Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

70. Máy tính

47 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  47 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmɒnɪtər/
v
theo dõi, giám sát
Doctors monitor patients' vital signs.
Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Chi tiết
He bought a new monitor for gaming.Anh ấy mua màn hình mới để chơi game.
Đồng nghĩascreendisplay
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor the situation
Họ từmonitor (v)monitoring (n)
Màn hình máy tính hoặc giám sát. Động từ có nghĩa khác.
/ˈmɒnɪtər/
danh từ
màn hình
I use a monitor to see my computer screen.
Tôi sử dụng một màn hình để xem màn hình máy tính của mình.
Chi tiết
The monitor shows the computer's output.Màn hình hiển thị đầu ra của máy tính.
Đồng nghĩadisplayscreen
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor displayLCD monitor
Dùng để chỉ thiết bị hiển thị.
/ˈmaʊsˌpæd/
n.phr
Tấm lót chuột
I bought a new mousepad for my computer.
Tôi đã mua một tấm lót chuột mới cho máy tính của mình.
Chi tiết
I bought a new mousepad.Tôi đã mua một tấm lót chuột mới.
Đồng nghĩamouse matdesk pad
Cụm hay dùnggaming mousepadmousepad surface
Tấm lót chuột. 'Mousepad' viết liền hoặc 'mouse pad'.
/ˈprɪn.tər/
danh từ
máy in
The printer is not working.
Máy in không hoạt động.
Chi tiết
The printer is out of paper.Máy in hết giấy.
Đồng nghĩaprinting device
Cụm hay dùnglaser printerprinter ink
Họ từprint (v)printing (n)
Máy in. Phân biệt với 'printer' (người in) hiếm dùng.
/ˈskænər/
danh từ
máy quét
I used a scanner to digitize my old photos.
Tôi đã sử dụng một máy quét để số hóa những bức ảnh cũ của mình.
Chi tiết
Use the scanner to digitize photos.Dùng máy quét để số hóa ảnh.
Đồng nghĩaoptical readerscanning device
Cụm hay dùngflatbed scannerdocument scanner
Họ từscan (v)scanning (n)
Máy quét hình ảnh/tài liệu. Phân biệt với 'printer'.
/ˈoʊ.pən/
động từ
mở
Please open the window.
Xin vui lòng mở cửa sổ.
Chi tiết
Open the document.Mở tài liệu.
Đồng nghĩalaunchstart
Cụm hay dùngopen a fileopen a program
Họ từopening (n)openable (adj)
Mở (file, chương trình)
/kloʊs/
tính từ
gần
My house is close to the park.
Nhà tôi gần công viên.
Chi tiết
She is a close friend.Cô ấy là bạn thân.
Đồng nghĩanearintimate
Cụm hay dùngclose friendclose distance
Họ từclosely (adv)closeness (n)
Gần gũi về khoảng cách hoặc tình cảm.
/dɪˈliːt/
động từ
xóa
I want to delete this file.
Tôi muốn xóa tệp này.
Chi tiết
Please delete the old emails.Vui lòng xóa các email cũ.
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a filedelete key
Họ từdeletion (n)deleted (adj)
Xóa. Thường dùng trong máy tính. Phân biệt với 'cancel'.
/ɪnˈsɜrt/
động từ
chèn vào
Please insert your card into the machine.
Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy.
Chi tiết
Insert the key into the lock.Chèn chìa khóa vào ổ khóa.
Đồng nghĩaplaceput in
Cụm hay dùnginsert a coininsert text
Họ từinsertion (n)insertable (adj)
Chèn vào một vị trí cụ thể. Động từ có thể tách rời.
/mɜːrdʒ/
động từ
hợp nhất
The two companies decided to merge to increase efficiency.
Hai công ty đã quyết định hợp nhất để tăng hiệu quả.
Chi tiết
Merge the two documents into one.Hợp nhất hai tài liệu thành một.
Đồng nghĩacombineunite
Cụm hay dùngmerge filesmerge two companies
Họ từmerger (n)merging (adj)
Hợp nhất hai hoặc nhiều thứ thành một. Thường dùng trong kinh doanh và CNTT.
/ˈhelp.laɪn/
n
Đường dây trợ giúp
You can call the helpline for support anytime.
Bạn có thể gọi đường dây trợ giúp bất cứ lúc nào.
Chi tiết
Contact the helpline for assistance.Liên hệ đường dây trợ giúp để được hỗ trợ.
Đồng nghĩahotlinesupport line
Cụm hay dùngcall the helplinehelpline number
Đường dây trợ giúp qua điện thoại. Thường miễn phí.
/ˈhɑːdˌdɪsk/
n.phr
Ổ cứng
The hard disk stores all my important files.
Ổ cứng lưu trữ tất cả các tệp quan trọng của tôi.
Chi tiết
My hard disk is almost full.Ổ cứng của tôi gần đầy.
Đồng nghĩahard drivehard disk drive
Cụm hay dùngexternal hard diskhard disk capacity
Ổ cứng lưu trữ dữ liệu máy tính.
/ˈsɒft.weər/
danh từ
phần mềm
I need new software.
Tôi cần phần mềm mới.
Chi tiết
This software is free.Phần mềm này miễn phí.
Đồng nghĩaprogramapplication
Cụm hay dùnginstall softwaresoftware update
Họ từsoft (adj)soften (v)
Phần mềm, không đếm được
/ˌsiː.diːˈrɒm/
n
Đĩa C D dữ liệu
I use a CD-ROM to install the software.
Tôi sử dụng đĩa CD dữ liệu để cài đặt phần mềm.
Chi tiết
The software comes on a CD-ROM.Phần mềm đi kèm trên đĩa CD-ROM.
Đồng nghĩacompact discoptical disc
Cụm hay dùngCD-ROM driveinstall from CD-ROM
Đĩa CD chỉ đọc, ít dùng hiện nay.
/ˈtʊl.bɑːr/
danh từ
thanh công cụ
The toolbar contains various editing options.
Thanh công cụ chứa nhiều tùy chọn chỉnh sửa khác nhau.
Chi tiết
Click the icon on the toolbar.Nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ.
Đồng nghĩaribbonmenu bar
Cụm hay dùngtoolbar buttoncustomize toolbar
Thanh công cụ trong phần mềm. Một từ ghép: tool + bar.
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
danh từ
cơ sở dữ liệu
I use a database for my work.
Tôi sử dụng một cơ sở dữ liệu cho công việc của mình.
Chi tiết
The database contains customer records.Cơ sở dữ liệu chứa hồ sơ khách hàng.
Đồng nghĩadata storerepository
Cụm hay dùngdatabase managementupdate the database
Họ từdatabase (adj)
Cơ sở dữ liệu. Thường dùng trong tin học.
/ˈhækər/
danh từ
tin tặc
The hacker managed to breach the security system.
Tin tặc đã thành công trong việc xâm nhập hệ thống bảo mật.
Chi tiết
The hacker stole personal data.Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu cá nhân.
Đồng nghĩacybercriminalintruder
Cụm hay dùnghacker attackethical hacker
Họ từhack (v)hacking (n)
Tin tặc xâm nhập hệ thống. 'Ethical hacker' là người kiểm tra bảo mật.
/seɪv/
động từ
tiết kiệm
I want to save money.
Tôi muốn tiết kiệm tiền.
Chi tiết
Save your work often.Lưu công việc thường xuyên.
Đồng nghĩastorekeep
Cụm hay dùngsave a filesave changes
Họ từsaving (n)saver (n)
Lưu lại, tiết kiệm
/sɪˈlekt/
v
chọn, lựa chọn
Select three options from the menu.
Chọn ba lựa chọn từ thực đơn.
Chi tiết
Select the text.Chọn văn bản.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselect an optionselect all
Họ từselection (n)selective (adj)
Chọn, lựa chọn
/sɪˈlɛkt/
động từ
chọn
Please select your favorite color.
Vui lòng chọn màu yêu thích của bạn.
Chi tiết
Please select your preferred option.Vui lòng chọn tùy chọn bạn thích.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselect optionselect candidateselect menu
Họ từselection (n)
Dùng trong ngữ cảnh lựa chọn.
/ˈkɒp.i/
danh từ
bản sao
Can I have a copy of the book?
Tôi có thể có một bản sao của cuốn sách không?
Chi tiết
Please send me a copy of the report.Vui lòng gửi tôi một bản sao của báo cáo.
Đồng nghĩaduplicatereplica
Cụm hay dùngmake a copycopy and paste
Họ từcopy (v)copycat (n)
Bản sao. Động từ là 'copy'. Phân biệt với 'copyright'.
/kəmˈpjuːtər/
n.
Máy tính
I work on a computer.
Tôi làm việc trên máy tính.
Chi tiết
She works on her computer all day.Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.
Đồng nghĩaPClaptop
Cụm hay dùnguse a computercomputer screencomputer program
Họ từcomputing (n)computerize (v)computational (adj)
Máy tính để bàn hoặc xách tay.
/ˈlæptɒp/
n.
La p top
I bought a new laptop.
Tôi mua laptop mới.
Chi tiết
I need a new laptop.Tôi cần một cái laptop mới.
Đồng nghĩanotebookportable computer
Cụm hay dùnglaptop computerlaptop bag
Máy tính xách tay
/ˈspiː.kər/
danh từ
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiết
The speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
/faɪl/
danh từ
tập tin
I saved the file.
Tôi đã lưu tập tin.
Chi tiết
Please attach the file.Vui lòng đính kèm tập tin.
Đồng nghĩadocumentrecord
Cụm hay dùngsave a fileopen a file
Tập tin, file máy tính
/ˈdɪskˌdraɪv/
n.phr
Ổ đĩa
The disk drive reads data from the disk.
Ổ đĩa đọc dữ liệu từ đĩa.
Chi tiết
The disk drive is not working.Ổ đĩa không hoạt động.
Đồng nghĩadisk driveoptical drive
Cụm hay dùnginternal disk drivedisk drive failure
Ổ đĩa đọc/ghi đĩa, thường là CD/DVD.
/ˈbætəri/
danh từ
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiết
My phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
/klɪk/
động từ
nhấp chuột
Click here to start.
Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.
Chi tiết
Click the icon to open.Nhấp vào biểu tượng để mở.
Đồng nghĩapresstap
Cụm hay dùngclick a buttonclick on a link
Họ từclickable (adj)
Nhấp chuột, thường dùng trong máy tính
/taɪp/
danh từ
loại
What type of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?
Chi tiết
What type of music do you like?Bạn thích loại nhạc nào?
Đồng nghĩakindsort
Cụm hay dùngtype ofdifferent types
Họ từtypical (adj)typically (adv)
Loại, thể loại
/maʊs/
danh từ
chuột
I have a computer mouse.
Tôi có một chuột máy tính.
Chi tiết
The cat caught a mouse.Con mèo bắt được một con chuột.
Đồng nghĩarodentcomputer mouse
Cụm hay dùngwireless mousemouse click
Họ từmice (pl)mousy (adj)
Chuột (động vật hoặc máy tính). Số nhiều bất quy tắc: mice.
/ˈkiː.bɔːrd/
danh từ
bàn phím
I need a new keyboard for my computer.
Tôi cần một bàn phím mới cho máy tính của mình.
Chi tiết
I need a new keyboard.Tôi cần một bàn phím mới.
Đồng nghĩakeypadinput device
Cụm hay dùngkeyboard shortcutwireless keyboard
Họ từkeyboardist (n)
Bàn phím máy tính hoặc đàn. Nhấn mạnh 'board' không phải 'boad'.
/ˈmaʊsˌmæt/
n.phr
Miếng lót chuột
I use a mousemat to make my mouse move smoothly.
Tôi sử dụng miếng lót chuột để chuột di chuyển mượt mà.
Chi tiết
I need a new mousemat for my desk.Tôi cần một miếng lót chuột mới cho bàn làm việc.
Đồng nghĩamouse padmouse mat
Cụm hay dùnggaming mousematuse a mousemat
Miếng lót chuột, giúp chuột di chuyển dễ dàng.
/kiː/
danh từ
chìa khóa
This is my house key.
Đây là chìa khóa nhà của tôi.
Chi tiết
I lost my car key.Tôi bị mất chìa khóa xe.
Đồng nghĩaopenerpassword
Cụm hay dùnghouse keykey to success
Họ từkey (adj)keyboard (n)
Chìa khóa hoặc yếu tố quan trọng. Đừng nhầm với 'quay' (keyboard).
/ʃʌtdaʊn/
phrasalv
Tắt máy
I always shutdown my computer before going to bed.
Tôi luôn tắt máy tính trước khi đi ngủ.
Chi tiết
Please shutdown your laptop before leaving.Vui lòng tắt máy tính xách tay trước khi rời đi.
Đồng nghĩaturn offpower down
Cụm hay dùngshutdown the computersystem shutdown
Họ từshutdown (n)
Tắt máy hoàn toàn, khác với sleep.
/ˈfoʊldər/
danh từ
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiết
Save the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
/prɪnt/
động từ
in ấn
I will print the document.
Tôi sẽ in tài liệu.
Chi tiết
Print the report.In báo cáo.
Đồng nghĩapublishoutput
Cụm hay dùngprint a documentprint out
Họ từprinter (n)printing (n)
In ấn, in ra giấy
/ˈproʊɡræm/
danh từ
chương trình
I watch a program on TV.
Tôi xem một chương trình trên TV.
Chi tiết
I need to install a program.Tôi cần cài một chương trình.
Đồng nghĩaapplicationsoftware
Cụm hay dùngrun a programwrite a program
Họ từprogrammer (n)programming (n)
Chương trình máy tính
/sɜːrtʃ/
động từ
tìm kiếm
I will search for my keys.
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình.
Chi tiết
Search the web for answers.Tìm kiếm trên web để có câu trả lời.
Đồng nghĩalook forseek
Cụm hay dùngsearch forsearch online
Họ từsearch (n)searcher (n)
Tìm kiếm thông tin hoặc vật
/skriːn/
danh từ
màn hình
The screen is very bright.
Màn hình rất sáng.
Chi tiết
The screen is too bright.Màn hình sáng quá.
Đồng nghĩadisplaymonitor
Cụm hay dùngtouch screenscreen resolution
Họ từscreen (v)screening (n)
Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.
/ˈdeɪtə/
n
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiết
We need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
/ˈɪmɪdʒ/
danh từ
hình ảnh
I like this image.
Tôi thích hình ảnh này.
Chi tiết
He has a positive self-image.Anh ấy có hình ảnh bản thân tích cực.
Đồng nghĩapicturephoto
Cụm hay dùngpublic imageimage processing
Họ từimagery (n)imagine (v)
Không nhầm với 'imagination'.
/ˈkæmərə/
danh từ
máy ảnh
I have a camera.
Tôi có một máy ảnh.
Chi tiết
The camera is recording.Máy quay đang ghi hình.
Đồng nghĩacamcorderphotographic device
Cụm hay dùngdigital camerasecurity cameracamera phone
Họ từcameraman (n.)camera work (n.)
Phân biệt 'camera' (máy ảnh) và 'camcorder' (máy quay phim).
/məˈʃiːn/
danh từ
máy móc
The machine is working.
Máy móc đang hoạt động.
Chi tiết
He operates a heavy machine at the factory.Anh ấy vận hành một máy hạng nặng tại nhà máy.
Đồng nghĩaappliancedevice
Cụm hay dùngvending machinesewing machinemachine learning
Họ từmachinery (n.)machinist (n.)
Machine thường chỉ thiết bị cơ khí, machinery là tập hợp máy móc.
/ˈtaɪtl/
danh từ
tiêu đề
What is the title of the book?
Tiêu đề của cuốn sách là gì?
Chi tiết
She has the title of Director.Cô ấy có chức danh Giám đốc.
Đồng nghĩanameheading
Cụm hay dùngjob titletitle page
Họ từentitle (v)subtitle (n)
Cũng có nghĩa là danh hiệu trong thể thao.
/ˌæplɪˈkeɪʃən/
n.
Đơn xin
Job application.
Đơn xin việc.
Chi tiết
This app has many applications.Ứng dụng này có nhiều ứng dụng.
Đồng nghĩaformuse
Cụm hay dùngapplication formsoftware application
Họ từapply (v)applicant (n)
Application có hai nghĩa: đơn xin và ứng dụng phần mềm.
/dɪˈvaɪs/
danh từ
thiết bị
This device helps me study.
Thiết bị này giúp tôi học tập.
Chi tiết
He invented a new device.Anh ấy phát minh ra một thiết bị mới.
Đồng nghĩagadgetappliance
Cụm hay dùngelectronic devicemedical device
Họ từdevise (v)deviceful (adj)
Phân biệt với 'devise' (động từ).
/koʊd/
danh từ
I need the code to open the door.
Tôi cần mã để mở cửa.
Chi tiết
He follows a strict code of conduct.Anh ấy tuân theo quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.
Đồng nghĩacipherrules
Cụm hay dùngpostal codecode of ethics
Họ từcode (v)encode (v)
Có nhiều nghĩa: mã số, luật lệ, hoặc mã máy tính.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...