| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfɑːðərz/
|
danh từ |
các người cha
Many fathers take care of their children.
Nhiều người cha chăm sóc con cái của họ.
Chi tiếtMany fathers work hard to support their families.Nhiều người cha làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.
Đồng nghĩadadspaternal figures
Cụm hay dùngsingle fathersfathers' rightsfathers and sons
Thường dùng khi nói về gia đình.
|
— |
|
/kɑːrb/
|
danh từ |
carbohydrate
Reducing carbs can help with weight loss.
Giảm carbohydrate có thể giúp giảm cân.
Chi tiếtMany athletes monitor their carb intake for energy.Nhiều vận động viên theo dõi lượng carbohydrate để có năng lượng.
Đồng nghĩacarbohydratesugar
Cụm hay dùnglow-carb diethigh-carb foods
Thường được nhắc đến trong dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈtʃɑːrdʒɪŋ/
|
động từ |
sạc điện
I am charging my phone right now.
Tôi đang sạc điện thoại của mình ngay bây giờ.
Chi tiếtI am charging my phone right now.Tôi đang sạc điện thoại của mình ngay bây giờ.
Đồng nghĩapoweringrecharging
Cụm hay dùngcharging cablecharging stationfast charging
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/kæs/
|
danh từ |
hệ thống
The CAS system is widely used in education.
Hệ thống CAS được sử dụng rộng rãi trong giáo dục.
Chi tiếtThe CAS helps organize student records efficiently.Hệ thống CAS giúp tổ chức hồ sơ sinh viên một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasystemframework
Cụm hay dùngCAS systemdata CAS
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈmɑːrvəl/
|
động từ |
ngạc nhiên
I marvel at the beauty of nature.
Tôi ngạc nhiên trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
Chi tiếtI marvel at the beauty of nature.Tôi ngạc nhiên trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
Đồng nghĩawonderadmire
Cụm hay dùngmarvel atmarvelous experience
Thường dùng khi nói về điều kỳ diệu.
|
— |
|
/laɪnd/
|
tính từ |
có đường viền
The lined paper is perfect for writing.
Giấy có đường viền rất thích hợp cho việc viết.
Chi tiếtThe lined paper is perfect for notes.Giấy có đường viền rất thích hợp cho ghi chú.
Đồng nghĩastripedbordered
Cụm hay dùnglined paperlined notebook
Thường dùng trong văn phòng phẩm.
|
— |
|
/ˈsiːoʊ/
|
danh từ |
giám đốc thông tin
The CIO plays a crucial role in technology.
CIO đóng vai trò quan trọng trong công nghệ.
Chi tiếtThe CIO oversees the company's technology strategy.Giám đốc thông tin giám sát chiến lược công nghệ của công ty.
Đồng nghĩaIT directortechnology officer
Cụm hay dùngCIO roleCIO responsibilities
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/daʊ/
|
danh từ |
chỉ số chứng khoán
The Dow Jones index rose today.
Chỉ số Dow Jones tăng hôm nay.
Chi tiếtThe Dow rose significantly today.Chỉ số Dow đã tăng đáng kể hôm nay.
Đồng nghĩaindexindicator
Cụm hay dùngDow JonesDow index
Liên quan đến tài chính và đầu tư.
|
— |
|
/ˈproʊtətaɪp/
|
danh từ |
mẫu thử
The prototype was tested for durability.
Mẫu thử đã được kiểm tra về độ bền.
Chi tiếtThe prototype was tested before mass production.Mẫu thử đã được kiểm tra trước khi sản xuất hàng loạt.
Đồng nghĩamodelsample
Cụm hay dùngdesign a prototypebuild a prototypetest a prototype
Thường dùng trong công nghệ và thiết kế.
|
— |
|
/ɪmˈpɔːrtəntli/
|
trạng từ |
quan trọng
Importantly, we must consider the environment.
Quan trọng là, chúng ta phải xem xét môi trường.
Chi tiếtImportantly, we must consider the environment.Quan trọng là, chúng ta phải xem xét môi trường.
Đồng nghĩacruciallysignificantly
Cụm hay dùngimportantly, it is essentialimportantly, we needimportantly, this affects
Thường dùng để nhấn mạnh điều gì đó.
|
— |
|
/pəˈtiːt/
|
tính từ |
nhỏ nhắn
She is petite but very strong.
Cô ấy nhỏ nhắn nhưng rất mạnh mẽ.
Chi tiếtShe wore a petite dress that suited her perfectly.Cô ấy mặc một chiếc đầm nhỏ nhắn rất vừa vặn.
Đồng nghĩasmallslender
Cụm hay dùngpetite figurepetite size
Thường dùng để miêu tả phụ nữ.
|
— |
|
/ˌæpəˈrætəs/
|
danh từ |
thiết bị
The apparatus was used for the experiment.
Thiết bị đã được sử dụng cho thí nghiệm.
Chi tiếtThe laboratory has advanced scientific apparatus.Phòng thí nghiệm có thiết bị khoa học tiên tiến.
Đồng nghĩaequipmentinstrument
Cụm hay dùngscientific apparatuslaboratory apparatussafety apparatus
Liên quan đến khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/juː piː siː/
|
danh từ |
mã vạch
The UPC code helps track inventory.
Mã vạch giúp theo dõi hàng tồn kho.
Chi tiếtThe UPC helps identify items in stores.Mã vạch UPC giúp xác định hàng hóa trong cửa hàng.
Đồng nghĩabarcodeidentifier
Cụm hay dùngUPC codeUPC system
Rất phổ biến trong thương mại.
|
— |
|
/təˈreɪn/
|
danh từ |
địa hình
The terrain was difficult to navigate.
Địa hình rất khó để điều hướng.
Chi tiếtThe terrain was rocky and difficult to navigate.Địa hình thì đá và khó đi lại.
Đồng nghĩalandscapetopography
Cụm hay dùngrough terrainmountainous terrain
Thường dùng trong địa lý.
|
— |
|
/diː juː aɪ/
|
danh từ |
tội lái xe say rượu
He was arrested for DUI last night.
Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.
Chi tiếtHe was arrested for DUI after failing a breathalyzer test.Anh ấy bị bắt vì tội lái xe say rượu sau khi không vượt qua bài kiểm tra hơi thở.
Đồng nghĩadrunk drivingdriving under influence
Cụm hay dùngDUI chargeDUI lawsDUI penalties
Họ từdrive (v)driver (n)
Cần tránh lái xe khi uống rượu.
|
— |
|
/pɛnz/
|
danh từ |
bút
I bought some new pens for school.
Tôi đã mua một số bút mới cho trường.
Chi tiếtShe bought new pens for school.Cô ấy đã mua bút mới cho trường học.
Đồng nghĩawriting instrumentsstylus
Cụm hay dùngballpoint pensfountain pens
Thường dùng trong học tập.
|
— |
|
/ɪkˈspleɪnɪŋ/
|
động từ |
giải thích
She is explaining the rules of the game.
Cô ấy đang giải thích các quy tắc của trò chơi.
Chi tiếtShe is explaining the rules of the game.Cô ấy đang giải thích các quy tắc của trò chơi.
Đồng nghĩaclarifyingelucidating
Cụm hay dùngexplaining conceptsexplaining ideasexplaining processes
Họ từexplain (v)
Dùng để làm rõ thông tin.
|
— |
|
/jɛn/
|
danh từ |
đồng yên
The price is listed in yen.
Giá được niêm yết bằng đồng yên.
Chi tiếtI exchanged dollars for yen at the bank.Tôi đã đổi đô la sang đồng yên tại ngân hàng.
Đồng nghĩacurrency
Cụm hay dùngJapanese yenconvert yenyen exchange rate
Là tiền tệ chính của Nhật Bản.
|
— |
|
/strɪps/
|
danh từ |
dải
He cut the paper into strips.
Anh ấy đã cắt giấy thành dải.
Chi tiếtHe wore a strip of cloth around his waist.Anh ấy quấn một dải vải quanh eo.
Đồng nghĩabandribbon
Cụm hay dùngstrip of paperstrip of fabricstrip down
Dùng để chỉ vật liệu dài và hẹp.
|
— |
|
/ˈɡɒsɪp/
|
n |
tin đồn nhảm
Office gossip can be harmful.
Tin đồn nhảm văn phòng có thể gây hại.
Chi tiếtDon't believe the gossip.Đừng tin vào tin đồn nhảm.
Đồng nghĩarumorchatter
Cụm hay dùngspread gossipgossip column
Họ từgossip (v)gossipy (adj)
Tin đồn nhảm, thường không chính xác.
|
— |
|
/ˈreɪndʒərz/
|
danh từ |
nhân viên bảo vệ
The rangers protect the national park.
Các nhân viên bảo vệ bảo vệ công viên quốc gia.
Chi tiếtThe rangers work hard to preserve the national park.Nhân viên bảo vệ làm việc chăm chỉ để bảo tồn công viên quốc gia.
Đồng nghĩaguardiansprotectors
Cụm hay dùngpark rangerswildlife rangers
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˌnɑːməˈneɪʃən/
|
danh từ |
sự đề cử
Her nomination for the award was unexpected.
Sự đề cử của cô ấy cho giải thưởng là bất ngờ.
Chi tiếtHer nomination for the award was well-deserved.Sự đề cử của cô ấy cho giải thưởng là hoàn toàn xứng đáng.
Đồng nghĩaappointmentrecommendation
Cụm hay dùngnomination processnomination committeenomination form
Thường dùng trong các sự kiện trao giải.
|
— |
|
/ɪmˈpɪrɪkəl/
|
tính từ |
thực nghiệm
Empirical evidence supports the theory.
Bằng chứng thực nghiệm hỗ trợ lý thuyết.
Chi tiếtThe study used empirical data to support its findings.Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu thực nghiệm để hỗ trợ kết quả của nó.
Đồng nghĩaobservationalpractical
Cụm hay dùngempirical evidenceempirical research
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈroʊtəri/
|
tính từ |
xoay
The rotary engine is efficient.
Động cơ xoay rất hiệu quả.
Chi tiếtThe rotary engine is more efficient than traditional ones.Động cơ xoay tròn hiệu quả hơn so với động cơ truyền thống.
Đồng nghĩacircularrevolving
Cụm hay dùngrotary phonerotary mechanismrotary motion
Thường dùng trong kỹ thuật và cơ khí.
|
— |
|
/wɜːrm/
|
danh từ |
sâu
The worm is an important part of the ecosystem.
Sâu là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
Chi tiếtThe worm wriggled in the soil.Con sâu đã quằn quại trong đất.
Đồng nghĩamaggotlarva
Cụm hay dùngearthwormfishing worm
Thường liên quan đến thiên nhiên.
|
— |
|
/dɪˈpɛndəns/
|
danh từ |
sự phụ thuộc
His dependence on technology is concerning.
Sự phụ thuộc của anh ấy vào công nghệ là đáng lo ngại.
Chi tiếtHis dependence on coffee affects his sleep.Sự phụ thuộc của anh ấy vào cà phê ảnh hưởng đến giấc ngủ.
Đồng nghĩareliancetrust
Cụm hay dùngdependence on technologyemotional dependenceeconomic dependence
Họ từdepend (v)
Thường dùng để nói về sự phụ thuộc.
|
— |
|
/dɪsˈkriːt/
|
tính từ |
riêng biệt
Discrete variables are important in statistics.
Các biến riêng biệt rất quan trọng trong thống kê.
Chi tiếtThe data is divided into discrete categories.Dữ liệu được chia thành các loại riêng biệt.
Đồng nghĩadistinctseparate
Cụm hay dùngdiscrete unitsdiscrete categoriesdiscrete data
Dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng.
|
— |
|
/bɪˈɡɪnər/
|
danh từ |
người mới bắt đầu
As a beginner, you should start with simple exercises.
Là một người mới bắt đầu, bạn nên bắt đầu với những bài tập đơn giản.
Chi tiếtAs a beginner, I find this challenging.Là người mới bắt đầu, tôi thấy điều này khó khăn.
Đồng nghĩanovicelearner
Cụm hay dùngbeginner's guidebeginner levelbeginner's luck
Thường dùng để chỉ người mới học.
|
— |
|
/bɑːkst/
|
tính từ |
được đóng hộp
The boxed set of books is a great gift for any reader.
Bộ sách được đóng hộp là món quà tuyệt vời cho bất kỳ độc giả nào.
Chi tiếtThe boxed set of DVDs includes all the seasons.Bộ DVD được đóng hộp bao gồm tất cả các mùa.
Đồng nghĩapackagedcased
Cụm hay dùngboxed setboxed lunchboxed gift
Thường dùng trong thương mại và quà tặng.
|
— |
|
/lɪd/
|
danh từ |
nắp
Make sure to put the lid back on the pot.
Hãy chắc chắn đậy nắp lại trên nồi.
Chi tiếtPut the lid on the saucepan.Đậy nắp nồi lại.
Đồng nghĩacovercap
Cụm hay dùnglid of the potscrew lid
Nắp đậy, dùng cho hộp, chai, nồi.
|
— |
|
/ˌsɛkʃuˈælɪti/
|
danh từ |
tình dục
Understanding one's own sexuality can be a complex journey.
Hiểu về tình dục của bản thân có thể là một hành trình phức tạp.
Chi tiếtSexuality is an important aspect of human identity.Tình dục là một khía cạnh quan trọng của bản sắc con người.
Đồng nghĩasexual orientationsexual identity
Cụm hay dùngsexuality educationsexuality rightssexuality issues
Liên quan đến tâm lý và xã hội.
|
— |
|
/ˌpɑːliˈɛstər/
|
danh từ |
vải polyester
This shirt is made of 100% polyester, making it very durable.
Chiếc áo này được làm từ 100% polyester, làm cho nó rất bền.
Chi tiếtPolyester is often used in clothing and upholstery.Vải polyester thường được sử dụng trong quần áo và bọc ghế.
Đồng nghĩafabricmaterial
Cụm hay dùngpolyester fabricpolyester blend
Rất phổ biến trong ngành may mặc.
|
— |
|
/ˈkjuːbɪk/
|
tính từ |
hình lập phương
The cubic shape of the box makes it easy to stack.
Hình dạng lập phương của chiếc hộp làm cho nó dễ dàng xếp chồng.
Chi tiếtThe box is cubic and fits perfectly.Chiếc hộp có hình lập phương và vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩaboxysquare
Cụm hay dùngcubic volumecubic meter
Thường dùng trong toán học và vật lý.
|
— |
|
/dɛf/
|
tính từ |
điếc
He has been deaf since birth but communicates very well.
Anh ấy đã điếc từ khi sinh ra nhưng giao tiếp rất tốt.
Chi tiếtThe deaf man communicated using sign language.Người điếc giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Đồng nghĩahearing-impairedunhearing
Cụm hay dùngdeaf communitydeaf culturedeafness awareness
Họ từdeafen (v)deafness (n)
Có thể sử dụng để nói về người không nghe được.
|
— |
|
/səˈdʒɛstɪŋ/
|
động từ |
gợi ý
He is suggesting a new approach to the problem.
Anh ấy đang gợi ý một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
Chi tiếtShe is suggesting a new approach to the problem.Cô ấy đang gợi ý một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
Đồng nghĩaproposingrecommending
Cụm hay dùngsuggesting solutionssuggesting improvementssuggesting changes
Họ từsuggest (v)
Dùng để đưa ra ý tưởng mới.
|
— |
|
/ˈsæfaɪər/
|
danh từ |
ngọc bích
The ring is adorned with a beautiful sapphire.
Chiếc nhẫn được trang trí bằng một viên ngọc bích đẹp.
Chi tiếtShe wore a sapphire ring on her finger.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc bích trên ngón tay.
Đồng nghĩagemstonejewel
Cụm hay dùngblue sapphiresapphire necklacesapphire ring
Thường được dùng trong trang sức.
|
— |
|
/ˈkaɪneɪs/
|
danh từ |
enzyme kinase
Kinase plays a crucial role in cellular signaling.
Enzyme kinase đóng vai trò quan trọng trong tín hiệu tế bào.
Chi tiếtKinase plays a role in cell signaling.Kinase đóng vai trò trong tín hiệu tế bào.
Đồng nghĩaenzyme
Cụm hay dùngprotein kinasekinase activitykinase inhibitors
Liên quan đến sinh học và hóa học.
|
— |
|
/skɜːrts/
|
danh từ |
váy
She has a collection of skirts for every occasion.
Cô ấy có một bộ sưu tập váy cho mọi dịp.
Chi tiếtShe wore a beautiful skirt to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩadressfrock
Cụm hay dùngmini skirtlong skirtpencil skirt
Có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau.
|
— |
|
/mæts/
|
danh từ |
thảm
The mats on the floor provide comfort and style.
Những tấm thảm trên sàn mang lại sự thoải mái và phong cách.
Chi tiếtThe mats in the gym are very comfortable.Các tấm thảm trong phòng tập rất thoải mái.
Đồng nghĩarugscarpets
Cụm hay dùngyoga matsdoormat mats
Thường dùng trong thể thao và trang trí.
|
— |
|
/rɪˈmeɪndər/
|
danh từ |
phần còn lại
Please keep the remainder of the cake in the fridge.
Xin hãy giữ phần còn lại của bánh trong tủ lạnh.
Chi tiếtHe kept the remainder of the cake for later.Anh ấy giữ lại phần còn lại của bánh để sau này.
Đồng nghĩaleftoverbalance
Cụm hay dùngremainder of the dayremainder of the bookremainder theorem
Thường dùng trong toán học và cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈkrɔːfərd/
|
danh từ |
họ Crawford
Crawford is a common surname in the United States.
Crawford là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.
Chi tiếtCrawford is a common surname in English-speaking countries.Crawford là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngCrawford familyCrawford lineage
Dùng để chỉ danh tính cá nhân.
|
— |
|
/ˈleɪbld/
|
động từ |
được gán nhãn
The products are labeled clearly for customer convenience.
Các sản phẩm được gán nhãn rõ ràng để tiện cho khách hàng.
Chi tiếtThe labeled boxes made it easy to find items.Những chiếc hộp được gán nhãn giúp dễ dàng tìm đồ vật.
Đồng nghĩataggedidentified
Cụm hay dùnglabeled productlabeled diagram
Thường dùng trong quản lý hàng hóa.
|
— |
|
/ˌtɛlɪˈvɪʒənz/
|
danh từ |
ti vi
Modern televisions come with smart features.
Ti vi hiện đại đi kèm với các tính năng thông minh.
Chi tiếtThey bought new televisions for the living room.Họ đã mua ti vi mới cho phòng khách.
Đồng nghĩaTVsscreens
Cụm hay dùngflat-screen televisionssmart televisions
Thường dùng trong giải trí.
|
— |
|
/ˈspɛʃəlaɪzɪŋ/
|
động từ |
chuyên môn hóa
The company is specializing in renewable energy solutions.
Công ty đang chuyên môn hóa trong các giải pháp năng lượng tái tạo.
Chi tiếtHe is specializing in environmental science.Anh ấy đang chuyên môn hóa trong khoa học môi trường.
Đồng nghĩafocusingconcentrating
Cụm hay dùngspecializing in medicinespecializing in technologyspecializing in education
Họ từspecialize (v)
Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/ˈmɑːrkɪŋ/
|
danh từ |
đánh dấu
Marking the papers took longer than expected.
Việc đánh dấu các bài đã mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Chi tiếtThe marking on the paper was clear and precise.Dấu hiệu trên giấy rất rõ ràng và chính xác.
Đồng nghĩalabelingindication
Cụm hay dùngmarking schememarking criteriamarking system
Dùng trong giáo dục và kiểm tra.
|
— |
|
/kəˈmɒdətiːz/
|
danh từ |
hàng hóa
The market is fluctuating due to the prices of commodities.
Thị trường đang dao động do giá hàng hóa.
Chi tiếtOil and gold are important commodities.Dầu và vàng là hàng hóa quan trọng.
Đồng nghĩaproductsgoods
Cụm hay dùngmarket commoditiescommodity pricescommodity trading
Thường dùng trong kinh tế và thương mại.
|
— |
|
/ˌpiː viː ˈsiː/
|
danh từ |
nhựa PVC
PVC is widely used in construction and plumbing.
Nhựa PVC được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và ống nước.
Chi tiếtPVC is often used for pipes and flooring.Nhựa PVC thường được sử dụng cho ống và sàn nhà.
Đồng nghĩapolyvinyl chloride
Cụm hay dùngPVC pipePVC flooringPVC material
Thường dùng trong xây dựng và sản xuất.
|
— |
|
/ˈʃɛrɪf/
|
danh từ |
cảnh sát trưởng
The sheriff is responsible for maintaining law and order.
Cảnh sát trưởng có trách nhiệm duy trì trật tự và pháp luật.
Chi tiếtThe sheriff is responsible for maintaining peace.Cảnh sát trưởng chịu trách nhiệm duy trì trật tự.
Đồng nghĩalawmanpolice chief
Cụm hay dùngcounty sheriffsheriff's departmentsheriff's office
Liên quan đến an ninh và pháp luật.
|
— |
|
/ˈɡrɪfɪn/
|
danh từ |
quái vật griffin
The griffin is a mythical creature with the body of a lion.
Griffin là một sinh vật huyền thoại có thân hình của một con sư tử.
Chi tiếtThe griffin is a symbol of strength and courage.Quái vật griffin là biểu tượng của sức mạnh và lòng dũng cảm.
Đồng nghĩamythical beast
Cụm hay dùnggriffin legendgriffin statue
Thường xuất hiện trong thần thoại.
|
— |
|
/dɪˈklaɪnd/
|
động từ |
từ chối
She declined the invitation to the party.
Cô ấy đã từ chối lời mời đến bữa tiệc.
Chi tiếtShe declined the invitation to the party.Cô ấy đã từ chối lời mời đến bữa tiệc.
Đồng nghĩarefusedturned down
Cụm hay dùngdeclined offerdeclined invitation
Thường dùng trong tình huống xã hội.
|
— |
|
/spaɪz/
|
danh từ |
gián điệp
The spies gathered intelligence on enemy movements.
Các gián điệp thu thập thông tin về sự di chuyển của kẻ thù.
Chi tiếtThe spies gathered intelligence for their country.Các gián điệp đã thu thập thông tin cho đất nước của họ.
Đồng nghĩaagentsinformants
Cụm hay dùngsecret spiesforeign spies
Thường liên quan đến an ninh.
|
— |
|
/blɑː/
|
thán từ |
vô nghĩa
He just kept talking blah without saying anything important.
Anh ấy cứ nói vô nghĩa mà không nói điều gì quan trọng.
Chi tiếtHe just kept talking blah, blah, blah.Anh ấy cứ nói vô nghĩa mãi.
Đồng nghĩanonsensegibberish
Cụm hay dùngblah blah blahsaying blahtalking blah
Dùng để chỉ điều không quan trọng.
|
— |
|
/maɪm/
|
động từ |
diễn xuất không lời
She can mime various emotions effectively.
Cô ấy có thể diễn xuất không lời các cảm xúc một cách hiệu quả.
Chi tiếtHe mimed the actions of the character perfectly.Anh ấy diễn xuất không lời các hành động của nhân vật một cách hoàn hảo.
Đồng nghĩaact outperform
Cụm hay dùngmime a scenemime artistmime performance
Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.
|
— |
|
/ˈneɪbər/
|
n |
hàng xóm
My neighbors are friendly.
Hàng xóm của tôi thân thiện.
Chi tiếtMy neighbor helps me with my garden.Hàng xóm của tôi giúp tôi với vườn.
Đồng nghĩaadjacent resident
Cụm hay dùngnext-door neighborfriendly neighborneighboring community
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɪˈlɛkt/
|
động từ |
bầu chọn
Citizens will elect a new mayor in the upcoming election.
Công dân sẽ bầu chọn một thị trưởng mới trong cuộc bầu cử sắp tới.
Chi tiếtWe will elect a new leader next month.Chúng tôi sẽ bầu chọn một lãnh đạo mới vào tháng tới.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngelect a presidentelect officials
Thường dùng trong bầu cử và chính trị.
|
— |
|
/ˈθɪŋkˌpæd/
|
danh từ |
máy tính xách tay ThinkPad
I use my ThinkPad for both work and personal projects.
Tôi sử dụng ThinkPad của mình cho cả công việc và dự án cá nhân.
Chi tiếtI bought a ThinkPad for my studies.Tôi đã mua một chiếc ThinkPad cho việc học của mình.
Đồng nghĩalaptopnotebook
Cụm hay dùngThinkPad modelThinkPad series
ThinkPad là thương hiệu nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈkɒnsənˌtreɪt/
|
động từ |
tập trung
It's hard to concentrate when there are so many distractions.
Thật khó để tập trung khi có quá nhiều sự phân tâm.
Chi tiếtYou need to concentrate on your studies.Bạn cần tập trung vào việc học của mình.
Đồng nghĩafocusdirect
Cụm hay dùngconcentrate fullyconcentrate hard
Rất quan trọng trong học tập.
|
— |
|
/ˈɪntɪmət/
|
tính từ |
thân mật
They have an intimate relationship built on trust and understanding.
Họ có một mối quan hệ thân mật được xây dựng trên sự tin tưởng và hiểu biết.
Chi tiếtThey have an intimate relationship based on trust.Họ có một mối quan hệ thân mật dựa trên sự tin tưởng.
Đồng nghĩaclosepersonal
Cụm hay dùngintimate friendintimate knowledgeintimate details
Họ từintimacy (n)intimately (adv)
Dùng để diễn tả mối quan hệ gần gũi.
|
— |
|
/ˌriːprəˈdʌktɪv/
|
tính từ |
sinh sản
Reproductive health is an important aspect of overall well-being.
Sức khỏe sinh sản là một khía cạnh quan trọng của sức khỏe tổng thể.
Chi tiếtReproductive health is important for everyone.Sức khỏe sinh sản rất quan trọng cho mọi người.
Đồng nghĩafertilityprocreative
Cụm hay dùngreproductive systemreproductive rights
Thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/ˈdɛdli/
|
tính từ |
chết người
The virus can be deadly if not treated promptly.
Virus có thể gây chết người nếu không được điều trị kịp thời.
Chi tiếtThe disease can be deadly if not treated.Căn bệnh này có thể chết người nếu không được điều trị.
Đồng nghĩafatallethal
Cụm hay dùngdeadly virusdeadly weapondeadly consequences
Cảnh báo về sự nguy hiểm.
|
— |
|
/fiːˈɒf/
|
danh từ |
cuối tệp
The feof function checks if the end of the file has been reached.
Hàm feof kiểm tra xem đã đến cuối tệp hay chưa.
Chi tiếtThe program reached the feof marker.Chương trình đã đến dấu hiệu cuối tệp.
Đồng nghĩafile end
Cụm hay dùngfeof functionfeof error
Liên quan đến lập trình máy tính.
|
— |
|
/ˈbʌni/
|
danh từ |
thỏ
The children were excited to see the bunny at the petting zoo.
Trẻ em rất hào hứng khi thấy thỏ ở sở thú cưng.
Chi tiếtThe bunny hopped around the garden.Con thỏ nhảy quanh vườn.
Đồng nghĩarabbithare
Cụm hay dùngbaby bunnypet bunnybunny ears
Thường được yêu thích làm thú cưng.
|
— |
|
/ˈʃɛvi/
|
danh từ |
xe Chevrolet
He drives a Chevy that he bought last year.
Anh ấy lái một chiếc Chevy mà anh ấy mua năm ngoái.
Chi tiếtI drove my Chevy to the beach.Tôi đã lái xe Chevy đến bãi biển.
Đồng nghĩacarvehicle
Cụm hay dùngChevy truckChevy model
Thường được biết đến với độ bền cao.
|
— |
|
/ˈmɒlɪkjuːlz/
|
danh từ |
phân tử
Water molecules are essential for life on Earth.
Các phân tử nước là cần thiết cho sự sống trên Trái Đất.
Chi tiếtMolecules combine to form different substances.Các phân tử kết hợp để tạo thành các chất khác nhau.
Đồng nghĩaparticlesatoms
Cụm hay dùngwater moleculesorganic moleculesmolecular structure
Thường dùng trong hóa học.
|
— |
|
/raʊndz/
|
danh từ |
vòng
The competition consists of three rounds of challenging questions.
Cuộc thi gồm ba vòng với những câu hỏi thách thức.
Chi tiếtThe race has several rounds.Cuộc đua có nhiều vòng.
Đồng nghĩacircleloop
Cụm hay dùnground of applauseround table
Từ này có nhiều nghĩa khác nhau.
|
— |
|
/ˈlɔːŋɡəst/
|
tính từ |
dài nhất
This is the longest book I have ever read.
Đây là cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc.
Chi tiếtThis is the longest road in the city.Đây là con đường dài nhất trong thành phố.
Đồng nghĩagreatestfurthest
Cụm hay dùnglongest journeylongest time
Dùng để so sánh chiều dài.
|
— |
|
/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/
|
danh từ |
tủ lạnh
Make sure to keep the leftovers in the refrigerator.
Hãy chắc chắn giữ thức ăn thừa trong tủ lạnh.
Chi tiếtStore milk in the refrigerator.Bảo quản sữa trong tủ lạnh.
Đồng nghĩafridgeicebox
Cụm hay dùngrefrigerator doorrefrigerator temperature
Họ từrefrigerate (v)refrigeration (n)
Tủ lạnh, thiết bị làm lạnh thực phẩm.
|
— |
|
/ˈtaɪʌnz/
|
danh từ |
hậu tố
Many English words end with the suffix 'tion'.
Nhiều từ tiếng Anh kết thúc bằng hậu tố 'tion'.
Chi tiếtThe word 'education' contains the suffix 'tion'.Từ 'education' chứa hậu tố 'tion'.
Cụm hay dùngeducationinformationcreation
Hậu tố phổ biến trong tiếng Anh.
|
— |
|
/ˈjuːˌɛsˌdiːˈeɪ/
|
danh từ |
Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
The USDA sets standards for food safety and quality.
USDA đặt ra các tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm và chất lượng.
Chi tiếtThe USDA regulates food safety standards.USDA quy định các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
Đồng nghĩaDepartment of Agriculture
Cụm hay dùngUSDA guidelinesUSDA inspectionUSDA organic
Quan trọng trong ngành nông nghiệp và thực phẩm.
|
— |
|
/ɪkˈskluːʒən/
|
danh từ |
loại trừ
Exclusion from the group can have negative effects on individuals.
Sự loại trừ khỏi nhóm có thể có tác động tiêu cực đến cá nhân.
Chi tiếtHis exclusion from the team was unfair.Việc anh ấy bị loại trừ khỏi đội là không công bằng.
Đồng nghĩaomissionrejection
Cụm hay dùngsocial exclusionexclusion criteria
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.
|
— |
|
/ˈwɜːrkˌsteɪʃən/
|
danh từ |
nơi làm việc
A comfortable workstation is important for productivity.
Một nơi làm việc thoải mái là quan trọng cho năng suất.
Chi tiếtShe set up her workstation in the corner of the office.Cô ấy đã thiết lập nơi làm việc của mình ở góc văn phòng.
Đồng nghĩadeskoffice space
Cụm hay dùnghome workstationcomputer workstation
Thường dùng trong môi trường văn phòng.
|
— |
|
/ˈhɒləkɔːst/
|
danh từ |
cuộc diệt chủng
The Holocaust was a tragic event in human history.
Cuộc diệt chủng là một sự kiện bi thảm trong lịch sử nhân loại.
Chi tiếtThe Holocaust was a tragic event in history.Cuộc diệt chủng là một sự kiện bi thảm trong lịch sử.
Đồng nghĩagenocidemassacre
Cụm hay dùngHolocaust survivorHolocaust memorial
Nên sử dụng khi nói về lịch sử.
|
— |
|
/kiːn/
|
tính từ |
nhạy bén
She has a keen interest in environmental issues.
Cô ấy có sự quan tâm nhạy bén đến các vấn đề môi trường.
Chi tiếtShe is keen to learn new languages.Cô ấy rất nhạy bén trong việc học ngôn ngữ mới.
Đồng nghĩaenthusiasticeager
Cụm hay dùngkeen interestkeen observer
Thể hiện sự quan tâm mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈflaɪər/
|
danh từ |
tờ rơi
I received a flyer advertising the upcoming concert.
Tôi nhận được một tờ rơi quảng cáo cho buổi hòa nhạc sắp tới.
Chi tiếtThe flyer advertised the upcoming concert in the park.Tờ rơi quảng cáo buổi hòa nhạc sắp tới trong công viên.
Đồng nghĩabrochureleaflet
Cụm hay dùngpromotional flyerevent flyerflyer distribution
Thường được sử dụng để quảng bá sự kiện.
|
— |
|
/piːz/
|
danh từ |
đậu
Peas are a healthy addition to any meal.
Đậu là một bổ sung lành mạnh cho bất kỳ bữa ăn nào.
Chi tiếtI added peas to my salad for extra flavor.Tôi đã thêm đậu vào salad để tăng hương vị.
Đồng nghĩalegumevegetable
Cụm hay dùngsweet peasgreen peasfrozen peas
Đậu thường được dùng trong nhiều món ăn.
|
— |
|
/ˈdoʊsɪdʒ/
|
danh từ |
liều lượng
Always follow the recommended dosage on the medication label.
Luôn tuân theo liều lượng khuyến nghị trên nhãn thuốc.
Chi tiếtThe doctor prescribed a dosage of 500 mg.Bác sĩ đã kê liều lượng 500 mg.
Đồng nghĩaamountquantity
Cụm hay dùngdosage instructionscorrect dosagedosage form
Liều lượng cần chính xác.
|
— |
|
/rɪˈsiːvərz/
|
danh từ |
máy thu
The receivers were installed to improve the signal quality.
Các máy thu đã được lắp đặt để cải thiện chất lượng tín hiệu.
Chi tiếtThe receivers picked up the radio signals.Các máy thu đã nhận tín hiệu radio.
Đồng nghĩatransmitterreceiver device
Cụm hay dùngradio receiverssignal receiversaudio receivers
Dùng trong công nghệ và truyền thông.
|
— |
|
/ˈkʌstəmaɪz/
|
động từ |
tùy chỉnh
You can customise your profile settings.
Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt hồ sơ của mình.
Chi tiếtYou can customise your phone with different apps.Bạn có thể tùy chỉnh điện thoại của mình với các ứng dụng khác nhau.
Đồng nghĩatailormodify
Cụm hay dùngcustomise optionscustomise settingscustomise design
Thường dùng trong công nghệ và thiết kế.
|
— |
|
/ˌdɪspəˈzɪʃən/
|
danh từ |
thái độ
Her cheerful disposition made everyone feel welcome.
Thái độ vui vẻ của cô ấy khiến mọi người cảm thấy chào đón.
Chi tiếtHer cheerful disposition makes everyone happy.Thái độ vui vẻ của cô ấy làm mọi người hạnh phúc.
Đồng nghĩatemperamentcharacter
Cụm hay dùngdisposition to actnatural disposition
Liên quan đến tính cách của một người.
|
— |
|
/ˈvɛəriəns/
|
danh từ |
biến thiên
There is a variance in the results of the experiment.
Có sự biến thiên trong kết quả của thí nghiệm.
Chi tiếtThere is a significant variance in test scores this year.Có sự biến thiên đáng kể trong điểm kiểm tra năm nay.
Đồng nghĩadifferencediversity
Cụm hay dùnghigh variancelow variance
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈnævɪɡeɪtər/
|
danh từ |
người dẫn đường
The navigator helped the ship reach its destination.
Người dẫn đường đã giúp con tàu đến đích.
Chi tiếtThe navigator helped us find our way.Người dẫn đường đã giúp chúng tôi tìm đường.
Đồng nghĩaguidepilot
Cụm hay dùngnavigation systemnavigator app
Có thể dùng trong du lịch hoặc công nghệ.
|
— |
|
/ˌkæməˈruːn/
|
danh từ |
nước Cameroon
Cameroon is known for its diverse wildlife.
Cameroon nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.
Chi tiếtCameroon is famous for its diverse cultures and landscapes.Cameroon nổi tiếng với nền văn hóa và phong cảnh đa dạng.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngCameroon cuisineCameroon wildlifeCameroon culture
Là một quốc gia có nền văn hóa phong phú.
|
— |
|
/ˈbeɪkɪŋ/
|
danh từ |
nướng bánh
Baking is a popular hobby for many people.
Nướng bánh là sở thích phổ biến của nhiều người.
Chi tiếtBaking bread fills the house with a wonderful smell.Nướng bánh làm cho ngôi nhà có mùi thơm tuyệt vời.
Đồng nghĩacookingroasting
Cụm hay dùngbaking breadbaking cakebaking cookies
Họ từbake (v)
Nướng bánh là sở thích của nhiều người.
|
— |
|
/ˌmærɪˈwɑːnə/
|
danh từ |
cần sa
Marijuana is legal in some states.
Cần sa hợp pháp ở một số bang.
Chi tiếtMarijuana is legal in some countries.Cần sa hợp pháp ở một số quốc gia.
Đồng nghĩacannabisweed
Cụm hay dùngmarijuana usemarijuana legalizationmarijuana cultivation
Thường được thảo luận về tác dụng của nó.
|
— |
|
/əˈdæptɪv/
|
tính từ |
thích nghi
Adaptive strategies are essential for survival.
Chiến lược thích nghi là cần thiết cho sự sống sót.
Chi tiếtAnimals are adaptive to their environments.Động vật có khả năng thích nghi với môi trường của chúng.
Đồng nghĩaflexibleversatile
Cụm hay dùngadaptive behavioradaptive technologyadaptive strategies
Dùng để chỉ khả năng thay đổi.
|
— |
Đang tải...