| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈtɛkstaɪlz/
|
danh từ |
vải vóc
The textiles industry is vital for the economy.
Ngành công nghiệp vải vóc rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtThe store sells various textiles.Cửa hàng bán nhiều loại vải vóc khác nhau.
Đồng nghĩafabricsmaterials
Cụm hay dùngtextile industrytextile design
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/ˈmɪs.əl/
|
danh từ |
tên lửa
The missile was launched successfully during the test.
Tên lửa đã được phóng thành công trong quá trình thử nghiệm.
Chi tiếtThe missile was launched from a submarine.Tên lửa đã được phóng từ một tàu ngầm.
Đồng nghĩarocketprojectile
Cụm hay dùngballistic missileguided missilemissile launch
Thường dùng trong quân sự.
|
— |
|
/ˈɪntrəˌnɛt/
|
danh từ |
mạng nội bộ
The company uses an intranet for internal communication.
Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp nội bộ.
Chi tiếtThe company uses an intranet for communication.Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp.
Đồng nghĩainternal networkprivate network
Cụm hay dùngcorporate intranetintranet system
Dùng để chỉ mạng nội bộ trong công ty.
|
— |
|
/kloʊzɪz/
|
động từ |
đóng lại
The store closes at 9 PM every day.
Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối mỗi ngày.
Chi tiếtShe closes the door quietly.Cô ấy đóng cửa một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩashutseal
Cụm hay dùngcloses earlycloses latecloses the deal
Đóng lại có thể là hành động đơn giản.
|
— |
|
/siː ɛk/
|
danh từ |
chuỗi
The seq of events led to a surprising conclusion.
Chuỗi sự kiện đã dẫn đến một kết luận bất ngờ.
Chi tiếtThe seq of numbers was easy to follow.Chuỗi số rất dễ theo dõi.
Đồng nghĩaserieschain
Cụm hay dùngseq of eventsseq analysis
Chuỗi thường dùng trong lập trình hoặc toán học.
|
— |
|
/saɪˈkaɪətri/
|
danh từ |
tâm thần học
Psychiatry is essential for understanding mental health.
Tâm thần học rất cần thiết để hiểu về sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtPsychiatry helps people with mental issues.Tâm thần học giúp mọi người với các vấn đề tâm lý.
Đồng nghĩamental healthpsychology
Cụm hay dùngpsychiatry practicepsychiatry treatmentpsychiatry profession
Liên quan đến sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/pərˈsɪstənt/
|
tính từ |
kiên trì
Her persistent efforts finally paid off.
Nỗ lực kiên trì của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.
Chi tiếtHer persistent efforts led to success.Nỗ lực kiên trì của cô đã dẫn đến thành công.
Đồng nghĩadeterminedtenacious
Cụm hay dùngpersistent effortpersistent problem
Thường dùng để mô tả tính cách.
|
— |
|
/kɒnf/
|
danh từ |
hội nghị
The conf was attended by experts from various fields.
Hội nghị đã có sự tham gia của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiếtThe annual conf brings together experts from various fields.Hội nghị hàng năm quy tụ các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩaconferencemeeting
Cụm hay dùnginternational confbusiness confscientific conf
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.
|
— |
|
/əˈsɪsts/
|
động từ |
giúp đỡ
She assists her colleagues with their projects.
Cô ấy giúp đỡ đồng nghiệp trong các dự án của họ.
Chi tiếtShe assists her mother with cooking.Cô ấy giúp đỡ mẹ mình trong việc nấu ăn.
Đồng nghĩaaidsupport
Cụm hay dùngassist someoneassist with tasks
Thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/ˈsʌməriz/
|
danh từ |
tóm tắt
The summaries provided a clear overview of the research.
Các tóm tắt cung cấp cái nhìn tổng quan rõ ràng về nghiên cứu.
Chi tiếtThe summaries helped me understand the book better.Các tóm tắt giúp tôi hiểu cuốn sách tốt hơn.
Đồng nghĩaoverviewdigest
Cụm hay dùngsummary reportexecutive summarybrief summary
Dùng để tóm tắt thông tin quan trọng.
|
— |
|
/ɡloʊ/
|
động từ |
tỏa sáng
The stars glow brightly in the night sky.
Các vì sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
Chi tiếtThe stars glow brightly at night.Các vì sao tỏa sáng rực rỡ vào ban đêm.
Đồng nghĩashineradiate
Cụm hay dùngglow in the darkglow softly
Dùng để chỉ ánh sáng nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈɔːdɪtər/
|
danh từ |
kiểm toán viên
The auditor reviewed the financial statements thoroughly.
Kiểm toán viên đã xem xét các báo cáo tài chính một cách kỹ lưỡng.
Chi tiếtThe auditor found several mistakes in the accounts.Kiểm toán viên đã phát hiện nhiều sai sót trong sổ sách.
Đồng nghĩaexaminerinspector
Cụm hay dùnginternal auditorexternal auditor
Kiểm toán viên rất quan trọng trong doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈdʌbəljuːˈɛmˈeɪ/
|
danh từ |
định dạng âm thanh
WMA files are often used for music streaming.
Các tệp WMA thường được sử dụng cho phát nhạc trực tuyến.
Chi tiếtWMA files are often used for music.Tệp WMA thường được sử dụng cho âm nhạc.
Đồng nghĩaaudio formatmusic file
Cụm hay dùngWMA playerWMA formatWMA compression
Liên quan đến định dạng âm thanh.
|
— |
|
/əˈkweriəm/
|
n |
thủy cung
The aquarium displays marine species.
Thủy cung trưng bày các loài biển.
Chi tiếtThe aquarium has many colorful fish.Thủy cung có nhiều loại cá đầy màu sắc.
Đồng nghĩamarine exhibitoceanarium
Cụm hay dùngvisit the aquariumaquarium tour
Thích hợp cho gia đình và trẻ em.
|
— |
|
/ˌvaɪəˈlɪn/
|
danh từ |
vĩ cầm
She plays the violin beautifully in the orchestra.
Cô ấy chơi vĩ cầm rất hay trong dàn nhạc.
Chi tiếtShe practices violin daily.Cô ấy luyện vĩ cầm mỗi ngày.
Đồng nghĩafiddlestring instrument
Cụm hay dùngplay the violinviolin bowviolin concerto
Họ từviolinist (n)violinistic (adj)
Đàn vĩ cầm, nhạc cụ dây có cung.
|
— |
|
/ˈprɒfɪt/
|
danh từ |
người tiên tri
The prophet delivered messages of hope to the people.
Người tiên tri đã truyền đạt những thông điệp hy vọng cho mọi người.
Chi tiếtThe prophet spoke about peace and unity.Người tiên tri đã nói về hòa bình và sự đoàn kết.
Đồng nghĩaseerforecaster
Cụm hay dùngfamous prophetancient prophetprophet of doom
Thường liên quan đến tôn giáo.
|
— |
|
/sɜːr/
|
danh từ |
vòng tròn
The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers.
Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.
Chi tiếtThe table is circular in shape.Cái bàn có hình tròn.
Đồng nghĩacirclering
Cụm hay dùngcircular motioncircular saw
Thường dùng trong hình học.
|
— |
|
/ˈbrækɪt/
|
danh từ |
dấu ngoặc
Use brackets to clarify your thoughts in writing.
Sử dụng dấu ngoặc để làm rõ suy nghĩ của bạn trong viết.
Chi tiếtYou should put your answer in brackets.Bạn nên đặt câu trả lời của mình trong dấu ngoặc.
Đồng nghĩaparenthesisenclosure
Cụm hay dùngsquare bracketcurly bracketround bracket
Dùng để nhóm thông tin trong văn bản.
|
— |
|
/ˈlʊk smɑːrt/
|
động từ |
trông gọn gàng
You should look smart for the interview.
Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.
Chi tiếtHe always looks smart for interviews.Anh ấy luôn trông gọn gàng cho các buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩaneattidy
Cụm hay dùnglook smartlook sharplook presentable
Dùng khi nói về phong cách ăn mặc.
|
— |
|
/ˈɑːksaɪd/
|
danh từ |
oxit
Iron oxide is commonly found in rust.
Oxit sắt thường được tìm thấy trong gỉ sét.
Chi tiếtIron oxide is commonly known as rust.Oxit sắt thường được gọi là gỉ.
Đồng nghĩacompoundchemical
Cụm hay dùngoxide layermetal oxideoxide formation
Oxit có thể gây ra phản ứng hóa học.
|
— |
|
/mæɡˈnɪfɪsənt/
|
tính từ |
tráng lệ
The palace was magnificent and full of history.
Cung điện thật tráng lệ và đầy lịch sử.
Chi tiếtThe view from the mountain was simply magnificent.Cảnh từ trên núi thật sự tráng lệ.
Đồng nghĩasplendidgrandstunning
Cụm hay dùngmagnificent viewmagnificent buildingmagnificent performance
Họ từmagnificence (n)magnificently (adv)
Thường dùng để mô tả cảnh đẹp.
|
— |
|
/ˈneɪpəlz/
|
danh từ |
tên địa danh
Naples is famous for its pizza.
Naples nổi tiếng với pizza của nó.
Chi tiếtNaples is famous for its pizza.Naples nổi tiếng với pizza của nó.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngvisit NaplesNaples cuisine
Là một thành phố du lịch nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈprɒmptli/
|
trạng từ |
ngay lập tức
She responded promptly to the email.
Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức đến email.
Chi tiếtShe responded promptly to the email.Cô ấy đã trả lời email ngay lập tức.
Đồng nghĩaimmediatelyquickly
Cụm hay dùngpromptly respondpromptly addresspromptly deliver
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/ˈmoʊdɛmz/
|
danh từ |
modem
The modems are essential for internet connectivity.
Các modem là cần thiết cho kết nối internet.
Chi tiếtModems help us access the internet.Modem giúp chúng ta truy cập internet.
Đồng nghĩaroutergateway
Cụm hay dùngcable modemDSL modem
Cần thiết cho kết nối internet.
|
— |
|
/ˌædæpˈteɪʃən/
|
danh từ |
sự thích nghi
Adaptation to new environments is crucial for survival.
Sự thích nghi với môi trường mới là rất quan trọng cho sự sống sót.
Chi tiếtHis adaptation to the new environment was quick.Sự thích nghi của anh ấy với môi trường mới rất nhanh.
Đồng nghĩaadjustmentmodification
Cụm hay dùngcultural adaptationadaptation process
Họ từadapt (v)adaptable (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh thái hoặc xã hội.
|
— |
|
/ˈhɑːrmfəl/
|
tính từ |
có hại
Smoking is harmful to your health.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtSmoking is harmful to health.Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩadamagingdangerous
Cụm hay dùngharmful effectsharmful substances
Dùng để chỉ tác hại của cái gì đó.
|
— |
|
/ˈpeɪntbɔːl/
|
danh từ |
trò chơi bắn súng sơn
Paintball is a fun and competitive sport.
Bắn súng sơn là một môn thể thao vui vẻ và cạnh tranh.
Chi tiếtThey played paintball on the weekend.Họ đã chơi trò chơi bắn súng sơn vào cuối tuần.
Đồng nghĩashooting gameoutdoor game
Cụm hay dùngpaintball arenapaintball teampaintball tournament
Trò chơi này rất thú vị và năng động.
|
— |
|
/ˈproʊzæk/
|
danh từ |
thuốc chống trầm cảm
Prozac is often prescribed for depression.
Prozac thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.
Chi tiếtMany people find Prozac helpful for their mood.Nhiều người thấy Prozac hữu ích cho tâm trạng của họ.
Đồng nghĩaantidepressantmedication
Cụm hay dùngProzac prescriptiontaking Prozac
Prozac là thuốc phổ biến cho trầm cảm.
|
— |
|
/ˈsɛkʃuəli/
|
trạng từ |
về mặt tình dục
The topic was discussed sexually in the seminar.
Chủ đề đã được thảo luận về mặt tình dục trong hội thảo.
Chi tiếtThey discussed sexually transmitted diseases.Họ thảo luận về các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Đồng nghĩasexually-relatedintimately
Cụm hay dùngsexually activesexually explicitsexually transmitted
Liên quan đến sức khỏe tình dục.
|
— |
|
/ɪnˈkloʊʒər/
|
danh từ |
khu vực bao quanh
The enclosure was designed to protect the animals.
Khu vực bao quanh được thiết kế để bảo vệ động vật.
Chi tiếtThe enclosure kept the animals safe.Khu vực bao quanh giữ cho động vật an toàn.
Đồng nghĩafencebarrier
Cụm hay dùngsecure enclosureanimal enclosure
Thường dùng trong sở thú hoặc công viên.
|
— |
|
/ˈeɪ siː ˈɛm/
|
danh từ |
hiệp hội máy tính
ACM is a leading organization in computing.
ACM là một tổ chức hàng đầu trong lĩnh vực máy tính.
Chi tiếtACM hosts many conferences each year.ACM tổ chức nhiều hội nghị mỗi năm.
Đồng nghĩaassociation
Cụm hay dùngjoin ACMACM membership
Là hiệp hội lớn trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/ˈdɪvɪdɛnd/
|
danh từ |
cổ tức
The company announced a dividend for its shareholders.
Công ty đã công bố cổ tức cho các cổ đông của mình.
Chi tiếtInvestors received a dividend from the company.Các nhà đầu tư đã nhận cổ tức từ công ty.
Đồng nghĩaprofit sharepayout
Cụm hay dùngquarterly dividenddividend yieldhigh dividend
Liên quan đến đầu tư và tài chính.
|
— |
|
/ˈnjuː.ɑːrk/
|
danh từ |
thành phố ở Mỹ
Newark is known for its diverse culture and history.
Newark nổi tiếng với văn hóa và lịch sử đa dạng.
Chi tiếtNewark is known for its diverse culture.Newark nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngNewark airportNewark schools
Là thành phố lớn ở New Jersey.
|
— |
|
/ˈpɑː.soʊ/
|
danh từ |
bước đi
Taking a paso in the right direction is crucial.
Đi một bước đi đúng hướng là rất quan trọng.
Chi tiếtHe took a paso towards his goal.Anh ấy đã tiến một bước về phía mục tiêu của mình.
Đồng nghĩastepstride
Cụm hay dùngtake a pasobig pasosmall paso
Dùng để chỉ sự tiến bộ.
|
— |
|
/ˈɡluː.koʊs/
|
danh từ |
đường glucose
Glucose is a primary source of energy for the body.
Glucose là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.
Chi tiếtGlucose is essential for brain function.Đường glucose rất cần thiết cho chức năng não.
Đồng nghĩasugarcarbohydrate
Cụm hay dùngblood glucoseglucose levelsglucose metabolism
Họ từglucose (n)
Glucose là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.
|
— |
|
/ˈfæntəm/
|
tính từ |
huyền bí
The phantom presence in the house frightened everyone.
Sự hiện diện huyền bí trong ngôi nhà làm mọi người sợ hãi.
Chi tiếtThe phantom appeared in the night.Hồn ma xuất hiện vào ban đêm.
Đồng nghĩaghostlyspectral
Cụm hay dùngphantom painphantom limbphantom image
Huyền bí thường liên quan đến tâm linh.
|
— |
|
/nɔːrm/
|
danh từ |
chuẩn mực
Social norms can vary greatly between cultures.
Chuẩn mực xã hội có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.
Chi tiếtRespect is a norm in many cultures.Sự tôn trọng là chuẩn mực trong nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩastandardrule
Cụm hay dùngsocial normcultural norm
Chuẩn mực có thể thay đổi theo văn hóa.
|
— |
|
/ˈpleɪ.bæk/
|
danh từ |
phát lại
The playback of the recording was crystal clear.
Việc phát lại bản ghi rất rõ ràng.
Chi tiếtThe playback of the video was smooth and clear.Việc phát lại video rất mượt mà và rõ ràng.
Đồng nghĩareplayreproduction
Cụm hay dùngaudio playbackvideo playbackplayback speed
Thường dùng trong công nghệ và giải trí.
|
— |
|
/ˈwɛstˌmɪn.stər/
|
danh từ |
thành phố ở Anh
Westminster is home to the UK Parliament.
Westminster là nơi có Quốc hội Vương quốc Anh.
Chi tiếtWestminster is the heart of British politics.Westminster là trung tâm chính trị của Anh.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngWestminster AbbeyWestminster Bridge
Nơi có nhiều di tích lịch sử.
|
— |
|
/ˈtɜːr.tl/
|
danh từ |
rùa
The turtle slowly made its way to the water.
Con rùa từ từ tiến về phía nước.
Chi tiếtThe turtle swam slowly.Con rùa bơi chậm.
Đồng nghĩatortoisesea turtle
Cụm hay dùngturtle shellturtle nest
Rùa biển; 'tortoise' là rùa cạn.
|
— |
|
/aɪ piː ɛs/
|
danh từ |
hệ thống thông tin
IPS technology enhances the viewing angles of screens.
Công nghệ IPS cải thiện góc nhìn của màn hình.
Chi tiếtIPS are crucial for modern businesses.IPS rất quan trọng cho các doanh nghiệp hiện đại.
Đồng nghĩainformation systemsdata systems
Cụm hay dùngIPS technologyIPS solutions
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdɪs.tənsɪz/
|
danh từ |
cự ly
Distances between cities can be measured in kilometers.
Cự ly giữa các thành phố có thể được đo bằng kilômét.
Chi tiếtThe distances between cities can be very large.Cự ly giữa các thành phố có thể rất lớn.
Đồng nghĩaspacegap
Cụm hay dùnglong distancesshort distances
Dùng để chỉ khoảng cách trong không gian.
|
— |
|
/əbˈsɔːrp.ʃən/
|
danh từ |
sự hấp thụ
The absorption of nutrients is vital for health.
Sự hấp thụ dinh dưỡng là rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiếtAbsorption of nutrients is essential for health.Sự hấp thụ dinh dưỡng là cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩauptakeassimilation
Cụm hay dùngabsorption rateabsorption processwater absorption
Thường dùng trong khoa học và dinh dưỡng.
|
— |
|
/diː ɛs siː/
|
danh từ |
hệ thống điều khiển
The DSC system helps in managing energy consumption.
Hệ thống DSC giúp quản lý tiêu thụ năng lượng.
Chi tiếtThe DSC helps manage the car's stability.Hệ thống DSC giúp quản lý độ ổn định của xe.
Đồng nghĩacontrol systemmanagement system
Cụm hay dùngDSC technologyDSC featureDSC settings
Hệ thống này rất quan trọng trong xe hơi.
|
— |
|
/wɔːrnd/
|
động từ |
cảnh báo
He warned her about the potential dangers.
Anh ấy đã cảnh báo cô ấy về những nguy hiểm tiềm ẩn.
Chi tiếtShe warned him about the storm coming.Cô ấy đã cảnh báo anh về cơn bão sắp đến.
Đồng nghĩaalertedcautioned
Cụm hay dùngwarned aboutwarned against
Cảnh báo giúp người khác tránh nguy hiểm.
|
— |
|
/ˈnjʊr.əl/
|
tính từ |
thuộc về thần kinh
Neural networks are used in artificial intelligence.
Mạng thần kinh được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo.
Chi tiếtNeural connections are vital for brain function.Các kết nối thần kinh rất quan trọng cho chức năng não.
Đồng nghĩanervousneurological
Cụm hay dùngneural networkneural pathwaysneural activity
Thường dùng trong y học và sinh học.
|
— |
|
/wɛər/
|
danh từ |
hàng hóa
The store sells kitchen ware and utensils.
Cửa hàng bán đồ dùng nhà bếp và dụng cụ.
Chi tiếtThe store sells various types of ware.Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa khác nhau.
Đồng nghĩagoodsmerchandise
Cụm hay dùngceramic warekitchen ware
Thường dùng trong thương mại.
|
— |
|
/ˈfɑː.səl/
|
danh từ |
hóa thạch
The fossil was discovered in a remote area.
Hóa thạch được phát hiện ở một khu vực hẻo lánh.
Chi tiếtFossils help us understand Earth's history.Hóa thạch giúp chúng ta hiểu lịch sử Trái Đất.
Đồng nghĩaremains
Cụm hay dùngfossil recordfossil discovery
Có thể tìm thấy trong đá.
|
— |
|
/ˈhoʊm.taʊn/
|
danh từ |
quê hương
She returned to her hometown after many years.
Cô trở về quê hương sau nhiều năm.
Chi tiếtMy hometown is a small village.Quê hương của tôi là một ngôi làng nhỏ.
Đồng nghĩanative townbirthplace
Cụm hay dùnghometown pridehometown hero
Nơi gắn bó với kỷ niệm tuổi thơ.
|
— |
|
/ˈbæd.li/
|
trạng từ |
một cách tồi tệ
He performed badly in the exam.
Anh ấy đã làm bài thi rất tồi tệ.
Chi tiếtHe performed badly on the test.Anh ấy đã làm bài kiểm tra rất tồi tệ.
Đồng nghĩapoorlyterribly
Cụm hay dùngbadly affectedbadly needed
Thường dùng để diễn tả kết quả không tốt.
|
— |
|
/ˈtræn.skrɪpts/
|
danh từ |
bảng điểm
The university requires official transcripts for admission.
Đại học yêu cầu bảng điểm chính thức để nhập học.
Chi tiếtThe transcripts show my academic performance.Bảng điểm cho thấy thành tích học tập của tôi.
Đồng nghĩarecordsreports
Cụm hay dùngacademic transcriptstranscript requestofficial transcripts
Thường cần khi xin học bổng.
|
— |
|
/wɑːn/
|
tính từ |
nhợt nhạt
She looked wan after a long illness.
Cô ấy trông nhợt nhạt sau một thời gian dài ốm đau.
Chi tiếtHe looked wan after being sick.Anh ấy trông nhợt nhạt sau khi ốm.
Đồng nghĩapalesallow
Cụm hay dùngwan appearancewan complexionwan look
Nhợt nhạt có thể là dấu hiệu của sức khỏe kém.
|
— |
|
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/
|
tính từ |
thất vọng
He was disappointed with the results of the project.
Anh ấy thất vọng với kết quả của dự án.
Chi tiếtShe felt disappointed when she didn't win.Cô ấy cảm thấy thất vọng khi không thắng.
Đồng nghĩadismayedlet down
Cụm hay dùngdisappointed withdisappointed by
Thất vọng là cảm xúc bình thường trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈpɜːr.ʒən/
|
tính từ |
thuộc về Ba Tư
Persian rugs are known for their intricate designs.
Thảm Ba Tư nổi tiếng với những thiết kế tinh xảo.
Chi tiếtThe Persian art is known for its intricate designs.Nghệ thuật Ba Tư nổi tiếng với những thiết kế tinh xảo.
Đồng nghĩaIranianPersian-related
Cụm hay dùngPersian culturePersian languagePersian rugs
Thường dùng khi nói về văn hóa.
|
— |
|
/kənˈtɪn.ju.ə.li/
|
trạng từ |
liên tục
She continually seeks to improve her skills.
Cô ấy liên tục tìm cách cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiếtThe rain fell continually throughout the night.Mưa rơi liên tục suốt đêm.
Đồng nghĩaconstantlyrepeatedly
Cụm hay dùngcontinually improvecontinually monitor
Thường dùng để chỉ hành động không ngừng.
|
— |
|
/ˈkɒm.jə.nɪst/
|
tính từ |
cộng sản
The communist regime implemented strict policies.
Chế độ cộng sản đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt.
Chi tiếtThe communist party controls the government.Đảng cộng sản kiểm soát chính phủ.
Đồng nghĩasocialist
Cụm hay dùngcommunist regimecommunist ideology
Họ từcommunism (n)communist (n)
Thường liên quan đến các quốc gia như Trung Quốc.
|
— |
|
/kəˈlɛk.tə.bəl/
|
tính từ |
có thể sưu tầm
These stamps are considered collectible items.
Những con tem này được coi là đồ vật có thể sưu tầm.
Chi tiếtStamps are popular collectibles among enthusiasts.Tem là đồ sưu tầm phổ biến giữa những người đam mê.
Đồng nghĩaitemartifact
Cụm hay dùngrare collectiblevaluable collectiblecollectible items
Thường liên quan đến sở thích cá nhân.
|
— |
|
/ˌhændˈmeɪd/
|
adj |
làm thủ công
Handmade goods take more time.
Sản phẩm làm thủ công cần nhiều thời gian hơn.
Chi tiếtShe sells handmade jewelry at the market.Cô ấy bán trang sức làm thủ công ở chợ.
Đồng nghĩacraftedartisanal
Cụm hay dùnghandmade craftshandmade goods
Thường mang tính độc đáo và cá nhân.
|
— |
|
/ˈroʊbɑːts/
|
danh từ |
robot
Robots are increasingly used in manufacturing processes.
Robot ngày càng được sử dụng nhiều trong quy trình sản xuất.
Chi tiếtRobots are used in factories for assembly.Robot được sử dụng trong các nhà máy để lắp ráp.
Đồng nghĩaautomatonandroid
Cụm hay dùngindustrial robotsservice robotsrobot technology
Robot có thể thay thế con người trong nhiều công việc.
|
— |
|
/ɡrəˈneɪdə/
|
danh từ |
Grenada (quốc gia)
Grenada is known for its beautiful beaches and spice plantations.
Grenada nổi tiếng với những bãi biển đẹp và các đồn điền gia vị.
Chi tiếtGrenada is famous for its beautiful beaches.Grenada nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaisland nationCaribbean country
Cụm hay dùngGrenada governmentGrenada tourism
Grenada là một quốc gia nhỏ.
|
— |
|
/kriˈeɪʃənz/
|
danh từ |
tác phẩm sáng tạo
Her artistic creations have gained international recognition.
Các tác phẩm nghệ thuật của cô đã được công nhận quốc tế.
Chi tiếtHer paintings are beautiful creations.Những bức tranh của cô ấy là những tác phẩm sáng tạo đẹp.
Đồng nghĩaworksproductions
Cụm hay dùngartistic creationsnew creations
Tác phẩm sáng tạo có thể là nghệ thuật hoặc thiết kế.
|
— |
|
/dʒeɪd/
|
danh từ |
ngọc bích
The statue was made of jade and was very valuable.
Tượng được làm bằng ngọc bích và rất quý giá.
Chi tiếtShe wore a beautiful jade necklace.Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc bích đẹp.
Đồng nghĩagemstonejadeite
Cụm hay dùngjade jewelryjade stonejade green
Thường dùng trong trang sức.
|
— |
|
/skuːp/
|
danh từ |
tin tức đặc biệt
The journalist had an exclusive scoop about the upcoming election.
Nhà báo có một tin tức đặc biệt về cuộc bầu cử sắp tới.
Chi tiếtThe scoop revealed shocking details about the scandal.Tin tức đặc biệt tiết lộ những chi tiết gây sốc về vụ bê bối.
Đồng nghĩaexclusivenews story
Cụm hay dùngbig scoopscoop up
Thường dùng trong báo chí.
|
— |
|
/ˌækwɪˈzɪʃənz/
|
danh từ |
mua lại
The company's acquisitions have expanded its market reach.
Các vụ mua lại của công ty đã mở rộng thị trường của nó.
Chi tiếtThe company's acquisitions increased its market share.Các vụ mua lại của công ty đã tăng thị phần.
Đồng nghĩapurchase
Cụm hay dùngbusiness acquisitionsrecent acquisitions
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/faʊl/
|
tính từ |
khó chịu, hôi thối
The foul smell in the room made everyone uncomfortable.
Mùi hôi thối trong phòng khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
Chi tiếtThe referee called a foul.Trọng tài đã thổi phạt.
Đồng nghĩaoffensivedisgusting
Cụm hay dùngfoul smellfoul play
Họ từfoulness (n)foully (adv)
Mùi hôi thối hoặc hành vi không công bằng.
|
— |
|
/ˈkiːnoʊ/
|
danh từ |
trò chơi xổ số
Keno is a popular game in many casinos.
Keno là một trò chơi phổ biến ở nhiều sòng bạc.
Chi tiếtKeno is popular in many casinos.Keno rất phổ biến ở nhiều sòng bạc.
Đồng nghĩalottery gamegambling game
Cụm hay dùngplay kenokeno tickets
Là trò chơi may rủi thú vị.
|
— |
|
/ˌdʒiːtiːˈkeɪ/
|
danh từ |
Giao diện đồ họa
GTK is used for creating graphical user interfaces.
GTK được sử dụng để tạo giao diện người dùng đồ họa.
Chi tiếtThe gtk interface is user-friendly.Giao diện gtk rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩainterfaceGUI
Cụm hay dùnggtk applicationgtk toolkit
Thường dùng trong lập trình phần mềm.
|
— |
|
/ˈɜːrnɪŋ/
|
danh từ |
thu nhập
Her earning from the job allows her to live comfortably.
Thu nhập từ công việc của cô cho phép cô sống thoải mái.
Chi tiếtHer earning increased after she got a promotion.Thu nhập của cô ấy tăng lên sau khi được thăng chức.
Đồng nghĩaincomerevenue
Cụm hay dùngannual earningmonthly earningearning potential
Dùng để chỉ thu nhập cá nhân.
|
— |
|
/ˈmeɪl.mæn/
|
danh từ |
người đưa thư
The mailman delivers letters and packages every day.
Người đưa thư giao thư và bưu kiện mỗi ngày.
Chi tiếtThe mailman arrives every morning at 9 AM.Người đưa thư đến vào mỗi buổi sáng lúc 9 giờ.
Đồng nghĩapostmanletter carrier
Cụm hay dùngmailman dutiesmailman uniformmailman service
Người đưa thư thường làm việc vào buổi sáng.
|
— |
|
/ˈsænjoʊ/
|
danh từ |
Sanyo (thương hiệu)
Sanyo is known for its electronics and appliances.
Sanyo nổi tiếng với các sản phẩm điện tử và thiết bị gia dụng.
Chi tiếtSanyo produces high-quality televisions.Sanyo sản xuất tivi chất lượng cao.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngSanyo productsSanyo technology
Sanyo là một thương hiệu nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈnɛstɪd/
|
tính từ |
lồng vào nhau
The nested boxes were beautifully decorated.
Các hộp lồng vào nhau được trang trí rất đẹp.
Chi tiếtThe boxes were nested inside each other.Các hộp được lồng vào nhau.
Đồng nghĩalayeredenclosed
Cụm hay dùngnested structuresnested loops
Lồng vào nhau thường dùng trong lập trình.
|
— |
|
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
|
n |
đa dạng sinh học
Vietnam has rich biodiversity.
Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.
Chi tiếtWe must protect biodiversity to maintain balance in nature.Chúng ta phải bảo vệ đa dạng sinh học để duy trì sự cân bằng trong tự nhiên.
Đồng nghĩabiological diversityecosystem diversity
Cụm hay dùngconserve biodiversitybiodiversity loss
'Biodiversity' thường được nhắc đến trong bảo tồn thiên nhiên.
|
— |
|
/ɪkˈsaɪtmənt/
|
danh từ |
sự phấn khích
The excitement in the crowd was palpable during the concert.
Sự phấn khích trong đám đông có thể cảm nhận được trong buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe excitement in the crowd was palpable.Sự phấn khích trong đám đông là rõ ràng.
Đồng nghĩaenthusiasmeagerness
Cụm hay dùngfeel excitementshare excitement
Thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/səˈmɑːliə/
|
danh từ |
Somalia (quốc gia)
Somalia has faced many challenges in recent years.
Somalia đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.
Chi tiếtSomalia has a rich cultural heritage.Somalia có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanation
Cụm hay dùngSomalia's historyvisit Somalia
Có nhiều vấn đề xã hội.
|
— |
|
/ˈmuːvərz/
|
danh từ |
người chuyển nhà
Movers help people relocate to new homes.
Người chuyển nhà giúp mọi người chuyển đến nhà mới.
Chi tiếtThe movers arrived early to pack our things.Những người chuyển nhà đã đến sớm để đóng gói đồ đạc của chúng tôi.
Đồng nghĩamoverremovalist
Cụm hay dùngprofessional moverslocal moversmoving company
Thường liên quan đến việc chuyển nhà.
|
— |
|
/ˈvɜːrbəl/
|
tính từ |
bằng lời nói
Verbal communication is key in effective teamwork.
Giao tiếp bằng lời nói là chìa khóa trong làm việc nhóm hiệu quả.
Chi tiếtVerbal communication is essential in teamwork.Giao tiếp bằng lời nói rất quan trọng trong làm việc nhóm.
Đồng nghĩaspokenoral
Cụm hay dùngverbal skillsverbal agreement
Liên quan đến giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/blɪŋk/
|
động từ |
nháy mắt
He didn't blink when he heard the shocking news.
Anh ấy không nháy mắt khi nghe tin tức gây sốc.
Chi tiếtShe blinked in surprise.Cô ấy nháy mắt trong sự ngạc nhiên.
Đồng nghĩawinkflash
Cụm hay dùngblink rapidlyblink once
Thường dùng để diễn tả phản ứng tự nhiên.
|
— |
|
/ˈprɛzəntli/
|
trạng từ |
hiện tại
Presently, we are working on several important projects.
Hiện tại, chúng tôi đang làm việc trên một số dự án quan trọng.
Chi tiếtI am presently working on my project.Hiện tại tôi đang làm việc trên dự án của mình.
Đồng nghĩacurrentlynow
Cụm hay dùngpresently availablepresently workingpresently engaged
Dùng để chỉ thời gian hiện tại.
|
— |
|
/ˈkɑːrloʊ/
|
danh từ |
Carlo (tên người)
Carlo is an accomplished musician and composer.
Carlo là một nhạc sĩ và nhà soạn nhạc tài năng.
Chi tiếtCarlo loves to play soccer.Carlo thích chơi bóng đá.
Đồng nghĩanametitle
Cụm hay dùngCarlo's familyCarlo's friends
Carlo là tên phổ biến ở nhiều nước.
|
— |
|
/ˈwɜːrkfloʊ/
|
danh từ |
quy trình làm việc
The new software improved our workflow significantly.
Phần mềm mới đã cải thiện quy trình làm việc của chúng tôi một cách đáng kể.
Chi tiếtThe workflow helps the team stay organized.Quy trình làm việc giúp nhóm giữ tổ chức.
Đồng nghĩaprocessprocedure
Cụm hay dùngworkflow managementefficient workflow
Quy trình làm việc rất quan trọng trong doanh nghiệp.
|
— |
|
/mɪˈstɪəriəs/
|
tính từ |
bí ẩn
The mysterious disappearance of the ship remains unsolved.
Sự biến mất bí ẩn của con tàu vẫn chưa được giải quyết.
Chi tiếtThe book had a mysterious ending.Cuốn sách có một cái kết bí ẩn.
Đồng nghĩaenigmaticunclear
Cụm hay dùngmysterious figuremysterious circumstancesmysterious past
Thường dùng để tạo sự hấp dẫn.
|
— |
|
/ˈnɒvəlti/
|
danh từ |
sự mới lạ
The novelty of the new gadget attracted many customers.
Sự mới lạ của thiết bị mới đã thu hút nhiều khách hàng.
Chi tiếtThe novelty of the gadget attracted many buyers.Sự mới lạ của thiết bị thu hút nhiều người mua.
Đồng nghĩanewnessinnovation
Cụm hay dùngnovelty itemnovelty gift
Thích hợp cho sản phẩm độc đáo.
|
— |
|
/ˈbraɪənt/
|
danh từ |
Bryant (tên người)
Bryant is known for his incredible basketball skills.
Bryant nổi tiếng với kỹ năng bóng rổ tuyệt vời của mình.
Chi tiếtBryant is a popular name in America.Bryant là một cái tên phổ biến ở Mỹ.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngBryant familyBryant University
Có thể là họ hoặc tên riêng.
|
— |
|
/taɪlz/
|
danh từ |
gạch lát
The bathroom was renovated with beautiful ceramic tiles.
Nhà tắm đã được cải tạo với những viên gạch sứ đẹp.
Chi tiếtThe bathroom has beautiful ceramic tiles.Nhà tắm có những viên gạch lát sứ đẹp.
Đồng nghĩaslabpanel
Cụm hay dùngfloor tilesceramic tileswall tiles
Thường dùng trong xây dựng và trang trí.
|
— |
|
/vɔɪˈjɜːr/
|
danh từ |
người thích xem lén
He was a voyeur who enjoyed watching others without their knowledge.
Anh ta là một kẻ thích xem lén, thích nhìn người khác mà không ai biết.
Chi tiếtThe voyeur watched the scene from a distance.Người thích xem lén quan sát cảnh tượng từ xa.
Đồng nghĩapeeperobserver
Cụm hay dùngvoyeuristic behaviorvoyeuristic films
Thường mang tính tiêu cực trong xã hội.
|
— |
Đang tải...