| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ʃoʊ ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng lớn trong điều gì đó
The data show a significant increase in temperature over the past decade.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng lớn về nhiệt độ trong thập kỷ qua.
Chi tiếtSales figures show a significant increase this quarter compared to last year.Số liệu bán hàng cho thấy sự gia tăng lớn trong quý này so với năm ngoái.
Đồng nghĩademonstrate a notable riseindicate a large growth
Cụm hay dùngshow a significant increase in salesshow a significant increase in prices
Cụm từ này thường được dùng trong báo cáo và phân tích.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
|
phr. |
trải qua sự thay đổi về mức độ hoặc số lượng
The stock market often experiences fluctuations due to economic factors.
Thị trường chứng khoán thường trải qua sự biến động do các yếu tố kinh tế.
Chi tiếtPrices may experience fluctuations based on demand.Giá cả có thể trải qua sự biến động dựa trên nhu cầu.
Đồng nghĩaface variationsundergo changes
Cụm hay dùngexperience fluctuations in pricesexperience fluctuations in demand
Dùng cụm từ này khi nói về sự biến động trong dữ liệu.
|
— |
|
/rɪˈmeɪn ˈsteɪbəl/
|
phr. |
duy trì ở mức độ không thay đổi
The population of the city has remained stable over the years.
Dân số của thành phố đã duy trì ổn định qua nhiều năm.
Chi tiếtThe company's profits remain stable despite market challenges.Lợi nhuận của công ty vẫn ổn định mặc dù có những thách thức trên thị trường.
Đồng nghĩastay constantmaintain equilibrium
Cụm hay dùngremain stable over timeremain stable during crises
Cụm từ này thường được dùng để mô tả sự ổn định.
|
— |
|
/ʃoʊ ˈlɪtəl ʧeɪndʒ/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt nhỏ hoặc biến đổi nhỏ
The results show little change compared to last year’s data.
Kết quả cho thấy sự thay đổi nhỏ so với dữ liệu của năm ngoái.
Chi tiếtHer performance showed little change over the semester.Hiệu suất của cô ấy không có sự thay đổi lớn trong suốt học kỳ.
Đồng nghĩaexhibit minor variationdemonstrate slight difference
Cụm hay dùngshow little change in trendsshow little change in performance
Thường dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong tình huống cụ thể.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ə dɪˈklaɪn/
|
phr. |
trải qua sự giảm trong số lượng hoặc mức độ
The country has experienced a decline in tourism due to safety concerns.
Quốc gia đã trải qua sự giảm sút về du lịch do lo ngại về an toàn.
Chi tiếtThe industry is experiencing a decline in profits this year.Ngành công nghiệp đang trải qua sự giảm sút về lợi nhuận trong năm nay.
Đồng nghĩaface a decreaseundergo a downturn
Cụm hay dùngexperience a decline in salesexperience a decline in quality
Sử dụng cụm từ này để mô tả sự giảm sút trong báo cáo.
|
— |
|
/ʃoʊ ə ˈstɛdi ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng liên tục theo thời gian
The research shows a steady increase in renewable energy usage.
Nghiên cứu cho thấy sự gia tăng liên tục trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThere has been a steady increase in online shopping during the pandemic.Đã có sự gia tăng liên tục trong việc mua sắm trực tuyến trong thời gian đại dịch.
Đồng nghĩaindicate a gradual risedemonstrate a consistent growth
Cụm hay dùngshow a steady increase in demandshow a steady increase in prices
Dùng để mô tả sự gia tăng đều đặn.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ ˈsɪɡnɪfɪkənt ˌvɛriˈeɪʃən/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt quan trọng trong dữ liệu hoặc xu hướng
The survey results display significant variation across different age groups.
Kết quả khảo sát cho thấy sự khác biệt quan trọng giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Chi tiếtTemperature readings display significant variation throughout the year.Các chỉ số nhiệt độ cho thấy sự biến đổi quan trọng trong suốt cả năm.
Đồng nghĩaexhibit notable differencesshow important discrepancies
Cụm hay dùngdisplay significant variation in trendsdisplay significant variation in results
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong số liệu.
|
— |
|
/rɪˈmeɪn kənˈsɪstənt/
|
phr. |
duy trì sự nhất quán mà không có sự thay đổi
Her performance in exams has remained consistent over the years.
Hiệu suất của cô ấy trong các kỳ thi đã duy trì sự nhất quán qua nhiều năm.
Chi tiếtThe company’s values remain consistent despite market changes.Giá trị của công ty vẫn nhất quán bất chấp sự thay đổi của thị trường.
Đồng nghĩastay uniformmaintain stability
Cụm hay dùngremain consistent in qualityremain consistent in performance
Thường dùng để mô tả sự ổn định trong kết quả.
|
— |
|
/ʃoʊ ə mɑrkt ˈdɪfərəns/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt rõ ràng và dễ nhận thấy
There is a marked difference in results between the two groups.
Có sự khác biệt rõ ràng trong kết quả giữa hai nhóm.
Chi tiếtThe study shows a marked difference in behavior under stress.Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt rõ rệt trong hành vi dưới áp lực.
Đồng nghĩaexhibit a clear contrastdemonstrate a significant divergence
Cụm hay dùngshow a marked difference in resultsshow a marked difference in opinions
Sử dụng để nhấn mạnh sự khác biệt đáng chú ý.
|
— |
|
/ˈʌndərɡoʊ sɪɡˈnɪfɪkənt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
trải qua những thay đổi quan trọng theo thời gian
The industry has undergone significant changes in recent years.
Ngành công nghiệp đã trải qua những thay đổi quan trọng trong những năm gần đây.
Chi tiếtThe city has undergone significant changes since the new mayor took office.Thành phố đã trải qua những thay đổi đáng kể kể từ khi thị trưởng mới nhậm chức.
Đồng nghĩaexperience major transformationsface important developments
Cụm hay dùngundergo significant changes in policyundergo significant changes in structure
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn trong tình huống cụ thể.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ə trɛnd/
|
phr. |
cho thấy một hướng chung trong dữ liệu hoặc hành vi
The data exhibit a trend towards more sustainable practices.
Dữ liệu cho thấy một xu hướng hướng tới các phương pháp bền vững hơn.
Chi tiếtThere is an exhibit of a trend in consumer preferences for organic products.Có một xu hướng trong sở thích của người tiêu dùng đối với sản phẩm hữu cơ.
Đồng nghĩashow a patternindicate a direction
Cụm hay dùngexhibit a trend in dataexhibit a trend in behavior
Dùng để chỉ ra xu hướng trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy trạng thái ổn định hoặc không thay đổi
The economy has demonstrated stability over the past few years.
Nền kinh tế đã cho thấy sự ổn định trong vài năm qua.
Chi tiếtThe team demonstrated stability in their performance throughout the season.Đội đã cho thấy sự ổn định trong hiệu suất của họ trong suốt mùa giải.
Đồng nghĩaexhibit steadinessshow consistency
Cụm hay dùngdemonstrate stability in marketsdemonstrate stability in results
Được dùng để mô tả sự ổn định trong một lĩnh vực nhất định.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ə ʃɪft/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi trong hướng đi hoặc trọng tâm
The findings indicate a shift in public opinion regarding climate change.
Các phát hiện cho thấy một sự thay đổi trong ý kiến công chúng về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtRecent data indicate a shift towards renewable energy sources.Dữ liệu gần đây cho thấy một sự chuyển hướng sang các nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩashow a changedemonstrate a transition
Cụm hay dùngindicate a shift in trendsindicate a shift in preferences
Dùng để mô tả sự thay đổi trong xu hướng hoặc ý kiến.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ə trɛnd/
|
phr. |
cho thấy hoặc phản ánh một hướng chung trong dữ liệu
The report reflects a trend towards healthier eating habits.
Báo cáo phản ánh xu hướng hướng tới thói quen ăn uống lành mạnh hơn.
Chi tiếtThe study reflects a trend in consumer behavior during the pandemic.Nghiên cứu phản ánh một xu hướng trong hành vi tiêu dùng trong thời gian đại dịch.
Đồng nghĩademonstrate a patternshow a tendency
Cụm hay dùngreflect a trend in societyreflect a trend in technology
Dùng để nhấn mạnh xu hướng trong dữ liệu hoặc hành vi.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi về số lượng hoặc mức độ
The temperature data exhibit fluctuations throughout the year.
Dữ liệu nhiệt độ cho thấy sự biến động trong suốt cả năm.
Chi tiếtSales figures exhibit fluctuations due to seasonal demand.Số liệu bán hàng cho thấy sự biến động do nhu cầu theo mùa.
Đồng nghĩashow variationsdemonstrate changes
Cụm hay dùngexhibit fluctuations in dataexhibit fluctuations in prices
Dùng để mô tả sự biến động trong số liệu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy trạng thái ổn định hoặc không thay đổi
The results indicate stability in the economy.
Kết quả cho thấy sự ổn định trong nền kinh tế.
Chi tiếtThe study indicates stability in the region’s climate patterns.Nghiên cứu chỉ ra sự ổn định trong các mẫu khí hậu của khu vực.
Đồng nghĩademonstrate steadinessshow consistency
Cụm hay dùngindicate stability in marketsindicate stability in trends
Dùng để chỉ ra sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ə dɪˈklaɪn/
|
phr. |
cho thấy sự giảm trong số lượng hoặc mức độ
The report shows a decline in the population of the species.
Báo cáo cho thấy sự giảm sút trong dân số của loài này.
Chi tiếtThere has been a noticeable decline in air quality.Đã có sự giảm sút rõ rệt về chất lượng không khí.
Đồng nghĩaindicate a reductiondemonstrate a drop
Cụm hay dùngshow a decline in salesshow a decline in quality
Thường dùng để chỉ sự giảm sút trong số liệu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt trɛndz/
|
phr. |
cho thấy các hướng chung trong dữ liệu hoặc hành vi
The analysis exhibits trends in consumer spending.
Phân tích cho thấy các xu hướng trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe report exhibits trends in employment rates.Báo cáo cho thấy các xu hướng trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩashow patternsdemonstrate directions
Cụm hay dùngexhibit trends in dataexhibit trends in behavior
Dùng để chỉ ra xu hướng trong số liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi về số lượng hoặc mức độ theo thời gian
The data demonstrate fluctuations in temperature throughout the year.
Dữ liệu cho thấy sự biến động về nhiệt độ trong suốt cả năm.
Chi tiếtThe stock prices demonstrate fluctuations based on market conditions.Giá cổ phiếu cho thấy sự biến động dựa trên điều kiện thị trường.
Đồng nghĩashow variationsindicate changes
Cụm hay dùngdemonstrate fluctuations in pricesdemonstrate fluctuations in data
Dùng để mô tả sự biến động trong số liệu.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi về số lượng hoặc mức độ theo thời gian
The results reflect fluctuations in economic growth.
Kết quả phản ánh sự biến động trong tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtWeather patterns reflect fluctuations in climate conditions.Mẫu thời tiết phản ánh sự biến động trong điều kiện khí hậu.
Đồng nghĩashow variationsindicate changes
Cụm hay dùngreflect fluctuations in datareflect fluctuations in market
Sử dụng để mô tả sự biến động trong số liệu.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
trải qua một giai đoạn ổn định hoặc nhất quán
The economy has experienced stability following the reforms.
Nền kinh tế đã trải qua sự ổn định sau các cải cách.
Chi tiếtThe project experienced stability after the initial phase.Dự án đã trải qua sự ổn định sau giai đoạn ban đầu.
Đồng nghĩaundergo steadinessface consistency
Cụm hay dùngexperience stability in marketsexperience stability in results
Dùng để chỉ ra sự ổn định trong một lĩnh vực nhất định.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ ˌvɛrɪˈeɪʃən/
|
phr. |
thể hiện sự thay đổi hoặc khác biệt theo thời gian
The data display variation in temperature throughout the year.
Dữ liệu thể hiện sự thay đổi nhiệt độ trong suốt năm.
Chi tiếtSales figures display variation across different regions.Số liệu bán hàng thể hiện sự thay đổi giữa các khu vực khác nhau.
Đồng nghĩashow variationexhibit changes
Cụm hay dùngdisplay significant variationdisplay noticeable variation
Dùng để mô tả sự thay đổi theo thời gian.
|
— |
|
/ˈɪləˌstreɪt ˈflʌkʧueɪʧənz/
|
phr. |
để giải thích hoặc làm rõ sự thay đổi trong dữ liệu
The graph illustrates fluctuations in stock prices.
Biểu đồ minh họa sự biến động của giá cổ phiếu.
Chi tiếtThe report illustrates fluctuations in population growth.Báo cáo minh họa sự biến động trong tăng trưởng dân số.
Đồng nghĩademonstrate changesdepict variations
Cụm hay dùngillustrate significant fluctuationsillustrate clear fluctuations
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˌvɑːlˈætɪlɪti/
|
phr. |
để chỉ ra sự không ổn định hoặc thay đổi nhanh chóng
The market shows volatility during economic crises.
Thị trường thể hiện sự không ổn định trong các cuộc khủng hoảng kinh tế.
Chi tiếtCryptocurrencies often show volatility in their values.Tiền điện tử thường thể hiện sự không ổn định trong giá trị của chúng.
Đồng nghĩaindicate instabilitydemonstrate fluctuation
Cụm hay dùngshow high volatilityshow significant volatility
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˌvɛrɪəˈbɪlɪti/
|
phr. |
để thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The results exhibit variability across different experiments.
Kết quả thể hiện sự khác biệt trong các thí nghiệm khác nhau.
Chi tiếtThe study found that temperatures exhibit variability by season.Nghiên cứu phát hiện rằng nhiệt độ có sự khác biệt theo mùa.
Đồng nghĩashow variabilitydemonstrate variation
Cụm hay dùngexhibit significant variabilityexhibit considerable variability
Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ɪnˈstæbɪlɪti/
|
phr. |
để thể hiện sự thiếu ổn định hoặc nhất quán
The economy demonstrates instability during political unrest.
Nền kinh tế thể hiện sự thiếu ổn định trong thời kỳ bất ổn chính trị.
Chi tiếtThe weather pattern demonstrates instability in recent years.Mô hình thời tiết thể hiện sự thiếu ổn định trong những năm gần đây.
Đồng nghĩaindicate instabilityshow inconsistency
Cụm hay dùngdemonstrate significant instabilitydemonstrate clear instability
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc môi trường.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
để thể hiện sự thay đổi hoặc sửa đổi
The experiment exhibited changes in the chemical reaction.
Thí nghiệm thể hiện sự thay đổi trong phản ứng hóa học.
Chi tiếtThe landscape exhibited changes due to climate change.Cảnh quan thể hiện sự thay đổi do biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩashow changesdemonstrate alterations
Cụm hay dùngexhibit significant changesexhibit noticeable changes
Dùng để mô tả sự thay đổi trong các nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˈflʌkʧueɪʧənz/
|
phr. |
để chỉ ra sự biến động hoặc thay đổi trong dữ liệu
The study indicates fluctuations in consumer behavior.
Nghiên cứu chỉ ra sự biến động trong hành vi người tiêu dùng.
Chi tiếtThe graph indicates fluctuations in sales over the year.Biểu đồ chỉ ra sự biến động trong doanh số trong suốt năm.
Đồng nghĩashow fluctuationsdemonstrate variations
Cụm hay dùngindicate significant fluctuationsindicate clear fluctuations
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˌɪnkənˈsɪstənsi/
|
phr. |
để chỉ ra sự không đồng nhất hoặc đáng tin cậy
The results show inconsistency across different trials.
Kết quả cho thấy sự không đồng nhất trong các thử nghiệm khác nhau.
Chi tiếtThe data shows inconsistency in reporting methods.Dữ liệu cho thấy sự không đồng nhất trong các phương pháp báo cáo.
Đồng nghĩaindicate variabilitydemonstrate inconsistency
Cụm hay dùngshow significant inconsistencyshow clear inconsistency
Dùng để nhấn mạnh sự không đồng nhất trong nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
để thể hiện hoặc chỉ ra sự ổn định hoặc đáng tin cậy
The analysis reflects stability in the housing market.
Phân tích thể hiện sự ổn định trong thị trường nhà ở.
Chi tiếtThe data reflects stability in employment rates.Dữ liệu thể hiện sự ổn định trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩaindicate steadinessshow reliability
Cụm hay dùngreflect significant stabilityreflect clear stability
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ʃɪfts/
|
phr. |
để chỉ ra sự thay đổi hoặc chuyển động trong dữ liệu
The report shows shifts in public opinion over time.
Báo cáo chỉ ra sự thay đổi trong ý kiến công chúng theo thời gian.
Chi tiếtThe survey shows shifts in consumer preferences.Khảo sát cho thấy sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaindicate changesdemonstrate shifts
Cụm hay dùngshow significant shiftsshow noticeable shifts
Dùng để mô tả sự thay đổi trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪləˌstreɪt ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
để thể hiện hoặc làm rõ sự ổn định trong dữ liệu
The data illustrates stability in the market.
Dữ liệu thể hiện sự ổn định trong thị trường.
Chi tiếtThe figures illustrate stability in employment levels.Các số liệu thể hiện sự ổn định trong mức độ việc làm.
Đồng nghĩademonstrate steadinessshow reliability
Cụm hay dùngillustrate significant stabilityillustrate clear stability
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/rɪˈviːl ˈflʌkʧueɪʧənz/
|
phr. |
để tiết lộ sự thay đổi hoặc biến động trong dữ liệu
The study reveals fluctuations in temperature over the years.
Nghiên cứu tiết lộ sự biến động nhiệt độ trong nhiều năm.
Chi tiếtThe analysis reveals fluctuations in customer satisfaction.Phân tích tiết lộ sự biến động trong sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩadisclose variationsindicate changes
Cụm hay dùngreveal significant fluctuationsreveal noticeable fluctuations
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌvɛrɪˈeɪʃən/
|
phr. |
để thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The results demonstrate variation in test scores.
Kết quả thể hiện sự khác biệt trong điểm số kiểm tra.
Chi tiếtThe survey demonstrates variation in opinions across demographics.Khảo sát thể hiện sự khác biệt trong ý kiến giữa các nhóm dân số.
Đồng nghĩashow variationindicate differences
Cụm hay dùngdemonstrate significant variationdemonstrate noticeable variation
Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong dữ liệu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
để thể hiện hoặc chỉ ra sự ổn định trong dữ liệu
The results exhibit stability over the long term.
Kết quả thể hiện sự ổn định trong dài hạn.
Chi tiếtThe economy exhibits stability despite global challenges.Nền kinh tế thể hiện sự ổn định bất chấp các thách thức toàn cầu.
Đồng nghĩashow steadinessindicate reliability
Cụm hay dùngexhibit significant stabilityexhibit clear stability
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt trɛndz/
|
phr. |
để chỉ ra các hướng hoặc mẫu chung trong dữ liệu
The report indicates trends in consumer spending.
Báo cáo chỉ ra các xu hướng trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe data indicates trends in climate change.Dữ liệu chỉ ra các xu hướng trong biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩashow patternsdemonstrate directions
Cụm hay dùngindicate significant trendsindicate noticeable trends
Dùng để nhấn mạnh các xu hướng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˈpætərnz/
|
phr. |
để chỉ ra sự đều đặn hoặc xu hướng trong dữ liệu
The study shows patterns in social behavior.
Nghiên cứu chỉ ra các mẫu trong hành vi xã hội.
Chi tiếtThe data shows patterns of climate change effects.Dữ liệu chỉ ra các mẫu tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaindicate trendsdemonstrate regularities
Cụm hay dùngshow significant patternsshow noticeable patterns
Dùng để nhấn mạnh sự đều đặn trong nghiên cứu.
|
— |
|
/səˈdʒɛst ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
để đề xuất hoặc chỉ ra sự ổn định trong dữ liệu
The findings suggest stability in the economic outlook.
Các phát hiện đề xuất sự ổn định trong triển vọng kinh tế.
Chi tiếtThe analysis suggests stability in employment rates.Phân tích đề xuất sự ổn định trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩaindicate steadinessshow reliability
Cụm hay dùngsuggest significant stabilitysuggest clear stability
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪləˌstreɪt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
để thể hiện hoặc giải thích sự thay đổi trong dữ liệu
The chart illustrates changes in population demographics.
Biểu đồ thể hiện sự thay đổi trong nhân khẩu học dân số.
Chi tiếtThe research illustrates changes in consumer preferences over time.Nghiên cứu thể hiện sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng theo thời gian.
Đồng nghĩademonstrate changesshow alterations
Cụm hay dùngillustrate significant changesillustrate noticeable changes
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trong nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈviːl ˈsteɪbɪlɪti/
|
phr. |
để tiết lộ sự ổn định hoặc đáng tin cậy trong dữ liệu
The findings reveal stability in the financial sector.
Các phát hiện tiết lộ sự ổn định trong lĩnh vực tài chính.
Chi tiếtThe report reveals stability in oil prices.Báo cáo tiết lộ sự ổn định trong giá dầu.
Đồng nghĩadisclose steadinessindicate reliability
Cụm hay dùngreveal significant stabilityreveal clear stability
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt kənˈsɪstənsi/
|
phr. |
để thể hiện sự đồng nhất hoặc đáng tin cậy trong dữ liệu
The results demonstrate consistency in the findings.
Kết quả thể hiện sự đồng nhất trong các phát hiện.
Chi tiếtThe study demonstrates consistency across different samples.Nghiên cứu thể hiện sự đồng nhất giữa các mẫu khác nhau.
Đồng nghĩashow uniformityindicate reliability
Cụm hay dùngdemonstrate significant consistencydemonstrate clear consistency
Dùng để nhấn mạnh sự đồng nhất trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˌvɛrɪəˈbɪlɪti/
|
phr. |
để chỉ ra sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The results indicate variability in test outcomes.
Kết quả chỉ ra sự khác biệt trong kết quả kiểm tra.
Chi tiếtThe analysis indicates variability in climate conditions.Phân tích chỉ ra sự khác biệt trong điều kiện khí hậu.
Đồng nghĩashow variabilitydemonstrate differences
Cụm hay dùngindicate significant variabilityindicate noticeable variability
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ˈflʌkʧueɪʧənz/
|
phr. |
để chỉ ra sự thay đổi hoặc biến động trong dữ liệu
The report shows fluctuations in air quality.
Báo cáo chỉ ra sự biến động trong chất lượng không khí.
Chi tiếtThe survey shows fluctuations in public sentiment.Khảo sát chỉ ra sự biến động trong tâm lý công chúng.
Đồng nghĩaindicate variationsdemonstrate changes
Cụm hay dùngshow significant fluctuationsshow noticeable fluctuations
Dùng để nhấn mạnh sự biến động trong dữ liệu.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns vɛəˈbɪləti/
|
phr. |
trải qua sự thay đổi hoặc khác biệt theo thời gian
The weather can experience variability throughout the year.
Thời tiết có thể trải qua sự biến đổi trong suốt năm.
Chi tiếtStock prices experience variability based on market conditions.Giá cổ phiếu trải qua sự biến đổi dựa trên tình hình thị trường.
Đồng nghĩaundergo fluctuationsface changes
Cụm hay dùngexperience fluctuationsexperience changes
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌvɛəˈbɪləti/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó có sự khác biệt
The study demonstrates variability in population growth rates.
Nghiên cứu thể hiện sự biến đổi trong tỷ lệ tăng trưởng dân số.
Chi tiếtThese results demonstrate variability among different groups.Những kết quả này thể hiện sự khác biệt giữa các nhóm khác nhau.
Đồng nghĩashow diversityindicate differences
Cụm hay dùngdemonstrate considerable variabilitydemonstrate high variability
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈɪndɪkeɪt ʧeɪndʒ/
|
phr. |
chỉ ra rằng một cái gì đó đã thay đổi
The results indicate change in consumer behavior.
Kết quả chỉ ra sự thay đổi trong hành vi người tiêu dùng.
Chi tiếtSurveys indicate change in public opinion over time.Các cuộc khảo sát chỉ ra sự thay đổi trong ý kiến công chúng theo thời gian.
Đồng nghĩashow changesreveal alterations
Cụm hay dùngindicate significant changeindicate gradual change
Sử dụng cụm này khi bàn về các xu hướng.
|
— |
|
/rɪˈviːl ˌvɛəˈbɪləti/
|
phr. |
cho thấy rằng có sự khác biệt
The analysis reveals variability in test scores.
Phân tích cho thấy sự khác biệt trong điểm kiểm tra.
Chi tiếtThis experiment reveals variability in reactions.Thí nghiệm này cho thấy sự biến đổi trong các phản ứng.
Đồng nghĩashow diversityexpose differences
Cụm hay dùngreveal significant variabilityreveal unexpected variability
Thường dùng trong các bài nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ʧeɪndʒ/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó đã thay đổi
The results demonstrate change in the environment.
Kết quả thể hiện sự thay đổi trong môi trường.
Chi tiếtSurveys demonstrate change in consumer preferences.Các cuộc khảo sát thể hiện sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.
Đồng nghĩashow alterationsindicate modifications
Cụm hay dùngdemonstrate significant changedemonstrate gradual change
Dùng khi bàn về các xu hướng thay đổi.
|
— |
|
/ʃoʊ ˌvɛəˈreɪʃən/
|
phr. |
tiết lộ sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The results show variation in individual responses.
Kết quả cho thấy sự khác biệt trong phản ứng của từng người.
Chi tiếtThe experiment shows variation in temperature readings.Thí nghiệm cho thấy sự khác biệt trong các chỉ số nhiệt độ.
Đồng nghĩaindicate differencesreveal diversity
Cụm hay dùngshow considerable variationshow minor variation
Dùng trong các nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈɪləstreɪt ˌvɛəˈreɪʃən/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The findings illustrate variation in outcomes across studies.
Các phát hiện thể hiện sự khác biệt trong kết quả giữa các nghiên cứu.
Chi tiếtThis chart illustrates variation in sales over the years.Biểu đồ này thể hiện sự khác biệt trong doanh số qua các năm.
Đồng nghĩademonstrate diversityshow differences
Cụm hay dùngillustrate considerable variationillustrate minor variation
Sử dụng trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ʃoʊ kənˈsɪstənsi/
|
phr. |
chứng minh rằng một cái gì đó vẫn giống nhau
The study shows consistency in the results over time.
Nghiên cứu cho thấy sự nhất quán trong các kết quả theo thời gian.
Chi tiếtThe data shows consistency across different trials.Dữ liệu cho thấy sự nhất quán trong các thử nghiệm khác nhau.
Đồng nghĩademonstrate uniformityindicate reliability
Cụm hay dùngshow clear consistencyshow strong consistency
Sử dụng trong các báo cáo dữ liệu.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó đã thay đổi
The survey reflects changes in public opinion.
Cuộc khảo sát thể hiện sự thay đổi trong ý kiến công chúng.
Chi tiếtThe data reflects changes in market trends.Dữ liệu thể hiện sự thay đổi trong xu hướng thị trường.
Đồng nghĩashow alterationsindicate modifications
Cụm hay dùngreflect significant changesreflect minor changes
Sử dụng trong các báo cáo dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪləstreɪt ʧeɪndʒ/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó đã thay đổi
The findings illustrate change in behavior over time.
Các phát hiện thể hiện sự thay đổi trong hành vi theo thời gian.
Chi tiếtThese statistics illustrate change in population dynamics.Những thống kê này thể hiện sự thay đổi trong động lực dân số.
Đồng nghĩashow alterationsindicate modifications
Cụm hay dùngillustrate significant changeillustrate gradual change
Thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌflʌkʧueɪʌn/
|
phr. |
thể hiện sự thay đổi hoặc biến động
The analysis demonstrates fluctuation in the data.
Phân tích thể hiện sự biến động trong dữ liệu.
Chi tiếtThese results demonstrate fluctuation in economic indicators.Những kết quả này thể hiện sự biến động trong các chỉ số kinh tế.
Đồng nghĩashow variationsindicate changes
Cụm hay dùngdemonstrate significant fluctuationdemonstrate minor fluctuation
Thường dùng trong báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ʃoʊ dɪˈvɜrdʒəns/
|
phr. |
tiết lộ rằng mọi thứ đang tách biệt hoặc trở nên khác nhau
The results show divergence in trends among different groups.
Các kết quả cho thấy sự phân kỳ trong xu hướng giữa các nhóm khác nhau.
Chi tiếtThis study shows divergence in opinions on the issue.Nghiên cứu này cho thấy sự phân kỳ trong ý kiến về vấn đề này.
Đồng nghĩaindicate differencesreveal variations
Cụm hay dùngshow clear divergenceshow significant divergence
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈɪləstreɪt ˌɪnkənˈsɪstənsi/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó không ổn định hoặc đáng tin cậy
The data illustrates inconsistency in results across trials.
Dữ liệu thể hiện sự không nhất quán trong các kết quả giữa các thử nghiệm.
Chi tiếtThese findings illustrate inconsistency in participant responses.Những phát hiện này thể hiện sự không nhất quán trong phản ứng của người tham gia.
Đồng nghĩademonstrate irregularityindicate instability
Cụm hay dùngillustrate clear inconsistencyillustrate significant inconsistency
Dùng khi mô tả các dữ liệu không đáng tin cậy.
|
— |
|
/ˈɪndɪkeɪt dɪˈvɜrdʒəns/
|
phr. |
chỉ ra rằng mọi thứ đang trở nên khác nhau
The analysis indicates divergence in opinions on the topic.
Phân tích chỉ ra sự phân kỳ trong ý kiến về chủ đề này.
Chi tiếtThe results indicate divergence in trends over the years.Kết quả chỉ ra sự phân kỳ trong các xu hướng qua các năm.
Đồng nghĩashow differencesreveal variations
Cụm hay dùngindicate significant divergenceindicate noticeable divergence
Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌɪnkənˈsɪstənsi/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó không ổn định hoặc đáng tin cậy
The findings demonstrate inconsistency in the results.
Các phát hiện thể hiện sự không nhất quán trong các kết quả.
Chi tiếtThis study demonstrates inconsistency across different trials.Nghiên cứu này thể hiện sự không nhất quán giữa các thử nghiệm khác nhau.
Đồng nghĩashow irregularityindicate variability
Cụm hay dùngdemonstrate clear inconsistencydemonstrate significant inconsistency
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈɪləstreɪt dɪˈvɜrdʒəns/
|
phr. |
thể hiện rằng mọi thứ đang tách biệt hoặc trở nên khác nhau
The data illustrates divergence in trends among regions.
Dữ liệu thể hiện sự phân kỳ trong xu hướng giữa các vùng.
Chi tiếtThis report illustrates divergence in public opinions.Báo cáo này thể hiện sự phân kỳ trong ý kiến công chúng.
Đồng nghĩashow differencesreveal variations
Cụm hay dùngillustrate significant divergenceillustrate noticeable divergence
Dùng trong các nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ə ʃɪft/
|
phr. |
thể hiện sự thay đổi về vị trí hoặc hướng
The data demonstrates a shift in consumer preferences over the past year.
Dữ liệu thể hiện sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng trong năm qua.
Chi tiếtThe survey results demonstrate a shift in public opinion.Kết quả khảo sát thể hiện sự thay đổi trong ý kiến công chúng.
Đồng nghĩashow a changeillustrate a transition
Cụm hay dùngdemonstrate a significant shiftdemonstrate a gradual shift
Cụm từ này thường được dùng trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ə trɛnd/
|
phr. |
cho thấy hướng phát triển chung của một cái gì đó
The report indicates a trend towards renewable energy sources.
Báo cáo cho thấy xu hướng hướng tới các nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiếtRecent studies indicate a trend in increased online learning.Các nghiên cứu gần đây cho thấy xu hướng gia tăng học trực tuyến.
Đồng nghĩashow a patternreveal a direction
Cụm hay dùngindicate a clear trendindicate a downward trend
Cụm từ này thường dùng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt kənˈsɪstənsi/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó vẫn giống nhau theo thời gian
The results exhibit consistency across different experiments.
Kết quả thể hiện sự nhất quán qua các thí nghiệm khác nhau.
Chi tiếtHis performance exhibits consistency throughout the season.Hiệu suất của anh ấy thể hiện sự nhất quán trong suốt mùa giải.
Đồng nghĩademonstrate uniformityshow stability
Cụm hay dùngexhibit high consistencyexhibit remarkable consistency
Dùng trong các nghiên cứu để chỉ ra tính nhất quán.
|
— |
|
/rɪˈviːl ˈpætərnz/
|
phr. |
thể hiện các sắp xếp hoặc xu hướng đều đặn hoặc lặp lại
The data reveal patterns in consumer behavior.
Dữ liệu thể hiện các mẫu trong hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiếtThis study reveals patterns of climate change over decades.Nghiên cứu này thể hiện các mẫu của biến đổi khí hậu trong nhiều thập kỷ.
Đồng nghĩashow trendsillustrate arrangements
Cụm hay dùngreveal interesting patternsreveal clear patterns
Thường dùng trong phân tích dữ liệu khoa học.
|
— |
|
/ʃoʊ ˌvɛrɪəˈbɪlɪti/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The results show variability in test scores among students.
Kết quả thể hiện sự khác biệt trong điểm số của học sinh.
Chi tiếtWeather patterns show variability from year to year.Các mẫu thời tiết thể hiện sự khác biệt từ năm này sang năm khác.
Đồng nghĩademonstrate differencesillustrate changes
Cụm hay dùngshow significant variabilityshow considerable variability
Dùng trong các báo cáo khoa học.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ ˌkənˈsɪstənsi/
|
phr. |
thể hiện rằng một cái gì đó là ổn định và đồng nhất
The results display consistency in experimental trials.
Kết quả thể hiện sự nhất quán trong các thử nghiệm.
Chi tiếtHer performance displays consistency across multiple competitions.Hiệu suất của cô ấy thể hiện sự nhất quán qua nhiều cuộc thi.
Đồng nghĩademonstrate uniformityshow reliability
Cụm hay dùngdisplay high consistencydisplay remarkable consistency
Dùng trong các nghiên cứu để chỉ ra tính nhất quán.
|
— |
|
/ˈɪləˌstreɪt ˌvɛrɪəˈbɪlɪti/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The study illustrates variability in temperature readings.
Nghiên cứu thể hiện sự biến động trong các chỉ số nhiệt độ.
Chi tiếtThese results illustrate variability in patient responses.Những kết quả này thể hiện sự khác biệt trong phản ứng của bệnh nhân.
Đồng nghĩademonstrate differencesshow changes
Cụm hay dùngillustrate significant variabilityillustrate considerable variability
Dùng trong các báo cáo khoa học.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt dɪˈvɜrdʒəns/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt hoặc sai lệch từ một điểm chung
The analysis demonstrates divergence in regional economic growth.
Phân tích thể hiện sự khác biệt trong tăng trưởng kinh tế khu vực.
Chi tiếtThese findings demonstrate divergence in social attitudes.Những phát hiện này thể hiện sự khác biệt trong thái độ xã hội.
Đồng nghĩashow differencesillustrate deviations
Cụm hay dùngdemonstrate clear divergencedemonstrate significant divergence
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈʌndərˌɡoʊ ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
trải qua sự thay đổi hoặc điều chỉnh theo thời gian
The organization has undergone changes in its management structure.
Tổ chức đã trải qua sự thay đổi trong cấu trúc quản lý.
Chi tiếtThe city has undergone significant changes in its infrastructure.Thành phố đã trải qua sự thay đổi đáng kể trong cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaexperience changesgo through modifications
Cụm hay dùngundergo major changesundergo rapid changes
Dùng trong bối cảnh phát triển tổ chức hoặc xã hội.
|
— |
|
/ʃoʊ ə trɛnd/
|
phr. |
cho thấy hướng phát triển chung của một cái gì đó
The data show a trend in increased online shopping.
Dữ liệu cho thấy xu hướng gia tăng mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtThe graph shows a trend in declining birth rates.Biểu đồ cho thấy xu hướng giảm tỷ lệ sinh.
Đồng nghĩaindicate a directiondemonstrate a pattern
Cụm hay dùngshow a clear trendshow a downward trend
Thường dùng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ ə ˌflʌkʧuˈeɪʃən/
|
phr. |
thể hiện sự thay đổi hoặc biến động trong một cái gì đó
The graph shows a fluctuation in stock prices.
Biểu đồ thể hiện sự biến động trong giá cổ phiếu.
Chi tiếtData shows a fluctuation in temperature readings.Dữ liệu thể hiện sự biến động trong các chỉ số nhiệt độ.
Đồng nghĩaindicate a changedemonstrate variation
Cụm hay dùngshow significant fluctuationshow minor fluctuation
Dùng để chỉ ra sự biến động trong dữ liệu.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ˌvɛrɪəˈbɪlɪti/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
The results reflect variability in patient outcomes.
Kết quả thể hiện sự khác biệt trong kết quả điều trị của bệnh nhân.
Chi tiếtWeather patterns reflect variability in climate conditions.Các mẫu thời tiết thể hiện sự biến động trong điều kiện khí hậu.
Đồng nghĩashow differencesdemonstrate changes
Cụm hay dùngreflect significant variabilityreflect minor variability
Dùng trong các báo cáo khoa học.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˌvɒlətɪlɪti/
|
phr. |
thể hiện sự thay đổi nhanh chóng và khó đoán
The market exhibits volatility during economic crises.
Thị trường thể hiện sự biến động trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.
Chi tiếtCryptocurrency prices exhibit volatility due to speculation.Giá tiền điện tử thể hiện sự biến động do đầu cơ.
Đồng nghĩashow instabilitydemonstrate unpredictability
Cụm hay dùngexhibit significant volatilityexhibit minor volatility
Thường dùng trong bối cảnh tài chính hoặc đầu tư.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ɪnˈstəbɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy sự thiếu ổn định hoặc nhất quán
The stock market can exhibit instability during economic crises.
Thị trường chứng khoán có thể cho thấy sự thiếu ổn định trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.
Chi tiếtWeather patterns often exhibit instability in transitional seasons.Các mô hình thời tiết thường cho thấy sự thiếu ổn định trong các mùa chuyển tiếp.
Đồng nghĩashow inconsistencydisplay volatility
Cụm hay dùngexhibit economic instabilityexhibit market instability
Cụm từ này thường được dùng trong báo cáo tài chính.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ɪnˈstəbɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy sự thiếu ổn định hoặc độ tin cậy
The situation reflects instability in the political landscape.
Tình hình phản ánh sự thiếu ổn định trong bối cảnh chính trị.
Chi tiếtTheir performance reflects instability in the market.Hiệu suất của họ phản ánh sự thiếu ổn định trên thị trường.
Đồng nghĩashow insecurityindicate volatility
Cụm hay dùngreflect economic instabilityreflect market instability
Thường dùng để mô tả tình trạng không ổn định.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ɪˈrɛɡjʊˌlɛrɪti/
|
phr. |
cho thấy sự thiếu quy tắc hoặc trật tự
The data exhibits irregularity in the trend analysis.
Dữ liệu cho thấy sự thiếu quy tắc trong phân tích xu hướng.
Chi tiếtThe study found irregularity in the growth patterns of plants.Nghiên cứu phát hiện ra sự thiếu quy tắc trong mô hình tăng trưởng của thực vật.
Đồng nghĩashow disorderreveal anomalies
Cụm hay dùngexhibit noticeable irregularityexhibit significant irregularity
Dùng để mô tả sự không đồng nhất trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪləˌstreɪt ɪnˈstəbɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy sự thiếu ổn định hoặc độ tin cậy một cách trực quan
The graph illustrates instability in the economy over the past year.
Biểu đồ cho thấy sự thiếu ổn định trong nền kinh tế trong năm qua.
Chi tiếtThese charts illustrate instability in weather patterns.Các biểu đồ này cho thấy sự thiếu ổn định trong các mô hình thời tiết.
Đồng nghĩadepict volatilitydemonstrate unpredictability
Cụm hay dùngillustrate economic instabilityillustrate market instability
Thường được sử dụng trong báo cáo và thuyết trình.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ɪnˈstəbɪlɪti/
|
phr. |
chỉ ra sự thiếu ổn định
The results indicate instability in the financial market.
Kết quả chỉ ra sự thiếu ổn định trong thị trường tài chính.
Chi tiếtRecent events indicate instability in the region.Các sự kiện gần đây chỉ ra sự thiếu ổn định trong khu vực.
Đồng nghĩashow volatilityreveal insecurity
Cụm hay dùngindicate clear instabilityindicate significant instability
Cụm từ này thường được sử dụng trong kinh tế và chính trị.
|
— |
|
/dɪˈpɪkt ɪnˈstəbɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy sự thiếu ổn định một cách trực quan
The chart depicts instability in the currency exchange rates.
Biểu đồ cho thấy sự thiếu ổn định trong tỷ giá hối đoái.
Chi tiếtThese images depict instability in the region's climate.Những hình ảnh này cho thấy sự thiếu ổn định trong khí hậu của khu vực.
Đồng nghĩaillustrate volatilityshow unpredictability
Cụm hay dùngdepict economic instabilitydepict market instability
Có thể được dùng trong báo cáo và thuyết trình.
|
— |
|
/ʃoʊ ɪˈrɛɡjʊˌlɛrɪti/
|
phr. |
tiết lộ sự thiếu quy tắc hoặc trật tự
The analysis shows irregularity in the data patterns.
Phân tích cho thấy sự thiếu quy tắc trong các mô hình dữ liệu.
Chi tiếtThe report shows irregularity in the project's timeline.Báo cáo cho thấy sự thiếu quy tắc trong thời gian của dự án.
Đồng nghĩareveal disorderindicate anomalies
Cụm hay dùngshow significant irregularityshow noticeable irregularity
Thường dùng trong báo cáo số liệu và phân tích.
|
— |
|
/ˈɪləˌstreɪt ˈvɛrɪˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt hoặc thay đổi một cách trực quan
The graphs illustrate variations in temperature over the seasons.
Các biểu đồ cho thấy sự thay đổi nhiệt độ theo mùa.
Chi tiếtThe study illustrates variations in consumer preferences.Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt trong sở thích của người tiêu dùng.
Đồng nghĩadepict differencesshow fluctuations
Cụm hay dùngillustrate significant variationsillustrate minor variations
Dùng để mô tả sự thay đổi trong dữ liệu hoặc xu hướng.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ɪˈrɛɡjʊˌlɛrɪti/
|
phr. |
chỉ ra sự thiếu quy tắc
The report indicates irregularity in the financial records.
Báo cáo chỉ ra sự thiếu quy tắc trong hồ sơ tài chính.
Chi tiếtThe findings indicate irregularity in the testing procedures.Các phát hiện chỉ ra sự thiếu quy tắc trong quy trình kiểm tra.
Đồng nghĩashow disorderreveal inconsistencies
Cụm hay dùngindicate clear irregularityindicate significant irregularity
Dùng để chỉ ra sự không đồng nhất trong nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈviːl ˌɪnkənˈsɪstənsi/
|
phr. |
cho thấy sự thiếu đồng nhất hoặc đồng ý
The analysis reveals inconsistency in the survey results.
Phân tích cho thấy sự thiếu đồng nhất trong kết quả khảo sát.
Chi tiếtThe findings reveal inconsistency in the research methodology.Các phát hiện cho thấy sự thiếu đồng nhất trong phương pháp nghiên cứu.
Đồng nghĩashow contradictionsindicate variability
Cụm hay dùngreveal clear inconsistencyreveal significant inconsistency
Có thể dùng trong báo cáo nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˈvɛrɪˌeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The study exhibits variations in growth rates among different species.
Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt trong tỷ lệ tăng trưởng giữa các loài khác nhau.
Chi tiếtThe results exhibit variations in temperature across locations.Kết quả cho thấy sự khác biệt về nhiệt độ giữa các địa điểm.
Đồng nghĩashow differencesindicate changes
Cụm hay dùngexhibit significant variationsexhibit minor variations
Dùng trong báo cáo và phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˈvɛrɪˌeɪʃənz/
|
phr. |
chỉ ra sự khác biệt hoặc thay đổi trong dữ liệu
The findings indicate variations in student performance.
Các phát hiện chỉ ra sự khác biệt trong hiệu suất của sinh viên.
Chi tiếtThe report indicates variations in rainfall patterns.Báo cáo chỉ ra sự khác biệt trong các mô hình lượng mưa.
Đồng nghĩashow differencesreveal changes
Cụm hay dùngindicate significant variationsindicate minor variations
Dùng trong báo cáo và phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ʃoʊ dɪˈspɛrɪtiz/
|
phr. |
tiết lộ sự khác biệt hoặc bất bình đẳng
The report shows disparities in income across different regions.
Báo cáo cho thấy sự khác biệt về thu nhập giữa các khu vực khác nhau.
Chi tiếtThe analysis shows disparities in educational access.Phân tích cho thấy sự khác biệt trong khả năng tiếp cận giáo dục.
Đồng nghĩareveal differencesindicate inequalities
Cụm hay dùngshow significant disparitiesshow noticeable disparities
Dùng để nhấn mạnh sự không đồng đều trong số liệu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt vəˈlætɪlɪti/
|
phr. |
cho thấy rằng điều gì đó có thể thay đổi nhanh chóng
The report indicates volatility in the stock prices.
Báo cáo cho thấy sự biến động trong giá cổ phiếu.
Chi tiếtMarket trends can indicate volatility in economic conditions.Các xu hướng thị trường có thể cho thấy sự biến động trong điều kiện kinh tế.
Đồng nghĩasuggest instabilityshow unpredictability
Cụm hay dùngindicate high volatilityindicate low volatility
Thường dùng trong tài chính và kinh tế.
|
— |
|
/ʃoʊ ˌvɛrɪˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt hoặc thay đổi theo thời gian
The data show variations in temperature throughout the year.
Dữ liệu cho thấy sự thay đổi nhiệt độ trong suốt cả năm.
Chi tiếtThe results show variations in student performance across different subjects.Kết quả cho thấy sự khác biệt trong hiệu suất học tập của sinh viên ở các môn học khác nhau.
Đồng nghĩademonstrate differencesexhibit changes
Cụm hay dùngshow significant variationsshow minimal variations
Dùng để mô tả sự thay đổi trong số liệu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˌvɛrɪˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt hoặc thay đổi trong một tập dữ liệu
The experiment demonstrates variations in results based on different conditions.
Thí nghiệm cho thấy sự khác biệt trong kết quả dựa trên các điều kiện khác nhau.
Chi tiếtThe analysis demonstrates variations in consumer preferences over time.Phân tích cho thấy sự khác biệt trong sở thích của người tiêu dùng theo thời gian.
Đồng nghĩaexhibit differencesshow changes
Cụm hay dùngdemonstrate clear variationsdemonstrate noticeable variations
Dùng để mô tả sự khác biệt trong nghiên cứu.
|
— |
|
/səˈdʒɛst ˈflʌktʃuːˌeɪʃənz/
|
phr. |
ngụ ý rằng có sự thay đổi hoặc biến động
The data suggest fluctuations in the market over the past year.
Dữ liệu ngụ ý rằng có sự biến động trong thị trường trong năm qua.
Chi tiếtThe study suggests fluctuations in public interest in the topic.Nghiên cứu ngụ ý rằng có sự biến động trong sự quan tâm của công chúng về chủ đề này.
Đồng nghĩaimply variationsindicate changes
Cụm hay dùngsuggest significant fluctuationssuggest minor fluctuations
Dùng để mô tả sự biến động trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
cho thấy rằng điều gì đó đã thay đổi hoặc điều chỉnh
The report indicates changes in consumer behavior over time.
Báo cáo cho thấy sự thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng theo thời gian.
Chi tiếtThe analysis indicates changes in the environment due to pollution.Phân tích cho thấy sự thay đổi trong môi trường do ô nhiễm.
Đồng nghĩashow alterationsdemonstrate modifications
Cụm hay dùngindicate significant changesindicate minor changes
Dùng để mô tả sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˈdɪfərənsɪz/
|
phr. |
cho thấy sự khác biệt hoặc chênh lệch
The two groups exhibit differences in their responses to the survey.
Hai nhóm thể hiện sự khác biệt trong phản hồi của họ đối với khảo sát.
Chi tiếtThe research exhibits differences in cultural attitudes across regions.Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt trong thái độ văn hóa giữa các vùng miền.
Đồng nghĩashow discrepanciesindicate differences
Cụm hay dùngexhibit significant differencesexhibit minor differences
Dùng để mô tả sự khác biệt trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt ˈpætərnz/
|
phr. |
cho thấy các xu hướng hoặc quy luật có thể nhận ra
The analysis exhibits patterns in consumer behavior.
Phân tích cho thấy các xu hướng trong hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe data exhibits patterns that suggest seasonal changes.Dữ liệu cho thấy các xu hướng ngụ ý sự thay đổi theo mùa.
Đồng nghĩashow trendsindicate regularities
Cụm hay dùngexhibit clear patternsexhibit complex patterns
Dùng để mô tả các xu hướng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˈstɛdɪnɪs/
|
phr. |
cho thấy rằng điều gì đó vẫn không thay đổi theo thời gian
The results demonstrate steadiness in the population growth rate.
Kết quả cho thấy sự ổn định trong tỷ lệ tăng trưởng dân số.
Chi tiếtThe project aims to demonstrate steadiness in funding over the years.Dự án nhằm mục đích chứng minh sự ổn định trong việc tài trợ qua các năm.
Đồng nghĩashow reliabilityindicate consistency
Cụm hay dùngdemonstrate clear steadinessdemonstrate high steadiness
Thường dùng để mô tả sự ổn định trong số liệu.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪt ˈrɛɡjʊˌlærɪti/
|
phr. |
cho thấy rằng điều gì đó theo một quy luật nhất quán
The results indicate regularity in the cycle of seasons.
Kết quả cho thấy sự quy luật trong chu kỳ của các mùa.
Chi tiếtThe data indicate regularity in traffic patterns during peak hours.Dữ liệu cho thấy sự quy luật trong các mẫu giao thông vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩashow consistencydemonstrate uniformity
Cụm hay dùngindicate strong regularityindicate weak regularity
Dùng để mô tả quy luật trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪl.ə.streɪt ə ˌflʌk.tʃuˈeɪ.ʃən/
|
phr. |
minh họa một sự dao động
The data illustrates a fluctuation in temperatures over the year.
Dữ liệu minh họa một sự dao động về nhiệt độ trong suốt năm.
Chi tiếtGraphs can illustrate a fluctuation in stock prices.Biểu đồ có thể minh họa sự dao động trong giá cổ phiếu.
Đồng nghĩademonstrate a fluctuation
Cụm hay dùngillustrate a trendillustrate changesillustrate differences
Dùng để mô tả sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ə ˌflʌk.tʃuˈeɪ.ʃən/
|
phr. |
phản ánh một sự dao động
The report reflects a fluctuation in economic growth rates.
Báo cáo phản ánh một sự dao động trong tỷ lệ tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtThese results reflect a fluctuation in public opinion.Những kết quả này phản ánh một sự dao động trong ý kiến công chúng.
Đồng nghĩashow a fluctuation
Cụm hay dùngreflect trendsreflect changesreflect differences
Có thể dùng để chỉ sự thay đổi trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt kənˈsɪs.tən.si/
|
phr. |
phản ánh sự nhất quán
The findings reflect consistency in the experimental results.
Các phát hiện phản ánh sự nhất quán trong kết quả thí nghiệm.
Chi tiếtThis data reflects consistency in customer feedback.Dữ liệu này phản ánh sự nhất quán trong phản hồi của khách hàng.
Đồng nghĩashow consistency
Cụm hay dùngreflect trendsreflect changesreflect variations
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪn.dɪ.keɪt kənˈsɪs.tən.si/
|
phr. |
chỉ ra sự nhất quán
The results indicate consistency in the methodology used.
Các kết quả chỉ ra sự nhất quán trong phương pháp sử dụng.
Chi tiếtThis analysis indicates consistency in survey responses.Phân tích này chỉ ra sự nhất quán trong các phản hồi khảo sát.
Đồng nghĩashow consistency
Cụm hay dùngindicate trendsindicate changesindicate fluctuations
Dùng trong các báo cáo hoặc phân tích.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ ˈflʌkʧuˌeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi hoặc dao động trong dữ liệu
The graph displays fluctuations in the stock market.
Biểu đồ cho thấy sự dao động trong thị trường chứng khoán.
Chi tiếtThese results display fluctuations in temperature readings.Những kết quả này cho thấy sự dao động trong các chỉ số nhiệt độ.
Đồng nghĩashow variationsindicate changes
Cụm hay dùngdisplay fluctuations over timedisplay fluctuations in data
Thường dùng trong các biểu đồ thống kê.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt ˌvɛriˈeɪʃənz/
|
phr. |
cho thấy hoặc chứng minh sự thay đổi hoặc khác biệt
The report reflects variations in regional development.
Báo cáo cho thấy sự khác biệt trong phát triển khu vực.
Chi tiếtThese findings reflect variations in academic performance.Những phát hiện này phản ánh sự biến động trong hiệu suất học tập.
Đồng nghĩashow differencesindicate changes
Cụm hay dùngreflect variations in trendsreflect variations in data
Sử dụng để chỉ ra sự thay đổi trong kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˈvɒləˌtɪli/
|
phr. |
chứng minh sự biến động
The market demonstrates volatility with frequent price changes.
Thị trường chứng minh sự biến động với những thay đổi giá thường xuyên.
Chi tiếtWeather patterns can demonstrate volatility, especially in spring.Các mô hình thời tiết có thể chứng minh sự biến động, đặc biệt vào mùa xuân.
Đồng nghĩashow instabilityindicate unpredictability
Cụm hay dùngdemonstrate high volatilitydemonstrate market volatility
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt ˌɪn.kənˈsɪstən.siz/
|
phr. |
nhấn mạnh sự không nhất quán
The report highlights inconsistencies in the data collection methods.
Báo cáo nhấn mạnh sự không nhất quán trong các phương pháp thu thập dữ liệu.
Chi tiếtExperts highlight inconsistencies in the findings of the study.Các chuyên gia nhấn mạnh sự không nhất quán trong các phát hiện của nghiên cứu.
Đồng nghĩapoint out discrepanciesindicate irregularities
Cụm hay dùnghighlight significant inconsistencieshighlight potential inconsistencies
Dùng để phân tích dữ liệu hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˈrɛɡjʊˌlærɪti/
|
phr. |
chứng minh sự đều đặn
The data demonstrate regularity in the rainfall patterns.
Dữ liệu chứng minh sự đều đặn trong các mô hình mưa.
Chi tiếtThe study demonstrates regularity in the species' migration.Nghiên cứu chứng minh sự đều đặn trong sự di cư của các loài.
Đồng nghĩashow consistencyindicate order
Cụm hay dùngdemonstrate clear regularitydemonstrate notable regularity
Dùng để phân tích dữ liệu trong nghiên cứu.
|
— |
|
/dɪsˈpleɪ ˈvɒlətɪlɪti/
|
phr. |
thể hiện những thay đổi nhanh chóng hoặc dao động
The weather can display volatility, changing from sunny to rainy in minutes.
Thời tiết có thể thể hiện sự dao động, thay đổi từ nắng sang mưa chỉ trong vài phút.
Chi tiếtThe cryptocurrency market often displays volatility, attracting many investors.Thị trường tiền điện tử thường thể hiện sự dao động, thu hút nhiều nhà đầu tư.
Đồng nghĩashow volatilitydemonstrate fluctuations
Cụm hay dùngdisplay extreme volatilitydisplay significant volatility
Thường dùng để mô tả thị trường tài chính hoặc điều kiện tự nhiên.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt trɛndz/
|
phr. |
chứng minh các hướng đi hoặc mô hình tổng thể theo thời gian
The analysis demonstrates trends in consumer behavior over the last decade.
Phân tích chứng minh các xu hướng trong hành vi tiêu dùng trong thập kỷ qua.
Chi tiếtGraphs can demonstrate trends in global temperatures over years.Biểu đồ có thể chứng minh các xu hướng trong nhiệt độ toàn cầu qua các năm.
Đồng nghĩashow patternsillustrate directions
Cụm hay dùngdemonstrate trends indemonstrate significant trends
Sử dụng trong các bài viết phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪləstreɪt kənˈsɪstənsi/
|
phr. |
thể hiện rằng một thứ nào đó vẫn giữ nguyên theo thời gian
The survey results illustrate consistency in customer satisfaction levels.
Kết quả khảo sát thể hiện sự nhất quán trong mức độ hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtThese findings illustrate consistency across different studies.Những phát hiện này thể hiện sự nhất quán trong các nghiên cứu khác nhau.
Đồng nghĩademonstrate reliabilityshow uniformity
Cụm hay dùngillustrate clear consistencyillustrate strong consistency
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong các kết quả hoặc dữ liệu.
|
— |
|
/ˈʌndərɡoʊ ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
|
phr. |
trải qua sự thay đổi về mức độ hoặc số lượng
The temperature tends to undergo fluctuations throughout the year.
Nhiệt độ có xu hướng trải qua sự thay đổi trong suốt năm.
Chi tiếtThis region may undergo fluctuations in rainfall patterns.Khu vực này có thể trải qua sự thay đổi trong các mẫu mưa.
Đồng nghĩaexperience changesface variations
Cụm hay dùngundergo significant fluctuationsundergo frequent fluctuations
Thường dùng để nói về thời tiết hoặc dữ liệu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪb.ɪt ˌveə.riˈeɪ.ʃən/
|
phr. |
thể hiện sự khác biệt về số lượng hoặc chất lượng
The results exhibit variation across different experiments.
Các kết quả thể hiện sự khác biệt giữa các thí nghiệm khác nhau.
Chi tiếtThe artwork exhibits variation in color and style.Tác phẩm nghệ thuật thể hiện sự khác biệt về màu sắc và phong cách.
Đồng nghĩashow differences
Cụm hay dùngexhibit significant variationexhibit marked variation
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/dɪˈspleɪ ˈsteɪbəlɪti/
|
phr. |
thể hiện trạng thái ổn định và đáng tin cậy theo thời gian
The data collected from the experiment display stability in the results over several trials.
Dữ liệu thu thập từ thí nghiệm thể hiện sự ổn định trong các kết quả qua nhiều lần thử nghiệm.
Chi tiếtThe economy seems to display stability despite external pressures.Nền kinh tế dường như thể hiện sự ổn định bất chấp áp lực từ bên ngoài.
Đồng nghĩashow consistencyexhibit reliability
Cụm hay dùngdisplay stability over timedisplay stability in results
Cụm từ này thường được dùng trong báo cáo khoa học.
|
— |
Đang tải...