Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 12

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  79 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/skruː/
danh từ
đinh vít
He tightened the screw to secure the shelf.
Anh ấy siết chặt đinh vít để cố định kệ.
Chi tiết
He used a screw to fix the chair.Anh ấy đã dùng một đinh vít để sửa cái ghế.
Đồng nghĩafastenerbolt
Cụm hay dùngscrew driverscrew threadwood screw
Dùng phổ biến trong xây dựng và sửa chữa.
/ˈpʌblɪkli/
trạng từ
công khai
The decision was announced publicly to avoid confusion.
Quyết định đã được công bố công khai để tránh nhầm lẫn.
Chi tiết
The decision was made publicly during the meeting.Quyết định đã được công khai trong cuộc họp.
Đồng nghĩaopenlyovertly
Cụm hay dùngpublicly availablepublicly announcedpublicly funded
Dùng để nhấn mạnh tính minh bạch.
/ˈaʊərli/
trạng từ
hàng giờ
The train runs hourly between the two cities.
Tàu chạy hàng giờ giữa hai thành phố.
Chi tiết
The bus arrives hourly at the station.Xe buýt đến mỗi giờ tại trạm.
Đồng nghĩaevery hourper hour
Cụm hay dùnghourly wagehourly ratehourly schedule
Hàng giờ thường dùng trong lịch trình.
/bleɪm/
động từ
đổ lỗi
Don't blame others for your mistakes.
Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.
Chi tiết
Don't blame others for your mistakes.Đừng đổ lỗi cho người khác về sai lầm của bạn.
Đồng nghĩaaccuseassign fault
Cụm hay dùngblame gameblame someone
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/dʒəˈniːvə/
danh từ
thành phố ở Thụy Sĩ
Geneva is known for its international organizations.
Geneva nổi tiếng với các tổ chức quốc tế.
Chi tiết
Geneva hosts many international organizations.Geneva là nơi tổ chức nhiều tổ chức quốc tế.
Đồng nghĩacitycapital
Cụm hay dùngGeneva ConventionGeneva Summit
Nổi tiếng với các hội nghị quốc tế.
/ˈfriːˌbiːˌesˈdiː/
danh từ
hệ điều hành
FreeBSD is a powerful operating system.
FreeBSD là một hệ điều hành mạnh mẽ.
Chi tiết
FreeBSD is popular among developers.FreeBSD rất phổ biến trong giới phát triển.
Đồng nghĩaoperating systemsoftware
Cụm hay dùngFreeBSD versionFreeBSD communityFreeBSD software
Liên quan đến công nghệ máy tính.
/ˈvɛtərɪnɛri/
tính từ
thuộc về thú y
She is studying veterinary medicine.
Cô ấy đang học ngành thú y.
Chi tiết
She is studying veterinary medicine at university.Cô ấy đang học y học thú y tại trường đại học.
Đồng nghĩaanimal healthanimal care
Cụm hay dùngveterinary clinicveterinary surgeon
Thường dùng trong lĩnh vực y tế động vật.
/ˈeɪsər/
danh từ
hãng máy tính
Acer produces a variety of laptops and desktops.
Acer sản xuất nhiều loại laptop và máy tính để bàn.
Chi tiết
Acer produces laptops known for their performance.Acer sản xuất laptop nổi tiếng với hiệu suất cao.
Đồng nghĩacomputer brand
Cụm hay dùngAcer productsAcer laptopsAcer technology
Thương hiệu máy tính phổ biến.
/ˈproʊstɔrz/
danh từ
cửa hàng chuyên doanh
Many prostores offer a wide range of products.
Nhiều cửa hàng chuyên doanh cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiết
He bought his shoes from a local prostores.Anh ấy mua giày từ một cửa hàng chuyên doanh địa phương.
Đồng nghĩaspecialty storeboutique
Cụm hay dùngprostores for electronicsprostores for clothing
Chỉ các cửa hàng chuyên về một loại sản phẩm.
/ˈriːˌsɛlər/
danh từ
người bán lại
The reseller bought the products at a lower price.
Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.
Chi tiết
Người bán lại đã đưa ra những ưu đãi tuyệt vời về điện tử.
Đồng nghĩaretailerdistributor
Cụm hay dùngonline resellerreseller marketreseller agreement
Thường gặp trong thương mại điện tử.
/dɪst/
danh từ
khoảng cách
The dist between the two cities is quite large.
Khoảng cách giữa hai thành phố khá lớn.
Chi tiết
The dist between the two cities is quite far.Khoảng cách giữa hai thành phố khá xa.
Đồng nghĩadistancegap
Cụm hay dùnglong distshort distdist measurement
Dùng để chỉ khoảng cách vật lý.
/ˈhændɪd/
động từ
trao cho
She handed the book to her friend.
Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn của mình.
Chi tiết
She handed the book to her friend.Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn mình.
Đồng nghĩagivepass
Cụm hay dùnghanded overhanded downhanded in
Dùng khi chỉ hành động trao đổi.
/ˈsʌfərd/
động từ
chịu đựng
He suffered from a severe headache.
Anh ấy đã chịu đựng cơn đau đầu dữ dội.
Chi tiết
He suffered from a severe headache.Anh ấy đã chịu đựng cơn đau đầu nghiêm trọng.
Đồng nghĩaendureexperience
Cụm hay dùngsuffered greatlysuffered losssuffered injury
Chịu đựng có thể là về thể chất hoặc tinh thần.
/ˈɪnteɪk/
danh từ
lượng tiêu thụ
The daily intake of water is important for health.
Lượng nước tiêu thụ hàng ngày rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
His daily intake of water is important.Lượng tiêu thụ nước hàng ngày của anh ấy rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsumptionintake amount
Cụm hay dùngcaloric intakedaily intake
Thường dùng trong dinh dưỡng.
/ɪnˈfɔrməl/
tính từ
không chính thức
Their meeting was informal and relaxed.
Cuộc họp của họ không chính thức và thoải mái.
Chi tiết
The meeting was informal, allowing everyone to speak freely.Cuộc họp không chính thức, cho phép mọi người nói tự do.
Đồng nghĩacasualunofficial
Cụm hay dùnginformal meetinginformal languageinformal setting
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈrɛləvəns/
danh từ
sự liên quan
The relevance of this topic is significant.
Sự liên quan của chủ đề này là rất quan trọng.
Chi tiết
The relevance of this study is significant.Sự liên quan của nghiên cứu này là rất quan trọng.
Đồng nghĩaimportancesignificance
Cụm hay dùngrelevance torelevance ofcultural relevance
Dùng để chỉ sự quan trọng.
/ɪnˈsɛntɪv/
danh từ
sự khuyến khích
The company offers an incentive for high performance.
Công ty cung cấp một sự khuyến khích cho hiệu suất cao.
Chi tiết
The bonus was an incentive for employees to work harder.Tiền thưởng là một sự khuyến khích cho nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentiveincentive program
Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
/ˈbʌtərflaɪ/
danh từ
bướm
The butterfly landed on the flower.
Con bướm đã đậu trên bông hoa.
Chi tiết
A butterfly landed on the flower.Một con bướm đậu trên bông hoa.
Đồng nghĩainsect
Cụm hay dùngbutterfly netbutterfly effectbutterfly wings
Họ từbutterfly (adj)
Bướm, có cánh màu sắc, biến thái hoàn toàn.
/ˈtuːksɒn/
danh từ
thành phố Tucson
Tucson is known for its beautiful desert landscapes.
Tucson nổi tiếng với những cảnh quan sa mạc đẹp.
Chi tiết
Tucson is famous for its beautiful sunsets.Tucson nổi tiếng với những hoàng hôn đẹp.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngTucson ArizonaTucson attractions
Thành phố lớn ở bang Arizona, Mỹ.
/məˈkænɪks/
danh từ
cơ học
He studied the mechanics of the engine.
Anh ấy đã nghiên cứu cơ học của động cơ.
Chi tiết
Mechanics helps us understand how things move.Cơ học giúp chúng ta hiểu cách mọi thứ di chuyển.
Đồng nghĩaphysicsdynamics
Cụm hay dùngclassical mechanicsmechanics principlesmechanics problems
Là một nhánh của vật lý học.
/ˈhɛvɪli/
trạng từ
một cách nặng nề
It was raining heavily all night.
Trời đã mưa nặng hạt suốt đêm.
Chi tiết
The rain fell heavily all night long.Cơn mưa rơi nặng hạt suốt đêm.
Đồng nghĩaseverelyintensely
Cụm hay dùngheavily influencedheavily loadedheavily criticized
Sử dụng để nhấn mạnh sự nặng nề.
/ˈswɪŋərz/
danh từ
người chơi đu đưa
The swingers enjoyed a lively party.
Những người chơi đu đưa đã tận hưởng một bữa tiệc sôi động.
Chi tiết
Swingers often meet at special events.Người chơi đu đưa thường gặp nhau tại các sự kiện đặc biệt.
Đồng nghĩasocializerspartiers
Cụm hay dùngswingers partyswingers lifestyleswingers community
Dùng để chỉ một nhóm người cụ thể.
/ˈhɛdərz/
danh từ
tiêu đề
The headers in the document are well organized.
Các tiêu đề trong tài liệu được tổ chức tốt.
Chi tiết
The headers of the report were clearly labeled.Các tiêu đề của báo cáo được ghi rõ ràng.
Đồng nghĩatitlesheadings
Cụm hay dùngdocument headersemail headersheader section
Tiêu đề giúp tổ chức thông tin trong văn bản.
/njuˈmɛrɪkəl/
tính từ
thuộc về số
The numerical data was analyzed carefully.
Dữ liệu số đã được phân tích cẩn thận.
Chi tiết
Numerical data is essential for analysis.Dữ liệu số là rất cần thiết cho phân tích.
Đồng nghĩaquantitativemathematical
Cụm hay dùngnumerical valuenumerical analysisnumerical data
Thường dùng trong toán học và khoa học.
/ɡiːk/
danh từ
người đam mê công nghệ
He's a computer geek who loves coding.
Anh ấy là một người đam mê công nghệ yêu thích lập trình.
Chi tiết
He is a geek who loves coding and gaming.Anh ấy là một người đam mê công nghệ thích lập trình và chơi game.
Đồng nghĩanerdenthusiast
Cụm hay dùngcomputer geektech geek
Thường có nghĩa tích cực trong ngữ cảnh công nghệ.
/dɪˈfaɪnɪŋ/
động từ
định nghĩa
Defining the problem is the first step.
Định nghĩa vấn đề là bước đầu tiên.
Chi tiết
Defining terms is important for understanding the topic.Định nghĩa các thuật ngữ là quan trọng để hiểu chủ đề.
Đồng nghĩaexplainingclarifying
Cụm hay dùngdefining momentdefining characteristicsdefining features
Cần rõ ràng và chính xác khi định nghĩa.
/ˈkaʊntɪŋ/
động từ
đếm
Counting the votes took several hours.
Việc đếm phiếu mất vài giờ.
Chi tiết
Counting the votes took several hours.Việc đếm phiếu mất vài giờ.
Đồng nghĩatallyingenumerating
Cụm hay dùngcounting numberscounting sheep
Họ từcount (v)countable (adj)
Thường dùng trong các tình huống đếm số lượng.
/rɪˈflɛkʃən/
danh từ
sự phản chiếu
Her reflection in the mirror was beautiful.
Sự phản chiếu của cô ấy trong gương thật đẹp.
Chi tiết
His reflection in the mirror was clear.Hình ảnh phản chiếu của anh ấy trong gương rất rõ ràng.
Đồng nghĩaimagemirror image
Cụm hay dùngself-reflectionreflection surfacereflection of light
Thường dùng trong nghệ thuật và tâm lý học.
/sɪŋk/
động từ
chìm
The boat began to sink after hitting the rock.
Chiếc thuyền bắt đầu chìm sau khi va vào đá.
Chi tiết
The boat began to sink.Con thuyền bắt đầu chìm.
Đồng nghĩasubmergego down
Cụm hay dùngsink intosink the ship
Họ từsinking (adj)sank (past)
Chìm, lặn xuống nước. Không nhầm với sink (bồn rửa).
/əˈkʌmpənid/
động từ
đi kèm
She was accompanied by her parents at the event.
Cô ấy đã đi kèm với cha mẹ tại sự kiện.
Chi tiết
She accompanied him to the concert.Cô ấy đã đi kèm với anh ấy đến buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩajoinescort
Cụm hay dùngaccompanied byaccompanied withaccompanied trip
Dùng để chỉ sự đồng hành.
/əˈʃʊr/
động từ
đảm bảo
I assure you that everything will be fine.
Tôi đảm bảo với bạn rằng mọi thứ sẽ ổn.
Chi tiết
I assure you that everything will be fine.Tôi đảm bảo với bạn rằng mọi thứ sẽ ổn.
Đồng nghĩaguaranteepromise
Cụm hay dùngassure safetyassure qualityassure success
Đảm bảo thường dùng để tạo niềm tin.
/ˌɪnvɪˈteɪʃən/
danh từ
thư mời
She received an invitation to the wedding.
Cô ấy đã nhận được một thư mời đến đám cưới.
Chi tiết
I received an invitation to the wedding.Tôi đã nhận được thư mời đến đám cưới.
Đồng nghĩainviterequest
Cụm hay dùngformal invitationwedding invitation
Thường dùng trong các sự kiện xã hội.
/dɪˈvoʊtɪd/
tính từ
tận tâm
He is a devoted teacher who cares for his students.
Ông ấy là một giáo viên tận tâm chăm sóc học sinh của mình.
Chi tiết
She is devoted to her family and career.Cô ấy tận tâm với gia đình và sự nghiệp.
Đồng nghĩadedicatedcommitted
Cụm hay dùngdevoted fandevoted husbanddevoted to
Thường dùng để chỉ sự tận tâm.
/ˈprɪnstəŋ/
danh từ
thành phố Princeton
Princeton is home to a prestigious university.
Princeton là nơi có một trường đại học danh tiếng.
Chi tiết
Princeton is home to a famous university.Princeton là nơi có một trường đại học nổi tiếng.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngPrinceton UniversityPrinceton areaPrinceton's history
Tên riêng không thay đổi.
/ˈdʒeɪkəb/
danh từ
tên Jacob
Jacob is a common name in many cultures.
Jacob là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
Chi tiết
Jacob is a popular name in many cultures.Jacob là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngJacob's ladder
Tên riêng, không dùng số nhiều.
/ˈsoʊdiəm/
danh từ
natri
Sodium is essential for human health.
Natri là cần thiết cho sức khỏe con người.
Chi tiết
Sodium is essential for human health.Natri rất cần thiết cho sức khỏe con người.
Đồng nghĩasaltsoda
Cụm hay dùngsodium chloridesodium levels
Natri có vai trò quan trọng trong cơ thể.
/ˈrændi/
tính từ
ham muốn tình dục
He felt a bit randy after the romantic movie.
Anh ấy cảm thấy hơi ham muốn sau bộ phim lãng mạn.
Chi tiết
He made a randy joke at the party.Anh ấy đã nói một câu đùa ham muốn tình dục tại bữa tiệc.
Đồng nghĩalustfullecherous
Cụm hay dùngrandy behaviorrandy comments
Thường mang nghĩa tiêu cực trong giao tiếp.
/ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/
danh từ
tâm linh
Many people find comfort in spirituality during tough times.
Nhiều người tìm thấy sự an ủi trong tâm linh trong những lúc khó khăn.
Chi tiết
Spirituality can bring peace and happiness.Tâm linh có thể mang lại sự bình yên và hạnh phúc.
Đồng nghĩasoulfulnessreligiosity
Cụm hay dùngspirituality practicesspirituality beliefsspirituality journey
Liên quan đến tâm linh và tôn giáo.
/ˈmiːnˌwaɪl/
trạng từ
trong khi đó
She was studying for her exams; meanwhile, her friends were partying.
Cô ấy đang học cho kỳ thi; trong khi đó, bạn bè cô ấy đang tiệc tùng.
Chi tiết
Meanwhile, the project continued to progress.Trong khi đó, dự án vẫn tiếp tục tiến triển.
Đồng nghĩasimultaneouslyconcurrently
Cụm hay dùngmeanwhile backmeanwhile in another placemeanwhile during
Dùng để chỉ thời gian đồng thời.
/prəˈpraɪəˌtɛri/
tính từ
sở hữu
The company has developed proprietary technology.
Công ty đã phát triển công nghệ sở hữu.
Chi tiết
The proprietary software is not free to use.Phần mềm sở hữu không miễn phí để sử dụng.
Đồng nghĩaexclusiveowned
Cụm hay dùngproprietary technologyproprietary rightsproprietary information
Sở hữu thường liên quan đến bản quyền.
/ˈtɪməθi/
danh từ
cỏ timothy
Timothy hay is often used as animal fodder.
Cỏ timothy thường được sử dụng làm thức ăn cho động vật.
Chi tiết
Timothy is great for horses.Cỏ timothy rất tốt cho ngựa.
Đồng nghĩagrasshay
Cụm hay dùngtimothy haytimothy grass
Thường dùng trong chăn nuôi.
/brɪk/
danh từ
gạch
The house was built with red bricks.
Ngôi nhà được xây bằng gạch đỏ.
Chi tiết
The wall is made of red bricks.Bức tường được làm bằng gạch đỏ.
Đồng nghĩablocktile
Cụm hay dùngbrick wallbrick housebrick layer
Dùng trong xây dựng.
/ɡrɪp/
động từ
nắm chặt
He had a firm grip on the steering wheel.
Anh ấy nắm chặt vô lăng.
Chi tiết
She gripped the steering wheel firmly while driving.Cô ấy nắm chặt vô lăng khi lái xe.
Đồng nghĩaclutchhold
Cụm hay dùnggrip tightlyfirm grip
Họ từgrip (n)
Thường dùng khi nói về sự kiểm soát.
/ˈneɪvəl/
tính từ
hải quân
The naval forces were deployed for the mission.
Lực lượng hải quân đã được triển khai cho nhiệm vụ.
Chi tiết
The naval fleet protects the country's waters.Hạm đội hải quân bảo vệ vùng nước của đất nước.
Đồng nghĩamaritimemilitary
Cụm hay dùngnaval forcesnaval operations
Hải quân thường liên quan đến an ninh quốc gia.
/ˈθʌmˌzɪlə/
danh từ
ngón tay cái lớn
He jokingly referred to his thumb as 'thumbzilla'.
Anh ấy đùa rằng ngón tay cái của mình là 'thumbzilla'.
Chi tiết
He jokingly called himself Thumbzilla.Anh ấy đùa rằng mình là Thumbzilla.
Đồng nghĩabig thumblarge digit
Cụm hay dùngthumbzilla jokesthumbzilla size
Thường dùng trong bối cảnh hài hước.
/ˌmediˈiːvl/
adj
thời trung cổ
Medieval castles dot Europe.
Lâu đài trung cổ rải rác châu Âu.
Chi tiết
Medieval castles are often very impressive.Các lâu đài thời trung cổ thường rất ấn tượng.
Đồng nghĩamiddle-agedgothic
Cụm hay dùngmedieval historymedieval architecturemedieval literature
Thường dùng trong lịch sử và văn hóa.
/ˈpɔːrslɪn/
danh từ
sứ
The vase is made of fine porcelain.
Bình hoa được làm từ sứ tinh xảo.
Chi tiết
She bought a beautiful porcelain vase.Cô ấy đã mua một chiếc bình sứ đẹp.
Đồng nghĩaceramicchina
Cụm hay dùngporcelain dishporcelain figurineporcelain tile
Thường dùng để chỉ đồ vật trang trí.
/ˈpɪkˌhʌntər/
danh từ
người săn ảnh
He is known as a skilled pichunter.
Anh ấy được biết đến như một người săn ảnh tài ba.
Chi tiết
The pichunter captured stunning images of celebrities.Người săn ảnh đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp của các ngôi sao.
Đồng nghĩaphotographershutterbug
Cụm hay dùngfamous pichuntersneaky pichunter
Thường được dùng trong ngành công nghiệp giải trí.
/ˈkæptʃərd/
động từ
bị bắt
The moment was beautifully captured in the photograph.
Khoảnh khắc đó đã được ghi lại một cách đẹp đẽ trong bức ảnh.
Chi tiết
The captured soldier was taken to a safe place.Người lính bị bắt được đưa đến nơi an toàn.
Đồng nghĩaseizedcaught
Cụm hay dùngcaptured animalcaptured territorycaptured on camera
Thường dùng trong bối cảnh an ninh.
/ˈdiːsənt/
tính từ
tử tế
He is a decent person who helps others.
Anh ấy là một người tử tế luôn giúp đỡ người khác.
Chi tiết
He has a decent job that pays well.Anh ấy có một công việc tử tế với mức lương tốt.
Đồng nghĩarespectableacceptable
Cụm hay dùngdecent livingdecent behavior
Tử tế thường được dùng để mô tả hành vi.
/ˈkæstɪŋ/
danh từ
đúc
The casting process is crucial in manufacturing.
Quá trình đúc rất quan trọng trong sản xuất.
Chi tiết
Casting metal requires high temperatures.Đúc kim loại cần nhiệt độ cao.
Đồng nghĩamoldingforming
Cụm hay dùngcasting processcasting techniques
Họ từcast (v)caster (n)
Thường dùng trong ngành công nghiệp chế tạo.
/trænsˈleɪtɪd/
động từ
dịch
The book has been translated into several languages.
Cuốn sách đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
Chi tiết
The book was translated into several languages.Cuốn sách đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
Đồng nghĩainterpretrender
Cụm hay dùngtranslated texttranslated versiontranslated work
Thường dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ.
/ˈʃɔːrtli/
trạng từ
sớm
We will be leaving shortly.
Chúng tôi sẽ rời đi sớm.
Chi tiết
The train will arrive shortly.Tàu sẽ đến sớm.
Đồng nghĩasoonin a moment
Cụm hay dùngshortly aftershortly beforeshortly thereafter
Dùng để chỉ thời gian gần.
/ˈkɒləmnɪsts/
danh từ
nhà báo
The columnists write about various topics.
Các nhà báo viết về nhiều chủ đề khác nhau.
Chi tiết
The columnists provide insightful opinions on current events.Các nhà báo cung cấp những ý kiến sâu sắc về các sự kiện hiện tại.
Đồng nghĩareporterwriter
Cụm hay dùngpolitical columnistopinion columnist
Thường viết về các chủ đề khác nhau.
/ˈwɔːriər/
danh từ
chiến binh
The warrior fought bravely in the battle.
Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.
Chi tiết
The warrior fought bravely in battle.Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.
Đồng nghĩafightersoldier
Cụm hay dùngwarrior spiritwarrior codewarrior culture
Thường dùng trong văn hóa và lịch sử.
/dɪˈploʊmə/
danh từ
bằng tốt nghiệp
She received her diploma after four years of study.
Cô ấy nhận bằng tốt nghiệp sau bốn năm học.
Chi tiết
She received her diploma after graduating.Cô ấy nhận bằng tốt nghiệp sau khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩacertificatedegree
Cụm hay dùnghigh school diplomacollege diplomadiploma program
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/ˈkæbɪn/
danh từ
cabin, nhà gỗ
They stayed in a cozy cabin in the woods.
Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.
Chi tiết
They stayed in a cozy cabin in the woods.Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.
Đồng nghĩalodgeshack
Cụm hay dùnglog cabincabin crewcabin rental
Thường dùng trong bối cảnh du lịch.
/ˈɪnəsənt/
tính từ
vô tội
The innocent child did not understand the situation.
Đứa trẻ vô tội không hiểu tình huống.
Chi tiết
The innocent man was released from prison.Người vô tội đã được thả ra khỏi tù.
Đồng nghĩablamelesspure
Cụm hay dùnginnocent victiminnocent bystanderinnocent until proven guilty
Vô tội thường dùng trong pháp luật.
/ˈskænɪŋ/
danh từ
quét, scan
Scanning documents is an important part of the process.
Quét tài liệu là một phần quan trọng của quy trình.
Chi tiết
Scanning the document helped find important details.Quét tài liệu giúp tìm ra những chi tiết quan trọng.
Đồng nghĩaexaminationinspection
Cụm hay dùngscanning processscanning technology
Thường liên quan đến công nghệ hoặc tài liệu.
/aɪdi/
danh từ
ý tưởng
The ide behind the project was innovative.
Ý tưởng đằng sau dự án rất sáng tạo.
Chi tiết
She had an interesting ide about improving the project.Cô ấy có một ý tưởng thú vị về việc cải thiện dự án.
Đồng nghĩaconceptnotion
Cụm hay dùngcreative idebusiness ideide generation
Thường dùng trong sáng tạo.
/kənˈsɛnsəs/
danh từ
sự đồng thuận
The committee reached a consensus on the new policy.
Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.
Chi tiết
There was a consensus on the best solution.Có sự đồng thuận về giải pháp tốt nhất.
Đồng nghĩaagreementaccord
Cụm hay dùngreach a consensusbroad consensusconsensus opinion
Dùng để chỉ sự đồng thuận trong nhóm.
/ˈpoʊloʊ/
danh từ
môn polo
Polo is a sport played on horseback.
Polo là một môn thể thao chơi trên lưng ngựa.
Chi tiết
Polo is a fast-paced and exciting game.Polo là một trò chơi nhanh và thú vị.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngpolo matchpolo team
Thường được chơi trong các sự kiện thể thao lớn.
/ˈvæliəm/
danh từ
thuốc an thần
Valium is often prescribed for anxiety.
Valium thường được kê đơn cho chứng lo âu.
Chi tiết
Valium can help calm nervous patients.Valium có thể giúp làm dịu bệnh nhân lo âu.
Đồng nghĩadiazepamtranquilizer
Cụm hay dùngtake ValiumValium dosage
Valium thường được kê đơn cho bệnh nhân lo âu.
/ˈkɒpiɪŋ/
danh từ
sao chép
Copying someone else's work is considered plagiarism.
Sao chép công việc của người khác được coi là đạo văn.
Chi tiết
Copying documents can be time-consuming.Việc sao chép tài liệu có thể tốn thời gian.
Đồng nghĩareplicationduplication
Cụm hay dùngcopying filescopying techniques
Họ từcopy (v)copier (n)
Thường dùng trong công việc văn phòng.
/ˌɑːr piː ˈdʒiː/
danh từ
trò chơi nhập vai
RPG games allow players to immerse themselves in different worlds.
Các trò chơi RPG cho phép người chơi đắm mình trong những thế giới khác nhau.
Chi tiết
RPGs allow players to create their own stories.Các trò chơi RPG cho phép người chơi tạo ra câu chuyện của riêng họ.
Đồng nghĩarole-playing gamesimulation game
Cụm hay dùngfantasy RPGtabletop RPGRPG characters
Thường gặp trong văn hóa trò chơi.
/dɪˈlɪvərɪŋ/
danh từ
giao hàng
Delivering packages on time is crucial for customer satisfaction.
Giao hàng đúng thời gian là rất quan trọng cho sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiết
The company is delivering packages every day.Công ty đang giao hàng mỗi ngày.
Đồng nghĩadistributionshipment
Cụm hay dùngdelivering goodsdelivering servicesdelivering results
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.
/ˈkɔːrdləs/
tính từ
không dây
Cordless phones are more convenient to use.
Điện thoại không dây tiện lợi hơn để sử dụng.
Chi tiết
I bought a cordless phone for convenience.Tôi đã mua một chiếc điện thoại không dây để tiện lợi.
Đồng nghĩawirelessuntethered
Cụm hay dùngcordless phonecordless toolscordless vacuum
Dùng để chỉ các thiết bị không dây.
/hɔːrn/
danh từ
sừng, kèn
The horn of the animal was beautifully curved.
Sừng của con vật được uốn cong đẹp mắt.
Chi tiết
The horn of the animal was very impressive.Sừng của con vật rất ấn tượng.
Đồng nghĩaantlertrombone
Cụm hay dùnganimal hornmusical horn
Có thể chỉ về nhạc cụ hoặc động vật.
/juːˈɡændə/
danh từ riêng
Uganda (quốc gia)
Uganda is known for its diverse wildlife.
Uganda nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.
Chi tiết
Uganda is known for its wildlife.Uganda nổi tiếng với động vật hoang dã.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngUganda's cultureUganda's geographyUganda's history
Tên riêng không thay đổi.
/faɪərd/
động từ
sa thải
He was fired from his job for misconduct.
Anh ấy bị sa thải khỏi công việc vì hành vi sai trái.
Chi tiết
He was fired for not meeting performance standards.Anh ấy bị sa thải vì không đạt tiêu chuẩn hiệu suất.
Đồng nghĩadismissedlet go
Cụm hay dùngfired employeeget fired
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈdʒɜrnəlɪzəm/
danh từ
nghề báo chí
Journalism plays a vital role in democracy.
Ngành báo chí đóng vai trò quan trọng trong nền dân chủ.
Chi tiết
Journalism plays a vital role in society.Nghề báo chí đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩareportingnewswriting
Cụm hay dùnginvestigative journalismjournalism ethics
Báo chí cần có đạo đức nghề nghiệp.
/prɒt/
danh từ
chất bảo vệ
The prot helps in preserving the quality of the product.
Chất bảo vệ giúp bảo quản chất lượng sản phẩm.
Chi tiết
The prot layer helps shield the device from damage.Lớp chất bảo vệ giúp bảo vệ thiết bị khỏi hư hại.
Đồng nghĩaprotectorshield
Cụm hay dùngprotective protchemical prot
Chất bảo vệ thường dùng trong công nghệ.
/ˈtrɪviə/
danh từ
thông tin thú vị
Trivia games can be a fun way to learn.
Các trò chơi trivia có thể là một cách thú vị để học.
Chi tiết
We discussed trivia during the long drive.Chúng tôi đã thảo luận về những thông tin thú vị trong suốt chuyến đi dài.
Đồng nghĩafactsdetails
Cụm hay dùngtrivia quiztrivia nighttrivia questions
Thường dùng để chỉ thông tin giải trí.
/ˈædɪdæs/
danh từ riêng
thương hiệu thể thao
Adidas is a popular brand for sportswear.
Adidas là một thương hiệu phổ biến cho trang phục thể thao.
Chi tiết
Adidas produces high-quality sports shoes.Adidas sản xuất giày thể thao chất lượng cao.
Cụm hay dùngAdidas brandAdidas shoesAdidas apparel
Tên thương hiệu không thay đổi khi dịch.
/pɜrθ/
danh từ riêng
Perth (thành phố)
Perth is known for its beautiful beaches.
Perth nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
Perth is located on the west coast of Australia.Perth nằm ở bờ tây của Úc.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngPerth cityPerth culturePerth beaches
Perth là thành phố lớn nhất ở Tây Úc.
/frɔːɡ/
danh từ
ếch
The frog jumped into the pond.
Con ếch nhảy vào ao.
Chi tiết
The frog jumped into the pond.Con ếch nhảy xuống ao.
Đồng nghĩatoadamphibian
Cụm hay dùnggreen frogtree frog
Thường sống gần nước.
/ˈɡræmər/
n
ngữ pháp
English grammar can be tricky.
Ngữ pháp tiếng Anh có thể khó.
Chi tiết
Understanding grammar is essential for writing well.Hiểu ngữ pháp là rất cần thiết để viết tốt.
Đồng nghĩasyntaxlinguistics
Cụm hay dùnggrammar rulesgrammar mistakesgrammar check
Thường dùng trong học ngôn ngữ.
/ɪnˈtɛnʃən/
danh từ
ý định
Her intention was to help others.
Ý định của cô ấy là giúp đỡ người khác.
Chi tiết
Her intention is to help others.Ý định của cô ấy là giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩapurposegoal
Cụm hay dùngexpress intentionintention toclear intention
Dùng để chỉ mục tiêu cá nhân.
/ˈsɪriə/
danh từ riêng
Syria (quốc gia)
Syria has a rich history and culture.
Syria có một lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiết
Syria has faced many challenges in recent years.Syria đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngSyria conflictSyria crisis
Tên riêng, không dùng số nhiều.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...