| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdæn.sər/
|
n |
Vũ công
The dancer performs beautifully on the stage every night.
Vũ công biểu diễn rất đẹp trên sân khấu mỗi đêm.
Chi tiếtThe dancer performed gracefully.Vũ công đã biểu diễn duyên dáng.
Đồng nghĩaperformerballerina
Cụm hay dùngprofessional dancerdancer in a showballet dancer
Họ từdance (v/n)dancing (n)
Viết hoa Dancer vì là danh từ riêng? Thường viết thường.
|
— |
|
/dɪˈzaɪnər/
|
n |
nhà thiết kế
Famous designers showcase at Paris Fashion Week.
Nhà thiết kế nổi tiếng trưng bày tại Tuần lễ Thời trang Paris.
Chi tiếtThe designer created a new logo.Nhà thiết kế tạo ra một logo mới.
Đồng nghĩacreatorplanner
Cụm hay dùnggraphic designerfashion designerinterior designer
Họ từdesign (v/n)designing (adj)
Nhà thiết kế, thường đi với lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/məˈdʒɪʃ.ən/
|
n |
Nhà ảo thuật
The magician shows amazing tricks to entertain the audience.
Nhà ảo thuật trình diễn những trò ảo diệu để giải trí cho khán giả.
Chi tiếtThe magician pulled a rabbit out of a hat.Nhà ảo thuật đã kéo một con thỏ ra khỏi mũ.
Đồng nghĩaillusionistconjurer
Cụm hay dùngstreet magicianmagician's trickfamous magician
Họ từmagic (n/adj)magical (adj)
Không dùng cho ảo thuật gia tâm linh.
|
— |
|
/tʊrɡaɪd/
|
n.phr |
Hướng dẫn viên du lịch
The tourguide helps visitors learn about the city's history.
Hướng dẫn viên du lịch giúp du khách tìm hiểu về lịch sử của thành phố.
Chi tiếtThe tour guide showed us the city.Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ cho chúng tôi thành phố.
Đồng nghĩaguideescort
Cụm hay dùngtour guide for a grouplicensed tour guidework as a tour guide
Họ từtour (n)guide (v/n)
Viết liền hay cách? Thường viết rời 'tour guide'.
|
— |
|
/ˈseɪ.lər/
|
n |
Thủy thủ
The sailor works on a ship and travels to many places.
Thủy thủ làm việc trên tàu và đi đến nhiều nơi.
Chi tiếtThe sailor navigated the storm.Thủy thủ đã điều hướng cơn bão.
Đồng nghĩaseamanmariner
Cụm hay dùngexperienced sailorsailor on a shipnavy sailor
Họ từsail (v/n)sailing (n)
Không dùng cho người đi thuyền buồm giải trí.
|
— |
|
/ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/
|
n |
Bình luận viên
The commentator describes the game on the radio.
Bình luận viên mô tả trận đấu trên radio.
Chi tiếtThe commentator praised the player.Bình luận viên khen ngợi cầu thủ.
Đồng nghĩaannouncerbroadcaster
Cụm hay dùngsports commentatorcommentator describes the action
Họ từcommentate (v)commentary (n)
Bình luận trực tiếp sự kiện, thường trên TV/radio.
|
— |
|
/ˈdɛn.tɪst/
|
n |
Nha sĩ
The dentist checks my teeth and gives me advice on care.
Nha sĩ kiểm tra răng của tôi và cho tôi lời khuyên về cách chăm sóc.
Chi tiếtI have a dentist appointment tomorrow.Tôi có hẹn với nha sĩ vào ngày mai.
Đồng nghĩadental surgeonorthodontist
Cụm hay dùngvisit the dentistdentist appointmentpediatric dentist
Họ từdentistry (n)dental (adj)
Orthodontist là chuyên khoa chỉnh nha, không phải nha sĩ tổng quát.
|
— |
|
/ˈpoʊst.mæn/
|
n |
Người đưa thư
The postman delivers letters and packages to our homes.
Người đưa thư giao thư và bưu kiện đến nhà chúng tôi.
Chi tiếtThe postman brought a package.Người đưa thư đã mang một gói hàng.
Đồng nghĩamail carrierletter carrier
Cụm hay dùngpostman delivers mailthe postman comes dailypostman's route
Họ từpost (n)mail (n)
Giới tính trung tính: 'mail carrier' hoặc 'postal worker'.
|
— |
|
/ˈraɪtər/
|
danh từ |
nhà văn
The writer published a new book.
Nhà văn đã xuất bản một cuốn sách mới.
Chi tiếtThe writer published her first book.Nhà văn xuất bản cuốn sách đầu tay.
Đồng nghĩaauthorjournalist
Cụm hay dùngfreelance writerwrite a novelcreative writer
Họ từwrite (v)writing (n)
Nhà văn, cũng có thể là người viết nội dung.
|
— |
|
/ˈpaɪlət/
|
danh từ |
phi công
The pilot flew the plane safely.
Phi công đã lái máy bay an toàn.
Chi tiếtThe pilot landed the plane safely.Phi công hạ cánh máy bay an toàn.
Đồng nghĩaaviatorflyer
Cụm hay dùngairline pilottest pilotpilot a plane
Họ từpiloting (n)piloted (adj)
Phi công, không nhầm với 'pilot' (thử nghiệm).
|
— |
|
/ˈplʌm.ər/
|
n |
Thợ sửa chữa ống nước
The plumber fixes the broken pipes in my house every week.
Thợ sửa chữa ống nước sửa ống bị hỏng trong nhà tôi mỗi tuần.
Chi tiếtThe plumber repaired the sink.Thợ sửa ống nước đã sửa bồn rửa.
Đồng nghĩapipe fitterdrain technician
Cụm hay dùngcall a plumberplumber fixes leaksemergency plumber
Họ từplumbing (n)plumb (v)
Không dùng cho thợ điện hay thợ xây.
|
— |
|
/ˈteɪlər/
|
n |
thợ may
A good tailor adjusts clothes perfectly.
Một thợ may giỏi điều chỉnh quần áo hoàn hảo.
Chi tiếtThe tailor altered the dress.Thợ may đã sửa chiếc váy.
Đồng nghĩaseamstressdressmaker
Cụm hay dùngcustom tailortailor a suittailor's shop
Họ từtailoring (n)tailored (adj)
Seamstress thường là nữ, tailor không phân biệt giới.
|
— |
|
/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/
|
n |
Người viết bài (quảng cáo)
The copywriter creates interesting ads for many companies.
Người viết bài quảng cáo tạo ra những quảng cáo thú vị cho nhiều công ty.
Chi tiếtThe copywriter created a slogan.Người viết bài quảng cáo đã tạo một khẩu hiệu.
Đồng nghĩaad writercontent writer
Cụm hay dùngfreelance copywritercopywriter for adscopywriting skills
Họ từcopywriting (n)copy (n)
Không phải người viết báo hay viết sách.
|
— |
|
/ˈdʒɜrnəlɪst/
|
danh từ |
nhà báo
The journalist wrote an article about climate change.
Nhà báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe journalist wrote an article.Nhà báo đã viết một bài báo.
Đồng nghĩareportercorrespondent
Cụm hay dùnginvestigative journalistjournalist for a newspaperfreelance journalist
Họ từjournalism (n)journalistic (adj)
Thường dùng cho báo in/online, không phải TV news anchor.
|
— |
|
/ˈɡroʊ.sər/
|
n |
Người bán tạp hóa
The grocer sells fresh fruits and vegetables every day.
Người bán tạp hóa bán trái cây và rau tươi mỗi ngày.
Chi tiếtThe grocer sells fresh fruit.Người bán tạp hóa bán trái cây tươi.
Đồng nghĩagreengrocerstorekeeper
Cụm hay dùnglocal grocergrocer's shopbuy from the grocer
Họ từgrocery (n)groceries (n)
Thường chỉ người bán thực phẩm, không phải siêu thị lớn.
|
— |
|
/klɜːrk/
|
danh từ |
nhân viên
The clerk helped me find the book.
Nhân viên đã giúp tôi tìm cuốn sách.
Chi tiếtThe clerk processed the orders.Nhân viên xử lý các đơn hàng.
Đồng nghĩaadministratoroffice worker
Cụm hay dùngsales clerkfile clerkclerk duties
Họ từclerical (adj)
Nhân viên văn phòng, thường làm việc giấy tờ.
|
— |
|
/əˈsɪstənt/
|
danh từ |
trợ lý
She is my assistant at work.
Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Chi tiếtThe assistant scheduled all the meetings.Trợ lý đã lên lịch tất cả các cuộc họp.
Đồng nghĩahelperaide
Cụm hay dùngpersonal assistantassistant manageradministrative assistant
Họ từassist (v)assistance (n)
Trợ lý, thường là vị trí hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈmɒdəl/
|
danh từ |
mô hình
This is a model car.
Đây là một mô hình xe hơi.
Chi tiếtShe works as a fashion model.Cô ấy làm người mẫu thời trang.
Đồng nghĩaprototyperepresentation
Cụm hay dùngmathematical modelrole modelmodel behavior
Họ từmodeling (n)modeled (adj)
Mô hình hoặc người mẫu; tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈfriːˌlænsər/
|
n |
Người làm việc tự do
The freelancer works from home and chooses her own projects.
Người làm việc tự do làm việc từ nhà và chọn dự án của mình.
Chi tiếtShe is a freelancer designer.Cô ấy là người làm việc tự do thiết kế.
Đồng nghĩaindependent contractorself-employed
Cụm hay dùngwork as a freelancerfreelancer on a projectfreelancer income
Họ từfreelance (adj/adv)freelancing (n)
Không đồng nghĩa hoàn toàn với self-employed (tự kinh doanh).
|
— |
|
/kənˈsʌltənt/
|
danh từ |
cố vấn
He works as a consultant for several companies.
Anh ấy làm việc như một cố vấn cho nhiều công ty.
Chi tiếtThe consultant advised on the merger.Cố vấn tư vấn về việc sáp nhập.
Đồng nghĩaadvisorexpert
Cụm hay dùngmanagement consultantconsultant firmhire a consultant
Họ từconsult (v)consultation (n)
Cố vấn chuyên môn, thường làm việc dự án.
|
— |
|
/ˌsɛlfɪmˈplɔɪd/
|
adj |
Tự làm chủ
He is self-employed and runs his own small business.
Anh ấy tự làm chủ và điều hành doanh nghiệp nhỏ của mình.
Chi tiếtHe is self-employed as a consultant.Anh ấy tự làm chủ với tư cách nhà tư vấn.
Đồng nghĩaindependentfreelance
Cụm hay dùngself-employed workerself-employed incomebecome self-employed
Họ từself-employment (n)employ (v)
Tính từ, không phải danh từ. Dùng 'self-employed person'.
|
— |
|
/ˈsuːpərvaɪzər/
|
danh từ |
người giám sát
My supervisor helped me with my project.
Người giám sát của tôi đã giúp tôi với dự án.
Chi tiếtThe supervisor checked the team's progress.Người giám sát kiểm tra tiến độ của nhóm.
Đồng nghĩamanageroverseer
Cụm hay dùngshift supervisorsupervisor rolereport to a supervisor
Họ từsupervise (v)supervision (n)
Người giám sát, thường là cấp trên trực tiếp.
|
— |
|
/seɪlzˈmæn.ɪ.dʒər/
|
n.phr |
Giám đốc kinh doanh
The sales manager helps the team reach their sales goals.
Giám đốc kinh doanh giúp đội đạt được mục tiêu bán hàng.
Chi tiếtThe sales manager set targets.Giám đốc kinh doanh đặt ra mục tiêu.
Đồng nghĩasales directorsales head
Cụm hay dùngregional sales managersales manager rolework as a sales manager
Họ từsales (n)management (n)
Viết liền hay cách? Thường viết rời 'sales manager'.
|
— |
|
/prəˈdʌk.ʃən
ˈmæn.ɪ.dʒər/
|
n.phr |
Giám đốc sản xuất
The production manager oversees the factory's daily operations.
Giám đốc sản xuất giám sát các hoạt động hàng ngày của nhà máy.
Chi tiếtThe production manager oversees the factory.Giám đốc sản xuất giám sát nhà máy.
Đồng nghĩaproduction supervisormanufacturing manager
Cụm hay dùngproduction manager rolework as production manager
Giám đốc sản xuất, quản lý quy trình sản xuất
|
— |
|
/məˈkæn.ɪk/
|
n |
Thợ cơ khí
The mechanic repairs cars and checks their engines regularly.
Thợ cơ khí sửa chữa ô tô và kiểm tra động cơ của chúng thường xuyên.
Chi tiếtThe mechanic fixed my car quickly.Thợ cơ khí sửa xe tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩarepairmantechnician
Cụm hay dùngcar mechanicmechanic shopfix engines
Họ từmechanical (adj)mechanics (n)mechanically (adv)
Thợ sửa máy móc, thường là ô tô.
|
— |
|
/ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ
dɪˈrɛktər/
|
n.phr |
Giám đốc điều hành
The managing director makes important decisions for the company.
Giám đốc điều hành đưa ra những quyết định quan trọng cho công ty.
Chi tiếtThe Managingdirector made the final decision.Giám đốc điều hành đưa ra quyết định cuối cùng.
Đồng nghĩaCEOexecutiveleader
Cụm hay dùngManagingdirector positionappoint Managingdirector
Giám đốc điều hành, lãnh đạo công ty
|
— |
|
/ˈpɜː.sən.əl
əˈsɪs.tənt/
|
n.phr |
Trợ lý riêng
My personal assistant helps me organize my daily tasks.
Trợ lý riêng của tôi giúp tôi sắp xếp công việc hàng ngày.
Chi tiếtShe works as a Personalassistant to the CEO.Cô ấy làm trợ lý riêng cho CEO.
Đồng nghĩaexecutive assistant
Cụm hay dùngPersonalassistant dutieshire a Personalassistant
Trợ lý riêng, hỗ trợ công việc cá nhân
|
— |
|
/ˈhɛərˌdrɛs.ər/
|
n |
Thợ cắt tóc
I go to the hairdresser every month to cut my hair.
Tôi đến thợ cắt tóc mỗi tháng để cắt tóc.
Chi tiếtThe hairdresser gave me a new haircut.Thợ cắt tóc đã cắt cho tôi kiểu tóc mới.
Đồng nghĩastylistbarber
Cụm hay dùnghairdresser salonvisit a hairdresserhairdresser appointment
Họ từhair (n)dress (v)hairdressing (n)
Thợ cắt tóc, thường làm việc ở tiệm.
|
— |
|
/ˈɑːrkɪtɛkt/
|
danh từ |
kiến trúc sư
The architect designed a modern building that stands out.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại nổi bật.
Chi tiếtThe architect designed a modern house.Kiến trúc sư thiết kế một ngôi nhà hiện đại.
Đồng nghĩadesignerplanner
Cụm hay dùnglandscape architectarchitect firmarchitect a building
Họ từarchitecture (n)architectural (adj)
Kiến trúc sư, chuyên thiết kế công trình.
|
— |
|
/ˌendʒɪˈnɪər/
|
n. |
Kỹ sư
Software engineer.
Kỹ sư phần mềm.
Chi tiếtThe engineer designed a new bridge.Kỹ sư thiết kế một cây cầu mới.
Đồng nghĩadesignertechnician
Cụm hay dùngcivil engineersoftware engineerengineer a solution
Họ từengineering (n)engineered (adj)
Kỹ sư, không nhầm với 'engine' (động cơ).
|
— |
|
/vɛt/
|
n |
Bác sĩ thúy
The vet takes care of sick animals at the clinic.
Bác sĩ thú y chăm sóc những con vật ốm ở phòng khám.
Chi tiếtThe vet vaccinated my dog.Bác sĩ thú y đã tiêm phòng cho chó của tôi.
Đồng nghĩaveterinariananimal doctor
Cụm hay dùngtake pet to vetvet clinicvet checkup
Họ từveterinary (adj)veterinarian (n)
Bác sĩ thú y, chữa bệnh cho động vật.
|
— |
|
/ˈʃuːˌmeɪ.kər/
|
n |
Thợ đóng giày
The shoemaker makes beautiful shoes for many customers.
Thợ đóng giày làm những đôi giày đẹp cho nhiều khách hàng.
Chi tiếtThe shoemaker repaired my leather shoes.Thợ đóng giày đã sửa đôi giày da của tôi.
Đồng nghĩacobblershoer
Cụm hay dùngshoemaker shopcustom shoemakerrepair shoes
Họ từshoe (n)make (v)shoemaking (n)
Thợ đóng giày, sửa hoặc làm giày thủ công.
|
— |
|
/trænˈsleɪtər/
|
danh từ |
người dịch
The translator worked on the document all night.
Người dịch đã làm việc trên tài liệu suốt đêm.
Chi tiếtShe is a translator for the UN.Cô ấy là người dịch cho Liên Hợp Quốc.
Đồng nghĩainterpreterlinguist
Cụm hay dùngcertified translatortranslator of documentswork as a translator
Họ từtranslation (n)translate (v)
Khác interpreter: translator dịch văn bản, interpreter dịch nói.
|
— |
|
/ɪnˈtɜː.prɪ.tər/
|
n |
Phiên dịch viên
The interpreter translates the speech for the audience.
Phiên dịch viên dịch bài phát biểu cho khán giả.
Chi tiếtThe interpreter translated the speech.Phiên dịch viên đã dịch bài phát biểu.
Đồng nghĩatranslatorlinguist
Cụm hay dùnginterpreter for conferencesimultaneous interpreterwork as interpreter
Họ từinterpret (v)interpretation (n)interpretive (adj)
Phiên dịch viên, dịch nói trực tiếp.
|
— |
|
/ˌsænɪˈteɪ.ʃən
ˈwɜːrkər/
|
n.phr |
Lao công
The sanitation worker cleans the streets every morning.
Lao công dọn dẹp đường phố mỗi sáng.
Chi tiếtThe Sanitationworker cleans the streets daily.Lao công dọn dẹp đường phố hàng ngày.
Đồng nghĩacleanerjanitor
Cụm hay dùngSanitationworker jobSanitationworker collects trash
Lao công vệ sinh, thu gom rác thải
|
— |
|
/ˈbɪznɪs
ˈmæn.ɪ.dʒər/
|
n.phr |
Giám đốc kinh doanh
The business manager plans new strategies for the company.
Giám đốc kinh doanh lên kế hoạch cho các chiến lược mới của công ty.
Chi tiếtThe business manager approved the budget.Giám đốc kinh doanh đã phê duyệt ngân sách.
Đồng nghĩaexecutivedirector
Cụm hay dùngappoint a business managerbusiness manager role
Họ từbusiness management (n)manage (v)
Ghép từ: business + manager, không viết rời.
|
— |
|
/pəˈliːsˈɒfɪ.sər/
|
n.phr |
Cảnh sát
The police officer helps keep our neighborhood safe.
Cảnh sát giúp giữ cho khu phố của chúng ta an toàn.
Chi tiếtA police officer helped the lost child.Một cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc.
Đồng nghĩacoplaw enforcement officer
Cụm hay dùngcall a police officerpolice officer patrol
Họ từpolice (n)officer (n)
Viết rời, không gạch nối.
|
— |
|
/ˌpɜːrsəˈnɛl
ˈmæn.ɪ.dʒər/
|
n.phr |
Giám đốc nhân sự
The personnel manager hires new employees for the company.
Giám đốc nhân sự tuyển dụng nhân viên mới cho công ty.
Chi tiếtThe personnel manager conducted interviews.Giám đốc nhân sự đã tiến hành phỏng vấn.
Đồng nghĩaHR managerhuman resources manager
Cụm hay dùngpersonnel manager dutiesconsult personnel manager
Họ từpersonnel (n)manage (v)
Ghép từ: personnel + manager, thường dùng HR manager hơn.
|
— |
|
/ˈtiːtʃər/
|
n. |
Giáo viên
English teacher.
Giáo viên tiếng Anh.
Chi tiếtThe teacher explained the lesson clearly.Giáo viên giải thích bài học rõ ràng.
Đồng nghĩainstructoreducator
Cụm hay dùngteacher trainingsubstitute teacherteacher's pet
Họ từteach (v)teaching (n)
Giáo viên; instructor dùng cho hướng dẫn viên.
|
— |
|
/ˈdɒktər/
|
n. |
Bác sĩ
See a doctor.
Đi bác sĩ.
Chi tiếtThe doctor prescribed medicine.Bác sĩ kê đơn thuốc.
Đồng nghĩaphysicianmedical practitioner
Cụm hay dùngsee a doctordoctor's appointment
Họ từdoctors (plural)doctoring (verb)
Bác sĩ, người khám chữa bệnh.
|
— |
|
/nɜːrs/
|
n. |
Y tá
Kind nurse.
Y tá tốt.
Chi tiếtThe nurse checked my temperature.Y tá kiểm tra nhiệt độ của tôi.
Đồng nghĩacaregivermedical assistant
Cụm hay dùngregistered nursenurse practitioner
Họ từnurses (plural)nursing (verb)
Y tá, người chăm sóc bệnh nhân.
|
— |
|
/ˈfɑːrmər/
|
n. |
Nông dân
Hard-working farmer.
Nông dân chăm chỉ.
Chi tiếtThe farmer grows wheat and corn.Nông dân trồng lúa mì và ngô.
Đồng nghĩaagriculturistrancher
Cụm hay dùngorganic farmerfarmer's marketwork as a farmer
Họ từfarm (n/v)farming (n)
Nông dân, không dùng cho chủ trang trại lớn (rancher).
|
— |
|
/ˈkʌmpəni/
|
n. |
Công ty
Tech company.
Công ty công nghệ.
Chi tiếtI enjoy your company.Tôi thích sự đồng hành của bạn.
Đồng nghĩafirmcorporation
Cụm hay dùngkeep companycompany policy
Họ từcompanion (n)accompany (v)
Vừa chỉ tổ chức kinh doanh, vừa chỉ sự ở cùng ai đó.
|
— |
|
/dʒɒb/
|
n. |
Công việc
New job.
Công việc mới.
Chi tiếtHe does a good job.Anh ấy làm việc tốt.
Đồng nghĩaworkposition
Cụm hay dùngapply for a jobjob interview
Họ từjobless (adj)jobseeker (n)
Phân biệt 'job' (công việc cụ thể) và 'work' (việc nói chung).
|
— |
|
/pəˈliːs/
|
danh từ |
cảnh sát
The police help keep us safe.
Cảnh sát giúp giữ an toàn cho chúng ta.
Chi tiếtCall the police immediately!Gọi cảnh sát ngay lập tức!
Đồng nghĩalaw enforcementofficers
Cụm hay dùngpolice officerpolice station
Họ từpoliceman (n.)policewoman (n.)
'Police' là danh từ số nhiều, dùng 'are' thay vì 'is'.
|
— |
|
/ˈwɜːrkər/
|
n. |
Công nhân
Factory worker.
Công nhân nhà máy.
Chi tiếtShe is a hard worker.Cô ấy là một người lao động chăm chỉ.
Đồng nghĩaemployeelaborer
Cụm hay dùngfactory workerskilled worker
Họ từwork (v./n.)workplace (n.)
Phân biệt với 'worker' (công nhân) và 'employee' (nhân viên).
|
— |
|
/ˈɔfɪsər/
|
danh từ |
cán bộ
The officer is very helpful.
Cán bộ rất hữu ích.
Chi tiếtShe is a company officer.Cô ấy là nhân viên công ty.
Đồng nghĩaofficialexecutive
Cụm hay dùngpolice officerchief officer
Họ từoffice (n)official (adj)
Có thể chỉ cảnh sát hoặc nhân viên cấp cao.
|
— |
|
/ˈɑːrtɪst/
|
n |
nghệ sĩ
The artist exhibited her paintings.
Nghệ sĩ trưng bày các bức tranh của mình.
Chi tiếtThe artist painted a portrait.Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung.
Đồng nghĩapaintercreator
Cụm hay dùngvisual artiststreet artist
Họ từartistic (adj)artistry (n)
Dùng cho người sáng tạo nghệ thuật như hội họa, âm nhạc.
|
— |
|
/ˈlɔːjər/
|
n. |
Luật sư
Hire a lawyer.
Thuê luật sư.
Chi tiếtThe lawyer defended him.Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
Đồng nghĩaattorneycounselor
Cụm hay dùnghire a lawyerdefense lawyer
Họ từlaw (n)legal (adj)
Từ này chỉ người hành nghề luật.
|
— |
|
/ɪɡˈzekjətɪv/
|
n. |
Giám đốc
Marketing executive.
Giám đốc marketing.
Chi tiếtThe executives met today.Các giám đốc đã họp hôm nay.
Đồng nghĩamanagerdirector
Cụm hay dùngchief executiveexecutive board
Họ từexecute (v)execution (n)
Nhấn âm thứ hai: /ɪɡˈzekjətɪv/.
|
— |
|
/ˈekspɜːrt/
|
n |
chuyên gia
Experts disagree on the best approach.
Các chuyên gia bất đồng về cách tiếp cận tốt nhất.
Chi tiếtShe gave expert advice.Cô ấy đưa ra lời khuyên chuyên môn.
Đồng nghĩaspecialistauthority
Cụm hay dùngexpert opinionexpert witness
Họ từexpertise (n)expertly (adv)
Nhấn âm đầu, âm 'p' rõ.
|
— |
|
/ˈɪntərvjuː/
|
n. |
Phỏng vấn
Job interview.
Phỏng vấn xin việc.
Chi tiếtThe interview lasted an hour.Cuộc phỏng vấn kéo dài một giờ.
Đồng nghĩameetingtalk
Cụm hay dùngjob interviewinterview process
Họ từinterviewer (n)interviewee (n)
Cũng có thể dùng làm động từ.
|
— |
|
/ˈeɪdʒənt/
|
danh từ |
đại lý
He is an agent.
Anh ấy là một đại lý.
Chi tiếtHe works as a real estate agent.Anh ấy làm việc như một đại lý bất động sản.
Đồng nghĩarepresentativebroker
Cụm hay dùngtravel agentsecret agentreal estate agent
Họ từagency (n.)agential (adj.)
Phân biệt: agent là người đại diện, agency là công ty đại diện.
|
— |
|
/ˈsoʊldʒər/
|
danh từ |
người lính
The soldier bravely defended his country.
Người lính đã dũng cảm bảo vệ đất nước của mình.
Chi tiếtHe wants to become a soldier.Anh ấy muốn trở thành người lính.
Đồng nghĩawarriorfighter
Cụm hay dùngbrave soldiersoldier on
Họ từsoldierly (adj)soldiery (n)
Đếm được, chỉ thành viên quân đội.
|
— |
|
/əˈtɜːrni/
|
danh từ |
luật sư
She is an attorney.
Cô ấy là một luật sư.
Chi tiếtShe hired an attorney for the case.Cô ấy thuê một luật sư cho vụ án.
Đồng nghĩalawyercounselor
Cụm hay dùngdefense attorneyprosecuting attorney
Họ từattorney general (n.)
Thường dùng ở Mỹ, tương đương 'lawyer'.
|
— |
|
/ˈsaɪəntɪst/
|
danh từ |
nhà khoa học
The scientist conducted important research on climate change.
Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe is a famous scientist.Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.
Đồng nghĩaresearcherscholar
Cụm hay dùngresearch scientistdata scientist
Họ từscience (n)scientific (adj)
Nhấn âm đầu, không nhầm với 'scientist'.
|
— |
|
/ɡɑːrd/
|
động từ |
bảo vệ
The guard watched the entrance carefully.
Người bảo vệ theo dõi lối vào cẩn thận.
Chi tiếtHe works as a security guard.Anh ấy làm bảo vệ.
Đồng nghĩawatchmansentinel
Cụm hay dùngsecurity guardguard duty
Họ từguard (v)guardian (n)
Danh từ chỉ người; động từ là canh gác.
|
— |
|
/ˈɛdɪtər/
|
danh từ |
biên tập viên
He is an editor.
Anh ấy là một biên tập viên.
Chi tiếtShe works as a film editor.Cô ấy làm biên tập phim.
Đồng nghĩaproofreaderreviser
Cụm hay dùngeditor in chiefcopy editor
Họ từedit (v.)editorial (adj)
Phân biệt với 'publisher' (nhà xuất bản).
|
— |
|
/ˈtʃɛr.mən/
|
danh từ |
chủ tịch
The chairman called the meeting to order.
Chủ tịch đã khai mạc cuộc họp.
Chi tiếtHe was elected chairman.Ông ấy được bầu làm chủ tịch.
Đồng nghĩapresidentchairperson
Cụm hay dùngchairman of the boardacting chairman
Họ từchairwoman (n.)chairperson (n.)
Dùng 'chairperson' để trung tính về giới.
|
— |
|
/tʃiːf/
|
danh từ |
người đứng đầu
He is the chief of the team.
Anh ấy là người đứng đầu đội.
Chi tiếtOur chief concern is safety.Mối quan tâm chính của chúng tôi là an toàn.
Đồng nghĩaleadermainprimary
Cụm hay dùngchief executivechief reasonchief of staff
Họ từchiefly (adv)chieftain (n)
Lưu ý: 'chief' vừa là danh từ (người đứng đầu) vừa là tính từ (chính yếu).
|
— |
Đang tải...