| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dæm/
|
danh từ |
đập
The dam controls the river's flow.
Đập điều khiển dòng chảy của con sông.
Chi tiếtThe dam provides irrigation.Đập thủy điện Hòa Bình rất lớn.
Đồng nghĩabarrageweir
Cụm hay dùnghydroelectric damdam constructiondam wall
Đập ngăn nước, thường để thủy điện.
|
— |
|
/ˌsiː.ɛnˈɛn/
|
danh từ |
kênh tin tức
CNN provides news updates 24/7.
CNN cung cấp cập nhật tin tức 24/7.
Chi tiếtI watch CNN for the latest news updates.Tôi xem CNN để cập nhật tin tức mới nhất.
Đồng nghĩanews networkbroadcasting channel
Cụm hay dùngCNN newsCNN reportsCNN coverage
Kênh tin tức nổi tiếng toàn cầu.
|
— |
|
/ˈsɛpərətli/
|
trạng từ |
tách biệt
They worked on the project separately.
Họ làm việc trên dự án một cách tách biệt.
Chi tiếtThe items were sold separately.Các mặt hàng được bán tách biệt.
Đồng nghĩaindividuallyapart
Cụm hay dùngsold separatelytreated separately
Thường dùng trong thương mại và giao dịch.
|
— |
|
/ˌfɪziˈɒlədʒi/
|
danh từ |
sinh lý học
Physiology is essential for understanding the body.
Sinh lý học rất quan trọng để hiểu cơ thể.
Chi tiếtPhysiology helps us understand how our bodies function.Sinh lý học giúp chúng ta hiểu cách cơ thể hoạt động.
Đồng nghĩabiologyanatomy
Cụm hay dùnghuman physiologyplant physiologyphysiology research
Liên quan đến cơ thể sống.
|
— |
|
/lɪl/
|
tính từ |
nhỏ
She has a lil dog that follows her everywhere.
Cô ấy có một con chó nhỏ theo cô ấy mọi nơi.
Chi tiếtThe lil puppy is so cute.Chú cún nhỏ thật dễ thương.
Đồng nghĩatinyminiature
Cụm hay dùnglil guylil bitlil friend
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/kəˈlɛktɪŋ/
|
động từ |
sưu tầm
He enjoys collecting stamps from different countries.
Anh ấy thích sưu tầm tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiếtShe enjoys collecting stamps from different countries.Cô ấy thích sưu tầm tem từ nhiều quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩagatheringaccumulating
Cụm hay dùngcollecting datacollecting antiques
Có thể là sở thích hoặc công việc.
|
— |
|
/dɑs/
|
danh từ |
viết tắt
DAS stands for 'Data Acquisition System'.
DAS là viết tắt của 'Hệ thống thu thập dữ liệu'.
Chi tiếtThe term 'das' stands for 'data acquisition system'.Thuật ngữ 'das' viết tắt cho 'hệ thống thu thập dữ liệu'.
Đồng nghĩaabbreviationshort form
Cụm hay dùngcommon dasdas system
Viết tắt thường được dùng trong kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈɛkspɔrts/
|
danh từ |
hàng xuất khẩu
The country's exports have increased this year.
Hàng xuất khẩu của đất nước đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiếtThe country’s exports include textiles and electronics.Hàng xuất khẩu của đất nước bao gồm vải và điện tử.
Đồng nghĩashipmentstrade goods
Cụm hay dùngexport marketexport goods
Họ từexport (v)exporter (n)
Hàng xuất khẩu rất quan trọng cho nền kinh tế.
|
— |
|
/ˈoʊməˌhɑː/
|
danh từ |
thành phố ở Mỹ
Omaha is known for its rich history.
Omaha nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Chi tiếtOmaha has a rich cultural heritage.Omaha có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngOmaha skylineOmaha historyOmaha culture
Nên biết về các điểm tham quan ở đây.
|
— |
|
/taɪər/
|
danh từ |
lốp xe
He changed the flat tire on his car.
Anh ấy đã thay lốp xe bị xẹp trên xe của mình.
Chi tiếtHe checked the tire pressure before driving.Anh ấy đã kiểm tra áp suất lốp trước khi lái xe.
Đồng nghĩawheel covertread
Cụm hay dùngtire pressuretire repairtire rotation
Rất quan trọng cho an toàn khi lái xe.
|
— |
|
/pɑːrˈtɪsɪpənt/
|
danh từ |
người tham gia
Every participant in the study was required to sign a consent form.
Mỗi người tham gia nghiên cứu đều phải ký một mẫu đồng ý.
Chi tiếtEach participant received a certificate.Mỗi người tham gia nhận được một chứng chỉ.
Đồng nghĩaattendeemember
Cụm hay dùngevent participantparticipant list
Thường dùng trong các sự kiện.
|
— |
|
/ˌrɛkrɪˈeɪʃənl/
|
tính từ |
giải trí
Recreational activities are essential for a balanced lifestyle.
Các hoạt động giải trí là cần thiết cho một lối sống cân bằng.
Chi tiếtRecreational activities include sports and games.Các hoạt động giải trí bao gồm thể thao và trò chơi.
Đồng nghĩaleisureentertainment
Cụm hay dùngrecreational facilitiesrecreational activities
Thường liên quan đến sở thích và thể thao.
|
— |
|
/ˌdɒmɪˈnɪkən/
|
tính từ |
thuộc về Cộng hòa Dominica
The Dominican Republic is known for its beautiful beaches.
Cộng hòa Dominica nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtDominican culture is rich and diverse.Văn hóa Dominica rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaDominican Republic
Cụm hay dùngDominican cuisineDominican musicDominican heritage
Liên quan đến một quốc gia cụ thể.
|
— |
|
/tʃæd/
|
danh từ |
mảnh giấy
The chad from the ballot was a crucial part of the election process.
Mảnh giấy từ lá phiếu là một phần quan trọng trong quá trình bầu cử.
Chi tiếtHe wrote his number on a chad.Anh ấy viết số điện thoại lên một mảnh giấy.
Đồng nghĩaslipnote
Cụm hay dùngpaper chadballot chad
Thường thấy trong bối cảnh bầu cử.
|
— |
|
/loʊdz/
|
danh từ |
nhiều
There are loads of options available for travelers.
Có rất nhiều lựa chọn cho du khách.
Chi tiếtThere are loads of books in the library.Có rất nhiều sách trong thư viện.
Đồng nghĩamanylots
Cụm hay dùngloads of workloads of fun
Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.
|
— |
|
/ˈfrɛndʃɪp/
|
danh từ |
tình bạn
Friendship is built on trust and mutual respect.
Tình bạn được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
Chi tiếtTheir friendship grew stronger.Tình bạn của họ ngày càng bền chặt.
Đồng nghĩacompanionshipcamaraderie
Cụm hay dùngclose friendshipfriendship bracelet
Họ từfriend (n)friendly (adj)
Tình bạn, mối quan hệ bạn bè.
|
— |
|
/ˈhɛðər/
|
danh từ |
cây thạch nam
Heather is often found in moorland areas.
Cây thạch nam thường được tìm thấy ở các khu vực đồi núi.
Chi tiếtThe heather blooms beautifully in late summer.Cây thạch nam nở hoa đẹp vào cuối hè.
Đồng nghĩalingbloom
Cụm hay dùngheather plantheather moorland
Cây thạch nam thường mọc ở vùng đất khô.
|
— |
|
/moʊˈtɛl/
|
danh từ |
khách sạn ven đường
We stayed at a motel during our road trip.
Chúng tôi đã ở lại một khách sạn ven đường trong chuyến đi.
Chi tiếtWe stayed at a motel during our road trip.Chúng tôi đã ở một khách sạn ven đường trong chuyến đi.
Đồng nghĩainnlodge
Cụm hay dùngmotel roommotel chainmotel stay
Thường dành cho khách du lịch.
|
— |
|
/ˈjuːniənz/
|
danh từ |
công đoàn
Labor unions advocate for workers' rights.
Công đoàn lao động bảo vệ quyền lợi của người lao động.
Chi tiếtThe unions fought for better wages and working conditions.Các công đoàn đã đấu tranh cho mức lương và điều kiện làm việc tốt hơn.
Đồng nghĩaassociationscoalitions
Cụm hay dùnglabor unionstrade unionsemployee unions
Họ từunionize (v)
Công đoàn thường bảo vệ quyền lợi người lao động.
|
— |
|
/ˈtrɛʒəri/
|
danh từ |
kho bạc
The treasury is responsible for managing the government's finances.
Kho bạc chịu trách nhiệm quản lý tài chính của chính phủ.
Chi tiếtThe treasury issued new bonds.Kho bạc phát hành trái phiếu mới.
Đồng nghĩaexchequercoffers
Cụm hay dùngtreasury departmenttreasury bondtreasury bill
Họ từtreasurer (n)treasure (n/v)
Kho bạc nhà nước hoặc bộ phận tài chính.
|
— |
|
/ˈwɔːrənt/
|
danh từ |
lệnh
The police obtained a warrant to search the premises.
Cảnh sát đã có lệnh để tìm kiếm nơi này.
Chi tiếtThe warrant was issued by the judge.Lệnh được phát hành bởi thẩm phán.
Đồng nghĩaauthorizationpermit
Cụm hay dùngsearch warrantarrest warrant
Thường dùng trong pháp luật.
|
— |
|
/sɪs/
|
danh từ |
hệ thống
The sys admin is responsible for maintaining the network.
Quản trị viên hệ thống chịu trách nhiệm duy trì mạng lưới.
Chi tiếtThe sys helps manage the data efficiently.Hệ thống giúp quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasystemnetwork
Cụm hay dùngcomputer syssys administratorsys design
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/səˈlɑːrɪs/
|
danh từ |
hệ điều hành
Solaris is known for its scalability and security.
Solaris nổi tiếng với khả năng mở rộng và bảo mật.
Chi tiếtSolaris is known for its stability.Solaris nổi tiếng với sự ổn định.
Đồng nghĩaOSsoftware
Cụm hay dùngSolaris systemSolaris platform
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈfroʊzən/
|
tính từ |
đông lạnh
The frozen food section is located at the back of the store.
Khu thực phẩm đông lạnh nằm ở phía sau cửa hàng.
Chi tiếtThe lake was frozen solid during winter.Hồ đã đông lạnh hoàn toàn trong mùa đông.
Đồng nghĩaicychilled
Cụm hay dùngfrozen foodfrozen assets
Thường dùng để mô tả thực phẩm.
|
— |
|
/ˈɒkjʊpaɪd/
|
tính từ |
đang chiếm giữ
The room is currently occupied by a guest.
Căn phòng hiện đang được một khách lưu trú.
Chi tiếtThe room is occupied by a family.Căn phòng đang được một gia đình chiếm giữ.
Đồng nghĩafilledtaken
Cụm hay dùngoccupied spaceoccupied territory
Dùng để chỉ trạng thái không còn trống.
|
— |
|
/dʒɒʃ/
|
động từ |
đùa giỡn
They often josh around during their breaks.
Họ thường đùa giỡn trong giờ nghỉ.
Chi tiếtHe likes to josh with his friends.Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.
Đồng nghĩajoketease
Cụm hay dùngjosh aroundjosh someone
Đùa giỡn giúp tạo không khí vui vẻ.
|
— |
|
/ˈrɔɪəlti/
|
danh từ |
hoàng gia
The royalty of the country attended the grand ceremony.
Hoàng gia của đất nước đã tham dự buổi lễ lớn.
Chi tiếtThe royalty attended the grand ceremony.Hoàng gia đã tham dự buổi lễ lớn.
Đồng nghĩanobilityaristocracy
Cụm hay dùngroyalty feesroyalty payments
Từ này thường liên quan đến vua và hoàng hậu.
|
— |
|
/skeɪlz/
|
danh từ |
cân
The scales showed that he had lost weight.
Cân cho thấy rằng anh ấy đã giảm cân.
Chi tiếtShe weighed herself on the scales.Cô ấy đã cân nặng của mình trên cân.
Đồng nghĩabalancemeasuring device
Cụm hay dùngscales of justicedigital scalesbathroom scales
Dùng để đo lường trọng lượng.
|
— |
|
/ˈræli/
|
danh từ |
cuộc biểu tình
The rally attracted thousands of supporters.
Cuộc biểu tình thu hút hàng ngàn người ủng hộ.
Chi tiếtThousands gathered for the rally to demand climate action.Hàng nghìn người đã tập trung cho cuộc biểu tình yêu cầu hành động vì khí hậu.
Đồng nghĩademonstrationprotest
Cụm hay dùngpolitical rallypeace rallyrally for justice
Cuộc biểu tình có thể liên quan đến nhiều vấn đề xã hội.
|
— |
|
/əbˈzɜːrvər/
|
danh từ |
người quan sát
An observer noted the changes in the environment.
Một người quan sát đã ghi nhận những thay đổi trong môi trường.
Chi tiếtThe observer noted the changes in the environment.Người quan sát đã ghi nhận những thay đổi trong môi trường.
Đồng nghĩawatcherspectator
Cụm hay dùngkeen observerpassive observerscientific observer
Dùng để chỉ người theo dõi sự kiện.
|
— |
|
/ˈsʌnʃaɪn/
|
danh từ |
ánh nắng
The sunshine brightened up the entire room.
Ánh nắng làm sáng bừng cả căn phòng.
Chi tiếtWe sat in the sunshine.Chúng tôi ngồi dưới ánh nắng.
Đồng nghĩasunlightsunbeams
Cụm hay dùngenjoy the sunshinebright sunshine
Họ từsunshiny (adj)
Không đếm được; ánh nắng trực tiếp.
|
— |
|
/streɪn/
|
danh từ |
căng thẳng
The strain of the situation was evident on her face.
Căng thẳng của tình huống hiện rõ trên khuôn mặt cô.
Chi tiếtThe strain of work can affect your health.Căng thẳng công việc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩastresstension
Cụm hay dùngmuscle strainemotional strainstrain relief
Liên quan đến sức khỏe tâm lý.
|
— |
|
/dræɡ/
|
động từ |
kéo
You need to drag the file to the correct folder.
Bạn cần kéo tệp vào thư mục đúng.
Chi tiếtPlease drag the chair closer.Xin hãy kéo ghế lại gần hơn.
Đồng nghĩapulltow
Cụm hay dùngdrag alongdrag down
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/ˈserəmoʊni/
|
n |
lễ trao giải
The award ceremony was televised.
Lễ trao giải được truyền hình.
Chi tiếtThe ceremony lasted two hours.Buổi lễ kéo dài hai tiếng.
Đồng nghĩaritualcelebration
Cụm hay dùngaward ceremonyopening ceremony
Họ từceremonial (adj)ceremoniously (adv)
Lễ trao giải, buổi lễ trang trọng.
|
— |
|
/ˈsʌmhaʊ/
|
trạng từ |
bằng cách nào đó
Somehow, they managed to finish the project on time.
Bằng cách nào đó, họ đã hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiếtSomehow, I knew you'd come.Bằng cách nào đó, tôi biết bạn sẽ đến.
Đồng nghĩasomewayin some way
Cụm hay dùngsomehow or othersomehow manage
Họ từsome (det)how (adv)
Không dùng trong câu phủ định.
|
— |
|
/əˈrɛstɪd/
|
động từ |
bị bắt
He was arrested for theft last night.
Anh ấy đã bị bắt vì tội trộm cắp tối qua.
Chi tiếtThe police arrested the suspect last night.Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm tối qua.
Đồng nghĩadetaincapture
Cụm hay dùngarrest someonearrest warrant
Bị bắt thường liên quan đến hành vi phạm tội.
|
— |
|
/ɪkˈspændɪŋ/
|
động từ |
mở rộng
The company is expanding its operations overseas.
Công ty đang mở rộng hoạt động ra nước ngoài.
Chi tiếtThe company is expanding its operations this year.Công ty đang mở rộng hoạt động trong năm nay.
Đồng nghĩagrowingincreasing
Cụm hay dùngexpanding marketexpanding business
Thường dùng để chỉ sự phát triển.
|
— |
|
/prəˈvɪnʃəl/
|
tính từ |
tỉnh lẻ
The provincial government has announced new policies.
Chính quyền tỉnh lẻ đã công bố các chính sách mới.
Chi tiếtProvincial towns often have a slower pace of life.Các thị trấn tỉnh lẻ thường có nhịp sống chậm hơn.
Đồng nghĩaregionallocal
Cụm hay dùngprovincial governmentprovincial capitalprovincial culture
Thường dùng để chỉ khu vực không phải thành phố lớn.
|
— |
|
/aɪ siː kjuː/
|
danh từ |
phần mềm nhắn tin
ICQ was one of the first instant messaging services.
ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.
Chi tiếtI used ICQ to chat with my friends.Tôi đã sử dụng ICQ để trò chuyện với bạn bè.
Đồng nghĩamessaging appchat software
Cụm hay dùngICQ chatICQ messageICQ user
Phần mềm nhắn tin phổ biến trong quá khứ.
|
— |
|
/raɪp/
|
tính từ |
chín
The fruit is ripe and ready to eat.
Trái cây đã chín và sẵn sàng để ăn.
Chi tiếtThe fruit is ripe and sweet.Trái cây chín và ngọt.
Đồng nghĩamatureready
Cụm hay dùngripe fruitripe cheese
Thường dùng trong nông nghiệp và thực phẩm.
|
— |
|
/jɑːˈmɑːhə/
|
danh từ |
hãng sản xuất
Yamaha is known for its musical instruments.
Yamaha nổi tiếng với các nhạc cụ của mình.
Chi tiếtYamaha is famous for its high-quality products.Yamaha nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao.
Đồng nghĩamanufacturer
Cụm hay dùngYamaha musicYamaha motorcyclesYamaha products
Một thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.
|
— |
|
/rɪˈlaɪ/
|
động từ |
dựa vào
You can rely on him for support.
Bạn có thể dựa vào anh ấy để được hỗ trợ.
Chi tiếtYou can rely on me for help.Bạn có thể dựa vào tôi để được giúp đỡ.
Đồng nghĩadependtrust
Cụm hay dùngrely heavilyrely on
Thường dùng khi nói về sự tin tưởng.
|
— |
|
/ˌmɛdɪˈkeɪʃənz/
|
danh từ |
thuốc men
The doctor prescribed several medications.
Bác sĩ đã kê đơn một số loại thuốc.
Chi tiếtHe takes medications for his allergies.Anh ấy uống thuốc men cho dị ứng của mình.
Đồng nghĩadrugsmedicine
Cụm hay dùngprescription medicationsover-the-counter medications
Liên quan đến sức khỏe và y tế.
|
— |
|
/ˈhiːbruː/
|
danh từ |
tiếng Hebrew
Hebrew is a Semitic language.
Tiếng Hebrew là một ngôn ngữ thuộc nhóm Semitic.
Chi tiếtHebrew is an ancient language.Tiếng Hebrew là một ngôn ngữ cổ xưa.
Đồng nghĩaHebraic
Cụm hay dùngHebrew languagemodern Hebrew
Ngôn ngữ này có lịch sử lâu dài.
|
— |
|
/ɡeɪnd/
|
động từ |
đạt được
She gained a lot of experience from the internship.
Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ kỳ thực tập.
Chi tiếtShe gained a lot of experience from her job.Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ công việc.
Đồng nghĩaacquireobtain
Cụm hay dùnggain knowledgegain weight
Đạt được thành công cần nỗ lực.
|
— |
|
/ˈrɒtʃɛstər/
|
danh từ |
thành phố ở Mỹ
Rochester is famous for its cultural festivals.
Rochester nổi tiếng với các lễ hội văn hóa.
Chi tiếtRochester is known for its beautiful parks.Rochester nổi tiếng với những công viên đẹp.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngRochester skylineRochester community
Thành phố này có nhiều lịch sử thú vị.
|
— |
|
/ˈdaɪɪŋ/
|
động từ |
chết
The flowers are dying without water.
Những bông hoa đang chết vì thiếu nước.
Chi tiếtHe was dying from a serious illness.Ông ấy đang chết vì một căn bệnh nghiêm trọng.
Đồng nghĩapassingdecease
Cụm hay dùngdying processdying wishdying moments
Họ từdie (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/ˈlɔːndri/
|
n |
việc giặt giũ
I do laundry every Sunday.
Tôi giặt giũ mỗi Chủ Nhật.
Chi tiếtI need to do laundry before the weekend.Tôi cần giặt giũ trước cuối tuần.
Đồng nghĩawashingcleaning
Cụm hay dùnglaundry servicelaundry basketdo laundry
Việc giặt giũ có thể là tại nhà hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/stʌk/
|
tính từ |
bị kẹt
The car is stuck in the mud.
Chiếc xe bị kẹt trong bùn.
Chi tiếtThe car got stuck in the mud.Chiếc xe bị kẹt trong bùn.
Đồng nghĩatrappedimmobilized
Cụm hay dùngstuck in trafficstuck in a situationstuck on a problem
Dùng để chỉ tình trạng không thể di chuyển.
|
— |
|
/ˈsɒləmən/
|
danh từ |
vị vua
Solomon was known for his wisdom.
Salomon nổi tiếng với trí tuệ của mình.
Chi tiếtKing Solomon built a great temple in Jerusalem.Vua Solomon đã xây dựng một ngôi đền lớn ở Jerusalem.
Đồng nghĩamonarchruler
Cụm hay dùngKing SolomonSolomon's wisdom
Họ từsolomonic (adj)
Vua Solomon nổi tiếng với sự khôn ngoan.
|
— |
|
/ˈpleɪsɪŋ/
|
động từ |
đặt
She is placing the books on the shelf.
Cô ấy đang đặt sách lên kệ.
Chi tiếtShe is placing the books on the shelf.Cô ấy đang đặt sách lên kệ.
Đồng nghĩasetposition
Cụm hay dùngplacing orderplacing emphasisplacing importance
Dùng để chỉ hành động sắp xếp.
|
— |
|
/stɒps/
|
danh từ |
trạm dừng
The bus makes several stops along the route.
Xe buýt dừng lại ở nhiều trạm dọc theo tuyến đường.
Chi tiếtThe bus stops here every hour.Xe buýt dừng ở đây mỗi giờ.
Đồng nghĩastationhalt
Cụm hay dùngbus stoptrain stop
Thường dùng trong giao thông công cộng.
|
— |
|
/əˈdʒʌst/
|
động từ |
điều chỉnh
You need to adjust the settings for better performance.
Bạn cần điều chỉnh các cài đặt để có hiệu suất tốt hơn.
Chi tiếtShe needs to adjust the settings on her phone.Cô ấy cần điều chỉnh cài đặt trên điện thoại của mình.
Đồng nghĩamodifyalter
Cụm hay dùngadjust the volumeadjust the settings
Thường dùng trong công nghệ và cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/əˈsɛstɪd/
|
động từ |
đánh giá
The project was assessed for its impact.
Dự án đã được đánh giá về tác động của nó.
Chi tiếtThe project was assessed by experts.Dự án đã được các chuyên gia đánh giá.
Đồng nghĩaevaluateappraise
Cụm hay dùngassessed valueassessed performance
Dùng trong các báo cáo và phân tích.
|
— |
|
/ˈædvətaɪzər/
|
danh từ |
nhà quảng cáo
The advertiser created a catchy slogan.
Nhà quảng cáo đã tạo ra một khẩu hiệu hấp dẫn.
Chi tiếtThe advertiser created a catchy commercial.Nhà quảng cáo đã tạo ra một quảng cáo hấp dẫn.
Đồng nghĩapromotermarketer
Cụm hay dùngadvertiser agencyadvertiser campaign
Nhà quảng cáo cần sáng tạo để thu hút khách hàng.
|
— |
|
/ɪˈneɪbəlɪŋ/
|
động từ |
cho phép
The new software is enabling better communication.
Phần mềm mới đang cho phép giao tiếp tốt hơn.
Chi tiếtThe new software is enabling faster communication.Phần mềm mới cho phép giao tiếp nhanh hơn.
Đồng nghĩaallowingfacilitating
Cụm hay dùngenabling technologyenabling environment
Thường dùng trong công nghệ và giáo dục.
|
— |
|
/ɪnˈkrɪpʃən/
|
danh từ |
mã hóa
Encryption is essential for data security.
Mã hóa là cần thiết cho an ninh dữ liệu.
Chi tiếtEncryption protects sensitive data from unauthorized access.Mã hóa bảo vệ dữ liệu nhạy cảm khỏi truy cập trái phép.
Đồng nghĩacodingscrambling
Cụm hay dùngdata encryptionencryption methodencryption software
Rất quan trọng trong an ninh mạng.
|
— |
|
/ˈfɪlɪŋ/
|
danh từ |
nhân bánh
The filling of the pastry was delicious.
Nhân bánh ngọt rất ngon.
Chi tiếtThe filling of the pie was delicious and sweet.Nhân bánh của chiếc bánh rất ngon và ngọt.
Đồng nghĩastuffingcontents
Cụm hay dùngfilling stationfilling materialfilling for pie
Nhân bánh có thể là ngọt hoặc mặn.
|
— |
|
/ˈdaʊnˌloʊdəbl/
|
tính từ |
có thể tải xuống
The software is available as a downloadable file.
Phần mềm có sẵn dưới dạng tệp có thể tải xuống.
Chi tiếtThis software is available as a downloadable file.Phần mềm này có sẵn dưới dạng tệp có thể tải xuống.
Đồng nghĩaaccessibleretrievable
Cụm hay dùngdownloadable contentdownloadable filesdownloadable software
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
|
tính từ |
tinh vi
She has a sophisticated understanding of the topic.
Cô ấy có hiểu biết tinh vi về chủ đề này.
Chi tiếtThe sophisticated technology impressed everyone at the conference.Công nghệ tinh vi đã gây ấn tượng với mọi người tại hội nghị.
Đồng nghĩaadvancedrefined
Cụm hay dùngsophisticated designsophisticated system
Họ từsophistication (n)
Từ này thường dùng để mô tả công nghệ hoặc ý tưởng phức tạp.
|
— |
|
/ɪmˈpoʊzd/
|
động từ |
áp đặt
The new regulations were imposed last month.
Các quy định mới đã được áp đặt vào tháng trước.
Chi tiếtThe law imposed strict penalties for violations.Luật áp đặt hình phạt nghiêm khắc cho các vi phạm.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimposed restrictionsimposed taxesimposed rules
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈsaɪləns/
|
n |
sự im lặng
Silence can be more powerful than words.
Im lặng có thể mạnh hơn từ ngữ.
Chi tiếtThe silence in the library was calming.Sự im lặng trong thư viện thật bình yên.
Đồng nghĩaquietstillness
Cụm hay dùngdeep silenceprofound silence
Có thể dùng để miêu tả cảm xúc.
|
— |
|
/ˈɛsˌsiːˈɛsˌaɪ/
|
danh từ |
giao thức
SCSI is a standard for connecting devices.
SCSI là một tiêu chuẩn để kết nối các thiết bị.
Chi tiếtThe SCSI interface allows fast data transfer.Giao thức SCSI cho phép truyền dữ liệu nhanh chóng.
Đồng nghĩainterfaceconnection
Cụm hay dùngSCSI cableSCSI device
Liên quan đến công nghệ máy tính.
|
— |
|
/ˈfoʊkəsɪz/
|
động từ |
tập trung
The team focuses on customer satisfaction.
Đội ngũ tập trung vào sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtShe focuses on her studies.Cô ấy tập trung vào việc học.
Đồng nghĩaconcentratesdirects attention
Cụm hay dùngfocuses on detailsfocuses attention
Dùng để chỉ sự chú ý vào một vấn đề.
|
— |
|
/ˈsoʊviət/
|
tính từ |
Liên Xô
The Soviet Union was a major world power.
Liên Xô là một cường quốc thế giới lớn.
Chi tiếtThe Soviet era was marked by significant political changes.Thời kỳ Liên Xô có nhiều thay đổi chính trị quan trọng.
Đồng nghĩaRussiancommunist
Cụm hay dùngSoviet UnionSoviet policies
Liên Xô đã tan rã vào năm 1991.
|
— |
|
/pəˈzɛʃən/
|
danh từ |
sở hữu
He was found in possession of illegal items.
Anh ấy bị phát hiện đang sở hữu các vật phẩm bất hợp pháp.
Chi tiếtThe keys are in my possession.Chìa khóa đang trong sự sở hữu của tôi.
Đồng nghĩaownershipcustody
Cụm hay dùngtake possessionin possession ofpossession is nine-tenths of the law
Họ từpossess (v)possessive (adj)possessor (n)
Sở hữu vật chất hoặc quyền kiểm soát.
|
— |
|
/ˌlæbəˈrætɔriz/
|
danh từ |
phòng thí nghiệm
The researchers conducted experiments in several laboratories.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành thí nghiệm trong vài phòng thí nghiệm.
Chi tiếtThe laboratories are well-equipped for chemistry experiments.Các phòng thí nghiệm được trang bị tốt cho các thí nghiệm hóa học.
Đồng nghĩaresearch facilitiestesting centers
Cụm hay dùnglaboratory equipmentresearch laboratorylaboratory tests
Phòng thí nghiệm thường dùng cho nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈtriːti/
|
danh từ |
hiệp ước
The two countries signed a treaty to promote peace.
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước để thúc đẩy hòa bình.
Chi tiếtThe countries signed a peace treaty.Các quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình.
Đồng nghĩaagreementpact
Cụm hay dùngpeace treatytrade treatyinternational treaty
Dùng trong ngữ cảnh chính trị và ngoại giao.
|
— |
|
/ˈvoʊkl/
|
tính từ |
thuộc về giọng nói
She has a very vocal opinion about environmental issues.
Cô ấy có ý kiến rất rõ ràng về các vấn đề môi trường.
Chi tiếtShe has a vocal talent that captivates audiences.Cô ấy có tài năng giọng nói thu hút khán giả.
Đồng nghĩaspokenarticulate
Cụm hay dùngvocal cordsvocal performance
Dùng để mô tả khả năng nói hoặc hát.
|
— |
|
/ˈtreɪnər/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The trainer helped the athletes improve their performance.
Huấn luyện viên đã giúp các vận động viên cải thiện hiệu suất của họ.
Chi tiếtThe trainer helped the team improve their performance.Huấn luyện viên đã giúp đội cải thiện hiệu suất của họ.
Đồng nghĩacoachinstructor
Cụm hay dùngpersonal trainerfitness trainersports trainer
Họ từtrain (v)training (n)
Dùng để chỉ người hướng dẫn hoặc giảng dạy.
|
— |
|
/ˈɔːrɡən/
|
danh từ |
cơ quan
The heart is a vital organ in the human body.
Tim là một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người.
Chi tiếtThe heart is an important organ.Tim là một cơ quan quan trọng.
Đồng nghĩabody partsystem
Cụm hay dùngvital organinternal organ
Thường dùng trong sinh học hoặc y học.
|
— |
|
/ˈstrɔːŋɡər/
|
tính từ |
mạnh hơn
She became stronger after her regular workouts.
Cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn sau những buổi tập luyện thường xuyên.
Chi tiếtHe became stronger after months of training.Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn sau nhiều tháng tập luyện.
Đồng nghĩamore powerfultougher
Cụm hay dùngstronger musclesstronger relationships
Thường dùng để so sánh sức mạnh.
|
— |
|
/ˈvɑːljuːmz/
|
danh từ |
khối lượng
The volumes of the containers were measured accurately.
Khối lượng của các thùng chứa đã được đo lường chính xác.
Chi tiếtThe volumes of the boxes vary.Khối lượng của các hộp khác nhau.
Đồng nghĩacapacitysize
Cụm hay dùnglarge volumesvolume measurement
Dùng để mô tả kích thước hoặc dung tích.
|
— |
|
/ˈvɛdʒtəblz/
|
danh từ |
rau củ
Eating a variety of vegetables is essential for good health.
Ăn nhiều loại rau củ là cần thiết cho sức khỏe tốt.
Chi tiếtEating vegetables is good for your health.Ăn rau củ tốt cho sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩagreensproduce
Cụm hay dùngfresh vegetablescooked vegetables
Rau củ rất quan trọng trong chế độ ăn uống.
|
— |
|
/ˈlɛmən/
|
danh từ |
chanh
She added lemon juice to the salad for extra flavor.
Cô ấy đã thêm nước chanh vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiếtShe added lemon to the tea.Cô ấy thêm chanh vào trà.
Đồng nghĩacitrus fruityellow fruit
Cụm hay dùngsqueeze a lemonlemon juicelemon zest
Họ từlemony (adj)
Sour, dùng làm gia vị hoặc đồ uống.
|
— |
|
/ˈtɑːksɪk/
|
tính từ |
độc hại
The factory was fined for releasing toxic waste into the river.
Nhà máy đã bị phạt vì thải chất thải độc hại ra sông.
Chi tiếtThe toxic waste must be handled carefully.Chất thải độc hại phải được xử lý cẩn thận.
Đồng nghĩapoisonousharmful
Cụm hay dùngtoxic chemicalstoxic substancestoxic waste
Chất độc có thể gây hại cho sức khỏe con người.
|
— |
|
/diːɛnɛs/
|
danh từ |
hệ thống tên miền
The DNS translates domain names into IP addresses.
DNS chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
Chi tiếtThe DNS helps users access websites easily.DNS giúp người dùng truy cập các trang web dễ dàng.
Đồng nghĩadomain name system
Cụm hay dùngDNS serverDNS settingsDNS records
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdɑːrk.nəs/
|
danh từ |
bóng tối
He felt a sense of fear in the darkness of the forest.
Anh ấy cảm thấy một nỗi sợ hãi trong bóng tối của khu rừng.
Chi tiếtThe darkness made it hard to see anything.Bóng tối khiến việc nhìn thấy mọi thứ trở nên khó khăn.
Đồng nghĩagloomshadow
Cụm hay dùngtotal darknessdeep darknessovercome darkness
Thường dùng để mô tả không gian không có ánh sáng.
|
— |
|
/ˈptiː/
|
danh từ |
công ty TNHH
The company is registered as a Pty Ltd in Australia.
Công ty được đăng ký là một công ty TNHH tại Úc.
Chi tiếtHe started a pty for his business.Anh ấy thành lập một công ty TNHH cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngpty limitedprivate pty
Thường thấy trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/neɪl/
|
danh từ |
móng tay
She painted her nails a bright red color.
Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ sáng.
Chi tiếtShe painted her nails bright red.Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ tươi.
Đồng nghĩaclawtip
Cụm hay dùngnail polishnail salon
Móng tay cần chăm sóc thường xuyên.
|
— |
|
/ˈbɪzreɪt/
|
danh từ |
đánh giá doanh nghiệp
Bizrate provides insights into customer satisfaction.
Bizrate cung cấp thông tin về sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtBizrate helps consumers find the best products.Bizrate giúp người tiêu dùng tìm sản phẩm tốt nhất.
Đồng nghĩaratingreview
Cụm hay dùngBizrate surveyBizrate feedback
Liên quan đến đánh giá chất lượng dịch vụ.
|
— |
|
/viˈɛnə/
|
danh từ |
Viên
Vienna is known for its cultural heritage and architecture.
Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.
Chi tiếtVienna is famous for its classical music.Viên nổi tiếng với âm nhạc cổ điển của nó.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngVienna operaVienna cultureVienna history
Nên biết về văn hóa của thành phố này.
|
— |
|
/ɪmˈplaɪd/
|
tính từ |
ngụ ý
His tone implied that he was not happy with the decision.
Giọng điệu của anh ấy ngụ ý rằng anh không hài lòng với quyết định.
Chi tiếtHis smile implied that he agreed with the decision.Nụ cười của anh ấy ngụ ý rằng anh đồng ý với quyết định.
Đồng nghĩasuggestedhinted
Cụm hay dùngimplied meaningimplied consentimplied agreement
Ngụ ý thường không được nói ra rõ ràng.
|
— |
|
/spæn/
|
danh từ |
khoảng thời gian
The project will span over several months.
Dự án sẽ kéo dài trong vài tháng.
Chi tiếtThe project will take a span of six months to complete.Dự án sẽ mất khoảng thời gian sáu tháng để hoàn thành.
Đồng nghĩadurationperiod
Cụm hay dùngtime spanlife spanshort span
Dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể.
|
— |
|
/ˈstæn.fərd/
|
danh từ |
Đại học Stanford
Stanford is one of the leading universities in the world.
Stanford là một trong những trường đại học hàng đầu thế giới.
Chi tiếtStanford is known for its excellent academic programs.Đại học Stanford nổi tiếng với các chương trình học xuất sắc.
Đồng nghĩauniversityinstitution
Cụm hay dùngStanford UniversityStanford campus
Stanford là một trong những trường đại học hàng đầu thế giới.
|
— |
|
/sɑːks/
|
danh từ |
quy định kế toán
SOX compliance is essential for public companies.
Tuân thủ SOX là cần thiết cho các công ty đại chúng.
Chi tiếtThe company follows strict SOX regulations for transparency.Công ty tuân theo các quy định SOX nghiêm ngặt để đảm bảo minh bạch.
Đồng nghĩaregulationguideline
Cụm hay dùngSOX complianceSOX auditSOX requirements
Liên quan đến quy định tài chính ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈstɑːkɪŋz/
|
danh từ |
vớ
She wore stockings with her dress for a formal occasion.
Cô ấy đã mang vớ với chiếc đầm của mình cho một dịp trang trọng.
Chi tiếtShe wore stockings to the party.Cô ấy đã mang vớ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩasockshosiery
Cụm hay dùngnylon stockingssilk stockings
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/dʒoʊk/
|
động từ |
đùa
He loves to joke around with his friends.
Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.
Chi tiếtHe likes to joke with his friends.Anh ấy thích đùa với bạn bè.
Đồng nghĩajesthumor
Cụm hay dùngtell a jokeplay a joke
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/rɪˈspɒndənt/
|
danh từ |
người trả lời
The respondent provided valuable feedback in the survey.
Người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá trong cuộc khảo sát.
Chi tiếtEach respondent provided valuable feedback.Mỗi người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá.
Đồng nghĩaparticipantanswerer
Cụm hay dùngsurvey respondentrespondent data
Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.
|
— |
|
/ˈpækɪŋ/
|
danh từ |
đóng gói
Packing for the trip took longer than expected.
Việc đóng gói cho chuyến đi mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Chi tiếtPacking is essential before moving to a new house.Đóng gói là cần thiết trước khi chuyển đến nhà mới.
Đồng nghĩapackagingboxing
Cụm hay dùngpacking materialspacking list
Đóng gói cần sự cẩn thận và tổ chức.
|
— |
|
/ˈstætʃuːt/
|
danh từ |
đạo luật
The statute was enacted to protect consumer rights.
Đạo luật đã được ban hành để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe new statute protects the environment.Đạo luật mới bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩalawregulation
Cụm hay dùngfederal statutestate statute
Từ này thường dùng trong luật pháp.
|
— |
|
/rɪˈdʒɛktɪd/
|
tính từ |
bị từ chối
Her application was rejected due to missing documents.
Đơn xin của cô ấy đã bị từ chối vì thiếu tài liệu.
Chi tiếtHer application was rejected due to missing documents.Đơn xin của cô ấy đã bị từ chối vì thiếu tài liệu.
Đồng nghĩadenieddismissed
Cụm hay dùngrejected proposalrejected applicationrejected idea
Thường dùng trong ngữ cảnh xin việc hoặc học.
|
— |
Đang tải...