Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm học thuật · sequencing ideas

110 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  110 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/fɜrst əv ɔl/
phr.
đầu tiên; dùng để giới thiệu điểm đầu tiên
First of all, we need to discuss the budget.
Đầu tiên, chúng ta cần thảo luận về ngân sách.
Chi tiết
First of all, let's review our goals.Đầu tiên, hãy xem lại các mục tiêu của chúng ta.
Đồng nghĩainitially
Cụm hay dùngfirst of all, thenfirst of all, finally
Thường dùng để bắt đầu một danh sách.
/ˈsɛkəndli/
phr.
điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận
Secondly, we should consider the environmental impact.
Thứ hai, chúng ta nên xem xét tác động môi trường.
Chi tiết
Secondly, the proposal needs more research.Thứ hai, đề xuất cần thêm nghiên cứu.
Đồng nghĩain the second place
Cụm hay dùngsecondly, finallyfirstly, secondly
Dùng để nối các ý kiến lại với nhau.
/ɑn ðə wʌn hænd/
phr.
dùng để trình bày một khía cạnh của lập luận
On the one hand, technology improves efficiency.
Một mặt, công nghệ cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
On the one hand, it is convenient.Một mặt, điều đó rất tiện lợi.
Đồng nghĩafrom one perspective
Cụm hay dùngon the one hand, on the other handon the one hand, however
Giúp so sánh hai quan điểm khác nhau.
/nɛkst ɪn laɪn/
phr.
ý kiến hoặc điểm tiếp theo
Next in line is the issue of funding.
Điểm tiếp theo là vấn đề tài trợ.
Chi tiết
Next in line is improving public transport.Điểm tiếp theo là cải thiện giao thông công cộng.
Đồng nghĩasubsequentlythen
Cụm hay dùngnext in line for discussionnext in line for consideration
Thường dùng để chỉ thứ tự ý tưởng.
/ˈfɑloʊɪŋ ðæt/
phr.
sau đó; tiếp theo
Following that, we will analyze the data.
Sau đó, chúng ta sẽ phân tích dữ liệu.
Chi tiết
Following that, the team will present their findings.Sau đó, nhóm sẽ trình bày kết quả của họ.
Đồng nghĩaafter thatsubsequently
Cụm hay dùngfollowing that discussionfollowing that event
Giúp kết nối các phần trong một bài viết.
/ɪn əˈdɪʃən tu ðæt/
phr.
cũng; như một điểm bổ sung
In addition to that, we must consider the environmental impact.
Ngoài ra, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.
Chi tiết
In addition to that, the report highlights key statistics.Ngoài ra, báo cáo nêu bật các thống kê chính.
Đồng nghĩamoreoverfurthermore
Cụm hay dùngin addition to that pointin addition to that evidence
Thường dùng để mở rộng ý tưởng.
/tə ɪˈlæbəˌreɪt/
phr.
để cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó
To elaborate, we need to consider several factors.
Để làm rõ, chúng ta cần xem xét nhiều yếu tố.
Chi tiết
To elaborate on this point, I will provide examples.Để làm rõ điểm này, tôi sẽ cung cấp ví dụ.
Đồng nghĩato expandto explain
Cụm hay dùngto elaborate furtherto elaborate on a topic
Giúp cung cấp thông tin chi tiết hơn.
/tə əˈkaʊnt fɔr/
phr.
để giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó
To account for this discrepancy, we need more data.
Để giải thích sự khác biệt này, chúng ta cần thêm dữ liệu.
Chi tiết
To account for the results, we must analyze the variables.Để giải thích kết quả, chúng ta phải phân tích các biến số.
Đồng nghĩato explainto justify
Cụm hay dùngto account for the differencesto account for the changes
Giúp giải thích các vấn đề phức tạp.
/ɪn ðə fɜrst pleɪs/
phr.
để bắt đầu; lý do đầu tiên
In the first place, we must understand the problem.
Để bắt đầu, chúng ta phải hiểu vấn đề.
Chi tiết
In the first place, why did we choose this method?Để bắt đầu, tại sao chúng ta lại chọn phương pháp này?
Đồng nghĩafirst of all
Cụm hay dùngin the first place, it is importantin the first place, we should consider
Dùng để nhấn mạnh lý do đầu tiên khi trình bày ý kiến.
/ˈæf.tər ðæt/
phr.
sau một điều gì đó; tiếp theo
We will complete the survey, and after that, we can analyze the data.
Chúng tôi sẽ hoàn thành khảo sát, và sau đó, chúng tôi có thể phân tích dữ liệu.
Chi tiết
Finish your homework, and after that, you can watch TV.Hoàn thành bài tập về nhà, và sau đó, bạn có thể xem TV.
Đồng nghĩathen
Cụm hay dùngafter that, we willafter that, it becomes
Dùng để chỉ hành động xảy ra ngay sau một hành động khác.
/tə prəʊˈsiːd/
phr.
để tiếp tục hoặc đi về phía trước
We will proceed with the next steps after this discussion.
Chúng ta sẽ tiếp tục với các bước tiếp theo sau cuộc thảo luận này.
Chi tiết
Let's proceed to the next topic on the agenda.Hãy tiếp tục đến chủ đề tiếp theo trong chương trình nghị sự.
Đồng nghĩato continueto advance
Cụm hay dùngto proceed with cautionto proceed to the next step
Dùng để chỉ hành động tiếp tục.
/tə ðɪs ɪˈfɛkt/
phr.
để đạt được kết quả này
We will implement new policies to this effect.
Chúng tôi sẽ thực hiện các chính sách mới để đạt được điều này.
Chi tiết
Measures were taken to this effect last year.Các biện pháp đã được thực hiện để đạt được điều này vào năm ngoái.
Đồng nghĩato this end
Cụm hay dùngto this effect, we willto this effect, it is important
Dùng để chỉ mục đích hoặc kết quả của một hành động.
/ˈpraɪər tu ðæt/
phr.
trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định
Prior to that, we conducted several studies.
Trước đó, chúng tôi đã thực hiện một số nghiên cứu.
Chi tiết
He worked in marketing prior to that job.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tiếp thị trước công việc đó.
Đồng nghĩabefore thatpreviously
Cụm hay dùngprior to that, we foundprior to that, the results showed
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc báo cáo.
/ɪn ˈsiːkwəns/
phr.
theo trình tự
The events occurred in sequence, making it easy to follow.
Các sự kiện xảy ra theo trình tự, khiến cho việc theo dõi dễ dàng.
Chi tiết
Please list your qualifications in sequence.Vui lòng liệt kê các bằng cấp của bạn theo trình tự.
Đồng nghĩain orderconsecutively
Cụm hay dùngin chronological sequencepresented in sequence
Rất hữu ích khi mô tả các bước trong một quá trình.
/ɪn ðə ˈfɒloʊɪŋ ˈmænər/
phr.
theo cách tiếp theo
The experiment was conducted in the following manner:
Thí nghiệm được thực hiện theo cách sau:
Chi tiết
Please complete the task in the following manner.Vui lòng hoàn thành nhiệm vụ theo cách sau:
Đồng nghĩaas followsin this way
Cụm hay dùngexplained in the following mannerconducted in the following manner
Giúp mô tả cách thực hiện một điều gì đó rõ ràng.
/æt ðɪs pɔɪnt/
phr.
tại thời điểm này
At this point, we need to make a decision.
Tại thời điểm này, chúng ta cần đưa ra quyết định.
Chi tiết
At this point, I will answer any questions you have.Tại thời điểm này, tôi sẽ trả lời bất kỳ câu hỏi nào của bạn.
Đồng nghĩaat this stagecurrently
Cụm hay dùngat this point in timeused at this point
Giúp xác định thời điểm cụ thể trong một cuộc thảo luận.
/tu ˈfɒloʊ ʌp/
phr.
để theo dõi
I will follow up on our previous discussion next week.
Tôi sẽ theo dõi cuộc thảo luận trước đó của chúng ta vào tuần tới.
Chi tiết
Please follow up with me if you have any questions.Vui lòng theo dõi với tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
Đồng nghĩato check into pursue
Cụm hay dùngto follow up onused to follow up
Dùng để chỉ hành động tiếp tục một vấn đề trước đó.
/tu trænˈzɪʃən/
phr.
để chuyển tiếp
Now, let’s transition to the next topic of discussion.
Bây giờ, hãy chuyển tiếp đến chủ đề tiếp theo của cuộc thảo luận.
Chi tiết
We need to transition smoothly between points.Chúng ta cần chuyển tiếp mượt mà giữa các điểm.
Đồng nghĩato shiftto change
Cụm hay dùngto transition fromused to transition
Giúp liên kết các ý tưởng một cách mạch lạc.
/ˈfɑː.loʊ.ɪŋ ðɪs/
phr.
Sau thời điểm này.
Following this, we will discuss the implications.
Sau đó, chúng tôi sẽ thảo luận về các hệ quả.
Chi tiết
Following this, there will be a Q&A session.Sau đó, sẽ có một phiên hỏi đáp.
Đồng nghĩaafter thissubsequently
Cụm hay dùngfollowing this discussionfollowing this event
Giúp liên kết các ý tưởng trong bài viết.
/tu prɪˈsiːd/
phr.
Đến trước một điều gì đó về mặt thời gian.
To precede this discussion, we must review the background.
Để dẫn trước cuộc thảo luận này, chúng ta phải xem xét bối cảnh.
Chi tiết
To precede the event, we need to prepare adequately.Để dẫn trước sự kiện, chúng ta cần chuẩn bị đầy đủ.
Đồng nghĩato come beforeto introduce
Cụm hay dùngto precede the analysisto precede the presentation
Thường được dùng để chỉ sự liên quan về thời gian.
/tu ɪkˈspænd ɒn/
phr.
Để cung cấp thêm chi tiết hoặc thông tin.
I would like to expand on this idea further.
Tôi muốn mở rộng thêm về ý tưởng này.
Chi tiết
Can you expand on your previous point?Bạn có thể mở rộng thêm về điểm trước đó không?
Đồng nghĩato elaborateto explain further
Cụm hay dùngto expand on the topicto expand on the argument
Giúp làm rõ và làm sâu sắc thêm nội dung.
/tu ˈfoʊ.kəs ɒn/
phr.
Để tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào điều gì.
We need to focus on improving our services.
Chúng ta cần tập trung vào việc cải thiện dịch vụ của mình.
Chi tiết
Let's focus on the key challenges we face.Hãy tập trung vào những thách thức chính mà chúng ta gặp phải.
Đồng nghĩato concentrate onto target
Cụm hay dùngto focus on the issueto focus on the objectives
Giúp xác định điểm chính trong cuộc thảo luận.
/tu prəˈpoʊz/
phr.
Để đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét.
I propose that we change our approach.
Tôi đề xuất rằng chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận.
Chi tiết
He proposed a new strategy for growth.Anh ấy đã đề xuất một chiến lược mới cho sự phát triển.
Đồng nghĩato suggestto recommend
Cụm hay dùngto propose a solutionto propose an idea
Giúp đưa ra ý tưởng mới.
/tu kənˈsɪd.ər/
phr.
Để suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó.
We should consider all options before making a decision.
Chúng ta nên xem xét tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Consider the potential impacts of this policy.Hãy xem xét các tác động tiềm tàng của chính sách này.
Đồng nghĩato think aboutto contemplate
Cụm hay dùngto consider the implicationsto consider the evidence
Giúp thể hiện sự nghiêm túc trong suy nghĩ.
/tu ɪˈvæl.ju.eɪt/
phr.
Để đánh giá hoặc phán xét giá trị của điều gì đó.
We need to evaluate the effectiveness of our strategy.
Chúng ta cần đánh giá tính hiệu quả của chiến lược của mình.
Chi tiết
It's important to evaluate all data before concluding.Việc đánh giá tất cả dữ liệu trước khi kết luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩato assessto appraise
Cụm hay dùngto evaluate the resultsto evaluate the performance
Giúp đưa ra đánh giá chính xác.
/tu əˈsɛs/
phr.
Để ước lượng bản chất, khả năng hoặc giá trị của điều gì đó.
We need to assess the risks involved.
Chúng ta cần đánh giá các rủi ro liên quan.
Chi tiết
It's vital to assess the situation before acting.Việc đánh giá tình hình trước khi hành động là rất quan trọng.
Đồng nghĩato evaluateto judge
Cụm hay dùngto assess the impactto assess the effectiveness
Giúp đưa ra đánh giá cụ thể hơn.
/tu praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/
phr.
Để sắp xếp hoặc xử lý theo thứ tự quan trọng.
We need to prioritize our tasks effectively.
Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Chi tiết
It's essential to prioritize health and safety.Việc ưu tiên sức khỏe và an toàn là rất cần thiết.
Đồng nghĩato rankto arrange
Cụm hay dùngto prioritize tasksto prioritize goals
Giúp xác định điều gì là quan trọng nhất.
/tu ɪˈlæb.ə.reɪt ɒn/
phr.
Để giải thích điều gì đó chi tiết hơn.
Can you elaborate on your main argument?
Bạn có thể giải thích chi tiết về lập luận chính của bạn không?
Chi tiết
I would like to elaborate on the benefits of this approach.Tôi muốn giải thích chi tiết về những lợi ích của cách tiếp cận này.
Đồng nghĩato expand onto explain further
Cụm hay dùngto elaborate on the topicto elaborate on the findings
Giúp làm rõ và làm sâu sắc thêm nội dung.
/tu dɪsˈkʌs/
phr.
Để nói về điều gì đó một cách chi tiết.
We need to discuss our strategy moving forward.
Chúng ta cần thảo luận về chiến lược của mình trong tương lai.
Chi tiết
Let’s discuss the implications of this decision.Hãy thảo luận về các hệ quả của quyết định này.
Đồng nghĩato talk aboutto review
Cụm hay dùngto discuss the issueto discuss the results
Giúp mở rộng vấn đề cần thảo luận.
/tu ˈtræn.zi.ʃən ˈɪntu/
phr.
để chuyển tiếp một cách mượt mà từ chủ đề này sang chủ đề khác.
Now, I would like to transition into the next topic.
Bây giờ, tôi muốn chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo.
Chi tiết
Let’s transition into discussing the implications of our findings.Hãy chuyển tiếp sang thảo luận về các hệ quả của các phát hiện của chúng tôi.
Đồng nghĩato shiftto move on
Cụm hay dùngto transition smoothlyto transition into a new phase
Dùng để thể hiện sự chuyển tiếp giữa các ý.
/tu əˈlaɪn wɪð/
phr.
để đồng ý hoặc nhất quán với một điều gì đó.
Our findings align with previous research.
Các phát hiện của chúng tôi nhất quán với nghiên cứu trước đây.
Chi tiết
It is important to align our goals with the company's vision.Điều quan trọng là phải đồng nhất mục tiêu của chúng ta với tầm nhìn của công ty.
Đồng nghĩato correspondto match
Cụm hay dùngto align with the objectivesto align with the standards
Dùng để thể hiện sự đồng nhất trong các ý tưởng.
phr.
để cung cấp bằng chứng hoặc lý do cho một tuyên bố.
Several studies support the argument that climate change is real.
Nhiều nghiên cứu hỗ trợ lập luận rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Chi tiết
These statistics support the argument for better education funding.Những số liệu thống kê này hỗ trợ lập luận về việc tài trợ giáo dục tốt hơn.
Đồng nghĩato back upto reinforce
Cụm hay dùngto support the argument effectivelyto support the argument with evidence
Dùng để củng cố lập luận trong bài viết.
/tu ˈdɛm.ən.streɪt/
phr.
để chỉ ra hoặc chứng minh điều gì đó một cách rõ ràng.
This experiment demonstrates the effects of temperature on growth.
Thí nghiệm này cho thấy ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự phát triển.
Chi tiết
We will demonstrate how this method works.Chúng tôi sẽ chứng minh cách mà phương pháp này hoạt động.
Đồng nghĩato illustrateto show
Cụm hay dùngto demonstrate a principleto demonstrate the results
Dùng để chứng minh hoặc minh họa một ý tưởng.
phr.
để nêu ra các vấn đề hoặc khó khăn.
We need to raise concerns about the ethical implications.
Chúng ta cần nêu ra các mối quan ngại về các hệ quả đạo đức.
Chi tiết
This study raises concerns about data privacy.Nghiên cứu này nêu ra các mối quan ngại về quyền riêng tư dữ liệu.
Đồng nghĩato express worriesto highlight issues
Cụm hay dùngto raise concerns about safetyto raise concerns about fairness
Dùng để chỉ ra các vấn đề cần được xem xét.
phr.
để cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hơn về một chủ đề.
This research provides insights into consumer behavior.
Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiết
The analysis provides insights into the effectiveness of the program.Phân tích cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả của chương trình.
Đồng nghĩato offer perspectivesto shed light on
Cụm hay dùngto provide insights into the topicto provide insights into trends
Dùng để làm sáng tỏ các khía cạnh của một vấn đề.
phr.
để mô tả các giai đoạn chính của một quy trình.
I will outline the steps to achieve our goals.
Tôi sẽ phác thảo các bước để đạt được mục tiêu của chúng ta.
Chi tiết
Let’s outline the steps needed to complete the project.Hãy phác thảo các bước cần thiết để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩato describeto summarize
Cụm hay dùngto outline the steps clearlyto outline the steps in detail
Dùng để chỉ ra quy trình hoặc hành động cụ thể.
phr.
để giải quyết một vấn đề hoặc chủ đề.
We need to address the issue of climate change.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Let’s address the issue of inequality in education.Hãy giải quyết vấn đề bất bình đẳng trong giáo dục.
Đồng nghĩato tackleto confront
Cụm hay dùngto address the issue effectivelyto address the issue directly
Dùng để thể hiện sự chú ý đến một vấn đề.
phr.
để làm rõ các mục tiêu.
We need to clarify the objectives of this project.
Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu của dự án này.
Chi tiết
Let’s clarify the objectives before we begin.Hãy làm rõ các mục tiêu trước khi chúng ta bắt đầu.
Đồng nghĩato defineto specify
Cụm hay dùngto clarify the objectives clearlyto clarify the objectives for the team
Dùng để làm rõ các mục tiêu trong một dự án hoặc bài viết.
/tə ɪnˈtrudəs ðə ˈtɑːpɪk/
phr.
để trình bày chủ đề đang được thảo luận
To introduce the topic, I will share some background information.
Để giới thiệu chủ đề, tôi sẽ chia sẻ một số thông tin nền tảng.
Chi tiết
The speaker began to introduce the topic of renewable energy.Người nói bắt đầu giới thiệu chủ đề năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩato present the topic
Cụm hay dùngto clearly introduceto effectively introduce
Sử dụng trước khi bắt đầu một phần mới.
/tə ˈhaɪlaɪt ði ɪmˈpɔːrtəns/
phr.
để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó
To highlight the importance, we must consider the long-term effects.
Để nhấn mạnh tầm quan trọng, chúng ta phải xem xét các tác động lâu dài.
Chi tiết
The report aims to highlight the importance of education.Báo cáo này nhằm nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩato emphasize
Cụm hay dùngto clearly highlightto effectively highlight
Rất hữu ích trong các bài thuyết trình.
/tə ˈklærɪfaɪ ði ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
để làm cho lý lẽ rõ ràng hơn
To clarify the argument, I will explain each point in detail.
Để làm rõ lý lẽ, tôi sẽ giải thích từng điểm một cách chi tiết.
Chi tiết
This section aims to clarify the argument presented earlier.Phần này nhằm làm rõ lý lẽ đã được trình bày trước đó.
Đồng nghĩato explain the reasoning
Cụm hay dùngto effectively clarifyto clearly clarify
Dùng khi muốn làm rõ các điểm mơ hồ.
/tə ˈtrænzɪʃən smuːθli/
phr.
để chuyển từ một ý tưởng sang một ý tưởng khác một cách dễ dàng
To transition smoothly, I will connect these two topics.
Để chuyển tiếp một cách mượt mà, tôi sẽ kết nối hai chủ đề này.
Chi tiết
The speaker transitioned smoothly between different sections of the presentation.Người nói đã chuyển tiếp một cách mượt mà giữa các phần khác nhau của bài thuyết trình.
Đồng nghĩato shift seamlessly
Cụm hay dùngto smoothly transitionto effectively transition
Giúp tạo sự liên kết giữa các ý tưởng.
/tə ˈɛmfəsaɪz ðə niːd/
phr.
để nhấn mạnh sự cần thiết của điều gì đó
To emphasize the need, we must consider the consequences of inaction.
Để nhấn mạnh sự cần thiết, chúng ta phải xem xét hậu quả của việc không hành động.
Chi tiết
The report emphasizes the need for immediate action.Báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.
Đồng nghĩato stress the importance
Cụm hay dùngto clearly emphasizeto strongly emphasize
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng.
/tə prɪˈzɛnt ˈɛvɪdəns/
phr.
để trình bày các sự kiện hỗ trợ một lập luận
To present evidence, I will refer to several studies.
Để trình bày bằng chứng, tôi sẽ tham khảo một số nghiên cứu.
Chi tiết
The article presents evidence that supports the main thesis.Bài báo trình bày bằng chứng hỗ trợ luận điểm chính.
Đồng nghĩato provide proof
Cụm hay dùngto clearly present evidenceto effectively present evidence
Rất quan trọng trong các bài viết học thuật.
/tə əˈdrɛs ðə ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
để đối mặt với những khó khăn gặp phải
To address the challenges, we must develop effective strategies.
Để đối mặt với những thách thức, chúng ta phải phát triển các chiến lược hiệu quả.
Chi tiết
The report addresses the challenges faced by the industry.Báo cáo đề cập đến những thách thức mà ngành công nghiệp đang phải đối mặt.
Đồng nghĩato tackle the challenges
Cụm hay dùngto effectively addressto clearly address
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh thảo luận về vấn đề.
/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈprɑːsɛs/
phr.
để mô tả các bước liên quan đến một điều gì đó
To outline the process, we will break it down into five stages.
Để phác thảo quy trình, chúng ta sẽ chia nó thành năm giai đoạn.
Chi tiết
The manual outlines the process for completing the task.Sổ tay mô tả quy trình hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng nghĩato describe the steps
Cụm hay dùngto clearly outline the processto effectively outline the process
Cụm từ này thường dùng trong hướng dẫn và quy trình.
/tə ˈɛmfəsaɪz kiː æsˈpɛkts/
phr.
để nhấn mạnh các đặc điểm chính của điều gì đó
To emphasize key aspects, we should focus on the main findings.
Để nhấn mạnh các khía cạnh chính, chúng ta nên tập trung vào những phát hiện chính.
Chi tiết
The presentation emphasized key aspects of the project.Bài thuyết trình đã nhấn mạnh các khía cạnh chính của dự án.
Đồng nghĩato stress important features
Cụm hay dùngto clearly emphasizeto effectively emphasize
Rất hữu ích trong các bài thuyết trình và viết luận.
/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈpɜːrpəs/
phr.
để làm rõ mục tiêu của điều gì đó
To clarify the purpose, I will explain our main objectives.
Để làm rõ mục đích, tôi sẽ giải thích các mục tiêu chính của chúng ta.
Chi tiết
The introduction clarifies the purpose of the research.Phần giới thiệu làm rõ mục đích của nghiên cứu.
Đồng nghĩato explain the goal
Cụm hay dùngto effectively clarifyto clearly clarify
Rất hữu ích trong việc thiết lập các mục tiêu.
/tə kəmˈpɛr ðə rɪˈzʌlts/
phr.
để xem xét sự tương đồng và khác biệt trong các phát hiện
To compare the results, we will analyze data from two studies.
Để so sánh các kết quả, chúng ta sẽ phân tích dữ liệu từ hai nghiên cứu.
Chi tiết
The paper compares the results of different experiments.Bài báo so sánh các kết quả của các thí nghiệm khác nhau.
Đồng nghĩato contrast the findings
Cụm hay dùngto effectively compareto clearly compare
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/tə rɪˈvjuː ðə ˈlɪtərətʃər/
phr.
để xem xét nghiên cứu hiện có về một chủ đề
To review the literature, we will analyze previous studies.
Để xem xét tài liệu, chúng ta sẽ phân tích các nghiên cứu trước đây.
Chi tiết
The article reviews the literature on climate change effects.Bài báo xem xét tài liệu về tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩato examine previous research
Cụm hay dùngto thoroughly reviewto critically review
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu học thuật.
/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈbɛnɪfɪts/
phr.
để mô tả những lợi ích của một điều gì đó
To outline the benefits, we will discuss the positive outcomes.
Để phác thảo những lợi ích, chúng ta sẽ thảo luận về các kết quả tích cực.
Chi tiết
The presentation outlined the benefits of the new policy.Bài thuyết trình đã phác thảo những lợi ích của chính sách mới.
Đồng nghĩato describe the advantages
Cụm hay dùngto clearly outlineto effectively outline
Cụm từ này thường dùng khi trình bày lợi ích.
/tə əˈsɛs ði ˈɪmpækt/
phr.
để đánh giá tác động của điều gì đó
To assess the impact, we will conduct a thorough analysis.
Để đánh giá tác động, chúng ta sẽ tiến hành một phân tích kỹ lưỡng.
Chi tiết
The study assesses the impact of technology on education.Nghiên cứu đánh giá tác động của công nghệ đối với giáo dục.
Đồng nghĩato evaluate the effects
Cụm hay dùngto effectively assessto thoroughly assess
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu và phân tích.
/tə ɪˈlæbəreɪt ɒn ðə ˈtɒpɪk/
phr.
để cung cấp thêm thông tin về một chủ đề
To elaborate on the topic, I will provide several examples.
Để phát triển chủ đề, tôi sẽ đưa ra một số ví dụ.
Chi tiết
She decided to elaborate on the topic during her presentation.Cô ấy quyết định phát triển chủ đề trong bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩato expand on the subjectto discuss in detail
Cụm hay dùngto elaborate on the topic furtherto elaborate on the topic clearly
Cụm từ này thường dùng khi cần làm rõ ý tưởng.
/tə ɪɡˈzæmɪn ði ˈɛvɪdəns/
phr.
để xem xét kỹ lưỡng dữ liệu hoặc thông tin
To examine the evidence, we will analyze various case studies.
Để xem xét bằng chứng, chúng ta sẽ phân tích nhiều nghiên cứu trường hợp.
Chi tiết
The researcher aims to examine the evidence for climate change.Nhà nghiên cứu nhằm xem xét bằng chứng về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩato analyze the datato investigate the information
Cụm hay dùngto examine the evidence thoroughlyto examine the evidence critically
Cụm từ này giúp củng cố lập luận trong bài viết.
/tə kənˈtræst ðə ˈfaɪndɪŋz/
phr.
để chỉ ra sự khác biệt giữa các kết quả
To contrast the findings, we can compare this study with previous research.
Để chỉ ra sự khác biệt giữa các phát hiện, chúng ta có thể so sánh nghiên cứu này với các nghiên cứu trước.
Chi tiết
The author will contrast the findings in the discussion section.Tác giả sẽ so sánh các phát hiện trong phần thảo luận.
Đồng nghĩato compare the resultsto differentiate the findings
Cụm hay dùngto contrast the findings clearlyto contrast the findings effectively
Cụm từ này giúp làm nổi bật sự khác biệt trong nghiên cứu.
/tə ˈaʊtlaɪn ði ˈɑːrɡjumənts/
phr.
để mô tả các điểm chính của một cuộc tranh luận
To outline the arguments, we will discuss both sides of the issue.
Để mô tả các luận điểm, chúng ta sẽ thảo luận về cả hai bên của vấn đề.
Chi tiết
The paper aims to outline the arguments for and against the proposal.Bài viết nhằm mô tả các luận điểm ủng hộ và phản đối đề xuất.
Đồng nghĩato summarize the pointsto present the arguments
Cụm hay dùngto outline the arguments clearlyto outline the arguments effectively
Cụm từ này giúp làm rõ các quan điểm trong tranh luận.
/tə ˈɪləsˌtreɪt ðə ˈprɑːsɛs/
phr.
để chỉ ra cách một điều gì đó xảy ra từng bước một
To illustrate the process, we can use a flowchart.
Để minh họa quy trình, chúng ta có thể sử dụng một biểu đồ dòng chảy.
Chi tiết
The teacher will illustrate the process in the next class.Giáo viên sẽ minh họa quy trình trong lớp học tiếp theo.
Đồng nghĩato demonstrate the stepsto explain the procedure
Cụm hay dùngto illustrate the process clearlyto illustrate the process effectively
Cụm từ này giúp người đọc hiểu rõ quy trình hơn.
/tə kənˈsɪdər ɔːlˈtɜrnətɪv pərˈspɛktɪvz/
phr.
để suy nghĩ về các quan điểm khác nhau
To consider alternative perspectives, we must listen to various stakeholders.
Để xem xét các quan điểm khác, chúng ta phải lắng nghe nhiều bên liên quan.
Chi tiết
The article encourages us to consider alternative perspectives on the issue.Bài viết khuyến khích chúng ta xem xét các quan điểm khác nhau về vấn đề.
Đồng nghĩato explore different viewpointsto evaluate other opinions
Cụm hay dùngto consider alternative perspectives carefullyto consider alternative perspectives critically
Cụm từ này giúp mở rộng quan điểm trong bài viết.
/tə prɪˈzɛnt ə haɪˈpɒθɪsɪs/
phr.
để đưa ra một ý tưởng để thử nghiệm hoặc điều tra
To present a hypothesis, we must base it on existing research.
Để đưa ra một giả thuyết, chúng ta phải dựa trên nghiên cứu hiện có.
Chi tiết
The researcher will present a hypothesis for further study.Nhà nghiên cứu sẽ đưa ra một giả thuyết để nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩato propose an ideato suggest a theory
Cụm hay dùngto present a clear hypothesisto present a viable hypothesis
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/tə ˈænəlaɪz ðə trɛndz/
phr.
để xem xét các mẫu hoặc thay đổi theo thời gian
To analyze the trends, we will look at the data from the last decade.
Để phân tích các xu hướng, chúng ta sẽ xem xét dữ liệu từ thập kỷ qua.
Chi tiết
The report aims to analyze the trends in consumer behavior.Báo cáo nhằm phân tích các xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.
Đồng nghĩato examine the patternsto study the changes
Cụm hay dùngto analyze the trends effectivelyto analyze the trends carefully
Cụm từ này giúp xác định các xu hướng quan trọng.
/tə ɪˈvæljueɪt ði ˈaʊtkʌmz/
phr.
để đánh giá kết quả của một hành động hoặc nghiên cứu
To evaluate the outcomes, we will analyze the data collected.
Để đánh giá kết quả, chúng ta sẽ phân tích dữ liệu đã thu thập.
Chi tiết
The study aims to evaluate the outcomes of the intervention program.Nghiên cứu nhằm đánh giá kết quả của chương trình can thiệp.
Đồng nghĩato assess the resultsto analyze the outcomes
Cụm hay dùngto evaluate the outcomes effectivelyto evaluate the outcomes thoroughly
Cụm từ này giúp củng cố tính thuyết phục trong bài viết.
/tə aɪˈdɛntɪfaɪ kiː ˈfæktərz/
phr.
để xác định các yếu tố quan trọng nhất
To identify key factors, we will review the existing literature.
Để xác định các yếu tố chính, chúng ta sẽ xem xét tài liệu hiện có.
Chi tiết
The research aims to identify key factors influencing student success.Nghiên cứu nhằm xác định các yếu tố chính ảnh hưởng đến sự thành công của sinh viên.
Đồng nghĩato pinpoint the main elementsto determine the essential factors
Cụm hay dùngto identify key factors clearlyto identify key factors effectively
Cụm từ này giúp làm rõ các yếu tố cần chú ý.
/tə ɪˈlæbəreɪt ɒn ði ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
để giải thích các hiệu ứng hoặc hậu quả có thể xảy ra
I would like to elaborate on the implications of this policy.
Tôi muốn giải thích rõ hơn về các hậu quả của chính sách này.
Chi tiết
The paper elaborates on the implications for future studies.Bài báo giải thích rõ hơn về các hậu quả cho các nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩato explain the consequencesto discuss the effectsto detail the outcomes
Cụm hay dùngto elaborate on the resultsto elaborate on the consequencesto elaborate on the findings
Dùng để làm rõ ý nghĩa của một vấn đề.
/tə ˈaʊtlaɪn ðə lɪmɪˈteɪʃənz/
phr.
để giải thích các hạn chế hoặc điểm yếu của một nghiên cứu
In this section, I will outline the limitations of our research design.
Trong phần này, tôi sẽ trình bày các hạn chế của thiết kế nghiên cứu của chúng tôi.
Chi tiết
The author outlines the limitations of the data collected.Tác giả nêu rõ các hạn chế của dữ liệu thu thập được.
Đồng nghĩato explain the constraintsto describe the weaknessesto identify the shortcomings
Cụm hay dùngto outline the major limitationsto outline the main limitationsto outline the specific limitations
Giúp người đọc hiểu rõ hơn về những hạn chế của nghiên cứu.
/tə dɪsˈkʌs ðə sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
để nói về tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của điều gì đó
We need to discuss the significance of these results for our future work.
Chúng ta cần thảo luận về tầm quan trọng của những kết quả này cho công việc tương lai của chúng ta.
Chi tiết
The article discusses the significance of cultural heritage.Bài viết thảo luận về tầm quan trọng của di sản văn hóa.
Đồng nghĩato analyze the importanceto evaluate the relevanceto explore the meaning
Cụm hay dùngto discuss the broader significanceto discuss the key significanceto discuss the practical significance
Giúp làm rõ lý do tại sao vấn đề lại quan trọng.
/tə ɪɡˈzæmɪn ði ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
để phân tích các hiệu ứng hoặc hậu quả có thể xảy ra
We will examine the implications of these findings for policy.
Chúng tôi sẽ xem xét các hậu quả của những phát hiện này đối với chính sách.
Chi tiết
The study examines the implications for future research.Nghiên cứu xem xét các hậu quả cho nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩato analyze the consequencesto assess the effectsto evaluate the outcomes
Cụm hay dùngto examine the potential implicationsto examine the direct implicationsto examine the broader implications
Giúp hiểu rõ hơn về hậu quả của một vấn đề.
/tə ˈklærɪfaɪ ðə rɪˈleɪʃənʃɪp/
phr.
để giải thích cách hai hoặc nhiều thứ liên quan đến nhau
This section aims to clarify the relationship between education and income.
Phần này nhằm mục đích làm rõ mối quan hệ giữa giáo dục và thu nhập.
Chi tiết
The study clarifies the relationship between diet and health outcomes.Nghiên cứu làm rõ mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và kết quả sức khỏe.
Đồng nghĩato explain the connectionto outline the linkto define the association
Cụm hay dùngto clarify the direct relationshipto clarify the causal relationshipto clarify the underlying relationship
Giúp người đọc hiểu rõ hơn về sự liên quan giữa các yếu tố.
/tə prɪˈzɛnt ə keɪs/
phr.
để đưa ra lập luận ủng hộ một vị trí cụ thể
I would like to present a case for renewable energy adoption.
Tôi muốn đưa ra lập luận cho việc áp dụng năng lượng tái tạo.
Chi tiết
The author presents a case for stricter environmental regulations.Tác giả đưa ra lập luận cho việc áp dụng các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn.
Đồng nghĩato make a caseto argue forto advocate for
Cụm hay dùngto present a strong caseto present a compelling caseto present a clear case
Sử dụng khi muốn trình bày quan điểm hoặc lập luận cụ thể.
/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
để mô tả cấu trúc hoặc hệ thống của một cái gì đó
This section will outline the framework of our analysis.
Phần này sẽ trình bày cấu trúc của phân tích của chúng tôi.
Chi tiết
The report outlines the framework for future research.Báo cáo phác thảo cấu trúc cho nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩato describe the structureto present the outlineto define the system
Cụm hay dùngto outline the theoretical frameworkto outline the conceptual frameworkto outline the analytical framework
Giúp người đọc hiểu rõ cấu trúc của bài viết hoặc luận điểm.
/tə prəˈvaɪd ə pərˈspɛktɪv/
phr.
để đưa ra một quan điểm hoặc ý kiến về một chủ đề
I would like to provide a perspective on the issue of climate change.
Tôi muốn đưa ra một quan điểm về vấn đề biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The article provides a perspective on economic development.Bài viết đưa ra một quan điểm về phát triển kinh tế.
Đồng nghĩato offer an opinionto present a viewpointto share a perspective
Cụm hay dùngto provide a unique perspectiveto provide a critical perspectiveto provide a different perspective
Giúp tăng sự đa dạng trong quan điểm về một vấn đề.
/tə ɪkˈsplɔːr ði ˈɒpʃənz/
phr.
để điều tra hoặc xem xét các lựa chọn khác nhau
We need to explore the options available for renewable energy.
Chúng ta cần xem xét các lựa chọn có sẵn cho năng lượng tái tạo.
Chi tiết
The study explores the options for improving public transportation.Nghiên cứu xem xét các lựa chọn để cải thiện giao thông công cộng.
Đồng nghĩato investigate the choicesto examine the alternativesto assess the possibilities
Cụm hay dùngto explore the various optionsto explore the potential optionsto explore the different options
Giúp đưa ra nhiều lựa chọn cho một vấn đề.
/tə əˈsɛs ði ˈaʊtkʌmz/
phr.
để đánh giá kết quả hoặc hậu quả của một điều gì đó
We need to assess the outcomes of our interventions.
Chúng ta cần đánh giá kết quả của các can thiệp của chúng tôi.
Chi tiết
The team will assess the outcomes of the new policy.Nhóm sẽ đánh giá kết quả của chính sách mới.
Đồng nghĩato evaluate the resultsto analyze the outcomesto review the consequences
Cụm hay dùngto assess the overall outcomesto assess the immediate outcomesto assess the long-term outcomes
Giúp hiểu rõ hơn về kết quả của một hành động.
/tə ˈaʊtlaɪn ði əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
để mô tả các mục tiêu hoặc mục đích của một nghiên cứu
This section will outline the objectives of the research project.
Phần này sẽ mô tả các mục tiêu của dự án nghiên cứu.
Chi tiết
The paper outlines the objectives of this analysis.Bài báo mô tả các mục tiêu của phân tích này.
Đồng nghĩato describe the aimsto detail the goalsto present the objectives
Cụm hay dùngto outline the main objectivesto outline the specific objectivesto outline the key objectives
Giúp người đọc hiểu rõ về mục tiêu của nghiên cứu.
/tə ɪˈvæljueɪt ði ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
để đánh giá các hiệu ứng hoặc hậu quả có thể xảy ra
We will evaluate the implications of these changes.
Chúng tôi sẽ đánh giá các hậu quả của những thay đổi này.
Chi tiết
The analysis evaluates the implications for future policy decisions.Phân tích đánh giá các hậu quả cho các quyết định chính sách trong tương lai.
Đồng nghĩato assess the consequencesto analyze the effectsto review the outcomes
Cụm hay dùngto evaluate the potential implicationsto evaluate the broader implicationsto evaluate the immediate implications
Giúp hiểu rõ hơn về hậu quả của một vấn đề.
/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈdɪfərənsɪz/
phr.
để giải thích cách mà hai hoặc nhiều thứ khác nhau
This section will clarify the differences between qualitative and quantitative research.
Phần này sẽ làm rõ sự khác biệt giữa nghiên cứu định tính và định lượng.
Chi tiết
The article clarifies the differences in methodologies used.Bài viết làm rõ sự khác biệt trong các phương pháp đã sử dụng.
Đồng nghĩato explain the distinctionsto outline the contraststo highlight the variations
Cụm hay dùngto clarify the key differencesto clarify the main differencesto clarify the significant differences
Giúp người đọc hiểu rõ hơn về sự khác biệt giữa các khái niệm.
/ɪˈstæblɪʃ ə lɪŋk/
phr.
để chỉ ra mối liên hệ giữa hai ý tưởng
To establish a link, we must consider both factors involved.
Để thiết lập một mối liên hệ, chúng ta phải xem xét cả hai yếu tố liên quan.
Chi tiết
This study aims to establish a link between diet and health.Nghiên cứu này nhằm thiết lập mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Đồng nghĩato connectto relate
Cụm hay dùngestablish a clear linkestablish a direct link
Thường sử dụng trong phân tích hoặc thảo luận.
/ˈklærɪfaɪ ðə ˈkɒntekst/
phr.
để giải thích tình huống hoặc bối cảnh
To clarify the context, let’s look at the historical background.
Để làm rõ bối cảnh, hãy xem xét nền tảng lịch sử.
Chi tiết
It’s important to clarify the context before making conclusions.Điều quan trọng là làm rõ bối cảnh trước khi đưa ra kết luận.
Đồng nghĩato explainto contextualize
Cụm hay dùngclarify the situationclarify the background
Giúp người nghe hiểu rõ hơn về thông tin.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ðə ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
để nhận ra những khó khăn liên quan
To identify the challenges, we need to analyze the situation thoroughly.
Để xác định những thách thức, chúng ta cần phân tích tình huống một cách kỹ lưỡng.
Chi tiết
This report aims to identify the challenges faced by the industry.Báo cáo này nhằm xác định những thách thức mà ngành công nghiệp gặp phải.
Đồng nghĩato recognizeto pinpoint
Cụm hay dùngidentify the key challengesidentify the main challenges
Giúp người nghe hiểu rõ hơn về những khó khăn.
/ˈfɑloʊ ə ˈsiːkwəns/
phr.
để theo dõi một trật tự hoặc sắp xếp
To follow a sequence, we should start with the introduction.
Để theo dõi một trật tự, chúng ta nên bắt đầu với phần giới thiệu.
Chi tiết
Each step should follow a sequence for clarity.Mỗi bước nên theo một trật tự để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato maintain orderto arrange in order
Cụm hay dùngfollow a logical sequencefollow a specific sequence
Giúp tổ chức thông tin một cách hợp lý.
/prɪˈzɛnt ən ˈɑːɡjʊmənt/
phr.
để đưa ra một lập luận hoặc lý do cho một quan điểm
To present an argument, we must outline the evidence.
Để đưa ra một lập luận, chúng ta phải phác thảo bằng chứng.
Chi tiết
The speaker will present an argument for renewable energy.Người phát biểu sẽ đưa ra một lập luận cho năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩato argueto contend
Cụm hay dùngpresent a strong argumentpresent a compelling argument
Giúp củng cố quan điểm của bạn.
/ɪˈvæljʊeɪt ði ɪˈfɛktɪvnəs/
phr.
để đánh giá hiệu quả của một điều gì đó
To evaluate the effectiveness, we will measure the results.
Để đánh giá hiệu quả, chúng ta sẽ đo lường kết quả.
Chi tiết
The researchers aim to evaluate the effectiveness of the program.Các nhà nghiên cứu nhằm đánh giá hiệu quả của chương trình.
Đồng nghĩato assessto analyze
Cụm hay dùngevaluate the overall effectivenessevaluate the practical effectiveness
Giúp xác định xem điều gì đó có hiệu quả hay không.
/kəmˈpɛr ðə ˈfaɪndɪŋz/
phr.
để xem xét sự tương đồng và khác biệt trong kết quả
To compare the findings, we should look at both studies.
Để so sánh các phát hiện, chúng ta nên xem xét cả hai nghiên cứu.
Chi tiết
The researchers will compare the findings of this study with previous ones.Các nhà nghiên cứu sẽ so sánh các phát hiện của nghiên cứu này với những nghiên cứu trước đó.
Đồng nghĩato contrastto analyze
Cụm hay dùngcompare the key findingscompare the main findings
Giúp nhấn mạnh sự khác biệt hoặc tương đồng giữa các nghiên cứu.
/trænˈzɪʃən bɪˈtwiːn aɪˈdiz/
phr.
để chuyển tiếp một cách mượt mà từ ý tưởng này sang ý tưởng khác
To transition between ideas, we will use linking words.
Để chuyển tiếp giữa các ý tưởng, chúng ta sẽ sử dụng từ nối.
Chi tiết
It’s important to transition between ideas for clarity.Điều quan trọng là chuyển tiếp giữa các ý tưởng để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩato connectto link
Cụm hay dùngtransition smoothlytransition effectively
Giúp bài viết hoặc bài nói trở nên mạch lạc hơn.
/sɛt ðə steɪdʒ/
phr.
để chuẩn bị bối cảnh cho cuộc thảo luận
To set the stage, we will review the background information first.
Để chuẩn bị bối cảnh, chúng ta sẽ xem xét thông tin nền tảng trước.
Chi tiết
It’s essential to set the stage before diving into the details.Việc chuẩn bị bối cảnh trước khi đi vào chi tiết là rất cần thiết.
Đồng nghĩato prepareto introduce
Cụm hay dùngset the stage for discussionset the stage for analysis
Giúp người nghe hiểu rõ hơn về bối cảnh của vấn đề.
/ˈænəlaɪz ði ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
để xem xét các hiệu ứng hoặc kết quả có thể xảy ra
To analyze the implications, we must look at different scenarios.
Để phân tích các hệ quả, chúng ta phải xem xét các kịch bản khác nhau.
Chi tiết
The team will analyze the implications of the new policy.Nhóm sẽ phân tích các hệ quả của chính sách mới.
Đồng nghĩato assessto evaluate
Cụm hay dùnganalyze the potential implicationsanalyze the key implications
Giúp hiểu rõ hơn về những tác động có thể xảy ra.
/prəˈpoʊz ə səˈluːʃən/
phr.
để đề xuất một cách giải quyết vấn đề
To propose a solution, we must first identify the problem.
Để đề xuất một giải pháp, chúng ta phải trước tiên xác định vấn đề.
Chi tiết
The committee will propose a solution to the issue next week.Ủy ban sẽ đề xuất một giải pháp cho vấn đề vào tuần tới.
Đồng nghĩato suggestto recommend
Cụm hay dùngpropose a viable solutionpropose an effective solution
Giúp thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.
/tə ˈaʊtlaɪn ðə kiː pɔɪnts/
phr.
liệt kê ngắn gọn các ý chính
In this section, I will outline the key points of the argument.
Trong phần này, tôi sẽ liệt kê ngắn gọn các ý chính của lập luận.
Chi tiết
Before diving deeper, let’s outline the key points first.Trước khi đi sâu hơn, hãy liệt kê các ý chính trước đã.
Đồng nghĩato summarizeto list
Cụm hay dùngto outline the key points of discussionto outline the key points of the report
Cụm này hữu ích trong việc tóm tắt nội dung.
/tə ɪˈstæblɪʃ ə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
tạo ra một cấu trúc để hiểu biết
We need to establish a framework for our discussion.
Chúng ta cần tạo ra một cấu trúc cho cuộc thảo luận của mình.
Chi tiết
This framework will help us analyze the problem effectively.Cấu trúc này sẽ giúp chúng ta phân tích vấn đề một cách hiệu quả.
Đồng nghĩato create a structureto set a basis
Cụm hay dùngto establish a framework for analysisto establish a framework for discussion
Dùng để tạo ra một cấu trúc cho vấn đề thảo luận.
/tə sɛt ðə ˈkɒn.tɛkst/
phr.
giải thích bối cảnh của một chủ đề
Let’s set the context before we begin our discussion.
Hãy giải thích bối cảnh trước khi chúng ta bắt đầu cuộc thảo luận.
Chi tiết
This chapter will set the context for the analysis.Chương này sẽ giải thích bối cảnh cho việc phân tích.
Đồng nghĩato provide backgroundto explain the situation
Cụm hay dùngto set the context for discussionto set the context for analysis
Dùng để làm rõ bối cảnh của vấn đề.
/tə ˈɪndɪkeɪt ə trɛnd/
phr.
chỉ ra một xu hướng trong dữ liệu
The results indicate a trend towards increased efficiency.
Các kết quả chỉ ra một xu hướng tăng hiệu quả.
Chi tiết
This study indicates a trend in consumer behavior.Nghiên cứu này chỉ ra một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.
Đồng nghĩato show a patternto reveal a direction
Cụm hay dùngto indicate a trend in datato indicate a trend in research
Dùng khi bạn muốn nói về xu hướng trong dữ liệu.
/tə əˈsɛs ðə sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
đánh giá tầm quan trọng của điều gì đó
We need to assess the significance of these results.
Chúng ta cần đánh giá tầm quan trọng của những kết quả này.
Chi tiết
This study aims to assess the significance of cultural factors.Nghiên cứu này nhằm đánh giá tầm quan trọng của các yếu tố văn hóa.
Đồng nghĩato evaluate the importanceto gauge the relevance
Cụm hay dùngto assess the significance of findingsto assess the significance of results
Giúp hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của nghiên cứu.
/bɪld ɒn/
phr.
để sử dụng cái gì đó làm nền tảng cho sự phát triển tiếp theo
We can build on this research to develop new solutions.
Chúng ta có thể dựa vào nghiên cứu này để phát triển các giải pháp mới.
Chi tiết
This idea builds on previous findings in the field.Ý tưởng này dựa trên các phát hiện trước đó trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩato expand onto enhance
Cụm hay dùngto build on a foundationto build on previous work
Thường dùng để thể hiện sự phát triển từ một ý tưởng hoặc nghiên cứu trước đó.
/ˈhaɪlaɪt ki pɔɪnts/
phr.
để nhấn mạnh những khía cạnh quan trọng nhất
In my presentation, I will highlight key points from the research.
Trong bài thuyết trình của tôi, tôi sẽ nhấn mạnh những điểm chính từ nghiên cứu.
Chi tiết
The report highlights key points that need attention.Báo cáo nhấn mạnh những điểm chính cần chú ý.
Đồng nghĩato emphasizeto underscore
Cụm hay dùngto highlight key findingsto highlight key aspects
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng trong văn bản hoặc thuyết trình.
/peɪv ðə weɪ fɔr/
phr.
để tạo điều kiện cho một điều gì đó xảy ra dễ dàng hơn
These policies will pave the way for future innovations.
Những chính sách này sẽ tạo điều kiện cho những đổi mới trong tương lai.
Chi tiết
The research paves the way for new treatments.Nghiên cứu này tạo điều kiện cho các phương pháp điều trị mới.
Đồng nghĩato facilitateto enable
Cụm hay dùngto pave the way for changeto pave the way for development
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho một sự kiện hoặc thay đổi.
/ˈɪlʌstreɪt/
phr.
minh họa các ý chính
This chart illustrates the main ideas of the research.
Biểu đồ này minh họa các ý chính của nghiên cứu.
Chi tiết
I will illustrate the main ideas with examples from the text.Tôi sẽ minh họa các ý chính bằng ví dụ từ văn bản.
Đồng nghĩato exemplifyto demonstrate
Cụm hay dùngto illustrate the conceptto illustrate the argumentto illustrate the findings
Dùng để làm rõ và minh họa cho ý tưởng.
/kəˈnɛkt ði aɪˈdiz/
phr.
kết nối các ý tưởng
It's important to connect the ideas to create a coherent argument.
Việc kết nối các ý tưởng là rất quan trọng để tạo ra một lập luận mạch lạc.
Chi tiết
We need to connect the ideas discussed in this section.Chúng ta cần kết nối các ý tưởng đã thảo luận trong phần này.
Đồng nghĩato linkto relate
Cụm hay dùngto connect the pointsto connect the conceptsto connect the arguments
Giúp làm rõ mối liên hệ giữa các ý tưởng.
/prɪˈzɛnt ə ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊmənt/
phr.
trình bày một lập luận phản biện
In this section, I will present a counterargument to the main claim.
Trong phần này, tôi sẽ trình bày một lập luận phản biện cho tuyên bố chính.
Chi tiết
It’s important to present a counterargument to strengthen your position.Việc trình bày một lập luận phản biện là rất quan trọng để củng cố quan điểm của bạn.
Đồng nghĩato argue againstto oppose
Cụm hay dùngto present a strong counterargumentto present a logical counterargumentto present a detailed counterargument
Dùng để phản biện lại một lập luận khác.
phr.
để thảo luận hoặc xử lý một chủ đề cụ thể
In this essay, I will address the topic of climate change.
Trong bài luận này, tôi sẽ đề cập đến chủ đề biến đổi khí hậu.
Chi tiết
It's crucial to address the topic thoroughly in your presentation.Điều quan trọng là phải giải quyết chủ đề một cách đầy đủ trong bài thuyết trình của bạn.
Đồng nghĩato tackleto discuss
Cụm hay dùngaddress the topic ofto adequately addressaddress key topics
Thường dùng trong các bài viết và thuyết trình.
phr.
để giới thiệu một ý tưởng hoặc lý thuyết mới
In this section, I will introduce a concept related to social media.
Trong phần này, tôi sẽ giới thiệu một khái niệm liên quan đến mạng xã hội.
Chi tiết
Let me introduce a concept that challenges traditional views.Hãy để tôi giới thiệu một khái niệm thách thức các quan điểm truyền thống.
Đồng nghĩato presentto unveil
Cụm hay dùngintroduce a concept ofto clearly introduceintroduction of a concept
Cụm từ này hữu ích trong quá trình giải thích ý tưởng mới.
/tə ˈɪləstreɪt ðə ˈsiːkwəns/
phr.
minh họa trình tự các ý tưởng hoặc sự kiện
To illustrate the sequence, I will provide a timeline of events.
Để minh họa trình tự, tôi sẽ cung cấp một dòng thời gian của các sự kiện.
Chi tiết
This diagram illustrates the sequence of the research process.Sơ đồ này minh họa trình tự của quá trình nghiên cứu.
Đồng nghĩato demonstrateto show
Cụm hay dùngto illustrate the processto illustrate the steps
Sử dụng để làm rõ cách thức diễn ra sự việc.
/tə prɪˈzɛnt ə ˈtaɪmˌlaɪn/
phr.
trình bày một chuỗi sự kiện theo thời gian
To present a timeline, I will outline key dates in the project.
Để trình bày một dòng thời gian, tôi sẽ phác thảo các mốc quan trọng trong dự án.
Chi tiết
This chart presents a timeline of historical events.Biểu đồ này trình bày một dòng thời gian của các sự kiện lịch sử.
Đồng nghĩato display a chronologyto outline a schedule
Cụm hay dùngto present a detailed timelineto present a visual timeline
Giúp người nghe hình dung rõ hơn về thời gian.
/tə ˈsiːkwəns ði aɪˈdiz/
phr.
sắp xếp các ý tưởng theo thứ tự hợp lý
To sequence the ideas, we will start with the introduction.
Để sắp xếp các ý tưởng, chúng ta sẽ bắt đầu với phần giới thiệu.
Chi tiết
This method helps us sequence the ideas effectively.Phương pháp này giúp chúng ta sắp xếp ý tưởng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩato organizeto arrange
Cụm hay dùngto sequence the argumentsto sequence the points
Rất cần thiết trong việc viết luận.
/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈsiːkwəns/
phr.
làm rõ thứ tự các ý tưởng
To clarify the sequence, I will use numbered lists.
Để làm rõ thứ tự, tôi sẽ sử dụng danh sách có số thứ tự.
Chi tiết
This explanation will clarify the sequence of events.Giải thích này sẽ làm rõ thứ tự của các sự kiện.
Đồng nghĩato elucidateto explain
Cụm hay dùngto clarify the stepsto clarify the order
Cần thiết để người nghe không bị nhầm lẫn.
/tə prɪˈzɛnt ə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
để phác thảo một cấu trúc hoặc hệ thống để hiểu một điều gì đó
The study aims to present a framework for analyzing social behavior.
Nghiên cứu nhằm phác thảo một cấu trúc để phân tích hành vi xã hội.
Chi tiết
We will present a framework for the proposed project.Chúng tôi sẽ phác thảo một cấu trúc cho dự án được đề xuất.
Đồng nghĩato outline a structureto set up a framework
Cụm hay dùngto present a framework forto provide a conceptual framework
Thích hợp cho các bài viết mang tính học thuật.
/tə ˈfɑloʊ ə ˈstrʌkʧər/
phr.
để tổ chức ý tưởng theo cách hợp lý.
In academic writing, it’s important to follow a structure for clarity.
Trong viết học thuật, việc theo một cấu trúc là quan trọng để rõ ràng.
Chi tiết
To follow a structure helps readers understand the argument better.Việc theo một cấu trúc giúp người đọc hiểu lập luận tốt hơn.
Đồng nghĩato organizeto arrange
Cụm hay dùngto clearly follow a structureto effectively follow a structure
Cụm từ này hữu ích khi trình bày thông tin có tổ chức.
/tə bɪld əˈpɒn/
phr.
để mở rộng các ý tưởng hoặc khái niệm trước đó.
In this section, I will build upon the previous research findings.
Trong phần này, tôi sẽ mở rộng các phát hiện nghiên cứu trước đó.
Chi tiết
The speaker builds upon her earlier arguments to reinforce her point.Người nói mở rộng các lập luận trước đó để củng cố ý kiến của mình.
Đồng nghĩato expand onto elaborate on
Cụm hay dùngto effectively build uponto clearly build upon
Cụm từ này thường được dùng để phát triển ý tưởng trong bài viết.
/tə ˈsiːkwəns ˈlɒdʒɪkli/
phr.
để sắp xếp ý tưởng theo thứ tự rõ ràng và hợp lý.
It is essential to sequence logically when writing an essay.
Việc sắp xếp theo cách hợp lý là rất quan trọng khi viết một bài luận.
Chi tiết
To sequence logically helps the audience follow the argument easily.Việc sắp xếp một cách hợp lý giúp khán giả dễ dàng theo dõi lập luận.
Đồng nghĩato arrange logicallyto order
Cụm hay dùngto sequence ideas logicallyto clearly sequence logically
Cụm từ này hữu ích trong việc viết luận để tăng tính mạch lạc.
/tuː muːv ɒn tuː/
phr.
chuyển sang chủ đề khác trong cuộc thảo luận
Now, let's move on to the next point in our presentation.
Bây giờ, chúng ta chuyển sang điểm tiếp theo trong bài thuyết trình của mình.
Chi tiết
After discussing the results, we will move on to the conclusions.Sau khi thảo luận về kết quả, chúng ta sẽ chuyển sang kết luận.
Đồng nghĩato transition toto shift to
Cụm hay dùngmove on to the next topicmove on to another point
Dùng khi muốn chuyển sang chủ đề mới.
/tuː ˈfɒloʊ ʌp wɪð/
phr.
tiếp tục hoặc bổ sung cho một cuộc thảo luận trước đó
I will follow up with more details in the next section.
Tôi sẽ tiếp tục với nhiều chi tiết hơn trong phần tiếp theo.
Chi tiết
Let's follow up with some examples to clarify our points.Hãy tiếp tục với một số ví dụ để làm rõ các điểm của chúng ta.
Đồng nghĩato add toto continue with
Cụm hay dùngfollow up with examplesfollow up with details
Thường dùng để bổ sung thông tin.
/tuː bɪld ə kəˈnɛkʃən bɪˈtwiːn/
phr.
tạo ra mối quan hệ hoặc liên kết giữa các ý tưởng
It's important to build a connection between theory and practice.
Việc tạo ra mối liên kết giữa lý thuyết và thực hành là rất quan trọng.
Chi tiết
We should build a connection between past experiences and future goals.Chúng ta nên tạo ra mối liên kết giữa những trải nghiệm trong quá khứ và mục tiêu trong tương lai.
Đồng nghĩato relateto link
Cụm hay dùngbuild a connection between conceptsbuild a connection between ideas
Dùng để nhấn mạnh sự liên quan giữa các ý tưởng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...