Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 8

ID 362018
100 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  86 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈsiːvd/
động từ
nhận
I received a letter.
Tôi đã nhận một bức thư.
/tʃuːz/
động từ
chọn
I choose the red one.
Tôi chọn cái màu đỏ.
Chi tiết
You must choose one option.Bạn phải chọn một phương án.
Đồng nghĩaselectpick
Cụm hay dùngchoose wiselychoose a career
Họ từchoice (n)choosy (adj)
Lựa chọn giữa các phương án.
/ˈtriːtmənt/
danh từ
điều trị
The treatment is good.
Điều trị là tốt.
Chi tiết
Fair treatment is important.Đối xử công bằng rất quan trọng.
Đồng nghĩatherapyhandling
Cụm hay dùngmedical treatmentspecial treatment
Họ từtreat (v)treatable (adj)
Vừa chỉ y tế vừa chỉ cách cư xử.
/ˈnjuːzˌlɛtər/
danh từ
bản tin
I read the newsletter.
Tôi đọc bản tin.
/ˈnɒlɪdʒ/
danh từ
kiến thức
Knowledge is power.
Kiến thức là sức mạnh.
Chi tiết
He has good knowledge of math.Anh ấy có kiến thức tốt về toán.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngcommon knowledgegain knowledge
Họ từknow (v)knowledgeable (adj)
Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.
/ˈɛrər/
danh từ
lỗi
There is an error.
Có một lỗi.
/ˈkæmərə/
danh từ
máy ảnh
I have a camera.
Tôi có một máy ảnh.
Chi tiết
The camera is recording.Máy quay đang ghi hình.
Đồng nghĩacamcorderphotographic device
Cụm hay dùngdigital camerasecurity cameracamera phone
Họ từcameraman (n.)camera work (n.)
Phân biệt 'camera' (máy ảnh) và 'camcorder' (máy quay phim).
/dʒuːn/
danh từ
tháng sáu
June is warm.
Tháng Sáu thì ấm.
/ɡɜrl/
danh từ
cô gái
The girl is happy.
Cô gái thì hạnh phúc.
Chi tiết
She has a little girl.Cô ấy có một bé gái.
Đồng nghĩafemaleyoung woman
Cụm hay dùnglittle girlgirl friend
Họ từgirlhood (n)girly (adj)
Chỉ người nữ trẻ, thường dưới 18 tuổi.
/ˈkɜːrəntli/
trạng từ
hiện tại
I am currently busy.
Hiện tại tôi bận.
/kənˈstrʌkʃən/
danh từ
xây dựng
Construction is noisy.
Xây dựng thì ồn ào.
/ˈrɛdʒɪstərd/
động từ
đăng ký
I registered online.
Tôi đã đăng ký trực tuyến.
/klɪr/
tính từ
rõ ràng
The sky is clear.
Bầu trời thì rõ ràng.
Chi tiết
Clear instructions.Hướng dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩatransparentobvious
Cụm hay dùngclear skyclear explanation
Họ từclearly (adv)clarity (n)
Tính từ; dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
/ɡɔlf/
danh từ
gôn
I play golf.
Tôi chơi gôn.
Chi tiết
He plays golf on weekends.Anh ấy chơi gôn vào cuối tuần.
Cụm hay dùngplay golfgolf coursegolf club
Họ từgolfer (n)
Môn thể thao đánh bóng vào lỗ.
/rɪˈsiːv/
động từ
nhận, tiếp nhận
I receive a letter.
Tôi nhận một bức thư.
Chi tiết
I received your letter yesterday.Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
Đồng nghĩagetobtain
Cụm hay dùngreceive a giftreceive an emailreceive treatment
Họ từreceipt (n)reception (n)
Nhận, tiếp nhận; thường dùng cho vật hoặc thông tin.
/dəʊˈmeɪn/
danh từ
lĩnh vực, miền
This is my domain.
Đây là lĩnh vực của tôi.
/ˈtʃæptər/
danh từ
chương
This is the first chapter.
Đây là chương đầu tiên.
/meɪks/
động từ
làm, tạo ra
She makes a cake.
Cô ấy làm một cái bánh.
/prəˈtɛkʃən/
danh từ
sự bảo vệ
We need protection.
Chúng ta cần sự bảo vệ.
Chi tiết
The forest provides protection for wildlife.Rừng cung cấp sự bảo vệ cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩadefensesafety
Cụm hay dùngunder protectionenvironmental protection
Họ từprotect (v)protective (adj)
Danh từ của động từ 'protect'.
/ˈpɒlɪsiz/
danh từ
chính sách
The company has new policies.
Công ty có các chính sách mới.
/loʊn/
danh từ
khoản vay
I want a loan.
Tôi muốn một khoản vay.
/waɪd/
tính từ
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiết
She has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
/ˈbjuːti/
danh từ
vẻ đẹp
She has beauty.
Cô ấy có vẻ đẹp.
/ˈɪndiə/
danh từ
Ấn Độ
India is a country.
Ấn Độ là một quốc gia.
/pəˈzɪʃən/
danh từ
vị trí
He is in a good position.
Anh ấy ở một vị trí tốt.
Chi tiết
The ball is in a good position.Quả bóng ở vị trí tốt.
Đồng nghĩalocationrole
Cụm hay dùngjob positionstarting position
Họ từpositional (adj)position (v)
Vừa chỉ vị trí địa lý, vừa chỉ chức vụ.
/ˈteɪkən/
động từ
đã lấy
It is taken.
Nó đã được lấy.
/sɔːrt/
danh từ
loại, kiểu
What sort is this?
Đây là loại gì?
Chi tiết
Sort the files by date.Sắp xếp các tệp theo ngày.
Đồng nghĩakindarrange
Cụm hay dùngsort outsort of
Họ từsorting (n)sorter (n)
'Sort of' nghĩa là 'hơi hơi' (informal).
/noʊn/
động từ
được biết
He is known here.
Anh ấy được biết đến ở đây.
/hæf/
danh từ
một nửa
I eat half.
Tôi ăn một nửa.
Chi tiết
Half of the cake is gone.Một nửa cái bánh đã hết.
Đồng nghĩafifty percentbisection
Cụm hay dùnghalf ofhalf price
Họ từhalve (v)halfway (adv)
Một nửa, thường dùng với of.
/stɛp/
danh từ
bước
Take a step.
Hãy bước một bước.
Chi tiết
Watch your step on the stairs.Cẩn thận bước trên cầu thang.
Đồng nghĩapacestride
Cụm hay dùngtake a stepstep forward
Họ từstep (v)stepping (v-ing)
Bước chân, cũng có nghĩa là bước trong quy trình.
/ˌɛn.dʒɪˈnɪər.ɪŋ/
danh từ
kỹ thuật
Engineering is important.
Kỹ thuật là quan trọng.
/ˈflɔːrɪdə/
danh từ
tiểu bang Florida
Florida is warm.
Florida thì ấm áp.
/ˈsɪmpl/
tính từ
đơn giản
This is a simple task.
Đây là một nhiệm vụ đơn giản.
Chi tiết
He lives a simple life.Anh ấy sống một cuộc sống giản dị.
Đồng nghĩaeasybasic
Cụm hay dùngsimple solutionsimple question
Họ từsimplicity (n)simplify (v)
Đừng nhầm với 'sample' (mẫu).
/nʌn/
đại từ
không ai, không cái gì
I have none.
Tôi không có cái nào.
Chi tiết
I have none left.Tôi không còn cái nào.
Đồng nghĩano onenot any
Cụm hay dùngnone of themnone at all
Họ từnonexistent (adj)
Dùng với số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.
/ˈwaɪərləs/
tính từ
không dây
I have wireless internet.
Tôi có internet không dây.
/ˈlaɪsəns/
danh từ
giấy phép
I need a license.
Tôi cần một giấy phép.
/hoʊl/
tính từ
toàn bộ
I want the whole thing.
Tôi muốn toàn bộ.
Chi tiết
The whole class passed the exam.Cả lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaentirecomplete
Cụm hay dùngwhole daywhole world
Họ từwholly (adv.)wholeness (n.)
Phân biệt 'whole' (toàn bộ) và 'hole' (lỗ).
/ˈæn.ju.əl/
tính từ
hàng năm
We have an annual meeting.
Chúng tôi có một cuộc họp hàng năm.
/ˈpʌblɪʃt/
động từ
được xuất bản
The book was published last year.
Cuốn sách được xuất bản năm ngoái.
/ˈbeɪsɪk/
tính từ
cơ bản
This is a basic lesson.
Đây là một bài học cơ bản.
Chi tiết
He has basic knowledge.Anh ấy có kiến thức cơ bản.
Đồng nghĩafundamentalessential
Cụm hay dùngbasic needsbasic training
Họ từbase (n)basically (adv)
Basic chỉ mức độ đơn giản, không phức tạp.
/ˈsoʊni/
danh từ riêng
Sony (tên thương hiệu)
I have a Sony TV.
Tôi có một chiếc TV Sony.
/ʃoʊz/
động từ
cho thấy
This picture shows a cat.
Bức tranh này cho thấy một con mèo.
/ˈkɔːr.pə.rɪt/
tính từ
thuộc về công ty
He works in a corporate office.
Anh ấy làm việc trong một văn phòng công ty.
/ˈɡuːɡl/
danh từ riêng
Google (tên thương hiệu)
I use Google to search for information.
Tôi sử dụng Google để tìm kiếm thông tin.
/tʃɜːrtʃ/
danh từ
nhà thờ
We go to church on Sundays.
Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Chi tiết
The church was built in 1800.Nhà thờ được xây năm 1800.
Đồng nghĩachapelcathedral
Cụm hay dùngchurch servicechurch member
Họ từchurchgoer (n)churchyard (n)
Viết hoa khi chỉ tổ chức: the Church.
/ˈmɛθəd/
danh từ
phương pháp
This method is easy to follow.
Phương pháp này dễ theo dõi.
/ˈpɜːr.tʃəs/
danh từ
mua sắm
I made a purchase yesterday.
Tôi đã mua sắm hôm qua.
/ˈæktɪv/
tính từ
năng động
She is very active in sports.
Cô ấy rất năng động trong thể thao.
Chi tiết
He is active in politics.Anh ấy tích cực trong chính trị.
Đồng nghĩaenergeticbusy
Cụm hay dùngactive roleactive member
Họ từactivity (n)act (v)
Trái nghĩa: inactive.
/rɪˈspɒns/
danh từ
phản hồi
I got a quick response.
Tôi nhận được phản hồi nhanh chóng.
/ˈpræktɪs/
danh từ
thực hành
I need more practice.
Tôi cần thực hành nhiều hơn.
Chi tiết
Practice the piano daily.Luyện tập piano hàng ngày.
Đồng nghĩaexercisedrill
Cụm hay dùngpractice makes perfectbest practice
Họ từpractise (v)practical (adj)
Thực hành, luyện tập
/ˈhɑːrd.wɛr/
danh từ
phần cứng
The computer hardware is new.
Phần cứng máy tính là mới.
/ˈfɪɡjər/
danh từ
hình dáng
She has a nice figure.
Cô ấy có hình dáng đẹp.
Chi tiết
She has a slim figure.Cô ấy có dáng người mảnh mai.
Đồng nghĩanumbershape
Cụm hay dùngpublic figurefigure out
Họ từfigurative (adj)figurehead (n)
Đa nghĩa, cần ngữ cảnh để hiểu.
/faɪər/
danh từ
lửa
The fire is very hot.
Lửa rất nóng.
Chi tiết
He fired his gun.Anh ấy đã bắn súng.
Đồng nghĩaflameblaze
Cụm hay dùngcatch fireon fire
Họ từfirefighter (n)fireplace (n)
Fire có nhiều nghĩa, nhớ ngữ cảnh.
/tʃæt/
v
trò chuyện phiếm
We chatted for hours.
Chúng tôi trò chuyện hàng giờ.
/ɪˈnʌf/
trạng từ
đủ
I have enough money.
Tôi có đủ tiền.
Chi tiết
Is it warm enough?Có đủ ấm không?
Đồng nghĩasufficientadequate
Cụm hay dùngenough timegood enough
Họ từsufficiency (noun)
Đứng trước danh từ, sau tính từ/trạng từ.
/dɪˈzaɪnd/
động từ
được thiết kế
The room is well designed.
Căn phòng được thiết kế tốt.
/əˈlɔːŋ/
giới từ
dọc theo
We walked along the river.
Chúng tôi đi dọc theo con sông.
Chi tiết
Bring your friend along.Mang theo bạn của bạn.
Đồng nghĩabesidetogether
Cụm hay dùngalong withcome along
Họ từalongside (prep/adv)
Khi là giới từ chỉ vị trí; khi là trạng từ chỉ sự đồng hành.
/əˈmʌŋ/
giới từ
giữa
She is among friends.
Cô ấy ở giữa bạn bè.
Chi tiết
Choose among these options.Chọn trong số các lựa chọn này.
Đồng nghĩaamidbetween
Cụm hay dùngamong the crowdamong others
Dùng cho ba đối tượng trở lên.
/dɛθ/
danh từ
cái chết
Death is a part of life.
Cái chết là một phần của cuộc sống.
Chi tiết
He was afraid of death.Anh ấy sợ cái chết.
Đồng nghĩademisepassing
Cụm hay dùngcause of deathdeath sentence
Họ từdie (v)dead (adj)
Danh từ không đếm được thường.
/spiːd/
danh từ
tốc độ
The speed of the car is fast.
Tốc độ của xe hơi là nhanh.
Chi tiết
Speed is important in racing.Tốc độ rất quan trọng trong đua xe.
Đồng nghĩavelocitypace
Cụm hay dùngspeed limithigh speed
Họ từspeedy (adj)speedometer (n)
Không dùng 'speed' cho tốc độ internet? Thực tế có dùng.
/ˈeɪtʃˌtiːˈɛmˈɛl/
danh từ
HTML (ngôn ngữ lập trình)
HTML is used for web pages.
HTML được sử dụng cho các trang web.
/ˈkʌntriz/
danh từ
các quốc gia
There are many countries in the world.
Có nhiều quốc gia trên thế giới.
/lɔs/
danh từ
sự mất mát
The loss was very sad.
Sự mất mát rất buồn.
/brænd/
n
thương hiệu
Luxury brands target wealthy consumers.
Thương hiệu xa xỉ nhắm vào người tiêu dùng giàu có.
/ˈdɪs.kaʊnt/
danh từ
giảm giá
I got a discount on my purchase.
Tôi đã nhận được giảm giá cho đơn hàng của mình.
/ˈhaɪər/
tính từ
cao hơn
This building is higher than that one.
Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.
/ɪˈfɛkts/
danh từ
ảnh hưởng
The effects of the rain are good for plants.
Ảnh hưởng của mưa thì tốt cho cây.
/kriˈeɪtɪd/
động từ
tạo ra
She created a beautiful painting.
Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp.
/ɔɪl/
danh từ
dầu
I need some oil for the lamp.
Tôi cần một ít dầu cho đèn.
Chi tiết
Add some oil to the pan.Thêm một ít dầu vào chảo.
Đồng nghĩapetroleumcrude
Cụm hay dùngcooking oiloil change
Họ từoily (adj)oilfield (n)
Dầu, chất lỏng nhờn dùng để nấu ăn hoặc nhiên liệu.
/bɪt/
danh từ
một chút
Can I have a bit of cake?
Tôi có thể lấy một chút bánh không?
Chi tiết
Wait a bit, please.Đợi một chút nhé.
Đồng nghĩapiecesmall amount
Cụm hay dùnga bit ofbit by bitquite a bit
Họ từbite (v.)bitten (v.)
Phân biệt 'bit' (một chút) và 'bite' (cắn).
/pəˈlɪtɪkəl/
tính từ
chính trị
He is interested in political issues.
Anh ấy quan tâm đến các vấn đề chính trị.
Chi tiết
The issue is political.Vấn đề này mang tính chính trị.
Đồng nghĩagovernmentalcivic
Cụm hay dùngpolitical partypolitical system
Họ từpolitician (n)politics (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'poli-tical'.
/ˈædvərˌtaɪz/
động từ
quảng cáo
They advertise their products on TV.
Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên TV.
/ˈkɪŋdəm/
n
vương quốc
The kingdom expanded through conquest.
Vương quốc mở rộng qua chinh phục.
/beɪs/
danh từ
căn cứ
The base of the tower is strong.
Căn cứ của tháp rất vững chắc.
Chi tiết
His argument is based on facts.Lập luận của anh ấy dựa trên sự thật.
Đồng nghĩafoundationbasis
Cụm hay dùngmilitary basebase on
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Phân biệt: 'base' (cơ sở) và 'bass' (âm trầm).
/nɪr/
giới từ
gần
The school is near my house.
Trường học gần nhà tôi.
Chi tiết
The school is near the park.Trường học gần công viên.
Đồng nghĩaclose toadjacent to
Cụm hay dùngnear the coastnear completion
Họ từnearby (adj/adv)nearly (adv)
Giới từ chỉ vị trí gần, không xa.
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
tính từ
môi trường
We should protect environmental resources.
Chúng ta nên bảo vệ tài nguyên môi trường.
/θɔt/
danh từ
suy nghĩ
I had a thought about the project.
Tôi đã có một suy nghĩ về dự án.
Chi tiết
She is deep in thought.Cô ấy đang chìm trong suy nghĩ.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngfood for thoughtthought process
Họ từthink (v)thoughtful (adj)
Phân biệt với 'taught' (dạy) - phát âm khác.
/stʌf/
danh từ
đồ vật
I have a lot of stuff in my bag.
Tôi có nhiều đồ vật trong túi.
Chi tiết
What's that stuff on the table?Cái thứ trên bàn là gì vậy?
Đồng nghĩathingsitems
Cụm hay dùngpersonal stuffkitchen stuff
Họ từstuffed (adj)stuffing (n)
Không đếm được, dùng trong văn nói.
/frɛntʃ/
tính từ
Pháp
I like French food.
Tôi thích đồ ăn Pháp.
/ˈstɔrɪdʒ/
danh từ
lưu trữ
We need more storage space.
Chúng ta cần thêm không gian lưu trữ.
/oʊ/
thán từ
ôi
Oh, I forgot my keys!
Ôi, tôi quên chìa khóa!
Chi tiết
Oh no, I forgot.Ôi không, tôi quên mất.
Đồng nghĩaahwow
Cụm hay dùngoh dearoh my
Thán từ thể hiện cảm xúc bất ngờ.
/dʒəˈpæn/
danh từ
Nhật Bản
Japan is an island country.
Nhật Bản là một quốc gia đảo.
Chi tiết
Japan is an island nation.Nhật Bản là một quốc đảo.
Đồng nghĩaNipponLand of the Rising Sun
Cụm hay dùngJapan's cultureJapan technologyJapan earthquake
Họ từJapanese (adj/n)
Viết hoa chữ J.
/ˈduːɪŋ/
động từ
làm
What are you doing now?
Bạn đang làm gì bây giờ?
/ˈɛntri/
danh từ
lối vào
The entry to the building is big.
Lối vào tòa nhà thì lớn.
/steɪ/
động từ
ở lại
I will stay at home today.
Tôi sẽ ở nhà hôm nay.
Chi tiết
We stayed at a hotel.Chúng tôi ở lại một khách sạn.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay at homestay calm
Họ từstay (n)staying (adj)
Không dùng 'stay' với tân ngữ trực tiếp.
/ˈneɪtʃər/
danh từ
thiên nhiên
Nature is beautiful.
Thiên nhiên thì đẹp.
Chi tiết
I love being in nature.Tôi thích ở trong thiên nhiên.
Đồng nghĩawildernesscharacter
Cụm hay dùngnature reservehuman nature
Họ từnatural (adj)naturally (adv)
Thiên nhiên, bản chất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...