| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/spɛnt/
|
động từ |
chi tiêu, tiêu tốn
I spent my money on books.
Tôi đã chi tiêu tiền của mình cho sách.
Chi tiếtCô ấy đã chi tiêu nhiều tiền cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenddisburse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend wisely
Có thể dùng cho thời gian và tiền bạc.
|
— |
|
/pərˈfɔːrmd/
|
động từ |
thực hiện
She performed well in the competition.
Cô ấy đã thực hiện tốt trong cuộc thi.
Chi tiếtShe performed well in the competition.Cô ấy đã thực hiện tốt trong cuộc thi.
Đồng nghĩaexecutedconducted
Cụm hay dùngperformed a taskperformed a role
Thường dùng trong nghệ thuật và công việc.
|
— |
|
/ɪkˈstriːm/
|
tính từ |
cực kỳ
He has extreme views on the topic.
Anh ấy có những quan điểm cực kỳ về chủ đề này.
Chi tiếtHe has extreme views on politics.Anh ấy có quan điểm cực kỳ về chính trị.
Đồng nghĩaintenseexcessive
Cụm hay dùngextreme weatherextreme measuresextreme sports
Dùng để chỉ mức độ cao.
|
— |
|
/ˈdeɪvɪs/
|
danh từ |
họ Davis
Davis is a common surname.
Davis là một họ phổ biến.
Chi tiếtMr. Davis is our new teacher.Ông Davis là giáo viên mới của chúng tôi.
Đồng nghĩasurname
Cụm hay dùngDavis familyDavis school
Là họ phổ biến ở nhiều nước nói tiếng Anh.
|
— |
|
/ˈdænjəl/
|
danh từ |
tên Daniel
Daniel is my brother's name.
Daniel là tên của anh trai tôi.
Chi tiếtDaniel is a popular name in many countries.Daniel là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngDaniel's birthdayDaniel's achievements
Tên Daniel thường được dùng cho nam giới.
|
— |
|
/bɑrz/
|
danh từ |
các thanh
The bars of chocolate are delicious.
Các thanh sô cô la rất ngon.
Chi tiếtThe bars of chocolate were on sale.Các thanh sô cô la đang được giảm giá.
Đồng nghĩarodsstrips
Cụm hay dùngmetal barssugar bars
Có thể chỉ các thanh trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/rɪˈvjuːd/
|
động từ |
xem xét
The report was reviewed by the manager.
Báo cáo đã được quản lý xem xét.
Chi tiếtThe report was reviewed by experts.Báo cáo đã được các chuyên gia xem xét.
Đồng nghĩaexaminedassessed
Cụm hay dùngreviewed documentreviewed findings
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/roʊ/
|
danh từ |
hàng
There is a row of trees in the park.
Có một hàng cây trong công viên.
Chi tiếtWe sat in the back row.Chúng tôi ngồi hàng ghế cuối.
Đồng nghĩalinerank
Cụm hay dùngin a rowfront rowrow of seats
Họ từrower (n)rowing (n)
Hàng ngang, khác 'column' (cột).
|
— |
|
/ˈfɔːrkæst/
|
danh từ |
dự báo
The weather forecast says it will rain tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Chi tiếtThe forecast calls for rain.Dự báo nói sẽ có mưa.
Đồng nghĩapredictionoutlook
Cụm hay dùngweather forecasteconomic forecastforecast model
Họ từforecast (v)forecaster (n)
Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).
|
— |
|
/rɪˈmuːvd/
|
động từ |
đã loại bỏ
He removed the old furniture from the room.
Anh ấy đã loại bỏ đồ nội thất cũ khỏi phòng.
Chi tiếtHe removed the old furniture from the room.Anh ấy đã loại bỏ đồ nội thất cũ khỏi phòng.
Đồng nghĩaeliminatedextracted
Cụm hay dùngremoved from serviceremoved from office
Thường dùng trong sửa chữa hoặc dọn dẹp.
|
— |
|
/hɛlps/
|
động từ |
giúp đỡ
She helps her brother with his homework.
Cô ấy giúp em trai làm bài tập về nhà.
Chi tiếtShe helps her sister with homework.Cô ấy giúp em gái làm bài tập.
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelps othershelps improvehelps with
Dùng để chỉ hành động hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈsɪŋɡəlz/
|
danh từ |
bài hát đơn
He has released three singles this year.
Anh ấy đã phát hành ba bài hát đơn trong năm nay.
Chi tiếtShe enjoys listening to singles on the radio.Cô ấy thích nghe các bài hát đơn trên đài phát thanh.
Đồng nghĩatrackssongs
Cụm hay dùnghit singlesnew singles
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/ədˈmɪnɪstreɪtər/
|
danh từ |
người quản lý
The administrator manages the office.
Người quản lý điều hành văn phòng.
Chi tiếtThe administrator handles all the office tasks.Người quản lý xử lý tất cả công việc văn phòng.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngsystem administratornetwork administrator
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/ˈsaɪkl/
|
danh từ |
chu trình
The water cycle is important for the environment.
Chu trình nước rất quan trọng cho môi trường.
Chi tiếtThe water cycle is essential for life.Chu trình nước là cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩacirclesequence
Cụm hay dùnglife cyclebusiness cyclecycle of life
Họ từrecycle (v)
Chu trình có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈækjərəsi/
|
danh từ |
độ chính xác
The accuracy of the test results is very high.
Độ chính xác của kết quả kiểm tra rất cao.
Chi tiếtThe accuracy of the data is crucial.Độ chính xác của dữ liệu là rất quan trọng.
Đồng nghĩaprecisioncorrectness
Cụm hay dùnghigh accuracyaccuracy rate
Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈduːəl/
|
tính từ |
kép
She has dual citizenship in two countries.
Cô ấy có quốc tịch kép ở hai nước.
Chi tiếtThe dual system allows for flexibility.Hệ thống kép cho phép sự linh hoạt.
Đồng nghĩadoubletwofold
Cụm hay dùngdual purposedual citizenship
Kép thường mang lại lợi ích đa dạng.
|
— |
|
/raɪz/
|
động từ |
tăng lên
The sun will rise in the morning.
Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.
Chi tiếtThe sun rises in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
Đồng nghĩaincreasego up
Cụm hay dùngrise uprise in price
Họ từrise (n)rising (adj)
Không dùng với tân ngữ; khác với 'raise'.
|
— |
|
/juː ɛs di/
|
danh từ |
đô la Mỹ
The price is 50 USD.
Giá là 50 đô la Mỹ.
Chi tiếtAnh ấy đã trả tiền cho bữa ăn bằng đô la Mỹ.
Đồng nghĩadollar
Cụm hay dùngUSD exchange rateUSD currencyUSD value
Là đơn vị tiền tệ phổ biến nhất.
|
— |
|
/bɜːrd/
|
danh từ |
chim
The bird is singing in the tree.
Con chim đang hót trên cây.
Chi tiếtBirds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩafowlavian
Cụm hay dùngbird speciesbird watching
Họ từbirdie (n)birdlike (adj)
Từ cơ bản, dễ nhớ.
|
— |
|
/ˈfɑːrməsi/
|
danh từ |
nhà thuốc
I need to go to the pharmacy to buy some medicine.
Tôi cần đến nhà thuốc để mua thuốc.
Chi tiếtI need to pick up my medicine at the pharmacy.Tôi cần lấy thuốc tại nhà thuốc.
Đồng nghĩadrugstorechemist
Cụm hay dùngpharmacy counterprescription pharmacy
Họ từpharmacist (n)pharmaceutical (adj)
Nhà thuốc, nơi bán thuốc kê đơn và không kê đơn.
|
— |
|
/brəˈzɪl/
|
danh từ |
B ra z i l
Brazil is famous for its carnival.
Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.
Chi tiếtBrazil is the land of samba.Brazil là xứ sở samba.
Đồng nghĩacountry
Cụm hay dùngBrazil's AmazonBrazil's footballBrazil's carnival
Họ từBrazilian (adj/n)
Quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.
|
— |
|
/kriˈeɪʃən/
|
danh từ |
sự sáng tạo
The creation of the new park took two years.
Sự sáng tạo của công viên mới mất hai năm.
Chi tiếtHer creation was praised by everyone.Sự sáng tạo của cô ấy được mọi người khen ngợi.
Đồng nghĩainventioninnovation
Cụm hay dùngartistic creationcreation processcreation of ideas
Họ từcreate (v)creative (adj)
Sáng tạo có thể đến từ nhiều nguồn cảm hứng.
|
— |
|
/ˈstætɪk/
|
tính từ |
tĩnh
The static electricity made my hair stand up.
Điện tĩnh làm tóc tôi dựng đứng.
Chi tiếtThe static display attracted many visitors.Màn hình tĩnh thu hút nhiều khách tham quan.
Đồng nghĩamotionlessstill
Cụm hay dùngstatic electricitystatic image
Dùng 'static' để mô tả sự không thay đổi.
|
— |
|
/siːn/
|
n |
cảnh phim
The opening scene was breathtaking.
Cảnh mở đầu ngoạn mục.
Chi tiếtThat scene made me cry.Cảnh đó làm tôi khóc.
Đồng nghĩasequencesegment
Cụm hay dùngfilm sceneopening scene
Một phần của phim hoặc kịch
|
— |
|
/ˈhʌntər/
|
danh từ |
thợ săn
The hunter tracked the deer in the forest.
Thợ săn theo dấu con hươu trong rừng.
Chi tiếtThe hunter tracked the deer through the forest.Thợ săn đã theo dõi con hươu trong rừng.
Đồng nghĩatrappershooter
Cụm hay dùnggame hunterhunter's license
Thợ săn cần có kỹ năng và kiên nhẫn.
|
— |
|
/əˈdrɛsɪz/
|
danh từ |
địa chỉ
Please write your addresses on the form.
Vui lòng ghi địa chỉ của bạn vào mẫu.
Chi tiếtPlease write your addresses clearly on the forms.Vui lòng ghi địa chỉ của bạn rõ ràng trên các mẫu đơn.
Đồng nghĩalocationssites
Cụm hay dùnghome addressesemail addressespostal addresses
Địa chỉ có thể là nơi cư trú hoặc làm việc.
|
— |
|
/ˈleɪdi/
|
danh từ |
quý bà
The lady is wearing a beautiful dress.
Quý bà đang mặc một chiếc váy đẹp.
Chi tiếtLadies and gentlemen!Thưa quý bà và quý ông!
Đồng nghĩawomanfemale
Cụm hay dùngfirst ladyold lady
Họ từlady (n)ladylike (adj)
Lady lịch sự hơn woman, thường dùng trong trang trọng.
|
— |
|
/ˈkrɪstl/
|
danh từ |
kristal
She has a crystal vase on her table.
Cô ấy có một chiếc bình kristal trên bàn.
Chi tiếtThe crystal sparkled in the sunlight.Viên kristal lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
Đồng nghĩagemquartz
Cụm hay dùngcrystal clearcrystal ball
Thường dùng trong trang sức và nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈfeɪməs/
|
tính từ |
nổi tiếng
He is a famous actor.
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiếtShe is famous for her singing.Cô ấy nổi tiếng vì giọng hát.
Đồng nghĩawell-knownrenowned
Cụm hay dùngfamous actorfamous for
Họ từfame (n)famously (adv)
Dùng 'famous for' + lý do nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈraɪtər/
|
danh từ |
nhà văn
The writer published a new book.
Nhà văn đã xuất bản một cuốn sách mới.
Chi tiếtThe writer published her first book.Nhà văn xuất bản cuốn sách đầu tay.
Đồng nghĩaauthorjournalist
Cụm hay dùngfreelance writerwrite a novelcreative writer
Họ từwrite (v)writing (n)
Nhà văn, cũng có thể là người viết nội dung.
|
— |
|
/ˈtʃɛr.mən/
|
danh từ |
chủ tịch
The chairman called the meeting to order.
Chủ tịch đã khai mạc cuộc họp.
Chi tiếtHe was elected chairman.Ông ấy được bầu làm chủ tịch.
Đồng nghĩapresidentchairperson
Cụm hay dùngchairman of the boardacting chairman
Họ từchairwoman (n.)chairperson (n.)
Dùng 'chairperson' để trung tính về giới.
|
— |
|
/ˈvaɪələns/
|
danh từ |
bạo lực
The movie contains scenes of violence.
Bộ phim có những cảnh bạo lực.
Chi tiếtDomestic violence is a crime.Bạo lực gia đình là tội ác.
Đồng nghĩabrutalityforce
Cụm hay dùngact of violencedomestic violence
Họ từviolent (adj)violently (adv)
Phân biệt với 'violate' (vi phạm).
|
— |
|
/ˈspiːkərz/
|
danh từ |
loa
The speakers are very loud.
Các loa rất to.
Chi tiếtThe speakers delivered clear audio.Các loa đã phát ra âm thanh rõ ràng.
Đồng nghĩaloudspeakerssound system
Cụm hay dùngwireless speakersportable speakers
Loa có thể kết nối với nhiều thiết bị.
|
— |
|
/əˈkædəmi/
|
danh từ |
học viện
She studies at an art academy.
Cô ấy học tại một học viện nghệ thuật.
Chi tiếtShe attended a prestigious academy for the arts.Cô đã theo học một học viện danh tiếng về nghệ thuật.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùngmilitary academymusic academysports academy
Học viện thường chuyên về một lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/daɪˈnæmɪk/
|
tính từ |
động, năng động
She has a dynamic personality.
Cô ấy có một tính cách năng động.
Chi tiếtDiễn giả năng động đã thu hút khán giả.
Đồng nghĩaenergeticvibrant
Cụm hay dùngdynamic personalitydynamic environmentdynamic change
Thường dùng để mô tả tính cách hoặc tình huống.
|
— |
|
/ˈdʒɛndər/
|
danh từ |
giới tính
What is your gender?
Giới tính của bạn là gì?
Chi tiếtGender roles can vary across cultures.Vai trò giới tính có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩasexidentity
Cụm hay dùnggender equalitygender identity
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈpɜːrmənənt/
|
tính từ |
vĩnh viễn
He found a permanent job.
Anh ấy đã tìm được một công việc vĩnh viễn.
Chi tiếtHe found a permanent job.Anh ấy tìm được một công việc vĩnh viễn.
Đồng nghĩalastingenduring
Cụm hay dùngpermanent residencepermanent solutionpermanent position
Dùng để chỉ sự lâu dài.
|
— |
|
/ˈæɡrɪˌkʌltʃər/
|
danh từ |
nông nghiệp
Agriculture is important for the economy.
Nông nghiệp rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtAgriculture is the main economic activity.Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính.
Đồng nghĩafarmingcultivation
Cụm hay dùngagriculture industrysustainable agriculture
Họ từagricultural (adj)agriculturist (n)
Nông nghiệp, ngành sản xuất lương thực.
|
— |
|
/dɛl/
|
danh từ |
thung lũng nhỏ
The dell was filled with flowers.
Thung lũng nhỏ đầy hoa.
Chi tiếtThey hiked through the dell in the forest.Họ đã đi bộ qua thung lũng nhỏ trong rừng.
Đồng nghĩavalleyglen
Cụm hay dùngpeaceful dellhidden dell
Thường gặp trong văn thơ.
|
— |
|
/ˈkliːnɪŋ/
|
n |
việc dọn dẹp
Weekly cleaning keeps the home tidy.
Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Chi tiếtI hate doing the cleaning on weekends.Tôi ghét làm việc dọn dẹp vào cuối tuần.
Đồng nghĩahouseworktidying up
Cụm hay dùngcleaning productsdeep cleaning
Họ từclean (v)clean (adj)
Việc dọn dẹp, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈkɒnstɪtjuːts/
|
động từ |
cấu thành
Water constitutes most of our body.
Nước cấu thành phần lớn cơ thể chúng ta.
Chi tiếtWater constitutes a large part of our body.Nước cấu thành một phần lớn cơ thể chúng ta.
Đồng nghĩacomprisesforms
Cụm hay dùngconstitutes a majorityconstitutes evidence
Dùng 'constitutes' để chỉ thành phần của một cái gì đó.
|
— |
|
/pɔːrtˈfoʊlioʊ/
|
danh từ |
hồ sơ
He showed his portfolio to the client.
Anh ấy đã cho khách hàng xem hồ sơ của mình.
Chi tiếtHer portfolio includes many impressive projects.Hồ sơ của cô ấy bao gồm nhiều dự án ấn tượng.
Đồng nghĩacollectionshowcase
Cụm hay dùngportfolio reviewdigital portfolio
Thường dùng trong nghệ thuật và thiết kế.
|
— |
|
/ˈpræktɪkəl/
|
tính từ |
thực tế
This is a practical solution.
Đây là một giải pháp thực tế.
Chi tiếtThe practical solution worked best for everyone.Giải pháp thực tế hoạt động tốt nhất cho mọi người.
Đồng nghĩarealisticfunctional
Cụm hay dùngpractical advicepractical application
Thực tế giúp giải quyết vấn đề hiệu quả.
|
— |
|
/dɪˈlɪvərd/
|
động từ |
giao hàng
The package was delivered yesterday.
Gói hàng đã được giao hôm qua.
Chi tiếtThe package was delivered on time.Gói hàng đã được giao đúng hạn.
Đồng nghĩasenddispatch
Cụm hay dùngdelivered on timedelivered safelydelivered to your door
Giao hàng có thể liên quan đến nhiều loại sản phẩm.
|
— |
|
/kəˈlɛktəblz/
|
danh từ |
đồ sưu tầm
He has many collectibles at home.
Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm ở nhà.
Chi tiếtAnh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.
Đồng nghĩamemorabiliaantiques
Cụm hay dùngcollectibles marketrare collectiblesvintage collectibles
Thường liên quan đến sở thích cá nhân.
|
— |
|
/ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
|
danh từ |
hạ tầng
The city needs better infrastructure.
Thành phố cần hạ tầng tốt hơn.
Chi tiếtThe city needs better infrastructure for transportation.Thành phố cần hạ tầng tốt hơn cho giao thông.
Đồng nghĩaframeworkfoundation
Cụm hay dùnginfrastructure developmenttransport infrastructure
Thường dùng trong quy hoạch đô thị.
|
— |
|
/ɪkˈskluːsɪv/
|
tính từ |
độc quyền
This is an exclusive club.
Đây là một câu lạc bộ độc quyền.
Chi tiếtThis club is exclusive to members.Câu lạc bộ này chỉ dành cho các thành viên.
Đồng nghĩaselectiverestricted
Cụm hay dùngexclusive rightsexclusive accessexclusive offer
Dùng để chỉ sự độc quyền.
|
— |
|
/siːt/
|
danh từ |
chỗ ngồi
Please take a seat.
Xin vui lòng ngồi xuống.
Chi tiếtPlease have a seat.Xin mời ngồi.
Đồng nghĩachairplace
Cụm hay dùngtake a seatwindow seat
Họ từseated (adj)seating (n)
Chỗ ngồi, có thể là ghế hoặc vị trí.
|
— |
|
/ˈvɛndər/
|
danh từ |
nhà cung cấp
The vendor sells fresh fruits.
Nhà cung cấp bán trái cây tươi.
Chi tiếtThe vendor offered fresh produce at the market.Nhà cung cấp đã cung cấp sản phẩm tươi tại chợ.
Đồng nghĩasellermerchant
Cụm hay dùngfood vendorstreet vendorvendor booth
Nhà cung cấp có thể hoạt động trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/əˈrɪdʒɪnəli/
|
trạng từ |
ban đầu
Originally, I am from Hanoi.
Ban đầu, tôi đến từ Hà Nội.
Chi tiếtOriginally, this area was a forest.Ban đầu, khu vực này là một khu rừng.
Đồng nghĩainitiallyat first
Cụm hay dùngoriginally fromoriginally intended
Dùng 'originally' để chỉ nguồn gốc hoặc khởi đầu.
|
— |
|
/ˈɪntɛl/
|
danh từ |
thông tin
We need more intel on this.
Chúng ta cần thêm thông tin về điều này.
Chi tiếtThe intel gathered was very useful.Thông tin thu thập được rất hữu ích.
Đồng nghĩadatainformation
Cụm hay dùngmilitary intelintelligence report
Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
|
— |
|
/juːˈtɪlɪtiz/
|
danh từ |
dịch vụ công
Utilities are important for daily life.
Dịch vụ công rất quan trọng cho cuộc sống hàng ngày.
Chi tiếtUtilities are essential for daily living.Dịch vụ công là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩaservicesamenities
Cụm hay dùngutility billsutility services
Dịch vụ công cần thiết cho mọi người.
|
— |
|
/fɪˈlɒsəfi/
|
danh từ |
triết học
He studies philosophy at university.
Anh ấy học triết học tại đại học.
Chi tiếtHer philosophy emphasizes the importance of kindness.Triết học của cô nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng tốt.
Đồng nghĩatheorybelief
Cụm hay dùngphilosophy of lifepolitical philosophyphilosophy major
Triết học có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau.
|
— |
|
/ˌrɛɡjʊˈleɪʃən/
|
danh từ |
quy định
There are new regulations for safety.
Có những quy định mới về an toàn.
Chi tiếtQuy định yêu cầu tất cả các doanh nghiệp phải tuân thủ.
Đồng nghĩarulelaw
Cụm hay dùnggovernment regulationsafety regulationregulation compliance
Rất quan trọng trong quản lý và luật pháp.
|
— |
|
/rɪˈdʌkʃən/
|
danh từ |
giảm bớt
There was a reduction in prices.
Có sự giảm bớt giá cả.
Chi tiếtThere was a reduction in prices.Có sự giảm bớt về giá cả.
Đồng nghĩadecreasecut
Cụm hay dùngprice reductionreduction in sizereduction of costs
Dùng để chỉ sự giảm bớt.
|
— |
|
/eɪm/
|
động từ |
nhắm đến
I aim to finish my homework.
Tôi nhắm đến việc hoàn thành bài tập về nhà.
Chi tiếtI aim to improve my English skills.Tôi nhắm đến việc cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Đồng nghĩaintendplan
Cụm hay dùngaim foraim high
Thường dùng khi nói về mục tiêu.
|
— |
|
/bɪdz/
|
danh từ |
đề xuất
He made several bids for the project.
Anh ấy đã đưa ra nhiều đề xuất cho dự án.
Chi tiếtThe company received several bids for the contract.Công ty đã nhận được nhiều đề xuất cho hợp đồng.
Đồng nghĩaproposaloffer
Cụm hay dùngbids for a projectsubmit a bid
Thường dùng trong kinh doanh và đấu thầu.
|
— |
|
/rɪˈfɜːrd/
|
động từ |
đề cập
She referred to the book for help.
Cô ấy đã đề cập đến cuốn sách để được giúp đỡ.
Chi tiếtShe referred to the book during her presentation.Cô ấy đã đề cập đến cuốn sách trong bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩamentionedalludedcited
Cụm hay dùngreferred toreferred backcommonly referred
Họ từrefer (v)referral (n)
Thường dùng trong văn nói và viết.
|
— |
|
/njuːˈtrɪʃən/
|
danh từ |
dinh dưỡng
Nutrition is important for health.
Dinh dưỡng rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiếtGood nutrition is essential for growth.Dinh dưỡng tốt là cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩadietnourishment
Cụm hay dùngnutrition factsnutrition guidelines
Liên quan đến sức khỏe và chế độ ăn uống.
|
— |
|
/rɪˈkɔːrdɪŋ/
|
danh từ |
ghi âm
I made a recording of the song.
Tôi đã ghi âm bài hát.
Chi tiếtThe recording was of high quality.Ghi âm có chất lượng cao.
Đồng nghĩatapingfilming
Cụm hay dùngaudio recordingvideo recording
Ghi âm giúp lưu giữ thông tin.
|
— |
|
/ˈdʒuː.njər/
|
tính từ |
trẻ hơn, cấp dưới
He is a junior student.
Anh ấy là sinh viên năm dưới.
Chi tiếtHe is a junior member of the team.Anh ấy là thành viên cấp dưới của đội.
Đồng nghĩayoungersubordinate
Cụm hay dùngjunior employeejunior position
Họ từjunior (n)
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/toʊl/
|
danh từ |
phí qua đường
You have to pay a toll to cross the bridge.
Bạn phải trả phí qua cầu.
Chi tiếtThe toll is $5.Phí qua đường là 5 đô.
Đồng nghĩafeecharge
Cụm hay dùngpay a tolltoll road
Phí sử dụng đường bộ hoặc cầu
|
— |
|
/lɛs/
|
giới từ |
ít hơn
She has less money than him.
Cô ấy có ít tiền hơn anh ta.
Chi tiếtHe has less money than she does.Anh ấy có ít tiền hơn cô ấy.
Đồng nghĩafewernot as much
Cụm hay dùngless thanless expensiveless important
Dùng để so sánh số lượng.
|
— |
|
/keɪp/
|
danh từ |
mũ trùm
He wore a red cape.
Anh ấy mặc một chiếc mũ trùm đỏ.
Chi tiếtShe wore a red cape to the costume party.Cô ấy mặc một chiếc mũ trùm đỏ đến bữa tiệc hóa trang.
Đồng nghĩacloakmantle
Cụm hay dùngwear a capecape style
Cape thường được mặc trong các dịp đặc biệt.
|
— |
|
/ˈmiː.nɪŋ/
|
danh từ |
ý nghĩa
What is the meaning of this word?
Ý nghĩa của từ này là gì?
Chi tiếtI don't get the meaning.Tôi không hiểu ý nghĩa.
Đồng nghĩasignificancesense
Cụm hay dùngdeep meaningliteral meaning
Họ từmean (v)meaningful (adj)
Danh từ của động từ 'mean'.
|
— |
|
/tɪp/
|
danh từ |
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiếtHe gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
|
— |
|
/ˈsɛk.ən.dəri/
|
tính từ |
thứ cấp
She goes to a secondary school.
Cô ấy học ở trường trung học.
Chi tiếtSecondary education is important for future success.Giáo dục thứ cấp rất quan trọng cho thành công trong tương lai.
Đồng nghĩasubsequentlesser
Cụm hay dùngsecondary schoolsecondary effects
Thứ cấp thường là bước tiếp theo.
|
— |
|
/maɪn/
|
đại từ sở hữu |
của tôi
This book is mine.
Cuốn sách này là của tôi.
Chi tiếtThis book is mine, not yours.Cuốn sách này là của tôi, không phải của bạn.
Đồng nghĩamyown
Cụm hay dùngmine is bettermine toomine and yours
Cách sử dụng 'mine' thể hiện quyền sở hữu.
|
— |
|
/ˈleɪ.diz/
|
danh từ |
quý cô
Ladies and gentlemen, welcome!
Quý cô và quý ông, chào mừng!
Chi tiếtThe ladies at the event wore elegant dresses.Các quý cô tại sự kiện mặc những chiếc váy thanh lịch.
Đồng nghĩawomenfemales
Cụm hay dùngladies' nightladies' room
Thường dùng trong các bối cảnh trang trọng.
|
— |
|
/əˈnaʊnst/
|
động từ |
thông báo
They announced the winner.
Họ đã thông báo người chiến thắng.
Chi tiếtThey announced the new policy yesterday.Họ đã thông báo chính sách mới hôm qua.
Đồng nghĩadeclareinform
Cụm hay dùngannounce plansannounce resultsannounce a decision
Dùng để chỉ hành động thông báo.
|
— |
|
/ɡɛs/
|
động từ |
đoán
Can you guess the answer?
Bạn có thể đoán câu trả lời không?
Chi tiếtI guess she is right.Tôi đoán cô ấy đúng.
Đồng nghĩaestimatesuppose
Cụm hay dùngguess the answertake a guess
Họ từguess (n)guesswork (n)
Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.
|
— |
|
/əˈɡriːd/
|
động từ |
đồng ý
They agreed to meet at noon.
Họ đã đồng ý gặp nhau vào buổi trưa.
Chi tiếtThey agreed to meet at noon.Họ đã đồng ý gặp nhau lúc trưa.
Đồng nghĩaacceptconsent
Cụm hay dùngagreed termsagreed upon
Thường dùng trong thảo luận và đàm phán.
|
— |
|
/prɪˈvɛn.ʃən/
|
danh từ |
sự ngăn ngừa
Prevention is better than cure.
Ngăn ngừa thì tốt hơn chữa trị.
Chi tiếtPrevention is better than cure.Ngăn ngừa thì tốt hơn là chữa trị.
Đồng nghĩaprotectionavoidanceintervention
Cụm hay dùngdisease preventionprevention strategiesprevention measures
Họ từprevent (v)preventive (adj)
Thường dùng trong y tế và an toàn.
|
— |
|
/huːm/
|
đại từ |
ai, người mà
To whom did you give the book?
Bạn đã đưa cuốn sách cho ai?
Chi tiếtTo whom should I address the letter?Tôi nên gửi thư cho ai?
Đồng nghĩawhothat
Cụm hay dùngto whom it may concernwhom it refers to
Dùng 'whom' trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/skiː/
|
động từ |
trượt tuyết
I love to ski in winter.
Tôi thích trượt tuyết vào mùa đông.
Chi tiếtThey ski every winter in the mountains.Họ trượt tuyết mỗi mùa đông trên núi.
Đồng nghĩaslideglide
Cụm hay dùngski resortski equipment
Thường dùng trong thể thao mùa đông.
|
— |
|
/mæθ/
|
danh từ |
toán học
Math is my favorite subject.
Toán học là môn học tôi thích nhất.
Chi tiếtMath is essential for many careers.Toán học rất cần thiết cho nhiều nghề nghiệp.
Đồng nghĩaarithmeticcalculation
Cụm hay dùngmath problemsmath skills
Toán học có nhiều ứng dụng trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈɪm.pɔːrt/
|
động từ |
nhập khẩu
We import fruits from other countries.
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ các nước khác.
Chi tiếtThey import coffee from Brazil every year.Họ nhập khẩu cà phê từ Brazil mỗi năm.
Đồng nghĩabring inintroduce
Cụm hay dùngimport goodsimport taxesimport regulations
Nhập khẩu thường liên quan đến thương mại quốc tế.
|
— |
|
/ˈpoʊstɪŋ/
|
danh từ |
đăng tải
I made a posting on social media.
Tôi đã đăng một bài trên mạng xã hội.
Chi tiếtThe posting of the article attracted many views.Việc đăng tải bài viết thu hút nhiều lượt xem.
Đồng nghĩauploadsharing
Cụm hay dùngsocial media postingjob posting
Họ từpost (v)
Thường dùng trong mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈprɛz.əns/
|
danh từ |
sự hiện diện
Her presence makes me happy.
Sự hiện diện của cô ấy làm tôi hạnh phúc.
Chi tiếtHe has a strong stage presence.Anh ấy có sự hiện diện mạnh mẽ trên sân khấu.
Đồng nghĩaattendanceexistence
Cụm hay dùngin the presence ofmilitary presence
Họ từpresent (adj)presently (adv)
Phân biệt: 'presence' (hiện diện) và 'presents' (quà tặng).
|
— |
|
/ˈɪn.stənt/
|
tính từ |
ngay lập tức
I need an instant answer.
Tôi cần một câu trả lời ngay lập tức.
Chi tiếtI need an instant solution to this problem.Tôi cần một giải pháp ngay lập tức cho vấn đề này.
Đồng nghĩaimmediatequick
Cụm hay dùnginstant coffeeinstant responseinstant access
Dùng để chỉ sự ngay lập tức.
|
— |
|
/ˈmɛn.ʃənd/
|
động từ |
đề cập
She mentioned her plans.
Cô ấy đã đề cập đến kế hoạch của mình.
Chi tiếtShe mentioned the meeting in her email.Cô ấy đã đề cập đến cuộc họp trong email của mình.
Đồng nghĩarefercite
Cụm hay dùngmention brieflymention in passing
Đề cập thường ngắn gọn và không chi tiết.
|
— |
|
/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/
|
tính từ |
tự động
The door opens automatically.
Cửa tự động mở.
Chi tiếtThe doors open automatically when you approach.Cửa tự động mở khi bạn đến gần.
Đồng nghĩaself-operatingmechanical
Cụm hay dùngautomatic systemautomatic response
Thường dùng trong công nghệ và thiết bị.
|
— |
|
/ˈhɛlθ.kɛr/
|
danh từ |
chăm sóc sức khỏe
Healthcare is important for everyone.
Chăm sóc sức khỏe rất quan trọng cho mọi người.
Chi tiếtUniversal healthcare is a goal.Chăm sóc sức khỏe toàn dân là mục tiêu.
Đồng nghĩamedical carehealth servicesmedicine
Cụm hay dùnghealthcare systemaccess to healthcarehealthcare provider
Họ từhealth (n)healthy (adj)
Dịch vụ y tế; 'health care' thường viết rời.
|
— |
|
/ˈvjuː.ɪŋ/
|
danh từ |
xem
We had a viewing of the house.
Chúng tôi đã có một buổi xem nhà.
Chi tiếtViewing the artwork was a delightful experience.Việc xem tác phẩm nghệ thuật là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩawatchingobserving
Cụm hay dùngviewing partyviewing platform
Dùng 'viewing' để chỉ hành động xem.
|
— |
|
/meɪnˈteɪnd/
|
động từ |
duy trì
The garden is well maintained.
Khu vườn được duy trì tốt.
Chi tiếtThe car is well maintained and runs smoothly.Chiếc xe được duy trì tốt và chạy mượt mà.
Đồng nghĩasustainedpreserved
Cụm hay dùngwell maintainedmaintained property
Thường dùng để chỉ sự bảo trì.
|
— |
|
/ɪnˈkriː.sɪŋ/
|
tính từ |
tăng lên
The temperature is increasing.
Nhiệt độ đang tăng lên.
Chi tiếtThe increasing population poses challenges for cities.Dân số tăng lên đặt ra thách thức cho các thành phố.
Đồng nghĩagrowingrising
Cụm hay dùngincreasing demandincreasing trendincreasing costs
Tăng lên thường chỉ sự phát triển hoặc thay đổi.
|
— |
Đang tải...