| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɛn.si.eɪ.eɪ/
|
danh từ |
hiệp hội thể thao
The NCAA organizes college sports in the USA.
NCAA tổ chức thể thao đại học ở Mỹ.
Chi tiếtThe NCAA regulates college athletics.NCAA quản lý các môn thể thao đại học.
Đồng nghĩasports association
Cụm hay dùngNCAA tournamentNCAA rules
Rất quan trọng trong thể thao đại học Mỹ.
|
— |
|
/ðaʊ/
|
đại từ |
ngươi
Thou art my friend.
Ngươi là bạn của ta.
Chi tiếtThou art kind to me.Ngươi thật tốt với ta.
Đồng nghĩayou
Thường dùng trong văn học cổ điển.
|
— |
|
/kənˈsʌlt/
|
động từ |
tham khảo
You should consult a doctor if you feel unwell.
Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe.
Chi tiếtI need to consult my doctor about this issue.Tôi cần tham khảo ý kiến bác sĩ về vấn đề này.
Đồng nghĩareferdiscuss
Cụm hay dùngconsult a doctorconsult an expertconsult with
Họ từconsultation (n)consultant (n)
Thường dùng khi cần ý kiến chuyên gia.
|
— |
|
/piː.eɪtʃˈdiː/
|
danh từ |
tiến sĩ
She is pursuing a PhD in biology.
Cô ấy đang theo đuổi bằng tiến sĩ về sinh học.
Chi tiếtShe earned her PhD in biology.Cô ấy đã nhận bằng tiến sĩ về sinh học.
Đồng nghĩadoctoratedoctoral degree
Cụm hay dùngPhD programPhD thesis
Thường dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/ˈɡreɪt.li/
|
trạng từ |
rất nhiều
He was greatly impressed by the performance.
Anh ấy rất ấn tượng với buổi biểu diễn.
Chi tiếtThe project was greatly improved after the feedback.Dự án đã được cải thiện rất nhiều sau phản hồi.
Đồng nghĩasignificantlyconsiderably
Cụm hay dùnggreatly appreciatedgreatly influencedgreatly reduced
Dùng để nhấn mạnh mức độ.
|
— |
|
/ˈblɔː.ɡɪŋ/
|
danh từ |
viết blog
Blogging has become a popular way to share ideas.
Viết blog đã trở thành một cách phổ biến để chia sẻ ý tưởng.
Chi tiếtShe enjoys blogging about travel experiences.Cô ấy thích viết blog về những trải nghiệm du lịch.
Đồng nghĩawritingjournaling
Cụm hay dùngpersonal bloggingprofessional bloggingblogging platform
Viết blog rất phổ biến trong thời đại số.
|
— |
|
/mæsk/
|
danh từ |
khẩu trang
Wearing a mask is important during a pandemic.
Đeo khẩu trang là rất quan trọng trong thời kỳ đại dịch.
Chi tiếtWear a mask in public.Đeo khẩu trang nơi công cộng.
Đồng nghĩaface covering
Cụm hay dùngwear a masksurgical mask
Khẩu trang y tế hoặc mặt nạ
|
— |
|
/ˈsaɪ.kəl.ɪŋ/
|
danh từ |
đạp xe
Cycling is a great way to stay fit.
Đạp xe là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.
Chi tiếtCycling is good for your health.Đạp xe tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩabikingbicycling
Cụm hay dùnggo cyclingcycling race
Họ từcycle (v)cyclist (n)
Đạp xe, môn thể thao hoặc giải trí.
|
— |
|
/ˈmɪd.naɪt/
|
danh từ |
nửa đêm
The party will start at midnight.
Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào nửa đêm.
Chi tiếtThe party ended at midnight.Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
Đồng nghĩa12 a.m.middle of the night
Cụm hay dùngat midnightmidnight snack
Nửa đêm, 12 giờ đêm.
|
— |
|
/ˈkɑː.mən.li/
|
trạng từ |
thường xuyên
This word is commonly used in English.
Từ này thường xuyên được sử dụng trong tiếng Anh.
Chi tiếtShe commonly visits the library.Cô ấy thường xuyên đến thư viện.
Đồng nghĩausuallyregularly
Cụm hay dùngcommonly knowncommonly used
Dùng để chỉ tần suất xảy ra.
|
— |
|
/fəˈtɒɡrəfər/
|
n |
nhiếp ảnh gia
The photographer captured a stunning sunset.
Nhiếp ảnh gia chụp một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
Chi tiếtThe photographer captured beautiful moments at the wedding.Nhiếp ảnh gia đã ghi lại những khoảnh khắc đẹp trong đám cưới.
Đồng nghĩashutterbugcameraman
Cụm hay dùngprofessional photographerwedding photographerfreelance photographer
Người làm nghề chụp ảnh chuyên nghiệp.
|
— |
|
/ɪnˈfɔːrm/
|
v |
thông báo
Please inform me of any changes.
Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Chi tiếtPlease inform me about the meeting time.Xin hãy thông báo cho tôi về thời gian họp.
Đồng nghĩanotifyadvise
Cụm hay dùnginform the publicinform about changes
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
/ˈtɜːr.kɪʃ/
|
tính từ |
thuộc Thổ Nhĩ Kỳ
Turkish cuisine is very diverse.
Ẩm thực Thổ Nhĩ Kỳ rất đa dạng.
Chi tiếtShe loves Turkish cuisine and its rich flavors.Cô ấy thích ẩm thực Thổ Nhĩ Kỳ và hương vị phong phú của nó.
Đồng nghĩaAnatolian
Cụm hay dùngTurkish coffeeTurkish delightTurkish culture
Dùng để chỉ văn hóa hoặc sản phẩm của Thổ Nhĩ Kỳ.
|
— |
|
/koʊl/
|
danh từ |
than
Coal is used as a fuel source.
Than được sử dụng như một nguồn nhiên liệu.
Chi tiếtCoal is used to generate electricity in many countries.Than được sử dụng để sản xuất điện ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafuelcarbon
Cụm hay dùngcoal miningcoal industryburning coal
Than là nguồn năng lượng quan trọng.
|
— |
|
/kraɪ/
|
động từ |
khóc
The baby started to cry when it was hungry.
Em bé bắt đầu khóc khi đói.
Chi tiếtHe cried out in pain.Anh ấy la hét vì đau.
Đồng nghĩaweepshout
Cụm hay dùngcry for helpcry over
Họ từcry (n.)crying (adj.)
Phân biệt 'cry' (khóc) và 'sob' (nức nở).
|
— |
|
/ˈmes.ɪ.dʒɪŋ/
|
danh từ |
nhắn tin
Messaging apps are popular for communication.
Các ứng dụng nhắn tin rất phổ biến để giao tiếp.
Chi tiếtMessaging apps are popular among teenagers.Các ứng dụng nhắn tin rất phổ biến trong giới trẻ.
Đồng nghĩatextingcommunicating
Cụm hay dùnginstant messagingmessaging service
Thường dùng trong giao tiếp hiện đại.
|
— |
|
/ˈpɛn.ti.əm/
|
danh từ |
bộ vi xử lý
The Pentium processor is widely used in computers.
Bộ vi xử lý Pentium được sử dụng rộng rãi trong máy tính.
Chi tiếtThe Pentium processor improved computer performance significantly.Bộ vi xử lý Pentium đã cải thiện hiệu suất máy tính đáng kể.
Đồng nghĩamicroprocessorCPU
Cụm hay dùngPentium chipPentium technology
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈkwɒn.təm/
|
danh từ |
lượng tử
Quantum physics is a complex field of study.
Vật lý lượng tử là một lĩnh vực nghiên cứu phức tạp.
Chi tiếtQuantum physics studies very tiny particles.Vật lý lượng tử nghiên cứu các hạt rất nhỏ.
Đồng nghĩaparticlequantum mechanics
Cụm hay dùngquantum leapquantum statequantum theory
Liên quan đến vật lý và năng lượng.
|
— |
|
/ɪnˈtɛnt/
|
danh từ |
ý định
She had a clear intent to succeed.
Cô ấy có một ý định rõ ràng để thành công.
Chi tiếtHer intent was to help the community.Ý định của cô ấy là giúp đỡ cộng đồng.
Đồng nghĩapurposeaimgoal
Cụm hay dùngintent tocriminal intentclear intent
Thường dùng để chỉ mục tiêu.
|
— |
|
/zuː/
|
n |
sở thú
Zoos play roles in education and conservation.
Sở thú đóng vai trò trong giáo dục và bảo tồn.
Chi tiếtThe zoo has many exotic animals.Sở thú có nhiều động vật kỳ lạ.
Đồng nghĩaanimal parkwildlife sanctuary
Cụm hay dùngzoo admissionzoo exhibit
Thường dùng cho trẻ em và gia đình.
|
— |
|
/ˈlɑːrdʒli/
|
trạng từ |
chủ yếu
The project was largely successful.
Dự án chủ yếu là thành công.
Chi tiếtThe event was largely successful despite the rain.Sự kiện chủ yếu thành công mặc dù có mưa.
Đồng nghĩamainlypredominantly
Cụm hay dùnglargely due tolargely responsiblelargely successful
Dùng để chỉ phần lớn.
|
— |
|
/ˈplɛzənt/
|
tính từ |
dễ chịu
The weather was pleasant for a picnic.
Thời tiết thật dễ chịu cho một buổi dã ngoại.
Chi tiếtWe had a pleasant evening.Chúng tôi có một buổi tối dễ chịu.
Đồng nghĩaenjoyableagreeable
Cụm hay dùngpleasant weatherpleasant surprise
Họ từpleasure (n)pleasantly (adv)
Dễ chịu, mang lại cảm giác thoải mái.
|
— |
|
/əˈnaʊns/
|
v |
công bố
They announced the winners yesterday.
Họ công bố người chiến thắng hôm qua.
Chi tiếtShe announced her engagement.Cô ấy thông báo đính hôn.
Đồng nghĩadeclareproclaim
Cụm hay dùngannounce a decisionannounce plans
Họ từannouncement (n.)announcer (n.)
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
|
— |
|
/kənˈstrʌktɪd/
|
động từ |
xây dựng
The building was constructed in 1990.
Tòa nhà được xây dựng vào năm 1990.
Chi tiếtThey constructed a new bridge over the river.Họ đã xây dựng một cây cầu mới qua sông.
Đồng nghĩabuilterected
Cụm hay dùngconstructed buildingconstructed road
Thường dùng trong xây dựng.
|
— |
|
/əˈdɪʃənz/
|
danh từ |
sự bổ sung
The additions to the house made it larger.
Các sự bổ sung cho ngôi nhà làm cho nó lớn hơn.
Chi tiếtThe additions to the report made it more informative.Các bổ sung vào báo cáo làm cho nó thông tin hơn.
Đồng nghĩasupplementsenhancements
Cụm hay dùngnew additionsrecent additionsmajor additions
Họ từadd (v)additional (adj)
Dùng để chỉ những thứ được thêm vào.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪərɪŋ/
|
động từ |
đòi hỏi
The job requires a lot of skill.
Công việc đòi hỏi nhiều kỹ năng.
Chi tiếtThis job requires special skills.Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.
Đồng nghĩademandnecessitate
Cụm hay dùngrequiring attentionrequiring effortrequiring approval
Họ từrequire (v)
Thường dùng để chỉ điều kiện cần thiết.
|
— |
|
/spoʊk/
|
động từ |
nói
He spoke to the audience confidently.
Anh ấy đã nói với khán giả một cách tự tin.
Chi tiếtHe spoke about his experiences.Anh ấy đã nói về những trải nghiệm của mình.
Đồng nghĩatalkeduttered
Cụm hay dùngspeak clearlyspeak up
Dùng khi giao tiếp bằng lời nói.
|
— |
|
/ˌeɪ keɪ ˈeɪ/
|
viết tắt |
còn được gọi là
He is known as John, aka Johnny.
Anh ấy được biết đến với tên John, còn được gọi là Johnny.
Chi tiếtThe artist, aka the 'King of Pop', is famous worldwide.Nghệ sĩ, còn được gọi là 'Vua nhạc Pop', nổi tiếng toàn cầu.
Đồng nghĩaalso known as
Cụm hay dùngaka nicknameaka title
Thường dùng trong văn hóa đại chúng.
|
— |
|
/ˈæroʊ/
|
danh từ |
mũi tên
The arrow pointed to the right direction.
Mũi tên chỉ về hướng đúng.
Chi tiếtHe aimed the arrow at the target.Anh ấy nhắm mũi tên vào mục tiêu.
Đồng nghĩadartbolt
Cụm hay dùngshoot an arrowarrow targetarrowhead
Dùng trong thể thao bắn cung.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
danh từ |
sự tham gia
Her engagement in the project was impressive.
Sự tham gia của cô ấy trong dự án thật ấn tượng.
Chi tiếtThey announced their engagement.Họ thông báo đính hôn.
Đồng nghĩabetrothalinvolvement
Cụm hay dùngengagement ringengagement partyannounce engagement
Họ từengage (v)engaged (adj)
Sự đính hôn hoặc sự tham gia.
|
— |
|
/ˈsæmplɪŋ/
|
danh từ |
lấy mẫu
Sampling different foods is fun.
Lấy mẫu các món ăn khác nhau thật thú vị.
Chi tiếtThe researchers used sampling to gather data.Các nhà nghiên cứu đã sử dụng việc lấy mẫu để thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩaselectionspecimen
Cụm hay dùngrandom samplingsampling methodsampling technique
Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.
|
— |
|
/rʌf/
|
tính từ |
gồ ghề
The road was rough and difficult to drive on.
Con đường gồ ghề và khó lái.
Chi tiếtThe rough road made the ride uncomfortable.Con đường gồ ghề khiến chuyến đi không thoải mái.
Đồng nghĩaunevenbumpy
Cụm hay dùngrough surfacerough texturerough estimate
Dùng để mô tả bề mặt không bằng phẳng.
|
— |
|
/wɪrd/
|
tính từ |
kỳ lạ
That was a weird experience.
Đó là một trải nghiệm kỳ lạ.
Chi tiếtHis behavior was quite weird at the party.Hành vi của anh ấy khá kỳ lạ tại bữa tiệc.
Đồng nghĩastrangeodd
Cụm hay dùngweird feelingweird situation
Dùng để mô tả điều không bình thường.
|
— |
|
/tiː/
|
danh từ |
cái tee (golf)
He placed the ball on the tee.
Anh ấy đặt bóng lên cái tee.
Chi tiếtHe placed the ball on the tee before his shot.Anh ấy đặt bóng lên cái tee trước khi đánh.
Đồng nghĩagolf teestand
Cụm hay dùnggolf teetee shot
Chỉ dùng trong môn golf.
|
— |
|
/ˌriːˈfaɪnæns/
|
động từ |
tái tài chính
They decided to refinance their home loan.
Họ quyết định tái tài chính khoản vay nhà của mình.
Chi tiếtThey decided to refinance their mortgage for a lower rate.Họ quyết định tái tài chính khoản vay thế chấp để có lãi suất thấp hơn.
Đồng nghĩarestructurerenegotiate
Cụm hay dùngrefinance a loanrefinance a mortgageeasily refinance
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
|
— |
|
/ˈlaɪən/
|
danh từ |
sư tử
The lion is known as the king of the jungle.
Sư tử được biết đến là vua của rừng rậm.
Chi tiếtThe lion is the king of the jungle.Sư tử là chúa tể rừng xanh.
Đồng nghĩabig catfeline
Cụm hay dùnglion's manelion pridelion roar
Sư tử; pride: đàn sư tử.
|
— |
|
/ɪnˈspaɪərd/
|
tính từ |
được truyền cảm hứng
She felt inspired to write a book.
Cô ấy cảm thấy được truyền cảm hứng để viết một cuốn sách.
Chi tiếtShe was inspired by the beautiful scenery.Cô ấy được truyền cảm hứng từ phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩamotivatedencouraged
Cụm hay dùnginspired byfeel inspired
Thường dùng để chỉ cảm hứng sáng tạo.
|
— |
|
/ˈwɛdɪŋz/
|
danh từ |
đám cưới
Weddings can be very expensive.
Đám cưới có thể rất tốn kém.
Chi tiếtThey had a beautiful wedding by the beach.Họ đã có một đám cưới đẹp bên bờ biển.
Đồng nghĩamarriagenuptials
Cụm hay dùngwedding ceremonywedding receptionwedding planner
Sự kiện trọng đại trong cuộc đời.
|
— |
|
/bleɪd/
|
danh từ |
lưỡi dao
The blade of the knife was sharp.
Lưỡi dao của con dao rất sắc.
Chi tiếtBe careful with the blade; it’s very sharp.Cẩn thận với lưỡi dao; nó rất sắc.
Đồng nghĩaedgecutting edge
Cụm hay dùngknife bladerazor bladeblade runner
Thường dùng trong ngữ cảnh đồ dùng hàng ngày.
|
— |
|
/ˈsʌdənli/
|
trạng từ |
đột ngột
Suddenly, it started to rain.
Đột ngột, trời bắt đầu mưa.
Chi tiếtHe suddenly stopped talking.Anh ấy đột nhiên ngừng nói.
Đồng nghĩaabruptlyunexpectedly
Cụm hay dùngsuddenly appearsuddenly changesuddenly realize
Họ từsudden (adj.)suddenness (n.)
Trạng từ này thường đứng đầu câu hoặc trước động từ.
|
— |
|
/ˈɑːksɪdʒən/
|
danh từ |
oxy
Oxygen is essential for life.
Oxy là cần thiết cho sự sống.
Chi tiếtPlants produce oxygen during photosynthesis.Cây xanh sản xuất oxy trong quá trình quang hợp.
Đồng nghĩaairgas
Cụm hay dùngoxygen levelsoxygen supplyoxygen therapy
Oxy rất quan trọng cho sự sống.
|
— |
|
/ˈkʊki/
|
danh từ |
bánh quy
I love chocolate chip cookies.
Tôi thích bánh quy chocolate chip.
Chi tiếtShe baked a batch of chocolate chip cookies.Cô ấy đã nướng một mẻ bánh quy sô cô la.
Đồng nghĩabiscuittreat
Cụm hay dùngchocolate cookieoatmeal cookie
Dùng để chỉ món ăn vặt.
|
— |
|
/ˈkæn.jən/
|
danh từ |
hẻm núi
The Grand Canyon is a popular tourist destination.
Hẻm núi Grand Canyon là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiếtThe Grand Canyon is a famous tourist destination.Hẻm núi Grand Canyon là một điểm du lịch nổi tiếng.
Đồng nghĩagorgeravine
Cụm hay dùngdeep canyonnarrow canyoncanyon walls
Thường được dùng để chỉ các địa hình tự nhiên.
|
— |
|
/ˈɡoʊˌtoʊ/
|
động từ |
đi đến
You can goto the store for groceries.
Bạn có thể đi đến cửa hàng để mua thực phẩm.
Chi tiếtLet's goto the park this weekend.Hãy đi đến công viên vào cuối tuần này.
Đồng nghĩago tohead to
Cụm hay dùnggoto meetinggoto destinationgoto place
Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ đường.
|
— |
|
/ˈmiːtərz/
|
danh từ |
đơn vị đo chiều dài
The room is five meters long.
Căn phòng dài năm mét.
Chi tiếtThe table is two meters long.Cái bàn dài hai mét.
Đồng nghĩalength measure
Cụm hay dùngmeters longmeters wide
Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈmɪrli/
|
trạng từ |
chỉ, đơn thuần
She was merely trying to help.
Cô ấy chỉ đang cố gắng giúp đỡ.
Chi tiếtHe was merely a child at that time.Anh ấy chỉ là một đứa trẻ vào thời điểm đó.
Đồng nghĩaonlyjustsimply
Cụm hay dùngmerely a suggestionmerely a formality
Thường dùng để nhấn mạnh sự đơn giản.
|
— |
|
/əˈreɪndʒmənt/
|
danh từ |
sự sắp xếp
The arrangement of the furniture is important.
Sự sắp xếp đồ đạc là rất quan trọng.
Chi tiếtThe arrangement of the furniture made the room look bigger.Sự sắp xếp đồ đạc làm cho căn phòng trông rộng hơn.
Đồng nghĩaorganizationlayout
Cụm hay dùngseating arrangementarrangement of flowersarrangement of ideas
Họ từarrange (v)arranged (adj)
Dùng để chỉ sự tổ chức có kế hoạch.
|
— |
|
/ˈpæsɪz/
|
động từ |
qua, vượt qua
He passes the ball to his teammate.
Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội.
Chi tiếtHe passes the ball to his teammate.Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội.
Đồng nghĩacrossesgoes by
Cụm hay dùngpasses bypasses throughpasses the test
Dùng để chỉ hành động vượt qua.
|
— |
|
/ˌbɪbliˈɒɡrəfi/
|
danh từ |
tài liệu tham khảo
The bibliography lists all the sources used.
Danh mục tài liệu tham khảo liệt kê tất cả các nguồn đã sử dụng.
Chi tiếtThe bibliography has over 50 sources.Danh mục có hơn 50 nguồn.
Đồng nghĩareferencesworks cited
Cụm hay dùngcompile a bibliographyannotated bibliography
Họ từbibliographic (adj)
Thường đặt ở cuối sách hoặc bài nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈpɔɪntər/
|
danh từ |
dấu hiệu, chỉ dẫn
The pointer on the map shows our location.
Dấu hiệu trên bản đồ chỉ vị trí của chúng ta.
Chi tiếtThe pointer showed the direction to the museum.Dấu hiệu chỉ hướng đến bảo tàng.
Đồng nghĩaindicatorsign
Cụm hay dùngpointer fingermouse pointer
Thường dùng trong chỉ dẫn.
|
— |
|
/kəmˌpætəˈbɪləti/
|
danh từ |
tính tương thích
Check the compatibility of the software before installing.
Kiểm tra tính tương thích của phần mềm trước khi cài đặt.
Chi tiếtTheir compatibility made them a great team.Tính tương thích của họ khiến họ trở thành một đội tuyệt vời.
Đồng nghĩaharmonysuitability
Cụm hay dùnghigh compatibilitycompatibility issuescompatibility test
Dùng để chỉ sự hòa hợp giữa các yếu tố.
|
— |
|
/strɛtʃ/
|
động từ |
duỗi, kéo dài
I like to stretch before exercising.
Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.
Chi tiếtHe likes to stretch before exercising.Anh ấy thích duỗi người trước khi tập thể dục.
Đồng nghĩaextendelongate
Cụm hay dùngstretch outstretch your legsstretch the truth
Dùng để chỉ hành động kéo dài.
|
— |
|
/ˈdɜːrəm/
|
danh từ |
tên địa danh
Durham is known for its historic cathedral.
Durham nổi tiếng với nhà thờ lịch sử của nó.
Chi tiếtDurham is known for its university.Durham nổi tiếng với trường đại học của nó.
Đồng nghĩalocationplace
Cụm hay dùngDurham cityDurham university
Tên địa danh thường được nhắc đến trong du lịch.
|
— |
|
/ˈfɜːrðərˌmɔːr/
|
trạng từ |
hơn nữa, ngoài ra
Furthermore, we need to consider the budget.
Hơn nữa, chúng ta cần xem xét ngân sách.
Chi tiếtFurthermore, we need to consider the budget.Hơn nữa, chúng ta cần xem xét ngân sách.
Đồng nghĩamoreoveralsoadditionally
Cụm hay dùngfurthermore importantfurthermore noted
Thường dùng để bổ sung thông tin.
|
— |
|
/pərˈmɪts/
|
động từ |
cho phép
The law permits people to protest peacefully.
Luật pháp cho phép mọi người biểu tình một cách hòa bình.
Chi tiếtThe manager permits employees to work from home.Quản lý cho phép nhân viên làm việc tại nhà.
Đồng nghĩaallowauthorize
Cụm hay dùngpermit topermit accesspermit entry
Họ từpermission (n)
Thể hiện sự cho phép trong công việc.
|
— |
|
/koʊˈɒpərətɪv/
|
tính từ |
hợp tác
The team is very cooperative during the project.
Nhóm rất hợp tác trong dự án.
Chi tiếtThe cooperative effort led to a successful outcome.Nỗ lực hợp tác đã dẫn đến một kết quả thành công.
Đồng nghĩacollaborativejoint
Cụm hay dùngcooperative learningcooperative societycooperative approach
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˈmʌzlɪm/
|
danh từ |
người Hồi giáo
She is a Muslim who practices her faith daily.
Cô ấy là một người Hồi giáo thực hành đức tin hàng ngày.
Chi tiếtMany Muslims fast during the month of Ramadan.Nhiều người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.
Đồng nghĩaIslamist
Cụm hay dùngMuslim communityMuslim faithMuslim culture
Dùng để chỉ người theo đạo Hồi.
|
— |
|
/sliːv/
|
danh từ |
tay áo
The shirt has long sleeves.
Chiếc áo có tay áo dài.
Chi tiếtHe rolled up his sleeves to wash dishes.Anh ấy xắn tay áo để rửa bát.
Đồng nghĩaarmcuff
Cụm hay dùngroll up sleeveslong sleevesleeve length
Họ từsleeved (adj)sleeveless (adj)
Tay áo; không phải 'ống tay' của áo thun.
|
— |
|
/ˈnɛtskɛɪp/
|
danh từ |
trình duyệt web
Netscape was one of the first web browsers.
Netscape là một trong những trình duyệt web đầu tiên.
Chi tiếtNetscape was one of the first web browsers.Netscape là một trong những trình duyệt web đầu tiên.
Đồng nghĩabrowser
Cụm hay dùngNetscape browserNetscape Navigator
Thường được nhắc đến trong lịch sử công nghệ.
|
— |
|
/ˈkliːnər/
|
danh từ |
người dọn dẹp
The cleaner comes every Monday.
Người dọn dẹp đến vào mỗi thứ Hai.
Chi tiếtNgười dọn dẹp đã dọn dẹp văn phòng.
Đồng nghĩajanitorhousekeeper
Cụm hay dùngoffice cleanerhouse cleanercleaner service
Liên quan đến công việc dọn dẹp.
|
— |
|
/ˈkrɪkɪt/
|
danh từ |
môn c ric ke t
He plays cricket every weekend.
Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHe plays cricket every weekend.Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩasport
Cụm hay dùngplay cricketcricket matchcricket bat
Họ từcricketer (n)
Môn cricket, không phải con dế.
|
— |
|
/ˈfiːdɪŋ/
|
động từ |
cho ăn
She is feeding the baby right now.
Cô ấy đang cho em bé ăn ngay bây giờ.
Chi tiếtShe is feeding the baby right now.Cô ấy đang cho em bé ăn ngay bây giờ.
Đồng nghĩanourishsupplyprovide
Cụm hay dùngfeeding timefeeding schedulefeeding habits
Thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc.
|
— |
|
/stroʊk/
|
danh từ |
cú đột quỵ
He suffered a stroke last year.
Ông ấy đã bị đột quỵ năm ngoái.
Chi tiếtHe suffered a stroke and needed immediate help.Anh ấy bị đột quỵ và cần sự giúp đỡ ngay lập tức.
Đồng nghĩaattackseizure
Cụm hay dùngstroke victimstroke symptomsstroke recovery
Liên quan đến sức khỏe nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˈtaʊnʃɪp/
|
danh từ |
thị trấn
The township has a small population.
Thị trấn có dân số nhỏ.
Chi tiếtThe township has a charming atmosphere and friendly people.Thị trấn có bầu không khí dễ thương và người dân thân thiện.
Đồng nghĩacommunitydistrict
Cụm hay dùngrural townshiptownship developmenttownship meeting
Thường dùng để chỉ các khu vực nhỏ hơn thành phố.
|
— |
|
/ˈræŋkɪŋz/
|
danh từ |
bảng xếp hạng
The rankings show the best players in the league.
Bảng xếp hạng cho thấy những cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu.
Chi tiếtThe university is high in global rankings.Đại học đứng cao trong bảng xếp hạng toàn cầu.
Đồng nghĩalistorder
Cụm hay dùngworld rankingsranking systemtop rankings
Dùng để so sánh vị trí.
|
— |
|
/ˈmɛʒərɪŋ/
|
động từ |
đo lường
I am measuring the length of the table.
Tôi đang đo chiều dài của bàn.
Chi tiếtShe is measuring the length of the table.Cô ấy đang đo chiều dài của bàn.
Đồng nghĩacalculatingassessing
Cụm hay dùngmeasuring toolsmeasuring cupmeasuring process
Dùng để chỉ hành động đo lường.
|
— |
|
/kæd/
|
danh từ |
người đàn ông tồi tệ
He is a cad who treats women poorly.
Anh ấy là một người đàn ông tồi tệ đối xử với phụ nữ không tốt.
Chi tiếtHe is known as a cad for his actions.Anh ấy được biết đến như một người đàn ông tồi tệ vì hành động của mình.
Đồng nghĩascoundrelrogue
Cụm hay dùngcad behaviorcad attitude
Dùng để chỉ người có hành vi xấu.
|
— |
|
/ˈrɒbɪn/
|
danh từ |
chim robin
The robin is singing in the tree.
Chim robin đang hót trên cây.
Chi tiếtThe robin sings beautifully in the spring.Chim robin hót rất hay vào mùa xuân.
Đồng nghĩabirdthrush
Cụm hay dùngEuropean robinAmerican robinrobin song
Là một loài chim phổ biến ở nhiều nơi.
|
— |
|
/ˈdʒæksənˌvɪl/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Mỹ
Jacksonville is known for its beautiful beaches.
Jacksonville nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtJacksonville is located in Florida.Jacksonville nằm ở Florida.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngJacksonville areaJacksonville beach
Một thành phố lớn ở miền nam Mỹ.
|
— |
|
/stræp/
|
danh từ |
dây đeo
He wore a watch with a leather strap.
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ với dây da.
Chi tiếtHe wore a watch with a leather strap.Anh ấy đeo đồng hồ với dây đeo bằng da.
Đồng nghĩabandbelttie
Cụm hay dùngwatch strapstrap onshoulder strap
Thường dùng để chỉ đồ vật.
|
— |
|
/ˈhɛdˌkwɔːrtərz/
|
danh từ |
trụ sở chính
The company's headquarters is located in New York.
Trụ sở chính của công ty nằm ở New York.
Chi tiếtThe company's headquarters is located in New York.Trụ sở chính của công ty nằm ở New York.
Đồng nghĩamain officecentral office
Cụm hay dùngheadquarters buildingcompany headquartersmilitary headquarters
Nơi điều hành chính của một tổ chức.
|
— |
|
/ˈʃɛrən/
|
danh từ riêng |
tên người
Sharon is a talented musician.
Sharon là một nhạc sĩ tài năng.
Chi tiếtSharon loves to read books in her free time.Sharon thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Cụm hay dùngSharon StoneSharon's birthday
Tên riêng, không dùng trong ngữ cảnh khác.
|
— |
|
/kraʊd/
|
danh từ |
đám đông
A large crowd gathered for the concert.
Một đám đông lớn đã tập trung cho buổi hòa nhạc.
Chi tiếtFans crowded the stadium.Người hâm mộ chen kín sân vận động.
Đồng nghĩathrongmob
Cụm hay dùngcrowd controlcrowd of people
Họ từcrowded (adj)crowding (n)
Đừng nhầm với 'crown' (vương miện).
|
— |
|
/tiː siː piː/
|
danh từ |
giao thức truyền tải
TCP is essential for data transmission over the internet.
TCP là cần thiết cho việc truyền dữ liệu qua internet.
Chi tiếtTCP ensures reliable communication between computers.TCP đảm bảo giao tiếp đáng tin cậy giữa các máy tính.
Đồng nghĩaprotocolcommunication standard
Cụm hay dùngTCP connectionTCP protocolTCP/IP
Giao thức này rất quan trọng trong mạng máy tính.
|
— |
|
/ˈtrænsfɜrz/
|
danh từ |
chuyển giao
The transfers between departments were smooth.
Việc chuyển giao giữa các phòng ban diễn ra suôn sẻ.
Chi tiếtThe transfers between departments were smooth.Việc chuyển giao giữa các phòng ban diễn ra suôn sẻ.
Đồng nghĩamovementconveyance
Cụm hay dùngmoney transfersdata transfers
Dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/sɜrf/
|
động từ |
lướt sóng
They love to surf on the weekends.
Họ thích lướt sóng vào cuối tuần.
Chi tiếtThey love to surf during the summer.Họ thích lướt sóng vào mùa hè.
Đồng nghĩawave ridingboard riding
Cụm hay dùnggo surfingsurfing competition
Thường dùng trong thể thao nước.
|
— |
|
/əˈlɪmpɪk/
|
tính từ |
thuộc Olympic
The Olympic Games are held every four years.
Thế vận hội Olympic được tổ chức mỗi bốn năm.
Chi tiếtThe Olympic athletes train very hard for their events.Các vận động viên Olympic tập luyện rất chăm chỉ cho các sự kiện của họ.
Đồng nghĩaOlympian
Cụm hay dùngOlympic GamesOlympic athleteOlympic spirit
Dùng để chỉ các sự kiện thể thao lớn.
|
— |
|
/ˌtrænsfərˈmeɪʃən/
|
danh từ |
sự chuyển đổi
The transformation of the city was remarkable.
Sự chuyển đổi của thành phố thật đáng kinh ngạc.
Chi tiếtThe transformation was amazing to see.Sự chuyển đổi thật tuyệt vời để thấy.
Đồng nghĩachangeconversion
Cụm hay dùngtransformation processdramatic transformationcomplete transformation
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/rɪˈmeɪnd/
|
động từ |
vẫn còn
She remained calm during the storm.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trong cơn bão.
Chi tiếtHe remained calm during the storm.Anh ấy vẫn bình tĩnh trong cơn bão.
Đồng nghĩastayedcontinued
Cụm hay dùngremained silentremained unchanged
Dùng để chỉ trạng thái không thay đổi.
|
— |
|
/dɪr/
|
danh từ |
thư mục
The dir command lists files in a directory.
Lệnh dir liệt kê các tệp trong một thư mục.
Chi tiếtYou can find the document in the dir labeled 'Reports'.Bạn có thể tìm thấy tài liệu trong thư mục có nhãn 'Báo cáo'.
Đồng nghĩadirectoryfolder
Cụm hay dùngroot dirsub dirfile dir
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈɛntɪtiz/
|
danh từ |
thực thể
The entities in the database need to be updated.
Các thực thể trong cơ sở dữ liệu cần được cập nhật.
Chi tiếtThe company consists of several legal entities.Công ty bao gồm nhiều thực thể pháp lý.
Đồng nghĩabeingsunits
Cụm hay dùnglegal entitiesbusiness entitiesseparate entities
Dùng để chỉ các thực thể khác nhau.
|
— |
|
/ˈkʌstəmz/
|
danh từ |
hải quan
You must declare items at customs.
Bạn phải khai báo hàng hóa tại hải quan.
Chi tiếtYou must declare items at customs when traveling.Bạn phải khai báo hàng hóa tại hải quan khi du lịch.
Đồng nghĩaborder controlimport/export regulations
Cụm hay dùngcustoms dutiescustoms regulationscustoms clearance
Hải quan rất quan trọng trong thương mại.
|
— |
|
/ədˈmɪnɪstreɪtərz/
|
danh từ |
quản trị viên
The administrators manage the system effectively.
Các quản trị viên quản lý hệ thống một cách hiệu quả.
Chi tiếtThe administrators are responsible for the school's operations.Các quản trị viên chịu trách nhiệm về hoạt động của trường.
Đồng nghĩamanagerssupervisors
Cụm hay dùngsystem administratorsnetwork administrators
Dùng để chỉ người quản lý.
|
— |
|
/ˌpɜrsəˈnælɪti/
|
danh từ |
tính cách
Her personality makes her a great leader.
Tính cách của cô ấy khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
Chi tiếtHer personality shines in every situation.Tính cách của cô ấy tỏa sáng trong mọi tình huống.
Đồng nghĩacharacterdisposition
Cụm hay dùngstrong personalitypersonality traits
Thường dùng để mô tả con người.
|
— |
|
/ˈreɪnboʊ/
|
danh từ |
cầu vồng
A rainbow appeared after the rain.
Một cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Chi tiếtA rainbow appeared after the storm.Cầu vồng xuất hiện sau cơn bão.
Đồng nghĩaarcspectrum
Cụm hay dùngrainbow colorsrainbow appearsrainbow flag
Họ từrainbow (adj)rainbow (n)
Cầu vồng: xuất hiện sau mưa.
|
— |
|
/hʊk/
|
danh từ |
móc
He used a hook to catch the fish.
Anh ấy đã sử dụng một cái móc để câu cá.
Chi tiếtHe used a hook to catch the fish.Anh ấy đã dùng một cái móc để bắt cá.
Đồng nghĩaclaspfastener
Cụm hay dùngfishing hookhook and loophook up
Thường dùng trong câu chuyện về câu cá.
|
— |
Đang tải...