Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

76. Chính phủ & Xã hội cơ bản

39 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈliːdər/
danh từ
người lãnh đạo
She is a great leader.
Cô ấy là một người lãnh đạo tuyệt vời.
Chi tiết
She is a natural leader.Cô ấy là nhà lãnh đạo bẩm sinh.
Đồng nghĩachiefheaddirector
Cụm hay dùngteam leaderpolitical leaderborn leader
Họ từlead (v)leadership (n)leading (adj)
Người dẫn dắt, không nhất thiết là lãnh đạo tối cao.
/ˈkʌntri/
n.
Đất nước
Vietnam is my country.
Việt Nam là đất nước tôi.
Chi tiết
Vietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùnghome countrydeveloping country
Họ từcountryside (n)countryman (n)
Đất nước, quốc gia. Không nhầm với 'countryside'.
/ɪˈlɛkʃən/
danh từ
cuộc bầu cử
The election will be held next month.
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới.
Chi tiết
The election results were close.Kết quả bầu cử rất sát sao.
Đồng nghĩavotepollballot
Cụm hay dùnghold an electionpresidential electionelection campaign
Họ từelect (v)electoral (adj)electorate (n)
Cuộc bầu cử; 'vote' là hành động bỏ phiếu.
/ˈpʌblɪk ˈsɜːrvɪs/
n
dịch vụ công
Hospitals are a public service.
Bệnh viện là dịch vụ công.
Chi tiết
He works in public service.Anh ấy làm trong dịch vụ công.
Đồng nghĩacivil servicecommunity servicepublic sector
Cụm hay dùngpublic service announcementpublic service jobdedicated to public service
Họ từserve the public (v)
Dịch vụ công; 'civil service' là bộ máy nhà nước.
/skuːl/
n.
Trường học
Go to school.
Đi học.
Chi tiết
The school is new.Ngôi trường mới.
Đồng nghĩaacademyinstitution
Cụm hay dùnghigh schoolschool year
Họ từschooling (n)schoolboy (n)
Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).
/ˈlaɪbrəri/
n.
Thư viện
Quiet library.
Thư viện yên tĩnh.
Chi tiết
She borrowed a novel from the library.Cô ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
Đồng nghĩaarchivereading room
Cụm hay dùnglibrary cardpublic librarylibrary book
Họ từlibrarian (n)library (n)
Thư viện; archive là kho lưu trữ.
/ˈpɑːspɔːrt/
n.
Hộ chiếu
Show your passport.
Đưa hộ chiếu.
Chi tiết
He lost his passport abroad.Anh ấy mất hộ chiếu ở nước ngoài.
Đồng nghĩatravel documentID
Cụm hay dùngpassport controlpassport photoapply for a passport
Họ từpassport (n)passportless (adj)
Giấy tờ tùy thân để đi nước ngoài.
/ˈfriːdəm/
danh từ
tự do
We all want freedom.
Tất cả chúng ta đều muốn tự do.
Chi tiết
They cherish their freedom.Họ trân trọng tự do của mình.
Đồng nghĩalibertyindependenceautonomy
Cụm hay dùngfreedom of speechpersonal freedomfight for freedom
Họ từfree (adj/v)freely (adv)
Tự do cá nhân; 'liberty' trang trọng hơn.
/ˈmɪnɪstər/
danh từ
bộ trưởng
The minister gave a speech about education.
Bộ trưởng đã có bài phát biểu về giáo dục.
Chi tiết
The minister announced new policies.Bộ trưởng công bố chính sách mới.
Đồng nghĩasecretaryofficialcabinet member
Cụm hay dùngprime ministerforeign ministerminister of defense
Họ từministry (n)ministerial (adj)
Dùng cho chính phủ, không phải mục sư tôn giáo.
/ˈneɪʃən/
danh từ
quốc gia
This nation is beautiful.
Quốc gia này rất đẹp.
Chi tiết
The nation celebrated its independence.Cả quốc gia ăn mừng độc lập.
Đồng nghĩacountrystateland
Cụm hay dùngnation buildingacross the nationindustrialized nation
Họ từnational (adj)nationality (n)nationwide (adj/adv)
Nhấn mạnh văn hóa, dân tộc hơn 'country'.
/ˌpɑːlɪˈtɪʃən/
n
chính trị gia
The politician spoke about education.
Chính trị gia đã nói về giáo dục.
Chi tiết
The politician gave a speech.Chính trị gia đọc bài diễn văn.
Đồng nghĩastatesmanlawmakerlegislator
Cụm hay dùngcareer politicianlocal politicianpolitician's promise
Họ từpolitics (n)political (adj)politically (adv)
Chính trị gia; 'statesman' trang trọng, tích cực hơn.
/dʒʌdʒ/
động từ
đánh giá
Do not judge others.
Đừng đánh giá người khác.
Chi tiết
Don't judge a book by its cover.Đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.
Đồng nghĩaevaluateassessrate
Cụm hay dùngjudge a contestjudge someone's characterjudge fairly
Họ từjudgment (n)judgmental (adj)
Đánh giá, phán xét; mang tính chủ quan.
/kraɪm/
danh từ
tội phạm
The crime rate is increasing.
Tỷ lệ tội phạm đang tăng.
Chi tiết
The crime shocked the community.Tội ác gây sốc cộng đồng.
Đồng nghĩaoffensefelonyviolation
Cụm hay dùngcommit a crimecrime rateviolent crime
Họ từcriminal (n/adj)criminalize (v)
Tội phạm nghiêm trọng; 'offense' nhẹ hơn.
/ˈɑːrmi/
danh từ
quân đội
He joined the army.
Anh ấy gia nhập quân đội.
Chi tiết
He served in the army for five years.Anh ấy phục vụ trong quân đội năm năm.
Đồng nghĩamilitaryforcestroops
Cụm hay dùngjoin the armyarmy basearmy officer
Họ từarmy (n)army (adj)army-like (adj)
Lực lượng quân đội; thường dùng số ít.
/ˈbɔːrdər/
danh từ
biên giới
We crossed the border into Canada.
Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
Chi tiết
They crossed the border illegally.Họ vượt biên trái phép.
Đồng nghĩafrontierboundary
Cụm hay dùngcross the borderborder dispute
Họ từborder (v)borderline (n)
Dùng cho ranh giới quốc gia.
/ˈɪmɪɡrənt/
n
người nhập cư
Immigrants contribute to many economies.
Người nhập cư đóng góp cho nhiều nền kinh tế.
Chi tiết
She is an immigrant from Vietnam.Cô ấy là người nhập cư từ Việt Nam.
Đồng nghĩamigrantsettler
Cụm hay dùngundocumented immigrantimmigrant communityfirst-generation immigrant
Họ từimmigrate (v)immigration (n)
Nhấn mạnh vào việc di cư đến nước khác để định cư.
/ˌrefjuˈdʒiː/
n
người tị nạn
Refugees flee war and persecution.
Người tị nạn chạy khỏi chiến tranh và bức hại.
Chi tiết
Many refugees fled the war zone.Nhiều người tị nạn chạy khỏi vùng chiến sự.
Đồng nghĩaasylum seekerdisplaced person
Cụm hay dùngrefugee camppolitical refugeerefugee status
Họ từrefuge (n)flee (v)
Khác với immigrant, refugee chạy trốn chiến tranh/khủng bố.
/ˈhɛlθ.kɛr/
danh từ
chăm sóc sức khỏe
Healthcare is important for everyone.
Chăm sóc sức khỏe rất quan trọng cho mọi người.
Chi tiết
Universal healthcare is a goal.Chăm sóc sức khỏe toàn dân là mục tiêu.
Đồng nghĩamedical carehealth servicesmedicine
Cụm hay dùnghealthcare systemaccess to healthcarehealthcare provider
Họ từhealth (n)healthy (adj)
Dịch vụ y tế; 'health care' thường viết rời.
/ˈtræn.spɔːrt/
danh từ
vận chuyển
Public transport is very useful.
Vận chuyển công cộng rất hữu ích.
Chi tiết
Buses are a form of transport.Xe buýt là một hình thức vận chuyển.
Đồng nghĩatransportationconveyancecarriage
Cụm hay dùngpublic transporttransport systemtransport goods
Họ từtransport (v)transportation (n)transportable (adj)
Danh từ không đếm được; hệ thống vận chuyển.
/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
n
cơ sở hạ tầng
Infrastructure investment creates jobs.
Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo việc làm.
Chi tiết
The city needs better infrastructure.Thành phố cần hạ tầng tốt hơn.
Đồng nghĩaframeworksystemnetwork
Cụm hay dùnginfrastructure projecttransport infrastructuredigital infrastructure
Họ từinfrastructural (adj)
Hạ tầng kỹ thuật, không phải tổ chức.
/rɪˈfɔrm/
động từ
cải cách
The government plans to reform the education system.
Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.
Chi tiết
They plan to reform healthcare.Họ dự định cải cách y tế.
Đồng nghĩaimproveoverhaulrevise
Cụm hay dùngreform the systemeconomic reformeducation reform
Họ từreformation (n)reformer (n)
Cải cách có hệ thống; 'change' chung chung hơn.
/ˈkændɪdeɪt/
n.
Ứng viên
Strong candidate.
Ứng viên mạnh.
Chi tiết
She is a strong candidate.Cô ấy là ứng viên mạnh.
Đồng nghĩaapplicantnomineecontender
Cụm hay dùngjob candidatepresidential candidatecandidate for
Họ từcandidacy (n)candidature (n)
Ứng viên; 'applicant' cho việc, 'nominee' được đề cử.
/kæmˈpeɪn/
danh từ
chiến dịch
They started a campaign for clean water.
Họ bắt đầu một chiến dịch cho nước sạch.
Chi tiết
They launched a campaign against smoking.Họ phát động chiến dịch chống hút thuốc.
Đồng nghĩadriveinitiative
Cụm hay dùngpolitical campaignmarketing campaigncampaign slogan
Họ từcampaigner (n)campaigning (n)
Chiến dịch có mục tiêu cụ thể.
/dɪˈbeɪt/
n
cuộc tranh luận
There's an ongoing debate about this issue.
Có cuộc tranh luận đang diễn ra về vấn đề này.
Chi tiết
They debated the new policy.Họ tranh luận về chính sách mới.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùnghold a debatedebate teamheated debate
Họ từdebate (v)debater (n)
Tranh luận có cấu trúc, không phải cãi nhau thông thường.
/məˈdʒɔːrɪti/
danh từ
phần lớn
The majority of people like ice cream.
Phần lớn mọi người thích kem.
Chi tiết
The majority agreed with the plan.Đa số đồng ý với kế hoạch.
Đồng nghĩabulkmostgreater part
Cụm hay dùngvast majoritymajority votemajority of people
Họ từmajor (adj)majority (n)
Phần lớn; 'majority' > 50%, 'plurality' nhiều nhất.
/ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/
danh từ
đại diện
She is a representative of the company.
Cô ấy là đại diện của công ty.
Chi tiết
He is our union representative.Anh ấy là đại diện công đoàn của chúng tôi.
Đồng nghĩadelegateagentspokesperson
Cụm hay dùngsales representativeelected representativerepresentative of
Họ từrepresent (v)representation (n)
Người đại diện; 'delegate' thường cho hội nghị.
/ˈdɪpləmæt/
n
nhà ngoại giao
The diplomat works at the embassy.
Nhà ngoại giao làm việc tại đại sứ quán.
Chi tiết
The diplomat negotiated a peace treaty.Nhà ngoại giao đã đàm phán hiệp ước hòa bình.
Đồng nghĩaambassadorenvoy
Cụm hay dùngcareer diplomatdiplomatic missionskilled diplomat
Họ từdiplomacy (n)diplomatic (adj)
Người đại diện chính phủ trong quan hệ quốc tế.
/ˈɡʌvərnmənt/
danh từ
chính phủ
The government makes the laws.
Chính phủ ban hành các luật.
Chi tiết
She works for the government.Cô ấy làm việc cho chính phủ.
Đồng nghĩaadministrationauthority
Cụm hay dùnggovernment officialgovernment policy
Họ từgovern (v.)governor (n.)
Nhấn âm đầu, phát âm 'gʌv' chứ không phải 'gə'.
/lɔː/
danh từ
luật
He studies law.
Anh ấy học luật.
Chi tiết
He studied law at university.Anh ấy học luật ở trường đại học.
Đồng nghĩaregulationrule
Cụm hay dùngbreak the lawby lawlaw and order
Họ từlawyer (n.)legal (adj.)
Không nhầm với 'law' trong 'law of nature' (quy luật).
/ˈprɛzɪdənt/
danh từ
tổng thống
The president gave a speech.
Tổng thống đã có một bài phát biểu.
Chi tiết
She is the company president.Cô ấy là chủ tịch công ty.
Đồng nghĩaleaderchairperson
Cụm hay dùngpresident electvice president
Họ từpresidential (adj)presidency (n)
Viết hoa khi chỉ chức danh cụ thể.
/ˈpɒləsi/
n
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiết
Government policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
/ˈfedərəl/
adj
thuộc về liên bang
Federal law overrides state law in this case.
Luật liên bang thay thế luật bang trong trường hợp này.
Chi tiết
Federal law prohibits that.Luật liên bang cấm điều đó.
Đồng nghĩanationalcentral
Cụm hay dùngfederal agencyfederal court
Họ từfederation (n)federalism (n)
Thường dùng trong bối cảnh chính trị Mỹ.
/ˈmɪlɪtəri/
tính từ
quân đội
He is in the military.
Anh ấy ở trong quân đội.
Chi tiết
Military training is tough.Huấn luyện quân sự rất khó.
Đồng nghĩaarmeddefense
Cụm hay dùngmilitary servicemilitary base
Họ từmilitarily (adv)militarism (n)
Từ này vừa là tính từ vừa là danh từ (quân đội).
/kɔːrt/
danh từ
tòa án
He went to court.
Anh ấy đã đến tòa án.
Chi tiết
They play tennis on the court.Họ chơi tennis trên sân.
Đồng nghĩatribunalfield
Cụm hay dùngcourt casebasketball court
Họ từcourtyard (n)courtship (n)
Court có nhiều nghĩa: tòa án, sân thể thao, và tán tỉnh (cổ).
/ˈeɪ.dʒən.si/
danh từ
cơ quan
I work at a travel agency.
Tôi làm việc tại một cơ quan du lịch.
Chi tiết
The agency helps refugees.Cơ quan này giúp đỡ người tị nạn.
Đồng nghĩabureauorganization
Cụm hay dùngtravel agencygovernment agency
Họ từagent (n)
Đừng nhầm với 'agenda' (chương trình nghị sự).
/ˈpɒlɪtɪks/
danh từ
chính trị
Politics can be very interesting.
Chính trị có thể rất thú vị.
Chi tiết
Office politics can be tricky.Chính trị văn phòng có thể phức tạp.
Đồng nghĩagovernmentpolitical affairs
Cụm hay dùnglocal politicsinternational politicsparty politics
Họ từpolitical (adj.)politician (n.)
Thường dùng số nhiều nhưng mang nghĩa số ít.
/ˈsɛnɪt/
danh từ
thượng viện
The senate is discussing the new law.
Thượng viện đang thảo luận về luật mới.
Chi tiết
She is a member of the Senate.Cô ấy là thành viên của Thượng viện.
Đồng nghĩaupper houselegislature
Cụm hay dùngSenate committeeSenate seat
Họ từsenator (n.)
Thường viết hoa khi chỉ cơ quan cụ thể.
/ˈsɪtɪzən/
danh từ
công dân
Every citizen has rights and responsibilities.
Mỗi công dân đều có quyền và nghĩa vụ.
Chi tiết
Citizens have rights and duties.Công dân có quyền và nghĩa vụ.
Đồng nghĩaresidentnational
Cụm hay dùngcitizen of a countrylaw-abiding citizen
Họ từcitizenship (n)citizenry (n)
Phân biệt với 'resident' (cư dân) - citizen có quyền công dân.
/ˈprɪz.ən/
danh từ
nhà tù
He was sent to prison for stealing.
Anh ta bị đưa vào tù vì tội ăn cắp.
Chi tiết
The prison is overcrowded.Nhà tù quá đông đúc.
Đồng nghĩajailpenitentiary
Cụm hay dùngin prisonprison sentence
Họ từprisoner (n)imprison (v)
Không dùng mạo từ 'the' khi nói về khái niệm chung.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...