Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 31

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  85 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfɑːðərz/
danh từ
các người cha
Many fathers take care of their children.
Nhiều người cha chăm sóc con cái của họ.
Chi tiết
Many fathers work hard to support their families.Nhiều người cha làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.
Đồng nghĩadadspaternal figures
Cụm hay dùngsingle fathersfathers' rightsfathers and sons
Thường dùng khi nói về gia đình.
/kɑːrb/
danh từ
carbohydrate
Reducing carbs can help with weight loss.
Giảm carbohydrate có thể giúp giảm cân.
Chi tiết
Many athletes monitor their carb intake for energy.Nhiều vận động viên theo dõi lượng carbohydrate để có năng lượng.
Đồng nghĩacarbohydratesugar
Cụm hay dùnglow-carb diethigh-carb foods
Thường được nhắc đến trong dinh dưỡng.
/ˈtʃɑːrdʒɪŋ/
động từ
sạc điện
I am charging my phone right now.
Tôi đang sạc điện thoại của mình ngay bây giờ.
Chi tiết
I am charging my phone right now.Tôi đang sạc điện thoại của mình ngay bây giờ.
Đồng nghĩapoweringrecharging
Cụm hay dùngcharging cablecharging stationfast charging
Thường dùng trong công nghệ.
/kæs/
danh từ
hệ thống
The CAS system is widely used in education.
Hệ thống CAS được sử dụng rộng rãi trong giáo dục.
Chi tiết
The CAS helps organize student records efficiently.Hệ thống CAS giúp tổ chức hồ sơ sinh viên một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasystemframework
Cụm hay dùngCAS systemdata CAS
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈmɑːrvəl/
động từ
ngạc nhiên
I marvel at the beauty of nature.
Tôi ngạc nhiên trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
Chi tiết
I marvel at the beauty of nature.Tôi ngạc nhiên trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
Đồng nghĩawonderadmire
Cụm hay dùngmarvel atmarvelous experience
Thường dùng khi nói về điều kỳ diệu.
/laɪnd/
tính từ
có đường viền
The lined paper is perfect for writing.
Giấy có đường viền rất thích hợp cho việc viết.
Chi tiết
The lined paper is perfect for notes.Giấy có đường viền rất thích hợp cho ghi chú.
Đồng nghĩastripedbordered
Cụm hay dùnglined paperlined notebook
Thường dùng trong văn phòng phẩm.
/ˈsiːoʊ/
danh từ
giám đốc thông tin
The CIO plays a crucial role in technology.
CIO đóng vai trò quan trọng trong công nghệ.
Chi tiết
The CIO oversees the company's technology strategy.Giám đốc thông tin giám sát chiến lược công nghệ của công ty.
Đồng nghĩaIT directortechnology officer
Cụm hay dùngCIO roleCIO responsibilities
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
/daʊ/
danh từ
chỉ số chứng khoán
The Dow Jones index rose today.
Chỉ số Dow Jones tăng hôm nay.
Chi tiết
The Dow rose significantly today.Chỉ số Dow đã tăng đáng kể hôm nay.
Đồng nghĩaindexindicator
Cụm hay dùngDow JonesDow index
Liên quan đến tài chính và đầu tư.
/ˈproʊtətaɪp/
danh từ
mẫu thử
The prototype was tested for durability.
Mẫu thử đã được kiểm tra về độ bền.
Chi tiết
The prototype was tested before mass production.Mẫu thử đã được kiểm tra trước khi sản xuất hàng loạt.
Đồng nghĩamodelsample
Cụm hay dùngdesign a prototypebuild a prototypetest a prototype
Thường dùng trong công nghệ và thiết kế.
/ɪmˈpɔːrtəntli/
trạng từ
quan trọng
Importantly, we must consider the environment.
Quan trọng là, chúng ta phải xem xét môi trường.
Chi tiết
Importantly, we must consider the environment.Quan trọng là, chúng ta phải xem xét môi trường.
Đồng nghĩacruciallysignificantly
Cụm hay dùngimportantly, it is essentialimportantly, we needimportantly, this affects
Thường dùng để nhấn mạnh điều gì đó.
/pəˈtiːt/
tính từ
nhỏ nhắn
She is petite but very strong.
Cô ấy nhỏ nhắn nhưng rất mạnh mẽ.
Chi tiết
She wore a petite dress that suited her perfectly.Cô ấy mặc một chiếc đầm nhỏ nhắn rất vừa vặn.
Đồng nghĩasmallslender
Cụm hay dùngpetite figurepetite size
Thường dùng để miêu tả phụ nữ.
/ˌæpəˈrætəs/
danh từ
thiết bị
The apparatus was used for the experiment.
Thiết bị đã được sử dụng cho thí nghiệm.
Chi tiết
The laboratory has advanced scientific apparatus.Phòng thí nghiệm có thiết bị khoa học tiên tiến.
Đồng nghĩaequipmentinstrument
Cụm hay dùngscientific apparatuslaboratory apparatussafety apparatus
Liên quan đến khoa học và kỹ thuật.
/juː piː siː/
danh từ
mã vạch
The UPC code helps track inventory.
Mã vạch giúp theo dõi hàng tồn kho.
Chi tiết
The UPC helps identify items in stores.Mã vạch UPC giúp xác định hàng hóa trong cửa hàng.
Đồng nghĩabarcodeidentifier
Cụm hay dùngUPC codeUPC system
Rất phổ biến trong thương mại.
/təˈreɪn/
danh từ
địa hình
The terrain was difficult to navigate.
Địa hình rất khó để điều hướng.
Chi tiết
The terrain was rocky and difficult to navigate.Địa hình thì đá và khó đi lại.
Đồng nghĩalandscapetopography
Cụm hay dùngrough terrainmountainous terrain
Thường dùng trong địa lý.
/diː juː aɪ/
danh từ
tội lái xe say rượu
He was arrested for DUI last night.
Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.
Chi tiết
He was arrested for DUI after failing a breathalyzer test.Anh ấy bị bắt vì tội lái xe say rượu sau khi không vượt qua bài kiểm tra hơi thở.
Đồng nghĩadrunk drivingdriving under influence
Cụm hay dùngDUI chargeDUI lawsDUI penalties
Họ từdrive (v)driver (n)
Cần tránh lái xe khi uống rượu.
/pɛnz/
danh từ
bút
I bought some new pens for school.
Tôi đã mua một số bút mới cho trường.
Chi tiết
She bought new pens for school.Cô ấy đã mua bút mới cho trường học.
Đồng nghĩawriting instrumentsstylus
Cụm hay dùngballpoint pensfountain pens
Thường dùng trong học tập.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/
động từ
giải thích
She is explaining the rules of the game.
Cô ấy đang giải thích các quy tắc của trò chơi.
Chi tiết
She is explaining the rules of the game.Cô ấy đang giải thích các quy tắc của trò chơi.
Đồng nghĩaclarifyingelucidating
Cụm hay dùngexplaining conceptsexplaining ideasexplaining processes
Họ từexplain (v)
Dùng để làm rõ thông tin.
/jɛn/
danh từ
đồng yên
The price is listed in yen.
Giá được niêm yết bằng đồng yên.
Chi tiết
I exchanged dollars for yen at the bank.Tôi đã đổi đô la sang đồng yên tại ngân hàng.
Đồng nghĩacurrency
Cụm hay dùngJapanese yenconvert yenyen exchange rate
Là tiền tệ chính của Nhật Bản.
/strɪps/
danh từ
dải
He cut the paper into strips.
Anh ấy đã cắt giấy thành dải.
Chi tiết
He wore a strip of cloth around his waist.Anh ấy quấn một dải vải quanh eo.
Đồng nghĩabandribbon
Cụm hay dùngstrip of paperstrip of fabricstrip down
Dùng để chỉ vật liệu dài và hẹp.
/ˈɡɒsɪp/
n
tin đồn nhảm
Office gossip can be harmful.
Tin đồn nhảm văn phòng có thể gây hại.
Chi tiết
Don't believe the gossip.Đừng tin vào tin đồn nhảm.
Đồng nghĩarumorchatter
Cụm hay dùngspread gossipgossip column
Họ từgossip (v)gossipy (adj)
Tin đồn nhảm, thường không chính xác.
/ˈreɪndʒərz/
danh từ
nhân viên bảo vệ
The rangers protect the national park.
Các nhân viên bảo vệ bảo vệ công viên quốc gia.
Chi tiết
The rangers work hard to preserve the national park.Nhân viên bảo vệ làm việc chăm chỉ để bảo tồn công viên quốc gia.
Đồng nghĩaguardiansprotectors
Cụm hay dùngpark rangerswildlife rangers
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˌnɑːməˈneɪʃən/
danh từ
sự đề cử
Her nomination for the award was unexpected.
Sự đề cử của cô ấy cho giải thưởng là bất ngờ.
Chi tiết
Her nomination for the award was well-deserved.Sự đề cử của cô ấy cho giải thưởng là hoàn toàn xứng đáng.
Đồng nghĩaappointmentrecommendation
Cụm hay dùngnomination processnomination committeenomination form
Thường dùng trong các sự kiện trao giải.
/ɪmˈpɪrɪkəl/
tính từ
thực nghiệm
Empirical evidence supports the theory.
Bằng chứng thực nghiệm hỗ trợ lý thuyết.
Chi tiết
The study used empirical data to support its findings.Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu thực nghiệm để hỗ trợ kết quả của nó.
Đồng nghĩaobservationalpractical
Cụm hay dùngempirical evidenceempirical research
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈroʊtəri/
tính từ
xoay
The rotary engine is efficient.
Động cơ xoay rất hiệu quả.
Chi tiết
The rotary engine is more efficient than traditional ones.Động cơ xoay tròn hiệu quả hơn so với động cơ truyền thống.
Đồng nghĩacircularrevolving
Cụm hay dùngrotary phonerotary mechanismrotary motion
Thường dùng trong kỹ thuật và cơ khí.
/wɜːrm/
danh từ
sâu
The worm is an important part of the ecosystem.
Sâu là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
Chi tiết
The worm wriggled in the soil.Con sâu đã quằn quại trong đất.
Đồng nghĩamaggotlarva
Cụm hay dùngearthwormfishing worm
Thường liên quan đến thiên nhiên.
/dɪˈpɛndəns/
danh từ
sự phụ thuộc
His dependence on technology is concerning.
Sự phụ thuộc của anh ấy vào công nghệ là đáng lo ngại.
Chi tiết
His dependence on coffee affects his sleep.Sự phụ thuộc của anh ấy vào cà phê ảnh hưởng đến giấc ngủ.
Đồng nghĩareliancetrust
Cụm hay dùngdependence on technologyemotional dependenceeconomic dependence
Họ từdepend (v)
Thường dùng để nói về sự phụ thuộc.
/dɪsˈkriːt/
tính từ
riêng biệt
Discrete variables are important in statistics.
Các biến riêng biệt rất quan trọng trong thống kê.
Chi tiết
The data is divided into discrete categories.Dữ liệu được chia thành các loại riêng biệt.
Đồng nghĩadistinctseparate
Cụm hay dùngdiscrete unitsdiscrete categoriesdiscrete data
Dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng.
/bɪˈɡɪnər/
danh từ
người mới bắt đầu
As a beginner, you should start with simple exercises.
Là một người mới bắt đầu, bạn nên bắt đầu với những bài tập đơn giản.
Chi tiết
As a beginner, I find this challenging.Là người mới bắt đầu, tôi thấy điều này khó khăn.
Đồng nghĩanovicelearner
Cụm hay dùngbeginner's guidebeginner levelbeginner's luck
Thường dùng để chỉ người mới học.
/bɑːkst/
tính từ
được đóng hộp
The boxed set of books is a great gift for any reader.
Bộ sách được đóng hộp là món quà tuyệt vời cho bất kỳ độc giả nào.
Chi tiết
The boxed set of DVDs includes all the seasons.Bộ DVD được đóng hộp bao gồm tất cả các mùa.
Đồng nghĩapackagedcased
Cụm hay dùngboxed setboxed lunchboxed gift
Thường dùng trong thương mại và quà tặng.
/lɪd/
danh từ
nắp
Make sure to put the lid back on the pot.
Hãy chắc chắn đậy nắp lại trên nồi.
Chi tiết
Put the lid on the saucepan.Đậy nắp nồi lại.
Đồng nghĩacovercap
Cụm hay dùnglid of the potscrew lid
Nắp đậy, dùng cho hộp, chai, nồi.
/ˌsɛkʃuˈælɪti/
danh từ
tình dục
Understanding one's own sexuality can be a complex journey.
Hiểu về tình dục của bản thân có thể là một hành trình phức tạp.
Chi tiết
Sexuality is an important aspect of human identity.Tình dục là một khía cạnh quan trọng của bản sắc con người.
Đồng nghĩasexual orientationsexual identity
Cụm hay dùngsexuality educationsexuality rightssexuality issues
Liên quan đến tâm lý và xã hội.
/ˌpɑːliˈɛstər/
danh từ
vải polyester
This shirt is made of 100% polyester, making it very durable.
Chiếc áo này được làm từ 100% polyester, làm cho nó rất bền.
Chi tiết
Polyester is often used in clothing and upholstery.Vải polyester thường được sử dụng trong quần áo và bọc ghế.
Đồng nghĩafabricmaterial
Cụm hay dùngpolyester fabricpolyester blend
Rất phổ biến trong ngành may mặc.
/ˈkjuːbɪk/
tính từ
hình lập phương
The cubic shape of the box makes it easy to stack.
Hình dạng lập phương của chiếc hộp làm cho nó dễ dàng xếp chồng.
Chi tiết
The box is cubic and fits perfectly.Chiếc hộp có hình lập phương và vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩaboxysquare
Cụm hay dùngcubic volumecubic meter
Thường dùng trong toán học và vật lý.
/dɛf/
tính từ
điếc
He has been deaf since birth but communicates very well.
Anh ấy đã điếc từ khi sinh ra nhưng giao tiếp rất tốt.
Chi tiết
The deaf man communicated using sign language.Người điếc giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Đồng nghĩahearing-impairedunhearing
Cụm hay dùngdeaf communitydeaf culturedeafness awareness
Họ từdeafen (v)deafness (n)
Có thể sử dụng để nói về người không nghe được.
/səˈdʒɛstɪŋ/
động từ
gợi ý
He is suggesting a new approach to the problem.
Anh ấy đang gợi ý một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
Chi tiết
She is suggesting a new approach to the problem.Cô ấy đang gợi ý một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
Đồng nghĩaproposingrecommending
Cụm hay dùngsuggesting solutionssuggesting improvementssuggesting changes
Họ từsuggest (v)
Dùng để đưa ra ý tưởng mới.
/ˈsæfaɪər/
danh từ
ngọc bích
The ring is adorned with a beautiful sapphire.
Chiếc nhẫn được trang trí bằng một viên ngọc bích đẹp.
Chi tiết
She wore a sapphire ring on her finger.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc bích trên ngón tay.
Đồng nghĩagemstonejewel
Cụm hay dùngblue sapphiresapphire necklacesapphire ring
Thường được dùng trong trang sức.
/ˈkaɪneɪs/
danh từ
enzyme kinase
Kinase plays a crucial role in cellular signaling.
Enzyme kinase đóng vai trò quan trọng trong tín hiệu tế bào.
Chi tiết
Kinase plays a role in cell signaling.Kinase đóng vai trò trong tín hiệu tế bào.
Đồng nghĩaenzyme
Cụm hay dùngprotein kinasekinase activitykinase inhibitors
Liên quan đến sinh học và hóa học.
/skɜːrts/
danh từ
váy
She has a collection of skirts for every occasion.
Cô ấy có một bộ sưu tập váy cho mọi dịp.
Chi tiết
She wore a beautiful skirt to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩadressfrock
Cụm hay dùngmini skirtlong skirtpencil skirt
Có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau.
/mæts/
danh từ
thảm
The mats on the floor provide comfort and style.
Những tấm thảm trên sàn mang lại sự thoải mái và phong cách.
Chi tiết
The mats in the gym are very comfortable.Các tấm thảm trong phòng tập rất thoải mái.
Đồng nghĩarugscarpets
Cụm hay dùngyoga matsdoormat mats
Thường dùng trong thể thao và trang trí.
/rɪˈmeɪndər/
danh từ
phần còn lại
Please keep the remainder of the cake in the fridge.
Xin hãy giữ phần còn lại của bánh trong tủ lạnh.
Chi tiết
He kept the remainder of the cake for later.Anh ấy giữ lại phần còn lại của bánh để sau này.
Đồng nghĩaleftoverbalance
Cụm hay dùngremainder of the dayremainder of the bookremainder theorem
Thường dùng trong toán học và cuộc sống hàng ngày.
/ˈkrɔːfərd/
danh từ
họ Crawford
Crawford is a common surname in the United States.
Crawford là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.
Chi tiết
Crawford is a common surname in English-speaking countries.Crawford là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngCrawford familyCrawford lineage
Dùng để chỉ danh tính cá nhân.
/ˈleɪbld/
động từ
được gán nhãn
The products are labeled clearly for customer convenience.
Các sản phẩm được gán nhãn rõ ràng để tiện cho khách hàng.
Chi tiết
The labeled boxes made it easy to find items.Những chiếc hộp được gán nhãn giúp dễ dàng tìm đồ vật.
Đồng nghĩataggedidentified
Cụm hay dùnglabeled productlabeled diagram
Thường dùng trong quản lý hàng hóa.
/ˌtɛlɪˈvɪʒənz/
danh từ
ti vi
Modern televisions come with smart features.
Ti vi hiện đại đi kèm với các tính năng thông minh.
Chi tiết
They bought new televisions for the living room.Họ đã mua ti vi mới cho phòng khách.
Đồng nghĩaTVsscreens
Cụm hay dùngflat-screen televisionssmart televisions
Thường dùng trong giải trí.
/ˈspɛʃəlaɪzɪŋ/
động từ
chuyên môn hóa
The company is specializing in renewable energy solutions.
Công ty đang chuyên môn hóa trong các giải pháp năng lượng tái tạo.
Chi tiết
He is specializing in environmental science.Anh ấy đang chuyên môn hóa trong khoa học môi trường.
Đồng nghĩafocusingconcentrating
Cụm hay dùngspecializing in medicinespecializing in technologyspecializing in education
Họ từspecialize (v)
Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
/ˈmɑːrkɪŋ/
danh từ
đánh dấu
Marking the papers took longer than expected.
Việc đánh dấu các bài đã mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Chi tiết
The marking on the paper was clear and precise.Dấu hiệu trên giấy rất rõ ràng và chính xác.
Đồng nghĩalabelingindication
Cụm hay dùngmarking schememarking criteriamarking system
Dùng trong giáo dục và kiểm tra.
/kəˈmɒdətiːz/
danh từ
hàng hóa
The market is fluctuating due to the prices of commodities.
Thị trường đang dao động do giá hàng hóa.
Chi tiết
Oil and gold are important commodities.Dầu và vàng là hàng hóa quan trọng.
Đồng nghĩaproductsgoods
Cụm hay dùngmarket commoditiescommodity pricescommodity trading
Thường dùng trong kinh tế và thương mại.
/ˌpiː viː ˈsiː/
danh từ
nhựa PVC
PVC is widely used in construction and plumbing.
Nhựa PVC được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và ống nước.
Chi tiết
PVC is often used for pipes and flooring.Nhựa PVC thường được sử dụng cho ống và sàn nhà.
Đồng nghĩapolyvinyl chloride
Cụm hay dùngPVC pipePVC flooringPVC material
Thường dùng trong xây dựng và sản xuất.
/ˈʃɛrɪf/
danh từ
cảnh sát trưởng
The sheriff is responsible for maintaining law and order.
Cảnh sát trưởng có trách nhiệm duy trì trật tự và pháp luật.
Chi tiết
The sheriff is responsible for maintaining peace.Cảnh sát trưởng chịu trách nhiệm duy trì trật tự.
Đồng nghĩalawmanpolice chief
Cụm hay dùngcounty sheriffsheriff's departmentsheriff's office
Liên quan đến an ninh và pháp luật.
/ˈɡrɪfɪn/
danh từ
quái vật griffin
The griffin is a mythical creature with the body of a lion.
Griffin là một sinh vật huyền thoại có thân hình của một con sư tử.
Chi tiết
The griffin is a symbol of strength and courage.Quái vật griffin là biểu tượng của sức mạnh và lòng dũng cảm.
Đồng nghĩamythical beast
Cụm hay dùnggriffin legendgriffin statue
Thường xuất hiện trong thần thoại.
/dɪˈklaɪnd/
động từ
từ chối
She declined the invitation to the party.
Cô ấy đã từ chối lời mời đến bữa tiệc.
Chi tiết
She declined the invitation to the party.Cô ấy đã từ chối lời mời đến bữa tiệc.
Đồng nghĩarefusedturned down
Cụm hay dùngdeclined offerdeclined invitation
Thường dùng trong tình huống xã hội.
/spaɪz/
danh từ
gián điệp
The spies gathered intelligence on enemy movements.
Các gián điệp thu thập thông tin về sự di chuyển của kẻ thù.
Chi tiết
The spies gathered intelligence for their country.Các gián điệp đã thu thập thông tin cho đất nước của họ.
Đồng nghĩaagentsinformants
Cụm hay dùngsecret spiesforeign spies
Thường liên quan đến an ninh.
/blɑː/
thán từ
vô nghĩa
He just kept talking blah without saying anything important.
Anh ấy cứ nói vô nghĩa mà không nói điều gì quan trọng.
Chi tiết
He just kept talking blah, blah, blah.Anh ấy cứ nói vô nghĩa mãi.
Đồng nghĩanonsensegibberish
Cụm hay dùngblah blah blahsaying blahtalking blah
Dùng để chỉ điều không quan trọng.
/maɪm/
động từ
diễn xuất không lời
She can mime various emotions effectively.
Cô ấy có thể diễn xuất không lời các cảm xúc một cách hiệu quả.
Chi tiết
He mimed the actions of the character perfectly.Anh ấy diễn xuất không lời các hành động của nhân vật một cách hoàn hảo.
Đồng nghĩaact outperform
Cụm hay dùngmime a scenemime artistmime performance
Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.
/ˈneɪbər/
n
hàng xóm
My neighbors are friendly.
Hàng xóm của tôi thân thiện.
Chi tiết
My neighbor helps me with my garden.Hàng xóm của tôi giúp tôi với vườn.
Đồng nghĩaadjacent resident
Cụm hay dùngnext-door neighborfriendly neighborneighboring community
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ɪˈlɛkt/
động từ
bầu chọn
Citizens will elect a new mayor in the upcoming election.
Công dân sẽ bầu chọn một thị trưởng mới trong cuộc bầu cử sắp tới.
Chi tiết
We will elect a new leader next month.Chúng tôi sẽ bầu chọn một lãnh đạo mới vào tháng tới.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngelect a presidentelect officials
Thường dùng trong bầu cử và chính trị.
/ˈθɪŋkˌpæd/
danh từ
máy tính xách tay ThinkPad
I use my ThinkPad for both work and personal projects.
Tôi sử dụng ThinkPad của mình cho cả công việc và dự án cá nhân.
Chi tiết
I bought a ThinkPad for my studies.Tôi đã mua một chiếc ThinkPad cho việc học của mình.
Đồng nghĩalaptopnotebook
Cụm hay dùngThinkPad modelThinkPad series
ThinkPad là thương hiệu nổi tiếng.
/ˈkɒnsənˌtreɪt/
động từ
tập trung
It's hard to concentrate when there are so many distractions.
Thật khó để tập trung khi có quá nhiều sự phân tâm.
Chi tiết
You need to concentrate on your studies.Bạn cần tập trung vào việc học của mình.
Đồng nghĩafocusdirect
Cụm hay dùngconcentrate fullyconcentrate hard
Rất quan trọng trong học tập.
/ˈɪntɪmət/
tính từ
thân mật
They have an intimate relationship built on trust and understanding.
Họ có một mối quan hệ thân mật được xây dựng trên sự tin tưởng và hiểu biết.
Chi tiết
They have an intimate relationship based on trust.Họ có một mối quan hệ thân mật dựa trên sự tin tưởng.
Đồng nghĩaclosepersonal
Cụm hay dùngintimate friendintimate knowledgeintimate details
Họ từintimacy (n)intimately (adv)
Dùng để diễn tả mối quan hệ gần gũi.
/ˌriːprəˈdʌktɪv/
tính từ
sinh sản
Reproductive health is an important aspect of overall well-being.
Sức khỏe sinh sản là một khía cạnh quan trọng của sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
Reproductive health is important for everyone.Sức khỏe sinh sản rất quan trọng cho mọi người.
Đồng nghĩafertilityprocreative
Cụm hay dùngreproductive systemreproductive rights
Thường dùng trong y tế.
/ˈdɛdli/
tính từ
chết người
The virus can be deadly if not treated promptly.
Virus có thể gây chết người nếu không được điều trị kịp thời.
Chi tiết
The disease can be deadly if not treated.Căn bệnh này có thể chết người nếu không được điều trị.
Đồng nghĩafatallethal
Cụm hay dùngdeadly virusdeadly weapondeadly consequences
Cảnh báo về sự nguy hiểm.
/fiːˈɒf/
danh từ
cuối tệp
The feof function checks if the end of the file has been reached.
Hàm feof kiểm tra xem đã đến cuối tệp hay chưa.
Chi tiết
The program reached the feof marker.Chương trình đã đến dấu hiệu cuối tệp.
Đồng nghĩafile end
Cụm hay dùngfeof functionfeof error
Liên quan đến lập trình máy tính.
/ˈbʌni/
danh từ
thỏ
The children were excited to see the bunny at the petting zoo.
Trẻ em rất hào hứng khi thấy thỏ ở sở thú cưng.
Chi tiết
The bunny hopped around the garden.Con thỏ nhảy quanh vườn.
Đồng nghĩarabbithare
Cụm hay dùngbaby bunnypet bunnybunny ears
Thường được yêu thích làm thú cưng.
/ˈʃɛvi/
danh từ
xe Chevrolet
He drives a Chevy that he bought last year.
Anh ấy lái một chiếc Chevy mà anh ấy mua năm ngoái.
Chi tiết
I drove my Chevy to the beach.Tôi đã lái xe Chevy đến bãi biển.
Đồng nghĩacarvehicle
Cụm hay dùngChevy truckChevy model
Thường được biết đến với độ bền cao.
/ˈmɒlɪkjuːlz/
danh từ
phân tử
Water molecules are essential for life on Earth.
Các phân tử nước là cần thiết cho sự sống trên Trái Đất.
Chi tiết
Molecules combine to form different substances.Các phân tử kết hợp để tạo thành các chất khác nhau.
Đồng nghĩaparticlesatoms
Cụm hay dùngwater moleculesorganic moleculesmolecular structure
Thường dùng trong hóa học.
/raʊndz/
danh từ
vòng
The competition consists of three rounds of challenging questions.
Cuộc thi gồm ba vòng với những câu hỏi thách thức.
Chi tiết
The race has several rounds.Cuộc đua có nhiều vòng.
Đồng nghĩacircleloop
Cụm hay dùnground of applauseround table
Từ này có nhiều nghĩa khác nhau.
/ˈlɔːŋɡəst/
tính từ
dài nhất
This is the longest book I have ever read.
Đây là cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc.
Chi tiết
This is the longest road in the city.Đây là con đường dài nhất trong thành phố.
Đồng nghĩagreatestfurthest
Cụm hay dùnglongest journeylongest time
Dùng để so sánh chiều dài.
/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/
danh từ
tủ lạnh
Make sure to keep the leftovers in the refrigerator.
Hãy chắc chắn giữ thức ăn thừa trong tủ lạnh.
Chi tiết
Store milk in the refrigerator.Bảo quản sữa trong tủ lạnh.
Đồng nghĩafridgeicebox
Cụm hay dùngrefrigerator doorrefrigerator temperature
Họ từrefrigerate (v)refrigeration (n)
Tủ lạnh, thiết bị làm lạnh thực phẩm.
/ˈtaɪʌnz/
danh từ
hậu tố
Many English words end with the suffix 'tion'.
Nhiều từ tiếng Anh kết thúc bằng hậu tố 'tion'.
Chi tiết
The word 'education' contains the suffix 'tion'.Từ 'education' chứa hậu tố 'tion'.
Cụm hay dùngeducationinformationcreation
Hậu tố phổ biến trong tiếng Anh.
/ˈjuːˌɛsˌdiːˈeɪ/
danh từ
Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
The USDA sets standards for food safety and quality.
USDA đặt ra các tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm và chất lượng.
Chi tiết
The USDA regulates food safety standards.USDA quy định các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
Đồng nghĩaDepartment of Agriculture
Cụm hay dùngUSDA guidelinesUSDA inspectionUSDA organic
Quan trọng trong ngành nông nghiệp và thực phẩm.
/ɪkˈskluːʒən/
danh từ
loại trừ
Exclusion from the group can have negative effects on individuals.
Sự loại trừ khỏi nhóm có thể có tác động tiêu cực đến cá nhân.
Chi tiết
His exclusion from the team was unfair.Việc anh ấy bị loại trừ khỏi đội là không công bằng.
Đồng nghĩaomissionrejection
Cụm hay dùngsocial exclusionexclusion criteria
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.
/ˈwɜːrkˌsteɪʃən/
danh từ
nơi làm việc
A comfortable workstation is important for productivity.
Một nơi làm việc thoải mái là quan trọng cho năng suất.
Chi tiết
She set up her workstation in the corner of the office.Cô ấy đã thiết lập nơi làm việc của mình ở góc văn phòng.
Đồng nghĩadeskoffice space
Cụm hay dùnghome workstationcomputer workstation
Thường dùng trong môi trường văn phòng.
/ˈhɒləkɔːst/
danh từ
cuộc diệt chủng
The Holocaust was a tragic event in human history.
Cuộc diệt chủng là một sự kiện bi thảm trong lịch sử nhân loại.
Chi tiết
The Holocaust was a tragic event in history.Cuộc diệt chủng là một sự kiện bi thảm trong lịch sử.
Đồng nghĩagenocidemassacre
Cụm hay dùngHolocaust survivorHolocaust memorial
Nên sử dụng khi nói về lịch sử.
/kiːn/
tính từ
nhạy bén
She has a keen interest in environmental issues.
Cô ấy có sự quan tâm nhạy bén đến các vấn đề môi trường.
Chi tiết
She is keen to learn new languages.Cô ấy rất nhạy bén trong việc học ngôn ngữ mới.
Đồng nghĩaenthusiasticeager
Cụm hay dùngkeen interestkeen observer
Thể hiện sự quan tâm mạnh mẽ.
/ˈflaɪər/
danh từ
tờ rơi
I received a flyer advertising the upcoming concert.
Tôi nhận được một tờ rơi quảng cáo cho buổi hòa nhạc sắp tới.
Chi tiết
The flyer advertised the upcoming concert in the park.Tờ rơi quảng cáo buổi hòa nhạc sắp tới trong công viên.
Đồng nghĩabrochureleaflet
Cụm hay dùngpromotional flyerevent flyerflyer distribution
Thường được sử dụng để quảng bá sự kiện.
/piːz/
danh từ
đậu
Peas are a healthy addition to any meal.
Đậu là một bổ sung lành mạnh cho bất kỳ bữa ăn nào.
Chi tiết
I added peas to my salad for extra flavor.Tôi đã thêm đậu vào salad để tăng hương vị.
Đồng nghĩalegumevegetable
Cụm hay dùngsweet peasgreen peasfrozen peas
Đậu thường được dùng trong nhiều món ăn.
/ˈdoʊsɪdʒ/
danh từ
liều lượng
Always follow the recommended dosage on the medication label.
Luôn tuân theo liều lượng khuyến nghị trên nhãn thuốc.
Chi tiết
The doctor prescribed a dosage of 500 mg.Bác sĩ đã kê liều lượng 500 mg.
Đồng nghĩaamountquantity
Cụm hay dùngdosage instructionscorrect dosagedosage form
Liều lượng cần chính xác.
/rɪˈsiːvərz/
danh từ
máy thu
The receivers were installed to improve the signal quality.
Các máy thu đã được lắp đặt để cải thiện chất lượng tín hiệu.
Chi tiết
The receivers picked up the radio signals.Các máy thu đã nhận tín hiệu radio.
Đồng nghĩatransmitterreceiver device
Cụm hay dùngradio receiverssignal receiversaudio receivers
Dùng trong công nghệ và truyền thông.
/ˈkʌstəmaɪz/
động từ
tùy chỉnh
You can customise your profile settings.
Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt hồ sơ của mình.
Chi tiết
You can customise your phone with different apps.Bạn có thể tùy chỉnh điện thoại của mình với các ứng dụng khác nhau.
Đồng nghĩatailormodify
Cụm hay dùngcustomise optionscustomise settingscustomise design
Thường dùng trong công nghệ và thiết kế.
/ˌdɪspəˈzɪʃən/
danh từ
thái độ
Her cheerful disposition made everyone feel welcome.
Thái độ vui vẻ của cô ấy khiến mọi người cảm thấy chào đón.
Chi tiết
Her cheerful disposition makes everyone happy.Thái độ vui vẻ của cô ấy làm mọi người hạnh phúc.
Đồng nghĩatemperamentcharacter
Cụm hay dùngdisposition to actnatural disposition
Liên quan đến tính cách của một người.
/ˈvɛəriəns/
danh từ
biến thiên
There is a variance in the results of the experiment.
Có sự biến thiên trong kết quả của thí nghiệm.
Chi tiết
There is a significant variance in test scores this year.Có sự biến thiên đáng kể trong điểm kiểm tra năm nay.
Đồng nghĩadifferencediversity
Cụm hay dùnghigh variancelow variance
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
/ˈnævɪɡeɪtər/
danh từ
người dẫn đường
The navigator helped the ship reach its destination.
Người dẫn đường đã giúp con tàu đến đích.
Chi tiết
The navigator helped us find our way.Người dẫn đường đã giúp chúng tôi tìm đường.
Đồng nghĩaguidepilot
Cụm hay dùngnavigation systemnavigator app
Có thể dùng trong du lịch hoặc công nghệ.
/ˌkæməˈruːn/
danh từ
nước Cameroon
Cameroon is known for its diverse wildlife.
Cameroon nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.
Chi tiết
Cameroon is famous for its diverse cultures and landscapes.Cameroon nổi tiếng với nền văn hóa và phong cảnh đa dạng.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngCameroon cuisineCameroon wildlifeCameroon culture
Là một quốc gia có nền văn hóa phong phú.
/ˈbeɪkɪŋ/
danh từ
nướng bánh
Baking is a popular hobby for many people.
Nướng bánh là sở thích phổ biến của nhiều người.
Chi tiết
Baking bread fills the house with a wonderful smell.Nướng bánh làm cho ngôi nhà có mùi thơm tuyệt vời.
Đồng nghĩacookingroasting
Cụm hay dùngbaking breadbaking cakebaking cookies
Họ từbake (v)
Nướng bánh là sở thích của nhiều người.
/ˌmærɪˈwɑːnə/
danh từ
cần sa
Marijuana is legal in some states.
Cần sa hợp pháp ở một số bang.
Chi tiết
Marijuana is legal in some countries.Cần sa hợp pháp ở một số quốc gia.
Đồng nghĩacannabisweed
Cụm hay dùngmarijuana usemarijuana legalizationmarijuana cultivation
Thường được thảo luận về tác dụng của nó.
/əˈdæptɪv/
tính từ
thích nghi
Adaptive strategies are essential for survival.
Chiến lược thích nghi là cần thiết cho sự sống sót.
Chi tiết
Animals are adaptive to their environments.Động vật có khả năng thích nghi với môi trường của chúng.
Đồng nghĩaflexibleversatile
Cụm hay dùngadaptive behavioradaptive technologyadaptive strategies
Dùng để chỉ khả năng thay đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...