Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 28

ID 810595
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  81 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kjuː ɛl diː/
danh từ
tiểu bang Queensland
QLD is known for its beautiful beaches.
QLD nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
QLD is known for its beautiful beaches.QLD nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaQueenslandregion
Cụm hay dùngQLD tourismQLD climateQLD economy
Thường dùng khi nói về địa lý Úc.
/pæs/
danh từ
điểm số
He received a pas in his final exam.
Anh ấy đã nhận được điểm số pas trong kỳ thi cuối.
Chi tiết
He achieved a high pas in his final exam.Anh ấy đạt điểm số cao trong kỳ thi cuối.
Đồng nghĩascoregrade
Cụm hay dùngpass markexam pas
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/ˈklɪərɪŋ/
danh từ
khoảng trống
They found a clearing in the forest.
Họ đã tìm thấy một khoảng trống trong rừng.
Chi tiết
The clearing was perfect for a picnic.Khoảng trống rất lý tưởng cho một buổi dã ngoại.
Đồng nghĩaopen spacegap
Cụm hay dùngforest clearingclearing house
Có thể dùng trong ngữ cảnh tự nhiên hoặc kinh doanh.
/ɪnˈvɛstəˌɡeɪtɪd/
động từ
được điều tra
The case was thoroughly investigated by the police.
Vụ án đã được điều tra kỹ lưỡng bởi cảnh sát.
Chi tiết
The case was investigated by the police.Vụ án đã được điều tra bởi cảnh sát.
Đồng nghĩaexaminedlooked into
Cụm hay dùnginvestigated thoroughlyinvestigated case
Thường dùng trong pháp lý.
/æmˈbæsədər/
danh từ
đại sứ
The ambassador spoke at the international conference.
Đại sứ đã phát biểu tại hội nghị quốc tế.
Chi tiết
The ambassador spoke at the international conference.Đại sứ đã phát biểu tại hội nghị quốc tế.
Đồng nghĩadiplomatenvoy
Cụm hay dùngambassador roleambassador duties
Thường liên quan đến ngoại giao.
/ˈkoʊtɪd/
tính từ
được phủ
The cake was coated in chocolate.
Bánh đã được phủ chocolate.
Chi tiết
The cake is coated with chocolate.Bánh được phủ một lớp sô cô la.
Đồng nghĩacoveredlayered
Cụm hay dùngcoated surfacecoated material
Thường dùng trong nấu ăn hoặc sản xuất.
/ɪnˈtɛnd/
động từ
dự định
I intend to travel to Europe next summer.
Tôi dự định đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.
Chi tiết
This gift is intended for you.Món quà này dành cho bạn.
Đồng nghĩaplanaim
Cụm hay dùngintend to dointend for
Họ từintention (n)intended (adj)
Thường theo sau bởi 'to + verb'.
/ˈkɒntæktɪŋ/
động từ
liên lạc
I am contacting you regarding the job application.
Tôi đang liên lạc với bạn về đơn xin việc.
Chi tiết
Contacting the company was easy through email.Liên lạc với công ty rất dễ dàng qua email.
Đồng nghĩareaching outcommunicating
Cụm hay dùngcontacting friendscontacting support
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˌvedʒəˈteɪʃn/
n
thảm thực vật
Tropical vegetation is dense and diverse.
Thảm thực vật nhiệt đới dày đặc và đa dạng.
Chi tiết
The vegetation in the rainforest is diverse.Thảm thực vật trong rừng mưa rất đa dạng.
Đồng nghĩafloraplant life
Cụm hay dùngvegetation covervegetation typesvegetation growth
Thường dùng trong sinh thái học.
/duːm/
danh từ
sự diệt vong
They faced the doom of their civilization.
Họ đối mặt với sự diệt vong của nền văn minh của mình.
Chi tiết
The company faced doom after the scandal.Công ty đã đối mặt với sự diệt vong sau vụ bê bối.
Đồng nghĩadestructionruin
Cụm hay dùngdoom and gloomface doom
Thường dùng để chỉ sự thất bại.
/faɪnd ˈɑːrtɪklz/
động từ
tìm bài viết
You can find articles on various topics online.
Bạn có thể tìm bài viết về nhiều chủ đề trực tuyến.
Chi tiết
I often findarticles related to my research topic.Tôi thường tìm bài viết liên quan đến chủ đề nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩasearch articleslocate articles
Cụm hay dùngfindarticles databasefindarticles search
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
/ˈspɛʃəli/
trạng từ
đặc biệt
She was specially invited to the ceremony.
Cô ấy đã được mời đặc biệt đến buổi lễ.
Chi tiết
She was specially invited to the event.Cô ấy được mời đặc biệt đến sự kiện.
Đồng nghĩaparticularlyespecially
Cụm hay dùngspecially designedspecially made
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
/ruːˈtiːnz/
danh từ
thói quen
She follows her morning routines strictly.
Cô ấy tuân theo thói quen buổi sáng một cách nghiêm ngặt.
Chi tiết
She follows a strict exercise routine.Cô ấy tuân theo một thói quen tập thể dục nghiêm ngặt.
Đồng nghĩahabitspractices
Cụm hay dùngdaily routineswork routines
Thường dùng trong sức khỏe và quản lý thời gian.
/ˈhɪtɪŋ/
động từ
đánh
He is hitting the ball with a bat.
Anh ấy đang đánh bóng bằng một cái gậy.
Chi tiết
He is hitting the ball with a bat.Anh ấy đang đánh bóng bằng gậy.
Đồng nghĩastrikebeat
Cụm hay dùnghitting someonehitting a target
Họ từhit (n)
Cách dùng phổ biến trong thể thao.
/ˈjuːkɒn/
danh từ
lãnh thổ Yukon
Yukon is known for its stunning landscapes.
Yukon nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Chi tiết
Yukon is famous for its stunning landscapes.Lãnh thổ Yukon nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp.
Cụm hay dùngYukon wildernessYukon territory
Nơi có nhiều hoạt động ngoài trời.
/ˈbiːɪŋz/
danh từ
sinh vật
All living beings deserve respect.
Tất cả các sinh vật sống đều xứng đáng được tôn trọng.
Chi tiết
All living beings deserve respect and care.Tất cả sinh vật đều xứng đáng được tôn trọng và chăm sóc.
Đồng nghĩacreaturesorganisms
Cụm hay dùngliving beingssentient beings
Dùng để chỉ mọi loại sinh vật.
/baɪt/
động từ
cắn
Be careful not to bite into the apple too hard.
Hãy cẩn thận không cắn vào quả táo quá mạnh.
Chi tiết
Be careful not to bite into the apple too hard.Hãy cẩn thận không cắn vào táo quá mạnh.
Đồng nghĩachewnibble
Cụm hay dùngbite intobite size
Dùng khi nói về hành động ăn uống.
/ˈaɪ ɛs ɛs ɛn/
danh từ
số ISSN
The ISSN is used to identify serial publications.
Số ISSN được sử dụng để xác định các ấn phẩm định kỳ.
Chi tiết
The ISSN helps track journal articles easily.Số ISSN giúp theo dõi các bài báo tạp chí dễ dàng.
Đồng nghĩaidentifierpublication number
Cụm hay dùngISSN numberjournal ISSN
Rất quan trọng trong ngành xuất bản.
/əˈkwætɪk/
tính từ
thuộc về nước
Aquatic plants thrive in water.
Cây thủy sinh phát triển mạnh trong nước.
Chi tiết
Aquatic plants thrive in wet environments.Cây thủy sinh phát triển tốt trong môi trường ẩm ướt.
Đồng nghĩawater-basedmarine
Cụm hay dùngaquatic lifeaquatic ecosystem
Thường dùng trong sinh học.
/rɪˈlaɪəns/
danh từ
sự phụ thuộc
There is a reliance on technology in modern society.
Có sự phụ thuộc vào công nghệ trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
His reliance on technology has increased over the years.Sự phụ thuộc của anh ấy vào công nghệ đã tăng lên theo năm tháng.
Đồng nghĩadependencetrust
Cụm hay dùngreliance onheavy reliance
Họ từrely (v)
Thể hiện mức độ phụ thuộc vào một yếu tố nào đó.
/ˈstraɪkɪŋ/
tính từ
nổi bật
She has a striking appearance.
Cô ấy có vẻ ngoài nổi bật.
Chi tiết
She wore a striking dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy nổi bật đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaremarkableeye-catching
Cụm hay dùngstriking appearancestriking contrast
Thường dùng để mô tả vẻ ngoài.
/mɪθ/
danh từ
huyền thoại
The myth of Hercules is well known.
Huyền thoại về Hercules rất nổi tiếng.
Chi tiết
The myth of Hercules is well-known in ancient history.Huyền thoại về Hercules rất nổi tiếng trong lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩalegendtale
Cụm hay dùngmyth and legendmythical creatures
Thường dùng trong văn hóa và văn học.
/ɪnˈfɛkʃəs/
tính từ
lây nhiễm
The infectious disease spread quickly.
Bệnh lây nhiễm đã lan nhanh.
Chi tiết
The flu is highly infectious during winter.Cúm rất lây nhiễm vào mùa đông.
Đồng nghĩacontagiouscommunicable
Cụm hay dùnginfectious diseaseinfectious laughter
Thường dùng để mô tả bệnh tật.
/ɡɪɡ/
danh từ
buổi biểu diễn
I have a gig at the local club this weekend.
Tôi có một buổi biểu diễn ở câu lạc bộ địa phương vào cuối tuần này.
Chi tiết
The gig was sold out within minutes.Buổi biểu diễn đã bán hết vé chỉ trong vài phút.
Đồng nghĩashowperformance
Cụm hay dùnglive gigmusic gig
Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
/sæs/
danh từ
chương trình quân sự
The SAS is a special forces unit in the UK.
SAS là một đơn vị đặc nhiệm ở Vương quốc Anh.
Chi tiết
The SAS conducted special operations.SAS đã thực hiện các nhiệm vụ đặc biệt.
Đồng nghĩamilitary unitspecial forces
Cụm hay dùngSAS trainingSAS operations
Thường dùng trong quân đội.
/fəˈrɑːri/
danh từ
hãng xe hơi
Ferrari is famous for its high-performance sports cars.
Ferrari nổi tiếng với những chiếc xe thể thao hiệu suất cao.
Chi tiết
He dreams of owning a Ferrari one day.Anh ấy mơ ước sở hữu một chiếc Ferrari trong tương lai.
Đồng nghĩaluxury carsports car
Cụm hay dùngFerrari modelFerrari owner
Thương hiệu xe hơi nổi tiếng với tốc độ cao.
/ˌkɒntɪˈnjuːɪti/
danh từ
sự liên tục
The continuity of the storyline kept the audience engaged.
Sự liên tục của cốt truyện đã giữ cho khán giả hứng thú.
Chi tiết
The continuity of the service was essential for customers.Sự liên tục của dịch vụ là rất quan trọng cho khách hàng.
Đồng nghĩacontinuationperpetuity
Cụm hay dùngmaintain continuityensure continuity
Thường dùng trong kinh doanh.
/brʊk/
danh từ
suối nhỏ
The brook flows gently through the forest.
Con suối chảy nhẹ nhàng qua khu rừng.
Chi tiết
The brook flows gently through the forest.Suối nhỏ chảy nhẹ nhàng qua rừng.
Đồng nghĩastreamcreek
Cụm hay dùngclear brookmeandering brook
Thường dùng để mô tả thiên nhiên.
/ˈaʊtpʊts/
danh từ
sản phẩm đầu ra
The outputs of the project exceeded our expectations.
Các sản phẩm đầu ra của dự án vượt quá mong đợi của chúng tôi.
Chi tiết
The factory's outputs increased last year.Sản phẩm đầu ra của nhà máy tăng năm ngoái.
Đồng nghĩaproductionyield
Cụm hay dùnghigh outputsoutput levels
Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.
/fəˈnɒmɪnən/
danh từ
hiện tượng
Climate change is a global phenomenon affecting everyone.
Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.
Chi tiết
The aurora borealis is a natural phenomenon.Cực quang là một hiện tượng tự nhiên.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonrare phenomenon
Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
/ɑːnˈsɒmbl/
danh từ
nhóm diễn viên
The ensemble performed beautifully at the concert.
Nhóm diễn viên đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Chi tiết
The ensemble performed beautifully at the concert.Nhóm diễn viên đã biểu diễn rất tuyệt tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩagroupteam
Cụm hay dùngmusical ensembledance ensemble
Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.
/ˈɪnsjʊlɪn/
danh từ
hormone điều chỉnh đường huyết
Insulin is essential for regulating blood sugar levels.
Insulin là cần thiết để điều chỉnh mức đường huyết.
Chi tiết
Insulin is essential for people with diabetes.Insulin rất cần thiết cho những người bị tiểu đường.
Đồng nghĩahormoneregulator
Cụm hay dùnginsulin therapyinsulin resistance
Liên quan đến sức khỏe và y tế.
/əˈʃʊrd/
tính từ
đảm bảo
She was assured of her success after the interview.
Cô ấy được đảm bảo về thành công của mình sau buổi phỏng vấn.
Chi tiết
She felt assured of her success after studying hard.Cô ấy cảm thấy đảm bảo về thành công của mình sau khi học chăm chỉ.
Đồng nghĩaconfidentcertain
Cụm hay dùngassured outcomeassured success
Thường dùng để thể hiện sự tự tin.
/ˈbɪblɪkəl/
tính từ
thuộc Kinh Thánh
The biblical stories have been passed down for generations.
Các câu chuyện trong Kinh Thánh đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Chi tiết
The biblical stories teach moral lessons.Các câu chuyện trong Kinh Thánh dạy những bài học đạo đức.
Đồng nghĩascripturalreligious
Cụm hay dùngbiblical referencesbiblical teachings
Thường dùng trong tôn giáo.
/wiːd/
danh từ
cỏ dại
We need to remove the weeds from the garden.
Chúng ta cần loại bỏ cỏ dại khỏi vườn.
Chi tiết
We need to remove the weeds from the garden.Chúng ta cần loại bỏ cỏ dại khỏi vườn.
Đồng nghĩaunwanted plantpest plant
Cụm hay dùngpulling weedsweed control
Thường gây khó khăn cho việc trồng cây khác.
/ˈkɒnʃəs/
tính từ
có ý thức
She is very conscious of her health and diet.
Cô ấy rất có ý thức về sức khỏe và chế độ ăn uống của mình.
Chi tiết
He is conscious of his surroundings at all times.Anh ấy luôn có ý thức về môi trường xung quanh.
Đồng nghĩaawaremindful
Cụm hay dùngconscious decisionconscious effort
Dùng để mô tả trạng thái tâm trí.
/ˈæksent/
n
giọng địa phương
His accent reveals his hometown.
Giọng của anh ấy tiết lộ quê hương.
Chi tiết
He has a strong accent when he speaks.Anh ấy có giọng địa phương mạnh khi nói.
Đồng nghĩapronunciationdialect
Cụm hay dùngregional accentstrong accent
Thường liên quan đến ngôn ngữ.
/waɪvz/
danh từ
vợ
The wives of the leaders attended the conference.
Các bà vợ của các nhà lãnh đạo đã tham dự hội nghị.
Chi tiết
His wives support him in his career.Các bà vợ của anh ấy ủng hộ anh trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaspousespartners
Cụm hay dùngwives and husbandswives' roles
Dùng để chỉ nhiều hơn một vợ.
/ˈæmbiənt/
tính từ
môi trường xung quanh
The ambient music created a relaxing atmosphere.
Âm nhạc xung quanh tạo ra một bầu không khí thư giãn.
Chi tiết
The ambient light creates a cozy atmosphere.Ánh sáng môi trường tạo ra không khí ấm cúng.
Đồng nghĩasurroundingenvironmental
Cụm hay dùngambient temperatureambient noise
Thường dùng trong mô tả không gian.
/ˈjuːtəlaɪz/
động từ
sử dụng
We need to utilize our resources more efficiently.
Chúng ta cần sử dụng tài nguyên của mình một cách hiệu quả hơn.
Chi tiết
We can utilize this technology to improve efficiency.Chúng ta có thể sử dụng công nghệ này để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩauseemploy
Cụm hay dùngutilize resourcesutilize skills
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈmaɪlɪdʒ/
danh từ
số dặm
The car's mileage is impressive for its age.
Số dặm của chiếc xe rất ấn tượng cho độ tuổi của nó.
Chi tiết
My car has high mileage for its age.Xe của tôi có số dặm cao so với tuổi của nó.
Đồng nghĩadistancetravel
Cụm hay dùnghigh mileagemileage rate
Thường dùng trong ngữ cảnh xe cộ.
/ˈoʊˌɛsˈiːˈdiː/
danh từ
tổ chức hợp tác
The OECD promotes policies to improve economic and social well-being.
OECD thúc đẩy các chính sách nhằm cải thiện phúc lợi kinh tế và xã hội.
Chi tiết
The OECD promotes policies for sustainable development.OECD thúc đẩy các chính sách phát triển bền vững.
Đồng nghĩainternational organizationcooperation group
Cụm hay dùngOECD memberOECD guidelines
Có vai trò quan trọng trong kinh tế toàn cầu.
/ˈprɒsteɪt/
danh từ
tuyến tiền liệt
Regular check-ups can help detect prostate issues early.
Kiểm tra định kỳ có thể giúp phát hiện sớm các vấn đề về tuyến tiền liệt.
Chi tiết
The prostate can be affected by age.Tuyến tiền liệt có thể bị ảnh hưởng bởi tuổi tác.
Đồng nghĩaglandorgan
Cụm hay dùngprostate healthprostate cancer
Thường dùng trong y học.
/əˈdæptər/
danh từ
bộ chuyển đổi
I need an adaptor to connect my laptop to the projector.
Tôi cần một bộ chuyển đổi để kết nối máy tính xách tay với máy chiếu.
Chi tiết
You need an adaptor to use this charger.Bạn cần một bộ chuyển đổi để sử dụng bộ sạc này.
Đồng nghĩaconverterconnector
Cụm hay dùngpower adaptortravel adaptor
Dùng để kết nối thiết bị khác nhau.
/ˈɔːbərn/
tính từ
màu nâu đỏ
She has beautiful auburn hair that shines in the sunlight.
Cô ấy có mái tóc nâu đỏ đẹp lấp lánh dưới ánh nắng.
Chi tiết
Her hair was a beautiful auburn shade.Tóc cô ấy có màu nâu đỏ đẹp.
Đồng nghĩareddish-brownchestnut
Cụm hay dùngauburn hairauburn leaves
Thường dùng để mô tả màu tóc.
/ʌnˈlɒk/
động từ
mở khóa
You need a password to unlock the device.
Bạn cần một mật khẩu để mở khóa thiết bị.
Chi tiết
Please unlock the door for me.Xin hãy mở khóa cửa cho tôi.
Đồng nghĩaopenrelease
Cụm hay dùngunlock codeunlock feature
Thường dùng trong công nghệ.
/ˈhjuːndaɪ/
danh từ
hãng xe hơi
Hyundai is known for its affordable and reliable cars.
Hyundai nổi tiếng với những chiếc xe giá cả phải chăng và đáng tin cậy.
Chi tiết
Hyundai produces a variety of vehicles.Hyundai sản xuất nhiều loại xe khác nhau.
Đồng nghĩaautomakercar brand
Cụm hay dùngHyundai modelsHyundai dealership
Thường dùng khi nói về ô tô.
/plɛdʒ/
động từ
hứa hẹn
They made a pledge to support the charity.
Họ đã hứa hẹn hỗ trợ tổ chức từ thiện.
Chi tiết
They pledge to support the community.Họ hứa hẹn sẽ hỗ trợ cộng đồng.
Đồng nghĩapromisecommit
Cụm hay dùngpledge allegiancepledge support
Thường dùng trong các cam kết xã hội.
/ˈvæm.paɪr/
danh từ
ma cà rồng
In folklore, a vampire is a creature that feeds on the blood of the living.
Trong truyền thuyết, ma cà rồng là sinh vật hút máu của người sống.
Chi tiết
The vampire is a popular character in horror stories.Ma cà rồng là nhân vật phổ biến trong truyện kinh dị.
Đồng nghĩabloodsuckerundead
Cụm hay dùngvampire lorevampire story
Thường xuất hiện trong văn hóa đại chúng.
/ˈnaɪ.trə.dʒən/
danh từ
nitơ
Nitrogen is essential for plant growth and is a key component of fertilizers.
Nitơ rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng và là thành phần chính của phân bón.
Chi tiết
Nitrogen is crucial for plant growth.Nitơ rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.
Đồng nghĩaN2chemical element
Cụm hay dùngnitrogen cyclenitrogen fixation
Thường được nhắc đến trong sinh học.
/ˈzɪr.ɒks/
động từ
photocopy
Please xerox this document for the meeting.
Xin hãy photocopy tài liệu này cho cuộc họp.
Chi tiết
I need to xerox this report for the meeting.Tôi cần photocopy báo cáo này cho cuộc họp.
Đồng nghĩacopyduplicate
Cụm hay dùngxerox machinexerox copy
Thường dùng trong văn phòng.
/daɪs/
danh từ
xúc xắc
We need a pair of dice to play this board game.
Chúng ta cần một cặp xúc xắc để chơi trò chơi này.
Chi tiết
He rolled the dice to see who would go first.Anh ấy đã lăn xúc xắc để xem ai đi trước.
Đồng nghĩacubegaming piece
Cụm hay dùngthrow the dicedice game
Thường được sử dụng trong các trò chơi.
/ˈmɜːr.dʒər/
danh từ
sát nhập
The merger between the two companies created a market leader.
Sự sát nhập giữa hai công ty đã tạo ra một nhà lãnh đạo thị trường.
Chi tiết
The merger created a larger corporation.Sự sát nhập đã tạo ra một tập đoàn lớn hơn.
Đồng nghĩafusionamalgamation
Cụm hay dùngbusiness mergermerger agreement
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ˈsɔːft.bɔːl/
danh từ
bóng mềm
She plays softball every weekend with her friends.
Cô ấy chơi bóng mềm mỗi cuối tuần với bạn bè.
Chi tiết
She plays softball every weekend.Cô ấy chơi bóng mềm mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩabaseball variantteam sport
Cụm hay dùngsoftball teamsoftball game
Thường chơi trong các hoạt động thể thao.
/kwɒd/
danh từ
khuôn viên
The university quad is a popular place for students to relax.
Khuôn viên của trường đại học là nơi phổ biến cho sinh viên thư giãn.
Chi tiết
Students relax in the quad between classes.Sinh viên thư giãn trong khuôn viên giữa các lớp học.
Đồng nghĩacourtyardplaza
Cụm hay dùngcampus quadquad area
Thường thấy trong trường học.
/dɒk/
danh từ
bến tàu
The ship is scheduled to dock at the harbor at noon.
Con tàu dự kiến sẽ cập bến cảng vào buổi trưa.
Chi tiết
The dock was busy with loading cargo.Bến tàu rất bận rộn với việc chất hàng hóa.
Đồng nghĩawharfpier
Cụm hay dùngcargo dockfishing dock
Quan trọng trong vận tải hàng hóa.
/ˈdɪf.ər.ənt.li/
trạng từ
khác nhau
People perceive the world differently based on their experiences.
Mọi người cảm nhận thế giới khác nhau dựa trên trải nghiệm của họ.
Chi tiết
They think differently about the problem.Họ suy nghĩ khác nhau về vấn đề này.
Đồng nghĩauniquelydistinctly
Cụm hay dùngthink differentlyact differently
Thể hiện sự đa dạng trong suy nghĩ.
/ˈfaɪərˌwaɪər/
danh từ
cáp FireWire
Firewire is often used for high-speed data transfer between devices.
Cáp FireWire thường được sử dụng để truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các thiết bị.
Chi tiết
FireWire is commonly used for connecting devices.Cáp FireWire thường được sử dụng để kết nối thiết bị.
Đồng nghĩacableconnector
Cụm hay dùngFireWire connectionFireWire port
Thường dùng trong công nghệ.
/mɒdz/
danh từ
mô-đun
The game has several mods that enhance the gameplay experience.
Trò chơi có nhiều mô-đun giúp nâng cao trải nghiệm chơi game.
Chi tiết
The mods improved the software's functionality.Các mô-đun đã cải thiện chức năng của phần mềm.
Đồng nghĩamodulecomponent
Cụm hay dùngsoftware modsgame mods
Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.
/ˈnɛk.stɛl/
danh từ
tên thương hiệu
Nextel was known for its push-to-talk mobile phones.
Nextel nổi tiếng với điện thoại di động có chức năng đàm thoại ngay.
Chi tiết
Nextel provided unique communication solutions.Nextel cung cấp các giải pháp truyền thông độc đáo.
Đồng nghĩabrandservice
Cụm hay dùngNextel serviceNextel network
Thường dùng trong công nghệ.
/ˈfreɪ.mɪŋ/
danh từ
khung
Framing the picture correctly can enhance its visual appeal.
Khung hình đúng cách có thể nâng cao sức hấp dẫn thị giác của bức tranh.
Chi tiết
The framing of the picture was beautifully done.Khung của bức tranh được làm rất đẹp.
Đồng nghĩaborderstructure
Cụm hay dùngpicture framingframing technique
Dùng để bảo vệ hoặc làm nổi bật một vật.
/ˈɔːr.ɡən.aɪzd/
tính từ
có tổ chức
An organised approach to studying can improve your results.
Một cách tiếp cận có tổ chức trong việc học có thể cải thiện kết quả của bạn.
Chi tiết
The event was very organised and ran smoothly.Sự kiện rất có tổ chức và diễn ra suôn sẻ.
Đồng nghĩasystematicorderly
Cụm hay dùngorganised eventorganised approach
Sử dụng để khen ngợi sự chuẩn bị.
/mjuˈzɪʃ.ən/
danh từ
nhạc sĩ
The musician performed beautifully at the concert last night.
Nhạc sĩ đã biểu diễn rất hay trong buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
He is a skilled musician.Anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.
Đồng nghĩaplayerperformerartist
Cụm hay dùngprofessional musicianstreet musiciantalented musician
Họ từmusic (n)musical (adj)musicianship (n)
Người chơi nhạc cụ hoặc ca sĩ chuyên nghiệp.
/ˈblɒk.ɪŋ/
danh từ
chặn
Blocking the entrance was not a good idea during the emergency.
Chặn lối vào không phải là một ý tưởng hay trong tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Blocking the road caused a traffic jam.Chặn đường đã gây ra tắc nghẽn giao thông.
Đồng nghĩaobstructionhindrance
Cụm hay dùngblocking trafficblocking access
Thường dùng trong giao thông và an ninh.
/ruˈɑːn.də/
danh từ
Ruanda
Rwanda is known for its stunning landscapes and wildlife.
Ruanda nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và động vật hoang dã.
Chi tiết
Rwanda is famous for its gorillas.Ruanda nổi tiếng với những con khỉ đột.
Đồng nghĩaRwanda
Cụm hay dùngRwanda genocideRwanda tourism
Thường nhắc đến trong lịch sử.
/sɔːrts/
danh từ
loại
There are many sorts of fruit available at the market.
Có nhiều loại trái cây có sẵn tại chợ.
Chi tiết
There are many sorts of fruits in the market.Có nhiều loại trái cây ở chợ.
Đồng nghĩatypeskinds
Cụm hay dùngvarious sortsdifferent sorts
Thường dùng để phân loại.
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪ.tɪŋ/
động từ
tích hợp
Integrating technology into education can enhance learning.
Tích hợp công nghệ vào giáo dục có thể nâng cao việc học.
Chi tiết
Integrating technology into education is essential.Tích hợp công nghệ vào giáo dục là điều cần thiết.
Đồng nghĩacombiningmerging
Cụm hay dùngintegrating systemsintegrating ideas
Thường dùng trong công nghệ và giáo dục.
/ˈviː.ɛs.nɛt/
danh từ
mạng VSNet
VSNet provides a platform for online gaming.
VSNet cung cấp một nền tảng cho trò chơi trực tuyến.
Chi tiết
VSNet offers reliable internet connections.VSNet cung cấp kết nối internet đáng tin cậy.
Đồng nghĩanetworkinternet service
Cụm hay dùngVSNet serviceVSNet connection
Liên quan đến dịch vụ internet.
/ˈlɪm.ɪ.tɪŋ/
tính từ
hạn chế
Limiting your screen time can improve your sleep quality.
Hạn chế thời gian sử dụng màn hình có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ của bạn.
Chi tiết
Limiting factors affect the growth of plants.Các yếu tố hạn chế ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
Đồng nghĩarestrictiveconstraining
Cụm hay dùnglimiting factorslimiting beliefs
Thường dùng trong khoa học và tâm lý học.
/dɪˈspætʃ/
động từ
gửi đi
The company will dispatch the goods within 24 hours.
Công ty sẽ gửi hàng trong vòng 24 giờ.
Chi tiết
They will dispatch the package tomorrow.Họ sẽ gửi đi gói hàng vào ngày mai.
Đồng nghĩasenddeliver
Cụm hay dùngdispatch orderdispatch center
Thường dùng trong logistics.
/rɪˈvɪʒ.ənz/
danh từ
sửa đổi
The revisions to the report improved its clarity and accuracy.
Các sửa đổi trong báo cáo đã cải thiện sự rõ ràng và chính xác của nó.
Chi tiết
The revisions to the document were necessary for clarity.Các sửa đổi trong tài liệu là cần thiết để làm rõ.
Đồng nghĩachangesmodifications
Cụm hay dùngmake revisionsrevision process
Họ từrevise (v)
Thường được thực hiện để cải thiện chất lượng.
/rɪˈstɔːrd/
động từ
khôi phục
The historic building was beautifully restored to its former glory.
Tòa nhà lịch sử đã được khôi phục một cách đẹp đẽ về vẻ huy hoàng trước đây.
Chi tiết
The old painting was beautifully restored.Bức tranh cũ đã được khôi phục một cách đẹp đẽ.
Đồng nghĩarevivedrepaired
Cụm hay dùngrestored buildingsrestored artwork
Họ từrestore (v)restoration (n)
Dùng khi nói về việc khôi phục lại.
/hɪnt/
danh từ
gợi ý
She gave me a hint about the surprise party.
Cô ấy đã cho tôi một gợi ý về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiết
She gave me a hint about the test.Cô ấy đã cho tôi một gợi ý về bài kiểm tra.
Đồng nghĩacluesuggestion
Cụm hay dùngsubtle hinthelpful hinthint at
Dùng để chỉ thông tin nhỏ.
/ˈɑːr.mər/
danh từ
áo giáp
The knight wore heavy armor during the battle.
Hiệp sĩ đã mặc áo giáp nặng trong trận chiến.
Chi tiết
Knights wore armor for protection.Các hiệp sĩ mặc áo giáp để bảo vệ.
Đồng nghĩashieldprotection
Cụm hay dùngbody armorheavy armor
Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
/ˈtʃɑːrdʒərz/
danh từ
bộ sạc
I need to buy new chargers for my devices.
Tôi cần mua bộ sạc mới cho các thiết bị của mình.
Chi tiết
I need to buy new chargers for my phone.Tôi cần mua bộ sạc mới cho điện thoại của mình.
Đồng nghĩapower adapterscharging devices
Cụm hay dùngphone chargerslaptop chargers
Thường dùng cho các thiết bị điện tử.
/rɪˈmɑːrk/
động từ
nhận xét
She made a remark about the weather during the meeting.
Cô ấy đã có một nhận xét về thời tiết trong cuộc họp.
Chi tiết
She made a remark about the weather.Cô ấy đã nhận xét về thời tiết.
Đồng nghĩacommentstatement
Cụm hay dùngmake a remarkpositive remark
Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.
/ˈdʌzənz/
danh từ
hàng chục
There were dozens of people at the concert last night.
Có hàng chục người tại buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
He bought dozens of apples for the party.Anh ấy đã mua hàng chục quả táo cho bữa tiệc.
Đồng nghĩamanynumerous
Cụm hay dùngdozens ofdozens more
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
/ˈveriz/
động từ
thay đổi
The price of the product varies depending on the store.
Giá của sản phẩm thay đổi tùy thuộc vào cửa hàng.
Chi tiết
The weather varies greatly in spring.Thời tiết thay đổi rất nhiều vào mùa xuân.
Đồng nghĩachangesdiffers
Cụm hay dùngvaries widelyvaries depending
Thường dùng để mô tả sự khác biệt.
/ɛmˈsiː/
danh từ
trình duyệt web
MSIE was once a popular web browser.
MSIE từng là một trình duyệt web phổ biến.
Chi tiết
MSIE was popular in the early 2000s.MSIE đã phổ biến vào đầu những năm 2000.
Đồng nghĩabrowserweb tool
Cụm hay dùngMSIE versionMSIE features
Trình duyệt này đã không còn phổ biến hiện nay.
/ˈriːzənɪŋ/
danh từ
lập luận
Her reasoning was clear and well-structured.
Lập luận của cô ấy rõ ràng và có cấu trúc tốt.
Chi tiết
His reasoning was clear and convincing.Lập luận của anh ấy rõ ràng và thuyết phục.
Đồng nghĩalogicargumentation
Cụm hay dùngcritical reasoningreasoning skills
Quan trọng trong các bài kiểm tra tư duy.
/ˈrɛndərd/
động từ
được thực hiện
The services rendered by the team were exceptional.
Các dịch vụ được thực hiện bởi đội ngũ là xuất sắc.
Chi tiết
The painting was rendered beautifully.Bức tranh được thực hiện rất đẹp.
Đồng nghĩamadecreated
Cụm hay dùngrendered servicerendered image
Thường dùng trong nghệ thuật và công nghệ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...