Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 5

100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  86 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈdʌbəl.juː.dʌbəl.juːˈdʌbəl.juː/
danh từ
web
You can find it on the www.
Bạn có thể tìm thấy nó trên web.
Chi tiết
I found the information on the www.Tôi đã tìm thấy thông tin trên web.
Đồng nghĩainternetweb
Cụm hay dùngwww addresswww sitewww page
Thường dùng khi nói về internet.
/ˈsɛtɪŋz/
danh từ
cài đặt
Check your settings before starting.
Kiểm tra cài đặt của bạn trước khi bắt đầu.
Chi tiết
You can change the settings on your phone.Bạn có thể thay đổi cài đặt trên điện thoại của mình.
Đồng nghĩaconfigurationsetup
Cụm hay dùngprivacy settingsaccount settings
Dùng để chỉ các tùy chọn điều chỉnh.
/ˈbaɪər/
danh từ
người mua
The buyer is interested in the house.
Người mua quan tâm đến ngôi nhà.
Chi tiết
The buyer was happy with the purchase.Người mua rất hài lòng với giao dịch.
Đồng nghĩapurchaserclient
Cụm hay dùngpotential buyerfirst-time buyerreal estate buyer
Dùng để chỉ người mua hàng hóa hoặc dịch vụ.
/ˈkʌl.tʃər.əl/
tính từ
văn hóa
Cultural events are important.
Các sự kiện văn hóa rất quan trọng.
Chi tiết
Cultural festivals celebrate local traditions.Các lễ hội văn hóa kỷ niệm truyền thống địa phương.
Đồng nghĩaethnicsocial
Cụm hay dùngcultural diversitycultural heritagecultural exchange
Dùng để chỉ các khía cạnh văn hóa.
/ˈiː.zɪ.li/
trạng từ
dễ dàng
She can easily solve the problem.
Cô ấy có thể dễ dàng giải quyết vấn đề.
Chi tiết
He easily won the race.Anh ấy dễ dàng thắng cuộc đua.
Đồng nghĩaeffortlesslysimply
Cụm hay dùngeasily accessibleeasily understood
Họ từeasy (adj)ease (n)
Trạng từ của 'easy', thường đứng sau động từ.
/ˈɔːr.əl/
tính từ
miệng
We have an oral exam next week.
Chúng ta có bài thi miệng vào tuần tới.
Chi tiết
Oral exams can be stressful for students.Kỳ thi miệng có thể gây căng thẳng cho sinh viên.
Đồng nghĩaspokenverbal
Cụm hay dùngoral presentationoral hygiene
Thường dùng trong giáo dục và y tế.
/fɔrd/
danh từ
công ty xe hơi
Ford makes many cars.
Ford sản xuất nhiều loại xe.
Chi tiết
Ford produces many popular vehicle models.Ford sản xuất nhiều mẫu xe phổ biến.
Đồng nghĩaautomakercar manufacturer
Cụm hay dùngFord carsFord trucks
Ford là thương hiệu xe hơi nổi tiếng.
/ˈpoʊ.stər/
danh từ
áp phích
I put a poster on my wall.
Tôi dán một áp phích lên tường.
Chi tiết
The poster advertised the upcoming concert.Áp phích quảng cáo buổi hòa nhạc sắp tới.
Đồng nghĩabillplacard
Cụm hay dùngmovie posterpromotional poster
Thường dùng để quảng cáo sự kiện hoặc sản phẩm.
/ɛdʒ/
danh từ
cạnh
Be careful near the edge.
Hãy cẩn thận gần cạnh.
Chi tiết
She edged closer to the door.Cô ấy từ từ tiến gần cửa.
Đồng nghĩaborderrim
Cụm hay dùngon edgecutting edge
Họ từedgy (adj)edging (n)
'On edge' có nghĩa là lo lắng, căng thẳng.
/ˈfʌŋk.ʃən.əl/
tính từ
chức năng
This tool is very functional.
Công cụ này rất chức năng.
Chi tiết
The functional design of the chair makes it comfortable.Thiết kế chức năng của chiếc ghế làm cho nó thoải mái.
Đồng nghĩapracticalusable
Cụm hay dùngfunctional rolefunctional requirementsfunctional area
Dùng để chỉ sự tiện ích trong thiết kế.
/ruːt/
danh từ
gốc
The root of the plant is underground.
Gốc của cây nằm dưới đất.
Chi tiết
The root of the tree is very strong.Gốc cây rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩabasefoundation
Cụm hay dùngroot causetap root
Dùng để chỉ phần gốc của cây.
/kloʊzd/
tính từ
đóng
The shop is closed today.
Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Chi tiết
The store is closed on Sundays.Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.
Đồng nghĩashutlocked
Cụm hay dùngclosed doorclosed shopclosed account
Họ từclose (v)closing (n)closure (n)
Trái nghĩa với open. Dùng cho cửa hàng, tài khoản.
/ˈhɑː.lɪ.deɪz/
danh từ
ngày lễ
We celebrate holidays with family.
Chúng tôi ăn mừng ngày lễ với gia đình.
Chi tiết
We celebrate many holidays throughout the year.Chúng tôi tổ chức nhiều ngày lễ trong suốt năm.
Đồng nghĩacelebrationvacation
Cụm hay dùngpublic holidaysnational holidaysholiday season
Ngày lễ có thể là ngày nghỉ hoặc kỷ niệm.
/aɪs/
danh từ
đá
I like ice in my drink.
Tôi thích đá trong đồ uống của mình.
Chi tiết
The lake was covered with ice.Hồ bị phủ đầy băng.
Đồng nghĩafrostglacier
Cụm hay dùngice cubeice creambreak the ice
Họ từicy (adj)icily (adv)
Đá đông lạnh, không phải đá quý (gemstone).
/ˈziː.lænd/
danh từ
đất nước
New Zealand is beautiful.
New Zealand rất đẹp.
Chi tiết
New Zealand is known for its stunning landscapes.New Zealand nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Đồng nghĩaNZ
Cụm hay dùngNew Zealand cultureNew Zealand tourism
New Zealand có nhiều địa điểm du lịch nổi tiếng.
/ˈbæləns/
n
sự cân bằng
Work-life balance matters.
Cân bằng công việc-cuộc sống quan trọng.
Chi tiết
She lost her balance and fell.Cô ấy mất thăng bằng và ngã.
Đồng nghĩaequilibriumstability
Cụm hay dùngkeep balancelose balance
Họ từbalanced (adj)balance (v)
Sự cân bằng, có thể dùng cho vật lý hoặc tài chính.
/ˈmɒnɪtərɪŋ/
danh từ
giám sát
Monitoring the project is important.
Giám sát dự án là quan trọng.
Chi tiết
Monitoring progress is essential for success.Giám sát tiến độ là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩasupervisionoversight
Cụm hay dùngcontinuous monitoringreal-time monitoringmonitoring system
Dùng để chỉ việc theo dõi.
/ˈɡrædʒueɪt/
động từ
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiết
She will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
/rɪˈplaɪz/
danh từ
câu trả lời
He received many replies to his email.
Anh ấy nhận được nhiều câu trả lời cho email của mình.
Chi tiết
Her replies were thoughtful and insightful.Các câu trả lời của cô ấy rất sâu sắc và suy nghĩ.
Đồng nghĩaresponsesanswers
Cụm hay dùngquick repliesemail replies
Dùng để chỉ phản hồi.
/ʃɒt/
danh từ
bức ảnh
I took a shot of the sunset.
Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
Chi tiết
I need a flu shot.Tôi cần tiêm phòng cúm.
Đồng nghĩainjectionattempt
Cụm hay dùngtake a shotgive it a shot
Họ từshoot (v)shooter (n)
Đồng âm với 'shot' (quá khứ của shoot).
/ˈɑːrkɪtɛkʧər/
danh từ
kiến trúc
She studies architecture at university.
Cô ấy học kiến trúc tại đại học.
Chi tiết
The architecture of this city is stunning.Kiến trúc của thành phố này thật tuyệt vời.
Đồng nghĩadesignstructure
Cụm hay dùngmodern architectureclassical architecturearchitectural design
Họ từarchitect (n)architectural (adj)
Dùng để chỉ nghệ thuật xây dựng.
/ɪˈnɪʃəl/
tính từ
ban đầu
The initial plan was changed.
Kế hoạch ban đầu đã bị thay đổi.
Chi tiết
The initial phase of the project was successful.Giai đoạn ban đầu của dự án đã thành công.
Đồng nghĩafirstprimary
Cụm hay dùnginitial reactioninitial stageinitial investment
Ban đầu thường dùng để chỉ giai đoạn đầu.
/ˈleɪbəl/
danh từ
nhãn hiệu
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.
Chi tiết
Check the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
/ˈθɪŋkɪŋ/
danh từ
suy nghĩ
Thinking is important for problem-solving.
Suy nghĩ là quan trọng cho việc giải quyết vấn đề.
Chi tiết
His thinking helped solve the problem.Suy nghĩ của anh ấy đã giúp giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩathoughtreasoning
Cụm hay dùngcritical thinkingcreative thinkinglogical thinking
Họ từthink (v)
Suy nghĩ là một kỹ năng quan trọng.
/ˌɛl ɛl ˈsi/
viết tắt
công ty TNHH
She started her own LLC.
Cô ấy đã bắt đầu công ty TNHH của riêng mình.
Chi tiết
She started her own LLC for her business.Cô ấy đã thành lập công ty TNHH cho doanh nghiệp của mình.
Đồng nghĩalimited company
Cụm hay dùngnew LLCregistered LLCLLC formation
Dùng để chỉ loại hình doanh nghiệp này.
/sɛk/
viết tắt
giây
Wait a sec, please.
Chờ một giây nhé.
Chi tiết
I will be back in a sec!Tôi sẽ quay lại trong giây nhé!
Đồng nghĩamomentinstant
Cụm hay dùngwait a secin a secjust a sec
Dùng để chỉ thời gian ngắn.
/ˈkænən/
danh từ
hệ thống
The canon of literature is vast.
Hệ thống văn học rất phong phú.
Chi tiết
The canon of literature includes many famous works.Hệ thống văn học bao gồm nhiều tác phẩm nổi tiếng.
Đồng nghĩacollectionbody
Cụm hay dùngliterary canoncanon law
Dùng để chỉ hệ thống quy tắc.
/liːɡ/
danh từ
giải đấu
He plays in a soccer league.
Anh ấy chơi trong một giải đấu bóng đá.
Chi tiết
The league has many talented players.Giải đấu có nhiều cầu thủ tài năng.
Đồng nghĩaassociationtournament
Cụm hay dùngsports leagueprofessional leagueamateur league
Dùng để chỉ các giải đấu thể thao.
/weɪst/
danh từ
rác thải
Don't waste your time.
Đừng lãng phí thời gian của bạn.
Chi tiết
Don't waste food.Đừng lãng phí thức ăn.
Đồng nghĩagarbagetrash
Cụm hay dùngwaste managementreduce waste
Họ từwasteful (adj)waste (v)
Rác thải, cũng có nghĩa lãng phí.
/prəˈvaɪdər/
danh từ
nhà cung cấp
He is a service provider.
Anh ấy là nhà cung cấp dịch vụ.
Chi tiết
The internet provider offers fast connections.Nhà cung cấp internet cung cấp kết nối nhanh.
Đồng nghĩasuppliervendor
Cụm hay dùngservice providerinternet provider
Thường dùng trong kinh doanh và dịch vụ.
/ˈɒpʃənl/
tính từ
tùy chọn
The extra class is optional.
Lớp học thêm là tùy chọn.
Chi tiết
The extra class is optional for students.Lớp học thêm là tùy chọn cho học sinh.
Đồng nghĩavoluntaryelective
Cụm hay dùngoptional coursesoptional extrasoptional features
Tùy chọn có thể là sự lựa chọn cá nhân.
/ˈdɪkʃənəri/
danh từ
từ điển
I use a dictionary to learn new words.
Tôi sử dụng từ điển để học từ mới.
Chi tiết
Check the dictionary for the meaning.Tra từ điển để biết nghĩa.
Đồng nghĩalexiconglossary
Cụm hay dùnglook up in a dictionarydictionary entryonline dictionary
Họ từdictionary (n)diction (n)dictate (v)
Từ điển giải nghĩa từ vựng.
/əˈkaʊntɪŋ/
danh từ
kế toán
She studies accounting at college.
Cô ấy học kế toán tại trường cao đẳng.
Chi tiết
She studied accounting at university.Cô ấy đã học kế toán ở trường đại học.
Đồng nghĩabookkeepingfinance
Cụm hay dùngfinancial accountingmanagement accountingaccounting standards
Họ từaccount (n)accountant (n)
Kế toán là nghề có nhu cầu cao.
/ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/
danh từ
sản xuất
Manufacturing is important for the economy.
Sản xuất là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Manufacturing is vital for the economy.Sản xuất rất quan trọng cho nền kinh tế.
Đồng nghĩaproductionfabrication
Cụm hay dùngmanufacturing industrymanufacturing process
Liên quan đến sản xuất hàng hóa và dịch vụ.
/ˈsɛkʃənz/
danh từ
phân đoạn
The book has several sections.
Cuốn sách có nhiều phân đoạn.
Chi tiết
The book has several sections on different topics.Cuốn sách có nhiều phân đoạn về các chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩapartsdivisions
Cụm hay dùngdifferent sectionsmain sectionssection headings
Dùng để chỉ các phần trong một cái gì đó.
/tʃɛr/
danh từ
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiết
Pull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
/ˈfɪʃɪŋ/
danh từ
câu cá
I enjoy fishing on weekends.
Tôi thích câu cá vào cuối tuần.
Chi tiết
Fishing is relaxing.Câu cá rất thư giãn.
Đồng nghĩaangling
Cụm hay dùnggo fishingfishing rodfishing trip
Họ từfish (v)fisherman (n)
Hoạt động câu cá, không phải đánh bắt công nghiệp.
/ˈɛfərt/
danh từ
nỗ lực
She put a lot of effort into her work.
Cô ấy đã bỏ ra nhiều nỗ lực cho công việc của mình.
Chi tiết
It was a team effort.Đó là nỗ lực của cả đội.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngmake an effortspare no effort
Họ từeffortless (adj)effortlessly (adv)
Danh từ đếm được/không đếm được; thường dùng 'make an effort'.
/feɪz/
danh từ
giai đoạn
We are in the final phase of the project.
Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.
Chi tiết
We are in the final phase of the project.Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.
Đồng nghĩastagestep
Cụm hay dùngdevelopment phasetransition phasefinal phase
Dùng để chỉ các giai đoạn khác nhau.
/bæɡ/
danh từ
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiết
She carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
/ˈfæntəsi/
danh từ
hư cấu
She loves reading fantasy books.
Cô ấy thích đọc sách hư cấu.
Chi tiết
Children love reading fantasy stories.Trẻ em thích đọc những câu chuyện hư cấu.
Đồng nghĩaimaginationfiction
Cụm hay dùngfantasy worldfantasy novel
Thường dùng trong văn học và giải trí.
/ˈlɛtərz/
danh từ
chữ cái
The letters of the alphabet are important.
Các chữ cái trong bảng chữ cái là quan trọng.
Chi tiết
The letters in the word are beautifully crafted.Các chữ cái trong từ được chế tác đẹp mắt.
Đồng nghĩacharacterssymbols
Cụm hay dùngcapital lettersletter of the alphabet
Dùng để chỉ các ký tự trong ngôn ngữ.
/ˈmoʊ.tər/
danh từ
động cơ
The motor of the car is very powerful.
Động cơ của chiếc xe rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The motor drives the vehicle forward.Động cơ giúp xe di chuyển về phía trước.
Đồng nghĩaenginemachine
Cụm hay dùngelectric motorgas motormotor vehicle
Dùng để chỉ động cơ trong máy móc.
/prəˈfɛs.ər/
danh từ
giáo sư
My professor teaches mathematics.
Giáo sư của tôi dạy toán.
Chi tiết
The professor gave a fascinating lecture.Giáo sư đã có một bài giảng hấp dẫn.
Đồng nghĩateacherlectureracademic
Cụm hay dùngprofessor of physicsassistant professorprofessor emeritus
Họ từprofessorship (n)professorial (adj)
Giáo sư đại học, cấp bậc cao hơn giảng viên.
/ˈkɒn.tɛkst/
danh từ
bối cảnh
You need to understand the context of the story.
Bạn cần hiểu bối cảnh của câu chuyện.
Chi tiết
Understanding the context is important for interpretation.Hiểu bối cảnh là quan trọng cho việc giải thích.
Đồng nghĩabackgroundsetting
Cụm hay dùngcultural contexthistorical contextsocial context
Dùng để chỉ hoàn cảnh xung quanh một sự việc.
/ɪnˈstɔːl/
động từ
cài đặt
I will install the new software tomorrow.
Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới vào ngày mai.
Chi tiết
Install the new sink.Cài đặt bồn rửa mới.
Đồng nghĩaset upmount
Cụm hay dùnginstall softwareinstall equipment
Họ từinstallation (n)installer (n)
Dùng cho cả phần mềm và thiết bị.
/ʃɜːrt/
n
áo sơ mi
Ironed shirts look professional.
Áo sơ mi đã ủi trông chuyên nghiệp.
Chi tiết
He ironed his shirt.Anh ấy đã ủi áo sơ mi.
Đồng nghĩablousetop
Cụm hay dùngwear a shirtdress shirt
Họ từshirtless (adj)shirting (n)
Áo sơ mi, thường có cổ và tay.
/əˈpær.əl/
danh từ
thời trang
She bought new apparel for the summer.
Cô ấy đã mua sắm thời trang mới cho mùa hè.
Chi tiết
The store sells fashionable apparel for all ages.Cửa hàng bán thời trang cho mọi lứa tuổi.
Đồng nghĩaclothingattire
Cụm hay dùngsports apparelcasual apparelwomen's apparel
Thời trang có thể chỉ quần áo hoặc phụ kiện.
/ˈdʒɛn.ər.ə.li/
trạng từ
nói chung
Generally, I wake up at 7 AM.
Nói chung, tôi dậy lúc 7 giờ sáng.
Chi tiết
He is generally happy.Anh ấy nhìn chung hạnh phúc.
Đồng nghĩausuallybroadly
Cụm hay dùnggenerally speakinggenerally accepted
Họ từgeneral (adj)generalize (v)
Nhấn âm đầu, 'GEN-er-ally'.
/kənˈtɪn.juːd/
động từ
tiếp tục
She continued to study hard.
Cô ấy tiếp tục học chăm chỉ.
Chi tiết
They continued their journey despite the rain.Họ đã tiếp tục hành trình mặc dù trời mưa.
Đồng nghĩapersistedproceeded
Cụm hay dùngcontinued supportcontinued effortscontinued success
Họ từcontinue (v)
Tiếp tục là hành động không ngừng lại.
/mæs/
danh từ
khối lượng
The mass of the object is heavy.
Khối lượng của vật thể rất nặng.
Chi tiết
The mass of people gathered for the event.Đám đông người tập trung cho sự kiện.
Đồng nghĩabulkvolume
Cụm hay dùngmass productionmass media
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
/kraɪm/
danh từ
tội phạm
The crime rate is increasing.
Tỷ lệ tội phạm đang tăng.
Chi tiết
The crime shocked the community.Tội ác gây sốc cộng đồng.
Đồng nghĩaoffensefelonyviolation
Cụm hay dùngcommit a crimecrime rateviolent crime
Họ từcriminal (n/adj)criminalize (v)
Tội phạm nghiêm trọng; 'offense' nhẹ hơn.
/kaʊnt/
động từ
đếm
Can you count to ten?
Bạn có thể đếm đến mười không?
Chi tiết
Count to ten.Đếm đến mười.
Đồng nghĩatallynumber
Cụm hay dùngcount moneycount on
Họ từcount (n)countable (adj)
Động từ: đếm.
/brɛst/
danh từ
ngực
She has a tattoo on her breast.
Cô ấy có một hình xăm trên ngực.
Chi tiết
The bird's breast is red.Ngực con chim có màu đỏ.
Đồng nghĩachestbosom
Cụm hay dùngbreast cancerbreast milk
Họ từbreastfeed (v)breastbone (n)
Cẩn thận khi dùng vì có thể gây nhạy cảm.
/ˌaɪ.biːˈɛm/
danh từ
công ty IBM
IBM is a famous technology company.
IBM là một công ty công nghệ nổi tiếng.
Chi tiết
IBM produces innovative technology solutions.IBM sản xuất các giải pháp công nghệ đổi mới.
Đồng nghĩacompanycorporation
Cụm hay dùngIBM productsIBM servicesIBM technology
Dùng để chỉ công ty công nghệ nổi tiếng.
/ˈdʒɒn.sən/
danh từ
họ Johnson
Johnson is a common surname.
Johnson là một họ phổ biến.
Chi tiết
Mr. Johnson is my neighbor.Ông Johnson là hàng xóm của tôi.
Đồng nghĩasurnamelast name
Cụm hay dùngJohnson familyJohnson & JohnsonJohnson's law
Họ Johnson rất phổ biến ở Mỹ.
/ˈkwɪk.li/
trạng từ
nhanh chóng
She runs quickly to catch the bus.
Cô ấy chạy nhanh chóng để bắt xe buýt.
Chi tiết
Finish it quickly.Hoàn thành nó nhanh lên.
Đồng nghĩafastrapidly
Cụm hay dùngmove quicklyquickly change
Họ từquick (adj)quickness (n)
Trạng từ của 'quick'.
/ˈwɛb.saɪts/
danh từ
trang web
There are many websites for learning English.
Có nhiều trang web để học tiếng Anh.
Chi tiết
She visited several websites for research.Cô ấy đã truy cập nhiều trang web để nghiên cứu.
Đồng nghĩaweb pagesonline sites
Cụm hay dùngpopular websiteseducational websitesbusiness websites
Dùng để chỉ các trang trên internet.
/rɪˈlɪdʒ.ən/
danh từ
tôn giáo
She practices her religion every day.
Cô ấy thực hành tôn giáo của mình mỗi ngày.
Chi tiết
Islam is a major religion.Hồi giáo là một tôn giáo lớn.
Đồng nghĩafaithbelief system
Cụm hay dùngorganized religionfreedom of religionpractice a religion
Họ từreligious (adj)religiously (adv)
Hệ thống tín ngưỡng và thờ phụng.
/kleɪm/
động từ
khẳng định
He claims to be an expert.
Anh ấy khẳng định mình là một chuyên gia.
Chi tiết
He claimed the prize.Anh ấy yêu cầu giải thưởng.
Đồng nghĩaassertdemand
Cụm hay dùngclaim responsibilityclaim damages
Họ từclaim (n)claimant (n)
Vừa là động từ (tuyên bố, yêu cầu) vừa là danh từ (yêu sách).
/ˈdraɪ.vɪŋ/
danh từ
lái xe
Driving is fun for me.
Lái xe là thú vị với tôi.
Chi tiết
Driving requires focus and attention.Lái xe cần sự tập trung và chú ý.
Đồng nghĩaoperatingsteering
Cụm hay dùngsafe drivingdriving skillsdriving test
Dùng để chỉ hành động lái xe.
/pərˈmɪʃ.ən/
danh từ
sự cho phép
You need permission to enter.
Bạn cần sự cho phép để vào.
Chi tiết
You need permission to enter the restricted area.Bạn cần sự cho phép để vào khu vực hạn chế.
Đồng nghĩaauthorizationconsent
Cụm hay dùnggrant permissionpermission slippermission request
Dùng để chỉ sự cho phép cần thiết.
/ˈsɜːr.dʒər.i/
danh từ
phẫu thuật
He had surgery last week.
Anh ấy đã phẫu thuật tuần trước.
Chi tiết
She needs surgery to fix her knee.Cô ấy cần phẫu thuật để sửa đầu gối.
Đồng nghĩaoperationprocedure
Cụm hay dùngmajor surgerysurgery room
Thường liên quan đến bệnh viện và bác sĩ.
/pætʃ/
danh từ
miếng vá
I need a patch for my jeans.
Tôi cần một miếng vá cho quần jeans của mình.
Chi tiết
Patch the tire tube.Vá ruột xe.
Đồng nghĩafixrepair
Cụm hay dùngapply a patchpatch a hole
Họ từpatch (v)patchwork (n)
Miếng vá tạm thời, thường dùng cho lỗ thủng.
/hiːt/
danh từ
nhiệt
The heat is too much today.
Nhiệt độ hôm nay quá cao.
Chi tiết
The heat from the sun is intense.Nhiệt từ mặt trời rất gay gắt.
Đồng nghĩawarmthtemperature
Cụm hay dùngheat uphigh heatheat wave
Họ từhot (adj)heater (n)
Nhiệt độ cao, có thể dùng như động từ
/waɪld/
tính từ
hoang dã
The wild animals are fascinating.
Những con vật hoang dã thật hấp dẫn.
Chi tiết
He had a wild idea.Anh ấy có một ý tưởng điên rồ.
Đồng nghĩauntamedferal
Cụm hay dùngwild animalwild flower
Họ từwildly (adv)wildness (n)
Cũng có nghĩa 'điên rồ' trong văn nói.
/ˈmɛʒ.ərz/
danh từ
biện pháp
We need to take measures to protect the environment.
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
The government implemented new measures for safety.Chính phủ đã thực hiện các biện pháp mới để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaactionssteps
Cụm hay dùngsafety measurespreventive measures
Liên quan đến các hành động và quyết định.
/ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
danh từ
thế hệ
My generation loves technology.
Thế hệ của tôi yêu công nghệ.
Chi tiết
This generation is more tech-savvy than previous ones.Thế hệ này thông thạo công nghệ hơn những thế hệ trước.
Đồng nghĩacohortage group
Cụm hay dùngyounger generationnext generationolder generation
Họ từgenerate (v)generator (n)
Thế hệ có thể chỉ một khoảng thời gian cụ thể.
/ˈkænzəs/
danh từ
bang Kansas
Kansas is in the middle of the USA.
Kansas nằm ở giữa nước Mỹ.
Chi tiết
Kansas is famous for its wheat production.Kansas nổi tiếng với sản xuất lúa mì.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngKansas CityKansas State UniversityKansas agriculture
Dùng để chỉ một bang cụ thể ở Mỹ.
/mɪs/
động từ
nhớ
I miss my friends.
Tôi nhớ bạn bè của mình.
Chi tiết
Don't miss the bus.Đừng lỡ xe buýt.
Đồng nghĩalong forskip
Cụm hay dùngmiss a chancemiss someone
Họ từmissing (adj)
Miss viết hoa là danh xưng cho phụ nữ chưa kết hôn.
/ˈkɛmɪkəl/
tính từ
hóa học
Water is a chemical substance.
Nước là một chất hóa học.
Chi tiết
Chemical reactions can produce heat.Phản ứng hóa học có thể tạo ra nhiệt.
Đồng nghĩachemical-relatedscientific
Cụm hay dùngchemical compoundchemical reactionchemical formula
Dùng để chỉ các chất hóa học.
/tæsk/
danh từ
nhiệm vụ
I have a task to complete.
Tôi có một nhiệm vụ cần hoàn thành.
Chi tiết
This task is very challenging.Nhiệm vụ này rất thách thức.
Đồng nghĩaassignmentjob
Cụm hay dùngcomplete a taskdaily tasks
Họ từtaskmaster (n.)task force (n.)
Đồng nghĩa với 'assignment' nhưng thường ngắn hơn.
/brɔt/
động từ
đem đến
She brought a gift.
Cô ấy đã đem đến một món quà.
Chi tiết
He brought a gift for her birthday.Anh ấy đem đến một món quà cho sinh nhật của cô ấy.
Đồng nghĩadeliveredcarried
Cụm hay dùngbrought backbrought up
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.
/hɪmˈsɛlf/
đại từ phản thân
bản thân anh ấy
He did it by himself.
Anh ấy đã làm điều đó một mình.
Chi tiết
He did it himself.Anh ấy tự mình làm điều đó.
Đồng nghĩahimhis own self
Cụm hay dùngby himselfto himself
Họ từself (noun)
Đại từ phản thân, nhấn mạnh chủ ngữ.
/nɔr/
liên từ
cũng không
I don't like tea, nor do I like coffee.
Tôi không thích trà, cũng không thích cà phê.
Chi tiết
He doesn't like apples, nor does he enjoy bananas.Anh ấy không thích táo, cũng không thích chuối.
Đồng nghĩaand notneither
Cụm hay dùngnor do Inor can he
Thường dùng trong câu phủ định.
/kəmˈpoʊnənt/
danh từ
thành phần
This is an important component.
Đây là một thành phần quan trọng.
Chi tiết
Each component of the machine is important.Mỗi thành phần của máy móc đều quan trọng.
Đồng nghĩapartelement
Cụm hay dùngkey componentessential componentcomponent parts
Thành phần là một phần không thể thiếu.
/ɪˈneɪbəl/
động từ
kích hoạt
This will enable you to learn better.
Điều này sẽ giúp bạn học tốt hơn.
Chi tiết
This feature will enable users to customize settings.Tính năng này sẽ kích hoạt người dùng tùy chỉnh cài đặt.
Đồng nghĩaallowfacilitate
Cụm hay dùngenable featuresenable access
Dùng để chỉ việc cho phép hoặc kích hoạt.
/ˈeksərsaɪz/
n
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Exercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/bʌg/
danh từ
côn trùng
I saw a bug on the wall.
Tôi thấy một con côn trùng trên tường.
Chi tiết
A bug flew into my drink.Một con côn trùng bay vào đồ uống của tôi.
Đồng nghĩainsectpest
Cụm hay dùngcomputer bugbug spraybug bite
Dùng để chỉ các loại côn trùng.
/ˈsæntə/
danh từ
Ông già Noel
Santa brings gifts to children.
Ông già Noel mang quà cho trẻ em.
Chi tiết
Children believe Santa brings presents every year.Trẻ em tin rằng Ông già Noel mang quà mỗi năm.
Đồng nghĩaSaint NicholasFather Christmas
Cụm hay dùngSanta ClausSanta's workshop
Liên quan đến lễ Giáng sinh.
/mɪd/
giới từ
giữa
We met in mid-July.
Chúng tôi gặp nhau vào giữa tháng Bảy.
Chi tiết
She lives in the mid part of the city.Cô ấy sống ở giữa thành phố.
Đồng nghĩamiddlecenter
Cụm hay dùngmid afternoonmid seasonmid range
Dùng để chỉ vị trí giữa.
/ˌɡærənˈti/
động từ
đảm bảo
I guarantee you will like it.
Tôi đảm bảo bạn sẽ thích nó.
Chi tiết
They guarantee the quality of their products.Họ đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaensuresecure
Cụm hay dùngguarantee satisfactionguarantee deliverymoney-back guarantee
Dùng để chỉ sự đảm bảo về chất lượng.
/ˈliːdər/
danh từ
người lãnh đạo
She is a great leader.
Cô ấy là một người lãnh đạo tuyệt vời.
Chi tiết
She is a natural leader.Cô ấy là nhà lãnh đạo bẩm sinh.
Đồng nghĩachiefheaddirector
Cụm hay dùngteam leaderpolitical leaderborn leader
Họ từlead (v)leadership (n)leading (adj)
Người dẫn dắt, không nhất thiết là lãnh đạo tối cao.
/ˈdaɪəmənd/
danh từ
kim cương
A diamond is very valuable.
Một viên kim cương rất quý giá.
Chi tiết
She received a diamond ring for her birthday.Cô ấy nhận được một chiếc nhẫn kim cương vào sinh nhật.
Đồng nghĩagemjewel
Cụm hay dùngdiamond ringdiamond necklacediamond earrings
Kim cương là biểu tượng của sự sang trọng.
/ˈɪzreɪəl/
danh từ
nước Israel
Israel is a country in the Middle East.
Israel là một quốc gia ở Trung Đông.
Chi tiết
Israel has a rich cultural heritage.Israel có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩaHoly Land
Cụm hay dùngIsrael governmentIsrael culture
Thường được nhắc đến trong chính trị.
/ˈprɑːsɛsɪz/
danh từ
quá trình
The processes are important in science.
Các quá trình rất quan trọng trong khoa học.
Chi tiết
The processes of learning vary for each student.Các quá trình học tập khác nhau cho mỗi học sinh.
Đồng nghĩaproceduresmethods
Cụm hay dùngbusiness processesproduction processes
Liên quan đến các bước trong một hoạt động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...