| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈæd.ɪd/
|
động từ |
thêm vào
I added sugar to my tea.
Tôi đã thêm đường vào trà của mình.
Chi tiếtHe added sugar to his coffee.Anh ấy đã thêm đường vào cà phê.
Đồng nghĩaincludeinsert
Cụm hay dùngadded valueadded bonusadded feature
Thêm vào có thể làm tăng giá trị của cái gì đó.
|
— |
|
/ˈref.ər.əns/
|
danh từ |
tham khảo
I need a reference book.
Tôi cần một cuốn sách tham khảo.
Chi tiếtI need a reference for my essay.Tôi cần một tài liệu tham khảo cho bài luận.
Đồng nghĩasourcecitation
Cụm hay dùngreference listcross-reference
Họ từrefer (v)
Cũng có nghĩa là thư giới thiệu.
|
— |
|
/ˈkʌm.pə.niz/
|
danh từ |
công ty
Many companies are in this city.
Nhiều công ty ở thành phố này.
Chi tiếtMany companies are investing in renewable energy.Nhiều công ty đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩafirmsbusinesses
Cụm hay dùnglarge companiesmultinational companies
Có thể dùng để chỉ cả công ty lớn và nhỏ.
|
— |
|
/ˈlɪs.tɪd/
|
động từ |
được liệt kê
The names are listed on the page.
Các tên được liệt kê trên trang.
Chi tiếtHe was listed among the top students in his class.Anh ấy được liệt kê trong số những học sinh xuất sắc nhất lớp.
Đồng nghĩaregisteredincluded
Cụm hay dùnglisted companylisted pricelisted items
Được liệt kê có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau.
|
— |
|
/ˈlɜːrn.ɪŋ/
|
danh từ |
học tập
Learning is important.
Học tập là quan trọng.
Chi tiếtLearning new languages can be challenging but rewarding.Học ngôn ngữ mới có thể khó khăn nhưng rất đáng giá.
Đồng nghĩaeducationstudy
Cụm hay dùngactive learninglearning environmentlifelong learning
Họ từlearn (v)learner (n)
Học tập là một quá trình liên tục.
|
— |
|
/ˈen.ər.dʒi/
|
danh từ |
năng lượng
I have a lot of energy.
Tôi có nhiều năng lượng.
Chi tiếtRenewable energy is important for the planet.Năng lượng tái tạo rất quan trọng cho hành tinh.
Đồng nghĩapowerforce
Cụm hay dùngrenewable energyenergy consumptionenergy source
Họ từenergize (v)
Liên quan đến sức mạnh và hoạt động.
|
— |
|
/dɪˈlɪv.ər.i/
|
danh từ |
giao hàng
The delivery is fast.
Việc giao hàng rất nhanh.
Chi tiếtThe delivery arrived on time.Giao hàng đã đến đúng giờ.
Đồng nghĩashipmentdispatch
Cụm hay dùngfood deliverypackage deliverysame-day delivery
Họ từdeliver (v)
Thường dùng trong thương mại.
|
— |
|
/nɛt/
|
danh từ |
lưới
I caught a fish in the net.
Tôi đã bắt được một con cá trong lưới.
Chi tiếtHe caught a fish in his net.Anh ấy đã bắt được cá trong lưới.
Đồng nghĩameshweb
Cụm hay dùngfishing netnet profit
Thường dùng trong đánh bắt cá.
|
— |
|
/tɜrm/
|
danh từ |
kỳ hạn
The school term is six months.
Kỳ học của trường là sáu tháng.
Chi tiếtThe term ends in June.Học kỳ kết thúc vào tháng Sáu.
Đồng nghĩawordsemester
Cụm hay dùngin terms oflong-term
Họ từterm (v)terminology (n)
Phân biệt 'term' (học kỳ) và 'semester' (học kỳ 6 tháng).
|
— |
|
/fɪlm/
|
n |
phim
The film won an Oscar.
Bộ phim đã giành giải Oscar.
Chi tiếtA film of oil on water.Một lớp màng dầu trên mặt nước.
Đồng nghĩamovielayer
Cụm hay dùngwatch a filmfilm director
Họ từfilmic (adj)filmmaker (n)
Vừa là phim ảnh vừa là lớp màng mỏng.
|
— |
|
/ˈstɔriz/
|
danh từ |
câu chuyện
She tells interesting stories.
Cô ấy kể những câu chuyện thú vị.
Chi tiếtShe told me interesting stories.Cô ấy đã kể cho tôi những câu chuyện thú vị.
Đồng nghĩatalesnarratives
Cụm hay dùngshort storiestrue storiesstorytelling
Câu chuyện có thể là hư cấu hoặc có thật.
|
— |
|
/ˈdʒɜrnəl/
|
danh từ |
tạp chí
I read a journal every month.
Tôi đọc một tạp chí mỗi tháng.
Chi tiếtShe reads a science journal every month.Cô ấy đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.
Đồng nghĩamagazineperiodical
Cụm hay dùngacademic journalresearch journal
Thường xuất bản định kỳ với nội dung chuyên sâu.
|
— |
|
/ˈsɛntrəl/
|
tính từ |
trung tâm
The park is in the central area.
Công viên nằm ở khu vực trung tâm.
Chi tiếtThis is a central idea.Đây là một ý tưởng chính yếu.
Đồng nghĩamainprimary
Cụm hay dùngcentral locationcentral role
Họ từcentralize (v)centrality (n)
Có thể chỉ vị trí hoặc tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈprɛzɪdənt/
|
danh từ |
tổng thống
The president gave a speech.
Tổng thống đã có một bài phát biểu.
Chi tiếtShe is the company president.Cô ấy là chủ tịch công ty.
Đồng nghĩaleaderchairperson
Cụm hay dùngpresident electvice president
Họ từpresidential (adj)presidency (n)
Viết hoa khi chỉ chức danh cụ thể.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪs/
|
danh từ |
thông báo
I saw the notice on the wall.
Tôi thấy thông báo trên tường.
Chi tiếtI noticed she was wearing a blue dress.Tôi nhận thấy cô ấy mặc một chiếc váy xanh.
Đồng nghĩaobservedetect
Cụm hay dùngnotice a changefail to notice
Họ từnoticeable (adj.)unnoticed (adj.)
Cũng là danh từ: 'thông báo' (e.g., notice board).
|
— |
|
/əˈrɪdʒənl/
|
adj |
nguyên bản
Original artwork is more valuable than copies.
Tác phẩm nguyên bản có giá trị hơn bản sao.
Chi tiếtShe has an original idea.Cô ấy có một ý tưởng độc đáo.
Đồng nghĩafirstinitial
Cụm hay dùngoriginal versionoriginal thought
Họ từorigin (n)originate (v)
Phân biệt: original (nguyên bản) vs. origin (nguồn gốc).
|
— |
|
/ˈreɪdioʊ/
|
danh từ |
đài phát thanh
I listen to the radio every day.
Tôi nghe đài phát thanh mỗi ngày.
Chi tiếtThe radio is too loud.Đài radio quá to.
Đồng nghĩabroadcastwireless
Cụm hay dùngradio stationturn on the radio
Họ từradio (v)radioactive (adj)
Nhấn âm đầu, âm 'o' dài.
|
— |
|
/ənˈtɪl/
|
giới từ |
cho đến khi
I will wait until you come.
Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.
Chi tiếtI will wait until you arrive.Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.
Đồng nghĩatillup to
Cụm hay dùnguntil nowuntil further noticewait until
Thường dùng để chỉ thời gian chờ đợi.
|
— |
|
/sɛl/
|
danh từ |
ô
The cell is very small.
Ô rất nhỏ.
Chi tiếtCancer cells divide rapidly.Tế bào ung thư phân chia nhanh.
Đồng nghĩaunitorganelle
Cụm hay dùngcell divisionblood cell
Họ từcellular (adj)cellulose (n)
Phân biệt với 'sell' (bán).
|
— |
|
/sɛlf/
|
danh từ |
bản thân
I believe in myself.
Tôi tin vào bản thân mình.
Chi tiếtUnderstanding oneself is key to personal growth.Hiểu bản thân là chìa khóa cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaidentityselfhood
Cụm hay dùngself-esteemself-awarenessself-confidence
Bản thân có thể liên quan đến tâm lý.
|
— |
|
/ˈkaʊnsl/
|
danh từ |
hội đồng
The council meets every month.
Hội đồng họp mỗi tháng.
Chi tiếtThe council will meet to discuss the new policy.Hội đồng sẽ họp để thảo luận về chính sách mới.
Đồng nghĩacommitteeboard
Cụm hay dùnglocal councilcouncil meetingcity council
Hội đồng thường có vai trò quan trọng trong quản lý.
|
— |
|
/əˈweɪ/
|
trạng từ |
xa
She is away from home.
Cô ấy đang xa nhà.
Chi tiếtThe store is two miles away.Cửa hàng cách đây hai dặm.
Đồng nghĩaofffar
Cụm hay dùnggo awayfar away
Thường đi với động từ chỉ chuyển động.
|
— |
|
/træk/
|
danh từ |
đường ray
The train is on the track.
Tàu đang ở trên đường ray.
Chi tiếtWe need to track the package.Chúng tôi cần theo dõi gói hàng.
Đồng nghĩapathfollow
Cụm hay dùngtrack recordkeep track
Họ từtracker (n)tracking (n)
Track vừa là danh từ (đường mòn) vừa là động từ (theo dõi).
|
— |
|
/ɔːˈstreɪliə/
|
danh từ |
Úc
Australia is a big country.
Úc là một quốc gia lớn.
Chi tiếtAustralia is known for kangaroos.Úc nổi tiếng với chuột túi.
Đồng nghĩaOzDown Under
Cụm hay dùngAustralia DayAustralia continentAustralia wildlife
Họ từAustralian (adj/n)
Viết hoa chữ A.
|
— |
|
/dɪˈskʌʃn/
|
n |
cuộc thảo luận
The discussion lasted two hours.
Cuộc thảo luận kéo dài hai giờ.
Chi tiếtThe discussion focused on climate change.Cuộc thảo luận tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadebateconversation
Cụm hay dùnghave a discussionjoin a discussion
Họ từdiscuss (v.)discussant (n.)
Nhấn mạnh âm tiết thứ hai: dis-CUS-sion.
|
— |
|
/ˈɑːrkaɪv/
|
danh từ |
lưu trữ
The archive has many documents.
Kho lưu trữ có nhiều tài liệu.
Chi tiếtThe archive holds many old photographs.Lưu trữ có nhiều bức ảnh cũ.
Đồng nghĩarepositorycollection
Cụm hay dùngdigital archivearchive materialsarchive records
Lưu trữ thường được sử dụng để nghiên cứu.
|
— |
|
/wʌns/
|
trạng từ |
một lần
I went there once.
Tôi đã đến đó một lần.
Chi tiếtOnce you start, you can't stop.Một khi bạn bắt đầu, bạn không thể dừng lại.
Đồng nghĩaone timewhen
Cụm hay dùngat onceonce upon a time
Không nhầm với 'one' (số một).
|
— |
|
/ˈʌðərz/
|
đại từ |
người khác
Some others will join us.
Một số người khác sẽ tham gia với chúng ta.
Chi tiếtSome others prefer to stay at home.Một số người khác thích ở nhà.
Đồng nghĩaothersadditional people
Cụm hay dùngothers' opinionsothers' experiences
Dùng để chỉ những người không liên quan trực tiếp.
|
— |
|
/ˌentərˈteɪnmənt/
|
n |
sự giải trí
Entertainment is a multi-billion industry.
Giải trí là một ngành công nghiệp hàng tỷ.
Chi tiếtMovies are a popular form of entertainment.Phim ảnh là một hình thức giải trí phổ biến.
Đồng nghĩaamusementrecreation
Cụm hay dùnglive entertainmententertainment industryentertainment options
Giải trí có thể rất đa dạng.
|
— |
|
/əˈɡriːmənt/
|
danh từ |
thỏa thuận
They signed an agreement.
Họ đã ký một thỏa thuận.
Chi tiếtThey reached an agreement after long negotiations.Họ đã đạt được thỏa thuận sau nhiều cuộc đàm phán.
Đồng nghĩacontractsettlement
Cụm hay dùngreach an agreementsign an agreementmutual agreement
Thỏa thuận có thể bằng văn bản hoặc miệng.
|
— |
|
/ˈfɔːrmæt/
|
danh từ |
định dạng
The format is easy to read.
Định dạng dễ đọc.
Chi tiếtThe document has a clear format.Tài liệu có định dạng rõ ràng.
Đồng nghĩalayoutstructure
Cụm hay dùngfile formatformat styleformat document
Dùng để chỉ cách trình bày thông tin.
|
— |
|
/liːst/
|
tính từ |
ít nhất
You need at least five apples.
Bạn cần ít nhất năm quả táo.
Chi tiếtAt least, we tried.Ít nhất, chúng tôi đã thử.
Đồng nghĩaminimumsmallest
Cụm hay dùngat leastleast of all
Họ từless (adj)leastwise (adv)
Dùng với 'at least' nghĩa là 'ít nhất'.
|
— |
|
/səˈsaɪ.ə.ti/
|
danh từ |
xã hội
We live in a big society.
Chúng ta sống trong một xã hội lớn.
Chi tiếtHe is a member of the society.Anh ấy là thành viên của hội.
Đồng nghĩacommunityassociation
Cụm hay dùngmodern societyhigh society
Họ từsocial (adj)socialize (v)
Vừa chỉ xã hội nói chung, vừa chỉ hội nhóm.
|
— |
|
/mʌnθs/
|
danh từ |
các tháng
There are twelve months in a year.
Có mười hai tháng trong một năm.
Chi tiếtThere are twelve months in a year.Có mười hai tháng trong một năm.
Cụm hay dùngmonths of the yearcalendar months
Các tháng giúp phân chia thời gian.
|
— |
|
/lɔɡ/
|
danh từ |
khúc gỗ
I found a log in the forest.
Tôi tìm thấy một khúc gỗ trong rừng.
Chi tiếtHe used a log to build a fire.Anh ấy đã dùng một khúc gỗ để nhóm lửa.
Đồng nghĩatimberwood
Cụm hay dùnglog cabinlog firelog book
Khúc gỗ thường dùng trong xây dựng.
|
— |
|
/ˈseɪf.ti/
|
danh từ |
sự an toàn
Safety is very important.
An toàn là rất quan trọng.
Chi tiếtSafety first.An toàn là trên hết.
Đồng nghĩasecurityprotection
Cụm hay dùngsafety measuresroad safety
Họ từsafe (adj)safely (adv)
An toàn, sự an toàn
|
— |
|
/frɛndz/
|
danh từ |
bạn bè
I have many friends.
Tôi có nhiều bạn bè.
Chi tiếtI have many friends from school.Tôi có nhiều bạn bè từ trường học.
Đồng nghĩacompanionspals
Cụm hay dùngclose friendsbest friendsfriends list
Có thể là bạn bè thân thiết hoặc xã hội.
|
— |
|
/ʃʊr/
|
tính từ |
chắc chắn
I am sure about my answer.
Tôi chắc chắn về câu trả lời của mình.
Chi tiếtSure, I'll come.Chắc chắn, tôi sẽ đến.
Đồng nghĩacertainconfident
Cụm hay dùngmake suresure enough
Họ từsurely (adv)sureness (n)
Có thể dùng như trạng từ trong văn nói.
|
— |
|
/ˌɛf.eɪˈkjuː/
|
danh từ |
câu hỏi thường gặp
Check the FAQ for help.
Kiểm tra phần câu hỏi thường gặp để được giúp đỡ.
Chi tiếtThe FAQ section helps users find quick answers.Phần câu hỏi thường gặp giúp người dùng tìm câu trả lời nhanh chóng.
Đồng nghĩacommon questionshelp section
Cụm hay dùngFAQ pagefrequently asked questionsFAQ section
Câu hỏi thường gặp giúp tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
/treɪd/
|
danh từ |
thương mại
They want to trade goods.
Họ muốn trao đổi hàng hóa.
Chi tiếtThey trade goods.Họ trao đổi hàng hóa.
Đồng nghĩacommerceexchange
Cụm hay dùngtrade agreementtrade in
Họ từtrader (n)trading (n)
Cũng có nghĩa là nghề thủ công (carpenter's trade).
|
— |
|
/ɪˈdɪʃ.ən/
|
danh từ |
phiên bản
This is the new edition of the book.
Đây là phiên bản mới của cuốn sách.
Chi tiếtThis is the latest edition of the magazine.Đây là phiên bản mới nhất của tạp chí.
Đồng nghĩaversionrelease
Cụm hay dùnglatest editionspecial editionlimited edition
Dùng để chỉ các bản phát hành khác nhau.
|
— |
|
/ˈmɑr.kɪ.tɪŋ/
|
danh từ |
tiếp thị
Marketing is important for business.
Tiếp thị là quan trọng cho doanh nghiệp.
Chi tiếtMarketing is essential for business success.Tiếp thị là cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.
Đồng nghĩaadvertisingpromotion
Cụm hay dùngdigital marketingmarketing strategy
Tiếp thị giúp tăng doanh số bán hàng.
|
— |
|
/ˈfɜr.ðər/
|
trạng từ |
hơn nữa
We need to go further.
Chúng ta cần đi xa hơn.
Chi tiếtWe need to further investigate the issue.Chúng ta cần điều tra thêm về vấn đề này.
Đồng nghĩamoreadditionally
Cụm hay dùngfurther researchfurther informationfurther development
Hơn nữa thường dùng để mở rộng ý tưởng.
|
— |
|
/ʌpˈdeɪ.tɪd/
|
tính từ |
cập nhật
The software is updated.
Phần mềm đã được cập nhật.
Chi tiếtThe software is updated regularly.Phần mềm được cập nhật thường xuyên.
Đồng nghĩarevisedrefreshed
Cụm hay dùngupdated versionupdated informationkeep updated
Cập nhật giúp thông tin luôn mới mẻ.
|
— |
|
/əˌsoʊ.siˈeɪ.ʃən/
|
danh từ |
hiệp hội
He is part of the association.
Anh ấy là một phần của hiệp hội.
Chi tiếtShe joined an association for writers.Cô ấy tham gia một hiệp hội cho các nhà văn.
Đồng nghĩaorganizationgroup
Cụm hay dùngprofessional associationtrade associationmembership association
Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/ˈeɪ.bəl/
|
tính từ |
có khả năng
I am able to help you.
Tôi có khả năng giúp bạn.
Chi tiếtHe is an able student.Anh ấy là một học sinh có năng lực.
Đồng nghĩacapablecompetent
Cụm hay dùngbe able toable to do
Họ từability (n)unable (adj)
Thường dùng 'be able to' thay cho 'can' ở thì tương lai.
|
— |
|
/ˈhæv.ɪŋ/
|
động từ |
có
Having a pet is fun.
Có một thú cưng thì vui.
Chi tiếtShe is having a great time at the party.Cô ấy đang có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc.
Đồng nghĩapossessown
Cụm hay dùnghaving funhaving a conversationhaving a meal
Có thể diễn tả trạng thái hoặc hành động.
|
— |
|
/fʌn/
|
danh từ |
vui vẻ
We had fun at the party.
Chúng tôi đã vui vẻ ở bữa tiệc.
Chi tiếtWe had fun at the park.Chúng tôi đã vui ở công viên.
Đồng nghĩaenjoymentpleasure
Cụm hay dùnghave funfun activity
Họ từfunny (adj)fun (adj)
Niềm vui, sự thú vị.
|
— |
|
/ɔːlˈrɛdi/
|
trạng từ |
đã
I already ate lunch.
Tôi đã ăn trưa.
Chi tiếtIs it already 5 o'clock?Đã 5 giờ rồi sao?
Đồng nghĩapreviouslyby now
Cụm hay dùngalready donealready know
Dùng với thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ.
|
— |
|
/ˈstʌd.iz/
|
danh từ |
nghiên cứu
My studies are important.
Nghiên cứu của tôi là quan trọng.
Chi tiếtHer studies focus on environmental science.Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào khoa học môi trường.
Đồng nghĩaresearchinvestigation
Cụm hay dùngacademic studiesfield studies
Nghiên cứu có thể liên quan đến học thuật.
|
— |
|
/kloʊs/
|
tính từ |
gần
My house is close to the park.
Nhà tôi gần công viên.
Chi tiếtShe is a close friend.Cô ấy là bạn thân.
Đồng nghĩanearintimate
Cụm hay dùngclose friendclose distance
Họ từclosely (adv)closeness (n)
Gần gũi về khoảng cách hoặc tình cảm.
|
— |
|
/draɪv/
|
động từ |
lái xe
I can drive a car.
Tôi có thể lái xe hơi.
Chi tiếtShe drives to work.Cô ấy lái xe đi làm.
Đồng nghĩasteeroperate
Cụm hay dùngdrive a cardrive carefully
Họ từdriver (n)driving (n)
Lái xe, điều khiển phương tiện.
|
— |
|
/spəˈsɪf.ɪk/
|
tính từ |
cụ thể
Can you give me a specific example?
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể không?
Chi tiếtHe has a specific goal in mind.Anh ấy có một mục tiêu cụ thể trong đầu.
Đồng nghĩaparticulardefinite
Cụm hay dùngspecific detailsspecific purposespecific criteria
Thường dùng để chỉ điều gì đó rõ ràng.
|
— |
|
/ˈsɛv.ər.əl/
|
tính từ |
một vài
I have several books.
Tôi có một vài cuốn sách.
Chi tiếtSeveral people called you.Một vài người đã gọi bạn.
Đồng nghĩaa fewmultiple
Cụm hay dùngseveral timesseveral options
Không dùng với số đếm cụ thể.
|
— |
|
/ɡoʊld/
|
danh từ |
vàng
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Chi tiếtThe ring is made of gold.Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.
Đồng nghĩaprecious metalau
Cụm hay dùnggold jewelrygold medal
Họ từgolden (adj)gold (adj)
Kim loại quý màu vàng
|
— |
|
/fɛb/
|
danh từ |
tháng hai
February is the second month.
Tháng Hai là tháng thứ hai.
Chi tiếtFebruary is often the coldest month in many countries.Tháng Hai thường là tháng lạnh nhất ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩasecond month
Cụm hay dùngFebruary 14February weatherFebruary vacation
Tháng Hai có 28 hoặc 29 ngày.
|
— |
|
/ˈlɪv.ɪŋ/
|
danh từ |
cuộc sống
Living in the city is exciting.
Sống ở thành phố thật thú vị.
Chi tiếtHe earns a living as a writer.Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
Đồng nghĩaalivelivelihood
Cụm hay dùngliving roomcost of living
Họ từlive (v)life (n)
Là danh từ khi nói về 'kiếm sống'.
|
— |
|
/sɛp/
|
danh từ |
tháng chín
September is the ninth month.
Tháng Chín là tháng thứ chín.
Chi tiếtSeptember is when school starts again.Tháng Chín là khi trường học bắt đầu lại.
Đồng nghĩaninth month
Cụm hay dùngSeptember 1stin SeptemberSeptember weather
Tháng này thường có mùa thu.
|
— |
|
/kəˈlɛkʃən/
|
danh từ |
sự sưu tập
I have a collection of stamps.
Tôi có một bộ sưu tập tem.
Chi tiếtHe has a stamp collection.Anh ấy có bộ sưu tập tem.
Đồng nghĩasetaccumulation
Cụm hay dùngart collectioncoin collection
Họ từcollect (v)collector (n)
Nhóm đồ vật được sưu tầm
|
— |
|
/kɔld/
|
động từ |
được gọi là
She is called Anna.
Cô ấy được gọi là Anna.
Chi tiếtShe is called Anna by her friends.Cô ấy được gọi là Anna bởi bạn bè.
Đồng nghĩanamedtitled
Cụm hay dùngcalled by namecalled to order
Được gọi là thường dùng trong giao tiếp.
|
— |
|
/lɑt/
|
danh từ |
nhiều
I have a lot of friends.
Tôi có nhiều bạn bè.
Chi tiếtThere are a lot of options available.Có rất nhiều lựa chọn có sẵn.
Đồng nghĩamanynumerous
Cụm hay dùnga lot of peoplea lot of worka lot of time
Nhiều thường được sử dụng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ/
|
động từ |
trưng bày
They display the pictures.
Họ trưng bày những bức tranh.
Chi tiếtThey will display their art at the gallery.Họ sẽ trưng bày nghệ thuật của mình tại phòng trưng bày.
Đồng nghĩashowexhibit
Cụm hay dùngdisplay casedisplay screenpublic display
Thường dùng trong nghệ thuật và quảng cáo.
|
— |
|
/ˈlɪmɪtɪd/
|
tính từ |
hạn chế
There is a limited time.
Có thời gian hạn chế.
Chi tiếtThe project has a limited budget.Dự án có ngân sách hạn chế.
Đồng nghĩarestrictedconstrained
Cụm hay dùnglimited resourceslimited time
Dùng để chỉ sự thiếu hụt hoặc giới hạn.
|
— |
|
/ˈpaʊərd/
|
tính từ |
được cung cấp năng lượng
This car is powered by electricity.
Chiếc xe này được cung cấp năng lượng bằng điện.
Chi tiếtThe car is powered by electricity.Chiếc xe được cung cấp năng lượng bằng điện.
Đồng nghĩaenergizeddriven
Cụm hay dùngpowered bysolar poweredbattery powered
Thường dùng để chỉ nguồn năng lượng.
|
— |
|
/miːnz/
|
danh từ |
cách thức
This means a lot to me.
Điều này có ý nghĩa lớn với tôi.
Chi tiếtThere are many means to achieve success.Có nhiều cách để đạt được thành công.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngmeans of transportationmeans of communication
Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ phương pháp.
|
— |
|
/dəˈrektər/
|
n |
đạo diễn
The director shapes the film's vision.
Đạo diễn định hình tầm nhìn của bộ phim.
Chi tiếtThe director won an award for his film.Đạo diễn đã giành giải thưởng cho bộ phim của mình.
Đồng nghĩafilmmakerproducer
Cụm hay dùngfilm directortheater directormusic director
Họ từdirect (v)
Thường liên quan đến nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈdeɪli/
|
adj |
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiếtRead the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
|
— |
|
/pæst/
|
danh từ |
quá khứ
I remember the past.
Tôi nhớ về quá khứ.
Chi tiếtHe walked past me.Anh ấy đi ngang qua tôi.
Đồng nghĩaformerbeyond
Cụm hay dùngin the pastpast year
Họ từpastness (n)
Không nhầm với 'passed' (động từ).
|
— |
|
/ˈnætʃərəl/
|
tính từ |
tự nhiên
This is a natural park.
Đây là một công viên tự nhiên.
Chi tiếtIt's a natural disaster.Đó là một thảm họa thiên nhiên.
Đồng nghĩaorganicinnate
Cụm hay dùngnatural resourcesnatural talent
Họ từnaturally (adv)nature (n)
Không nhầm với 'natural' (danh từ) chỉ người có năng khiếu.
|
— |
|
/ˈwɛðər/
|
liên từ |
liệu rằng
I don't know whether to go.
Tôi không biết liệu có nên đi không.
Chi tiếtWhether you like it or not.Dù bạn có thích hay không.
Đồng nghĩaif
Cụm hay dùngwhether or notwhether to
Thường dùng với 'or not'. Không nhầm với 'weather' (thời tiết).
|
— |
|
/duː/
|
tính từ |
đến hạn
The homework is due tomorrow.
Bài tập về nhà đến hạn vào ngày mai.
Chi tiếtThe project is due next week.Dự án sẽ đến hạn vào tuần tới.
Đồng nghĩaexpectedoverdue
Cụm hay dùngdue datedue paymentdue process
Thường dùng để chỉ thời gian hoàn thành.
|
— |
|
/əˈpɒn/
|
giới từ |
trên
He put the book upon the table.
Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.
Chi tiếtShe placed it upon the table.Cô ấy đặt nó lên bàn.
Đồng nghĩaononto
Cụm hay dùngupon arrivalupon request
Trang trọng hơn 'on', thường dùng trong văn viết.
|
— |
|
/ˈpɪriəd/
|
n |
thời kỳ
The Renaissance was a period of rebirth.
Thời kỳ Phục hưng là thời kỳ tái sinh.
Chi tiếtThe project will take a long period to complete.Dự án sẽ mất một thời gian dài để hoàn thành.
Đồng nghĩadurationtime
Cụm hay dùngtime periodhistorical period
Dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể.
|
— |
|
/ˈplænɪŋ/
|
danh từ |
lập kế hoạch
Planning is important.
Lập kế hoạch là quan trọng.
Chi tiếtPlanning is essential for success.Lập kế hoạch là điều cần thiết cho sự thành công.
Đồng nghĩaorganizationpreparation
Cụm hay dùngstrategic planningbusiness planningevent planning
Họ từplan (v)
Rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
|
danh từ |
cơ sở dữ liệu
I use a database for my work.
Tôi sử dụng một cơ sở dữ liệu cho công việc của mình.
Chi tiếtThe database contains customer records.Cơ sở dữ liệu chứa hồ sơ khách hàng.
Đồng nghĩadata storerepository
Cụm hay dùngdatabase managementupdate the database
Họ từdatabase (adj)
Cơ sở dữ liệu. Thường dùng trong tin học.
|
— |
|
/əˈfɪʃəl/
|
tính từ |
chính thức
This is an official document.
Đây là một tài liệu chính thức.
Chi tiếtHe is a government official.Ông ấy là một viên chức chính phủ.
Đồng nghĩaformalauthorized
Cụm hay dùngofficial statementofficial visit
Họ từofficially (adv)officiate (v)
Lưu ý: 'official' vừa là tính từ (chính thức) vừa là danh từ (viên chức).
|
— |
|
/mɑr/
|
động từ |
làm hỏng
Don't mar the painting.
Đừng làm hỏng bức tranh.
Chi tiếtThe rain may mar the picnic.Cơn mưa có thể làm hỏng buổi dã ngoại.
Đồng nghĩadamageruin
Cụm hay dùngmar the surfacemar the experiencemar the reputation
Làm hỏng có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm.
|
— |
|
/lænd/
|
danh từ |
đất
The land is beautiful.
Mảnh đất này rất đẹp.
Chi tiếtThey bought a piece of land.Họ mua một mảnh đất.
Đồng nghĩagroundterritory
Cụm hay dùngland areaagricultural land
Họ từlanded (adj)landing (n)
Đất đai, vùng đất
|
— |
|
/ˈævərɪdʒ/
|
tính từ |
trung bình
The average age is 20.
Tuổi trung bình là 20.
Chi tiếtHis grades are above average.Điểm của anh ấy trên trung bình.
Đồng nghĩameannorm
Cụm hay dùngon averageaverage score
Họ từaveragely (adv)below average (phr)
Cũng là tính từ: 'trung bình'.
|
— |
|
/dʌn/
|
động từ |
hoàn thành
The work is done.
Công việc đã hoàn thành.
Chi tiếtThe project is done and ready for review.Dự án đã hoàn thành và sẵn sàng để xem xét.
Đồng nghĩafinishedcompleted
Cụm hay dùngdone dealwell donedone and dusted
Thường dùng trong ngữ cảnh hoàn thành.
|
— |
|
/ˈtɛknɪkəl/
|
tính từ |
kỹ thuật
He has technical skills.
Anh ấy có kỹ năng kỹ thuật.
Chi tiếtHe has a technical background in engineering.Anh ấy có nền tảng kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật.
Đồng nghĩamechanicaltechnological
Cụm hay dùngtechnical skillstechnical supporttechnical issues
Kỹ thuật thường liên quan đến công nghệ.
|
— |
|
/ˈwɪndoʊ/
|
danh từ |
cửa sổ
The window is open.
Cửa sổ đang mở.
Chi tiếtPlease close the window.Làm ơn đóng cửa sổ.
Đồng nghĩaopeningpane
Cụm hay dùngopen the windowwindow pane
Cửa sổ, thường dùng với 'open/close'.
|
— |
|
/fræns/
|
danh từ |
nước Pháp
I want to visit France.
Tôi muốn thăm nước Pháp.
Chi tiếtFrance is in Europe.Pháp nằm ở châu Âu.
Đồng nghĩaFrench Republic
Cụm hay dùngFrance's capitalFrance wineFrance culture
Họ từFrench (adj/n)
Viết hoa chữ F.
|
— |
|
/proʊ/
|
danh từ |
chuyên gia
He is a pro at playing tennis.
Anh ấy là một chuyên gia chơi quần vợt.
Chi tiếtHe is a pro at playing the guitar.Anh ấy là một chuyên gia chơi guitar.
Đồng nghĩaexpertspecialist
Cụm hay dùngpro athletepro skillspro level
Thường dùng trong thể thao hoặc nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈriːdʒən/
|
danh từ |
khu vực
This region is very beautiful.
Khu vực này rất đẹp.
Chi tiếtThe region is known for its beautiful landscapes.Khu vực này nổi tiếng với phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩaareazone
Cụm hay dùngrural regionurban region
Khu vực có thể có nhiều đặc điểm khác nhau.
|
— |
|
/ˈaɪlənd/
|
danh từ |
đảo
We visited an island last summer.
Chúng tôi đã thăm một hòn đảo mùa hè vừa qua.
Chi tiếtThey live on a small island.Họ sống trên một hòn đảo nhỏ.
Đồng nghĩaisleislet
Cụm hay dùngdesert islandisland nationon the island
Họ từislander (n)insular (adj)
Đảo lớn nhỏ đều dùng, islet là đảo nhỏ.
|
— |
Đang tải...