn hóa Pháp.
Chi tiết
Quebec is famous for its winter festivals.Quebec nổi tiếng với các lễ hội mùa đông.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngQuebec CityQuebec cultureQuebec province
Lưu ý về cách phát âm tiếng Pháp.
/ˈpæsɪndʒər/
danh từ
hành khách
The passenger asked for help.
Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Chi tiết
The passenger boarded the bus.Hành khách lên xe buýt.
Đồng nghĩaridertraveler
Cụm hay dùngpassenger seatpassenger train
Họ từpassage (n)
Hành khách, người đi trên phương tiện.
/kənˈviːniənt/
tính từ
tiện lợi
This location is very convenient for shopping.
Vị trí này rất tiện lợi cho việc mua sắm.
Chi tiết
This app is very convenient for shopping.Ứng dụng này rất tiện lợi cho việc mua sắm.
Đồng nghĩahandyaccessible
Cụm hay dùngconvenient locationconvenient time
Thường dùng để chỉ sự tiện lợi trong cuộc sống.
/mɑːrz/
danh từ
hành tinh
Mars is known as the red planet.
Sao Hỏa được biết đến là hành tinh đỏ.
Chi tiết
Mars is known as the Red Planet.Hành tinh Mars được biết đến là Hành tinh Đỏ.
Đồng nghĩaplanetcelestial body
Cụm hay dùngMars roverMars exploration
Mars là hành tinh gần nhất với Trái Đất.
/tiː viː ɛs/
danh từ
tivi
They bought two new TVs for their house.
Họ đã mua hai chiếc tivi mới cho nhà của mình.
Chi tiết
Many people watch TV shows on their TVs.Nhiều người xem chương trình trên tivi của họ.
Đồng nghĩatelevisionset
Cụm hay dùngsmart TVflat-screen TV
Dùng để giải trí và thông tin.
/saɪzd/
tính từ
có kích thước
I need a sized shirt for the event.
Tôi cần một chiếc áo có kích thước cho sự kiện.
Chi tiết
The shirt is sized for adults.Chiếc áo có kích thước dành cho người lớn.
Đồng nghĩameasureddimensioned
Cụm hay dùngproperly sizedsized according tocustom sized
Thường dùng để mô tả kích thước.
/ˈmæŋɡə/
danh từ
truyện tranh Nhật Bản
She enjoys reading manga in her free time.
Cô ấy thích đọc manga trong thời gian rảnh.
Chi tiết
She enjoys reading manga during her free time.Cô ấy thích đọc truyện tranh Nhật Bản trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩacomicsgraphic novels
Cụm hay dùngread mangamanga seriespopular manga
Manga có nhiều thể loại khác nhau.
/ˈnoʊtɪst/
động từ
nhận thấy
I noticed a change in his behavior.
Tôi đã nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.
Chi tiết
I noticed a change in her behavior.Tôi nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của cô ấy.
Đồng nghĩaobserveddetected
Cụm hay dùngnoticed a differencenoticed a mistakesuddenly noticed
Thường dùng để chỉ sự chú ý.
/ˈsɑːkɪt/
danh từ
ổ cắm
Please plug the charger into the socket.
Vui lòng cắm sạc vào ổ cắm.
Chi tiết
I need to find a socket to charge my phone.Tôi cần tìm một ổ cắm để sạc điện thoại.
Đồng nghĩaoutletplug
Cụm hay dùngpower socketwall socketelectrical socket
Chú ý đến loại ổ cắm khác nhau.
/ˈsaɪlənt/
tính từ
im lặng
The library is a silent place.
Thư viện là một nơi im lặng.
Chi tiết
The library was silent during study hours.Thư viện im lặng trong giờ học.
Đồng nghĩaquietstill
Cụm hay dùngsilent nightsilent filmsilent treatment
Dùng để chỉ sự yên tĩnh.
/ˈlɪtərəri/
tính từ
văn học
He has a strong literary background.
Anh ấy có nền tảng văn học vững chắc.
Chi tiết
She has a strong literary background.Cô ấy có nền tảng văn học vững chắc.
Đồng nghĩawrittenartistic
Cụm hay dùngliterary analysisliterary work
Thường dùng trong các bài viết văn học.
/ˈɛmˌeɪtʃˈz/
danh từ
megahertz
The computer runs at 3 GHz.
Máy tính chạy ở tốc độ 3 GHz.
Chi tiết
The processor speed is measured in MHz.Tốc độ bộ xử lý được đo bằng megahertz.
Đồng nghĩafrequency unitmeasurement
Cụm hay dùngmegahertz ratingoperating at MHz
Megahertz thường dùng trong công nghệ.
/ˌɔːriənˈteɪʃən/
danh từ
định hướng
The orientation for new students is next week.
Buổi định hướng cho sinh viên mới sẽ diễn ra vào tuần tới.
Chi tiết
The orientation of the project is towards sustainability.Định hướng của dự án là hướng tới sự bền vững.
Đồng nghĩadirectionfocus
Cụm hay dùngcareer orientationcultural orientation
Dùng để chỉ sự định hướng trong công việc.
/pɪl/
danh từ
viên thuốc
He took a pill for his headache.
Anh ấy đã uống một viên thuốc cho cơn đau đầu.
Chi tiết
He took a pill for his headache.Anh ấy đã uống một viên thuốc cho cơn đau đầu.
Đồng nghĩatabletcapsule
Cụm hay dùngpain relief pillvitamin pillbirth control pill
Thường dùng trong y tế.
/θɛft/
danh từ
trộm cắp
The theft occurred last night.
Vụ trộm đã xảy ra tối qua.
Chi tiết
The police reported a rise in thefts last year.Cảnh sát báo cáo sự gia tăng trộm cắp năm ngoái.
Đồng nghĩaburglarylarceny
Cụm hay dùngpetty thefttheft preventiontheft report
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈtʃaɪldhʊd/
danh từ
thời thơ ấu
She has fond memories of her childhood.
Cô ấy có những kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu.
Chi tiết
My childhood was filled with happy memories.Thời thơ ấu của tôi đầy kỷ niệm hạnh phúc.
Đồng nghĩayouthearly years
Cụm hay dùnghappy childhoodchildhood memoriesduring childhood
Thường liên quan đến kỷ niệm.
/swɪŋ/
động từ
đu đưa
The children love to swing in the park.
Trẻ em thích đu đưa ở công viên.
Chi tiết
The door swung shut.Cánh cửa đóng sầm lại.
Đồng nghĩaswayoscillate
Cụm hay dùngswing a batswing back and forthswing open
Họ từswung (past)swinging (adj)
Chuyển động qua lại; thường dùng cho vật treo.
/læt/
danh từ
độ vĩ
The lat of the city is 40 degrees.
Độ vĩ của thành phố là 40 độ.
Chi tiết
The city is located at a latitude of 40 degrees.Thành phố nằm ở độ vĩ 40 độ.
Đồng nghĩaparallel
Cụm hay dùnggeographical latitudelatitude line
Thường dùng trong địa lý.
/ˈmɛtə/
tính từ
siêu, tự tham chiếu
The meta-analysis showed significant results.
Phân tích meta cho thấy kết quả đáng kể.
Chi tiết
The meta analysis provided deeper insights into the data.Phân tích siêu cung cấp cái nhìn sâu sắc hơn về dữ liệu.
Đồng nghĩaself-referentialabstract
Cụm hay dùngmeta analysismeta datameta narrative
Siêu thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/ˈænəlɒg/
tính từ
tương tự, giống
Analog clocks are still popular.
Đồng hồ analog vẫn rất phổ biến.
Chi tiết
Analog devices are less common now.Các thiết bị tương tự giờ ít phổ biến hơn.
Đồng nghĩasimilarcomparable
Cụm hay dùnganalog signalanalog clock
Thường dùng trong công nghệ và thiết bị.
/ˈfeɪʃəl/
tính từ
liên quan đến mặt
She had a facial expression of surprise.
Cô ấy có biểu cảm trên mặt ngạc nhiên.
Chi tiết
Facial expressions can show emotions.Biểu cảm trên mặt có thể thể hiện cảm xúc.
Đồng nghĩafacial-related
Cụm hay dùngfacial featuresfacial recognition
Thường dùng trong lĩnh vực thẩm mỹ.
/ˈtʃuːzɪŋ/
động từ
lựa chọn
Choosing the right path is important.
Lựa chọn con đường đúng là quan trọng.
Chi tiết
Choosing the right career is important for happiness.Lựa chọn nghề nghiệp đúng đắn rất quan trọng cho hạnh phúc.
Đồng nghĩaselectiondecision
Cụm hay dùngchoosing wiselychoosing a pathchoosing between
Liên quan đến quyết định cá nhân.
/ˈtælənt/
n
tài năng
Musical talent often runs in families.
Tài năng âm nhạc thường chạy trong gia đình.
Chi tiết
She has a talent for playing the piano.Cô ấy có tài năng chơi piano.
Đồng nghĩaskillaptitude
Cụm hay dùnghidden talentnatural talentartistic talent
Có thể phát triển tài năng qua luyện tập.
/ˈdeɪtɪd/
tính từ
cũ, lỗi thời
His fashion sense is quite dated.
Gu thời trang của anh ấy khá lỗi thời.
Chi tiết
That style of clothing is now dated.Phong cách quần áo đó giờ đã lỗi thời.
Đồng nghĩaoutdatedobsolete
Cụm hay dùngdated styledated designdated technology
Dùng để chỉ cái gì đó không còn phổ biến.
/ˌflɛksəˈbɪləti/
danh từ
tính linh hoạt
Flexibility is key in this job.
Tính linh hoạt là chìa khóa trong công việc này.
Chi tiết
Flexibility is important in a fast-changing job market.Tính linh hoạt rất quan trọng trong thị trường lao động thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩaadaptabilityversatility
Cụm hay dùngflexibility in workflexibility trainingflexibility of rules
Thường dùng trong kinh doanh và thể thao.
/ˈsiːkər/
danh từ
người tìm kiếm
She is a seeker of knowledge.
Cô ấy là một người tìm kiếm tri thức.
Chi tiết
The seeker looked for answers to his questions.Người tìm kiếm đã tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của mình.
Đồng nghĩasearcherfinder
Cụm hay dùngtruth seekerjob seekerseeker of knowledge
Dùng để chỉ người tìm kiếm thông tin.
/ˈwɪzdəm/
danh từ
sự khôn ngoan
Wisdom comes with experience.
Sự khôn ngoan đến từ kinh nghiệm.
Chi tiết
Her wisdom helped us solve the problem.Sự khôn ngoan của cô ấy giúp chúng tôi giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩasagacityknowledge
Cụm hay dùnggreat wisdomwisdom teeth
Thường liên quan đến kinh nghiệm sống.
/ʃuːt/
động từ
bắn, chụp
I want to shoot a video.
Tôi muốn quay một video.
Chi tiết
He shot the ball into the goal.Anh ấy sút bóng vào gôn.
Đồng nghĩafirephotograph
Cụm hay dùngshoot a gunshoot a photo
Họ từshot (n)shooter (n)
Hành động bắn súng hoặc chụp ảnh.
/ˈbaʊndəri/
danh từ
ranh giới
Respecting boundaries is essential.
Tôn trọng ranh giới là điều cần thiết.
Chi tiết
The boundary between the two countries is heavily guarded.Ranh giới giữa hai quốc gia được bảo vệ nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaborderlimit
Cụm hay dùngnational boundaryproperty boundary
Ranh giới có thể là vật lý hoặc pháp lý.
/mɪnt/
danh từ
bạc hà, nhà máy đúc tiền
The mint produces new coins.
Nhà máy đúc tiền sản xuất các đồng xu mới.
Chi tiết
The car is in mint condition.Chiếc xe trong tình trạng như mới.
Đồng nghĩapeppermintspearmint
Cụm hay dùngmint teamint saucemint condition
Họ từminty (adj)minted (adj)
Mint vừa là cây bạc hà vừa là nhà máy đúc tiền.
/ˈpækərd/
danh từ
một loại xe hơi
The Packard was a luxury car.
Packard là một chiếc xe hơi sang trọng.
Chi tiết
Packard cars were popular in the early 20th century.Xe Packard rất phổ biến vào đầu thế kỷ 20.
Đồng nghĩaluxury car
Cụm hay dùngPackard modelPackard dealership
Thương hiệu xe hơi cổ điển.
/ˈɔːfset/
động từ
bù đắp
We need to offset the costs.
Chúng ta cần bù đắp chi phí.
Chi tiết
They plan to offset their carbon emissions.Họ dự định bù đắp lượng khí thải carbon của mình.
Đồng nghĩacounterbalancecompensate
Cụm hay dùngoffset costsoffset impactoffset emissions
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc môi trường.
/ˈpeɪdeɪ/
danh từ
ngày trả lương
Friday is usually payday.
Thứ Sáu thường là ngày trả lương.
Chi tiết
Everyone looks forward to payday each month.Mọi người đều mong chờ ngày trả lương mỗi tháng.
Đồng nghĩasalary daywage day
Cụm hay dùngweekly paydaymonthly paydaypayday loans
Ngày này thường được mong đợi.
/ɪˈliːt/
tính từ
ưu tú
She belongs to the elite group.
Cô ấy thuộc về nhóm ưu tú.
Chi tiết
She belongs to an elite group of scientists.Cô ấy thuộc về nhóm khoa học gia ưu tú.
Đồng nghĩaexclusivesuperior
Cụm hay dùngelite teamelite athleteelite education
Thường dùng để chỉ nhóm người xuất sắc.
/spɪn/
động từ
xoay, quay
The dancer can spin quickly.
Vũ công có thể xoay nhanh chóng.
Chi tiết
She spun the top.Cô ấy quay con quay.
Đồng nghĩarotatetwirl
Cụm hay dùngspin aroundspin a wheelspin a story
Họ từspun (past)spinning (adj)
Xoay nhanh quanh trục; cũng có nghĩa bóng là kể chuyện.
/ˈswiːdɪʃ/
tính từ
Thụy Điển
Swedish design is very popular.
Thiết kế Thụy Điển rất phổ biến.
Chi tiết
The Swedish furniture is very stylish.Nội thất Thụy Điển rất phong cách.
Đồng nghĩaScandinavian
Cụm hay dùngSwedish designSwedish culture
Thường dùng khi nói về văn hóa Thụy Điển.
/ˈdɛdlaɪn/
danh từ
hạn chót
The deadline for the project is Friday.
Hạn chót cho dự án là thứ Sáu.
Chi tiết
The deadline for the project is next Friday.Hạn chót cho dự án là thứ Sáu tới.
Đồng nghĩadue datecut-off date
Cụm hay dùngfinal deadlinesubmission deadlinehard deadline
Rất quan trọng trong công việc.
/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃən/
danh từ
quyền hạn
The case falls under their jurisdiction.
Vụ án thuộc quyền hạn của họ.
Chi tiết
The court has jurisdiction over this case.Tòa án có quyền hạn đối với vụ án này.
Đồng nghĩaauthoritycontrol
Cụm hay dùngjurisdictional authorityfederal jurisdictionstate jurisdiction
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/dɪˈspleɪɪŋ/
động từ
trưng bày
They are displaying their artwork.
Họ đang trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình.
Chi tiết
The museum is displaying ancient artifacts.Bảo tàng đang trưng bày các hiện vật cổ.
Đồng nghĩaexhibitingshowing
Cụm hay dùngdisplaying artdisplaying datadisplaying information
Dùng trong nhiều lĩnh vực nghệ thuật.
/ˈwɪtnəs/
danh từ
nhân chứng
The witness gave a detailed account.
Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết.
Chi tiết
The witness provided important information to the police.Nhân chứng đã cung cấp thông tin quan trọng cho cảnh sát.
Đồng nghĩaobservertestifier
Cụm hay dùngkey witnesseyewitnesswitness statement
Dùng trong các vụ án hình sự.
/ɪˈkwɪpt/
động từ
được trang bị
The team is well equipped for the challenge.
Đội ngũ được trang bị tốt cho thử thách.
Chi tiết
The team is equipped with the latest technology.Đội ngũ được trang bị công nghệ mới nhất.
Đồng nghĩafurnishedsupplied
Cụm hay dùngwell equippedequipped for successequipped with tools
Được trang bị là rất cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
/steɪdʒɪz/
danh từ
giai đoạn
There are several stages in the project.
Có nhiều giai đoạn trong dự án.
Chi tiết
The project has several stages before completion.Dự án có nhiều giai đoạn trước khi hoàn thành.
Đồng nghĩaphasestep
Cụm hay dùngdevelopment stagesstages of life
Giai đoạn có thể liên quan đến thời gian hoặc tiến trình.
/ɪnˈkɜːrɪdʒd/
động từ
khuyến khích
She was encouraged to pursue her dreams.
Cô ấy được khuyến khích theo đuổi ước mơ.
Chi tiết
She encouraged him to try again.Cô ấy đã khuyến khích anh ấy thử lại.
Đồng nghĩamotivatedinspired
Cụm hay dùngencouraged to succeedencouraged by friends
Thường dùng trong ngữ cảnh động viên.
/sɜːr/
giới từ
xung quanh
The park is sur by trees.
Công viên được bao quanh bởi cây cối.
Chi tiết
The park is sur the city center.Công viên nằm xung quanh trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaaroundnear
Cụm hay dùngsur areasurrounding environment
Dùng để mô tả vị trí địa lý.
/ˈpaʊdər/
danh từ
bột
She added powder to the mixture.
Cô ấy đã thêm bột vào hỗn hợp.
Chi tiết
She sprinkled powder on her cake.Cô ấy rắc bột lên bánh của mình.
Đồng nghĩadustgranules
Cụm hay dùngbaby powderpowdered sugarpowder form
Bột có nhiều loại khác nhau.
/ˈbrɔːdweɪ/
danh từ
đại lộ
Broadway is famous for its theaters.
Broadway nổi tiếng với các rạp hát.
Chi tiết
We went to see a show on Broadway.Chúng tôi đã đi xem một buổi biểu diễn trên đại lộ Broadway.
Đồng nghĩatheater districtentertainment area
Cụm hay dùngBroadway showBroadway theaterBroadway musical
Nơi nổi tiếng cho các buổi biểu diễn.
/əˈkwaɪərd/
động từ
đạt được
He acquired a new skill last year.
Anh ấy đã đạt được một kỹ năng mới năm ngoái.
Chi tiết
She acquired a new skill through practice.Cô ấy đã đạt được một kỹ năng mới qua thực hành.
Đồng nghĩaobtainedsecured
Cụm hay dùngacquired tasteacquired knowledgeacquired skills
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/əˈsɛs/
động từ
đánh giá
We need to assess the situation carefully.
Chúng ta cần đánh giá tình hình một cách cẩn thận.
Chi tiết
Teachers assess students' progress regularly.Giáo viên đánh giá sự tiến bộ của học sinh thường xuyên.
Đồng nghĩaevaluateappraise
Cụm hay dùngassess performanceassess risksassess needs
Dùng trong giáo dục và kinh doanh.
/wɔːʃ/
động từ
rửa
Please wash your hands before eating.
Vui lòng rửa tay trước khi ăn.
Chi tiết
Please wash your hands before dinner.Xin hãy rửa tay trước bữa tối.
Đồng nghĩacleanrinse
Cụm hay dùngwash disheswash clothes
Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...