Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm học thuật · expressing purpose

109 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  109 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wɪð ði ɪnˈtɛnʃən əv/
phr.
có kế hoạch làm điều gì đó
He spoke with the intention of persuading her.
Anh ấy nói với ý định thuyết phục cô ấy.
Chi tiết
They invested in technology with the intention of increasing efficiency.Họ đầu tư vào công nghệ với ý định tăng cường hiệu suất.
Đồng nghĩawith the aim offor the purpose of
Cụm hay dùngwith the intention of achievingwith the intention of improving
Thường dùng trong văn viết và nói trang trọng.
/tʊ əˈtʃiv/
phr.
để đạt được một mục tiêu
He works hard to achieve his dreams.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình.
Chi tiết
They are studying to achieve better results.Họ đang học để đạt được kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩato attainto reach
Cụm hay dùngto achieve successto achieve goals
Cụm từ này thường được dùng để chỉ kết quả mong muốn.
/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈʃʊr/
phr.
để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
We need to plan carefully in order to ensure success.
Chúng ta cần lập kế hoạch cẩn thận để đảm bảo thành công.
Chi tiết
The company invests in training in order to ensure quality.Công ty đầu tư vào đào tạo để đảm bảo chất lượng.
Đồng nghĩato guaranteeto secure
Cụm hay dùngin order to ensure safetyin order to ensure compliance
Thường dùng trong ngữ cảnh cam kết hoặc đảm bảo.
/fɔr ðə ˈpɜrpəs əv əˈtʃivɪŋ/
phr.
để đạt được một mục tiêu cụ thể
They collaborated for the purpose of achieving common goals.
Họ hợp tác để đạt được các mục tiêu chung.
Chi tiết
The program was designed for the purpose of achieving educational excellence.Chương trình được thiết kế để đạt được xuất sắc trong giáo dục.
Đồng nghĩato attain goalsto reach objectives
Cụm hay dùngfor the purpose of achieving successfor the purpose of achieving results
Rất hữu ích trong văn viết học thuật.
/ɪn ˈɔrdər tʊ fəˈsɪlɪteɪt/
phr.
để làm cho điều gì đó dễ dàng hơn
We created a new system in order to facilitate communication.
Chúng tôi đã tạo ra một hệ thống để làm cho giao tiếp dễ dàng hơn.
Chi tiết
The changes were made in order to facilitate the process.Các thay đổi được thực hiện để làm cho quy trình dễ dàng hơn.
Đồng nghĩato easeto simplify
Cụm hay dùngin order to facilitate learningin order to facilitate growth
Thường dùng để chỉ việc cải thiện quy trình.
/ɪn ən əˈtɛmpt tʊ/
phr.
cố gắng làm điều gì đó
He worked overtime in an attempt to finish the project early.
Anh ấy làm thêm giờ trong nỗ lực hoàn thành dự án sớm.
Chi tiết
They held a meeting in an attempt to resolve the issue.Họ đã tổ chức một cuộc họp trong nỗ lực giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩain an effort towith the aim of
Cụm hay dùngin an attempt to improvein an attempt to solve
Dùng để thể hiện quyết tâm trong hành động.
/wɪð ðə ɡoʊl əv/
phr.
với một mục tiêu cụ thể
They are conducting research with the goal of finding a cure.
Họ đang tiến hành nghiên cứu với mục tiêu tìm ra phương thuốc.
Chi tiết
She is saving money with the goal of starting her own business.Cô ấy đang tiết kiệm tiền với mục tiêu khởi nghiệp.
Đồng nghĩawith the aim offor the purpose of
Cụm hay dùngwith the goal of improvingwith the goal of achieving
Thường dùng để chỉ mục tiêu rõ ràng.
/ɪn ˈɔrdər tʊ prəˈmoʊt/
phr.
để giúp cái gì đó phát triển
They launched a campaign in order to promote healthy eating.
Họ đã phát động một chiến dịch để thúc đẩy ăn uống lành mạnh.
Chi tiết
The organization held events in order to promote awareness.Tổ chức đã tổ chức các sự kiện để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩato encourageto support
Cụm hay dùngin order to promote diversityin order to promote sustainability
Dùng khi nói về sự phát triển hoặc quảng bá.
/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈhæns/
phr.
để cải thiện điều gì đó
They implemented new strategies in order to enhance productivity.
Họ đã thực hiện các chiến lược mới để cải thiện năng suất.
Chi tiết
The program was updated in order to enhance user experience.Chương trình đã được cập nhật để cải thiện trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩato improveto boost
Cụm hay dùngin order to enhance performancein order to enhance quality
Dùng khi nói về sự cải thiện.
/wɪð ði ɪnˈtɛnʃən əv əˈtʃivɪŋ/
phr.
có kế hoạch đạt được một mục tiêu cụ thể
He is studying with the intention of achieving a scholarship.
Anh ấy đang học với ý định đạt được học bổng.
Chi tiết
They are working hard with the intention of achieving their targets.Họ đang làm việc chăm chỉ với ý định đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩawith the aim of achievingfor the purpose of achieving
Cụm hay dùngwith the intention of achieving successwith the intention of achieving excellence
Thường dùng trong ngữ cảnh mục tiêu rõ ràng.
/ɪn ˈɔrdər tə ˈklærɪfaɪ/
phr.
để làm rõ
I explained the concept in order to clarify any misunderstandings.
Tôi đã giải thích khái niệm để làm rõ mọi sự hiểu lầm.
Chi tiết
The teacher provided examples in order to clarify the lesson.Giáo viên đã cung cấp ví dụ để làm rõ bài học.
Đồng nghĩato elucidateto explain
Cụm hay dùngin order to clarify misunderstandingsin order to clarify concepts
Cụm này thường dùng trong văn viết học thuật.
/tə ði ɛnd əv/
phr.
để đạt được một kết quả cụ thể
They worked long hours to the end of completing the project on time.
Họ đã làm việc nhiều giờ để đạt được mục tiêu hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiết
To the end of improving quality, they revised their processes.Để đạt được sự cải tiến chất lượng, họ đã xem xét lại các quy trình.
Đồng nghĩawith the aim offor the purpose of
Cụm hay dùngto the end of successto the end of improvement
Cụm này thường dùng để diễn tả sự quyết tâm.
/wɪð ən eɪm tə/
phr.
với mục đích đạt được điều gì đó
They are investing in technology with an aim to improving efficiency.
Họ đang đầu tư vào công nghệ với mục đích cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
With an aim to reducing costs, they streamlined their processes.Với mục đích giảm chi phí, họ đã tinh giản quy trình của mình.
Đồng nghĩawith the goal ofwith the purpose of
Cụm hay dùngwith an aim to succeedwith an aim to innovate
Cụm này thể hiện mục đích rõ ràng.
/tu fəˈsɪlɪteɪt/
phr.
để làm cho điều gì đó dễ dàng hơn.
The new software was designed to facilitate online learning.
Phần mềm mới được thiết kế để tạo điều kiện cho việc học trực tuyến.
Chi tiết
They organized workshops to facilitate discussions.Họ tổ chức các hội thảo để tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩato ease
Cụm hay dùngto facilitate communicationto facilitate growth
Sử dụng trong ngữ cảnh cải tiến hoặc hỗ trợ.
/tu prəˈmoʊt/
phr.
để khuyến khích hoặc hỗ trợ điều gì đó.
The campaign aims to promote healthy eating habits.
Chiến dịch nhằm khuyến khích thói quen ăn uống lành mạnh.
Chi tiết
They organized events to promote local artists.Họ tổ chức các sự kiện để khuyến khích nghệ sĩ địa phương.
Đồng nghĩato encourage
Cụm hay dùngto promote awarenessto promote growth
Cụm từ này rất hữu ích trong các bài viết tuyên truyền.
/ɪn ˈɔrdər tu ˈmæksɪmaɪz/
phr.
để tận dụng tối đa điều gì đó.
They implemented new policies in order to maximize efficiency.
Họ đã thực hiện các chính sách mới để tận dụng tối đa hiệu quả.
Chi tiết
She studied hard in order to maximize her chances of success.Cô ấy học tập chăm chỉ để tận dụng tối đa cơ hội thành công của mình.
Đồng nghĩato optimize
Cụm hay dùngin order to maximize profitsin order to maximize benefits
Thường dùng để nhấn mạnh sự tối ưu hóa.
/tu ɪnˈʃʊr ðæt/
phr.
để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra.
They implemented new rules to ensure that safety standards are met.
Họ đã thực hiện các quy định mới để đảm bảo rằng các tiêu chuẩn an toàn được đáp ứng.
Chi tiết
She double-checked her work to ensure that there were no mistakes.Cô ấy đã kiểm tra lại công việc của mình để đảm bảo không có sai sót.
Đồng nghĩato guarantee that
Cụm hay dùngto ensure that quality is maintainedto ensure that deadlines are met
Cụm từ này rất hữu ích trong các văn bản chính thức.
/wɪð ði əbˈdʒɛktɪv ʌv/
phr.
để đạt được một mục tiêu cụ thể.
He enrolled in the course with the objective of improving his skills.
Anh ấy đã đăng ký khóa học với mục tiêu cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiết
They conducted research with the objective of finding solutions.Họ đã tiến hành nghiên cứu với mục tiêu tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩawith the goal of
Cụm hay dùngwith the objective of successwith the objective of learning
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/tu əˈdrɛs/
phr.
để giải quyết một vấn đề hoặc vấn đề.
The government plans to address the housing crisis.
Chính phủ có kế hoạch giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở.
Chi tiết
She wrote a letter to address her concerns.Cô ấy đã viết một bức thư để giải quyết những lo ngại của mình.
Đồng nghĩato tackle
Cụm hay dùngto address issuesto address concerns
Thường dùng trong các ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
/ɪn ði ˈɪntrəsts ʌv/
phr.
để có lợi hoặc hỗ trợ điều gì đó.
In the interests of safety, please follow the guidelines.
Vì lợi ích an toàn, xin vui lòng tuân theo hướng dẫn.
Chi tiết
The changes were made in the interests of the community.Các thay đổi được thực hiện vì lợi ích của cộng đồng.
Đồng nghĩafor the benefit of
Cụm hay dùngin the interests of fairnessin the interests of progress
Sử dụng khi đề cập đến lợi ích chung.
/tu ˈriːɪnˌfɔːrs/
phr.
để củng cố hoặc hỗ trợ một ý tưởng hoặc lập luận.
The study was conducted to reinforce the findings of previous research.
Nghiên cứu được thực hiện để củng cố các phát hiện của nghiên cứu trước đó.
Chi tiết
He provided evidence to reinforce his argument.Anh ấy đã cung cấp bằng chứng để củng cố lập luận của mình.
Đồng nghĩato strengthen
Cụm hay dùngto reinforce a pointto reinforce beliefs
Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự hỗ trợ.
/tu kənˈtrɪbjuːt tu/
phr.
để giúp đạt được hoặc bổ sung cho điều gì đó.
Her research will contribute to the field of medicine.
Nghiên cứu của cô ấy sẽ đóng góp cho lĩnh vực y học.
Chi tiết
They worked together to contribute to the community.Họ đã làm việc cùng nhau để đóng góp cho cộng đồng.
Đồng nghĩato add to
Cụm hay dùngto contribute to successto contribute to development
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.
/tu ɪˈneɪbl/
phr.
để làm cho điều gì đó trở nên khả thi hoặc có thể đạt được.
The new policy will enable faster processing of applications.
Chính sách mới sẽ cho phép xử lý đơn nhanh hơn.
Chi tiết
Technology can enable better communication.Công nghệ có thể cho phép giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩato allow
Cụm hay dùngto enable accessto enable collaboration
Thường dùng trong ngữ cảnh tạo điều kiện.
/wɪð ðə ˈpɜrpəs ʌv/
phr.
để chỉ ra một mục tiêu hoặc ý định cụ thể.
The study was conducted with the purpose of evaluating effectiveness.
Nghiên cứu được thực hiện với mục đích đánh giá hiệu quả.
Chi tiết
He attended the seminar with the purpose of learning more.Anh ấy tham dự hội thảo với mục đích học hỏi thêm.
Đồng nghĩafor the aim of
Cụm hay dùngwith the purpose of improvementwith the purpose of understanding
Cụm từ này thường dùng trong văn viết chính thức.
/tu sɜrv æz/
phr.
để hoạt động hoặc đóng vai trò nhất định.
The study serves as a foundation for future research.
Nghiên cứu này đóng vai trò là nền tảng cho các nghiên cứu tương lai.
Chi tiết
This document serves as a reference for the project.Tài liệu này đóng vai trò là tài liệu tham khảo cho dự án.
Đồng nghĩato function as
Cụm hay dùngto serve as a guideto serve as a basis
Thường dùng trong ngữ cảnh chức năng.
/tu prəˈvaɪd fɔr/
phr.
để cung cấp hoặc sắp xếp cho điều gì đó.
The plan aims to provide for the needs of the community.
Kế hoạch nhằm cung cấp cho các nhu cầu của cộng đồng.
Chi tiết
They took measures to provide for safety during the event.Họ đã thực hiện các biện pháp để đảm bảo an toàn trong sự kiện.
Đồng nghĩato ensure
Cụm hay dùngto provide for future generationsto provide for safety
Thường dùng trong ngữ cảnh cung cấp.
/tu lid tu/
phr.
để dẫn đến một kết quả nhất định.
The research findings may lead to new treatments.
Các phát hiện nghiên cứu có thể dẫn đến các phương pháp điều trị mới.
Chi tiết
His decisions could lead to significant changes.Quyết định của anh ấy có thể dẫn đến những thay đổi quan trọng.
Đồng nghĩato result in
Cụm hay dùngto lead to successto lead to improvements
Thường dùng để chỉ kết quả của hành động.
/tʊ fʊlˈfɪl ðə rɪˈkwaɪərmənt/
phr.
để đáp ứng yêu cầu
The program was designed to fulfill the requirement of the students.
Chương trình được thiết kế để đáp ứng yêu cầu của sinh viên.
Chi tiết
He took extra classes to fulfill the requirement for graduation.Anh ấy đã tham gia các lớp học bổ sung để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp.
Đồng nghĩato meetto satisfy
Cụm hay dùngto fulfill the requirement of educationto fulfill the requirement for admission
Thường được dùng trong các bối cảnh học thuật.
/tʊ sɜrv ðə ˈpɜrpəs ʌv/
phr.
để phục vụ mục đích của
This tool is designed to serve the purpose of improving efficiency.
Công cụ này được thiết kế để phục vụ mục đích cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
The meeting will serve the purpose of discussing future plans.Cuộc họp sẽ phục vụ mục đích thảo luận về các kế hoạch tương lai.
Đồng nghĩato fulfillto meet
Cụm hay dùngto serve the purpose of educationto serve the purpose of research
Thường sử dụng trong các văn cảnh chính thức.
/tʊ prəˈmoʊt ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
để thúc đẩy sự hiểu biết
The seminar aims to promote understanding of cultural differences.
Hội thảo nhằm thúc đẩy sự hiểu biết về sự khác biệt văn hóa.
Chi tiết
Educational programs are designed to promote understanding among students.Các chương trình giáo dục được thiết kế để thúc đẩy sự hiểu biết giữa các sinh viên.
Đồng nghĩato enhanceto foster
Cụm hay dùngto promote understanding of issuesto promote understanding among cultures
Thường dùng trong giáo dục và giao tiếp.
/tʊ əˈtʃiv ði əbˈdʒɛktɪv/
phr.
để đạt được mục tiêu
They worked hard to achieve the objective of the project.
Họ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của dự án.
Chi tiết
The team collaborated to achieve the objective within the deadline.Nhóm đã hợp tác để đạt được mục tiêu trong thời hạn.
Đồng nghĩato reachto accomplish
Cụm hay dùngto achieve the objective of the studyto achieve the objective of the plan
Sử dụng trong bối cảnh dự án và kế hoạch.
/tʊ ˈklærɪfaɪ ði ˈɪʃu/
phr.
để làm rõ vấn đề
The report aims to clarify the issue of funding.
Báo cáo nhằm làm rõ vấn đề tài trợ.
Chi tiết
She spoke to clarify the issue regarding the new policy.Cô ấy đã nói để làm rõ vấn đề liên quan đến chính sách mới.
Đồng nghĩato explainto elucidate
Cụm hay dùngto clarify the issue at handto clarify the issue for stakeholders
Thường dùng trong thảo luận và báo cáo.
/tʊ əˈdrɛs ðə kənˈsɜrnz/
phr.
để giải quyết các mối quan tâm
The manager held a meeting to address the concerns of the staff.
Người quản lý đã tổ chức một cuộc họp để giải quyết các mối quan tâm của nhân viên.
Chi tiết
We need to address the concerns raised by the community.Chúng ta cần giải quyết các mối quan tâm mà cộng đồng đã nêu ra.
Đồng nghĩato tackleto handle
Cụm hay dùngto address the concerns of stakeholdersto address the concerns of the public
Sử dụng khi thảo luận về vấn đề trong xã hội.
/tʊ səˈpɔrt ðə ˈnoʊʃən/
phr.
để ủng hộ quan niệm
The evidence presented supports the notion of climate change.
Bằng chứng được trình bày ủng hộ quan niệm về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Many studies support the notion that exercise improves mental health.Nhiều nghiên cứu ủng hộ quan niệm rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩato endorseto advocate
Cụm hay dùngto support the notion of equalityto support the notion of sustainability
Thường dùng trong các cuộc thảo luận học thuật.
/tʊ ɪnˈkɜrɪdʒ dɪsˈkʌʃən/
phr.
để khuyến khích thảo luận
The workshop was designed to encourage discussion among participants.
Hội thảo được thiết kế để khuyến khích thảo luận giữa các người tham gia.
Chi tiết
I aim to encourage discussion on important issues.Tôi mong muốn khuyến khích thảo luận về các vấn đề quan trọng.
Đồng nghĩato promoteto stimulate
Cụm hay dùngto encourage discussion in classto encourage discussion about policies
Dùng trong giáo dục và các cuộc họp.
/tʊ fəˈsɪlɪteɪt kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
để tạo điều kiện giao tiếp
The platform is designed to facilitate communication among team members.
Nền tảng này được thiết kế để tạo điều kiện giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm.
Chi tiết
We use technology to facilitate communication across distances.Chúng tôi sử dụng công nghệ để tạo điều kiện giao tiếp qua khoảng cách.
Đồng nghĩato easeto simplify
Cụm hay dùngto facilitate communication in organizationsto facilitate communication during meetings
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc và giao tiếp.
/tʊ ɪnˈhæns ðə ˈkwɒlɪti/
phr.
để nâng cao chất lượng
The program aims to enhance the quality of education.
Chương trình nhằm nâng cao chất lượng giáo dục.
Chi tiết
They implemented new strategies to enhance the quality of service.Họ đã thực hiện các chiến lược mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.
Đồng nghĩato improveto upgrade
Cụm hay dùngto enhance the quality of lifeto enhance the quality of products
Sử dụng trong các lĩnh vực giáo dục và dịch vụ.
/tʊ ɪˈvæljueɪt ði ˈɪmpækt/
phr.
để đánh giá tác động
We need to evaluate the impact of the new policy.
Chúng ta cần đánh giá tác động của chính sách mới.
Chi tiết
The study aims to evaluate the impact of social media on youth.Nghiên cứu nhằm đánh giá tác động của mạng xã hội đến giới trẻ.
Đồng nghĩato assessto measure
Cụm hay dùngto evaluate the impact of changesto evaluate the impact on society
Dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/tʊ ˈfɔstər ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
để thúc đẩy đổi mới
The program is designed to foster innovation in technology.
Chương trình được thiết kế để thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
We need to foster innovation to stay competitive.Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩato encourageto promote
Cụm hay dùngto foster innovation in businessto foster innovation in education
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và kinh doanh.
/tʊ ˈædvəkeɪt fɔr tʃeɪndʒ/
phr.
để ủng hộ sự thay đổi
Many organizations advocate for change in environmental policies.
Nhiều tổ chức ủng hộ sự thay đổi trong các chính sách môi trường.
Chi tiết
She advocates for change in education to benefit all students.Cô ấy ủng hộ sự thay đổi trong giáo dục để mang lại lợi ích cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩato supportto promote
Cụm hay dùngto advocate for change in societyto advocate for change in policies
Thường được dùng trong các cuộc thảo luận xã hội.
/tʊ ˈænəlaɪz ðə ˈdeɪtə/
phr.
để phân tích dữ liệu
Researchers need to analyze the data before drawing conclusions.
Các nhà nghiên cứu cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.
Chi tiết
The team will analyze the data collected from the survey.Nhóm sẽ phân tích dữ liệu thu thập từ cuộc khảo sát.
Đồng nghĩato examineto assess
Cụm hay dùngto analyze the data thoroughlyto analyze the data for trends
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
/tʊ kriˈeɪt əˈwɛrnəs/
phr.
để tạo ra nhận thức
Campaigns are launched to create awareness about health issues.
Các chiến dịch được phát động để tạo ra nhận thức về các vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
The organization works to create awareness of environmental protection.Tổ chức làm việc để tạo ra nhận thức về bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩato raise awarenessto inform
Cụm hay dùngto create awareness about issuesto create awareness in the community
Dùng trong các chiến dịch truyền thông.
/tʊ dɪˈvɛlɪp ˈstrætədʒiz/
phr.
để phát triển các chiến lược
The team is working to develop strategies for improving sales.
Nhóm đang làm việc để phát triển các chiến lược nhằm cải thiện doanh số.
Chi tiết
We need to develop strategies to address these challenges.Chúng ta cần phát triển các chiến lược để giải quyết những thách thức này.
Đồng nghĩato formulateto plan
Cụm hay dùngto develop strategies for growthto develop strategies for success
Sử dụng trong bối cảnh kinh doanh và quản lý.
/tʊ ˈstrɛŋkθən rɪˈleɪʃənˌʃɪps/
phr.
để củng cố mối quan hệ
The initiative aims to strengthen relationships between communities.
Sáng kiến nhằm củng cố mối quan hệ giữa các cộng đồng.
Chi tiết
We should work to strengthen relationships with our partners.Chúng ta nên làm việc để củng cố mối quan hệ với các đối tác.
Đồng nghĩato enhanceto improve
Cụm hay dùngto strengthen relationships in businessto strengthen relationships with stakeholders
Thường dùng trong các bối cảnh xã hội và kinh doanh.
/tʊ ˈmæksɪmaɪz pəˈtɛnʃəl/
phr.
để tối đa hóa tiềm năng
The program is designed to maximize potential in students.
Chương trình được thiết kế để tối đa hóa tiềm năng ở sinh viên.
Chi tiết
We aim to maximize potential through training and development.Chúng tôi nhắm đến việc tối đa hóa tiềm năng thông qua đào tạo và phát triển.
Đồng nghĩato optimizeto enhance
Cụm hay dùngto maximize potential in the workplaceto maximize potential in education
Sử dụng trong bối cảnh phát triển cá nhân.
/tʊ ˈtʃælɪndʒ əˈsʌmpʃənz/
phr.
để thách thức giả định
The researcher aims to challenge assumptions about education.
Nhà nghiên cứu nhằm thách thức các giả định về giáo dục.
Chi tiết
It's important to challenge assumptions in scientific research.Điều quan trọng là phải thách thức các giả định trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩato questionto dispute
Cụm hay dùngto challenge assumptions in theoryto challenge assumptions in practice
Dùng trong nghiên cứu và thảo luận học thuật.
/tʊ prəˈvaɪd ˈɪnˌsaɪts/
phr.
để cung cấp cái nhìn sâu sắc
The report provides insights into consumer behavior.
Báo cáo cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiết
Her research provides insights into effective teaching methods.Nghiên cứu của cô ấy cung cấp cái nhìn sâu sắc về các phương pháp giảng dạy hiệu quả.
Đồng nghĩato offer understandingto reveal
Cụm hay dùngto provide insights into trendsto provide insights into issues
Sử dụng trong các báo cáo và nghiên cứu.
/tʊ ˈkʌltɪveɪt skɪlz/
phr.
để trau dồi kỹ năng
The program aims to cultivate skills in young professionals.
Chương trình nhằm trau dồi kỹ năng cho những người trẻ tuổi.
Chi tiết
She took courses to cultivate skills in communication.Cô ấy đã tham gia các khóa học để trau dồi kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩato developto enhance
Cụm hay dùngto cultivate skills in leadershipto cultivate skills in teamwork
Dùng trong bối cảnh giáo dục và phát triển nghề nghiệp.
/tʊ ˈɒptɪmaɪz rɪˈsɔrsɪz/
phr.
để tối ưu hóa tài nguyên
The company aims to optimize resources for better efficiency.
Công ty nhắm đến việc tối ưu hóa tài nguyên để đạt hiệu quả tốt hơn.
Chi tiết
We need to optimize resources in our project.Chúng ta cần tối ưu hóa tài nguyên trong dự án của mình.
Đồng nghĩato maximizeto enhance
Cụm hay dùngto optimize resources effectivelyto optimize resources for projects
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và quản lý.
/tʊ ɪnˈspaɪər tʃeɪndʒ/
phr.
để truyền cảm hứng cho sự thay đổi
The leader aims to inspire change within the organization.
Lãnh đạo nhằm truyền cảm hứng cho sự thay đổi trong tổ chức.
Chi tiết
She hopes to inspire change in the community through her work.Cô ấy hy vọng sẽ truyền cảm hứng cho sự thay đổi trong cộng đồng qua công việc của mình.
Đồng nghĩato motivateto encourage
Cụm hay dùngto inspire change in societyto inspire change in education
Thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo và xã hội.
/tʊ əˈsɛs ðə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
để đánh giá tình hình
The team needs to assess the situation before making decisions.
Nhóm cần đánh giá tình hình trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
We should assess the situation regularly to adapt.Chúng ta nên đánh giá tình hình thường xuyên để thích ứng.
Đồng nghĩato evaluateto analyze
Cụm hay dùngto assess the situation carefullyto assess the situation in detail
Dùng trong bối cảnh phân tích và ra quyết định.
/tʊ ˈmɪtɪɡeɪt rɪsks/
phr.
để giảm thiểu rủi ro
The strategy is designed to mitigate risks in the investment.
Chiến lược này được thiết kế để giảm thiểu rủi ro trong đầu tư.
Chi tiết
We need to mitigate risks associated with the project.Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro liên quan đến dự án.
Đồng nghĩato reduceto lessen
Cụm hay dùngto mitigate risks effectivelyto mitigate risks in business
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và quản lý rủi ro.
/toː ˈbrɔːdən haɪˈrɪzənz/
phr.
mở rộng kiến thức và kinh nghiệm
Traveling abroad helps to broaden horizons.
Đi du lịch nước ngoài giúp mở rộng kiến thức.
Chi tiết
Reading diverse books can also broaden horizons.Đọc sách đa dạng cũng có thể mở rộng kiến thức.
Đồng nghĩato expand knowledgeto widen perspectives
Cụm hay dùngbroaden horizons through educationbroaden horizons by traveling
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/toʊ prəˈmoʊt kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích làm việc cùng nhau
The project aims to promote collaboration among team members.
Dự án này nhằm khuyến khích sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.
Chi tiết
Workshops can help promote collaboration between departments.Các buổi hội thảo có thể giúp khuyến khích sự hợp tác giữa các phòng ban.
Đồng nghĩato encourage teamworkto foster cooperation
Cụm hay dùngpromote collaboration in researchpromote collaboration in education
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/to ˈstɪmjʊleɪt kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích ý tưởng mới và đổi mới
Art classes can stimulate creativity in students.
Các lớp nghệ thuật có thể khuyến khích sự sáng tạo ở học sinh.
Chi tiết
Brainstorming sessions are designed to stimulate creativity.Các buổi brainstorming được thiết kế để khuyến khích sự sáng tạo.
Đồng nghĩato inspire innovationto encourage originality
Cụm hay dùngstimulate creativity through artstimulate creativity in the workplace
Dùng trong bối cảnh giáo dục và công việc.
/to ɪnˈhæns ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia và gắn bó
Interactive activities can enhance engagement among learners.
Các hoạt động tương tác có thể tăng cường sự tham gia của người học.
Chi tiết
This strategy is designed to enhance engagement in meetings.Chiến lược này được thiết kế để tăng cường sự tham gia trong các cuộc họp.
Đồng nghĩato increase involvementto boost participation
Cụm hay dùngenhance engagement in learningenhance engagement in community activities
Thường dùng trong giáo dục và quản lý.
/to fəˈsɪlɪteɪt ˈlɜrnɪŋ/
phr.
để làm cho việc học dễ dàng hơn
Technology can facilitate learning in the classroom.
Công nghệ có thể làm cho việc học trong lớp dễ dàng hơn.
Chi tiết
Group discussions facilitate learning by sharing ideas.Thảo luận nhóm giúp việc học dễ dàng hơn bằng cách chia sẻ ý tưởng.
Đồng nghĩato ease learningto promote education
Cụm hay dùngfacilitate learning through technologyfacilitate learning in groups
Thường sử dụng trong bối cảnh giáo dục.
/to ˈkʌltɪveɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
phát triển sự hiểu biết lẫn nhau
Cultural exchanges can cultivate understanding between nations.
Các cuộc trao đổi văn hóa có thể phát triển sự hiểu biết giữa các quốc gia.
Chi tiết
Education is key to cultivate understanding among diverse groups.Giáo dục là chìa khóa để phát triển sự hiểu biết giữa các nhóm đa dạng.
Đồng nghĩato promote awarenessto foster comprehension
Cụm hay dùngcultivate understanding through dialoguecultivate understanding among cultures
Dùng để chỉ sự hiểu biết giữa các nhóm khác nhau.
/to riˈɪnfɔrs ˈkɒnˌsɛpts/
phr.
tăng cường ý tưởng và nguyên tắc
Practical exercises help to reinforce concepts learned in class.
Các bài tập thực hành giúp tăng cường những khái niệm đã học trong lớp.
Chi tiết
Visual aids can reinforce concepts during presentations.Các tài liệu trực quan có thể tăng cường các khái niệm trong các buổi thuyết trình.
Đồng nghĩato strengthen ideasto solidify understanding
Cụm hay dùngreinforce concepts with examplesreinforce concepts through practice
Thường dùng trong giáo dục và thuyết trình.
/to əˈdrɛs ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
để giải quyết các khó khăn
We need to address challenges in our community.
Chúng ta cần giải quyết các thách thức trong cộng đồng.
Chi tiết
This approach aims to address challenges in education.Cách tiếp cận này nhằm giải quyết các thách thức trong giáo dục.
Đồng nghĩato tackle issuesto confront difficulties
Cụm hay dùngaddress challenges in businessaddress challenges in society
Thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
/to prəˈmoʊt ɪnˈkluːsɪvɪti/
phr.
khuyến khích sự chấp nhận tất cả mọi người
Organizations should promote inclusivity in the workplace.
Các tổ chức nên khuyến khích sự bao gồm trong nơi làm việc.
Chi tiết
Schools can promote inclusivity through diverse programs.Các trường học có thể khuyến khích sự bao gồm thông qua các chương trình đa dạng.
Đồng nghĩato encourage diversityto foster acceptance
Cụm hay dùngpromote inclusivity in educationpromote inclusivity in events
Dùng để chỉ sự bao gồm trong xã hội.
/to ɪnˈhæns ɪˈfɪʃənsi/
phr.
cải thiện năng suất và hiệu quả
New software can enhance efficiency in operations.
Phần mềm mới có thể cải thiện hiệu quả trong hoạt động.
Chi tiết
Training programs are essential to enhance efficiency.Các chương trình đào tạo là cần thiết để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩato improve productivityto boost performance
Cụm hay dùngenhance efficiency in processesenhance efficiency through technology
Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
/to ˈdʒɛnəreɪt səˈluːʃənz/
phr.
tạo ra các giải pháp cho vấn đề
Brainstorming sessions help to generate solutions.
Các buổi brainstorming giúp tạo ra các giải pháp.
Chi tiết
Innovative thinking is key to generate solutions.Suy nghĩ đổi mới là chìa khóa để tạo ra giải pháp.
Đồng nghĩato create answersto develop solutions
Cụm hay dùnggenerate solutions to challengesgenerate solutions in teams
Dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
/to ɪnˈspaɪər ˈækʃən/
phr.
khuyến khích ai đó hành động
The speech was meant to inspire action among the audience.
Bài phát biểu nhằm khuyến khích khán giả hành động.
Chi tiết
Stories of success can inspire action in others.Câu chuyện thành công có thể khuyến khích người khác hành động.
Đồng nghĩato motivate changeto drive action
Cụm hay dùnginspire action for changeinspire action in communities
Dùng để chỉ sự khuyến khích hành động.
/to ˈklærɪfaɪ əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
làm rõ các mục tiêu
We need to clarify objectives before starting the project.
Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiết
Clarifying objectives helps the team stay focused.Làm rõ mục tiêu giúp nhóm giữ được sự tập trung.
Đồng nghĩato define goalsto specify aims
Cụm hay dùngclarify objectives in meetingsclarify objectives for projects
Dùng trong quản lý dự án.
/to ˈstrɛŋkθən skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng và kỹ năng
Training programs are designed to strengthen skills.
Các chương trình đào tạo được thiết kế để cải thiện kỹ năng.
Chi tiết
Workshops can help strengthen skills in specific areas.Các buổi hội thảo có thể giúp cải thiện kỹ năng trong các lĩnh vực cụ thể.
Đồng nghĩato enhance abilitiesto develop competencies
Cụm hay dùngstrengthen skills through practicestrengthen skills in communication
Dùng trong giáo dục và đào tạo.
/to ədˈvæns ˈnɒlɪdʒ/
phr.
cải thiện và mở rộng hiểu biết
Research is essential to advance knowledge in any field.
Nghiên cứu là cần thiết để cải thiện hiểu biết trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Chi tiết
Conferences help advance knowledge by sharing findings.Các hội nghị giúp cải thiện hiểu biết bằng cách chia sẻ kết quả.
Đồng nghĩato expand understandingto develop knowledge
Cụm hay dùngadvance knowledge through researchadvance knowledge in science
Dùng trong bối cảnh học thuật.
/to ɪnˈhæns əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường hiểu biết về một chủ đề
Campaigns aim to enhance awareness of environmental issues.
Các chiến dịch nhằm tăng cường hiểu biết về các vấn đề môi trường.
Chi tiết
Workshops can enhance awareness of mental health.Các buổi hội thảo có thể tăng cường hiểu biết về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩato raise awarenessto improve understanding
Cụm hay dùngenhance awareness through educationenhance awareness in communities
Dùng trong bối cảnh truyền thông.
/to draɪv ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích ý tưởng và cải tiến mới
Investment in research can drive innovation in technology.
Đầu tư vào nghiên cứu có thể khuyến khích sự đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
Collaboration often drives innovation in business.Sự hợp tác thường khuyến khích đổi mới trong kinh doanh.
Đồng nghĩato foster innovationto promote creativity
Cụm hay dùngdrive innovation in productsdrive innovation through research
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ.
/to ɪˈvæljueɪt ˈprɒɡrɛs/
phr.
đánh giá mức độ phát triển của một cái gì đó
We need to evaluate progress regularly to stay on track.
Chúng ta cần đánh giá tiến độ thường xuyên để giữ đúng lộ trình.
Chi tiết
Evaluating progress helps identify areas for improvement.Đánh giá tiến độ giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩato assess developmentto measure progress
Cụm hay dùngevaluate progress in projectsevaluate progress towards goals
Dùng trong quản lý dự án.
/to ˈfɔstər rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
nuôi dưỡng mối quan hệ với người khác
Networking events are great to foster relationships.
Các sự kiện kết nối rất tốt để nuôi dưỡng mối quan hệ.
Chi tiết
Regular communication helps foster relationships among team members.Giao tiếp thường xuyên giúp nuôi dưỡng mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩato build connectionsto strengthen bonds
Cụm hay dùngfoster relationships in businessfoster relationships through collaboration
Dùng trong bối cảnh kinh doanh và xã hội.
/to əˈtʃiːv ˈbælənce/
phr.
tìm kiếm trạng thái cân bằng
We need to achieve balance between work and life.
Chúng ta cần tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Chi tiết
Achieving balance is crucial for mental health.Tìm kiếm sự cân bằng là điều quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩato find equilibriumto maintain stability
Cụm hay dùngachieve balance in lifeachieve balance in work
Dùng để chỉ sự cân bằng trong cuộc sống.
/to prəˈmoʊt rɪˈzɪlɪəns/
phr.
khuyến khích khả năng phục hồi từ khó khăn
Programs aim to promote resilience in young people.
Các chương trình nhằm khuyến khích khả năng phục hồi ở giới trẻ.
Chi tiết
Promoting resilience helps communities cope with challenges.Khuyến khích khả năng phục hồi giúp cộng đồng đối phó với các thách thức.
Đồng nghĩato foster strengthto encourage recovery
Cụm hay dùngpromote resilience in educationpromote resilience in communities
Dùng trong bối cảnh sức khỏe tâm lý.
/to ˈhaɪˌlaɪt ɪmˈpɔrtəns/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó
We must highlight the importance of education for all.
Chúng ta phải nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục cho tất cả mọi người.
Chi tiết
This report aims to highlight the importance of sustainability.Báo cáo này nhằm nhấn mạnh tầm quan trọng của sự bền vững.
Đồng nghĩato emphasize significanceto stress importance
Cụm hay dùnghighlight importance of teamworkhighlight importance of health
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
/to fəˈsɪlɪteɪt ɡroʊθ/
phr.
làm cho sự phát triển dễ dàng hơn
Mentorship programs facilitate growth in young professionals.
Các chương trình cố vấn giúp làm cho sự phát triển của các chuyên gia trẻ dễ dàng hơn.
Chi tiết
Investing in training will facilitate growth in skills.Đầu tư vào đào tạo sẽ giúp phát triển kỹ năng dễ dàng hơn.
Đồng nghĩato promote developmentto encourage progress
Cụm hay dùngfacilitate growth in businessfacilitate growth through education
Dùng trong bối cảnh phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
/to ɪnˈkɜrɪdʒ pɑrˈtɪʃəˌpeɪʃən/
phr.
khuyến khích mọi người tham gia
We need to encourage participation in community events.
Chúng ta cần khuyến khích sự tham gia trong các sự kiện cộng đồng.
Chi tiết
Teachers should encourage participation in class discussions.Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia trong các buổi thảo luận trên lớp.
Đồng nghĩato motivate involvementto promote engagement
Cụm hay dùngencourage participation in activitiesencourage participation in projects
Dùng trong bối cảnh xã hội và giáo dục.
/prɪˈɔrɪˌtaɪz ˈseɪfti/
phr.
để ưu tiên sự an toàn
We need to prioritize safety in our workplace.
Chúng ta cần ưu tiên sự an toàn tại nơi làm việc.
Chi tiết
The organization aims to prioritize safety during events.Tổ chức này nhằm ưu tiên sự an toàn trong các sự kiện.
Đồng nghĩato emphasize safety
Cụm hay dùngprioritize safety measuresprioritize safety protocols
Cách dùng này thường thấy trong các tình huống liên quan đến an toàn.
/prəˈmoʊt ˈwɛlˌbiɪŋ/
phr.
để thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc
Schools should promote well-being among students.
Các trường học nên thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc cho học sinh.
Chi tiết
Programs are designed to promote well-being in the community.Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sức khỏe trong cộng đồng.
Đồng nghĩato encourage well-being
Cụm hay dùngpromote mental well-beingpromote physical well-being
Thường dùng trong bối cảnh chăm sóc sức khỏe.
/ɪnˈhæns prəˈdʌktɪvɪti/
phr.
để nâng cao năng suất công việc
New tools can enhance productivity in the office.
Các công cụ mới có thể nâng cao năng suất trong văn phòng.
Chi tiết
Training sessions aim to enhance productivity among employees.Các buổi đào tạo nhằm nâng cao năng suất của nhân viên.
Đồng nghĩato boost productivity
Cụm hay dùngenhance overall productivityenhance team productivity
Sử dụng trong môi trường làm việc hoặc học tập.
/ˈstɪmjʊˌleɪt dɪsˈkʌʃən/
phr.
để khuyến khích mọi người thảo luận về một chủ đề
The article aims to stimulate discussion on climate change.
Bài viết này nhằm khuyến khích thảo luận về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We should stimulate discussion in our meetings.Chúng ta nên khuyến khích thảo luận trong các cuộc họp.
Đồng nghĩato encourage dialogue
Cụm hay dùngstimulate open discussionstimulate critical discussion
Thường thấy trong các buổi thuyết trình hoặc hội thảo.
/ˈbrɔːdən pərˈspɛktɪvz/
phr.
để mở rộng quan điểm và sự hiểu biết của mọi người
Traveling can help to broaden perspectives.
Du lịch có thể giúp mở rộng quan điểm.
Chi tiết
Reading diverse literature can broaden perspectives.Đọc văn học đa dạng có thể mở rộng quan điểm.
Đồng nghĩato expand viewpoints
Cụm hay dùngbroaden cultural perspectivesbroaden global perspectives
Sử dụng trong các cuộc thảo luận về giáo dục hoặc văn hóa.
/ədˈvæns skɪlz/
phr.
để cải thiện hoặc phát triển khả năng
Workshops are offered to advance skills in coding.
Các buổi hội thảo được tổ chức để cải thiện kỹ năng lập trình.
Chi tiết
Online courses can help to advance skills in various fields.Các khóa học trực tuyến có thể giúp cải thiện kỹ năng trong nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩato enhance skills
Cụm hay dùngadvance professional skillsadvance technical skills
Thường dùng trong ngữ cảnh đào tạo nghề.
/ɪnˈfɔrm dɪˈsɪʒənz/
phr.
để cung cấp thông tin hướng dẫn các quyết định
Data analysis is essential to inform decisions.
Phân tích dữ liệu là cần thiết để hướng dẫn các quyết định.
Chi tiết
Research findings can help inform decisions in policy-making.Các phát hiện nghiên cứu có thể giúp hướng dẫn các quyết định trong việc lập chính sách.
Đồng nghĩato guide decisions
Cụm hay dùnginform strategic decisionsinform financial decisions
Thường thấy trong các cuộc họp hoặc báo cáo.
/fəˈsɪlɪteɪt kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
để làm cho việc hợp tác trở nên dễ dàng hơn
New tools can facilitate collaboration among team members.
Các công cụ mới có thể làm cho việc hợp tác giữa các thành viên trong nhóm dễ dàng hơn.
Chi tiết
Workshops are held to facilitate collaboration between departments.Các buổi hội thảo được tổ chức để thúc đẩy hợp tác giữa các phòng ban.
Đồng nghĩato encourage teamwork
Cụm hay dùngfacilitate effective collaborationfacilitate cross-functional collaboration
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/əˈsɛs nidz/
phr.
để đánh giá những gì cần thiết
Surveys are conducted to assess needs in the community.
Các cuộc khảo sát được tiến hành để đánh giá nhu cầu trong cộng đồng.
Chi tiết
We need to assess needs before implementing changes.Chúng ta cần đánh giá nhu cầu trước khi thực hiện thay đổi.
Đồng nghĩato evaluate needs
Cụm hay dùngassess training needsassess educational needs
Thường thấy trong nghiên cứu hoặc phân tích dữ liệu.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ɪnəˈveɪʃən/
phr.
để khuyến khích những ý tưởng và sự sáng tạo mới
Companies should encourage innovation to stay competitive.
Các công ty nên khuyến khích sự đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Programs are designed to encourage innovation in technology.Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự đổi mới trong công nghệ.
Đồng nghĩato promote creativity
Cụm hay dùngencourage technological innovationencourage social innovation
Thường dùng trong bối cảnh doanh nghiệp và công nghệ.
/ɪnˈrɪtʃ ɪkˈspɪərɪnz/
phr.
để làm cho trải nghiệm trở nên có giá trị hoặc ý nghĩa hơn
Travel can enrich experiences and broaden horizons.
Du lịch có thể làm cho trải nghiệm trở nên phong phú và mở rộng tầm nhìn.
Chi tiết
Cultural exchanges can enrich experiences for students.Các cuộc trao đổi văn hóa có thể làm phong phú trải nghiệm cho sinh viên.
Đồng nghĩato enhance experiences
Cụm hay dùngenrich learning experiencesenrich cultural experiences
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và du lịch.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈæksɛs/
phr.
để làm cho việc lấy hoặc sử dụng cái gì đó dễ dàng hơn
Programs are designed to facilitate access to resources.
Các chương trình được thiết kế để làm cho việc tiếp cận tài nguyên dễ dàng hơn.
Chi tiết
Online platforms facilitate access to information.Các nền tảng trực tuyến giúp dễ dàng tiếp cận thông tin.
Đồng nghĩato improve access
Cụm hay dùngfacilitate access to educationfacilitate access to services
Thường thấy trong bối cảnh dịch vụ và giáo dục.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈɔdiənsɪz/
phr.
để thu hút sự chú ý của mọi người
The presentation aims to engage audiences effectively.
Bài thuyết trình này nhằm thu hút sự chú ý của khán giả một cách hiệu quả.
Chi tiết
Good storytelling can engage audiences in various settings.Kể chuyện hay có thể thu hút sự chú ý của khán giả trong nhiều bối cảnh.
Đồng nghĩato captivate audiences
Cụm hay dùngengage young audiencesengage diverse audiences
Thường dùng trong các buổi thuyết trình hoặc sự kiện.
/prəˈmoʊt səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
phr.
để khuyến khích các hoạt động bảo vệ môi trường
We must promote sustainability in our daily lives.
Chúng ta phải khuyến khích tính bền vững trong cuộc sống hàng ngày của mình.
Chi tiết
Companies should promote sustainability in their operations.Các công ty nên khuyến khích tính bền vững trong hoạt động của họ.
Đồng nghĩato advocate for sustainability
Cụm hay dùngpromote environmental sustainabilitypromote social sustainability
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/ˈstriːmˌlaɪn ˈprɑːsɛsɪz/
phr.
để làm cho các quy trình trở nên hiệu quả và hiệu suất hơn
We aim to streamline processes for better productivity.
Chúng ta nhằm mục đích làm cho các quy trình trở nên hiệu quả hơn để nâng cao năng suất.
Chi tiết
Technology can help to streamline processes in business.Công nghệ có thể giúp làm cho các quy trình trong kinh doanh trở nên hiệu quả hơn.
Đồng nghĩato optimize processes
Cụm hay dùngstreamline operational processesstreamline administrative processes
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈriːsɔrsɪz/
phr.
để sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả nhằm đạt được lợi ích tối đa
Organizations should leverage resources to achieve goals.
Các tổ chức nên sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả để đạt được mục tiêu.
Chi tiết
We can leverage resources to improve our services.Chúng ta có thể sử dụng tài nguyên để cải thiện dịch vụ của mình.
Đồng nghĩato utilize resources
Cụm hay dùngleverage financial resourcesleverage human resources
Thường thấy trong bối cảnh quản lý và kinh doanh.
/bɪld kəˈpæsɪti/
phr.
để phát triển kỹ năng và khả năng trong cá nhân hoặc tổ chức
Training programs are designed to build capacity among staff.
Các chương trình đào tạo được thiết kế để phát triển kỹ năng cho nhân viên.
Chi tiết
Workshops can help to build capacity in local communities.Các buổi hội thảo có thể giúp phát triển kỹ năng trong các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩato enhance capability
Cụm hay dùngbuild organizational capacitybuild community capacity
Thường dùng trong bối cảnh phát triển và đào tạo.
/ˈstrɛŋθən ˈpɑrtˌnərʃɪps/
phr.
để cải thiện và củng cố các mối quan hệ làm việc
We need to strengthen partnerships with local businesses.
Chúng ta cần cải thiện mối quan hệ với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Strengthening partnerships can lead to better outcomes.Củng cố các mối quan hệ có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩato enhance collaborations
Cụm hay dùngstrengthen strategic partnershipsstrengthen community partnerships
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và hợp tác.
/ˈɑptɪmaɪz pərˈfɔrməns/
phr.
để làm cho hiệu suất trở nên tốt nhất có thể
We aim to optimize performance in our projects.
Chúng ta nhằm mục đích tối ưu hóa hiệu suất trong các dự án của mình.
Chi tiết
Training can help to optimize performance in sports.Đào tạo có thể giúp tối ưu hóa hiệu suất trong thể thao.
Đồng nghĩato improve performance
Cụm hay dùngoptimize team performanceoptimize individual performance
Thường thấy trong bối cảnh thể thao và công việc.
/ɪˈstæblɪʃ ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
để tạo ra các quy tắc hoặc nguyên tắc để tuân theo
It is important to establish guidelines for safety protocols.
Việc thiết lập các hướng dẫn cho quy trình an toàn là rất quan trọng.
Chi tiết
Organizations should establish guidelines for ethical behavior.Các tổ chức nên thiết lập các hướng dẫn cho hành vi đạo đức.
Đồng nghĩato create standards
Cụm hay dùngestablish clear guidelinesestablish safety guidelines
Rất quan trọng trong quản lý và điều hành.
/ɪnˈspaɪər ɡroʊθ/
phr.
để khuyến khích sự phát triển cá nhân hoặc nghề nghiệp
Mentorship can inspire growth in young professionals.
Sự hướng dẫn có thể khuyến khích sự phát triển ở những người trẻ tuổi.
Chi tiết
We aim to inspire growth through education.Chúng ta nhằm mục đích khuyến khích sự phát triển thông qua giáo dục.
Đồng nghĩato encourage development
Cụm hay dùnginspire personal growthinspire professional growth
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và phát triển nghề nghiệp.
/səˈpɔrt ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
để hỗ trợ hoặc ủng hộ các dự án hoặc kế hoạch mới
We need to support initiatives that promote health.
Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến thúc đẩy sức khỏe.
Chi tiết
Funding is essential to support initiatives in education.Nguồn tài trợ là cần thiết để hỗ trợ các sáng kiến trong giáo dục.
Đồng nghĩato back projects
Cụm hay dùngsupport community initiativessupport environmental initiatives
Thường dùng trong bối cảnh dự án và chương trình.
/draɪv ʧeɪndʒ/
phr.
để dẫn dắt hoặc khuyến khích sự thay đổi
Leaders must drive change within their organizations.
Các nhà lãnh đạo phải dẫn dắt sự thay đổi trong tổ chức của họ.
Chi tiết
Efforts are needed to drive change in policy.Cần có nỗ lực để thúc đẩy sự thay đổi trong chính sách.
Đồng nghĩato lead transformation
Cụm hay dùngdrive organizational changedrive cultural change
Rất quan trọng trong bối cảnh lãnh đạo.
/prəˈvaɪd ə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
cung cấp một khuôn khổ cho điều gì đó
The study aims to provide a framework for understanding social behavior.
Nghiên cứu nhằm cung cấp một khuôn khổ để hiểu hành vi xã hội.
Chi tiết
This document will provide a framework for future projects.Tài liệu này sẽ cung cấp một khuôn khổ cho các dự án trong tương lai.
Đồng nghĩato establish a structureto outline a plan
Cụm hay dùngprovide a framework for analysisprovide a theoretical frameworkprovide a practical framework
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết học thuật.
/ˈfɔstər ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
thúc đẩy hoặc khuyến khích sự hiểu biết
The program aims to foster understanding between cultures.
Chương trình nhằm thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
We need to foster understanding among team members.Chúng ta cần thúc đẩy sự hiểu biết giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩato promote understandingto encourage comprehension
Cụm hay dùngfoster understanding among groupsfoster mutual understandingfoster a deeper understanding
Dùng cụm này khi nói về việc xây dựng sự hiểu biết.
/ˈtrɪɡər dɪˈskʌʃən/
phr.
gây ra một cuộc trò chuyện hoặc tranh luận
The new policy is expected to trigger discussion among stakeholders.
Chính sách mới dự kiến sẽ gây ra cuộc thảo luận giữa các bên liên quan.
Chi tiết
The findings will trigger discussion in academic circles.Các phát hiện sẽ gây ra cuộc thảo luận trong giới học thuật.
Đồng nghĩato initiate discussionto spark conversation
Cụm hay dùngtrigger discussion on topicstrigger discussion among expertstrigger discussion in meetings
Sử dụng khi bạn muốn đề cập đến việc khởi xướng cuộc thảo luận.
/ˌriːɪnˈfɔrs ˈnɑlɪdʒ/
phr.
củng cố hoặc hỗ trợ kiến thức
This course is designed to reinforce knowledge of basic concepts.
Khóa học này được thiết kế để củng cố kiến thức về các khái niệm cơ bản.
Chi tiết
Workshops can reinforce knowledge through practical application.Các buổi hội thảo có thể củng cố kiến thức thông qua ứng dụng thực tế.
Đồng nghĩato strengthen understandingto enhance knowledge
Cụm hay dùngreinforce knowledge through practicereinforce knowledge in discussionsreinforce knowledge with examples
Dùng cụm này để nhấn mạnh việc củng cố kiến thức.
/prəˈmoʊt ˈdaɪəˌlɔɡ/
phr.
khuyến khích cuộc trò chuyện giữa mọi người
The initiative aims to promote dialogue between different communities.
Sáng kiến này nhằm khuyến khích cuộc đối thoại giữa các cộng đồng khác nhau.
Chi tiết
We need to promote dialogue on important social issues.Chúng ta cần khuyến khích cuộc đối thoại về các vấn đề xã hội quan trọng.
Đồng nghĩato encourage conversationto foster communication
Cụm hay dùngpromote dialogue among groupspromote constructive dialoguepromote open dialogue
Cụm từ này thể hiện sự khuyến khích giao tiếp.
/ɪˈstæblɪʃ kəˈnɛkʃənz/
phr.
tạo ra mối quan hệ hoặc liên kết giữa mọi người
The conference aims to establish connections among professionals.
Hội nghị nhằm tạo ra mối quan hệ giữa các chuyên gia.
Chi tiết
Networking events help to establish connections in the industry.Các sự kiện kết nối giúp tạo ra mối quan hệ trong ngành.
Đồng nghĩato create relationshipsto build links
Cụm hay dùngestablish connections in businessestablish connections for collaborationestablish connections with peers
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh kết nối xã hội hoặc nghề nghiệp.
/sɜrv ðə ˈfʌŋkʃən ʌv/
phr.
để thực hiện một vai trò hoặc mục đích cụ thể
This software serves the function of managing project timelines.
Phần mềm này thực hiện chức năng quản lý thời gian dự án.
Chi tiết
The committee serves the function of overseeing the budget allocation.Ủy ban này thực hiện chức năng giám sát phân bổ ngân sách.
Đồng nghĩato act asto fulfill the role of
Cụm hay dùngserve the function of a toolserve the function of communicationserve the function of support
Cụm từ này thường được dùng để chỉ vai trò của một thứ gì đó.
/tu eɪm æt/
phr.
có một mục tiêu hoặc đích cụ thể
The initiative aims at improving public health standards.
Sáng kiến này nhằm cải thiện tiêu chuẩn sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
The program aims at reducing waste in the community.Chương trình này nhằm giảm thiểu chất thải trong cộng đồng.
Đồng nghĩato targetto focus on
Cụm hay dùngaim at improvingaim at achievingaim at addressing
Cụm này thường được dùng trong các bài phát biểu hoặc viết về mục tiêu.
/ˈkeɪtər tu/
phr.
cung cấp những gì cần thiết hoặc yêu cầu cho ai đó
The service caters to the needs of elderly customers.
Dịch vụ này đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao tuổi.
Chi tiết
The program caters to students from diverse backgrounds.Chương trình này phục vụ cho sinh viên từ các nền tảng khác nhau.
Đồng nghĩato accommodateto serve
Cụm hay dùngcater to specific needscater to demandscater to preferences
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực dịch vụ và giáo dục.
/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈpɜrpəs əv/
phr.
để giải thích lý do tại sao một điều gì đó được thực hiện hoặc cần thiết
The report aims to clarify the purpose of the new policy.
Báo cáo nhằm làm rõ mục đích của chính sách mới.
Chi tiết
This presentation will clarify the purpose of our project.Bài thuyết trình này sẽ làm rõ mục đích của dự án của chúng ta.
Đồng nghĩato explain the intent ofto elucidate the goal of
Cụm hay dùngto clarify the purpose of a studyto clarify the purpose of a project
Sử dụng cụm từ này để nêu rõ mục đích trong các bài viết học thuật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...