Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 33

ID 454454
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  76 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈspɛʃəltiːz/
danh từ
đặc sản
The restaurant is known for its local specialties.
Nhà hàng nổi tiếng với các đặc sản địa phương.
Chi tiết
The region is famous for its culinary specialties.Khu vực này nổi tiếng với các đặc sản ẩm thực.
Đồng nghĩadelicaciesspecial products
Cụm hay dùnglocal specialtiesregional specialties
Thường dùng khi nói về ẩm thực.
/hjuːˌmænɪˈtɛrɪən/
tính từ
nhân đạo
The organization focuses on humanitarian efforts.
Tổ chức tập trung vào các nỗ lực nhân đạo.
Chi tiết
She works for a humanitarian organization.Cô ấy làm việc cho một tổ chức nhân đạo.
Đồng nghĩacharitablephilanthropic
Cụm hay dùnghumanitarian aidhumanitarian efforts
Thường dùng trong các vấn đề xã hội.
/ˈfʌŋkʃənɪŋ/
động từ
hoạt động
The machine is functioning properly after the repairs.
Chiếc máy đang hoạt động bình thường sau khi sửa chữa.
Chi tiết
The machine is functioning well.Cỗ máy đang hoạt động tốt.
Đồng nghĩaoperatingworking
Cụm hay dùngfunctioning properlyfunctioning system
Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
/dɪˈlaɪt/
danh từ
niềm vui
The children's delight was evident during the show.
Niềm vui của trẻ em rõ ràng trong suốt buổi biểu diễn.
Chi tiết
The surprise party brought her immense delight.Bữa tiệc bất ngờ mang lại cho cô niềm vui lớn.
Đồng nghĩajoypleasure
Cụm hay dùngpure delightdelight in
Họ từdelightful (adj)delighted (adj)
Thường dùng để chỉ cảm xúc tích cực.
/sərˈvaɪvər/
danh từ
người sống sót
The survivor shared her story with the audience.
Người sống sót đã chia sẻ câu chuyện của mình với khán giả.
Chi tiết
The survivor shared their story of resilience and hope.Người sống sót đã chia sẻ câu chuyện về sự kiên cường và hy vọng.
Đồng nghĩasurvivorovercomer
Cụm hay dùngsurvivor storiessurvivor benefitssurvivor guilt
Thường dùng trong ngữ cảnh khủng hoảng.
/ˈsɪŋɡjələr/
tính từ
đơn lẻ
Cingular was known for its mobile services.
Cingular nổi tiếng với dịch vụ di động của mình.
Chi tiết
Her cingular approach made the project stand out.Cách tiếp cận đơn lẻ của cô ấy khiến dự án nổi bật.
Đồng nghĩauniqueindividual
Cụm hay dùngcingular methodcingular stylecingular perspective
Dùng để chỉ sự độc đáo.
/ɪˈkɒnəmiz/
danh từ
nền kinh tế
The economies of many countries are interconnected.
Nền kinh tế của nhiều quốc gia có sự liên kết với nhau.
Chi tiết
The economies of many countries are interconnected.Nền kinh tế của nhiều quốc gia có sự liên kết với nhau.
Đồng nghĩafinancial systemsmarkets
Cụm hay dùngglobal economiesdeveloping economieslocal economies
Dùng để chỉ hệ thống tài chính.
/ˌælɪɡˈzændriə/
danh từ riêng
thành phố cổ
Alexandria was a center of learning in the ancient world.
Alexandria là trung tâm học tập trong thế giới cổ đại.
Chi tiết
Alexandria was founded by Alexander the Great.Alexandria được thành lập bởi Alexander Đại đế.
Đồng nghĩahistorical city
Cụm hay dùngancient AlexandriaAlexandria library
Nổi tiếng với lịch sử và văn hóa.
/bækˈtɪəriəl/
tính từ
thuộc vi khuẩn
Bacterial infections can be treated with antibiotics.
Nhiễm trùng do vi khuẩn có thể được điều trị bằng kháng sinh.
Chi tiết
Bacterial infections can be very serious.Nhiễm trùng vi khuẩn có thể rất nghiêm trọng.
Đồng nghĩagerm-relatedmicrobial
Cụm hay dùngbacterial growthbacterial infectionbacterial culture
Thường dùng trong y học và sinh học.
/ˈmoʊzɪz/
danh từ riêng
nhà lãnh đạo tôn giáo
Moses led the Israelites out of Egypt.
Moses đã dẫn dắt người Israel ra khỏi Ai Cập.
Chi tiết
Moses led the Israelites out of Egypt.Moses đã dẫn dắt người Israel ra khỏi Ai Cập.
Đồng nghĩaprophetleader
Cụm hay dùngMoses storyMoses law
Một nhân vật quan trọng trong tôn giáo.
/ˈkaʊntɪd/
động từ
đếm
She counted the number of attendees at the meeting.
Cô ấy đã đếm số người tham dự cuộc họp.
Chi tiết
She counted the number of books on the shelf.Cô ấy đã đếm số sách trên kệ.
Đồng nghĩatallyenumerate
Cụm hay dùngcounted votescounted sheep
Dùng trong các tình huống liên quan đến số lượng.
/ˌʌndərˈteɪk/
động từ
đảm nhận
He decided to undertake the project despite the risks.
Anh ấy quyết định đảm nhận dự án mặc dù có rủi ro.
Chi tiết
I will undertake the project.Tôi sẽ đảm nhận dự án.
Đồng nghĩaacceptcommit
Cụm hay dùngundertake researchundertake a task
Dùng để nói về trách nhiệm.
/dɪˈklɛr/
động từ
tuyên bố
The government will declare a state of emergency.
Chính phủ sẽ tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
Chi tiết
The president will declare the new policy tomorrow.Tổng thống sẽ tuyên bố chính sách mới vào ngày mai.
Đồng nghĩaannounceproclaim
Cụm hay dùngdeclare wardeclare independence
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/kənˈtɪnjuəsli/
trạng từ
liên tục
The machine operates continuously for 24 hours.
Chiếc máy hoạt động liên tục trong 24 giờ.
Chi tiết
The machine runs continuously throughout the day.Cỗ máy hoạt động liên tục suốt cả ngày.
Đồng nghĩaconstantlyuninterruptedly
Cụm hay dùngcontinuously improvecontinuously monitorcontinuously flow
Họ từcontinue (v)continuation (n)
Thường dùng để mô tả quá trình không ngừng.
/ɪmˈpɛrd/
tính từ
bị suy giảm
His impaired vision makes it difficult for him to drive.
Thị lực suy giảm của anh ấy khiến việc lái xe trở nên khó khăn.
Chi tiết
His hearing is impaired due to loud noises.Thính giác của anh ấy bị suy giảm do tiếng ồn lớn.
Đồng nghĩaweakeneddiminished
Cụm hay dùngimpaired visionimpaired function
Thường dùng trong y tế và sức khỏe.
/ˈdoʊnərz/
danh từ
người cho
The charity relies on donors to fund its programs.
Tổ chức từ thiện phụ thuộc vào những người cho để tài trợ cho các chương trình của mình.
Chi tiết
The donors helped fund the new hospital.Những người cho đã giúp tài trợ cho bệnh viện mới.
Đồng nghĩagivercontributor
Cụm hay dùngmajor donorsdonor recognition
Thường liên quan đến từ thiện.
/tɛr/
động từ
Be careful not to tear the paper.
Hãy cẩn thận đừng xé giấy.
Chi tiết
He accidentally tore the paper while writing.Anh ấy vô tình xé giấy khi viết.
Đồng nghĩaripsplit
Cụm hay dùngtear a pagetear apart
Thường dùng trong bối cảnh vật lý.
/ˈdʒuːəl/
danh từ
đá quý
She wore a beautiful jewel around her neck.
Cô ấy đeo một viên đá quý đẹp quanh cổ.
Chi tiết
She wore a beautiful jewel.Cô ấy đeo một viên đá quý đẹp.
Đồng nghĩagemprecious stone
Cụm hay dùngjewel collectionjewel box
Thường dùng trong thời trang hoặc trang sức.
/ˈtɛdi/
danh từ
gấu bông
The child hugged her teddy tightly.
Đứa trẻ ôm chặt gấu bông của mình.
Chi tiết
She cuddled her teddy while watching a movie.Cô ôm gấu bông khi xem phim.
Đồng nghĩastuffed bearplush toy
Cụm hay dùngteddy bearteddy collection
Thường là món quà cho trẻ em.
/kənˈvɜːrtəbl/
tính từ
có thể chuyển đổi
The convertible car can be used as both a coupe and a convertible.
Chiếc xe convertible có thể được sử dụng như một chiếc coupe và một chiếc convertible.
Chi tiết
This sofa is convertible into a bed.Chiếc ghế sofa này có thể chuyển đổi thành giường.
Đồng nghĩatransformableadaptable
Cụm hay dùngconvertible carconvertible sofaconvertible currency
Có thể chuyển đổi thường chỉ sự linh hoạt.
/ˈeɪtə/
danh từ
viết tắt
ATA is an abbreviation for Advanced Technology Attachment.
ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.
Chi tiết
ATA stands for Advanced Technology Attachment.ATA là viết tắt của Gắn kết Công nghệ Tiên tiến.
Đồng nghĩaabbreviationacronym
Cụm hay dùngATA standardATA formatATA interface
Dùng trong công nghệ và viết tắt.
/tiːtʃɪz/
động từ
dạy
She teaches mathematics at the local high school.
Cô ấy dạy toán tại trường trung học địa phương.
Chi tiết
She teaches math to high school students.Cô ấy dạy toán cho học sinh trung học.
Đồng nghĩainstructeducate
Cụm hay dùngteach a lessonteach skillsteach children
Họ từteacher (n)teaching (n)
Dùng để chỉ hành động dạy học.
/ˈvɛnʧərz/
danh từ
dự án kinh doanh
The company is known for its innovative ventures.
Công ty nổi tiếng với những dự án kinh doanh sáng tạo.
Chi tiết
They are starting new ventures in technology.Họ đang bắt đầu các dự án kinh doanh mới trong công nghệ.
Đồng nghĩaprojectsenterprises
Cụm hay dùngbusiness venturesjoint ventures
Thường liên quan đến kinh doanh và đầu tư.
/nɪl/
danh từ
không có gì
The score was nil at the end of the game.
Tỷ số là không có gì vào cuối trận đấu.
Chi tiết
There was nil response to the proposal.Không có phản hồi nào cho đề xuất.
Đồng nghĩanothingzero
Cụm hay dùngnil valuenil resultnil response
Thường dùng trong báo cáo và thống kê.
/ˈbʌfɪŋ/
danh từ
hành động làm mềm
Bufing is often used to soften the texture of meat.
Bufing thường được sử dụng để làm mềm kết cấu của thịt.
Chi tiết
Bufing the leather makes it more comfortable.Hành động làm mềm da khiến nó thoải mái hơn.
Đồng nghĩasofteningtreatment
Cụm hay dùngbufing processbufing techniques
Thường dùng trong ngành công nghiệp da.
/ˈstreɪndʒər/
danh từ
người lạ
She felt nervous when speaking to a stranger.
Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói chuyện với một người lạ.
Chi tiết
The stranger smiled at me on the street.Người lạ đã mỉm cười với tôi trên phố.
Đồng nghĩaunknown personforeigner
Cụm hay dùngstranger dangerstranger things
Dùng để chỉ người không quen biết.
/ˈtrædʒədi/
danh từ
bi kịch
The play ended in tragedy, leaving the audience in tears.
Vở kịch kết thúc bằng một bi kịch, khiến khán giả rơi nước mắt.
Chi tiết
The play ended in tragedy.Vở kịch kết thúc bằng một bi kịch.
Đồng nghĩadisastercatastrophe
Cụm hay dùngtragic eventtragic outcome
Dùng để mô tả các sự kiện buồn.
/nɛst/
danh từ
tổ
The bird built a nest in the tree.
Con chim đã xây một tổ trên cây.
Chi tiết
The bird built a nest in the tree.Con chim đã xây tổ trên cây.
Đồng nghĩahomehabitat
Cụm hay dùngbird nestnest buildingnesting season
Là nơi trú ẩn cho chim.
/ˈdraɪər/
danh từ
máy sấy
The dryer is broken and needs to be repaired.
Máy sấy bị hỏng và cần được sửa chữa.
Chi tiết
She put the wet clothes in the dryer.Cô ấy đã cho quần áo ướt vào máy sấy.
Đồng nghĩaclothes dryerdrying machine
Cụm hay dùngusing a dryerdryer settingselectric dryer
Dùng để làm khô quần áo nhanh chóng.
/ˈpeɪnfl/
tính từ
đau đớn
The injury was painful and required medical attention.
Chấn thương rất đau đớn và cần được chăm sóc y tế.
Chi tiết
The injury was painful and required treatment.Chấn thương rất đau đớn và cần điều trị.
Đồng nghĩaagonizinghurtful
Cụm hay dùngpainful experiencepainful injurypainful memories
Dùng để chỉ cảm giác đau đớn.
/ˈvɛlvɪt/
tính từ
vải nhung
The dress was made of soft velvet.
Chiếc váy được làm từ vải nhung mềm mại.
Chi tiết
She wore a beautiful velvet dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy nhung đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaplushsilky
Cụm hay dùngvelvet fabricvelvet touch
Thường dùng trong thời trang và nội thất.
/traɪˈbjuːnəl/
danh từ
tòa án
The tribunal made a fair decision.
Tòa án đã đưa ra một quyết định công bằng.
Chi tiết
The tribunal ruled in favor of the defendant.Tòa án đã phán quyết có lợi cho bị cáo.
Đồng nghĩacourtpanel
Cụm hay dùngtribunal decisiontribunal hearingtribunal judge
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
/ruːld/
động từ
quy định
The judge ruled in favor of the defendant.
Thẩm phán đã quy định có lợi cho bị cáo.
Chi tiết
The committee ruled on the new policy.Ủy ban đã quy định về chính sách mới.
Đồng nghĩadecidedgoverned
Cụm hay dùngruled outruled in
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈneɪtoʊ/
danh từ
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
NATO plays a crucial role in international security.
NATO đóng vai trò quan trọng trong an ninh quốc tế.
Chi tiết
NATO was formed to ensure collective security.NATO được thành lập để đảm bảo an ninh tập thể.
Đồng nghĩaalliancecoalition
Cụm hay dùngNATO memberNATO summit
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/ˈfʌŋki/
tính từ
sành điệu
He has a funky style that stands out.
Anh ấy có phong cách sành điệu nổi bật.
Chi tiết
He wore a funky hat to the party.Anh ấy đội một chiếc mũ sành điệu đến bữa tiệc.
Đồng nghĩastylishtrendy
Cụm hay dùngfunky musicfunky stylefunky design
Thường dùng để mô tả thời trang.
/ˌsɛkrəˈtɛrɪət/
danh từ
văn phòng
The secretariat handles all administrative tasks.
Văn phòng xử lý tất cả các nhiệm vụ hành chính.
Chi tiết
The secretariat handles all administrative tasks.Văn phòng xử lý tất cả các nhiệm vụ hành chính.
Đồng nghĩaadministrationoffice
Cụm hay dùngUN secretariatexecutive secretariatsecretariat office
Văn phòng thường có vai trò quan trọng trong tổ chức.
/ˈnoʊwɛr/
trạng từ
không đâu
He felt like he was going nowhere in life.
Anh ấy cảm thấy như mình không đi đến đâu trong cuộc sống.
Chi tiết
I looked for my keys, but they were nowhere to be found.Tôi đã tìm kiếm chìa khóa, nhưng chúng không ở đâu cả.
Đồng nghĩanowhere at allnot anywhere
Cụm hay dùnggo nowherebe nowhere
Dùng để chỉ một nơi không tồn tại.
/kɑp/
danh từ
cảnh sát
The cop helped the lost child find his parents.
Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ của nó.
Chi tiết
The cop helped the lost child find their parents.Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ.
Đồng nghĩaofficerpolicelaw enforcement
Cụm hay dùngtraffic copundercover copcop car
Họ từcop (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/ɡeɪl/
danh từ
gió mạnh
The gale caused significant damage to the coastal area.
Cơn gió mạnh đã gây thiệt hại đáng kể cho khu vực ven biển.
Chi tiết
The gale knocked down several trees.Cơn gió mạnh đã làm đổ nhiều cây.
Đồng nghĩastormwindstorm
Cụm hay dùnggale forcegale warninggale winds
Thường xảy ra trong thời tiết xấu.
/ˌædəˈlɛsənt/
danh từ
thanh thiếu niên
Adolescents often face various challenges.
Thanh thiếu niên thường gặp nhiều thách thức.
Chi tiết
Adolescents often face many challenges as they grow.Thanh thiếu niên thường đối mặt với nhiều thử thách khi trưởng thành.
Đồng nghĩateenageryouth
Cụm hay dùngadolescent behavioradolescent development
Dùng để chỉ độ tuổi từ 13 đến 19.
/ˌnɑːmɪˈneɪʃənz/
danh từ
đề cử
The nominations for the award were announced yesterday.
Các đề cử cho giải thưởng đã được công bố hôm qua.
Chi tiết
She received several nominations for her work.Cô ấy nhận được nhiều đề cử cho công việc của mình.
Đồng nghĩarecommendationsubmission
Cụm hay dùngaward nominationsnominations committee
Thường dùng trong các sự kiện trao giải.
/dɪm/
tính từ
mờ nhạt
The lights were dim in the restaurant.
Ánh sáng trong nhà hàng rất mờ nhạt.
Chi tiết
The room was dimly lit, creating a cozy atmosphere.Căn phòng được chiếu sáng mờ, tạo ra không khí ấm cúng.
Đồng nghĩadarkfaint
Cụm hay dùngdim lightdim roomdimly lit
Thường dùng để mô tả ánh sáng.
/ˈleɪtli/
trạng từ
gần đây
I have been feeling tired lately.
Gần đây tôi cảm thấy mệt mỏi.
Chi tiết
I have been busy lately with work.Gần đây tôi bận rộn với công việc.
Đồng nghĩarecentlynowadays
Cụm hay dùnglately noticedlately discoveredlately changed
Gần đây thường chỉ thời gian gần.
/ˈkænsl̩d/
động từ
hủy bỏ
The event was cancelled due to bad weather.
Sự kiện đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.
Chi tiết
The event was cancelled due to bad weather.Sự kiện đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.
Đồng nghĩaabandonterminate
Cụm hay dùngcancelled flightcancelled order
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện hoặc kế hoạch.
/ˈskɛri/
tính từ
đáng sợ
The movie was really scary.
Bộ phim thật sự đáng sợ.
Chi tiết
The scary movie made everyone jump in their seats.Bộ phim đáng sợ khiến mọi người nhảy lên trong ghế.
Đồng nghĩafrighteningterrifyingalarming
Cụm hay dùngscary storyscary moviescary situation
Thường dùng để mô tả phim hoặc tình huống.
/ˈmætrəs/
danh từ
đệm
I need to buy a new mattress for my bed.
Tôi cần mua một cái đệm mới cho giường của mình.
Chi tiết
This mattress is too hard.Cái đệm này quá cứng.
Đồng nghĩabed padsleeping pad
Cụm hay dùngmattress padfirm mattress
Đệm giường, có độ cứng mềm khác nhau.
/bruːˈnaɪ/
danh từ
quốc gia Brunei
Brunei is known for its wealth and natural beauty.
Brunei nổi tiếng với sự giàu có và vẻ đẹp tự nhiên.
Chi tiết
Brunei is known for its wealth and culture.Brunei nổi tiếng với sự giàu có và văn hóa.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngBrunei economyBrunei culture
Có nền văn hóa phong phú.
/ˈlaɪkˌwaɪz/
trạng từ
tương tự
She felt the same way; likewise, he agreed.
Cô ấy cảm thấy như vậy; tương tự, anh ấy đồng ý.
Chi tiết
She enjoys reading; likewise, her brother loves books.Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Đồng nghĩasimilarlyalso
Cụm hay dùnglikewise importantlikewise beneficial
Dùng để so sánh hai ý tưởng.
/ˌɪntrəˈdʌktəri/
tính từ
giới thiệu
The introductory course was very informative.
Khóa học giới thiệu rất bổ ích.
Chi tiết
The introductory chapter sets the stage.Chương giới thiệu thiết lập bối cảnh.
Đồng nghĩapreliminaryopening
Cụm hay dùngintroductory courseintroductory remarks
Dùng trong giáo dục hoặc văn bản.
/ˈsloʊvæk/
tính từ
thuộc Slovakia
The Slovak culture is rich and diverse.
Văn hóa Slovakia rất phong phú và đa dạng.
Chi tiết
Slovak cuisine is known for its hearty dishes.Ẩm thực Slovakia nổi tiếng với các món ăn bổ dưỡng.
Đồng nghĩaSlovakian
Cụm hay dùngSlovak cultureSlovak language
Thường dùng khi nói về văn hóa Slovakia.
/ˈrɛzərvwɑr/
danh từ
hồ chứa
The reservoir supplies water to the city.
Hồ chứa cung cấp nước cho thành phố.
Chi tiết
The reservoir provides water for the entire city.Hồ chứa cung cấp nước cho toàn thành phố.
Đồng nghĩawater storagetank
Cụm hay dùngwater reservoirreservoir capacity
Liên quan đến nguồn nước và cung cấp.
/əˈkɜːrəns/
danh từ
sự xảy ra
The occurrence of the event was unexpected.
Sự xảy ra của sự kiện là điều không mong đợi.
Chi tiết
The occurrence of the storm surprised everyone.Sự xảy ra của cơn bão đã khiến mọi người bất ngờ.
Đồng nghĩaeventincidenthappening
Cụm hay dùngrare occurrenceunusual occurrencefrequent occurrence
Dùng để nói về sự kiện cụ thể.
/ˈaɪ.dəl/
danh từ
thần tượng
Many young people have a celebrity as their idol.
Nhiều người trẻ có một người nổi tiếng làm thần tượng của họ.
Chi tiết
She is an idol for many young fans.Cô ấy là thần tượng của nhiều fan trẻ.
Đồng nghĩaheroicon
Cụm hay dùngpop idolsports idol
Thường dùng trong văn hóa đại chúng.
/ˈmɪk.sər/
danh từ
máy trộn
She used a mixer to make the cake batter.
Cô ấy đã sử dụng một máy trộn để làm bột bánh.
Chi tiết
She used a mixer to make the cake batter.Cô ấy đã sử dụng máy trộn để làm bột bánh.
Đồng nghĩablenderwhisk
Cụm hay dùngkitchen mixerhand mixerstand mixer
Thường dùng trong nấu ăn.
/rɪˈmaɪnd/
động từ
nhắc nhở
Please remind me to call her later.
Xin hãy nhắc tôi gọi cho cô ấy sau.
Chi tiết
This song reminds me of my childhood.Bài hát này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩapromptcuejog
Cụm hay dùngremind someone ofremind someone toremind about
Họ từreminder (n)remindful (adj)
Cấu trúc: remind + tân ngữ + of/about/to V.
/ˈwʊs.tər/
danh từ
thành phố Worcester
Worcester is known for its beautiful parks.
Worcester nổi tiếng với những công viên đẹp.
Chi tiết
Worcester is famous for its cathedral.Worcester nổi tiếng với nhà thờ của nó.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngWorcester cityWorcester history
Có thể dùng khi nói về địa lý.
/ˈsʌb.dʒɛkt/
danh từ
môn học
Math is my favorite subject in school.
Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.
Chi tiết
Mathematics is my favorite sbjct in school.Toán học là môn học yêu thích của tôi ở trường.
Đồng nghĩatopiccourse
Cụm hay dùngacademic sbjctcore sbjct
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk/
tính từ
thuộc nhân khẩu học
The demographic data shows a growing population.
Dữ liệu nhân khẩu học cho thấy dân số đang tăng.
Chi tiết
Demographic trends show changes in population age.Các xu hướng nhân khẩu học cho thấy sự thay đổi về độ tuổi dân số.
Đồng nghĩapopulation-relatedstatistical
Cụm hay dùngdemographic datademographic analysisdemographic changes
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈtʃɑːr.mɪŋ/
tính từ
cuốn hút
He has a charming personality that attracts many friends.
Anh ấy có một tính cách cuốn hút mà thu hút nhiều bạn bè.
Chi tiết
The charming village attracted many tourists.Ngôi làng cuốn hút đã thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaappealingenchanting
Cụm hay dùngcharming personalitycharming smilecharming place
Cuốn hút có thể chỉ sự hấp dẫn tự nhiên.
/ˈdɪs.ə.plɪ.nər.i/
tính từ
kỷ luật
The school has a strict disciplinary policy.
Trường có một chính sách kỷ luật nghiêm ngặt.
Chi tiết
The school has a strict disciplinary policy.Trường có chính sách kỷ luật nghiêm ngặt.
Đồng nghĩapunitivecorrectiveregulatory
Cụm hay dùngdisciplinary actiondisciplinary committeedisciplinary measures
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc công việc.
/əˈnɔɪ.ɪŋ/
tính từ
phiền phức
The loud music was really annoying.
Âm nhạc to thật sự rất phiền phức.
Chi tiết
The noise from the construction is really annoying.Tiếng ồn từ công trình thật sự phiền phức.
Đồng nghĩairritatingbothersome
Cụm hay dùngannoying behaviorannoying sound
Dùng để chỉ sự khó chịu.
/rɪˈspɛk.tɪd/
tính từ
được tôn trọng
She is a respected leader in the community.
Cô ấy là một nhà lãnh đạo được tôn trọng trong cộng đồng.
Chi tiết
He is a respected leader in the community.Ông ấy là một lãnh đạo được tôn trọng trong cộng đồng.
Đồng nghĩaadmiredesteemed
Cụm hay dùnghighly respectedwidely respected
Thường dùng để miêu tả người.
/dɪsˈkloʊz/
động từ
tiết lộ
The company will disclose its financial results next week.
Công ty sẽ tiết lộ kết quả tài chính vào tuần tới.
Chi tiết
The company will disclose its financial results next week.Công ty sẽ tiết lộ kết quả tài chính vào tuần tới.
Đồng nghĩarevealunveil
Cụm hay dùngdisclose informationdisclose findings
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
/əˈfɛr/
danh từ
vấn đề
The affair was a major topic in the news.
Vấn đề này là một chủ đề lớn trên tin tức.
Chi tiết
The affair caused a scandal.Vụ việc gây ra một vụ bê bối.
Đồng nghĩamatterincident
Cụm hay dùnglove affairstate of affairs
Họ từaffairs (n, pl.)
Số nhiều 'affairs' chỉ công việc chung.
/droʊv/
động từ
lái xe
He drove to work every day last year.
Anh ấy đã lái xe đến nơi làm việc mỗi ngày năm ngoái.
Chi tiết
He drove to work every day to avoid public transport.Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày để tránh phương tiện công cộng.
Đồng nghĩaoperatesteer
Cụm hay dùngdrove safelydrove fast
Thường dùng để chỉ hành động lái xe.
/ˈwɑː.ʃər/
danh từ
máy giặt
The washer is broken and needs to be repaired.
Máy giặt bị hỏng và cần được sửa chữa.
Chi tiết
She loaded the washer with dirty clothes.Cô ấy đã cho quần áo bẩn vào máy giặt.
Đồng nghĩawashing machinelaundry machine
Cụm hay dùngfront-loading washertop-loading washerwasher and dryer
Là thiết bị phổ biến trong gia đình.
/ʌpˈsɛt/
tính từ
buồn bã
She was upset about the bad news.
Cô ấy buồn bã vì tin xấu.
Chi tiết
She was upset about the bad news.Cô ấy buồn bã vì tin xấu.
Đồng nghĩasaddistressed
Cụm hay dùngupset stomachupset feelingsupset about
Buồn bã có thể chỉ cảm xúc tiêu cực.
/rɪˈstrɪkt/
động từ
hạn chế
The law will restrict the use of plastic bags.
Luật sẽ hạn chế việc sử dụng túi nhựa.
Chi tiết
The rules restrict access to the building.Các quy định hạn chế quyền truy cập vào tòa nhà.
Đồng nghĩalimitconstrain
Cụm hay dùngrestrict accessrestrict movement
Thường dùng trong ngữ cảnh quy định hoặc luật lệ.
/ˈsprɪŋ.ər/
danh từ
người nhảy
The springer is known for its agility.
Người nhảy nổi tiếng với sự nhanh nhẹn.
Chi tiết
The springer won the high jump competition.Người nhảy đã thắng cuộc thi nhảy cao.
Đồng nghĩajumperathleteleaper
Cụm hay dùnghigh springerlong springerspringer spaniel
Thường dùng trong thể thao hoặc hoạt động thể chất.
/bɪˈsaɪd/
giới từ
bên cạnh
She sat beside her friend during the movie.
Cô ấy ngồi bên cạnh bạn trong suốt bộ phim.
Chi tiết
She sat beside her friend.Cô ấy ngồi bên cạnh bạn.
Đồng nghĩanext toalongside
Cụm hay dùngbeside the roadbeside oneselfbeside the point
Họ từbeside (prep)
Chỉ vị trí bên cạnh; không nhầm với 'besides' (ngoài ra).
/maɪnz/
danh từ
mỏ
The region has several coal mines.
Khu vực này có một số mỏ than.
Chi tiết
The mines produce valuable metals.Các mỏ sản xuất kim loại quý giá.
Đồng nghĩaquarriesexcavations
Cụm hay dùngcoal minesgold mines
Liên quan đến khai thác tài nguyên.
/ˈriː.baʊnd/
động từ
phục hồi
The economy is expected to rebound next year.
Nền kinh tế dự kiến sẽ phục hồi vào năm tới.
Chi tiết
After the loss, the team managed to rebound quickly.Sau thất bại, đội đã phục hồi nhanh chóng.
Đồng nghĩarecoverbounce back
Cụm hay dùngrebound effectrebound relationship
Dùng để chỉ sự phục hồi trong cuộc sống.
/ˈmɛn.tɔːr/
danh từ
người hướng dẫn
She found a mentor to help her with her career.
Cô ấy đã tìm được một người hướng dẫn để giúp đỡ sự nghiệp của mình.
Chi tiết
She found a mentor who helped her with her career choices.Cô ấy tìm được người hướng dẫn giúp đỡ trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaguideadvisor
Cụm hay dùngbusiness mentorlife mentor
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
/ɪnˈtɜːr.prɪ.tɪd/
động từ
diễn giải
The results were interpreted by the researchers.
Kết quả đã được diễn giải bởi các nhà nghiên cứu.
Chi tiết
She interpreted the poem for the class.Cô ấy đã diễn giải bài thơ cho lớp học.
Đồng nghĩaexplainedclarified
Cụm hay dùnginterpreted meaninginterpreted textinterpreted data
Họ từinterpret (v)interpretation (n)
Dùng để nói về việc giải thích ý nghĩa.
/fɔt/
động từ
chiến đấu
They fought bravely in the battle.
Họ đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.
Chi tiết
They fought bravely for their country.Họ đã chiến đấu dũng cảm vì đất nước của mình.
Đồng nghĩabattledcontended
Cụm hay dùngfought hardfought against
Dùng để chỉ hành động chiến đấu trong quá khứ.
/ˈbæɡ.dæd/
danh từ
thủ đô Iraq
Baghdad is the capital of Iraq.
Baghdad là thủ đô của Iraq.
Chi tiết
Baghdad is known for its rich history.Baghdad nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó.
Đồng nghĩacapitalcitymetropolis
Cụm hay dùngBaghdad MuseumBaghdad UniversityBaghdad skyline
Thường dùng khi nói về địa lý hoặc lịch sử.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...