| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
|
tính từ |
đáng tin cậy
He is a reliable friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Chi tiếtShe is a reliable employee.Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable sourcereliable friend
Họ từrely (v)reliability (n)
Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.
|
— |
|
/ruːd/
|
adj |
Thô lỗ
It is rude to interrupt someone when they are speaking.
Thật thô lỗ khi cắt ngang khi ai đó đang nói.
Chi tiếtIt's rude to interrupt.Ngắt lời là thô lỗ.
Đồng nghĩaimpolitedisrespectful
Cụm hay dùngrude remarkrude behavior
Họ từrudely (adv)rudeness (n)
Mạnh hơn 'impolite', thường mang tính xúc phạm.
|
— |
|
/'selfiʃ/
|
a |
Ích kỉ
It's selfish to take all the cookies without offering any to your friends.
Thật ích kỉ khi lấy hết bánh quy mà không mời bạn bè.
Chi tiếtHe is too selfish to share.Anh ta quá ích kỷ để chia sẻ.
Đồng nghĩaself-centeredegotistical
Cụm hay dùngselfish behaviorselfish person
Họ từselfishness (n)selfishly (adv)
Mang nghĩa tiêu cực, chỉ ích kỷ
|
— |
|
/ˈsɛnsɪtɪv/
|
tính từ |
nhạy cảm
She is very sensitive to criticism.
Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.
Chi tiếtHe is sensitive to criticism.Anh ấy nhạy cảm với lời chỉ trích.
Đồng nghĩadelicatetouchy
Cụm hay dùngsensitive skinsensitive issue
Họ từsensitivity (n)sensitively (adv)
Nhạy cảm về cảm xúc hoặc vật lý.
|
— |
|
/ˈstʌb.ərn/
|
adj |
Bướng bỉnh
My dog is stubborn and does not listen to commands.
Chó của tôi bướng bỉnh và không nghe lệnh.
Chi tiếtHe is stubborn about his opinion.Anh ấy bướng bỉnh về ý kiến của mình.
Đồng nghĩaobstinateheadstrong
Cụm hay dùngstubborn childstubborn refusal
Họ từstubbornly (adv)stubbornness (n)
Mang nghĩa tiêu cực, không chịu thay đổi.
|
— |
|
/ˈpeɪʃənt/
|
danh từ |
bệnh nhân
The patient is feeling better.
Bệnh nhân cảm thấy tốt hơn.
Chi tiếtThe patient is recovering well.Bệnh nhân đang hồi phục tốt.
Đồng nghĩaclientsick person
Cụm hay dùnghospital patientpatient care
Họ từpatience (n)patiently (adv)
Danh từ 'bệnh nhân', khác tính từ 'kiên nhẫn'.
|
— |
|
/ˈhjuː.mər.əs/
|
adj |
Hài hước
She tells humorous stories that make everyone laugh.
Cô ấy kể những câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.
Chi tiếtShe has a humorous side.Cô ấy có một khía cạnh hài hước.
Đồng nghĩafunnyamusing
Cụm hay dùnghumorous storyhumorous remark
Họ từhumor (n)humorously (adv)
Hài hước một cách tinh tế, không thô thiển.
|
— |
|
/sɪnˈsɪr/
|
adj |
Chân thành
He gave a sincere apology for his mistake.
Anh ấy đã xin lỗi chân thành vì sai lầm của mình.
Chi tiếtShe gave a sincere compliment.Cô ấy dành lời khen chân thành.
Đồng nghĩagenuinehonest
Cụm hay dùngsincere apologysincere thanks
Họ từsincerely (adv)sincerity (n)
Chân thành, thường dùng với lời xin lỗi/cảm ơn.
|
— |
|
/ˈdʒɛnərəs/
|
tính từ |
hào phóng
He is known for his generous donations to charity.
Anh ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp hào phóng cho từ thiện.
Chi tiếtShe gave a generous tip.Cô ấy đã boa một khoản hậu hĩnh.
Đồng nghĩabenevolentcharitable
Cụm hay dùnggenerous donationgenerous offer
Họ từgenerously (adv)generosity (n)
Dùng cho cả tiền bạc và tinh thần.
|
— |
|
/ˈɒn.ɪst/
|
tính từ |
thành thật
He is an honest person.
Anh ấy là một người thành thật.
Chi tiếtShe gave an honest answer.Cô ấy đã trả lời thành thật.
Đồng nghĩatruthfulsincere
Cụm hay dùnghonest personhonest opinion
Họ từhonesty (n)honestly (adv)
Thành thật, không nói dối.
|
— |
|
/kaɪnd/
|
tính từ |
tốt bụng
She is a kind person.
Cô ấy là một người tốt bụng.
Chi tiếtShe is very kind to animals.Cô ấy rất tốt với động vật.
Đồng nghĩanicegenerous
Cụm hay dùngkind personkind gesture
Họ từkindness (n)unkind (adj)
Tốt bụng, tử tế.
|
— |
|
/lɔɪəl/
|
adj |
Trung thành
Dogs are loyal animals that love their owners.
Chó là động vật trung thành yêu chủ của chúng.
Chi tiếtDogs are loyal animals.Chó là loài vật trung thành.
Đồng nghĩafaithfuldevoted
Cụm hay dùngloyal friendloyal customer
Họ từloyally (adv)loyalty (n)
Trung thành với người/tổ chức, không phản bội.
|
— |
|
/ˈmɒd.ɪst/
|
adj |
Khiêm tốn
She is modest about her achievements and does not brag.
Cô ấy khiêm tốn về thành tích của mình và không khoe khoang.
Chi tiếtHe gave a modest estimate.Anh ấy đưa ra một ước tính khiêm tốn.
Đồng nghĩahumbleunassuming
Cụm hay dùngmodest personmodest achievement
Họ từmodestly (adv)modesty (n)
Khiêm tốn, không khoe khoang. Cũng chỉ 'khiêm tốn' về số lượng.
|
— |
|
/ˈnæsti/
|
tính từ |
khó chịu
The weather was nasty during the storm.
Thời tiết rất khó chịu trong cơn bão.
Chi tiếtHe made a nasty remark.Anh ta có lời nhận xét khó chịu.
Đồng nghĩaunpleasantdisgusting
Cụm hay dùngnasty smellnasty comment
Họ từnastiness (n)nastily (adv)
Khó chịu mạnh, có thể về mùi hoặc thái độ.
|
— |
|
/ʃaɪ/
|
adj |
Nhút nhát
He is shy and does not like to speak in public.
Cậu ấy nhút nhát và không thích nói chuyện trước đám đông.
Chi tiếtShe is shy around strangers.Cô ấy nhút nhát khi gặp người lạ.
Đồng nghĩatimidreserved
Cụm hay dùngshy personshy smile
Họ từshyly (adv)shyness (n)
Nhút nhát, ngại giao tiếp. Không phải 'xấu hổ'.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəbəl/
|
adj |
Hòa đồng
She is sociable and enjoys meeting new people.
Cô ấy hòa đồng và thích gặp gỡ những người mới.
Chi tiếtHe is very sociable at parties.Anh ấy rất hòa đồng trong các bữa tiệc.
Đồng nghĩafriendlyoutgoing
Cụm hay dùngsociable personsociable atmosphere
Họ từsociably (adv)sociability (n)
Hòa đồng, thích giao du với mọi người.
|
— |
|
/rɪˈzɜrvd/
|
tính từ |
đã đặt trước
The table is reserved for us.
Bàn đã được đặt trước cho chúng tôi.
Chi tiếtThis table is reserved for us.Bàn này đã được đặt trước cho chúng tôi.
Đồng nghĩabookedtaken
Cụm hay dùngreserved seatreserved table
Họ từreserve (v)reservation (n)
Tính từ này nghĩa 'đã đặt trước', không phải 'dè dặt'.
|
— |
|
/ˈkɒnfɪdənt/
|
tính từ |
tự tin
She is confident in her ability to succeed.
Cô ấy tự tin vào khả năng thành công của mình.
Chi tiếtShe is confident in her abilities.Cô ấy tự tin vào khả năng của mình.
Đồng nghĩaassuredself-assured
Cụm hay dùngfeel confidentconfident about
Họ từconfidence (n)confidently (adv)
Dùng cho cả người và phong thái
|
— |
|
/ˈplɛzənt/
|
tính từ |
dễ chịu
The weather was pleasant for a picnic.
Thời tiết thật dễ chịu cho một buổi dã ngoại.
Chi tiếtWe had a pleasant evening.Chúng tôi có một buổi tối dễ chịu.
Đồng nghĩaenjoyableagreeable
Cụm hay dùngpleasant weatherpleasant surprise
Họ từpleasure (n)pleasantly (adv)
Dễ chịu, mang lại cảm giác thoải mái.
|
— |
|
/ˈklɛvər/
|
adj |
Thông minh
He is clever and solves problems quickly every day.
Cậu ấy thông minh và giải quyết vấn đề nhanh chóng mỗi ngày.
Chi tiếtThat was a clever trick.Đó là một mẹo thông minh.
Đồng nghĩaintelligentsmart
Cụm hay dùngclever ideaclever solution
Họ từcleverly (adv)cleverness (n)
Thông minh nhanh nhạy, có thể mưu mẹo.
|
— |
|
/ˈθɔːt.fəl/
|
adj |
Ân cần, chu đáo
My friend is thoughtful and always helps me when I need it.
Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.
Chi tiếtHe is a thoughtful husband.Anh ấy là một người chồng chu đáo.
Đồng nghĩaconsiderateattentive
Cụm hay dùngthoughtful giftthoughtful gesture
Họ từthoughtfully (adv)thoughtfulness (n)
Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.
|
— |
|
/praʊd/
|
tính từ |
tự hào
He is proud of his achievements.
Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Chi tiếtShe was proud of her son.Cô ấy tự hào về con trai mình.
Đồng nghĩapleasedsatisfied
Cụm hay dùngproud ofproud parent
Họ từpride (n)proudly (adv)
Tự hào tích cực, không kiêu ngạo.
|
— |
|
/ˈleɪzi/
|
tính từ |
lười biếng
He felt lazy after a long day at work.
Anh ấy cảm thấy lười biếng sau một ngày dài làm việc.
Chi tiếtHe is too lazy to exercise.Anh ấy quá lười để tập thể dục.
Đồng nghĩaidleslothful
Cụm hay dùnglazy daylazy person
Họ từlaziness (n)lazily (adv)
Lười biếng, không muốn làm việc.
|
— |
|
/ˈkreɪzi/
|
tính từ |
điên rồ
That idea is crazy!
Ý tưởng đó thật điên rồ!
Chi tiếtThat's a crazy plan.Đó là một kế hoạch điên rồ.
Đồng nghĩainsanemad
Cụm hay dùnggo crazycrazy idea
Họ từcraziness (n)crazily (adv)
Nghĩa mạnh hơn 'điên rồ', có thể dùng thân mật.
|
— |
|
/ˈsɪli/
|
tính từ |
ngớ ngẩn
It's silly to worry about things that might never happen.
Thật ngớ ngẩn khi lo lắng về những điều có thể không bao giờ xảy ra.
Chi tiếtDon't be silly.Đừng ngớ ngẩn.
Đồng nghĩafoolishridiculous
Cụm hay dùngsilly mistakesilly question
Họ từsilliness (n)sillily (adv)
Ngớ ngẩn nhẹ nhàng, không xúc phạm.
|
— |
|
/ˈbɒs.i/
|
adj |
Hống hách
She is bossy and tells everyone what to do all the time.
Cô ấy hống hách và luôn bảo mọi người phải làm gì.
Chi tiếtShe is too bossy with her team.Cô ấy quá hống hách với đội của mình.
Đồng nghĩadomineeringoverbearing
Cụm hay dùngbossy attitudebossy person
Họ từbossily (adv)bossiness (n)
Hống hách, thích sai bảo người khác.
|
— |
|
/ˈɡɒsɪp/
|
n |
tin đồn nhảm
Office gossip can be harmful.
Tin đồn nhảm văn phòng có thể gây hại.
Chi tiếtDon't believe the gossip.Đừng tin vào tin đồn nhảm.
Đồng nghĩarumorchatter
Cụm hay dùngspread gossipgossip column
Họ từgossip (v)gossipy (adj)
Tin đồn nhảm, thường không chính xác.
|
— |
|
/ˈɛk.strə.vɜːt/
|
n |
Người hướng ngoại
My brother is an extrovert who loves to meet new people.
Anh trai tôi là người hướng ngoại và thích gặp gỡ người mới.
Chi tiếtAn extrovert enjoys parties.Người hướng ngoại thích tiệc tùng.
Đồng nghĩaoutgoing personsocializer
Cụm hay dùngextrovert personalitytypical extrovert
Họ từextroverted (adj)extroversion (n)
Người hướng ngoại, thích giao tiếp xã hội.
|
— |
|
/kaʊərd/
|
n |
Người nhát gan
He is a coward and is afraid to try new things.
Cậu ấy là người nhát gan và sợ thử những điều mới.
Chi tiếtHe is a coward who runs away.Anh ta là kẻ nhát gan chạy trốn.
Đồng nghĩatimid personfaint-hearted
Cụm hay dùngcowardly actcall someone a coward
Họ từcowardly (adj)cowardice (n)
Người nhát gan, thiếu can đảm.
|
— |
|
/ˈbɪɡhɛd/
|
n |
Người tự cao
Don't be a big-head; you should listen to others too.
Đừng tự cao; bạn cũng nên lắng nghe người khác.
Chi tiếtHe's such a big-head about his grades.Nó tự cao về điểm số của mình.
Đồng nghĩaegotistbraggart
Cụm hay dùnga big-head attitudeact like a big-head
Họ từbig-headed (adj)big-headedness (n)
Thường dùng thân mật, chỉ người khoe khoang.
|
— |
|
/snɒb/
|
n |
Người hợm hĩnh
She acts like a snob and thinks she is better than others.
Cô ấy cư xử như người hợm hĩnh và nghĩ mình giỏi hơn người khác.
Chi tiếtShe's a snob who only likes designer clothes.Cô ấy hợm hĩnh, chỉ thích đồ hiệu.
Đồng nghĩaelitistpretentious person
Cụm hay dùnga snob about winesnob appeal
Họ từsnobbish (adj)snobbery (n)
Chỉ người coi thường người khác vì địa vị.
|
— |
|
/laɪər/
|
n |
Người nói dối
He is a liar and often tells stories that are not true.
Cậu ấy là người nói dối và thường kể những câu chuyện không đúng.
Chi tiếtDon't trust him; he's a liar.Đừng tin anh ta; anh ta là kẻ nói dối.
Đồng nghĩadeceiverfabricator
Cụm hay dùnga compulsive liarcall someone a liar
Họ từlie (v)lying (adj/n)
Mạnh hơn 'người nói dối', mang tính buộc tội.
|
— |
|
/æmˈbɪʃəs/
|
adj |
Tham vọng
She is ambitious and wants to be a doctor in the future.
Cô ấy tham vọng và muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
Chi tiếtShe is ambitious to become CEO.Cô ấy tham vọng trở thành CEO.
Đồng nghĩadrivenaspiring
Cụm hay dùngambitious projectambitious goals
Họ từambition (n)unambitious (adj)
Có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈɪn.trə.vɜːt/
|
n |
Người hướng nội
An introvert often prefers to stay at home and read books.
Một người hướng nội thường thích ở nhà và đọc sách.
Chi tiếtAs an introvert, he prefers quiet evenings.Là người hướng nội, anh ấy thích tối yên tĩnh.
Đồng nghĩashy personreserved person
Cụm hay dùngan introvert by natureintrovert personality
Họ từintroverted (adj)introversion (n)
Không phải bệnh, chỉ tính cách hướng nội.
|
— |
|
/ˈstɪnʤi/
|
adj |
Keo kiệt
He is stingy and never shares his toys with others.
Cậu ấy keo kiệt và không bao giờ chia sẻ đồ chơi với người khác.
Chi tiếtHe's too stingy to tip the waiter.Anh ta quá keo kiệt để boa cho bồi bàn.
Đồng nghĩamiserlytightfisted
Cụm hay dùngstingy with moneya stingy person
Họ từstinginess (n)stingily (adv)
Mang nghĩa xấu, chỉ người keo kiệt quá mức.
|
— |
|
/ˈær.ə.ɡənt/
|
adj |
Kiêu căng
She is arrogant and thinks she is better than everyone else.
Cô ấy kiêu căng và nghĩ rằng cô ấy giỏi hơn mọi người.
Chi tiếtHis arrogant remarks offended everyone.Nhận xét kiêu căng của anh ta xúc phạm mọi người.
Đồng nghĩahaughtyconceited
Cụm hay dùngarrogant attitudearrogant behavior
Họ từarrogance (n)arrogantly (adv)
Thể hiện thái độ coi thường người khác.
|
— |
|
/veɪn/
|
adj |
Tự phụ
He is vain and always looks in the mirror.
Anh ấy tự phụ và luôn nhìn vào gương.
Chi tiếtShe's so vain; she checks her reflection constantly.Cô ấy rất tự phụ, liên tục soi gương.
Đồng nghĩaconceitednarcissistic
Cụm hay dùngvain about appearancein vain
Họ từvanity (n)vainly (adv)
Tự phụ về ngoại hình hoặc bản thân.
|
— |
|
/ˌæb.sənt
ˈmaɪn.dɪd/
|
adj |
Đãng trí
She is absent-minded and often forgets where she puts her keys.
Cô ấy đãng trí và thường quên nơi để chìa khóa.
Chi tiếtHe's so absent-minded he lost his keys again.Anh ấy đãng trí đến nỗi lại mất chìa khóa.
Đồng nghĩaforgetfuldistracted
Cụm hay dùngabsent-minded professorabsent-minded behavior
Họ từabsent-mindedness (n)absent-mindedly (adv)
Hay quên do lơ đãng, không cố ý.
|
— |
|
/ˈhɒs.təl/
|
adj |
Thù địch
The hostile dog barked loudly at the strangers.
Con chó thù địch sủa to với những người lạ.
Chi tiếtThe crowd became hostile after the speech.Đám đông trở nên thù địch sau bài phát biểu.
Đồng nghĩaantagonisticunfriendly
Cụm hay dùnghostile environmenthostile takeover
Họ từhostility (n)hostilely (adv)
Thái độ thù địch, có thể dẫn đến xung đột.
|
— |
Đang tải...