Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 3

100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  89 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/koʊst/
danh từ
bờ biển
We walked along the coast.
Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ biển.
Chi tiết
The coast is beautiful in summer.Bờ biển đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩashoreseaboardcoastline
Cụm hay dùngcoast guardcoast to coastrocky coast
Họ từcoastal (adj)coaster (n)
Bờ biển dài, vùng đất giáp biển; beach là bãi tắm.
/ˈbɛnɪfɪt/
danh từ, động từ
lợi ích
This program has many benefits.
Chương trình này có nhiều lợi ích.
Chi tiết
Exercise has many health benefits.Tập thể dục có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Đồng nghĩaadvantagegain
Cụm hay dùngbenefit fromemployee benefitshealth benefits
Thường dùng để chỉ lợi ích trong cuộc sống.
/ˈprɑɡrɛs/
danh từ
tiến bộ
We are making progress in our studies.
Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.
Chi tiết
The project is in progress.Dự án đang tiến hành.
Đồng nghĩaadvancementdevelopment
Cụm hay dùngmake progresswork in progress
Họ từprogressive (adj)progressively (adv)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/ˈfʌndɪŋ/
danh từ
tài trợ
The project needs more funding.
Dự án cần thêm tài trợ.
Chi tiết
The project received funding from the government.Dự án đã nhận tài trợ từ chính phủ.
Đồng nghĩafinancial supportbacking
Cụm hay dùnggovernment fundingproject fundingfunding sources
Liên quan đến tài chính và hỗ trợ.
/lɔrd/
danh từ
chúa tể
The lord of the castle is very powerful.
Chúa tể của lâu đài rất quyền lực.
Chi tiết
The lord ruled over the land.Chúa tể cai trị vùng đất.
Đồng nghĩanobleruler
Cụm hay dùngfeudal lordlord of the manorlandlord
Dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc tôn giáo.
/ɡrænt/
động từ, danh từ
cấp, trợ cấp
They will grant you permission.
Họ sẽ cấp cho bạn quyền phép.
Chi tiết
The government will grant funds for education.Chính phủ sẽ cấp kinh phí cho giáo dục.
Đồng nghĩaprovideallocate
Cụm hay dùnggrant applicationresearch grantfederal grant
Dùng để chỉ việc cấp phát tài chính.
/sʌb/
danh từ
bánh mì kẹp
I ordered a sub for lunch.
Tôi đã đặt một bánh mì kẹp cho bữa trưa.
Chi tiết
I ordered a sub for lunch.Tôi đã gọi một chiếc bánh mì kẹp cho bữa trưa.
Đồng nghĩasandwichhoagie
Cụm hay dùngsub sandwichItalian submeat sub
Liên quan đến thực phẩm và ăn uống.
/ˈfɪkʃən/
danh từ
hư cấu
She loves reading fiction.
Cô ấy thích đọc hư cấu.
Chi tiết
Many people enjoy reading fiction for entertainment.Nhiều người thích đọc hư cấu để giải trí.
Đồng nghĩanovelstory
Cụm hay dùngscience fictionhistorical fictionfictional character
Họ từfictitious (adj)
Hư cấu thường không dựa trên sự thật.
/hɪr/
động từ
nghe
Can you hear me?
Bạn có thể nghe tôi không?
Chi tiết
Did you hear that noise?Bạn có nghe thấy tiếng ồn đó không?
Đồng nghĩalistenperceive
Cụm hay dùnghear abouthear from
Họ từhearing (n.)overhear (v.)
Phân biệt với 'listen' (chú ý lắng nghe).
/ˈsʌm.taɪmz/
trạng từ
thỉnh thoảng
I sometimes go to the park.
Tôi thỉnh thoảng đi đến công viên.
Chi tiết
It sometimes snows here.Ở đây thỉnh thoảng có tuyết.
Đồng nghĩaoccasionallynow and then
Cụm hay dùngsometimes yessometimes no
Không nhầm với 'sometime' (một lúc nào đó).
/ˈwɑː.tʃɪz/
danh từ
đồng hồ
She has two watches.
Cô ấy có hai cái đồng hồ.
Chi tiết
He bought a new watch for his birthday.Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ mới cho sinh nhật.
Đồng nghĩatimepiececlock
Cụm hay dùngwristwatchsmartwatchdigital watch
Dùng để chỉ đồng hồ đeo tay.
/bɪˈjɒnd/
giới từ
vượt qua
The park is beyond the river.
Công viên nằm vượt qua con sông.
Chi tiết
It's beyond my understanding.Nó vượt quá sự hiểu biết của tôi.
Đồng nghĩapastoutside
Cụm hay dùngbeyond beliefbeyond doubt
Chỉ vị trí hoặc mức độ vượt giới hạn.
/ɡoʊz/
động từ
đi
She goes to school every day.
Cô ấy đi đến trường mỗi ngày.
Chi tiết
She goes to school every day.Cô ấy đi học mỗi ngày.
Đồng nghĩatravelproceed
Cụm hay dùnggo awaygo homego out
Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈfæm.ɪ.liz/
danh từ
gia đình
Many families live in this area.
Nhiều gia đình sống trong khu vực này.
Chi tiết
Many families live in this neighborhood.Nhiều gia đình sống trong khu phố này.
Đồng nghĩahouseholdskin
Cụm hay dùngnuclear familiesextended familiessingle-parent families
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên.
/lɛd/
động từ
dẫn dắt
He led the team to victory.
Anh ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
Chi tiết
She led the team to victory.Cô ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùngled by exampleled the wayled to success
Dùng để chỉ hành động lãnh đạo.
/mjuˈziːəm/
n
bảo tàng
The museum has a vast collection.
Bảo tàng có một bộ sưu tập rộng lớn.
Chi tiết
We visited the museum on our trip.Chúng tôi đã thăm bảo tàng trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩagalleryexhibition
Cụm hay dùngart museumhistory museumscience museum
Nơi trưng bày và bảo tồn văn hóa.
/ðəmˈsɛlvz/
đại từ phản thân
chính họ
They can take care of themselves.
Họ có thể tự chăm sóc chính họ.
Chi tiết
They did it themselves.Họ tự làm điều đó.
Đồng nghĩaeach otherpersonally
Cụm hay dùngby themselvesenjoy themselves
Họ từself (n)themself (pron)
Đại từ phản thân số nhiều; dùng cho chủ ngữ số nhiều.
/fæn/
n
người hâm mộ
Loyal fans drive an artist's success.
Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Chi tiết
He is a big fan of the band.Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.
Đồng nghĩaenthusiastsupporter
Cụm hay dùngfootball fanfan club
Người hâm mộ, không phải cái quạt.
/ˈtræn.spɔːrt/
danh từ
vận chuyển
Public transport is very useful.
Vận chuyển công cộng rất hữu ích.
Chi tiết
Buses are a form of transport.Xe buýt là một hình thức vận chuyển.
Đồng nghĩatransportationconveyancecarriage
Cụm hay dùngpublic transporttransport systemtransport goods
Họ từtransport (v)transportation (n)transportable (adj)
Danh từ không đếm được; hệ thống vận chuyển.
/blɒɡz/
danh từ
blog
She writes blogs about travel.
Cô ấy viết blog về du lịch.
Chi tiết
She writes a blog about travel.Cô ấy viết một blog về du lịch.
Đồng nghĩaweb logonline journal
Cụm hay dùngpersonal blogtravel blogfood blog
Thường dùng để chia sẻ thông tin cá nhân.
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
danh từ
đánh giá
The evaluation was very positive.
Đánh giá rất tích cực.
Chi tiết
The evaluation of the project was positive.Việc đánh giá dự án là tích cực.
Đồng nghĩaassessmentreview
Cụm hay dùngperformance evaluationevaluation criteria
Đánh giá thường dùng trong giáo dục và công việc.
/əkˈsɛp.tɪd/
động từ
chấp nhận
She was accepted into the program.
Cô ấy đã được chấp nhận vào chương trình.
Chi tiết
She accepted the invitation to the party.Cô ấy đã chấp nhận lời mời đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaagreedreceived
Cụm hay dùngaccepted offeraccepted termsaccepted practice
Dùng để chỉ sự đồng ý.
/ˈfɔːr.mər/
tính từ
trước đây
He is a former student of this school.
Anh ấy là một học sinh trước đây của trường này.
Chi tiết
The former president spoke.Cựu tổng thống đã phát biểu.
Đồng nghĩapreviousex-
Cụm hay dùngformer colleagueformer student
Họ từformerly (adv)
Phân biệt 'former' (trước) và 'latter' (sau).
/ˌɪmplɪmenˈteɪʃən/
danh từ
thực hiện
The implementation of the plan was successful.
Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.
Chi tiết
The implementation of the project was successful.Việc thực hiện dự án đã thành công.
Đồng nghĩaexecutionenforcement
Cụm hay dùngimplementation planimplementation processsuccessful implementation
Họ từimplement (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý dự án.
/hɪts/
danh từ
điểm nổi bật
The song has many hits.
Bài hát có nhiều điểm nổi bật.
Chi tiết
The hits of the year were celebrated.Các điểm nổi bật của năm đã được kỷ niệm.
Đồng nghĩahighlightssuccesses
Cụm hay dùngbig hitstop hitshit record
Dùng để chỉ thành công nổi bật.
/zoʊn/
danh từ
khu vực
This is a quiet zone.
Đây là một khu vực yên tĩnh.
Chi tiết
This zone is known for its wildlife.Khu vực này nổi tiếng với động vật hoang dã.
Đồng nghĩaarearegion
Cụm hay dùngsafety zonerestricted zoneurban zone
Liên quan đến địa lý và quy hoạch.
/ˈkɒm.pleks/
tính từ
phức tạp
The problem is complex.
Vấn đề rất phức tạp.
Chi tiết
The instructions were too complex for me.Hướng dẫn quá phức tạp đối với tôi.
Đồng nghĩacomplicatedintricate
Cụm hay dùngcomplex problemcomplex system
Họ từcomplexity (n)
Phức tạp thường cần thời gian để hiểu.
/kæt/
danh từ
mèo
The cat is sleeping.
Con mèo đang ngủ.
Chi tiết
The cat curled up on the sofa.Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.
Đồng nghĩafelinekitty
Cụm hay dùngpet catstray catcat food
Feline: thuộc họ mèo; kitty: thân mật.
/ˈɡæl.ər.iz/
danh từ
phòng trưng bày
The galleries are full of art.
Các phòng trưng bày đầy nghệ thuật.
Chi tiết
The gallery features modern art.Phòng trưng bày có nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩaexhibition spaceart space
Cụm hay dùngart galleryphoto gallerygallery opening
Thường dùng để chỉ nơi trưng bày nghệ thuật.
/daɪ/
động từ
chết
Plants die without water.
Cây chết nếu không có nước.
Chi tiết
He died of cancer.Ông ấy chết vì ung thư.
Đồng nghĩapass awayperish
Cụm hay dùngdie fromdie out
Họ từdeath (n)dead (adj)
Phân biệt 'die' (chết) và 'dye' (nhuộm).
/prɪˈzɛntɪd/
động từ
trình bày
He presented his project to the class.
Anh ấy đã trình bày dự án của mình trước lớp.
Chi tiết
He presented his findings at the conference.Anh ấy đã trình bày kết quả của mình tại hội nghị.
Đồng nghĩadisplayshow
Cụm hay dùngpresented findingspresented evidencepresented data
Họ từpresent (v)presentation (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/dʒæk/
danh từ
cái kích
He used a jack to lift the car.
Anh ấy đã sử dụng cái kích để nâng xe.
Chi tiết
Use the jack to change the tire.Dùng kích để thay lốp.
Đồng nghĩacar jacklifting device
Cụm hay dùngjack up the carhydraulic jack
Cái kích, dùng để nâng xe lên.
/flæt/
tính từ
bằng phẳng
The surface is flat.
Bề mặt thì bằng phẳng.
Chi tiết
The table surface is flat.Bề mặt bàn thì bằng phẳng.
Đồng nghĩaleveleven
Cụm hay dùngflat surfaceflat rateflat tire
Dùng để mô tả bề mặt.
/floʊ/
động từ
chảy
The river flows quickly.
Con sông chảy nhanh.
Chi tiết
The river flows through the valley.Dòng sông chảy qua thung lũng.
Đồng nghĩastreamrun
Cụm hay dùngflow freelyflow smoothlyflow of traffic
Liên quan đến chuyển động và nước.
/ˈeɪ.dʒən.siz/
danh từ
cơ quan
There are many agencies in the city.
Có nhiều cơ quan trong thành phố.
Chi tiết
Government agencies help manage public resources.Các cơ quan chính phủ giúp quản lý tài nguyên công.
Đồng nghĩaorganizationbureau
Cụm hay dùnggovernment agenciesadvertising agencies
Cơ quan thường có chức năng rõ ràng.
/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/
danh từ
văn học
She loves reading literature.
Cô ấy thích đọc văn học.
Chi tiết
Read the medical literature.Đọc tài liệu y khoa.
Đồng nghĩawritingworks
Cụm hay dùngclassical literaturescientific literature
Họ từliterary (adj)literate (adj)
Danh từ không đếm được, chỉ tác phẩm viết.
/rɪˈspɛktɪv/
tính từ
tương ứng
They went to their respective homes.
Họ đã về nhà tương ứng của mình.
Chi tiết
Each student has their respective responsibilities.Mỗi sinh viên có trách nhiệm tương ứng của họ.
Đồng nghĩaindividualcorresponding
Cụm hay dùngrespective fieldsrespective rolesrespective rights
Thường dùng trong các tình huống nhóm.
/ˈspænɪʃ/
tính từ
thuộc về Tây Ban Nha
I want to learn Spanish.
Tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha.
Chi tiết
She speaks Spanish fluently.Cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha lưu loát.
Đồng nghĩaHispanic
Cụm hay dùngSpanish cultureSpanish languageSpanish cuisine
Dùng để chỉ ngôn ngữ hoặc văn hóa Tây Ban Nha.
/ˈmɪʧɪgən/
danh từ
tiểu bang Michigan
Michigan is known for its lakes.
Michigan nổi tiếng với các hồ nước.
Chi tiết
Michigan is famous for its beautiful landscapes.Michigan nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngMichigan lakesMichigan State University
Tiểu bang này có nhiều hồ nước lớn.
/ˈsɛtɪŋ/
danh từ
bối cảnh
The setting of the story is in a forest.
Bối cảnh của câu chuyện là trong rừng.
Chi tiết
Adjust the settings on your phone.Điều chỉnh cài đặt trên điện thoại.
Đồng nghĩaenvironmentcontext
Cụm hay dùngchange settingsdefault setting
Họ từset (v)reset (v)
Thường dùng số nhiều 'settings' cho cấu hình.
/skeɪl/
n
vảy (cá)
Fish are covered in scales.
Cá được bao phủ bởi vảy.
Chi tiết
The fish has shiny scales.Con cá có vảy sáng bóng.
Đồng nghĩaflakeplate
Cụm hay dùngfish scalesscale off
Họ từscaly (adj)
Vảy cá, lớp mỏng trên da cá.
/stænd/
động từ
đứng
Please stand up.
Xin vui lòng đứng dậy.
Chi tiết
Please stand for the national anthem.Xin hãy đứng dậy khi quốc ca.
Đồng nghĩariseget up
Cụm hay dùngstand upstand forstand out
Họ từstanding (adj)standpoint (n)
Dùng 'stand' khi đứng thẳng, không phải ngồi.
/ɪˈkɒnəmi/
danh từ
nền kinh tế
The economy is growing.
Nền kinh tế đang phát triển.
Chi tiết
The economy is recovering after the recession.Nền kinh tế đang phục hồi sau suy thoái.
Đồng nghĩamarketfinancial system
Cụm hay dùngglobal economylocal economy
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Nền kinh tế có ảnh hưởng lớn đến xã hội.
/ˈhaɪɪst/
tính từ
cao nhất
This is the highest mountain.
Đây là ngọn núi cao nhất.
Chi tiết
This is the highest mountain in the world.Đây là ngọn núi cao nhất thế giới.
Đồng nghĩatallestutmost
Cụm hay dùnghighest pointhighest levelhighest score
Cao nhất thường được dùng để so sánh.
/ˈhɛlpfəl/
tính từ
hữu ích
She is very helpful.
Cô ấy rất hữu ích.
Chi tiết
Your tips were very helpful for my exam.Lời khuyên của bạn rất hữu ích cho kỳ thi của tôi.
Đồng nghĩausefulbeneficialsupportive
Cụm hay dùnghelpful advicehelpful hinthelpful person
Họ từhelp (v/n)helpless (adj)helpfulness (n)
Tính từ, mang nghĩa tích cực, hữu ích.
/ˈmʌnθli/
adj
hằng tháng
Monthly bills add up quickly.
Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.
Chi tiết
We have a monthly meeting.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tháng.
Đồng nghĩamonthly basis
Cụm hay dùngmonthly reportmonthly subscriptionmonthly payment
Dùng để chỉ tần suất hàng tháng.
/ˈkrɪtɪkəl/
tính từ
quan trọng
It is critical to finish on time.
Điều quan trọng là phải hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
This is a critical moment for the company.Đây là thời điểm quan trọng đối với công ty.
Đồng nghĩacrucialjudgmental
Cụm hay dùngcritical thinkingcritical condition
Họ từcritic (n)critically (adv)
Có thể mang nghĩa tiêu cực hoặc tích cực.
/freɪm/
n
khung tranh
The painting needs a new frame.
Bức tranh cần khung mới.
Chi tiết
The frame is made of wood.Khung được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩaborderstructure
Cụm hay dùngpicture framewindow frame
Họ từframe (v)framed (adj)
Khung, thường dùng cho tranh ảnh.
/ˈmjuːzɪkəl/
tính từ
thuộc về âm nhạc
She has a musical talent.
Cô ấy có tài năng âm nhạc.
Chi tiết
She has a musical talent for playing the piano.Cô ấy có tài năng âm nhạc trong việc chơi piano.
Đồng nghĩamelodicharmonic
Cụm hay dùngmusical instrumentsmusical performancemusical talent
Thường dùng để mô tả các hoạt động liên quan đến âm nhạc.
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
danh từ
định nghĩa
Can you give me the definition?
Bạn có thể cho tôi định nghĩa không?
Chi tiết
The definition of love is complex.Định nghĩa về tình yêu rất phức tạp.
Đồng nghĩaexplanationmeaning
Cụm hay dùngdictionary definitionclear definitionstrict definition
Dùng để làm rõ nghĩa của từ.
/ˈsɛkrəˌtɛri/
danh từ
thư ký
The secretary takes notes.
Thư ký ghi chú.
Chi tiết
The secretary typed the letter.Thư ký đã đánh máy bức thư.
Đồng nghĩaassistantadministrator
Cụm hay dùngsecretary's deskcall the secretary
Họ từsecretarial (adj)
Thư ký, thường hỗ trợ hành chính.
/ænˈdʒeɪləs/
danh từ
Los Angeles
Los Angeles is a big city.
Los Angeles là một thành phố lớn.
Chi tiết
Los Angeles is famous for Hollywood.Los Angeles nổi tiếng với Hollywood.
Đồng nghĩaLACity of Angels
Cụm hay dùngLos Angeles CountyLos Angeles skylineLos Angeles traffic
Thành phố lớn và nổi tiếng ở Mỹ.
/ˈnɛtˌwɜrkɪŋ/
danh từ
mạng lưới
Networking is important for jobs.
Mạng lưới rất quan trọng cho công việc.
Chi tiết
Networking is essential for career growth.Xây dựng mạng lưới rất cần thiết cho sự nghiệp.
Đồng nghĩaconnectingassociating
Cụm hay dùngprofessional networkingsocial networking
Mạng lưới giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
/pæθ/
danh từ
đường đi
Follow the path to the park.
Đi theo con đường đến công viên.
Chi tiết
She chose a career path in medicine.Cô ấy chọn con đường sự nghiệp y khoa.
Đồng nghĩatrailroute
Cụm hay dùngpath to successgarden path
Họ từpathway (n)pathless (adj)
Có thể dùng nghĩa bóng chỉ hướng đi.
/ɔːˈstreɪliən/
tính từ
thuộc về Úc
He is an Australian citizen.
Anh ấy là công dân Úc.
Chi tiết
He loves Australian wildlife and nature.Anh ấy yêu động vật hoang dã và thiên nhiên của Úc.
Đồng nghĩaAussie
Cụm hay dùngAustralian cultureAustralian cuisineAustralian government
Chỉ những gì liên quan đến Úc.
/ɪmˈplɔɪiː/
danh từ
nhân viên
She is a good employee.
Cô ấy là một nhân viên tốt.
Chi tiết
The company values its employees.Công ty coi trọng nhân viên của mình.
Đồng nghĩaworkerstaff member
Cụm hay dùngfull-time employeepart-time employeeemployee benefits
Dùng để chỉ người làm việc trong tổ chức.
/tʃiːf/
danh từ
người đứng đầu
He is the chief of the team.
Anh ấy là người đứng đầu đội.
Chi tiết
Our chief concern is safety.Mối quan tâm chính của chúng tôi là an toàn.
Đồng nghĩaleadermainprimary
Cụm hay dùngchief executivechief reasonchief of staff
Họ từchiefly (adv)chieftain (n)
Lưu ý: 'chief' vừa là danh từ (người đứng đầu) vừa là tính từ (chính yếu).
/ɡɪvz/
động từ
cho
She gives me a gift.
Cô ấy cho tôi một món quà.
Chi tiết
He gives his time to help others.Anh ấy dành thời gian để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩaprovidesoffers
Cụm hay dùnggives advicegives supportgives permission
Dùng để chỉ hành động cho đi.
/ˈbɒtəm/
danh từ
đáy
The bottom of the box is broken.
Đáy của hộp bị hỏng.
Chi tiết
He fell to the bottom.Anh ấy rơi xuống đáy.
Đồng nghĩabaselowest part
Cụm hay dùngat the bottombottom line
Họ từbottomless (adj)bottommost (adj)
Trái nghĩa với 'top'.
/ˈdiːteɪl/
danh từ
chi tiết
Please provide more detail.
Xin vui lòng cung cấp thêm chi tiết.
Chi tiết
He explained every detail.Anh ấy giải thích từng chi tiết.
Đồng nghĩaspecificparticular
Cụm hay dùngin detailgo into detail
Họ từdetailed (adj)detail-oriented (adj)
Thường dùng số nhiều 'details'.
/frænˈsɪskoʊ/
danh từ
San Francisco
I visited San Francisco last year.
Tôi đã thăm San Francisco năm ngoái.
Chi tiết
San Francisco is famous for the Golden Gate Bridge.San Francisco nổi tiếng với cầu Cổng Vàng.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngSan Francisco BaySan Francisco skyline
San Francisco là một điểm du lịch nổi tiếng.
/lɔːz/
danh từ
các quy định
There are many laws in our country.
Có nhiều luật ở đất nước chúng ta.
Chi tiết
The laws protect citizens' rights.Các luật bảo vệ quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩaregulationslegislation
Cụm hay dùngnew lawsstrict lawslaws and regulations
Họ từlaw (v)lawful (adj)
Dùng để chỉ các quy định chính thức.
/tʃeɪndʒd/
động từ
đã thay đổi
He changed his mind about the trip.
Anh ấy đã thay đổi ý định về chuyến đi.
Chi tiết
She changed her hairstyle.Cô ấy đã thay đổi kiểu tóc.
Đồng nghĩaalteredmodified
Cụm hay dùngchanged dramaticallychanged my mindchanged the world
Dùng để chỉ sự biến đổi trong cuộc sống.
/pet/
n
thú cưng
Pets bring joy to many families.
Thú cưng mang lại niềm vui cho nhiều gia đình.
Chi tiết
My pet loves to play fetch in the park.Thú cưng của tôi thích chơi ném bóng ở công viên.
Đồng nghĩacompanion animaldomestic animal
Cụm hay dùngpet ownerpet care
Thường dùng để chỉ động vật nuôi trong nhà.
/hɜːrd/
động từ
đã nghe
I heard a strange noise last night.
Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ tối qua.
Chi tiết
Tôi đã nghe một tiếng động lạ tối qua.
Đồng nghĩalistenedoverheard
Cụm hay dùngheard clearlyheard aboutheard from
Dùng để chỉ hành động nghe thấy.
/ˌkɒləˈrædoʊ/
danh từ riêng
tiểu bang Colorado
Colorado is known for its mountains.
Colorado nổi tiếng với những ngọn núi.
Chi tiết
Colorado has beautiful scenery.Colorado có phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngColorado RiverColorado SpringsUniversity of Colorado
Thường dùng khi nói về địa lý Mỹ.
/ˈrɔɪəl/
tính từ
hoàng gia
The royal family lives in a palace.
Gia đình hoàng gia sống trong một cung điện.
Chi tiết
The royal family attended the event.Gia đình hoàng gia đã tham dự sự kiện.
Đồng nghĩaregalmonarchical
Cụm hay dùngroyal palaceroyal decreeroyal wedding
Dùng để chỉ các vấn đề liên quan đến hoàng gia.
/swɪtʃ/
động từ
đổi, chuyển
Please switch off the lights.
Xin hãy tắt đèn.
Chi tiết
Please switch the light on.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩachangeswap
Cụm hay dùngswitch on/offswitch roles
Họ từswitch (n)switching (v-ing)
Động từ: đổi, chuyển; danh từ: công tắc.
/ˈrʌʃən/
tính từ
Nga
I love Russian literature.
Tôi thích văn học Nga.
Chi tiết
The Russian culture is rich and diverse.Văn hóa Nga rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaRussian-speaking
Cụm hay dùngRussian languageRussian history
Từ này thường dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ.
/ˈlɑːrdʒɪst/
tính từ
lớn nhất
This is the largest city in the country.
Đây là thành phố lớn nhất trong nước.
Chi tiết
This is the largest animal on Earth.Đây là động vật lớn nhất trên Trái Đất.
Đồng nghĩabiggestgreatest
Cụm hay dùnglargest citylargest populationlargest market
Lớn nhất thường dùng để so sánh kích thước.
/ˈæfrɪkən/
tính từ
châu Phi
African culture is very diverse.
Văn hóa châu Phi rất đa dạng.
Chi tiết
She studies African history and cultures.Cô ấy nghiên cứu lịch sử và văn hóa châu Phi.
Đồng nghĩaAfrican-American
Cụm hay dùngAfrican artAfrican wildlifeAfrican countries
Chỉ những gì liên quan đến châu Phi.
/ɡaɪ/
danh từ
anh chàng
That guy is my friend.
Anh chàng đó là bạn tôi.
Chi tiết
I saw a guy on the street.Tôi thấy một anh chàng trên phố.
Đồng nghĩamanfellow
Cụm hay dùngnice guybad guy
Họ từguys (plural)
Thân mật, chỉ người nam.
/ˈtaɪtəlz/
danh từ
các tiêu đề
The book has many interesting titles.
Cuốn sách có nhiều tiêu đề thú vị.
Chi tiết
The titles of the books are displayed on the shelf.Các tiêu đề của sách được trưng bày trên kệ.
Đồng nghĩaheadingslabels
Cụm hay dùngbook titlesarticle titles
Dùng để chỉ tên gọi của tác phẩm.
/ˈrɛləvənt/
tính từ
liên quan
This information is relevant to our discussion.
Thông tin này liên quan đến cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
Your comments are relevant to the discussion.Những bình luận của bạn liên quan đến cuộc thảo luận.
Đồng nghĩapertinentapplicable
Cụm hay dùngrelevant informationrelevant experiencerelevant skills
Dùng để chỉ sự liên quan.
/ˈɡaɪdlaɪnz/
danh từ
các hướng dẫn
We need to follow the guidelines.
Chúng ta cần tuân theo các hướng dẫn.
Chi tiết
The guidelines help students understand the project better.Các hướng dẫn giúp sinh viên hiểu rõ hơn về dự án.
Đồng nghĩainstructionsdirections
Cụm hay dùngsafety guidelinesguidelines for writingofficial guidelines
Dùng để chỉ các quy tắc hướng dẫn.
/ˈdʒʌstɪs/
danh từ
công lý
Everyone deserves justice.
Mọi người đều xứng đáng với công lý.
Chi tiết
The court ensures justice.Tòa án đảm bảo công lý.
Đồng nghĩafairnessrighteousness
Cụm hay dùngsocial justicebring to justice
Họ từjust (adj)injustice (n)
Không đếm được khi nghĩa trừu tượng.
/kəˈnɛkt/
động từ
kết nối
Can you connect the two wires?
Bạn có thể kết nối hai dây này không?
Chi tiết
Can you connect my phone to the Wi-Fi?Bạn có thể kết nối điện thoại của tôi với Wi-Fi không?
Đồng nghĩalinkjoinattach
Cụm hay dùngconnect to the internetconnect with peopleconnect the dots
Họ từconnection (n)connective (adj)disconnect (v)
Động từ, kết nối vật lý hoặc quan hệ.
/ˈbaɪbl/
danh từ
kinh thánh
She reads the Bible every day.
Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi ngày.
Chi tiết
She reads the Bible every morning.Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi sáng.
Đồng nghĩascriptureholy book
Cụm hay dùngread the BibleBible verseBible study
Họ từbiblical (adj)
Kinh thánh của đạo Cơ Đốc (Kitô giáo).
/dɛv/
danh từ
nhà phát triển
He is a software dev.
Anh ấy là một nhà phát triển phần mềm.
Chi tiết
The dev is working on a new app.Nhà phát triển đang làm việc trên một ứng dụng mới.
Đồng nghĩadeveloperprogrammer
Cụm hay dùngsoftware devweb dev
Nhà phát triển thường làm việc trong công nghệ.
/kʌp/
danh từ
cái cốc
I drink coffee from a cup.
Tôi uống cà phê từ một cái cốc.
Chi tiết
She broke a cup.Cô ấy làm vỡ một cái cốc.
Đồng nghĩamugglass
Cụm hay dùnga cup of coffeedrink from a cup
Họ từcupful (n)
Dụng cụ uống nước có quai.
/ˈbæskɪt/
danh từ
cái giỏ
She put the fruit in a basket.
Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.
Chi tiết
Put the apples in the basket.Bỏ táo vào giỏ.
Đồng nghĩahampercreel
Cụm hay dùngshopping basketbasket of fruit
Giỏ đan, thường dùng đựng đồ.
/əˈplaɪd/
động từ
đã áp dụng
He applied for a new job.
Anh ấy đã nộp đơn xin việc mới.
Chi tiết
She applied for a job at the company.Cô ấy đã nộp đơn xin việc tại công ty.
Đồng nghĩautilizedimplemented
Cụm hay dùngapplied scienceapplied researchapplied skills
Họ từapply (v)application (n)
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
/ˈwiːkli/
adj
hằng tuần
I attend weekly meetings.
Tôi tham dự cuộc họp hằng tuần.
Chi tiết
We have a weekly meeting to discuss progress.Chúng tôi có cuộc họp hằng tuần để thảo luận về tiến độ.
Đồng nghĩaweekly basisonce a week
Cụm hay dùngweekly reportweekly schedule
Dùng để chỉ tần suất diễn ra.
/vɒl/
danh từ
tình nguyện viên
She is a vol at the shelter.
Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn.
Chi tiết
She works as a vol in the charity.Cô ấy làm tình nguyện viên cho tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩahelperdonor
Cụm hay dùngvolunteer workvolunteer programvolunteer organization
Dùng để chỉ người làm việc không có lương.
/ˌɪnstəˈleɪʃən/
danh từ
cài đặt
The installation of the software is easy.
Việc cài đặt phần mềm rất dễ.
Chi tiết
The installation of the software took several minutes.Việc cài đặt phần mềm mất vài phút.
Đồng nghĩasetupimplementation
Cụm hay dùngsoftware installationinstallation processinstallation guide
Thường dùng trong công nghệ và máy móc.
/dɪˈskraɪbd/
động từ
đã mô tả
She described her experience in detail.
Cô ấy đã mô tả kinh nghiệm của mình một cách chi tiết.
Chi tiết
She described her vacation vividly.Cô ấy đã mô tả kỳ nghỉ của mình một cách sống động.
Đồng nghĩaexplaineddepicted
Cụm hay dùngdescribed in detailwell-describeddescribed as
Họ từdescription (n)descriptive (adj)
Dùng để chỉ hành động mô tả.
/dɪˈmænd/
danh từ
nhu cầu
There is a high demand for this product.
Có nhu cầu cao cho sản phẩm này.
Chi tiết
The workers made demands for better pay.Công nhân đưa ra yêu cầu tăng lương.
Đồng nghĩaneedrequirement
Cụm hay dùngin demandmeet demand
Họ từdemand (v)demanding (adj)
Danh từ đếm được/không đếm được tùy ngữ cảnh.
/swiːt/
danh từ
bộ
I bought a suite of furniture.
Tôi đã mua một bộ đồ nội thất.
Chi tiết
I bought a new suite of furniture for my home.Tôi đã mua một bộ đồ nội thất mới cho nhà mình.
Đồng nghĩasetcollection
Cụm hay dùngoffice suitesoftware suite
Bộ thường bao gồm nhiều phần liên quan.
/ˈveɪɡəs/
danh từ riêng
Las Vegas
Las Vegas is famous for its casinos.
Las Vegas nổi tiếng với các sòng bạc.
Chi tiết
Las Vegas is famous for its nightlife.Las Vegas nổi tiếng với cuộc sống về đêm.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngLas Vegas StripLas Vegas shows
Las Vegas là thành phố giải trí lớn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...