Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · space exploration

79 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  79 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/lɔːnʧ ə ˈmɪʃən/
phr.
khởi động một sứ mệnh
NASA will launch a mission to Mars next year.
NASA sẽ khởi động một sứ mệnh tới Sao Hỏa vào năm tới.
Chi tiết
They plan to launch a mission to study asteroids.Họ dự định khởi động một sứ mệnh để nghiên cứu các tiểu hành tinh.
Đồng nghĩainitiate a missionstart a project
Cụm hay dùnglaunch a mission successfullylaunch a mission to the moon
Sử dụng thường xuyên trong lĩnh vực khám phá không gian.
/ɪkˈsplɔr ði ˈjunɪvɜrs/
phr.
khám phá vũ trụ
Scientists aim to explore the universe for new discoveries.
Các nhà khoa học nhằm khám phá vũ trụ để tìm ra những phát hiện mới.
Chi tiết
Exploring the universe helps us understand our place in it.Khám phá vũ trụ giúp chúng ta hiểu vị trí của mình trong đó.
Đồng nghĩainvestigate spacestudy the cosmos
Cụm hay dùngexplore deep spaceexplore outer planets
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh khoa học và công nghệ.
/ˈɡæðər ˈdeɪtə/
phr.
thu thập dữ liệu
Scientists gather data from their experiments.
Các nhà khoa học thu thập dữ liệu từ các thí nghiệm của họ.
Chi tiết
They gather data to study climate change.Họ thu thập dữ liệu để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩacollect dataassemble information
Cụm hay dùnggather data for researchgather data from surveys
Dữ liệu là cần thiết cho nghiên cứu và phân tích.
/ˈstʌdi səˈlɛstʃəl ˈbɑdiz/
phr.
nghiên cứu các thiên thể
Astronomers study celestial bodies to understand the universe.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu các thiên thể để hiểu vũ trụ.
Chi tiết
They study celestial bodies using powerful telescopes.Họ nghiên cứu các thiên thể bằng cách sử dụng kính viễn vọng mạnh.
Đồng nghĩaresearch celestial objectsexamine heavenly bodies
Cụm hay dùngstudy celestial mechanicsstudy celestial phenomena
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực thiên văn học.
/sɛnd ə ˈspeɪrˌkræft/
phr.
gửi một tàu vũ trụ
NASA plans to send a spacecraft to Mars.
NASA có kế hoạch gửi một tàu vũ trụ đến sao Hỏa.
Chi tiết
Sending a spacecraft requires advanced technology.Gửi một tàu vũ trụ đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩalaunch a spacecraftdispatch a spacecraft
Cụm hay dùngspace missionrocket launch
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực khám phá không gian.
/dɪsˈkʌvər nuː ˈplænɪts/
phr.
khám phá các hành tinh mới
Scientists work hard to discover new planets.
Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để khám phá các hành tinh mới.
Chi tiết
Telescopes help us discover new planets beyond our solar system.Kính thiên văn giúp chúng ta khám phá các hành tinh mới bên ngoài hệ mặt trời.
Đồng nghĩafind new worldsidentify new planets
Cụm hay dùngdiscover new planets in spacediscover new planets using telescopes
Thường liên quan đến công nghệ và nghiên cứu thiên văn.
/ɪnˈvɛst ɪn speɪs ɪkˈsplɔreɪʃən/
phr.
đầu tư vào khám phá không gian
Countries should invest in space exploration for technological advancement.
Các quốc gia nên đầu tư vào khám phá không gian để phát triển công nghệ.
Chi tiết
Investing in space exploration can lead to new innovations.Đầu tư vào khám phá không gian có thể dẫn đến những đổi mới mới.
Đồng nghĩafund space researchfinance space missions
Cụm hay dùnginvest in space technologyinvest in space missions
Đầu tư vào khám phá không gian là cần thiết để phát triển khoa học.
/kəˈlæbəˌreɪt ˌɪnˈtərˈnæʃənəli/
phr.
hợp tác quốc tế
Countries need to collaborate internationally on space missions.
Các quốc gia cần hợp tác quốc tế trong các nhiệm vụ không gian.
Chi tiết
They collaborate internationally to share knowledge.Họ hợp tác quốc tế để chia sẻ kiến thức.
Đồng nghĩawork together globallycooperate internationally
Cụm hay dùngcollaborate internationally on projectscollaborate internationally in research
Hợp tác giúp tối ưu hóa nguồn lực và kiến thức.
/ˈmɛʒər ˈdɪstənsɪz/
phr.
đo khoảng cách
Scientists measure distances between stars using light years.
Các nhà khoa học đo khoảng cách giữa các ngôi sao bằng năm ánh sáng.
Chi tiết
They can measure distances accurately with modern technology.Họ có thể đo khoảng cách chính xác bằng công nghệ hiện đại.
Đồng nghĩacalculate distancesdetermine distances
Cụm hay dùngmeasure astronomical distancesmeasure distances accurately
Cụm từ này thường dùng trong khoa học và toán học.
/əbˈzɜrv ˌæstrəˈnɑmɪkəl fɪˈnɒmɪnə/
phr.
quan sát hiện tượng thiên văn
Astronomers observe astronomical phenomena like eclipses.
Các nhà thiên văn học quan sát hiện tượng thiên văn như nhật thực.
Chi tiết
Observing astronomical phenomena helps us understand the universe.Quan sát hiện tượng thiên văn giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Đồng nghĩastudy celestial eventswatch astronomical events
Cụm hay dùngcelestial bodiesspace observation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu thiên văn.
/plæn ə ˈmɪʃən/
phr.
lập kế hoạch cho một sứ mệnh
They need to plan a mission to explore the moon.
Họ cần lập kế hoạch cho một sứ mệnh khám phá mặt trăng.
Chi tiết
The team will plan a mission for next year.Nhóm sẽ lập kế hoạch cho một sứ mệnh vào năm tới.
Đồng nghĩaorganize a missiondesign a project
Cụm hay dùngplan a mission carefullyplan a mission to Mars
Cần sự chuẩn bị kỹ lưỡng và rõ ràng.
/tɛst ɪˈkwɪpmənt/
phr.
kiểm tra thiết bị
Before the launch, we need to test equipment thoroughly.
Trước khi phóng, chúng ta cần kiểm tra thiết bị một cách kỹ lưỡng.
Chi tiết
Testing equipment ensures everything works correctly.Kiểm tra thiết bị đảm bảo mọi thứ hoạt động chính xác.
Đồng nghĩaevaluate equipmentcheck devices
Cụm hay dùngtest scientific equipmenttest space equipment
Kiểm tra thiết bị là bước quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/lɔːnʧ ə ˈsætəlaɪt/
phr.
phóng vệ tinh
They plan to launch a satellite next year.
Họ dự định phóng một vệ tinh vào năm tới.
Chi tiết
The satellite will help monitor weather patterns.Vệ tinh sẽ giúp theo dõi các mô hình thời tiết.
Đồng nghĩasend up a satellitedeploy a satellite
Cụm hay dùnglaunch a communication satellitelaunch a research satellite
Phóng vệ tinh rất quan trọng cho công nghệ hiện đại.
/træk speɪs dɪˈbri/
phr.
theo dõi mảnh vụn không gian
Agencies track space debris to protect satellites.
Các cơ quan theo dõi mảnh vụn không gian để bảo vệ vệ tinh.
Chi tiết
They use radar to track space debris effectively.Họ sử dụng radar để theo dõi mảnh vụn không gian một cách hiệu quả.
Đồng nghĩamonitor space debrisobserve space debris
Cụm hay dùngtrack orbital debristrack space junk
Cụm từ này liên quan đến an toàn không gian.
/ɪkˈsplɔːr mɑːrz/
phr.
khám phá sao Hỏa
Scientists plan to explore Mars for signs of life.
Các nhà khoa học dự định khám phá sao Hỏa để tìm dấu hiệu sự sống.
Chi tiết
Robots are sent to explore Mars's surface.Robot được gửi đi để khám phá bề mặt sao Hỏa.
Đồng nghĩainvestigate Marsstudy Mars
Cụm hay dùngspace missionsMars rover
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh khoa học và công nghệ.
/kriˈeɪt ə ˈtaɪmˌlaɪn/
phr.
tạo ra một thời gian biểu
We need to create a timeline for the project.
Chúng ta cần tạo ra một thời gian biểu cho dự án.
Chi tiết
The timeline will help us track progress.Thời gian biểu sẽ giúp chúng ta theo dõi tiến độ.
Đồng nghĩamake a scheduledevelop a timeline
Cụm hay dùngcreate a timeline for a projectcreate a timeline of events
Rất quan trọng trong việc quản lý thời gian.
/əˈtʃiv ˈbreɪkθrʊs/
phr.
đạt được những đột phá
Researchers hope to achieve breakthroughs in cancer treatment.
Các nhà nghiên cứu hy vọng đạt được những đột phá trong điều trị ung thư.
Chi tiết
Achieving breakthroughs can change our understanding of science.Đạt được những đột phá có thể thay đổi hiểu biết của chúng ta về khoa học.
Đồng nghĩamake discoveriesachieve innovations
Cụm hay dùngachieve scientific breakthroughsachieve technological breakthroughs
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
/lɔːnʧ ə ˈroʊvər/
phr.
phóng rover
NASA plans to launch a rover to Mars.
NASA dự định phóng một rover đến sao Hỏa.
Chi tiết
The rover will collect samples from the surface.Rover sẽ thu thập mẫu từ bề mặt.
Đồng nghĩasend a roverdeploy a rover
Cụm hay dùnglaunch a lunar roverlaunch an exploration rover
Rover giúp khám phá các hành tinh và thu thập dữ liệu.
/bɪld ə ˈspeɪrˌkræft/
phr.
xây dựng tàu vũ trụ
Engineers build a spacecraft for the next mission to Mars.
Các kỹ sư xây dựng tàu vũ trụ cho nhiệm vụ tiếp theo đến sao Hỏa.
Chi tiết
They aim to build a spacecraft that can carry humans.Họ đặt mục tiêu xây dựng một tàu vũ trụ có thể chở người.
Đồng nghĩaconstruct a spacecraftcreate a space vehicle
Cụm hay dùngbuild a manned spacecraftbuild a reusable spacecraft
Cụm từ này thường dùng trong ngành công nghiệp không gian.
/ɪkˈsplɔːr ˈæstərɔɪdz/
phr.
khám phá tiểu hành tinh
We need to explore asteroids for valuable resources.
Chúng ta cần khám phá tiểu hành tinh để tìm kiếm tài nguyên quý giá.
Chi tiết
Exploring asteroids can help us understand the solar system.Khám phá tiểu hành tinh có thể giúp chúng ta hiểu về hệ mặt trời.
Đồng nghĩainvestigate asteroidsstudy asteroids
Cụm hay dùngasteroid beltspace missions
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu không gian và tài nguyên.
/ɪkˈspænd aʊər ˈnɒlɪdʒ/
phr.
mở rộng kiến thức của chúng ta
Research helps us expand our knowledge of the universe.
Nghiên cứu giúp chúng ta mở rộng kiến thức về vũ trụ.
Chi tiết
Books are a great way to expand our knowledge.Sách là một cách tuyệt vời để mở rộng kiến thức của chúng ta.
Đồng nghĩabroaden our understandingincrease our knowledge
Cụm hay dùngexpand our knowledge baseexpand our knowledge through study
Thường dùng trong bối cảnh học tập và nghiên cứu.
/ˈnævɪˌɡeɪt θru speɪs/
phr.
điều hướng trong không gian
Spacecraft need to navigate through space accurately.
Tàu vũ trụ cần điều hướng trong không gian một cách chính xác.
Chi tiết
Navigating through space is complex and requires advanced technology.Điều hướng trong không gian rất phức tạp và yêu cầu công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩatravel through spacemove in space
Cụm hay dùngnavigate through the cosmosnavigate space missions
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công nghệ vũ trụ.
/ˈmɒnɪtər kənˈdɪʃənz/
phr.
giám sát điều kiện
Scientists monitor conditions on Earth and other planets.
Các nhà khoa học giám sát điều kiện trên Trái Đất và các hành tinh khác.
Chi tiết
They monitor conditions to ensure safety.Họ giám sát điều kiện để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaobserve conditionscheck conditions
Cụm hay dùngmonitor environmental conditionsmonitor weather conditions
Giám sát giúp phát hiện và xử lý vấn đề kịp thời.
/əbˈzɝːv speɪs ˈmɪʃənz/
phr.
quan sát các nhiệm vụ không gian
Many people enjoy observing space missions through live broadcasts.
Nhiều người thích quan sát các nhiệm vụ không gian qua các buổi phát sóng trực tiếp.
Chi tiết
Scientists observe space missions to gather data.Các nhà khoa học quan sát các nhiệm vụ không gian để thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩamonitor space missionswatch space missions
Cụm hay dùngobserve space explorationobserve space activities
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu không gian.
/ɪkˈsplɔːr ðə ˈsoʊlər ˈsɪstəm/
phr.
khám phá hệ mặt trời
We aim to explore the solar system for new planets.
Chúng tôi nhằm khám phá hệ mặt trời để tìm kiếm hành tinh mới.
Chi tiết
Exploring the solar system can reveal many mysteries.Khám phá hệ mặt trời có thể tiết lộ nhiều điều bí ẩn.
Đồng nghĩainvestigate the solar systemstudy the solar system
Cụm hay dùngspace explorationplanetary missions
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về không gian.
/ˈstʌdi ˈɡrævɪˌteɪʃənəl fɔːrsɪz/
phr.
nghiên cứu các lực hấp dẫn
Scientists study gravitational forces in space.
Các nhà khoa học nghiên cứu các lực hấp dẫn trong không gian.
Chi tiết
Understanding gravitational forces is crucial for space travel.Hiểu biết về các lực hấp dẫn là rất quan trọng cho việc du hành không gian.
Đồng nghĩaresearch gravitational effectsanalyze gravitational forces
Cụm hay dùngstudy gravitational forces in physicsstudy gravitational forces on planets
Liên quan đến vật lý và thiên văn học.
/fʌnd ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tài trợ các dự án
The government plans to fund projects that promote space exploration.
Chính phủ dự định tài trợ các dự án thúc đẩy khám phá không gian.
Chi tiết
They need to fund projects that enhance scientific research.Họ cần tài trợ các dự án nâng cao nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩafinance projectssupport initiatives
Cụm hay dùngfund researchfund development
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tài trợ.
/ɪkˈsplɔːr ˈɡæləˌsiz/
phr.
khám phá các thiên hà
Scientists aim to explore galaxies far beyond our own.
Các nhà khoa học nhằm khám phá các thiên hà xa hơn cả thiên hà của chúng ta.
Chi tiết
Telescopes help us explore galaxies that are billions of light-years away.Kính thiên văn giúp chúng ta khám phá các thiên hà cách hàng tỷ năm ánh sáng.
Đồng nghĩastudy galaxiesinvestigate galaxies
Cụm hay dùngdeeply explore galaxiesexplore distant galaxies
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học.
/ˈstʌdi ˈkɒzmɪk fəˈnɪmə/
phr.
nghiên cứu hiện tượng vũ trụ
Scientists study cosmic phenomena to understand the universe.
Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng vũ trụ để hiểu về vũ trụ.
Chi tiết
Telescopes help us study cosmic phenomena more effectively.Kính viễn vọng giúp chúng ta nghiên cứu hiện tượng vũ trụ hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaexamine celestial eventsanalyze space occurrences
Cụm hay dùngobserve cosmic phenomenaresearch cosmic events
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.
/kəˈlæbəˌreɪt wɪð ˈeɪdʒənciz/
phr.
hợp tác với các cơ quan
Scientists collaborate with agencies to explore space.
Các nhà khoa học hợp tác với các cơ quan để khám phá không gian.
Chi tiết
They often collaborate with agencies on research projects.Họ thường hợp tác với các cơ quan trong các dự án nghiên cứu.
Đồng nghĩapartner with agencieswork with organizations
Cụm hay dùngcollaborate with government agenciescollaborate with research institutions
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
/prɪˈpɛr ˈæstrəˌnɔts/
phr.
chuẩn bị phi hành gia
They will prepare astronauts for the upcoming mission to Mars.
Họ sẽ chuẩn bị phi hành gia cho nhiệm vụ sắp tới tới sao Hỏa.
Chi tiết
The agency focuses on how to prepare astronauts effectively.Cơ quan tập trung vào cách chuẩn bị phi hành gia hiệu quả.
Đồng nghĩatrain astronautsequip astronauts
Cụm hay dùngprepare for launchprepare for missions
Thường dùng trong ngữ cảnh đào tạo chuyên môn.
/mæp təˈreɪn/
phr.
vẽ bản đồ địa hình
Geographers map terrain to understand the landscape better.
Các nhà địa lý vẽ bản đồ địa hình để hiểu rõ hơn về phong cảnh.
Chi tiết
Mapping terrain is essential for planning new roads.Vẽ bản đồ địa hình là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch đường mới.
Đồng nghĩachart terraindepict terrain
Cụm hay dùngaccurately map terrainmap rugged terrain
Thường dùng trong ngành địa lý và quy hoạch.
/ˈmɛʒər ˈɪmpækt/
phr.
đo lường tác động
We need to measure impacts of climate change on wildlife.
Chúng ta cần đo lường tác động của biến đổi khí hậu lên động vật hoang dã.
Chi tiết
Researchers measure impacts to improve future policies.Các nhà nghiên cứu đo lường tác động để cải thiện chính sách tương lai.
Đồng nghĩaassess effectsevaluate impacts
Cụm hay dùngmeasure environmental impactsmeasure social impacts
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
/træk ˈsætəˌlaɪts/
phr.
theo dõi vệ tinh
We can track satellites using advanced technology.
Chúng ta có thể theo dõi vệ tinh bằng công nghệ tiên tiến.
Chi tiết
Scientists track satellites to study climate change.Các nhà khoa học theo dõi vệ tinh để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩamonitor satellitesfollow satellites
Cụm hay dùngtrack satellites in real-timetrack satellites for navigation
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực không gian.
phr.
nghiên cứu tiềm năng
Researchers are studying the potential of new technologies.
Các nhà nghiên cứu đang xem xét tiềm năng của các công nghệ mới.
Chi tiết
It's vital to research potential solutions to climate change.Việc nghiên cứu các giải pháp tiềm năng cho biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate possibilitiesexplore opportunities
Cụm hay dùngscientific researchinnovation potential
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài nghiên cứu và báo cáo.
/ɪnˈvɛst ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
đầu tư tài nguyên
We need to invest resources in advanced technology for space missions.
Chúng ta cần đầu tư tài nguyên vào công nghệ tiên tiến cho các nhiệm vụ không gian.
Chi tiết
Investing resources wisely can lead to better outcomes.Đầu tư tài nguyên một cách khôn ngoan có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaallocate resourceschannel resources
Cụm hay dùnginvest timeinvest money
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/ɪnˈɡeɪdʒ ðə ˈpʌblɪk/
phr.
thu hút công chúng
Programs are designed to engage the public in science.
Các chương trình được thiết kế để thu hút công chúng vào khoa học.
Chi tiết
Engaging the public can increase interest in space exploration.Thu hút công chúng có thể tăng cường sự quan tâm đến khám phá không gian.
Đồng nghĩainvolve the publicattract the public
Cụm hay dùngeffectively engage the publicengage the public through events
Cụm từ này thường thấy trong các chiến dịch truyền thông.
/ˈɡæðər ˈɪnˌsaɪts/
phr.
thu thập thông tin
We gather insights from surveys to improve our services.
Chúng tôi thu thập thông tin từ khảo sát để cải thiện dịch vụ.
Chi tiết
The team gathers insights to develop better products.Nhóm thu thập thông tin để phát triển sản phẩm tốt hơn.
Đồng nghĩacollect insightsobtain understanding
Cụm hay dùnggather insights from datagather insights for analysis
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và nghiên cứu.
phr.
hỗ trợ các sứ mệnh
Many countries support missions to explore space.
Nhiều quốc gia hỗ trợ các sứ mệnh khám phá không gian.
Chi tiết
We need to support missions that promote education.Chúng ta cần hỗ trợ các sứ mệnh thúc đẩy giáo dục.
Đồng nghĩaassist missionsback projects
Cụm hay dùngspace missionshumanitarian missions
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác quốc tế.
/prɪˈpɛr rɪˈpɔrts/
phr.
chuẩn bị báo cáo
They will prepare reports on the findings of the space mission.
Họ sẽ chuẩn bị báo cáo về các phát hiện của nhiệm vụ không gian.
Chi tiết
It's important to prepare reports accurately and timely.Việc chuẩn bị báo cáo một cách chính xác và kịp thời là rất quan trọng.
Đồng nghĩadraft reportscompile reports
Cụm hay dùngprepare documentsprepare data
Dùng trong ngữ cảnh công việc và nghiên cứu.
/ɪnˈspaɪər ˈfjuːtʃər ˌdʒɛnəˈreɪʃənz/
phr.
truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai
Space missions aim to inspire future generations of scientists.
Các nhiệm vụ không gian nhằm truyền cảm hứng cho các thế hệ khoa học tương lai.
Chi tiết
Teachers inspire future generations to pursue their dreams.Giáo viên truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai theo đuổi ước mơ của họ.
Đồng nghĩamotivate future generationsencourage future generations
Cụm hay dùngactively inspire future generationsinspire future generations through education
Thường dùng trong giáo dục và truyền thông.
/ɪkˈsplɔr pəˈtɛnʃəl/
phr.
khám phá tiềm năng
We explore potential solutions to global warming.
Chúng tôi khám phá tiềm năng giải pháp cho hiện tượng nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Companies explore potential markets for expansion.Các công ty khám phá tiềm năng thị trường để mở rộng.
Đồng nghĩainvestigate possibilitiesexamine opportunities
Cụm hay dùngexplore potential risksexplore potential benefits
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển và nghiên cứu.
phr.
khởi xướng các chương trình
We aim to initiate programs for environmental protection.
Chúng tôi nhằm khởi xướng các chương trình bảo vệ môi trường.
Chi tiết
It's important to initiate programs that support youth.Khởi xướng các chương trình hỗ trợ thanh niên là rất quan trọng.
Đồng nghĩalaunch programsstart initiatives
Cụm hay dùngcommunity programseducational initiatives
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc họp về phát triển.
/ˈstrɛŋθən ˌkəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
tăng cường hợp tác
We aim to strengthen collaboration between countries in space exploration.
Chúng tôi nhằm tăng cường hợp tác giữa các quốc gia trong khám phá không gian.
Chi tiết
Strengthening collaboration can lead to greater discoveries.Tăng cường hợp tác có thể dẫn đến những khám phá lớn hơn.
Đồng nghĩaenhance cooperationboost collaboration
Cụm hay dùngstrengthen tiesstrengthen partnerships
Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác quốc tế.
/lɔːnʧ ɪkˈspɛrɪmənts/
phr.
khởi động các thí nghiệm
They plan to launch experiments aboard the space station.
Họ dự định khởi động các thí nghiệm trên trạm không gian.
Chi tiết
Scientists will launch experiments to study microgravity effects.Các nhà khoa học sẽ khởi động các thí nghiệm để nghiên cứu tác động của vi trọng lực.
Đồng nghĩainitiate experimentsperform experiments
Cụm hay dùnglaunch scientific experimentslaunch space experiments
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˌʌndərˈstænd ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
hiểu các thách thức
It's important to understand challenges in space exploration.
Việc hiểu các thách thức trong khám phá không gian là rất quan trọng.
Chi tiết
They understand challenges in climate change efforts.Họ hiểu các thách thức trong nỗ lực chống biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩarecognize difficultiescomprehend challenges
Cụm hay dùngunderstand global challengesunderstand technical challenges
Cụm từ này thể hiện sự nhận thức về vấn đề.
/kənˈdʌkt sɪˈmjuːleɪʃənz/
phr.
tiến hành mô phỏng
Engineers conduct simulations to test spacecraft designs.
Các kỹ sư tiến hành mô phỏng để kiểm tra thiết kế của tàu vũ trụ.
Chi tiết
Conducting simulations is essential for safety.Tiến hành mô phỏng là rất cần thiết cho sự an toàn.
Đồng nghĩarun simulationsperform simulations
Cụm hay dùngconduct flight simulationsconduct computer simulations
Cụm từ này thường dùng trong kỹ thuật và nghiên cứu.
/kənˈdʌkt ˈaʊtriːtʃ/
phr.
tiến hành tiếp cận
They conduct outreach to raise awareness about space science.
Họ tiến hành tiếp cận để nâng cao nhận thức về khoa học không gian.
Chi tiết
Outreach programs can improve public engagement.Các chương trình tiếp cận có thể cải thiện sự tham gia của công chúng.
Đồng nghĩaengage the communityreach out
Cụm hay dùngconduct community outreachconduct educational outreach
Cụm từ này thể hiện sự tương tác với cộng đồng.
/ɪˈstæb.lɪʃ ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/
phr.
thiết lập quan hệ đối tác
Agencies establish partnerships to enhance space missions.
Các cơ quan thiết lập quan hệ đối tác để nâng cao các nhiệm vụ không gian.
Chi tiết
They aim to establish partnerships with universities for research.Họ nhằm thiết lập quan hệ đối tác với các trường đại học để nghiên cứu.
Đồng nghĩaform alliancescreate collaborations
Cụm hay dùngestablish international partnershipsestablish strategic partnerships
Cần thiết cho sự phát triển bền vững.
/ˈɡæð.ər səˈpɔːrt/
phr.
tập hợp sự hỗ trợ
Organizations gather support for space exploration initiatives.
Các tổ chức tập hợp sự hỗ trợ cho các sáng kiến khám phá không gian.
Chi tiết
We need to gather support for our project.Chúng ta cần tập hợp sự hỗ trợ cho dự án của mình.
Đồng nghĩacollect backingmobilize support
Cụm hay dùnggather public supportgather community support
Dùng trong ngữ cảnh xây dựng dự án.
/ˈɡæð.ər rɪˈsɔːrsɪz/
phr.
tập hợp tài nguyên
They need to gather resources for the upcoming mission.
Họ cần tập hợp tài nguyên cho sứ mệnh sắp tới.
Chi tiết
Organizations gather resources to support space research.Các tổ chức tập hợp tài nguyên để hỗ trợ nghiên cứu không gian.
Đồng nghĩacollect resourcesassemble materials
Cụm hay dùnggather financial resourcesgather human resources
Cụm từ này thường dùng trong quản lý dự án.
/ɪkˈsplɔːr ˈfrʌn.tɪrz/
phr.
khám phá những biên giới mới
Space agencies aim to explore frontiers of the universe.
Các cơ quan không gian nhằm khám phá những biên giới của vũ trụ.
Chi tiết
They explore frontiers of science and technology.Họ khám phá những biên giới của khoa học và công nghệ.
Đồng nghĩainvestigate boundariesdiscover new areas
Cụm hay dùngexplore scientific frontiersexplore technological frontiers
Cụm từ này thể hiện sự khám phá và phát triển.
/draɪv ədˈvɑːn.tʃ.mənts/
phr.
thúc đẩy sự tiến bộ
Investment in research drives advancements in space exploration.
Đầu tư vào nghiên cứu thúc đẩy sự tiến bộ trong khám phá không gian.
Chi tiết
They drive advancements in technology through collaboration.Họ thúc đẩy sự tiến bộ trong công nghệ thông qua sự hợp tác.
Đồng nghĩapromote progressencourage advancements
Cụm hay dùngdrive technological advancementsdrive scientific advancements
Cụm từ này thể hiện sự thúc đẩy và phát triển.
/dɪˈvɛlɒp ˈkeɪpəˈbɪlɪtiz/
phr.
phát triển khả năng
Programs aim to develop capabilities in space technology.
Các chương trình nhằm phát triển khả năng trong công nghệ không gian.
Chi tiết
They need to develop capabilities for better data analysis.Họ cần phát triển khả năng để phân tích dữ liệu tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove skillsenhance abilities
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop resources
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đào tạo.
phr.
thúc đẩy nghiên cứu
New technologies help advance research in astrophysics.
Công nghệ mới giúp thúc đẩy nghiên cứu trong thiên văn học.
Chi tiết
Đồng nghĩapush research forwardpromote studies
Cụm hay dùngadvance scientific researchadvance space research
Cụm này thể hiện sự phát triển trong lĩnh vực nghiên cứu.
phr.
đạt được mục tiêu
The team worked hard to achieve objectives set for the mission.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu đã đặt ra cho nhiệm vụ.
Chi tiết
Đồng nghĩareach goalsfulfill objectives
Cụm hay dùngachieve scientific objectivesachieve strategic objectives
Cụm này thể hiện sự thành công trong công việc.
phr.
thiết kế nhiệm vụ
Engineers design missions to explore other planets.
Các kỹ sư thiết kế nhiệm vụ để khám phá các hành tinh khác.
Chi tiết
Đồng nghĩaplan missionsdevelop exploration tasks
Cụm hay dùngdesign successful missionsdesign space missions
Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo trong việc lập kế hoạch.
phr.
đánh giá công nghệ
Engineers need to evaluate technology before using it in missions.
Các kỹ sư cần đánh giá công nghệ trước khi sử dụng nó trong các nhiệm vụ.
Chi tiết
Đồng nghĩaassess technologyanalyze tools
Cụm hay dùngevaluate new technologyevaluate existing technology
Cụm từ này rất quan trọng trong việc kiểm tra công nghệ.
/mæp aʊt ˈstrætədʒiz/
phr.
vạch ra các chiến lược
The team needs to map out strategies for the mission's success.
Nhóm cần vạch ra các chiến lược để thành công trong nhiệm vụ.
Chi tiết
We should map out strategies for improving our research.Chúng ta nên vạch ra các chiến lược để cải thiện nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaplan strategiesdesign approaches
Cụm hay dùngmap out plansmap out goals
Cụm từ này thể hiện khả năng lập kế hoạch.
/fəˈsɪlɪteɪt kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
tạo điều kiện cho sự hợp tác
Programs facilitate collaboration among scientists.
Các chương trình tạo điều kiện cho sự hợp tác giữa các nhà khoa học.
Chi tiết
They aim to facilitate collaboration in community projects.Họ nhằm tạo điều kiện cho sự hợp tác trong các dự án cộng đồng.
Đồng nghĩaenable collaborationease teamwork
Cụm hay dùngfacilitate communicationfacilitate discussions
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ trong làm việc nhóm.
/rɪˈsɜːrʧ ælˈtɜrnətɪvz/
phr.
nghiên cứu các lựa chọn thay thế
Scientists research alternatives to current space technologies.
Các nhà khoa học nghiên cứu các lựa chọn thay thế cho công nghệ không gian hiện tại.
Chi tiết
We should research alternatives for renewable energy sources.Chúng ta nên nghiên cứu các lựa chọn thay thế cho nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaexplore optionsinvestigate alternatives
Cụm hay dùngresearch methodsresearch solutions
Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm và phát hiện.
/siːk ˈfʌndɪŋ/
phr.
tìm kiếm sự hỗ trợ tài chính
Scientists often seek funding for their projects.
Các nhà khoa học thường tìm kiếm tài trợ cho các dự án của họ.
Chi tiết
Nonprofits seek funding to support their missions.Các tổ chức phi lợi nhuận tìm kiếm tài trợ để hỗ trợ các nhiệm vụ của họ.
Đồng nghĩasearch for fundingrequest financial support
Cụm hay dùngseek funding forseek funding from
Thường gặp trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
/ˈɡæðər ˈfiːdbæk/
phr.
thu thập ý kiến hoặc phản hồi
We gather feedback after each mission to improve.
Chúng tôi thu thập phản hồi sau mỗi nhiệm vụ để cải thiện.
Chi tiết
It's important to gather feedback from users.Việc thu thập phản hồi từ người dùng là rất quan trọng.
Đồng nghĩacollect opinionsobtain responses
Cụm hay dùnggather feedback fromgather feedback on
Thường dùng trong các cuộc khảo sát hoặc đánh giá.
/prəˈmoʊt ɪkˈsplɔːreɪʃən/
phr.
khuyến khích hành động khám phá hoặc điều tra
Governments promote exploration of outer space.
Các chính phủ khuyến khích việc khám phá không gian bên ngoài.
Chi tiết
They promote exploration of new technologies.Họ khuyến khích khám phá các công nghệ mới.
Đồng nghĩaencourage discoveryfoster investigation
Cụm hay dùngpromote exploration ofpromote exploration in
Cụm từ này thường dùng trong chính sách và chiến lược.
/ˈɡæðər ˈnɒlɪdʒ/
phr.
thu thập kiến thức
Researchers gather knowledge through experiments.
Các nhà nghiên cứu thu thập kiến thức qua các thí nghiệm.
Chi tiết
We aim to gather knowledge about the universe.Chúng tôi nhằm thu thập kiến thức về vũ trụ.
Đồng nghĩaacquire knowledgecollect knowledge
Cụm hay dùnggather scientific knowledgegather practical knowledge
Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm kiến thức.
/lɔːnʧ ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃənz/
phr.
khởi động điều tra
They will launch investigations into space debris.
Họ sẽ khởi động điều tra về rác không gian.
Chi tiết
Authorities launch investigations after the incident.Cơ quan chức năng khởi động điều tra sau sự cố.
Đồng nghĩainitiate investigationsbegin investigations
Cụm hay dùnglaunch thorough investigationslaunch independent investigations
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh điều tra và phân tích.
/ˈmɒnɪtər dɪˈvɛləpmənts/
phr.
theo dõi sự phát triển
Scientists monitor developments in space technology.
Các nhà khoa học theo dõi sự phát triển trong công nghệ không gian.
Chi tiết
They will monitor developments in their research.Họ sẽ theo dõi sự phát triển trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩatrack developmentsobserve developments
Cụm hay dùngmonitor technological developmentsmonitor scientific developments
Cụm từ này thể hiện sự chú ý đến sự thay đổi.
/ˈwɪtnəs ədˈvænsmənts/
phr.
chứng kiến sự tiến bộ
We witness advancements in technology every day.
Chúng ta chứng kiến sự tiến bộ trong công nghệ mỗi ngày.
Chi tiết
They witness advancements in space exploration.Họ chứng kiến sự tiến bộ trong khám phá không gian.
Đồng nghĩaobserve advancementssee advancements
Cụm hay dùngwitness significant advancementswitness rapid advancements
Cụm từ này thể hiện sự quan sát và đánh giá.
/riːtʃ ˈmaɪlstoʊnz/
phr.
đạt được cột mốc
The mission reached milestones in its exploration of Mars.
Sứ mệnh đã đạt được các cột mốc trong việc khám phá sao Hỏa.
Chi tiết
They hope to reach milestones in their research soon.Họ hy vọng sẽ đạt được các cột mốc trong nghiên cứu của mình sớm.
Đồng nghĩaachieve milestonesattain milestones
Cụm hay dùngreach important milestonesreach key milestones
Cụm từ này thể hiện sự tiến bộ trong công việc.
/rɪˈsɜːrtʃ dɪˈvɛləpmənts/
phr.
nghiên cứu các phát triển
Researchers focus on research developments in space technology.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào các phát triển trong công nghệ không gian.
Chi tiết
They keep up with research developments in medicine.Họ theo dõi các phát triển nghiên cứu trong y học.
Đồng nghĩastudy advancementsexamine developments
Cụm hay dùngresearch recent developmentsresearch technological developments
Cụm từ này thể hiện sự cập nhật thông tin.
/ɪnˈspaɪər kjuˈrɪsɪti/
phr.
kích thích sự quan tâm để tìm hiểu thêm
Programs aim to inspire curiosity about space.
Các chương trình nhằm kích thích sự quan tâm về không gian.
Chi tiết
Teachers inspire curiosity in their students.Giáo viên kích thích sự tò mò trong học sinh của họ.
Đồng nghĩaspark interestencourage inquiry
Cụm hay dùnginspire curiosityinspire interest
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/səˈsteɪn ˈɛf.ɚts/
phr.
duy trì nỗ lực
We must sustain efforts in space exploration.
Chúng ta phải duy trì nỗ lực trong khám phá không gian.
Chi tiết
Sustaining efforts is key to long-term success.Duy trì nỗ lực là chìa khóa cho thành công lâu dài.
Đồng nghĩamaintain effortscontinue work
Cụm hay dùngkeep effortssupport efforts
Rất quan trọng trong các dự án dài hạn.
/kənˈdʌkt ˈmɪʃ.ənz/
phr.
tiến hành các nhiệm vụ
NASA conducts missions to study Mars.
NASA tiến hành các nhiệm vụ để nghiên cứu sao Hỏa.
Chi tiết
They conduct missions to repair satellites in orbit.Họ tiến hành các nhiệm vụ để sửa chữa vệ tinh trong quỹ đạo.
Đồng nghĩacarry out missionsperform tasks
Cụm hay dùngconduct research missionsconduct exploratory missions
Dùng trong ngữ cảnh không gian và khoa học.
/ɪkˈsplɔːr ʌnˈnoʊnz/
phr.
khám phá những điều chưa được hiểu biết
Scientists aim to explore unknowns in deep space.
Các nhà khoa học nhằm mục đích khám phá những điều chưa được hiểu biết trong không gian sâu.
Chi tiết
Exploring unknowns can lead to significant discoveries.Khám phá những điều chưa biết có thể dẫn đến những phát hiện quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate unknownsprobe mysteries
Cụm hay dùngscientific explorationhuman curiosity
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh khám phá không gian.
/ˈstrɛŋkθən ˈnɒlɪdʒ/
phr.
tăng cường sự hiểu biết hoặc chuyên môn
Training programs are designed to strengthen knowledge in space science.
Các chương trình đào tạo được thiết kế để tăng cường sự hiểu biết về khoa học không gian.
Chi tiết
Strengthening knowledge is crucial for future advancements.Tăng cường kiến thức là rất quan trọng cho những tiến bộ trong tương lai.
Đồng nghĩaenhance understandingimprove expertise
Cụm hay dùngscientific knowledgetechnical skills
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/prɪˈpɛr fɔːr ˈmɪʃənz/
phr.
chuẩn bị cho các sứ mệnh
Astronauts prepare for missions through rigorous training.
Các phi hành gia chuẩn bị cho các sứ mệnh thông qua đào tạo khắt khe.
Chi tiết
They must prepare for missions carefully to ensure success.Họ phải chuẩn bị cho các sứ mệnh một cách cẩn thận để đảm bảo thành công.
Đồng nghĩaget ready for missionstrain for missions
Cụm hay dùngprepare for space missionsprepare for scientific missions
Cụm này thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
phr.
khởi xướng đối thoại.
We need to initiate dialogue about space exploration.
Chúng ta cần khởi xướng đối thoại về khám phá không gian.
Chi tiết
They will initiate dialogue on climate change.Họ sẽ khởi xướng đối thoại về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩastart conversationopen discussion
Cụm hay dùnginitiate discussionsinitiate conversations
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của giao tiếp.
/fʌnd rɪˈsɜːrʧ/
phr.
cung cấp tiền cho các nghiên cứu khoa học
Many countries fund research in space technology.
Nhiều quốc gia tài trợ cho nghiên cứu công nghệ không gian.
Chi tiết
It's important to fund research for sustainable energy.Việc tài trợ cho nghiên cứu năng lượng bền vững là rất quan trọng.
Đồng nghĩafinance researchsupport studies
Cụm hay dùngfund scientific researchfund technological development
Cụm này thường được dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈfɔːstər ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
khuyến khích và phát triển các mối quan hệ làm việc
Space agencies should foster partnerships for joint missions.
Các cơ quan không gian nên khuyến khích các mối quan hệ hợp tác cho các nhiệm vụ chung.
Chi tiết
Fostering partnerships can enhance project success.Khuyến khích các mối quan hệ hợp tác có thể nâng cao thành công của dự án.
Đồng nghĩabuild alliancescreate collaborations
Cụm hay dùngfoster international partnershipsfoster strategic partnerships
Cụm từ này thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh và hợp tác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...