Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 12

ID 138446
100 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  85 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɪm.pækt/
danh từ
tác động
The impact was strong.
Tác động thì mạnh.
Chi tiết
The impact of climate change is serious.Tác động của biến đổi khí hậu là nghiêm trọng.
Đồng nghĩaeffectinfluence
Cụm hay dùngpositive impactnegative impact
Họ từimpactful (adj)
Thường dùng để mô tả ảnh hưởng.
/trænsˈfɜːr/
động từ
chuyển
I will transfer money.
Tôi sẽ chuyển tiền.
Chi tiết
Please transfer the files to your computer.Vui lòng chuyển các tệp vào máy tính của bạn.
Đồng nghĩashiftmove
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer datatransfer ownership
Chuyển có thể là vật chất hoặc thông tin.
/ˌɪn.trəˈdʌk.ʃən/
danh từ
giới thiệu
This is my introduction.
Đây là phần giới thiệu của tôi.
Chi tiết
The introduction of the new policy was well-received.Việc giới thiệu chính sách mới đã được đón nhận tốt.
Đồng nghĩapresentationlaunch
Cụm hay dùngformal introductionbrief introduction
Dùng để chỉ sự giới thiệu.
/ˈkɪtʃ.ən/
danh từ
nhà bếp
The kitchen is clean.
Nhà bếp thì sạch sẽ.
Chi tiết
We renovated the kitchen last year.Chúng tôi đã cải tạo nhà bếp năm ngoái.
Đồng nghĩacookroomgalley
Cụm hay dùngkitchen knifekitchen counter
Họ từkitchenette (n.)kitchenware (n.)
Phát âm /ˈkɪtʃɪn/, không phải /ˈkɪtʃən/.
/strɔːŋ/
tính từ
mạnh
He is strong.
Anh ấy thì mạnh.
Chi tiết
She has a strong personality.Cô ấy có tính cách mạnh mẽ.
Đồng nghĩapowerfulrobust
Cụm hay dùngstrong coffeestrong evidence
Họ từstrength (n.)strongly (adv.)
Tránh nhầm với 'long' (dài).
/tɛl/
danh từ
điện thoại
I have a tel.
Tôi có một điện thoại.
Chi tiết
Please call me on my tel.Xin hãy gọi cho tôi qua điện thoại của tôi.
Đồng nghĩaphonecell
Cụm hay dùngtel numbertel line
Dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈwɛdɪŋ/
danh từ
lễ cưới
I went to a wedding.
Tôi đã đi dự một lễ cưới.
Chi tiết
The wedding was beautiful.Đám cưới thật đẹp.
Đồng nghĩamarriage ceremonynuptials
Cụm hay dùngwedding ceremonywedding reception
Họ từwed (v)wedded (adj)
Lễ cưới, đám cưới
/ˈprɒpərtiz/
danh từ
tài sản
The properties are expensive.
Các tài sản thì đắt.
Chi tiết
Investing in properties can be profitable.Đầu tư vào tài sản có thể mang lại lợi nhuận.
Đồng nghĩaassetsholdings
Cụm hay dùngreal estate propertiescommercial propertiesresidential properties
Họ từproperty (n)proprietor (n)
Tài sản có thể là vật chất hoặc phi vật chất.
/ˈhɒspɪtəl/
danh từ
bệnh viện
She works in a hospital.
Cô ấy làm việc ở một bệnh viện.
Chi tiết
He was admitted to hospital last night.Anh ấy đã được nhập viện tối qua.
Đồng nghĩamedical centerclinic
Cụm hay dùnggo to hospitalhospital ward
Họ từhospitalize (v)hospitalization (n)
Bệnh viện, nơi điều trị bệnh nhân.
/ɡraʊnd/
danh từ
mặt đất
The cat is on the ground.
Con mèo ở trên mặt đất.
Chi tiết
They play on the football ground.Họ chơi trên sân bóng đá.
Đồng nghĩaearthland
Cụm hay dùngon the groundground floor
Họ từground (v)groundless (adj)
Phân biệt 'ground' (đất) và 'floor' (sàn nhà).
/ˈoʊvərvjuː/
danh từ
tổng quan
This is an overview of the project.
Đây là tổng quan về dự án.
Chi tiết
The overview provided a clear picture of the project.Tổng quan cung cấp một cái nhìn rõ ràng về dự án.
Đồng nghĩasummaryoutline
Cụm hay dùngbrief overviewoverview reportoverview section
Tổng quan giúp hiểu rõ hơn về nội dung.
/ʃɪp/
danh từ
tàu
The ship is big.
Con tàu thì lớn.
Chi tiết
The ship sails at dawn.Con tàu ra khơi lúc bình minh.
Đồng nghĩavesselboat
Cụm hay dùngcargo shipboard a shipship captain
Họ từshipping (n)shipment (n)
Tàu lớn, thường chở hàng hoặc người; boat nhỏ hơn.
/əˌkɒməˈdeɪʃən/
danh từ
chỗ ở
We need accommodation.
Chúng tôi cần chỗ ở.
Chi tiết
Finding accommodation in the city can be challenging.Tìm chỗ ở trong thành phố có thể khó khăn.
Đồng nghĩalodginghousing
Cụm hay dùngtemporary accommodationstudent accommodation
Chỗ ở cần được chuẩn bị trước khi đi du lịch.
/ˈoʊnərz/
danh từ
chủ sở hữu
The owners are friendly.
Các chủ sở hữu thì thân thiện.
Chi tiết
The owners of the restaurant are very friendly.Các chủ sở hữu của nhà hàng rất thân thiện.
Đồng nghĩaproprietorsholders
Cụm hay dùngbusiness ownersproperty ownersowners association
Dùng để chỉ người sở hữu tài sản.
/dɪˈziːz/
danh từ
bệnh
He has a disease.
Anh ấy mắc một bệnh.
Chi tiết
The disease spreads quickly.Căn bệnh lây lan nhanh chóng.
Đồng nghĩaillnesssickness
Cụm hay dùngcatch a diseasechronic disease
Họ từdiseased (adj)
Khác với 'illness' (ốm) – 'disease' thường chỉ bệnh cụ thể.
/ˈɛksələnt/
tính từ
xuất sắc
This is excellent.
Đây là xuất sắc.
Chi tiết
She received excellent feedback on her project.Cô ấy nhận được phản hồi xuất sắc về dự án của mình.
Đồng nghĩasuperboutstanding
Cụm hay dùngexcellent performanceexcellent serviceexcellent results
Dùng để khen ngợi hoặc đánh giá cao.
/peɪd/
động từ
đã trả
I paid for the book.
Tôi đã trả tiền cho cuốn sách.
Chi tiết
He paid the bill at the restaurant.Anh ấy đã trả hóa đơn tại nhà hàng.
Đồng nghĩasettledremitted
Cụm hay dùngpaid in fullpaid offpaid attention
Họ từpay (v)payment (n)
Từ này thường dùng trong giao dịch tài chính.
/ˈɪtəli/
danh từ
Ý
I want to visit Italy.
Tôi muốn thăm Ý.
Chi tiết
Italy is famous for its cuisine.Ý nổi tiếng với ẩm thực.
Đồng nghĩaItalia
Cụm hay dùngItaly travelnorthern ItalyItaly's economy
Họ từItalian (adj/n)
Quốc gia châu Âu hình chiếc ủng.
/ˌɒpərˈtjuːnɪti/
danh từ
cơ hội
This is a good opportunity.
Đây là một cơ hội tốt.
Chi tiết
This is a unique opportunity.Đây là cơ hội độc nhất.
Đồng nghĩachanceprospect
Cụm hay dùngjob opportunityseize opportunitygolden opportunity
Họ từopportunist (n)opportunistic (adj)
Cơ hội tốt, cần nắm bắt.
/kɪt/
danh từ
bộ dụng cụ
I have a first aid kit.
Tôi có một bộ dụng cụ sơ cứu.
Chi tiết
He bought a new kit for his camping trip.Anh ấy đã mua một bộ dụng cụ mới cho chuyến cắm trại.
Đồng nghĩasetcollection
Cụm hay dùngfirst aid kittool kitkit bag
Bộ dụng cụ thường bao gồm nhiều món đồ.
/ˈklæsɪk/
tính từ
cổ điển
This is a classic song.
Đây là một bài hát cổ điển.
Chi tiết
She wore a classic dress for the event.Cô ấy đã mặc một chiếc váy cổ điển cho sự kiện.
Đồng nghĩatraditionaltimeless
Cụm hay dùngclassic styleclassic literature
Dùng để chỉ phong cách cổ điển.
/ˈbeɪsɪs/
danh từ
cơ sở
This is the basis of the plan.
Đây là cơ sở của kế hoạch.
Chi tiết
We meet on a weekly basis.Chúng tôi gặp nhau hàng tuần.
Đồng nghĩafoundationbase
Cụm hay dùngon a regular basisbasis for
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Số nhiều: bases (ˈbeɪsiːz).
/kəˈmænd/
danh từ
lệnh
He gave a command.
Anh ấy đã đưa ra một lệnh.
Chi tiết
The general issued a command to his troops.Tướng đã ra lệnh cho quân đội của mình.
Đồng nghĩaorderdirective
Cụm hay dùngmilitary commandcommand centercommand authority
Dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc chỉ huy.
/ˈsɪtiz/
danh từ
thành phố
There are many cities.
Có nhiều thành phố.
Chi tiết
The cities are bustling with activity.Các thành phố nhộn nhịp với hoạt động.
Đồng nghĩametropolisestowns
Cụm hay dùngmajor citiesurban citieshistoric cities
Dùng để chỉ khu vực đông dân cư.
/ɪkˈspres/
v
bày tỏ
Art helps us express emotions.
Nghệ thuật giúp chúng ta bày tỏ cảm xúc.
Chi tiết
Send it by express mail.Gửi nó bằng thư chuyển phát nhanh.
Đồng nghĩavoiceconvey
Cụm hay dùngexpress yourselfexpress train
Họ từexpression (n)expressive (adj)
Từ này vừa là động từ vừa là tính từ.
/əˈwɔrd/
danh từ
giải thưởng
She won an award.
Cô ấy đã giành được một giải thưởng.
Chi tiết
She received an award for her hard work.Cô ấy nhận giải thưởng cho sự chăm chỉ của mình.
Đồng nghĩaprizehonor
Cụm hay dùngreceive an awardwin an awardaward ceremony
Họ từaward (v)awarded (adj)
Giải thưởng thường được trao trong các sự kiện.
/ˈdɪstəns/
danh từ
khoảng cách
The distance is long.
Khoảng cách thì xa.
Chi tiết
Keep a safe distance.Giữ khoảng cách an toàn.
Đồng nghĩalengthgap
Cụm hay dùngdistance betweenlong distance
Họ từdistant (adj)distantly (adv)
Distance có thể là khoảng cách vật lý hoặc thời gian.
/triː/
danh từ
cây
The tree is tall.
Cái cây thì cao.
Chi tiết
Birds nest in the tree.Chim làm tổ trên cây.
Đồng nghĩaplantshrub
Cụm hay dùngclimb a treetree trunktree branch
Họ từtreetop (n)treehouse (n)treeless (adj)
Cây thân gỗ lớn, có tán.
/əˈsɛsmənt/
danh từ
đánh giá
The assessment is important.
Đánh giá thì quan trọng.
Chi tiết
The assessment will determine your final grade.Việc đánh giá sẽ xác định điểm số cuối cùng của bạn.
Đồng nghĩaevaluationappraisal
Cụm hay dùngformative assessmentsummative assessment
Dùng để chỉ quá trình đánh giá.
/ɪnˈʃʊr/
động từ
đảm bảo
Please ensure you are ready.
Xin hãy đảm bảo bạn đã sẵn sàng.
Chi tiết
We must ensure safety in the workplace.Chúng ta phải đảm bảo an toàn trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaguaranteesecure
Cụm hay dùngensure qualityensure success
Đảm bảo là trách nhiệm của mọi người.
/ðʌs/
trạng từ
do đó
It is cold, thus we stay inside.
Trời lạnh, do đó chúng tôi ở trong nhà.
Chi tiết
Thus, we decided to leave.Do đó, chúng tôi quyết định rời đi.
Đồng nghĩathereforehence
Cụm hay dùngthus farthus said
Trang trọng hơn 'so', thường dùng trong văn viết.
/wɔːl/
danh từ
bức tường
The wall is white.
Bức tường thì trắng.
Chi tiết
Hang the picture on the wall.Treo bức tranh lên tường.
Đồng nghĩafencebarrier
Cụm hay dùngbrick wallwall painting
Bức tường, thường dùng với 'on the wall'.
/ɪnˈvɑlvd/
tính từ
tham gia, liên quan
She is involved in the project.
Cô ấy tham gia vào dự án.
Chi tiết
She is involved in many community projects.Cô ấy tham gia nhiều dự án cộng đồng.
Đồng nghĩaengagedparticipating
Cụm hay dùnginvolved in activitiesinvolved partiesdeeply involved
Thường dùng để chỉ sự tham gia tích cực.
/ˈɛkstrə/
tính từ
thêm, phụ
I need extra help.
Tôi cần thêm sự giúp đỡ.
Chi tiết
This costs extra.Cái này tốn thêm tiền.
Đồng nghĩaadditionalmore
Cụm hay dùngextra moneyextra work
Họ từextra (n)extra (adv)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ.
/ɪˈspɛʃəli/
trạng từ
đặc biệt
I like fruits, especially apples.
Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.
Chi tiết
It's especially cold today.Hôm nay đặc biệt lạnh.
Đồng nghĩaparticularlynotably
Cụm hay dùngespecially importantespecially good
Họ từspecial (adj)specialty (n)
Đừng nhầm với 'specially' (một cách đặc biệt).
/ˈɪntərfeɪs/
danh từ
giao diện
The interface is easy to use.
Giao diện dễ sử dụng.
Chi tiết
The software interface is user-friendly.Giao diện phần mềm rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùnguser interfaceinterface designinterface elements
Giao diện rất quan trọng trong công nghệ.
/ˈbʌdʒɪt/
danh từ
ngân sách
We have a small budget.
Chúng tôi có một ngân sách nhỏ.
Chi tiết
We need to create a budget for our trip.Chúng ta cần lập ngân sách cho chuyến đi của mình.
Đồng nghĩafinancial planestimate
Cụm hay dùngannual budgetbudget cuts
Ngân sách giúp quản lý chi tiêu hiệu quả.
/ˈreɪtɪd/
động từ
được đánh giá
The movie is rated PG.
Bộ phim được đánh giá PG.
Chi tiết
The movie was rated highly by critics.Bộ phim được đánh giá cao bởi các nhà phê bình.
Đồng nghĩaevaluateassess
Cụm hay dùngrated highlyrated poorlymovie rating
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá.
/səkˈsɛs/
danh từ
thành công
Her success is amazing.
Thành công của cô ấy thật tuyệt vời.
Chi tiết
The project was a success.Dự án đã thành công.
Đồng nghĩaachievementtriumph
Cụm hay dùngachieve successsuccess rate
Họ từsucceed (v)successful (adj)
Danh từ không đếm được khi nói chung.
/ˈmæksɪməm/
tính từ
tối đa
The maximum speed is 60 km/h.
Tốc độ tối đa là 60 km/h.
Chi tiết
The maximum speed allowed is 60 km/h.Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h.
Đồng nghĩautmosthighest
Cụm hay dùngmaximum capacitymaximum limitmaximum efficiency
Dùng để chỉ giới hạn cao nhất.
/ˌɑpəˈreɪʃən/
danh từ
hoạt động
The operation was successful.
Hoạt động đã thành công.
Chi tiết
The factory is in operation.Nhà máy đang hoạt động.
Đồng nghĩasurgeryfunctioning
Cụm hay dùngmilitary operationbusiness operations
Họ từoperate (v)operator (n)
Có hai nghĩa chính: y tế và vận hành.
/ɪɡˈzɪstɪŋ/
tính từ
hiện có
The existing plan is good.
Kế hoạch hiện có là tốt.
Chi tiết
The existing policies need to be updated.Các chính sách hiện có cần được cập nhật.
Đồng nghĩacurrentavailable
Cụm hay dùngexisting conditionsexisting laws
Dùng để chỉ cái gì đang tồn tại.
/kwaɪt/
trạng từ
khá
It is quite cold today.
Hôm nay khá lạnh.
Chi tiết
I'm quite sure.Tôi hoàn toàn chắc chắn.
Đồng nghĩafairlyrather
Cụm hay dùngquite a lotquite good
Trong tiếng Anh Mỹ, 'quite' thường mang nghĩa 'rất' hơn là 'khá'.
/sɪˈlɛktɪd/
tính từ
được chọn
She is a selected candidate.
Cô ấy là ứng viên được chọn.
Chi tiết
She was selected for the team.Cô ấy đã được chọn cho đội.
Đồng nghĩachosenpicked
Cụm hay dùngselected candidateselected optionselected items
Họ từselect (v)selection (n)
Dùng để chỉ những thứ đã được lựa chọn.
/bɔɪ/
danh từ
cậu bé
The boy is playing.
Cậu bé đang chơi.
Chi tiết
He is a smart boy.Nó là một cậu bé thông minh.
Đồng nghĩaladyouth
Cụm hay dùnglittle boyyoung boy
Họ từboyhood (n)boyish (adj)
Từ này chỉ trẻ em nam, không dùng cho người lớn.
/ˈæməˌzɒn/
danh từ
Amazon (công ty)
I buy books on Amazon.
Tôi mua sách trên Amazon.
Chi tiết
Amazon offers a wide variety of products online.Amazon cung cấp nhiều loại sản phẩm trực tuyến.
Đồng nghĩae-commerceonline store
Cụm hay dùngAmazon PrimeAmazon Web Servicesshop on Amazon
Là một trong những trang thương mại điện tử lớn nhất.
/ˈwɔrnɪŋ/
danh từ
cảnh báo
This is a warning sign.
Đây là dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiết
The warning sign indicated a steep cliff ahead.Biển cảnh báo cho biết có vách đá dốc phía trước.
Đồng nghĩaalertcaution
Cụm hay dùngwarning signwarning messagesafety warning
Thường dùng để cảnh báo về nguy hiểm.
/loʊˈkeɪʃənz/
danh từ
địa điểm
The locations are marked.
Các địa điểm đã được đánh dấu.
Chi tiết
The city has many popular locations for tourists.Thành phố có nhiều địa điểm nổi tiếng cho khách du lịch.
Đồng nghĩasitesspots
Cụm hay dùngpopular locationsspecific locationsurban locations
Địa điểm có thể là nơi vui chơi hoặc làm việc.
/hɔrs/
danh từ
con ngựa
The horse is running.
Con ngựa đang chạy.
Chi tiết
She learned to ride a horse at age ten.Cô ấy học cưỡi ngựa lúc mười tuổi.
Đồng nghĩasteedpony
Cụm hay dùngride a horsehorse racinghorseback riding
Họ từhorsemanship (n)
Steed: ngựa chiến; pony: ngựa nhỏ.
/voʊt/
động từ
bỏ phiếu
I will vote tomorrow.
Tôi sẽ bỏ phiếu vào ngày mai.
Chi tiết
The vote was unanimous.Cuộc bỏ phiếu nhất trí.
Đồng nghĩaballotcast a ballot
Cụm hay dùngvote for someoneright to vote
Họ từvoter (n)voting (n)
Vừa là danh từ (lá phiếu) vừa là động từ (bỏ phiếu).
/ˈfɔrwərd/
trạng từ
tiến về phía trước
Please move forward.
Xin hãy di chuyển về phía trước.
Chi tiết
He forwarded the email.Anh ấy đã chuyển tiếp email.
Đồng nghĩaaheadonward
Cụm hay dùnglook forward toforward thinking
Họ từforwardness (n)backward (opposite)
Phân biệt 'forward' (trạng từ) và 'forwards' (cùng nghĩa, dùng trong Anh-Anh).
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
tính từ
quan trọng
This is a significant event.
Đây là một sự kiện quan trọng.
Chi tiết
This discovery is significant for science.Phát hiện này rất quan trọng đối với khoa học.
Đồng nghĩaimportantnotable
Cụm hay dùngsignificant impactsignificant changesignificant difference
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/tɛkˈnɑlədʒiz/
danh từ
công nghệ
New technologies are amazing.
Công nghệ mới thật tuyệt vời.
Chi tiết
New technologies are changing our lives.Công nghệ mới đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩainnovationsadvancements
Cụm hay dùngemerging technologiesinformation technologies
Dùng để chỉ sự phát triển.
/ˈoʊnər/
danh từ
người sở hữu
She is the owner of the shop.
Cô ấy là chủ của cửa hàng.
Chi tiết
She is the proud owner of a new house.Cô ấy là chủ sở hữu tự hào của một ngôi nhà mới.
Đồng nghĩapossessorproprietor
Cụm hay dùngbusiness ownerhomeownerowner-occupied
Họ từown (v.)ownership (n.)
Owner nhấn mạnh quyền sở hữu, khác với landlord (chủ nhà cho thuê).
/ˈriːteɪl/
danh từ
bán lẻ
I work in retail.
Tôi làm việc trong lĩnh vực bán lẻ.
Chi tiết
Retail stores are often found in shopping malls.Các cửa hàng bán lẻ thường nằm trong trung tâm mua sắm.
Đồng nghĩasalesmerchandising
Cụm hay dùngretail priceretail marketretail store
Bán lẻ là hình thức thương mại phổ biến.
/dɪˈrɛktli/
trạng từ
trực tiếp
He spoke to me directly.
Anh ấy nói chuyện trực tiếp với tôi.
Chi tiết
Go directly to the store.Đi thẳng đến cửa hàng.
Đồng nghĩastraightimmediately
Cụm hay dùngdirectly relateddirectly opposite
Họ từdirect (adj)direction (n)
Directly có thể mang nghĩa 'ngay lập tức' trong văn nói.
/ˌmænjuˈfæktʃərər/
danh từ
nhà sản xuất
The manufacturer makes cars.
Nhà sản xuất làm xe hơi.
Chi tiết
The manufacturer produces high-quality electronics.Nhà sản xuất sản xuất thiết bị điện tử chất lượng cao.
Đồng nghĩaproducermaker
Cụm hay dùngleading manufacturerlocal manufacturermanufacturer's warranty
Nhà sản xuất có thể là lớn hoặc nhỏ.
/weɪz/
danh từ
cách thức
There are many ways to learn.
Có nhiều cách để học.
Chi tiết
There are many ways to solve this problem.Có nhiều cách để giải quyết vấn đề này.
Đồng nghĩamethodsapproaches
Cụm hay dùngdifferent waysnew wayseffective ways
Thường dùng để chỉ phương pháp hoặc cách thức.
/ɛst/
viết tắt
thành lập
The company was est. in 1990.
Công ty được thành lập năm 1990.
Chi tiết
The company was est. in 1995.Công ty được thành lập vào năm 1995.
Đồng nghĩafoundedcreated
Cụm hay dùngest. dateest. company
Viết tắt này thường dùng trong tài liệu chính thức.
/prəˈvaɪdɪŋ/
động từ
cung cấp
They are providing food.
Họ đang cung cấp thực phẩm.
Chi tiết
The company is providing new training for employees.Công ty đang cung cấp đào tạo mới cho nhân viên.
Đồng nghĩasupplyingoffering
Cụm hay dùngproviding supportproviding informationproviding services
Họ từprovide (v)provider (n)
Dùng khi nói về việc cung cấp thứ gì đó.
/ruːl/
danh từ
quy tắc
Follow the rule.
Hãy theo quy tắc.
Chi tiết
It's against the rules.Điều đó vi phạm quy tắc.
Đồng nghĩaregulationlaw
Cụm hay dùngbreak a rulegolden rule
Họ từrule (v)ruler (n)
Động từ 'rule' có nghĩa là cai trị hoặc quyết định.
/mæk/
danh từ
máy tính Mac
I use a Mac.
Tôi sử dụng máy tính Mac.
Chi tiết
He uses a Mac for graphic design.Anh ấy sử dụng máy tính Mac để thiết kế đồ họa.
Cụm hay dùngMacBookMac OS
Thương hiệu máy tính nổi tiếng.
/ˈhaʊzɪŋ/
danh từ
nhà ở
Housing is important.
Nhà ở rất quan trọng.
Chi tiết
Affordable housing is a major issue in cities.Nhà ở giá cả phải chăng là một vấn đề lớn ở các thành phố.
Đồng nghĩaaccommodationshelter
Cụm hay dùnghousing markethousing crisissocial housing
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/teɪks/
động từ
lấy
She takes the bus.
Cô ấy đi xe buýt.
Chi tiết
She takes the bus to work every day.Cô ấy đi xe buýt đến nơi làm mỗi ngày.
Đồng nghĩagrabsseizes
Cụm hay dùngtakes timetakes placetakes advantage
Họ từtake (v)taken (adj)
Từ này có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh.
/ˈθriː/
số
ba
I have iii apples.
Tôi có ba quả táo.
Chi tiết
III is the Roman numeral for three.III là số ba trong số La Mã.
Cụm hay dùngRoman numeral III
Dùng để chỉ số ba trong số La Mã.
/dʒiːɛmtiː/
viết tắt
giờ chuẩn
The time is GMT.
Thời gian là giờ chuẩn.
Chi tiết
The meeting is scheduled for 3 PM GMT.Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều GMT.
Cụm hay dùngGMT timeGMT offset
Dùng trong bối cảnh thời gian toàn cầu.
/brɪŋ/
động từ
mang đến
Please bring your book.
Xin hãy mang sách của bạn.
Chi tiết
This brings joy.Điều này mang lại niềm vui.
Đồng nghĩacarryfetch
Cụm hay dùngbring inbring up
Họ từbringer (n)brought (past)
Phân biệt bring (mang đến) và take (mang đi).
/ˈkætəlɒɡ/
danh từ
danh mục
I have a catalog.
Tôi có một danh mục.
Chi tiết
The catalog features various books.Danh mục có nhiều loại sách khác nhau.
Đồng nghĩalistdirectory
Cụm hay dùngproduct catalogonline catalogcatalog of services
Dùng để chỉ danh sách sản phẩm hoặc dịch vụ.
/ˈsɜːrʧɪz/
động từ
tìm kiếm
He searches for information.
Anh ấy tìm kiếm thông tin.
Chi tiết
She searches for her keys every morning.Cô ấy tìm kiếm chìa khóa mỗi sáng.
Đồng nghĩaseeklook for
Cụm hay dùngsearch for informationsearch engine
Tìm kiếm là một phần quan trọng trong nghiên cứu.
/mæks/
danh từ
tối đa
The max is ten.
Tối đa là mười.
Chi tiết
You can only take a max of three items.Bạn chỉ có thể mang tối đa ba món đồ.
Đồng nghĩamaximumutmost
Cụm hay dùngmax capacitymax limitmax value
Thường dùng trong ngữ cảnh số lượng.
/ˈtraɪɪŋ/
động từ
cố gắng
I am trying to learn.
Tôi đang cố gắng học.
Chi tiết
She is trying to learn a new language.Cô ấy đang cố gắng học một ngôn ngữ mới.
Đồng nghĩaattemptingstriving
Cụm hay dùngtrying hardtrying timestrying situation
Dùng để chỉ nỗ lực hoặc cố gắng.
/əˈθɔːrɪti/
danh từ
thẩm quyền
The authority is here.
Thẩm quyền ở đây.
Chi tiết
She has the authority to approve the project.Cô ấy có thẩm quyền để phê duyệt dự án.
Đồng nghĩacontrolpower
Cụm hay dùnglegal authorityauthority figure
Dùng để chỉ quyền lực.
/kənˈsɪdərd/
động từ
được xem xét
It is considered good.
Nó được xem là tốt.
Chi tiết
He is considered a leader in his field.Anh ấy được xem xét là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaregardeddeemed
Cụm hay dùngconsidered opinionconsidered decisionwidely considered
Thường dùng để chỉ sự đánh giá.
/toʊld/
động từ
nói
She told me a story.
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện.
Chi tiết
Anh ấy đã kể cho tôi một câu chuyện thú vị.
Đồng nghĩainformednarrated
Cụm hay dùngtold a lietold the truthtold a story
Họ từtell (v)telling (n)
Nói có thể là truyền đạt thông tin hoặc cảm xúc.
/ˈɛksɛmɛl/
viết tắt
ngôn ngữ đánh dấu
I use XML for data.
Tôi sử dụng XML cho dữ liệu.
Chi tiết
XML is widely used for web data.XML được sử dụng rộng rãi cho dữ liệu web.
Đồng nghĩamarkup language
Cụm hay dùngXML formatXML fileXML schema
Ngôn ngữ đánh dấu cho dữ liệu.
/ˈtræfɪk/
n
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiết
Traffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
/ˈprəʊɡræm/
danh từ
chương trình
I watch a programme.
Tôi xem một chương trình.
Chi tiết
The conference program includes many speakers.Chương trình hội nghị bao gồm nhiều diễn giả.
Đồng nghĩascheduleagenda
Cụm hay dùngevent programmetraining programmetelevision programme
Chương trình có thể là sự kiện hoặc truyền hình.
/dʒɔɪnd/
động từ
tham gia
I joined the club.
Tôi đã tham gia câu lạc bộ.
Chi tiết
He joined the club last week.Anh ấy đã tham gia câu lạc bộ tuần trước.
Đồng nghĩaparticipatedenrolled
Cụm hay dùngjoined forcesjoined togetherjoined the team
Họ từjoin (v)joining (n)
Dùng để chỉ việc tham gia vào một nhóm.
/ˈɪnpʊt/
danh từ
đầu vào
Please give your input.
Xin hãy cho ý kiến của bạn.
Chi tiết
Please provide your input for the project.Vui lòng cung cấp đầu vào cho dự án.
Đồng nghĩadatacontribution
Cụm hay dùnguser inputinput data
Đầu vào rất quan trọng trong các dự án.
/ˈstrætədʒi/
danh từ
chiến lược
We need a strategy.
Chúng ta cần một chiến lược.
Chi tiết
The team developed a strategy for the project.Nhóm đã phát triển một chiến lược cho dự án.
Đồng nghĩaplanapproach
Cụm hay dùngbusiness strategymarketing strategylong-term strategy
Họ từstrategize (v)strategist (n)
Dùng để chỉ cách tiếp cận một vấn đề.
/fiːt/
danh từ
bàn chân
My feet are cold.
Bàn chân của tôi lạnh.
Chi tiết
He injured his feet while running.Anh ấy bị thương ở bàn chân khi chạy.
Đồng nghĩatootsiespeds
Cụm hay dùngbare feetsize of feetcold feet
Dùng để chỉ bộ phận cơ thể.
/ˈeɪdʒənt/
danh từ
đại lý
He is an agent.
Anh ấy là một đại lý.
Chi tiết
He works as a real estate agent.Anh ấy làm việc như một đại lý bất động sản.
Đồng nghĩarepresentativebroker
Cụm hay dùngtravel agentsecret agentreal estate agent
Họ từagency (n.)agential (adj.)
Phân biệt: agent là người đại diện, agency là công ty đại diện.
/ˈvælɪd/
tính từ
hợp lệ
This ticket is valid.
Vé này là hợp lệ.
Chi tiết
A valid passport is required for travel.Hộ chiếu hợp lệ là cần thiết cho việc đi lại.
Đồng nghĩalegitimateauthentic
Cụm hay dùngvalid reasonvalid argumentvalid contract
Dùng để chỉ sự hợp lệ trong nhiều tình huống.
/bɪn/
danh từ
thùng rác
Put the trash in the bin.
Đặt rác vào thùng rác.
Chi tiết
Please throw your garbage in the bin.Vui lòng bỏ rác vào thùng rác.
Đồng nghĩatrash cancontainer
Cụm hay dùngrubbish bindustbinrecycling bin
Thùng rác thường được đặt ở nhiều nơi công cộng.
/ˈmɒdərn/
tính từ
hiện đại
This is a modern building.
Đây là một tòa nhà hiện đại.
Chi tiết
The building has a modern design.Tòa nhà có thiết kế hiện đại.
Đồng nghĩacontemporarycurrent
Cụm hay dùngmodern technologymodern art
Họ từmodernize (v)modernity (n)
Hiện đại, đối lập với cổ điển.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...