Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

07. Tính cách

39 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
tính từ
đáng tin cậy
He is a reliable friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Chi tiết
She is a reliable employee.Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable sourcereliable friend
Họ từrely (v)reliability (n)
Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.
/ruːd/
adj
Thô lỗ
It is rude to interrupt someone when they are speaking.
Thật thô lỗ khi cắt ngang khi ai đó đang nói.
Chi tiết
It's rude to interrupt.Ngắt lời là thô lỗ.
Đồng nghĩaimpolitedisrespectful
Cụm hay dùngrude remarkrude behavior
Họ từrudely (adv)rudeness (n)
Mạnh hơn 'impolite', thường mang tính xúc phạm.
/'selfiʃ/
a
Ích kỉ
It's selfish to take all the cookies without offering any to your friends.
Thật ích kỉ khi lấy hết bánh quy mà không mời bạn bè.
Chi tiết
He is too selfish to share.Anh ta quá ích kỷ để chia sẻ.
Đồng nghĩaself-centeredegotistical
Cụm hay dùngselfish behaviorselfish person
Họ từselfishness (n)selfishly (adv)
Mang nghĩa tiêu cực, chỉ ích kỷ
/ˈsɛnsɪtɪv/
tính từ
nhạy cảm
She is very sensitive to criticism.
Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.
Chi tiết
He is sensitive to criticism.Anh ấy nhạy cảm với lời chỉ trích.
Đồng nghĩadelicatetouchy
Cụm hay dùngsensitive skinsensitive issue
Họ từsensitivity (n)sensitively (adv)
Nhạy cảm về cảm xúc hoặc vật lý.
/ˈstʌb.ərn/
adj
Bướng bỉnh
My dog is stubborn and does not listen to commands.
Chó của tôi bướng bỉnh và không nghe lệnh.
Chi tiết
He is stubborn about his opinion.Anh ấy bướng bỉnh về ý kiến của mình.
Đồng nghĩaobstinateheadstrong
Cụm hay dùngstubborn childstubborn refusal
Họ từstubbornly (adv)stubbornness (n)
Mang nghĩa tiêu cực, không chịu thay đổi.
/ˈpeɪʃənt/
danh từ
bệnh nhân
The patient is feeling better.
Bệnh nhân cảm thấy tốt hơn.
Chi tiết
The patient is recovering well.Bệnh nhân đang hồi phục tốt.
Đồng nghĩaclientsick person
Cụm hay dùnghospital patientpatient care
Họ từpatience (n)patiently (adv)
Danh từ 'bệnh nhân', khác tính từ 'kiên nhẫn'.
/ˈhjuː.mər.əs/
adj
Hài hước
She tells humorous stories that make everyone laugh.
Cô ấy kể những câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.
Chi tiết
She has a humorous side.Cô ấy có một khía cạnh hài hước.
Đồng nghĩafunnyamusing
Cụm hay dùnghumorous storyhumorous remark
Họ từhumor (n)humorously (adv)
Hài hước một cách tinh tế, không thô thiển.
/sɪnˈsɪr/
adj
Chân thành
He gave a sincere apology for his mistake.
Anh ấy đã xin lỗi chân thành vì sai lầm của mình.
Chi tiết
She gave a sincere compliment.Cô ấy dành lời khen chân thành.
Đồng nghĩagenuinehonest
Cụm hay dùngsincere apologysincere thanks
Họ từsincerely (adv)sincerity (n)
Chân thành, thường dùng với lời xin lỗi/cảm ơn.
/ˈdʒɛnərəs/
tính từ
hào phóng
He is known for his generous donations to charity.
Anh ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp hào phóng cho từ thiện.
Chi tiết
She gave a generous tip.Cô ấy đã boa một khoản hậu hĩnh.
Đồng nghĩabenevolentcharitable
Cụm hay dùnggenerous donationgenerous offer
Họ từgenerously (adv)generosity (n)
Dùng cho cả tiền bạc và tinh thần.
/ˈɒn.ɪst/
tính từ
thành thật
He is an honest person.
Anh ấy là một người thành thật.
Chi tiết
She gave an honest answer.Cô ấy đã trả lời thành thật.
Đồng nghĩatruthfulsincere
Cụm hay dùnghonest personhonest opinion
Họ từhonesty (n)honestly (adv)
Thành thật, không nói dối.
/kaɪnd/
tính từ
tốt bụng
She is a kind person.
Cô ấy là một người tốt bụng.
Chi tiết
She is very kind to animals.Cô ấy rất tốt với động vật.
Đồng nghĩanicegenerous
Cụm hay dùngkind personkind gesture
Họ từkindness (n)unkind (adj)
Tốt bụng, tử tế.
/lɔɪəl/
adj
Trung thành
Dogs are loyal animals that love their owners.
Chó là động vật trung thành yêu chủ của chúng.
Chi tiết
Dogs are loyal animals.Chó là loài vật trung thành.
Đồng nghĩafaithfuldevoted
Cụm hay dùngloyal friendloyal customer
Họ từloyally (adv)loyalty (n)
Trung thành với người/tổ chức, không phản bội.
/ˈmɒd.ɪst/
adj
Khiêm tốn
She is modest about her achievements and does not brag.
Cô ấy khiêm tốn về thành tích của mình và không khoe khoang.
Chi tiết
He gave a modest estimate.Anh ấy đưa ra một ước tính khiêm tốn.
Đồng nghĩahumbleunassuming
Cụm hay dùngmodest personmodest achievement
Họ từmodestly (adv)modesty (n)
Khiêm tốn, không khoe khoang. Cũng chỉ 'khiêm tốn' về số lượng.
/ˈnæsti/
tính từ
khó chịu
The weather was nasty during the storm.
Thời tiết rất khó chịu trong cơn bão.
Chi tiết
He made a nasty remark.Anh ta có lời nhận xét khó chịu.
Đồng nghĩaunpleasantdisgusting
Cụm hay dùngnasty smellnasty comment
Họ từnastiness (n)nastily (adv)
Khó chịu mạnh, có thể về mùi hoặc thái độ.
/ʃaɪ/
adj
Nhút nhát
He is shy and does not like to speak in public.
Cậu ấy nhút nhát và không thích nói chuyện trước đám đông.
Chi tiết
She is shy around strangers.Cô ấy nhút nhát khi gặp người lạ.
Đồng nghĩatimidreserved
Cụm hay dùngshy personshy smile
Họ từshyly (adv)shyness (n)
Nhút nhát, ngại giao tiếp. Không phải 'xấu hổ'.
/ˈsoʊʃəbəl/
adj
Hòa đồng
She is sociable and enjoys meeting new people.
Cô ấy hòa đồng và thích gặp gỡ những người mới.
Chi tiết
He is very sociable at parties.Anh ấy rất hòa đồng trong các bữa tiệc.
Đồng nghĩafriendlyoutgoing
Cụm hay dùngsociable personsociable atmosphere
Họ từsociably (adv)sociability (n)
Hòa đồng, thích giao du với mọi người.
/rɪˈzɜrvd/
tính từ
đã đặt trước
The table is reserved for us.
Bàn đã được đặt trước cho chúng tôi.
Chi tiết
This table is reserved for us.Bàn này đã được đặt trước cho chúng tôi.
Đồng nghĩabookedtaken
Cụm hay dùngreserved seatreserved table
Họ từreserve (v)reservation (n)
Tính từ này nghĩa 'đã đặt trước', không phải 'dè dặt'.
/ˈkɒnfɪdənt/
tính từ
tự tin
She is confident in her ability to succeed.
Cô ấy tự tin vào khả năng thành công của mình.
Chi tiết
She is confident in her abilities.Cô ấy tự tin vào khả năng của mình.
Đồng nghĩaassuredself-assured
Cụm hay dùngfeel confidentconfident about
Họ từconfidence (n)confidently (adv)
Dùng cho cả người và phong thái
/ˈplɛzənt/
tính từ
dễ chịu
The weather was pleasant for a picnic.
Thời tiết thật dễ chịu cho một buổi dã ngoại.
Chi tiết
We had a pleasant evening.Chúng tôi có một buổi tối dễ chịu.
Đồng nghĩaenjoyableagreeable
Cụm hay dùngpleasant weatherpleasant surprise
Họ từpleasure (n)pleasantly (adv)
Dễ chịu, mang lại cảm giác thoải mái.
/ˈklɛvər/
adj
Thông minh
He is clever and solves problems quickly every day.
Cậu ấy thông minh và giải quyết vấn đề nhanh chóng mỗi ngày.
Chi tiết
That was a clever trick.Đó là một mẹo thông minh.
Đồng nghĩaintelligentsmart
Cụm hay dùngclever ideaclever solution
Họ từcleverly (adv)cleverness (n)
Thông minh nhanh nhạy, có thể mưu mẹo.
/ˈθɔːt.fəl/
adj
Ân cần, chu đáo
My friend is thoughtful and always helps me when I need it.
Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.
Chi tiết
He is a thoughtful husband.Anh ấy là một người chồng chu đáo.
Đồng nghĩaconsiderateattentive
Cụm hay dùngthoughtful giftthoughtful gesture
Họ từthoughtfully (adv)thoughtfulness (n)
Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.
/praʊd/
tính từ
tự hào
He is proud of his achievements.
Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Chi tiết
She was proud of her son.Cô ấy tự hào về con trai mình.
Đồng nghĩapleasedsatisfied
Cụm hay dùngproud ofproud parent
Họ từpride (n)proudly (adv)
Tự hào tích cực, không kiêu ngạo.
/ˈleɪzi/
tính từ
lười biếng
He felt lazy after a long day at work.
Anh ấy cảm thấy lười biếng sau một ngày dài làm việc.
Chi tiết
He is too lazy to exercise.Anh ấy quá lười để tập thể dục.
Đồng nghĩaidleslothful
Cụm hay dùnglazy daylazy person
Họ từlaziness (n)lazily (adv)
Lười biếng, không muốn làm việc.
/ˈkreɪzi/
tính từ
điên rồ
That idea is crazy!
Ý tưởng đó thật điên rồ!
Chi tiết
That's a crazy plan.Đó là một kế hoạch điên rồ.
Đồng nghĩainsanemad
Cụm hay dùnggo crazycrazy idea
Họ từcraziness (n)crazily (adv)
Nghĩa mạnh hơn 'điên rồ', có thể dùng thân mật.
/ˈsɪli/
tính từ
ngớ ngẩn
It's silly to worry about things that might never happen.
Thật ngớ ngẩn khi lo lắng về những điều có thể không bao giờ xảy ra.
Chi tiết
Don't be silly.Đừng ngớ ngẩn.
Đồng nghĩafoolishridiculous
Cụm hay dùngsilly mistakesilly question
Họ từsilliness (n)sillily (adv)
Ngớ ngẩn nhẹ nhàng, không xúc phạm.
/ˈbɒs.i/
adj
Hống hách
She is bossy and tells everyone what to do all the time.
Cô ấy hống hách và luôn bảo mọi người phải làm gì.
Chi tiết
She is too bossy with her team.Cô ấy quá hống hách với đội của mình.
Đồng nghĩadomineeringoverbearing
Cụm hay dùngbossy attitudebossy person
Họ từbossily (adv)bossiness (n)
Hống hách, thích sai bảo người khác.
/ˈɡɒsɪp/
n
tin đồn nhảm
Office gossip can be harmful.
Tin đồn nhảm văn phòng có thể gây hại.
Chi tiết
Don't believe the gossip.Đừng tin vào tin đồn nhảm.
Đồng nghĩarumorchatter
Cụm hay dùngspread gossipgossip column
Họ từgossip (v)gossipy (adj)
Tin đồn nhảm, thường không chính xác.
/ˈɛk.strə.vɜːt/
n
Người hướng ngoại
My brother is an extrovert who loves to meet new people.
Anh trai tôi là người hướng ngoại và thích gặp gỡ người mới.
Chi tiết
An extrovert enjoys parties.Người hướng ngoại thích tiệc tùng.
Đồng nghĩaoutgoing personsocializer
Cụm hay dùngextrovert personalitytypical extrovert
Họ từextroverted (adj)extroversion (n)
Người hướng ngoại, thích giao tiếp xã hội.
/kaʊərd/
n
Người nhát gan
He is a coward and is afraid to try new things.
Cậu ấy là người nhát gan và sợ thử những điều mới.
Chi tiết
He is a coward who runs away.Anh ta là kẻ nhát gan chạy trốn.
Đồng nghĩatimid personfaint-hearted
Cụm hay dùngcowardly actcall someone a coward
Họ từcowardly (adj)cowardice (n)
Người nhát gan, thiếu can đảm.
/ˈbɪɡhɛd/
n
Người tự cao
Don't be a big-head; you should listen to others too.
Đừng tự cao; bạn cũng nên lắng nghe người khác.
Chi tiết
He's such a big-head about his grades.Nó tự cao về điểm số của mình.
Đồng nghĩaegotistbraggart
Cụm hay dùnga big-head attitudeact like a big-head
Họ từbig-headed (adj)big-headedness (n)
Thường dùng thân mật, chỉ người khoe khoang.
/snɒb/
n
Người hợm hĩnh
She acts like a snob and thinks she is better than others.
Cô ấy cư xử như người hợm hĩnh và nghĩ mình giỏi hơn người khác.
Chi tiết
She's a snob who only likes designer clothes.Cô ấy hợm hĩnh, chỉ thích đồ hiệu.
Đồng nghĩaelitistpretentious person
Cụm hay dùnga snob about winesnob appeal
Họ từsnobbish (adj)snobbery (n)
Chỉ người coi thường người khác vì địa vị.
/laɪər/
n
Người nói dối
He is a liar and often tells stories that are not true.
Cậu ấy là người nói dối và thường kể những câu chuyện không đúng.
Chi tiết
Don't trust him; he's a liar.Đừng tin anh ta; anh ta là kẻ nói dối.
Đồng nghĩadeceiverfabricator
Cụm hay dùnga compulsive liarcall someone a liar
Họ từlie (v)lying (adj/n)
Mạnh hơn 'người nói dối', mang tính buộc tội.
/æmˈbɪʃəs/
adj
Tham vọng
She is ambitious and wants to be a doctor in the future.
Cô ấy tham vọng và muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
Chi tiết
She is ambitious to become CEO.Cô ấy tham vọng trở thành CEO.
Đồng nghĩadrivenaspiring
Cụm hay dùngambitious projectambitious goals
Họ từambition (n)unambitious (adj)
Có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
/ˈɪn.trə.vɜːt/
n
Người hướng nội
An introvert often prefers to stay at home and read books.
Một người hướng nội thường thích ở nhà và đọc sách.
Chi tiết
As an introvert, he prefers quiet evenings.Là người hướng nội, anh ấy thích tối yên tĩnh.
Đồng nghĩashy personreserved person
Cụm hay dùngan introvert by natureintrovert personality
Họ từintroverted (adj)introversion (n)
Không phải bệnh, chỉ tính cách hướng nội.
/ˈstɪnʤi/
adj
Keo kiệt
He is stingy and never shares his toys with others.
Cậu ấy keo kiệt và không bao giờ chia sẻ đồ chơi với người khác.
Chi tiết
He's too stingy to tip the waiter.Anh ta quá keo kiệt để boa cho bồi bàn.
Đồng nghĩamiserlytightfisted
Cụm hay dùngstingy with moneya stingy person
Họ từstinginess (n)stingily (adv)
Mang nghĩa xấu, chỉ người keo kiệt quá mức.
/ˈær.ə.ɡənt/
adj
Kiêu căng
She is arrogant and thinks she is better than everyone else.
Cô ấy kiêu căng và nghĩ rằng cô ấy giỏi hơn mọi người.
Chi tiết
His arrogant remarks offended everyone.Nhận xét kiêu căng của anh ta xúc phạm mọi người.
Đồng nghĩahaughtyconceited
Cụm hay dùngarrogant attitudearrogant behavior
Họ từarrogance (n)arrogantly (adv)
Thể hiện thái độ coi thường người khác.
/veɪn/
adj
Tự phụ
He is vain and always looks in the mirror.
Anh ấy tự phụ và luôn nhìn vào gương.
Chi tiết
She's so vain; she checks her reflection constantly.Cô ấy rất tự phụ, liên tục soi gương.
Đồng nghĩaconceitednarcissistic
Cụm hay dùngvain about appearancein vain
Họ từvanity (n)vainly (adv)
Tự phụ về ngoại hình hoặc bản thân.
/ˌæb.sənt ˈmaɪn.dɪd/
adj
Đãng trí
She is absent-minded and often forgets where she puts her keys.
Cô ấy đãng trí và thường quên nơi để chìa khóa.
Chi tiết
He's so absent-minded he lost his keys again.Anh ấy đãng trí đến nỗi lại mất chìa khóa.
Đồng nghĩaforgetfuldistracted
Cụm hay dùngabsent-minded professorabsent-minded behavior
Họ từabsent-mindedness (n)absent-mindedly (adv)
Hay quên do lơ đãng, không cố ý.
/ˈhɒs.təl/
adj
Thù địch
The hostile dog barked loudly at the strangers.
Con chó thù địch sủa to với những người lạ.
Chi tiết
The crowd became hostile after the speech.Đám đông trở nên thù địch sau bài phát biểu.
Đồng nghĩaantagonisticunfriendly
Cụm hay dùnghostile environmenthostile takeover
Họ từhostility (n)hostilely (adv)
Thái độ thù địch, có thể dẫn đến xung đột.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...