Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 16

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  75 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈlaɪd/
tính từ
liên minh
The two countries are allied against a common enemy.
Hai quốc gia này liên minh chống lại một kẻ thù chung.
Chi tiết
The allied countries worked together during the war.Các quốc gia liên minh đã làm việc cùng nhau trong chiến tranh.
Đồng nghĩaunitedjoined
Cụm hay dùngallied forcesallied nations
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/ˈmɔɪs.tʃər/
danh từ
độ ẩm
The moisture in the air can affect your health.
Độ ẩm trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
Chi tiết
The moisture in the air made it feel humid.Độ ẩm trong không khí làm cho cảm giác oi bức.
Đồng nghĩahumiditydampness
Cụm hay dùnghigh moisturemoisture levelsmoisture content
Quan trọng trong nông nghiệp và xây dựng.
/hʌŋˈɡɛr.i.ən/
tính từ
Hungary
Hungarian cuisine is known for its rich flavors.
Ẩm thực Hungary nổi tiếng với hương vị phong phú.
Chi tiết
Hungarian cuisine is known for its rich flavors.Ẩm thực Hungary nổi tiếng với hương vị phong phú.
Cụm hay dùngHungarian languageHungarian cultureHungarian cuisine
Dùng để chỉ văn hóa và con người Hungary.
/ˈrɑː.stər/
danh từ
danh sách
The coach announced the roster for the upcoming game.
Huấn luyện viên đã công bố danh sách cho trận đấu sắp tới.
Chi tiết
The roster includes all team members and their roles.Danh sách bao gồm tất cả các thành viên trong đội và vai trò của họ.
Đồng nghĩalistregister
Cụm hay dùngteam rosterroster managementroster updates
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.
/rɪˈfɜːr.ɪŋ/
động từ
đề cập
She is referring to the report in her presentation.
Cô ấy đang đề cập đến báo cáo trong bài thuyết trình của mình.
Chi tiết
She is referring to the new policy.Cô ấy đang đề cập đến chính sách mới.
Đồng nghĩamentioncite
Cụm hay dùngreferring backreferring to
Họ từreference (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận.
/sɪˈmæn.tɛk/
danh từ
công ty công nghệ
Symantec provides cybersecurity solutions for businesses.
Symantec cung cấp giải pháp an ninh mạng cho các doanh nghiệp.
Chi tiết
Symantec provides antivirus software for computers.Symantec cung cấp phần mềm diệt virus cho máy tính.
Đồng nghĩasoftware companytech firm
Cụm hay dùngSymantec productsSymantec solutionsSymantec security
Nổi tiếng trong lĩnh vực bảo mật công nghệ.
/ˈwɪtʃ.ɪ.tɑː/
danh từ
thành phố
Wichita is known for its aviation industry.
Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.
Chi tiết
Wichita is known for its aviation industry.Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngWichita skylineWichita events
Một thành phố lớn ở Mỹ.
/ˈnæz.dæk/
danh từ
sàn chứng khoán
The NASDAQ is known for its technology stocks.
NASDAQ nổi tiếng với các cổ phiếu công nghệ.
Chi tiết
Many tech companies are listed on the Nasdaq.Nhiều công ty công nghệ được niêm yết trên Nasdaq.
Đồng nghĩastock market
Cụm hay dùngNasdaq indexNasdaq listing
Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư và tài chính.
/ˈjʊr.ə.ɡweɪ/
danh từ
quốc gia
Uruguay is famous for its beautiful beaches.
Uruguay nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
Uruguay is known for its beautiful beaches.Uruguay nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngUruguay governmentUruguay culture
Một quốc gia nhỏ nhưng có nền văn hóa phong phú.
/ˈuː.uː.oʊ/
viết tắt
viết tắt
The term OOO means 'out of office'.
Thuật ngữ OOO có nghĩa là 'không có mặt tại văn phòng'.
Chi tiết
The ooo stands for 'out of office'.Ooo là viết tắt của 'vắng mặt tại văn phòng'.
Đồng nghĩaabbreviationacronym
Cụm hay dùngcommon oooooo messageooo reply
Thường dùng trong giao tiếp công việc.
/trænsˈfɔːrm/
động từ
biến đổi
The new technology will transform the industry.
Công nghệ mới sẽ biến đổi ngành công nghiệp.
Chi tiết
The new policy will transform the education system.Chính sách mới sẽ biến đổi hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩachangealterconvert
Cụm hay dùngtransform ideastransform societytransform energy
Họ từtransformation (n)transformative (adj)
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
/ˈtaɪ.mər/
danh từ
bộ hẹn giờ
Set the timer for 20 minutes.
Đặt bộ hẹn giờ trong 20 phút.
Chi tiết
The timer helps me keep track of my cooking.Bộ hẹn giờ giúp tôi theo dõi việc nấu ăn.
Đồng nghĩacountdown device
Cụm hay dùngkitchen timerdigital timertimer settings
Thường dùng trong nấu ăn hoặc thể thao.
/ˈtjuː.nɪŋ/
danh từ
điều chỉnh
The tuning of the instrument is very important.
Việc điều chỉnh nhạc cụ là rất quan trọng.
Chi tiết
Tuning the engine improves its performance.Điều chỉnh động cơ cải thiện hiệu suất của nó.
Đồng nghĩaadjustmentmodification
Cụm hay dùngtuning processtuning systemtuning parameters
Họ từtune (v)
Thường dùng trong âm nhạc và kỹ thuật.
/ˈɡɑː.tən/
động từ
đã nhận được
I have gotten better at playing the piano.
Tôi đã trở nên giỏi hơn trong việc chơi piano.
Chi tiết
I have gotten a lot of support from my friends.Tôi đã nhận được nhiều sự hỗ trợ từ bạn bè.
Đồng nghĩaacquiredobtained
Cụm hay dùnggotten used togotten bettergotten involved
Thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.
/ˈedʒ.ʊ.keɪ.tərz/
danh từ
nhà giáo dục
Educators play a crucial role in shaping future generations.
Nhà giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Educators play a vital role in society.Nhà giáo dục đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩateachersinstructors
Cụm hay dùngeducators' roleeducators' training
Thường dùng trong lĩnh vực giáo dục.
/vɜːrs/
danh từ
câu thơ
The poem consists of three verses.
Bài thơ bao gồm ba câu thơ.
Chi tiết
The poem has four verses in total.Bài thơ có tổng cộng bốn câu thơ.
Đồng nghĩastanzaline
Cụm hay dùngpoetic versefree verseverse form
Thường dùng trong văn học.
/haɪz/
danh từ
điểm cao
The highs of summer are often very hot.
Những điểm cao của mùa hè thường rất nóng.
Chi tiết
She reached new highs in her career this year.Cô ấy đã đạt được những điểm cao mới trong sự nghiệp năm nay.
Đồng nghĩapeakssummits
Cụm hay dùnghighs and lowsrecord highshighs in performance
Thường dùng để so sánh thành công.
/hjuːˈmæn.ɪ.tiz/
danh từ
nhân văn
Humanities studies help us understand human behavior.
Các nghiên cứu nhân văn giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
Chi tiết
She majored in humanities at university.Cô ấy học chuyên ngành nhân văn ở đại học.
Đồng nghĩasocial sciencescultural studies
Cụm hay dùnghumanities courseshumanities researchhumanities subjects
Liên quan đến các môn học về con người.
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt.li/
trạng từ
một cách độc lập
She works independently on her projects.
Cô ấy làm việc một cách độc lập trên các dự án của mình.
Chi tiết
She completed the project independently and successfully.Cô ấy hoàn thành dự án một cách độc lập và thành công.
Đồng nghĩaautonomouslysolo
Cụm hay dùngindependently verifiedindependently operatedindependently funded
Thường dùng để chỉ sự tự lập.
/ˈwɒn.tɪŋ/
động từ
mong muốn
He is wanting to improve his English skills.
Anh ấy mong muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Chi tiết
He is wanting to travel the world.Anh ấy mong muốn đi du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩadesirewish
Cụm hay dùngwanting morewanting attention
Họ từwant (v)
Thường dùng để diễn tả ước muốn.
/ˈkʌs.tə.di/
danh từ
quyền nuôi dưỡng
The court granted her custody of the children.
Tòa án đã cấp quyền nuôi dưỡng cho cô ấy đối với các đứa trẻ.
Chi tiết
He is fighting for custody.Anh ấy đang tranh giành quyền nuôi con.
Đồng nghĩacarechargekeeping
Cụm hay dùngchild custodycustody battlejoint custody
Họ từcustodial (adj)custodian (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh ly hôn hoặc pháp lý.
/skrætʃ/
động từ
cào
He scratched his arm while playing outside.
Anh ấy đã cào vào tay mình khi chơi bên ngoài.
Chi tiết
Be careful not to scratch the surface.Cẩn thận đừng cào bề mặt.
Đồng nghĩascrapemark
Cụm hay dùngscratch the surfacescratch your headscratch out
Có thể dùng để chỉ cào da hoặc bề mặt.
/ˈlɔːn.tʃɪz/
động từ
khởi động
The company launches new products every year.
Công ty khởi động sản phẩm mới mỗi năm.
Chi tiết
The company launches a new phone every year.Công ty khởi động một chiếc điện thoại mới mỗi năm.
Đồng nghĩastartinitiatebegin
Cụm hay dùnglaunch a productlaunch a campaignlaunch a rocket
Họ từlaunch (n)launcher (n)
Dùng nhiều trong kinh doanh và công nghệ.
/ˈaɪ.pæk/
danh từ
máy tính cầm tay
The iPAQ is a popular handheld device.
iPAQ là một thiết bị cầm tay phổ biến.
Chi tiết
He uses an iPaq to manage his schedule.Anh ấy sử dụng iPaq để quản lý lịch trình của mình.
Đồng nghĩahandheld computer
Cụm hay dùngiPaq deviceiPaq model
Thường dùng khi nói về công nghệ di động.
/əˈlaɪnmənt/
danh từ
sự sắp xếp
The alignment of the planets is a rare event.
Sự sắp xếp của các hành tinh là một sự kiện hiếm hoi.
Chi tiết
The alignment of the planets was stunning.Sự sắp xếp của các hành tinh thật tuyệt vời.
Đồng nghĩaarrangementpositioning
Cụm hay dùngalignment of goalsalignment with standards
Thường dùng trong kỹ thuật và quản lý.
/ˈhɛndərsən/
danh từ
họ tên
Henderson is a common surname in the UK.
Henderson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.
Chi tiết
Henderson is a popular last name.Henderson là một họ phổ biến.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngHenderson familyMr. HendersonHenderson's legacy
Thường dùng để chỉ người.
/brɪˈtænɪkə/
danh từ
tên sách
Britannica is a well-known encyclopedia.
Britannica là một bách khoa toàn thư nổi tiếng.
Chi tiết
I often refer to Britannica for research.Tôi thường tham khảo Britannica để nghiên cứu.
Đồng nghĩaencyclopedia
Cụm hay dùngBritannica articlesBritannica onlineBritannica resources
Là nguồn thông tin đáng tin cậy.
/kəm/
danh từ
viết tắt
Comm is short for communication.
Comm là viết tắt của communication.
Chi tiết
The comm for communication is widely used.Viết tắt cho 'communication' được sử dụng rộng rãi.
Đồng nghĩaabbreviationshortening
Cụm hay dùngcomm systemcomm channel
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
/ˈɛlən/
danh từ
họ tên
Ellen is a popular name in America.
Ellen là một cái tên phổ biến ở Mỹ.
Chi tiết
Ellen is a popular name in many countries.Ellen là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩanametitle
Cụm hay dùngEllen DeGeneresEllen's book
Thường dùng để chỉ tên người.
/kəmˈpɛtɪtərz/
danh từ
đối thủ
The competitors in the market are fierce.
Các đối thủ trên thị trường rất khốc liệt.
Chi tiết
The company has many competitors in the market.Công ty có nhiều đối thủ trên thị trường.
Đồng nghĩarivalscontenders
Cụm hay dùngmarket competitorsbusiness competitorsdirect competitors
Thường dùng trong kinh doanh.
/ɛn eɪtʃ ɛs/
danh từ
dịch vụ y tế
The NHS provides healthcare services in the UK.
NHS cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở Vương quốc Anh.
Chi tiết
The NHS provides healthcare to everyone.NHS cung cấp dịch vụ y tế cho mọi người.
Đồng nghĩahealth service
Cụm hay dùngNHS fundingNHS servicesNHS staff
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về y tế.
/ˈrɒkɪt/
danh từ
tên lửa
The rocket launched successfully into space.
Tên lửa đã được phóng thành công vào không gian.
Chi tiết
The rocket took off into space last night.Tên lửa đã phóng lên không gian tối qua.
Đồng nghĩamissileprojectilespacecraft
Cụm hay dùnglaunch a rocketrocket sciencerocket speed
Họ từrocket (v)
Thường dùng trong khoa học và công nghệ vũ trụ.
/aɪ/
trạng từ
đúng vậy
Aye, I agree with your decision.
Đúng vậy, tôi đồng ý với quyết định của bạn.
Chi tiết
The committee voted, and everyone said aye.Ủy ban đã bỏ phiếu, và mọi người đều nói đúng vậy.
Đồng nghĩayesaffirmative
Cụm hay dùngvote ayesay aye
Thường dùng trong ngữ cảnh bỏ phiếu.
/ˈbʊlɪt/
danh từ
viên đạn
The bullet was found at the crime scene.
Viên đạn đã được tìm thấy tại hiện trường vụ án.
Chi tiết
The soldier fired a bullet at the target.Người lính đã bắn một viên đạn vào mục tiêu.
Đồng nghĩaprojectileshot
Cụm hay dùngbullet pointbullet train
Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.
/ræks/
danh từ
giá treo
The racks in the store are full of clothes.
Các giá treo trong cửa hàng đầy quần áo.
Chi tiết
The racks in the store were filled with clothes.Các giá treo trong cửa hàng được chất đầy quần áo.
Đồng nghĩashelvesstands
Cụm hay dùngclothes racksstorage racksrack system
Dùng để tổ chức không gian lưu trữ.
/leɪs/
danh từ
ren
She wore a dress with beautiful lace.
Cô ấy mặc một chiếc váy với ren đẹp.
Chi tiết
She wore a dress with beautiful lace.Cô ấy mặc một chiếc váy với ren đẹp.
Đồng nghĩatrimfrill
Cụm hay dùnglace fabriclace trimlace design
Thường dùng trong thời trang và trang trí.
/ˈnæsti/
tính từ
khó chịu
The weather was nasty during the storm.
Thời tiết rất khó chịu trong cơn bão.
Chi tiết
He made a nasty remark.Anh ta có lời nhận xét khó chịu.
Đồng nghĩaunpleasantdisgusting
Cụm hay dùngnasty smellnasty comment
Họ từnastiness (n)nastily (adv)
Khó chịu mạnh, có thể về mùi hoặc thái độ.
/ˌvɪzəˈbɪləti/
danh từ
tầm nhìn
Visibility was low due to the fog.
Tầm nhìn thấp do sương mù.
Chi tiết
The visibility was low due to fog.Tầm nhìn thấp do sương mù.
Đồng nghĩaclaritysight
Cụm hay dùngpoor visibilityvisibility conditions
Thường dùng trong ngữ cảnh thời tiết.
/ˈlætɪtjuːd/
danh từ
vĩ độ
The latitude of the city affects its climate.
Vĩ độ của thành phố ảnh hưởng đến khí hậu của nó.
Chi tiết
Latitude affects climate and weather patterns.Vĩ độ ảnh hưởng đến khí hậu và thời tiết.
Đồng nghĩaparallelgeographical coordinate
Cụm hay dùnggeographic latitudelatitude linelatitude measurement
Sử dụng trong địa lý và khí hậu.
/ˈkɒnʃəsnəs/
danh từ
ý thức
Her consciousness returned after a few minutes.
Ý thức của cô ấy trở lại sau vài phút.
Chi tiết
His consciousness was fading after the accident.Ý thức của anh ấy đang mờ dần sau tai nạn.
Đồng nghĩaawarenessperception
Cụm hay dùngstate of consciousnessaltered consciousnesscollective consciousness
Liên quan đến tâm lý và nhận thức.
/sti/
danh từ
viết tắt
STE stands for Science, Technology, and Engineering.
STE là viết tắt của Khoa học, Công nghệ và Kỹ thuật.
Chi tiết
‘Ste’ is an abbreviation for ‘saint’ in some names.'Ste' là viết tắt của 'saint' trong một số tên gọi.
Đồng nghĩaabbreviationacronymshort form
Cụm hay dùngcommon abbreviationuse an abbreviationabbreviation list
Viết tắt giúp tiết kiệm thời gian và không gian.
/ˈtjuːmə/
danh từ
khối u
The doctor found a tumor in the patient's brain.
Bác sĩ đã phát hiện một khối u trong não của bệnh nhân.
Chi tiết
The doctor found a tumor during the examination.Bác sĩ đã phát hiện một khối u trong quá trình kiểm tra.
Đồng nghĩagrowthmass
Cụm hay dùngtumor growthmalignant tumorbenign tumor
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
/ˈʌɡli/
tính từ
xấu xí
The building has an ugly design.
Tòa nhà có thiết kế xấu xí.
Chi tiết
The building has an ugly design.Tòa nhà có thiết kế xấu xí.
Đồng nghĩaunattractiveunsightly
Cụm hay dùngugly truthugly situation
Thường dùng để chỉ vẻ bề ngoài.
/dɪˈpɒzɪts/
danh từ
tiền đặt cọc
The deposits are required to secure the rental.
Tiền đặt cọc là cần thiết để đảm bảo việc thuê.
Chi tiết
She made a deposit for the apartment.Cô ấy đã đặt cọc cho căn hộ.
Đồng nghĩadown paymentadvance
Cụm hay dùngsecurity depositsinitial depositsrefundable deposits
Thường dùng trong giao dịch tài chính.
/ˈbɛvərli/
danh từ
họ tên
Beverly is a city in California.
Beverly là một thành phố ở California.
Chi tiết
Beverly is a popular name in the United States.Beverly là một cái tên phổ biến ở Hoa Kỳ.
Đồng nghĩasurname
Cụm hay dùngBeverly HillsBeverly nameBeverly family
Thường dùng trong tên riêng.
/ˈmɪstrəs/
danh từ
bà chủ
The mistress of the house was very kind.
Bà chủ của ngôi nhà rất tốt bụng.
Chi tiết
The mistress of the house welcomed the guests.Bà chủ của ngôi nhà đã chào đón các vị khách.
Đồng nghĩaownermanager
Cụm hay dùnghouse mistressmistress of ceremonies
Có thể chỉ người phụ nữ có quyền lực.
/ɪnˈkaʊntər/
động từ
gặp gỡ
We may encounter difficulties along the way.
Chúng ta có thể gặp khó khăn trên đường đi.
Chi tiết
I encountered an old friend at the store.Tôi gặp một người bạn cũ ở cửa hàng.
Đồng nghĩameetcome across
Cụm hay dùngencounter difficultiesencounter problems
Thường dùng trong ngữ cảnh tình huống bất ngờ.
/wɒts/
danh từ
đơn vị công suất
The light bulb uses 60 watts of power.
Bóng đèn sử dụng 60 watt điện.
Chi tiết
This light bulb uses 60 watts of power.Bóng đèn này sử dụng 60 watt điện.
Đồng nghĩapower unitenergy measure
Cụm hay dùngwatts per hourhigh wattslow watts
Thường dùng trong điện và năng lượng.
/ˈdʌŋkən/
danh từ
họ tên
Duncan is a common name in Scotland.
Duncan là một cái tên phổ biến ở Scotland.
Chi tiết
Duncan is a popular name in Scotland.Duncan là một tên phổ biến ở Scotland.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngDuncan's familyDuncan's legacy
Thường dùng như tên riêng.
/ˈriːprɪnts/
danh từ
bản in lại
The reprints of the book are available for purchase.
Các bản in lại của cuốn sách có sẵn để mua.
Chi tiết
The magazine sells reprints of popular articles.Tạp chí bán các bản in lại của các bài viết nổi tiếng.
Đồng nghĩareproductionreplicacopy
Cụm hay dùngreprint editionreprint a bookauthorized reprint
Họ từreprint (v)
Dùng trong xuất bản và báo chí.
/hɑːrt/
danh từ
họ tên
Hart is a surname found in many English-speaking countries.
Hart là một họ được tìm thấy ở nhiều quốc gia nói tiếng Anh.
Chi tiết
Hart is a common last name in the region.Hart là một họ phổ biến trong khu vực.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngHart familyMr. Hart
Thường dùng khi nói về tên người.
/ˌrɛzəˈluːʃənz/
danh từ
quyết tâm
Many people make New Year's resolutions to improve their lives.
Nhiều người đặt ra quyết tâm năm mới để cải thiện cuộc sống.
Chi tiết
He made new resolutions for the year.Anh ấy đã đưa ra quyết tâm mới cho năm nay.
Đồng nghĩadeterminationcommitment
Cụm hay dùngNew Year resolutionspersonal resolutionsresolutions list
Thường liên quan đến sự thay đổi.
/mɛnt/
hậu tố
hành động, quá trình
The development of the project requires careful management.
Việc phát triển dự án cần sự quản lý cẩn thận.
Chi tiết
The word 'enjoyment' shows the act of enjoying.Từ 'enjoyment' thể hiện hành động thưởng thức.
Đồng nghĩasuffix
Cụm hay dùng-ment suffixenjoymentdevelopment
Dùng để tạo danh từ từ động từ.
/ˈæksɛsɪŋ/
động từ
tiếp cận
Accessing the database requires a secure password.
Tiếp cận cơ sở dữ liệu cần một mật khẩu an toàn.
Chi tiết
Accessing the database requires a password.Tiếp cận cơ sở dữ liệu cần có mật khẩu.
Đồng nghĩaapproachingentering
Cụm hay dùngaccessing informationaccessing resourcesaccessing data
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/əˈtɛmptɪd/
động từ
cố gắng
He attempted to solve the problem but failed.
Anh ấy đã cố gắng giải quyết vấn đề nhưng thất bại.
Chi tiết
She attempted to climb the mountain.Cô ấy đã cố gắng leo núi.
Đồng nghĩatriedendeavored
Cụm hay dùngattempted murderattempted escape
Thường dùng để chỉ nỗ lực.
/kɒl/
danh từ
đèo
The hikers reached the col after a long climb.
Những người đi bộ đã đến đèo sau một cuộc leo núi dài.
Chi tiết
The hikers crossed the col to reach the other side.Những người đi bộ đã vượt qua đèo để đến phía bên kia.
Đồng nghĩapassgap
Cụm hay dùngmountain colnarrow colhigh col
Thường dùng trong địa lý và du lịch.
/ˈmɪdləndz/
danh từ riêng
vùng trung
The Midlands is known for its rich industrial history.
Vùng Midlands nổi tiếng với lịch sử công nghiệp phong phú.
Chi tiết
The Midlands is known for its rich history.Vùng Midlands nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Đồng nghĩacentral England
Cụm hay dùngMidlands regionMidlands cities
Thường được nhắc đến trong địa lý Anh.
/priːst/
danh từ
linh mục
The priest delivered a powerful sermon on Sunday.
Linh mục đã có một bài giảng mạnh mẽ vào Chủ nhật.
Chi tiết
The priest led the wedding ceremony.Linh mục đã chủ trì lễ cưới.
Đồng nghĩaclergymanministerpastor
Cụm hay dùngCatholic priestchurch priestpriesthood
Họ từpriesthood (n)
Thường dùng trong tôn giáo Kitô giáo.
/kjuː/
danh từ
hàng đợi
There was a long queue at the ticket counter.
Có một hàng đợi dài tại quầy vé.
Chi tiết
There was a long queue at the ticket counter.Có một hàng đợi dài tại quầy vé.
Đồng nghĩalinerow
Cụm hay dùngstand in a queuequeue upqueue for tickets
Thường dùng khi chờ đợi điều gì đó.
/træns/
danh từ
trạng thái hôn mê
She was in a trance during the meditation session.
Cô ấy đã ở trong trạng thái hôn mê trong buổi thiền.
Chi tiết
He was in a trance during the meditation.Anh ấy đang trong trạng thái hôn mê khi thiền.
Đồng nghĩahypnosisdreamlike state
Cụm hay dùngenter a trancetrance state
Thường dùng trong ngữ cảnh tâm lý.
/loʊˈkæl/
danh từ
địa điểm
The locale of the event was chosen for its beauty.
Địa điểm của sự kiện được chọn vì vẻ đẹp của nó.
Chi tiết
The locale of the story is a small village.Địa điểm của câu chuyện là một ngôi làng nhỏ.
Đồng nghĩalocationsite
Cụm hay dùnglocal localerural localeurban locale
Thường dùng trong văn học và phim ảnh.
/ˈbaɪəl/
viết tắt
sinh học
Biol studies are essential for understanding life.
Các nghiên cứu sinh học là cần thiết để hiểu về sự sống.
Chi tiết
She studies biol at university.Cô ấy học sinh học ở đại học.
Đồng nghĩabiolife sciencebiological science
Cụm hay dùngbiol coursebiol departmentbiol research
Họ từbiology (n)biological (adj)
Viết tắt thường dùng trong giáo dục.
/ˈbʌndl/
danh từ
gói
She carried a bundle of clothes to the donation center.
Cô ấy mang một gói quần áo đến trung tâm quyên góp.
Chi tiết
She carried a bundle of clothes.Cô ấy mang một gói quần áo.
Đồng nghĩapackagecollection
Cụm hay dùngbundle of joybundle of sticks
Thường dùng để chỉ nhiều vật cùng nhau.
/ˈhæmər/
danh từ
búa
He used a hammer to fix the broken chair.
Anh ấy đã sử dụng búa để sửa chiếc ghế hỏng.
Chi tiết
He used a hammer to fix the shelf.Anh ấy đã dùng búa để sửa kệ.
Đồng nghĩamallettool
Cụm hay dùnghammer and nailuse a hammerheavy hammer
Thường dùng trong xây dựng.
/ɪnˈveɪʒən/
danh từ
cuộc xâm lược
The invasion of the country led to significant changes.
Cuộc xâm lược của đất nước đã dẫn đến những thay đổi đáng kể.
Chi tiết
The invasion caused widespread destruction.Cuộc xâm lược đã gây ra sự tàn phá rộng rãi.
Đồng nghĩaattackincursion
Cụm hay dùngmilitary invasioninvasion forceinvasion of privacy
Thường dùng trong bối cảnh chiến tranh.
/ˈwɪtnəsɪz/
danh từ
nhân chứng
The witnesses provided crucial evidence in the trial.
Các nhân chứng đã cung cấp bằng chứng quan trọng trong phiên tòa.
Chi tiết
The witnesses provided important testimony.Các nhân chứng đã cung cấp lời khai quan trọng.
Đồng nghĩabystandersobservers
Cụm hay dùngwitnesses to an eventkey witnesseswitnesses' statements
Liên quan đến các sự kiện pháp lý.
/ˈrʌnər/
danh từ
người chạy
The runner finished the marathon in record time.
Người chạy đã hoàn thành marathon trong thời gian kỷ lục.
Chi tiết
The runner finished the marathon in record time.Người chạy đã hoàn thành marathon trong thời gian kỷ lục.
Đồng nghĩajoggerathlete
Cụm hay dùnglong-distance runnerprofessional runner
Có thể dùng để chỉ người tham gia thi đấu.
/ədˈmɪnɪstərd/
động từ
quản lý
The medication was administered by a qualified nurse.
Thuốc đã được quản lý bởi một y tá có trình độ.
Chi tiết
She administered the project efficiently.Cô ấy đã quản lý dự án một cách hiệu quả.
Đồng nghĩamanagesupervise
Cụm hay dùngadministered fundsadministered careadministered programs
Họ từadministration (n)
Sử dụng trong ngữ cảnh quản lý.
/ˈnoʊʃən/
danh từ
khái niệm
The notion of freedom is central to many philosophies.
Khái niệm về tự do là trung tâm của nhiều triết lý.
Chi tiết
She has a notion of what success means.Cô ấy có một khái niệm về thành công.
Đồng nghĩaconceptidea
Cụm hay dùngnotion ofcommon notionpopular notion
Dùng để chỉ ý tưởng trừu tượng.
/əˈbɪl.ɪ.tiz/
danh từ số nhiều
khả năng
He has many abilities that make him a great leader.
Anh ấy có nhiều khả năng khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
Chi tiết
Her abilities in math are impressive.Khả năng của cô ấy trong toán học thật ấn tượng.
Đồng nghĩaskillscapabilities
Cụm hay dùngnatural abilitiesdevelop abilitiesabilities assessment
Dùng để nói về năng lực cá nhân.
/ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪd/
động từ
khởi xướng
The project was initiated last year.
Dự án đã được khởi xướng vào năm ngoái.
Chi tiết
They initiated a new project last month.Họ đã khởi xướng một dự án mới tháng trước.
Đồng nghĩabeginlaunch
Cụm hay dùnginitiated a processinitiated discussionsinitiated changes
Dùng để chỉ sự bắt đầu của một hoạt động.
/ˈmɪd.west/
danh từ riêng
khu vực miền Trung Tây
The Midwest is known for its agriculture.
Miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.
Chi tiết
The Midwest is known for its agriculture.Khu vực miền Trung Tây nổi tiếng với nông nghiệp.
Đồng nghĩacentral USAheartland
Cụm hay dùngMidwest regionMidwest cultureMidwest states
Thường dùng khi nói về địa lý Mỹ.
/ˌkær.iˈoʊ.ki/
danh từ
hát karaoke
We enjoyed a fun night of karaoke.
Chúng tôi đã có một đêm hát karaoke vui vẻ.
Chi tiết
We enjoyed karaoke at the party last night.Chúng tôi đã thưởng thức hát karaoke tại bữa tiệc tối qua.
Đồng nghĩasinging game
Cụm hay dùngkaraoke nightkaraoke barkaraoke machine
Thường được chơi trong các bữa tiệc.
/træp/
danh từ
cái bẫy
He fell into a trap set by his enemies.
Anh ấy đã rơi vào một cái bẫy do kẻ thù đặt ra.
Chi tiết
They set a trap to catch the mouse.Họ đặt cái bẫy để bắt con chuột.
Đồng nghĩasnarenetpitfall
Cụm hay dùngset a trapfall into a traptrap door
Họ từtrap (v)trapping (n)
Dùng cả nghĩa đen và bóng.
/ˈloʊn.li/
tính từ
cô đơn
She felt lonely after moving to a new city.
Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến thành phố mới.
Chi tiết
He felt lonely after moving to a new city.Anh ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến thành phố mới.
Đồng nghĩaisolatedalone
Cụm hay dùnglonely heartfeel lonelylonely existence
Họ từloneliness (n)
Thường dùng để diễn tả cảm xúc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...