Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm IELTS · expressing degree/quantity

121 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  121 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪn lɑrdʒ ˈkwɒntɪtiz/
phr.
với số lượng lớn
The factory produces goods in large quantities.
Nhà máy sản xuất hàng hóa với số lượng lớn.
Chi tiết
We need to buy food in large quantities for the festival.Chúng ta cần mua thực phẩm với số lượng lớn cho lễ hội.
Đồng nghĩain bulkin mass
Cụm hay dùngin large quantitiesin significant quantities
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt/
phr.
một số lượng đáng kể
There was a significant amount of waste produced.
Có một số lượng đáng kể chất thải được sản xuất.
Chi tiết
A significant amount of research supports this theory.Một số lượng đáng kể nghiên cứu hỗ trợ lý thuyết này.
Đồng nghĩaa considerable amounta large number
Cụm hay dùnga significant amounta significant number
Thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số lượng.
/ɪn ˈvɛrɪɪŋ dɪˈɡriz/
phr.
ở các mức độ khác nhau
People react to stress in varying degrees.
Mọi người phản ứng với căng thẳng ở các mức độ khác nhau.
Chi tiết
The results were successful in varying degrees.Các kết quả thành công ở các mức độ khác nhau.
Đồng nghĩato different extentsin different ways
Cụm hay dùngin varying degreesin different degrees
Thường dùng khi so sánh hoặc phân tích.
/ə kənˈsɪdərəbl ˈnʌmbər/
phr.
một số lượng đáng kể
A considerable number of students failed the exam.
Một số lượng đáng kể học sinh đã thi trượt.
Chi tiết
There are a considerable number of options available.Có một số lượng đáng kể các lựa chọn có sẵn.
Đồng nghĩaa large numbermany
Cụm hay dùnga considerable numbera considerable amount
Sử dụng để nhấn mạnh sự đông đảo.
/tə ə ˈmaɪnər ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ nhỏ
The changes affected the outcome to a minor extent.
Những thay đổi ảnh hưởng đến kết quả đến một mức độ nhỏ.
Chi tiết
I agree with this statement to a minor extent.Tôi đồng ý với tuyên bố này đến một mức độ nhỏ.
Đồng nghĩaslightlymarginally
Cụm hay dùngto a minor extentto a small extent
Thể hiện sự không đồng tình mạnh mẽ.
/ɪn lɑrdʒ pɑrt/
phr.
chủ yếu
The success was in large part due to his efforts.
Sự thành công chủ yếu là nhờ vào nỗ lực của anh ấy.
Chi tiết
In large part, the community supports the project.Chủ yếu, cộng đồng ủng hộ dự án.
Đồng nghĩamainlypredominantly
Cụm hay dùngin large partin significant part
Dùng để nhấn mạnh nguyên nhân chính.
/ə væst məˈdʒɔrɪti/
phr.
đa số
A vast majority of voters supported the new law.
Đa số cử tri ủng hộ luật mới.
Chi tiết
A vast majority of students passed the exam.Đa số học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩamostthe greater part
Cụm hay dùnga vast majoritya large majority
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.
/ə smɔl ˈfrækʃən/
phr.
một phần nhỏ
Only a small fraction of the budget was spent on marketing.
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được chi cho tiếp thị.
Chi tiết
A small fraction of the population is affected by this issue.Một phần nhỏ dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.
Đồng nghĩaa tiny portiona minor part
Cụm hay dùnga small fractiona tiny fraction
Dùng để thể hiện sự nhỏ bé trong số liệu.
/ɪn sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbərz/
phr.
với số lượng lớn
People attended the event in significant numbers.
Mọi người đã tham dự sự kiện với số lượng lớn.
Chi tiết
The study attracted participants in significant numbers.Nghiên cứu thu hút người tham gia với số lượng lớn.
Đồng nghĩain large quantitiesin great numbers
Cụm hay dùngin significant numbersin high numbers
Thường dùng để thể hiện sự đông đúc.
/tə ə ɡreɪt ɪkˈstɛnt/
phr.
rất nhiều
The policy has improved lives to a great extent.
Chính sách đã cải thiện cuộc sống rất nhiều.
Chi tiết
He contributed to the project to a great extent.Anh ấy đã đóng góp cho dự án rất nhiều.
Đồng nghĩagreatlysignificantly
Cụm hay dùngto a great extentto a large extent
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.
/ɪn səbˈstænʃəl əˈmaʊnts/
phr.
với số lượng lớn
The company invests in substantial amounts in renewable energy.
Công ty đầu tư với số lượng lớn vào năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Food is produced in substantial amounts every year.Thực phẩm được sản xuất với số lượng lớn mỗi năm.
Đồng nghĩain large quantitiesin significant amounts
Cụm hay dùngin substantial amountsin considerable amounts
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/ɪn haɪ ˈkwɒntɪtiz/
phr.
với số lượng lớn
The product is sold in high quantities.
Sản phẩm được bán với số lượng lớn.
Chi tiết
Fish are caught in high quantities during the season.Cá được đánh bắt với số lượng lớn trong mùa.
Đồng nghĩain large amountsin significant quantities
Cụm hay dùngin high quantitiesin considerable quantities
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.
/ə ˈrɛlətɪvli smɔl əˈmaʊnt/
phr.
một số lượng tương đối nhỏ
The funding was a relatively small amount compared to the total budget.
Số tiền tài trợ là một số lượng tương đối nhỏ so với tổng ngân sách.
Chi tiết
He earns a relatively small amount compared to his colleagues.Anh ấy kiếm được một số lượng tương đối nhỏ so với đồng nghiệp.
Đồng nghĩaa modest amounta minor quantity
Cụm hay dùnga relatively small amounta relatively low number
Thường dùng khi so sánh số liệu.
/ɪn kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnts/
phr.
số lượng lớn hoặc số tiền đáng kể
The charity received donations in considerable amounts.
Tổ chức từ thiện nhận được quyên góp với số tiền lớn.
Chi tiết
The company produces goods in considerable amounts.Công ty sản xuất hàng hóa với số lượng lớn.
Đồng nghĩasubstantial amountssignificant quantities
Cụm hay dùngin considerable amountsin significant amounts
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc sản xuất.
/ɪn ˈmɒdɪst ˈkwɒntɪtiz/
phr.
số lượng nhỏ hoặc hạn chế; không thái quá
The recipe calls for ingredients in modest quantities.
Công thức yêu cầu nguyên liệu với số lượng nhỏ.
Chi tiết
They consume sugar in modest quantities.Họ tiêu thụ đường với số lượng nhỏ.
Đồng nghĩasmall amountslimited quantities
Cụm hay dùngin modest quantitiesin limited amounts
Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc sức khỏe.
/tə ə sɪɡˈnɪfɪkənt dɪˈɡri/
phr.
đến một mức độ lớn hoặc quan trọng; rất nhiều
The policy changed public opinion to a significant degree.
Chính sách đã thay đổi ý kiến công chúng đến một mức độ lớn.
Chi tiết
The performance improved to a significant degree after training.Màn trình diễn đã cải thiện đáng kể sau khi đào tạo.
Đồng nghĩagreatlysubstantially
Cụm hay dùngto a significant degreeto a large extent
Dùng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng lớn.
/ɪn səbˈstænʃəl ˈkwɒntɪtiz/
phr.
số lượng lớn hoặc số lượng đáng kể
The factory produces goods in substantial quantities.
Nhà máy sản xuất hàng hóa với số lượng lớn.
Chi tiết
They consume water in substantial quantities during summer.Họ tiêu thụ nước với số lượng lớn vào mùa hè.
Đồng nghĩalarge amountssignificant quantities
Cụm hay dùngin substantial quantitiesin significant amounts
Thường dùng trong ngữ cảnh sản xuất hoặc tiêu thụ.
/tə ə ˈmɒdərət ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ hợp lý hoặc trung bình; khá
The changes were accepted to a moderate extent.
Các thay đổi được chấp nhận ở mức độ vừa phải.
Chi tiết
I support the proposal to a moderate extent.Tôi ủng hộ đề xuất ở mức độ vừa phải.
Đồng nghĩasomewhatreasonably
Cụm hay dùngto a moderate extentto a fair degree
Thể hiện sự đồng tình có điều kiện.
/ɪn ˈæmpl əˈmaʊnts/
phr.
nhiều hơn đủ; phong phú
The garden has flowers in ample amounts.
Khu vườn có hoa với số lượng phong phú.
Chi tiết
They received support in ample amounts during the crisis.Họ nhận được sự hỗ trợ với số lượng phong phú trong cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩaplentiful amountssufficient quantities
Cụm hay dùngin ample amountsin sufficient quantities
Thường dùng để thể hiện sự phong phú.
/tə ə smɔl dɪˈɡri/
phr.
đến một mức độ hạn chế; không nhiều
The changes affected the outcome to a small degree.
Các thay đổi ảnh hưởng đến kết quả ở mức độ nhỏ.
Chi tiết
I agree with that idea to a small degree.Tôi đồng ý với ý tưởng đó ở mức độ nhỏ.
Đồng nghĩaslightlyminimally
Cụm hay dùngto a small degreeto a limited extent
Dùng để thể hiện sự không đồng tình mạnh mẽ.
/ɪn sɪɡˈnɪfɪkənt ˈkwɒntɪtiz/
phr.
số lượng lớn hoặc số lượng đáng kể
The study found results in significant quantities.
Nghiên cứu đã tìm thấy kết quả với số lượng lớn.
Chi tiết
They import goods in significant quantities.Họ nhập khẩu hàng hóa với số lượng đáng kể.
Đồng nghĩalarge amountsconsiderable quantities
Cụm hay dùngin significant quantitiesin substantial amounts
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc thương mại.
/ɪn ˈædɪkwət əˈmaʊnts/
phr.
đủ; đủ cho nhu cầu
The project received funding in adequate amounts.
Dự án nhận được tài trợ với số lượng đủ.
Chi tiết
They provide resources in adequate amounts for the team.Họ cung cấp tài nguyên với số lượng đủ cho đội ngũ.
Đồng nghĩasufficient amountsenough quantities
Cụm hay dùngin adequate amountsin sufficient amounts
Thường dùng để thể hiện sự đủ đặn.
/tə ə ɡreɪt dɪˈɡri/
phr.
đến một mức độ lớn; đáng kể
The changes impacted the community to a great degree.
Các thay đổi ảnh hưởng đến cộng đồng ở mức độ lớn.
Chi tiết
I believe this will help to a great degree.Tôi tin rằng điều này sẽ giúp được nhiều.
Đồng nghĩagreatlysignificantly
Cụm hay dùngto a great degreeto a large extent
Dùng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng lớn.
/ɪn ˈæmpl səˈplaɪ/
phr.
có sẵn phong phú hoặc nhiều hơn đủ
Fresh water is in ample supply in this region.
Nước sạch có sẵn phong phú ở khu vực này.
Chi tiết
Resources are in ample supply for the project.Tài nguyên có sẵn phong phú cho dự án.
Đồng nghĩaplentiful supplysufficient supply
Cụm hay dùngin ample supplyin sufficient supply
Thường dùng để thể hiện sự phong phú.
/ɪn ˈmɒdərət əˈmaʊnts/
phr.
số lượng hợp lý hoặc trung bình; không thái quá
They recommend consuming sugar in moderate amounts.
Họ khuyên nên tiêu thụ đường với số lượng hợp lý.
Chi tiết
Exercise should be done in moderate amounts.Tập thể dục nên được thực hiện với số lượng hợp lý.
Đồng nghĩareasonable amountslimited quantities
Cụm hay dùngin moderate amountsin sufficient amounts
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
/tə ə ˈmaɪnər dɪˈɡri/
phr.
ở một mức độ nhỏ
The changes affected the system to a minor degree.
Các thay đổi ảnh hưởng đến hệ thống ở một mức độ nhỏ.
Chi tiết
She was involved in the project to a minor degree.Cô ấy tham gia vào dự án ở một mức độ nhỏ.
Đồng nghĩaslightlymarginally
Cụm hay dùngto a minor degreeto a lesser extent
Dùng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng ít ỏi.
/tə ən ɪkˈstɛnt/
phr.
ở một mức độ nào đó
The plan works to an extent, but needs improvement.
Kế hoạch hoạt động ở một mức độ nào đó, nhưng cần cải thiện.
Chi tiết
I understand the issue to an extent.Tôi hiểu vấn đề ở một mức độ nào đó.
Đồng nghĩapartiallysomewhat
Cụm hay dùngto an extentto a certain extent
Dùng để chỉ sự chấp nhận một phần của điều gì đó.
/ɪn ˈlɪmɪtɪd ˈkwɒntɪtiz/
phr.
ở số lượng hạn chế
The product is available in limited quantities.
Sản phẩm này có sẵn ở số lượng hạn chế.
Chi tiết
Resources are often distributed in limited quantities.Tài nguyên thường được phân phối ở số lượng hạn chế.
Đồng nghĩascarcerestricted
Cụm hay dùngin limited quantitiesavailable in limited quantities
Dùng khi nói về sự khan hiếm.
/tə ə lɑrdʒ dɪˈɡri/
phr.
ở một mức độ lớn
The results depend on the methods used to a large degree.
Kết quả phụ thuộc vào phương pháp được sử dụng ở một mức độ lớn.
Chi tiết
The success of the event was due to planning to a large degree.Sự thành công của sự kiện phụ thuộc vào việc lên kế hoạch ở một mức độ lớn.
Đồng nghĩagreatlysignificantly
Cụm hay dùngto a large degreeto a significant degree
Cụm từ này nhấn mạnh sự quan trọng.
/ɪn smɔl əˈmaʊnts/
phr.
ở số lượng nhỏ
The medication should be taken in small amounts.
Thuốc nên được uống ở số lượng nhỏ.
Chi tiết
He consumes sugar in small amounts to stay healthy.Anh ấy tiêu thụ đường ở số lượng nhỏ để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩalittleminor
Cụm hay dùngin small amountsin limited amounts
Thường dùng cho thực phẩm hoặc thuốc men.
/ɪn səˈfɪʃənt ˈkwɒntɪtiz/
phr.
ở số lượng đủ
Food should be provided in sufficient quantities.
Thức ăn nên được cung cấp ở số lượng đủ.
Chi tiết
Water must be available in sufficient quantities for all.Nước phải có sẵn ở số lượng đủ cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaadequateenough
Cụm hay dùngin sufficient quantitiesprovided in sufficient quantities
Dùng trong ngữ cảnh cung cấp tài nguyên.
/tə ə fɛr ɪkˈstɛnt/
phr.
ở một mức độ hợp lý
The theory is valid to a fair extent.
Lý thuyết này có giá trị ở một mức độ hợp lý.
Chi tiết
We can agree to a fair extent on the issue.Chúng ta có thể đồng ý ở một mức độ hợp lý về vấn đề này.
Đồng nghĩamoderatelyreasonably
Cụm hay dùngto a fair extentto a fair degree
Thể hiện sự đồng thuận trong tranh luận.
/ɪn kənˈsɪdərəbl dɪˈteɪl/
phr.
với nhiều chi tiết
The report was written in considerable detail.
Báo cáo được viết với nhiều chi tiết.
Chi tiết
She explained the process in considerable detail.Cô ấy giải thích quy trình với nhiều chi tiết.
Đồng nghĩathoroughlycomprehensively
Cụm hay dùngin considerable detailexplained in considerable detail
Thường dùng trong báo cáo và nghiên cứu.
/ɪn lɑrdʒ ˈnʌmbərz/
phr.
ở số lượng lớn
The birds migrate in large numbers every year.
Chim di cư ở số lượng lớn mỗi năm.
Chi tiết
People attended the event in large numbers.Mọi người tham dự sự kiện ở số lượng lớn.
Đồng nghĩain great numbersin significant numbers
Cụm hay dùngin large numbersarrived in large numbers
Thường dùng khi nói về động vật hoặc sự kiện.
/tə ən oʊˈvɛrˌwɛlmɪŋ ɪkˈstɛnt/
phr.
ở một mức độ rất lớn
The support for the initiative was to an overwhelming extent.
Sự ủng hộ cho sáng kiến này ở một mức độ rất lớn.
Chi tiết
The changes impacted the community to an overwhelming extent.Các thay đổi đã ảnh hưởng đến cộng đồng ở một mức độ rất lớn.
Đồng nghĩaoverwhelminglyextensively
Cụm hay dùngto an overwhelming extentfelt to an overwhelming extent
Thường dùng khi nói về cảm xúc hoặc phản ứng mạnh.
/tuː ə slaɪt dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ nhẹ
The changes affected the results to a slight degree.
Những thay đổi ảnh hưởng đến kết quả đến một mức độ nhẹ.
Chi tiết
She was disappointed to a slight degree by the outcome.Cô ấy thất vọng đến một mức độ nhẹ về kết quả.
Đồng nghĩato a minor extentto a small degree
Cụm hay dùngto a slight degree ofto a slight degree in
Cụm này thường dùng để chỉ sự không hài lòng nhỏ.
/tuː ə fɛr dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ hợp lý
The results were accurate to a fair degree.
Kết quả khá chính xác đến một mức độ hợp lý.
Chi tiết
She understands the topic to a fair degree.Cô ấy hiểu chủ đề đến một mức độ hợp lý.
Đồng nghĩato a reasonable extentto a moderate degree
Cụm hay dùngto a fair degree ofto a fair degree in
Cụm này thể hiện sự đồng ý mà không quá mạnh mẽ.
/tuː ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ hạn chế
The changes apply to a limited extent in this case.
Những thay đổi áp dụng đến một mức độ hạn chế trong trường hợp này.
Chi tiết
The policy affects students to a limited extent.Chính sách ảnh hưởng đến sinh viên đến một mức độ hạn chế.
Đồng nghĩato a small degreeto a minor extent
Cụm hay dùngto a limited extent ofto a limited extent in
Cụm này thường dùng để chỉ sự áp dụng hạn chế.
/tuː ə ˈmɒdəreɪt dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ hợp lý
The changes were accepted to a moderate degree by the public.
Các thay đổi được công chúng chấp nhận đến một mức độ hợp lý.
Chi tiết
I enjoyed the movie to a moderate degree.Tôi thích bộ phim đến một mức độ vừa phải.
Đồng nghĩato a reasonable extentsomewhat
Cụm hay dùngto a moderate degreeto a moderate extent
Dùng để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao.
/tuː ˈvɛərɪɪŋ dɪˈɡriːz/
phr.
ở các mức độ khác nhau
People respond to stress to varying degrees.
Mọi người phản ứng với căng thẳng ở các mức độ khác nhau.
Chi tiết
The effects of the drug vary to varying degrees among patients.Tác dụng của thuốc khác nhau ở các bệnh nhân ở các mức độ khác nhau.
Đồng nghĩaat different levelsto different extents
Cụm hay dùngto varying degreesto different degrees
Thể hiện sự đa dạng trong mức độ phản ứng hoặc ảnh hưởng.
/tuː ə kənˈsɪdərəbl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ lớn hoặc quan trọng
The changes impacted the environment to a considerable extent.
Các thay đổi ảnh hưởng đến môi trường đến một mức độ lớn.
Chi tiết
The program was successful to a considerable extent.Chương trình đã thành công đến một mức độ đáng kể.
Đồng nghĩato a great extentsignificantly
Cụm hay dùngto a considerable extentto a considerable degree
Thường sử dụng trong bối cảnh chính thức hoặc học thuật.
/tuː ə ˈmɪnɪməl dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ rất nhỏ
The changes had an effect to a minimal degree.
Các thay đổi có tác động đến một mức độ rất nhỏ.
Chi tiết
His influence was felt to a minimal degree.Sự ảnh hưởng của anh ấy được cảm nhận đến một mức độ rất nhỏ.
Đồng nghĩato a very small extentslightly
Cụm hay dùngto a minimal degreeto a minimal extent
Dùng để chỉ mức độ ảnh hưởng rất ít.
/tuː ən ˈiːkwəl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến cùng một mức độ
Both teams contributed to an equal extent.
Cả hai đội đều đóng góp đến cùng một mức độ.
Chi tiết
The results were significant to an equal extent across all groups.Kết quả có ý nghĩa đến cùng một mức độ ở tất cả các nhóm.
Đồng nghĩaequallyto the same degree
Cụm hay dùngto an equal extentto an equal degree
Thể hiện sự công bằng trong mức độ ảnh hưởng.
/tuː ə lɑrdʒ əˈmaʊnt/
phr.
ở số lượng lớn
The project requires funding to a large amount.
Dự án cần kinh phí ở số lượng lớn.
Chi tiết
The population grew to a large amount in recent years.Dân số đã tăng lên ở số lượng lớn trong những năm gần đây.
Đồng nghĩain great quantityin large numbers
Cụm hay dùngto a large amountin a large amount
Dùng để chỉ số lượng lớn trong các ngữ cảnh khác nhau.
/tuː ə səbˈstænʃəl dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ lớn và quan trọng
The findings contribute to a substantial degree to our understanding.
Những phát hiện đóng góp đến một mức độ lớn cho sự hiểu biết của chúng ta.
Chi tiết
The reforms improved the system to a substantial degree.Các cải cách đã cải thiện hệ thống đến một mức độ lớn.
Đồng nghĩasignificantlyconsiderably
Cụm hay dùngto a substantial degreeto a substantial extent
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một vấn đề.
/tuː ə haɪ dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ lớn
The project was successful to a high degree.
Dự án đã thành công đến một mức độ lớn.
Chi tiết
She is respected to a high degree in her field.Cô ấy được tôn trọng đến một mức độ cao trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩato a great degreevery much
Cụm hay dùngto a high degreeto a high extent
Thường sử dụng để nhấn mạnh sự thành công hoặc tôn trọng.
/tuː ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈlɛvəl/
phr.
đến một mức độ đáng kể
The results were impacted to a significant level.
Kết quả bị ảnh hưởng đến một mức độ đáng kể.
Chi tiết
The changes were accepted to a significant level by the board.Các thay đổi được ban giám đốc chấp nhận đến một mức độ đáng kể.
Đồng nghĩato a considerable levelsignificantly
Cụm hay dùngto a significant levelto a considerable level
Thường dùng trong bối cảnh báo cáo hoặc nghiên cứu.
/tuː ən ɪkˈstɛnsɪv dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ lớn
The research was conducted to an extensive degree.
Nghiên cứu đã được thực hiện đến một mức độ lớn.
Chi tiết
The topic was discussed to an extensive degree in the meeting.Chủ đề đã được thảo luận đến một mức độ lớn trong cuộc họp.
Đồng nghĩato a great extentthoroughly
Cụm hay dùngto an extensive degreeto an extensive extent
Thể hiện sự chi tiết và toàn diện trong nghiên cứu.
/tə ə ˈlɛsər ɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ ít hơn
The second option is viable, but to a lesser degree than the first.
Tùy chọn thứ hai khả thi, nhưng đến một mức độ ít hơn so với tùy chọn đầu tiên.
Chi tiết
He contributes to the project, but to a lesser degree than his colleagues.Anh ấy đóng góp cho dự án, nhưng đến một mức độ ít hơn so với đồng nghiệp.
Đồng nghĩaless significantlyminimally
Cụm hay dùngimpact to a lesser degreecontribute to a lesser degree
Thường dùng để so sánh sự khác biệt giữa hai thứ.
/tə ə ˈmɪnɪməl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức tối thiểu
The changes affected the results to a minimal extent.
Các thay đổi ảnh hưởng đến kết quả ở mức tối thiểu.
Chi tiết
He participates in the project to a minimal extent.Anh ấy tham gia vào dự án ở mức tối thiểu.
Đồng nghĩaslightlybarely
Cụm hay dùngimpact to a minimal extentcontribute to a minimal extent
Dùng để biểu thị sự ảnh hưởng rất nhỏ.
/tə ən ɪnˈkriːsɪŋ ɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ ngày càng tăng
The problem is getting worse to an increasing degree.
Vấn đề đang trở nên tồi tệ đến một mức độ ngày càng tăng.
Chi tiết
He is involved in the project to an increasing degree.Anh ấy tham gia vào dự án đến một mức độ ngày càng tăng.
Đồng nghĩaprogressivelygradually
Cụm hay dùnggrow to an increasing degreechange to an increasing degree
Thường dùng khi mô tả sự phát triển theo thời gian.
/tə ə ˈnoʊtwɜːrði ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ đáng chú ý
The artist's work has improved to a noteworthy degree.
Công việc của nghệ sĩ đã cải thiện đến một mức độ đáng chú ý.
Chi tiết
The findings are significant to a noteworthy degree.Các phát hiện có ý nghĩa đến một mức độ đáng chú ý.
Đồng nghĩaremarkablyconsiderably
Cụm hay dùngimprove to a noteworthy degreechange to a noteworthy degree
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi tích cực.
/tə ə ˈvɛərɪŋ ɪkˈstɛnt/
phr.
đến các mức độ khác nhau
The effects of climate change are felt to a varying degree across regions.
Các ảnh hưởng của biến đổi khí hậu được cảm nhận đến các mức độ khác nhau giữa các khu vực.
Chi tiết
Students excel in different subjects to a varying degree.Học sinh nổi bật ở các môn học khác nhau đến các mức độ khác nhau.
Đồng nghĩadifferentlyunequally
Cụm hay dùngexperience to a varying degreeimpact to a varying degree
Thường dùng để chỉ ra sự khác biệt trong tác động.
/tə ən ˈæbsəluːt ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ tuyệt đối
The results were accurate to an absolute degree.
Kết quả là chính xác đến một mức độ tuyệt đối.
Chi tiết
She is committed to her goals to an absolute degree.Cô ấy cam kết với mục tiêu của mình đến một mức độ tuyệt đối.
Đồng nghĩaentirelyfully
Cụm hay dùngachieve to an absolute degreecommit to an absolute degree
Thường dùng để nhấn mạnh sự hoàn toàn.
/tə ə ˈmænɪdʒəbl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ có thể quản lý
The workload is challenging but to a manageable degree.
Khối lượng công việc là thử thách nhưng đến một mức độ có thể quản lý.
Chi tiết
The stress is present, but to a manageable degree.Căng thẳng có mặt, nhưng đến một mức độ có thể quản lý.
Đồng nghĩacontrollableoverseeable
Cụm hay dùnghandle to a manageable degreecope to a manageable degree
Dùng để chỉ ra khả năng kiểm soát sự việc.
/tə ən ˈædɪkwət ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ đầy đủ
The resources provided were adequate to an adequate degree.
Các nguồn lực được cung cấp là đầy đủ đến một mức độ đầy đủ.
Chi tiết
Her skills are developed to an adequate degree for the job.Kỹ năng của cô ấy được phát triển đến một mức độ đầy đủ cho công việc.
Đồng nghĩasufficientlysatisfactorily
Cụm hay dùngperform to an adequate degreemeet to an adequate degree
Dùng để chỉ ra sự đủ đầy trong khả năng hoặc tài nguyên.
/tə ə ˈflʌkʧueɪtɪŋ ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ dao động
The prices change to a fluctuating degree depending on demand.
Giá cả thay đổi đến một mức độ dao động tùy thuộc vào nhu cầu.
Chi tiết
The weather can be unpredictable to a fluctuating degree.Thời tiết có thể không thể đoán trước đến một mức độ dao động.
Đồng nghĩavariablechangeable
Cụm hay dùngchange to a fluctuating degreevary to a fluctuating degree
Thường dùng để mô tả sự không ổn định.
/tə ə kəmˈpɛrəbəl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ có thể so sánh
His efforts were recognized to a comparable degree as others.
Nỗ lực của anh ấy được công nhận đến một mức độ có thể so sánh với người khác.
Chi tiết
The results can be evaluated to a comparable degree.Các kết quả có thể được đánh giá đến một mức độ có thể so sánh.
Đồng nghĩasimilarequivalent
Cụm hay dùngachieve to a comparable degreeassess to a comparable degree
Dùng để chỉ ra sự tương đồng giữa hai thứ.
/tə ən ˈiːkwəl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ ngang nhau
Both options are effective to an equal degree.
Cả hai tùy chọn đều hiệu quả đến một mức độ ngang nhau.
Chi tiết
The impacts of both policies are felt to an equal degree.Các ảnh hưởng của cả hai chính sách đều cảm nhận đến một mức độ ngang nhau.
Đồng nghĩaequallyuniformly
Cụm hay dùngcompare to an equal degreeaffect to an equal degree
Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong ảnh hưởng.
/tə ə ˈfaɪnaɪt ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ hữu hạn
The resources are available only to a finite degree.
Các nguồn lực chỉ có sẵn đến một mức độ hữu hạn.
Chi tiết
The options are feasible to a finite degree.Các tùy chọn khả thi đến một mức độ hữu hạn.
Đồng nghĩalimitedrestricted
Cụm hay dùngexist to a finite degreefunction to a finite degree
Dùng để chỉ ra sự hạn chế trong khả năng.
/tuː ən ɪkˈstrim dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ cực kỳ
The weather was cold to an extreme degree last winter.
Thời tiết lạnh đến một mức độ cực kỳ mùa đông vừa qua.
Chi tiết
His reaction was surprising to an extreme degree.Phản ứng của anh ấy thật bất ngờ đến một mức độ cực kỳ.
Đồng nghĩato an intense degreeextremely
Cụm hay dùngto an extreme degreeto an extreme extent
Thường dùng để nhấn mạnh mức độ cực đoan.
/tuː ə prəˈfaʊnd dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ sâu sắc
Art influences culture to a profound degree.
Nghệ thuật ảnh hưởng đến văn hóa đến một mức độ sâu sắc.
Chi tiết
Her words resonated with me to a profound degree.Những lời của cô ấy vang vọng trong tôi đến một mức độ sâu sắc.
Đồng nghĩato a deep extentdeeply
Cụm hay dùngto a profound degreeto a profound extent
Dùng để chỉ sự ảnh hưởng sâu sắc.
/tuː ə ˈnoʊtɪsəbl dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ dễ nhận thấy
The changes were made to a noticeable degree.
Những thay đổi đã được thực hiện đến một mức độ dễ nhận thấy.
Chi tiết
The improvement can be seen to a noticeable degree.Sự cải thiện có thể được nhìn thấy đến một mức độ dễ nhận thấy.
Đồng nghĩato a visible degreenoticeably
Cụm hay dùngto a noticeable degreeto a noticeable extent
Thường dùng trong các tình huống mô tả sự thay đổi.
/tuː ən ɪkˈsɛpʃənl dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ đặc biệt
Her talent was recognized to an exceptional degree.
Tài năng của cô ấy được công nhận đến một mức độ đặc biệt.
Chi tiết
The service was appreciated to an exceptional degree.Dịch vụ được đánh giá cao đến một mức độ đặc biệt.
Đồng nghĩato an extraordinary degreeexceptionally
Cụm hay dùngto an exceptional degreeto an exceptional extent
Dùng để chỉ sự nổi bật hoặc khác biệt.
/tuː ə mɑrkt dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ rõ ràng
The results improved to a marked degree.
Kết quả đã cải thiện đến một mức độ rõ ràng.
Chi tiết
His effort was recognized to a marked degree.Nỗ lực của anh ấy đã được công nhận đến một mức độ rõ ràng.
Đồng nghĩato a significant degreenoticeably
Cụm hay dùngto a marked degreeto a marked extent
Thường dùng để chỉ sự thay đổi tích cực.
/tuː ə kənˈsɪdərəbl dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ đáng kể
The findings contribute to a considerable degree.
Các phát hiện đóng góp đến một mức độ đáng kể.
Chi tiết
The support was provided to a considerable degree.Sự hỗ trợ được cung cấp đến một mức độ đáng kể.
Đồng nghĩato a large degreesignificantly
Cụm hay dùngto a considerable degreeto a considerable extent
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc phân tích.
/tuː ə ˈmɪnɪməl ˈlɛvəl/
phr.
đến một mức độ tối thiểu
The risk is present to a minimal level.
Rủi ro có mặt đến một mức độ tối thiểu.
Chi tiết
Changes occurred to a minimal level.Thay đổi xảy ra đến một mức độ tối thiểu.
Đồng nghĩato a small degreeminimally
Cụm hay dùngto a minimal levelto a minimal extent
Dùng để chỉ sự hiện diện ít ỏi.
/tə ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ nhỏ hoặc hạn chế
The changes will be implemented to a limited degree this year.
Những thay đổi sẽ được thực hiện đến một mức độ hạn chế trong năm nay.
Chi tiết
The benefits apply to a limited degree for some users.Lợi ích áp dụng đến một mức độ hạn chế cho một số người dùng.
Đồng nghĩarestrictednarrow
Cụm hay dùngto a limited degreeto a limited extent
Thường dùng để chỉ sự ảnh hưởng hạn chế.
/tə ən ɪnˈkriːsɪŋ ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ lớn hơn theo thời gian
The problem is becoming serious to an increasing extent.
Vấn đề đang trở nên nghiêm trọng đến một mức độ lớn hơn.
Chi tiết
To an increasing extent, people are using technology in their daily lives.Đến một mức độ ngày càng tăng, mọi người đang sử dụng công nghệ trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩagrowingexpanding
Cụm hay dùngto an increasing extentto a greater extent
Dùng để chỉ sự gia tăng theo thời gian.
/tə ə ˈmɛʒərəbəl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ có thể đo lường
The success can be evaluated to a measurable extent.
Sự thành công có thể được đánh giá đến một mức độ có thể đo lường.
Chi tiết
To a measurable extent, we can track the progress.Đến một mức độ có thể đo lường, chúng ta có thể theo dõi tiến trình.
Đồng nghĩaquantifiableassessable
Cụm hay dùngto a measurable extentto a measurable degree
Dùng khi muốn nói về điều gì đó có thể đo lường.
/tə ə ˈnɛɡlɪdʒəbl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ rất nhỏ; không đáng kể
The impact was felt to a negligible degree.
Tác động được cảm nhận đến một mức độ rất nhỏ.
Chi tiết
The error affected the results to a negligible degree.Lỗi ảnh hưởng đến kết quả đến một mức độ không đáng kể.
Đồng nghĩainsignificantlyminimally
Cụm hay dùngto a negligible degreeto a negligible extent
Dùng để chỉ sự ảnh hưởng rất nhỏ.
/tuː ə səbˈstænʃəl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ đáng kể
The research impacted the field to a substantial extent.
Nghiên cứu đã tác động đến lĩnh vực này đến một mức độ đáng kể.
Chi tiết
The funding helped the project to a substantial extent.Sự tài trợ đã giúp dự án đến một mức độ đáng kể.
Đồng nghĩato a considerable extentto a great extent
Cụm hay dùngto a substantial extentto a substantial degree
Thường dùng để chỉ sự quan trọng trong ảnh hưởng.
/tuː ə ˈmɒdərət ˈlɛvəl/
phr.
đến một mức độ vừa phải
The product is effective to a moderate level for most users.
Sản phẩm có hiệu quả đến một mức độ vừa phải cho hầu hết người dùng.
Chi tiết
The training improved skills to a moderate level.Đào tạo đã cải thiện kỹ năng đến một mức độ vừa phải.
Đồng nghĩato a reasonable levelto an average extent
Cụm hay dùngto a moderate levelto a moderate degree
Dùng để chỉ mức độ không quá cao hoặc quá thấp.
/tuː ə lɑrdʒ prəˈpɔrʃən/
phr.
đến một tỷ lệ lớn
A large proportion of the population supports the initiative.
Một tỷ lệ lớn của dân số ủng hộ sáng kiến này.
Chi tiết
The survey showed that a large proportion of students prefer online learning.Khảo sát cho thấy một tỷ lệ lớn sinh viên thích học trực tuyến.
Đồng nghĩaa large percentagea significant portion
Cụm hay dùngto a large proportionto a significant proportion
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
/tuː ə ˈnoʊtəbl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ đáng chú ý
The findings changed the field to a notable extent.
Các phát hiện đã thay đổi lĩnh vực đến một mức độ đáng chú ý.
Chi tiết
Her efforts contributed to a notable extent to the team's success.Nỗ lực của cô đã góp phần đến một mức độ đáng chú ý vào thành công của đội.
Đồng nghĩato a remarkable extentto a significant degree
Cụm hay dùngto a notable extentto a notable degree
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng trong kết quả.
/tuː ə væst ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ rất lớn
The issue affects society to a vast extent.
Vấn đề ảnh hưởng đến xã hội đến một mức độ rất lớn.
Chi tiết
The changes were implemented to a vast extent across the organization.Những thay đổi đã được thực hiện đến một mức độ rất lớn trong toàn tổ chức.
Đồng nghĩato a great extentto a large degree
Cụm hay dùngto a vast extentto a vast degree
Dùng để nhấn mạnh quy mô lớn.
/tuː ən oʊˈvɛr.wɛl.mɪŋ ɡrɪˈiː/
phr.
đến một mức độ áp đảo
The evidence supports the claim to an overwhelming degree.
Bằng chứng ủng hộ tuyên bố đến một mức độ áp đảo.
Chi tiết
To an overwhelming degree, public opinion has shifted.Đến một mức độ áp đảo, ý kiến công chúng đã thay đổi.
Đồng nghĩaextremelyexcessively
Cụm hay dùngto an overwhelming degree of supportto an overwhelming degree of impact
Thể hiện sự ảnh hưởng mạnh mẽ.
/tuː ə səbˈstænʃəl əˈmaʊnt/
phr.
đến một số lượng đáng kể
The project requires a substantial amount of funding.
Dự án cần một số lượng đáng kể vốn.
Chi tiết
To a substantial amount, the community relies on donations.Đến một số lượng đáng kể, cộng đồng phụ thuộc vào các khoản quyên góp.
Đồng nghĩasignificant amountlarge quantity
Cụm hay dùngto a substantial amount of resourcesto a substantial amount of support
Thường dùng khi nói về nguồn lực.
/tuː ə væst məˈdʒɔːrɪti/
phr.
đến một đa số lớn
The proposal was accepted by a vast majority of voters.
Đề xuất đã được chấp nhận bởi một đa số lớn cử tri.
Chi tiết
To a vast majority, this issue is a priority.Đối với một đa số lớn, vấn đề này là ưu tiên.
Đồng nghĩaoverwhelming majoritylarge majority
Cụm hay dùngto a vast majority of peopleto a vast majority of respondents
Thường dùng trong ngữ cảnh bầu cử.
/tuː ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbər/
phr.
đến một số lượng đáng kể
A significant number of participants showed interest.
Một số lượng đáng kể người tham gia thể hiện sự quan tâm.
Chi tiết
To a significant number, this topic is crucial.Đối với một số lượng đáng kể, chủ đề này là rất quan trọng.
Đồng nghĩalarge numberconsiderable number
Cụm hay dùngto a significant number of peopleto a significant number of studies
Thường dùng để chỉ người hoặc dữ liệu.
/tuː ən əkˈsɛptəbl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ chấp nhận được
The findings are accurate to an acceptable extent.
Các phát hiện chính xác đến một mức độ chấp nhận được.
Chi tiết
This approach works to an acceptable extent for most cases.Phương pháp này hoạt động đến một mức độ chấp nhận được cho hầu hết các trường hợp.
Đồng nghĩato a satisfactory extentto a reasonable degree
Cụm hay dùngto an acceptable extent of qualityto an acceptable extent of performance
Dùng để chỉ sự chấp nhận trong một số tình huống.
/tuː ə səbˈstænʃəl ˈlɛvəl/
phr.
đến một mức độ đáng kể
The findings contributed to a substantial level of knowledge.
Các phát hiện đã đóng góp đến một mức độ đáng kể kiến thức.
Chi tiết
The changes resulted in a substantial level of improvement.Các thay đổi đã dẫn đến một mức độ đáng kể cải thiện.
Đồng nghĩato a significant extentto a great degree
Cụm hay dùngto a substantial level of impactto a substantial level of success
Thường dùng để chỉ sự quan trọng và lớn lao.
/tuː ən ˈædɪkwət ˈlɛvəl/
phr.
đến một mức độ đủ
The training was provided to an adequate level.
Đào tạo đã được cung cấp đến một mức độ đủ.
Chi tiết
The results were satisfactory to an adequate level.Kết quả đã đạt yêu cầu đến một mức độ đủ.
Đồng nghĩato a sufficient degreeto an acceptable extent
Cụm hay dùngto an adequate level of qualityto an adequate level of performance
Dùng để chỉ sự đáp ứng đủ yêu cầu.
/tə ə væst dɪˈɡriː/
phr.
đến một mức độ rất lớn
The findings are significant to a vast degree.
Các phát hiện rất quan trọng đến một mức độ rất lớn.
Chi tiết
It impacts society to a vast degree.Nó ảnh hưởng đến xã hội đến một mức độ rất lớn.
Đồng nghĩaimmenselyenormously
Cụm hay dùngto a vast degreeto a considerable degree
Thường dùng để nhấn mạnh sự lớn lao.
/tə ən əkˈsɛptəbl ˈlɛvəl/
phr.
đến một mức độ chấp nhận được
The project meets the standards to an acceptable level.
Dự án đáp ứng các tiêu chuẩn đến một mức độ chấp nhận được.
Chi tiết
The quality is maintained to an acceptable level.Chất lượng được duy trì đến một mức độ chấp nhận được.
Đồng nghĩasatisfactorilyadequately
Cụm hay dùngto an acceptable levelto an acceptable standard
Dùng trong ngữ cảnh đánh giá chất lượng.
/tə ə ˈriːznəbl ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ hợp lý
The proposal is viable to a reasonable extent.
Đề xuất là khả thi đến một mức độ hợp lý.
Chi tiết
It can be applied to a reasonable extent.Nó có thể được áp dụng đến một mức độ hợp lý.
Đồng nghĩafairlymoderately
Cụm hay dùngto a reasonable extentto a reasonable degree
Dùng để chỉ mức độ hợp lý trong ứng dụng.
/tə ə fɛr əˈmaʊnt/
phr.
đến một số lượng hợp lý
The budget is allocated to a fair amount for marketing.
Ngân sách được phân bổ đến một số lượng hợp lý cho tiếp thị.
Chi tiết
It can be produced to a fair amount.Nó có thể được sản xuất đến một số lượng hợp lý.
Đồng nghĩaadequatelysufficiently
Cụm hay dùngto a fair amountto a reasonable amount
Sử dụng để chỉ số lượng không quá lớn cũng không quá nhỏ.
phr.
đến một mức độ nhỏ.
The changes affected the outcome to a small extent.
Những thay đổi đã ảnh hưởng đến kết quả ở mức độ nhỏ.
Chi tiết
The project succeeded to a small extent.Dự án đã thành công ở mức độ nhỏ.
Đồng nghĩato a minor extentto a limited degree
Cụm hay dùngto a small extentto a small degree
Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó không quan trọng lắm.
phr.
đến một mức độ sâu sắc và quan trọng.
The experience impacted her life to a profound extent.
Kinh nghiệm đã ảnh hưởng đến cuộc sống của cô ấy ở mức độ sâu sắc.
Chi tiết
His work has influenced society to a profound extent.Công việc của ông đã ảnh hưởng đến xã hội ở mức độ sâu sắc.
Đồng nghĩato a deep extentto a significant degree
Cụm hay dùngto a profound extentto a profound degree
Thường dùng để nhấn mạnh tác động mạnh mẽ.
phr.
đến một mức độ có thể thấy được.
The changes were noticeable to a noticeable extent.
Những thay đổi đã rõ ràng đến một mức độ có thể thấy được.
Chi tiết
His mood improved to a noticeable extent after the meeting.Tâm trạng của anh ấy đã cải thiện đến một mức độ có thể thấy được sau cuộc họp.
Đồng nghĩato a visible extentto an observable degree
Cụm hay dùngto a noticeable extentto a noticeable degree
Cụm này thường dùng để chỉ ra sự thay đổi rõ ràng.
phr.
đến một mức độ ấn tượng.
The artist's work is appreciated to a remarkable degree.
Công việc của nghệ sĩ được đánh giá cao đến một mức độ ấn tượng.
Chi tiết
The results exceeded expectations to a remarkable degree.Kết quả vượt qua mong đợi đến một mức độ ấn tượng.
Đồng nghĩato an impressive extentto an extraordinary degree
Cụm hay dùngto a remarkable degreeto a remarkable extent
Thường dùng để nhấn mạnh sự nổi bật.
phr.
đến một mức độ cơ bản và thiết yếu.
Education is important to a fundamental degree.
Giáo dục là quan trọng đến một mức độ cơ bản.
Chi tiết
Trust is necessary to a fundamental degree in relationships.Sự tin tưởng là cần thiết đến một mức độ cơ bản trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩato a basic extentto an essential degree
Cụm hay dùngto a fundamental degreeto a fundamental extent
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng cơ bản.
/tə ə ˈnoʊtˌwɜrði ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ đáng chú ý
The results are noteworthy to a noteworthy extent.
Kết quả rất đáng chú ý đến một mức độ đáng chú ý.
Chi tiết
Her work has improved to a noteworthy extent.Công việc của cô ấy đã cải thiện đến một mức độ đáng chú ý.
Đồng nghĩaremarkablysignificantly
Cụm hay dùngto a noteworthy extentachieve to a noteworthy extent
Thường dùng để chỉ sự chú ý.
/tə ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt/
phr.
đến một lượng đáng kể
The donations came in to a considerable amount this year.
Các khoản quyên góp đã đến một lượng đáng kể trong năm nay.
Chi tiết
The project requires a considerable amount of funding.Dự án cần một lượng tài trợ đáng kể.
Đồng nghĩasubstantiallysignificantly
Cụm hay dùngto a considerable amountraise to a considerable amount
Thường dùng để chỉ sự đóng góp lớn.
/tuː ən ɪnˈkriːst ɪkˈstɛnt/
phr.
nhiều hơn trước; ngày càng nhiều
The demand for products has grown to an increased extent.
Nhu cầu về sản phẩm đã tăng lên nhiều hơn trước.
Chi tiết
Technology is being used to an increased extent in education.Công nghệ đang được sử dụng ngày càng nhiều trong giáo dục.
Đồng nghĩato a greater extentto an amplified extent
Cụm hay dùngto an increased extent of usageto an increased extent of demand
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển.
/tuː ən ˈædɪkwət ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ đủ
The resources are allocated to an adequate extent.
Tài nguyên được phân bổ đến một mức độ đủ.
Chi tiết
The training is provided to an adequate extent.Đào tạo được cung cấp ở mức độ đủ.
Đồng nghĩato a sufficient extentto an acceptable level
Cụm hay dùngto an adequate extent of resourcesto an adequate extent of training
Dùng để nhấn mạnh sự đủ đáp ứng.
/tuː ə ˈmɒdərət əˈmaʊnt/
phr.
đến một mức độ hoặc số lượng hợp lý
The funding was provided to a moderate amount.
Kinh phí đã được cung cấp ở mức độ hợp lý.
Chi tiết
The project requires effort to a moderate amount.Dự án cần nỗ lực ở mức độ hợp lý.
Đồng nghĩato a reasonable amountto a fair amount
Cụm hay dùngto a moderate amount of resourcesto a moderate amount of time
Dùng để nhấn mạnh sự hợp lý.
/tə ə ˈlɑrdʒər ɪkˈstɛnt/
phr.
đến một mức độ lớn hơn
The new system works better to a larger extent than the old one.
Hệ thống mới hoạt động tốt hơn đến một mức độ lớn hơn so với hệ thống cũ.
Chi tiết
This method is preferred to a larger extent by experts.Phương pháp này được các chuyên gia ưa chuộng đến một mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩato a greater degreeto a higher extent
Cụm hay dùngbenefit to a larger extentaffect to a larger extent
Sử dụng để so sánh với một mức độ lớn hơn.
/tə ən ɪkˈstrɔrdənɛri ɡrɪd/
phr.
đến một mức độ khác thường
The artist's work is appreciated to an extraordinary degree.
Công việc của nghệ sĩ được đánh giá cao đến một mức độ khác thường.
Chi tiết
He succeeded to an extraordinary degree in his career.Anh ấy đã thành công đến một mức độ khác thường trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩato an exceptional degreeto a remarkable extent
Cụm hay dùngperform to an extraordinary degreeachieve to an extraordinary degree
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt nổi bật.
/tə ə ɡreɪt dil/
phr.
đến một mức độ lớn
He contributed to the project to a great deal.
Anh ấy đã đóng góp cho dự án đến một mức độ lớn.
Chi tiết
The success of the event relied on teamwork to a great deal.Sự thành công của sự kiện phụ thuộc vào teamwork đến một mức độ lớn.
Đồng nghĩato a large extentto a significant degree
Cụm hay dùngaffect to a great dealcontribute to a great deal
Dùng để nhấn mạnh sự đóng góp lớn.
phr.
đến một mức độ có thể chấp nhận.
The results were acceptable to an acceptable degree.
Kết quả là có thể chấp nhận ở mức độ có thể chấp nhận.
Chi tiết
Her performance was acceptable to an acceptable degree.Hiệu suất của cô ấy là có thể chấp nhận ở mức độ có thể chấp nhận.
Đồng nghĩasatisfactoryreasonable
Cụm hay dùngresults acceptable to an acceptable degreeperformance acceptable to an acceptable degree
Dùng để chỉ sự chấp nhận trong đánh giá.
phr.
đến một mức độ đáng kể.
The project was funded to a considerable level.
Dự án đã được tài trợ ở mức độ đáng kể.
Chi tiết
The research was conducted to a considerable level.Nghiên cứu đã được thực hiện ở mức độ đáng kể.
Đồng nghĩasignificantlysubstantially
Cụm hay dùngfunded to a considerable levelconducted to a considerable level
Thường dùng trong văn bản chính thức.
phr.
đến một mức độ hợp lý và hợp lý.
The project was successful to a reasonable degree.
Dự án đã thành công ở mức độ hợp lý.
Chi tiết
His argument was sound to a reasonable degree.Lập luận của anh ấy có cơ sở ở mức độ hợp lý.
Đồng nghĩafairlymoderately
Cụm hay dùngsuccessful to a reasonable degreesound to a reasonable degree
Thường dùng trong bối cảnh đánh giá.
phr.
đến một số lượng rất lớn.
The project required a vast amount of resources.
Dự án cần một số lượng rất lớn tài nguyên.
Chi tiết
It produced a vast amount of data.Nó tạo ra một số lượng rất lớn dữ liệu.
Đồng nghĩaenormousimmense
Cụm hay dùngrequire a vast amountproduce a vast amount
Thường dùng để chỉ lượng lớn.
phr.
đến một số lượng đáng kể.
A considerable number of people attended the event.
Một số lượng đáng kể người đã tham dự sự kiện.
Chi tiết
The survey received a considerable number of responses.Khảo sát nhận được một số lượng đáng kể phản hồi.
Đồng nghĩasubstantialsignificant
Cụm hay dùngattend a considerable numberreceive a considerable number
Dùng để chỉ số lượng lớn.
phr.
đến một mức độ không đáng kể
The error affected the outcome to a negligible extent.
Lỗi đã ảnh hưởng đến kết quả đến một mức độ không đáng kể.
Chi tiết
The changes will have a negligible effect on performance.Các thay đổi sẽ có ảnh hưởng không đáng kể đến hiệu suất.
Đồng nghĩato a minimal extentto a slight degree
Cụm hay dùngaffected to a negligible extenthave a negligible effect
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự không quan trọng.
phr.
đến một số lượng lớn
The event attracted to a large number of attendees.
Sự kiện đã thu hút đến một số lượng lớn người tham dự.
Chi tiết
The project received funding to a large number.Dự án đã nhận được tài trợ đến một số lượng lớn.
Đồng nghĩato a great numberto a significant number
Cụm hay dùngattracted to a large numberreceived funding to a large number
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự tham gia hoặc tài trợ.
phr.
đến một số lượng đáng kể
The survey reached to a substantial number of participants.
Khảo sát đã tiếp cận đến một số lượng đáng kể người tham gia.
Chi tiết
The funding was allocated to a substantial number of projects.Sự tài trợ đã được phân bổ đến một số lượng đáng kể dự án.
Đồng nghĩato a considerable numberto a large number
Cụm hay dùngreached to a substantial numberallocated to a substantial number
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số lượng.
phr.
đến một chất lượng cao
The product was made to a great quality.
Sản phẩm được sản xuất với chất lượng cao.
Chi tiết
The service was provided to a great quality.Dịch vụ được cung cấp với chất lượng cao.
Đồng nghĩato a high standardto an excellent quality
Cụm hay dùngmade to a great qualityprovided to a great quality
Thể hiện sự chú trọng đến chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.
phr.
đến một số lượng hợp lý
The event attracted to a fair number of visitors.
Sự kiện đã thu hút đến một số lượng hợp lý khách tham quan.
Chi tiết
The program received to a fair number of applications.Chương trình đã nhận được đến một số lượng hợp lý đơn đăng ký.
Đồng nghĩato a reasonable numberto a moderate number
Cụm hay dùngattracted to a fair numberreceived to a fair number
Dùng để thể hiện sự chấp nhận về số lượng.
phr.
đến số lượng tối thiểu
The project had to a minimal number of participants.
Dự án đã có đến số lượng tối thiểu người tham gia.
Chi tiết
The event received to a minimal number of applicants.Sự kiện đã nhận được đến số lượng tối thiểu đơn đăng ký.
Đồng nghĩato a negligible numberto a slight number
Cụm hay dùnghad to a minimal numberreceived to a minimal number
Thích hợp khi muốn nhấn mạnh sự không quan trọng.
phr.
đến một chất lượng đáng kể
The work was completed to a substantial quality.
Công việc đã được hoàn thành với chất lượng đáng kể.
Chi tiết
The materials were selected to a substantial quality.Các vật liệu đã được chọn với chất lượng đáng kể.
Đồng nghĩato a high qualityto an excellent standard
Cụm hay dùngcompleted to a substantial qualityselected to a substantial quality
Thể hiện sự chú trọng đến chất lượng của công việc.
phr.
đến một chất lượng hợp lý
The product was made to a fair quality.
Sản phẩm được sản xuất với chất lượng hợp lý.
Chi tiết
The service was delivered to a fair quality.Dịch vụ được cung cấp với chất lượng hợp lý.
Đồng nghĩato a moderate qualityto a reasonable standard
Cụm hay dùngmade to a fair qualitydelivered to a fair quality
Thích hợp khi nhấn mạnh sự chấp nhận về chất lượng.
phr.
đến một mức độ vừa phải.
The proposal was accepted to a modest degree.
Đề xuất đã được chấp nhận đến một mức độ vừa phải.
Chi tiết
Her efforts improved the team to a modest degree.Nỗ lực của cô ấy đã cải thiện đội ngũ đến một mức độ vừa phải.
Đồng nghĩamoderately
Cụm hay dùngachieve to a modest degreeperform to a modest degree
Thể hiện sự hài lòng mà không quá phô trương.
/tə ə ɡreɪt ˈnʌmbər/
phr.
đến một số lượng lớn
Many people attended the event to a great number.
Nhiều người đã tham dự sự kiện với số lượng lớn.
Chi tiết
The program attracted applicants to a great number.Chương trình thu hút người đăng ký với số lượng lớn.
Đồng nghĩamanynumerous
Cụm hay dùngto a great numberreach to a great numberappeal to a great number
Dùng để chỉ số lượng lớn.
/tə ə lɑrdʒ dɪˈɡri əv ˈsɜrtənti/
phr.
với một mức độ tự tin cao
We can predict the outcome to a large degree of certainty.
Chúng ta có thể dự đoán kết quả với một mức độ tự tin cao.
Chi tiết
The analysis was done to a large degree of certainty.Phân tích được thực hiện với một mức độ tự tin cao.
Đồng nghĩahighly confidentlystrongly
Cụm hay dùngto a large degree of certainty into a large degree of certainty about
Cụm này thường dùng trong các tình huống khoa học hoặc phân tích.
/tə ə ˈrizənəbl dɪˈɡri əv ˈækjərəsi/
phr.
với một mức độ chính xác chấp nhận được
The measurements were taken to a reasonable degree of accuracy.
Các phép đo được thực hiện với một mức độ chính xác chấp nhận được.
Chi tiết
The data can be analyzed to a reasonable degree of accuracy.Dữ liệu có thể được phân tích với một mức độ chính xác chấp nhận được.
Đồng nghĩasufficiently accuratelyadequately
Cụm hay dùngto a reasonable degree of accuracy into a reasonable degree of accuracy about
Cụm này thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật hoặc nghiên cứu.
/tə ə səbˈstænʃəl dɪˈɡri əv ˈɪnfluəns/
phr.
với một tác động đáng kể
The leader had a substantial degree of influence on the decision.
Người lãnh đạo có một mức độ ảnh hưởng đáng kể đến quyết định.
Chi tiết
The media plays a substantial degree of influence in shaping opinions.Truyền thông có một mức độ ảnh hưởng đáng kể trong việc hình thành ý kiến.
Đồng nghĩasignificant impactmajor influence
Cụm hay dùngto a substantial degree of influence into a substantial degree of influence on
Cụm này thể hiện tầm quan trọng trong sự ảnh hưởng.
/tə ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈlɛvəl əv dɪˈteɪl/
phr.
với một lượng chi tiết đáng kể
The report provided a significant level of detail on the findings.
Báo cáo đã cung cấp một lượng chi tiết đáng kể về các phát hiện.
Chi tiết
The plan was explained to a significant level of detail.Kế hoạch đã được giải thích với một mức độ chi tiết đáng kể.
Đồng nghĩaconsiderable detailsubstantial specifics
Cụm hay dùngto a significant level of detail into a significant level of detail about
Cụm này thường được dùng trong báo cáo hoặc phân tích.
/tə ə ˈmɒdərət ˈlɛvəl əv ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
với một lượng hiểu biết hợp lý
He has a moderate level of understanding of the topic.
Anh ấy có một lượng hiểu biết hợp lý về chủ đề.
Chi tiết
The training provided a moderate level of understanding of the system.Chương trình đào tạo đã cung cấp một lượng hiểu biết hợp lý về hệ thống.
Đồng nghĩareasonable comprehensionadequate understanding
Cụm hay dùngto a moderate level of understanding into a moderate level of understanding about
Cụm này thường dùng để chỉ sự hiểu biết vừa phải.
/tuː ən ɪkˈsɛsɪv ɡrɪˈɡiː/
phr.
đến một mức độ quá mức
He worries to an excessive degree about his health.
Anh ấy lo lắng đến một mức độ quá mức về sức khỏe của mình.
Chi tiết
The project was delayed to an excessive degree due to poor planning.Dự án bị trì hoãn đến một mức độ quá mức do lập kế hoạch kém.
Đồng nghĩaoverlyunduly
Cụm hay dùngto an excessive degree of concernto an excessive degree of influence
Cụm này thường mang nghĩa tiêu cực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...