Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

04. Gia đình

48 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  48 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhʌzbənd/
n.
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
Chi tiết
Her husband is a doctor.Chồng cô ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy husband
Chồng, người đàn ông đã kết hôn.
/ˈɡrænd.sʌn/
n
Cháu trai(của ông bà)
My grandfather loves to play with his grandson every weekend.
Ông tôi thích chơi với cháu trai của ông mỗi cuối tuần.
Chi tiết
His grandson is five years old.Cháu trai của ông ấy năm tuổi.
Đồng nghĩagrandchild
Cụm hay dùngmy grandsongrandson's birthdaydear grandson
Họ từgrandson (n)grandsons (pl)
In Vietnamese, 'cháu trai' is used for both grandson and nephew; context clarifies.
/ˈʌŋkəl/
n.
Cậu/chú/bác
My uncle lives in Hanoi.
Chú tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiết
Uncle John gave me a gift.Bác John tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩarelativefamily member
Cụm hay dùnguncle and auntUncle Sam
Cũng dùng để gọi người lớn tuổi thân quen.
/ɑːnt/
n.
Cô/dì/bác gái
Aunt Mary is here.
Bác Mary ở đây.
Chi tiết
Aunt Mary came to visit.Dì Mary đến thăm.
Đồng nghĩaauntierelative
Cụm hay dùngaunt and uncleauntie
Có thể dùng 'auntie' thân mật.
/niːs/
n
Cháu gái(của cô, dì, chú)
My sister has a lovely niece who is very funny.
Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.
Chi tiết
He walked his niece to school.Anh ấy dẫn cháu gái đến trường.
Đồng nghĩasister's daughterbrother's daughter
Cụm hay dùngniece and nephewlittle niece
Từ này dễ nhầm với 'nice' – chú ý phát âm.
/ˈnɛ.vjuː/
n
Cháu trai(của cô, dì, chú)
My brother's nephew is learning to ride a bike.
Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.
Chi tiết
She bought a toy for her nephew.Cô ấy mua đồ chơi cho cháu trai.
Đồng nghĩasister's sonbrother's son
Cụm hay dùngnephew and niecefavorite nephew
Phân biệt: nephew (cháu trai), niece (cháu gái).
/ˈsʌnɪnlɔː/
n
Con rể
My daughter has a kind son-in-law who helps us.
Con gái tôi có một con rể tốt bụng giúp đỡ chúng tôi.
Chi tiết
Her son-in-law is kind.Con rể của bà ấy tốt bụng.
Đồng nghĩason-in-lawhusband of daughter
Cụm hay dùngmy son-in-lawfuture son-in-lawson-in-law's job
Họ từson-in-law (n)sons-in-law (pl)
In Vietnamese, 'con rể' is used; no distinction between husband's or wife's side.
/ˈdɔː.tərɪnlɔː/
n
Con dâu
My mother loves her daughter-in-law very much.
Mẹ tôi rất yêu con dâu của bà.
Chi tiết
Their daughter-in-law is a nurse.Con dâu của họ là y tá.
Đồng nghĩason's wife
Cụm hay dùngmy daughter-in-lawdaughter-in-law's familybeloved daughter-in-law
Họ từdaughter-in-law (n)daughters-in-law (pl)
In Vietnamese, 'con dâu' is used; no distinction between husband's or wife's side.
/ˈɡrændˌdɔː.tər/
n
Cháu gái(của ông bà)
My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.
Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.
Chi tiết
His granddaughter is adorable.Cháu gái của ông ấy rất đáng yêu.
Đồng nghĩagrandchilddescendant
Cụm hay dùngmy granddaughtergranddaughter's birthdaydear granddaughter
Họ từgranddaughter (n)granddaughters (pl)
In Vietnamese, 'cháu gái' can mean granddaughter or niece; context clarifies.
/ˈɡrænfɑːðər/
n.
Ông
My grandfather is 80.
Ông tôi 80 tuổi.
Chi tiết
My grandfather tells great stories.Ông tôi kể chuyện rất hay.
Đồng nghĩagrandpagranddad
Cụm hay dùnggrandfather clockgreat-grandfathergrandfather's advice
Thân mật: grandpa, ông
/waɪf/
n.
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
Chi tiết
His wife is a teacher.Vợ anh ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn.
/ˈfɑːðər/
n.
Bố/cha
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
Chi tiết
My father taught me to ride a bike.Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Đồng nghĩadaddaddy
Cụm hay dùngfather figurefather's daybecome a father
Họ từfatherhood (n)fatherly (adj)
Thân mật: dad, bố
/ˈmʌðər/
n.
Mẹ
My mother cooks well.
Mẹ tôi nấu ăn ngon.
Chi tiết
She is a devoted mother.Bà ấy là một người mẹ tận tụy.
Đồng nghĩamommum
Cụm hay dùngmother tonguemother's loveworking mother
Họ từmotherhood (n)motherly (adj)
Thân mật: mom/mum, mẹ
/ˈdɔːtər/
n.
Con gái
My daughter loves music.
Con gái tôi yêu nhạc.
Chi tiết
She is a proud mother of a daughter.Cô ấy là mẹ tự hào của một cô con gái.
Đồng nghĩagirloffspring
Cụm hay dùngdaughter's weddingdaughter-in-lawonly daughter
Con gái (của bố mẹ)
/sʌn/
n.
Con trai
Their son is five.
Con trai họ 5 tuổi.
Chi tiết
Their son just started school.Con trai họ vừa bắt đầu đi học.
Đồng nghĩaboyoffspring
Cụm hay dùngson and heirson's birthdayonly son
Con trai (của bố mẹ)
/ˈsɪstər/
n.
Chị/em gái
My sister is a nurse.
Chị tôi là y tá.
Chi tiết
She is my younger sister.Cô ấy là em gái tôi.
Đồng nghĩasiblingsis
Cụm hay dùngsister citysisterly bondsister-in-law
Họ từsisterhood (n)sisterly (adj)
Chị/em gái, không phân biệt tuổi
/ˈbrʌðər/
n.
Anh/em trai
I have one brother.
Tôi có một anh trai.
Chi tiết
My brother is two years older.Anh trai tôi hơn hai tuổi.
Đồng nghĩasiblingbro
Cụm hay dùngbig brotherbrotherly lovebrother-in-law
Họ từbrotherhood (n)brotherly (adj)
Anh/em trai, không phân biệt tuổi
/ˈɡrænmʌðər/
n.
Grandmother bakes cookies.
Bà nướng bánh quy.
Chi tiết
She learned to knit from her grandmother.Cô ấy học đan len từ bà.
Đồng nghĩagrandmagranny
Cụm hay dùnggrandmother's housegreat-grandmothergrandmother's recipe
Thân mật: grandma, bà
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
n
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
My brother-in-law is coming to visit us this weekend.
Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
Chi tiết
My brother-in-law is a doctor.Anh rể tôi là bác sĩ.
Đồng nghĩasibling-in-law
Cụm hay dùngmy brother-in-lawbrother-in-law's house
Anh/em rể, hoặc anh/em của vợ/chồng.
/ˈkʌzən/
n.
Anh chị em họ
My cousin is from Da Nang.
Em họ tôi ở Đà Nẵng.
Chi tiết
We are first cousins.Chúng tôi là anh em họ hàng đầu.
Đồng nghĩarelativekinsman
Cụm hay dùngcousin marriagesecond cousin
Không phân biệt nam nữ; có thể thêm 'male/female' nếu cần.
/ˈpeərənt/
n.
Phụ huynh
My parents are kind.
Bố mẹ tôi tốt bụng.
Chi tiết
She became a parent last year.Cô ấy trở thành cha mẹ năm ngoái.
Đồng nghĩamotherfather
Cụm hay dùngsingle parentparental love
Họ từparental (adj)parenting (n)
Thường dùng số nhiều 'parents' để chỉ cả cha và mẹ.
/ˈrɛlətɪv/
danh từ
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiết
She has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
/ˈmʌð.ərɪnlɔː/
n
Mẹc hồng, mẹ vợ
My mother-in-law cooks delicious meals for the family.
Mẹ chồng tôi nấu những bữa ăn ngon cho gia đình.
Chi tiết
Her mother-in-law is very supportive.Mẹ chồng cô ấy rất ủng hộ.
Đồng nghĩamother by marriage
Cụm hay dùngmy mother-in-lawmother-in-law's visitdifficult mother-in-law
Họ từmother-in-law (n)mothers-in-law (pl)
In Vietnamese, 'mẹ chồng' (husband's mother) or 'mẹ vợ' (wife's mother).
/ˈfɑː.ðərɪnlɔː/
n
Bốc hồng, bố vợ
My father-in-law is a very wise man with good advice.
Bố vợ tôi là một người rất khôn ngoan với những lời khuyên tốt.
Chi tiết
His father-in-law is a retired teacher.Bố vợ anh ấy là giáo viên đã nghỉ hưu.
Đồng nghĩafather by marriage
Cụm hay dùngmy father-in-lawfather-in-law's advicerespect father-in-law
Họ từfather-in-law (n)fathers-in-law (pl)
In Vietnamese, 'bố chồng' (husband's father) or 'bố vợ' (wife's father).
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
n
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.
Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.
Chi tiết
Her sister-in-law visited last week.Chị dâu của cô ấy đã đến thăm tuần trước.
Đồng nghĩabrother's wifesibling's spouse
Cụm hay dùngmy sister-in-lawsister-in-law's wedding
Chị/em dâu, hoặc chị/em của vợ/chồng.
/əˈdɒpt/
động từ
nhận nuôi
They decided to adopt a child.
Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
Chi tiết
She was adopted at birth.Cô ấy được nhận nuôi từ khi sinh ra.
Đồng nghĩafostertake in
Cụm hay dùngadopt a petadopt a baby
Họ từadoption (n)adoptive (adj)
Cũng dùng cho thú cưng: 'adopt a dog'.
/ˈtʃɪldrən/
danh từ
trẻ em
The children are playing outside.
Trẻ em đang chơi bên ngoài.
Chi tiết
The children are playing outside.Trẻ em đang chơi ngoài sân.
Đồng nghĩakidsyoungstersoffspring
Cụm hay dùngraise childrenchildren's educationchildren's health
Họ từchild (n)childhood (n)childish (adj)
In Vietnamese, 'trẻ em' is general; 'con cái' means one's own children.
/teɪkkɛərəv/
v.phr
Chăm sóc, quan tâm
I take care of my little brother every day.
Tôi chăm sóc em trai nhỏ của tôi mỗi ngày.
Chi tiết
She takes care of her elderly mother.Cô ấy chăm sóc mẹ già của mình.
Đồng nghĩalook aftertend to
Cụm hay dùngtake care of the childrentake care of business
Họ từcare (n)careful (adj)
Viết liền 'takecareof' không chuẩn; đúng là 'take care of'.
/ˈfæm.ə.litriː/
n.phr
Gia phả
We create a family tree to show our relatives.
Chúng tôi tạo một gia phả để chỉ ra họ hàng của chúng tôi.
Chi tiết
He traced his family tree back to 1800.Anh ấy truy tìm gia phả đến năm 1800.
Đồng nghĩagenealogypedigree
Cụm hay dùngdraw a family treeresearch family tree
Họ từfamily (n)tree (n)
Viết liền 'familytree' không chuẩn; đúng là 'family tree'.
/ˌænɪˈvɜːrsəri/
danh từ
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
Chi tiết
Today is our fifth anniversary.Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩacommemorationcelebration
Cụm hay dùngwedding anniversaryanniversary party
Họ từannual (adj)
Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.
/ˌkloʊsˈnɪt/
adj
Khăng khít
My family is very close-knit and we support each other.
Gia đình tôi rất khăng khít và chúng tôi hỗ trợ nhau.
Chi tiết
They are a close-knit group of friends.Họ là một nhóm bạn khăng khít.
Đồng nghĩatight-knitunited
Cụm hay dùngclose-knit familyclose-knit community
Họ từcloseness (n)knit (v)
Thường dùng cho gia đình hoặc cộng đồng gắn bó.
/ˈstɛpˌtʃaɪld/
n
Con riêng
She loves her stepchild like her own child.
Cô ấy yêu con riêng của mình như con ruột.
Chi tiết
He loves his stepchild as his own.Anh ấy yêu con riêng như con đẻ.
Đồng nghĩablended childbonus child
Cụm hay dùngtreat stepchild fairlystepchild of the family
Họ từstepchildren (pl)stepson (n)stepdaughter (n)
Con riêng của vợ/chồng, không phải con đẻ.
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
n
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiết
Her half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Đồng nghĩastepbrother
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
n
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiết
She has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Đồng nghĩahalf-siblinghalf-brother
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
/ˈɡɒdˌfɑː.ðər/
n
Cha đỡ đầu
My godfather gives me good advice and support.
Cha đỡ đầu của tôi cho tôi lời khuyên và sự hỗ trợ tốt.
Chi tiết
He asked his best friend to be the godfather.Anh ấy nhờ bạn thân làm cha đỡ đầu.
Đồng nghĩagodparentsponsor
Cụm hay dùngchoose a godfathergodfather of the child
Họ từgodmother (n)godchild (n)
Cha đỡ đầu trong lễ rửa tội, không phải cha ruột.
/həˈrɛd.ɪ.tər.i/
adj
Di truyền
Some diseases are hereditary and run in families.
Một số bệnh là di truyền và xảy ra trong các gia đình.
Chi tiết
The disease is hereditary.Căn bệnh này có tính di truyền.
Đồng nghĩageneticinherited
Cụm hay dùnghereditary diseasehereditary title
Họ từheredity (n)inherit (v)
Di truyền qua gen hoặc truyền từ đời trước.
/ˈstɛpˌmʌð.ər/
n
Mẹ kế
My stepmother cooks delicious meals for us.
Mẹ kế của tôi nấu những bữa ăn ngon cho chúng tôi.
Chi tiết
He lives with his stepmother.Anh ấy sống với mẹ kế.
Đồng nghĩafather's new wife
Cụm hay dùngstepmother figurestepmother love
Có thể mang nghĩa tiêu cực trong truyện cổ tích.
/ˈstɛpˌfɑː.ðər/
n
Cha dượng
Her stepfather helps her with her homework.
Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.
Chi tiết
She has a stepfather and a stepmother.Cô ấy có cha dượng và mẹ kế.
Đồng nghĩabonus dadsecond father
Cụm hay dùngstepfather rolestepfather relationship
Tiền tố 'step-' chỉ quan hệ do tái hôn.
/ˈɔːr.fən/
n
Trẻ mồ côi
The orphan lives in a small house with other children.
Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.
Chi tiết
The orphan was adopted by a loving family.Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Đồng nghĩawaiffoundling
Cụm hay dùngorphan childorphanage
Họ từorphanage (n)orphaned (adj)
Trẻ mồ côi, mất cả cha lẫn mẹ hoặc một trong hai.
/ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
danh từ
thế hệ
My generation loves technology.
Thế hệ của tôi yêu công nghệ.
Chi tiết
This generation is more tech-savvy than previous ones.Thế hệ này thông thạo công nghệ hơn những thế hệ trước.
Đồng nghĩacohortage group
Cụm hay dùngyounger generationnext generationolder generation
Họ từgenerate (v)generator (n)
Thế hệ có thể chỉ một khoảng thời gian cụ thể.
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
n
thế hệ
Each generation faces unique challenges.
Mỗi thế hệ đối mặt với những thử thách độc đáo.
Chi tiết
This generation is tech-savvy.Thế hệ này rất rành công nghệ.
Đồng nghĩaage groupcohortera
Cụm hay dùnggeneration gapnext generationyounger generation
Họ từgenerational (adj)intergenerational (adj)
In Vietnamese, 'thế hệ' is used similarly, e.g., 'thế hệ trẻ'.
/ˈfæməli/
n.
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Chi tiết
Her family is very large.Gia đình cô ấy rất đông.
Đồng nghĩahouseholdrelatives
Cụm hay dùngfamily memberfamily reunion
Họ từfamilial (adj)familiar (adj)
Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.
/tʃaɪld/
n.
Trẻ con
The child is sleeping.
Đứa bé đang ngủ.
Chi tiết
They have three children.Họ có ba đứa con.
Đồng nghĩakidoffspring
Cụm hay dùngonly childchild care
Họ từchildhood (n)childish (adj)
Số nhiều bất quy tắc: children.
/kɪd/
danh từ
trẻ con
The kid is playing outside.
Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
Chi tiết
He is just a kid.Nó chỉ là một đứa trẻ.
Đồng nghĩachildyoungster
Cụm hay dùngkid brotherkid sister
Họ từkidding (v)kidnap (v)
Thân mật hơn 'child'.
/ɡɜrl/
danh từ
cô gái
The girl is happy.
Cô gái thì hạnh phúc.
Chi tiết
She has a little girl.Cô ấy có một bé gái.
Đồng nghĩafemaleyoung woman
Cụm hay dùnglittle girlgirl friend
Họ từgirlhood (n)girly (adj)
Chỉ người nữ trẻ, thường dưới 18 tuổi.
/bɔɪ/
danh từ
cậu bé
The boy is playing.
Cậu bé đang chơi.
Chi tiết
He is a smart boy.Nó là một cậu bé thông minh.
Đồng nghĩaladyouth
Cụm hay dùnglittle boyyoung boy
Họ từboyhood (n)boyish (adj)
Từ này chỉ trẻ em nam, không dùng cho người lớn.
/ˈbeɪbi/
n.
Em bé
The baby is crying.
Em bé đang khóc.
Chi tiết
She had a baby boy.Cô ấy sinh một bé trai.
Đồng nghĩainfantnewborn
Cụm hay dùngbaby girlbaby shower
Họ từbabysit (v.)babyish (adj.)
Cũng dùng để gọi người yêu (thân mật).
/mɒm/
n.
Mẹ (thân mật)
Mom is in the kitchen.
Mẹ đang trong bếp.
Chi tiết
I love my mom.Tôi yêu mẹ tôi.
Đồng nghĩamothermum
Cụm hay dùngstay-at-home mommom and dad
Họ từmommy (n)
Thân mật, dùng trong gia đình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...