| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fæst træk/
|
phr. |
đẩy nhanh một quá trình hoặc tiến trình
She was put on the fast track to promotion.
Cô ấy được đưa vào con đường thăng tiến nhanh chóng.
Chi tiếtThe project is on the fast track to completion.Dự án đang được đẩy nhanh đến hoàn thành.
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngfast track a projectfast track a career
Thường dùng để chỉ sự thăng tiến nhanh chóng.
|
— |
|
/ɪn ðə fæst leɪn/
|
phr. |
sống một cuộc đời đầy thú vị và hoạt động
He enjoys being in the fast lane of city life.
Anh ấy thích sống cuộc sống sôi động của thành phố.
Chi tiếtShe prefers the fast lane over a quiet life.Cô ấy thích cuộc sống sôi nổi hơn là cuộc sống yên tĩnh.
Đồng nghĩaactive lifestyleexciting life
Cụm hay dùnglive in the fast laneenjoy the fast lane
Thường chỉ những người thích sự chuyển động và thử thách.
|
— |
|
/kwɪk ɒn ðə drɔː/
|
phr. |
có khả năng phản ứng nhanh chóng
He is quick on the draw when solving problems.
Anh ấy phản ứng nhanh khi giải quyết vấn đề.
Chi tiếtBeing quick on the draw is essential in this job.Phản ứng nhanh là điều cần thiết trong công việc này.
Đồng nghĩafast thinkerresponsive
Cụm hay dùngquick on the draw in discussionsquick on the draw in emergencies
Thường dùng để khen ngợi khả năng phản ứng nhanh.
|
— |
|
/meɪk heɪst/
|
phr. |
hối hả hoặc hành động nhanh chóng
You should make haste if you want to catch the bus.
Bạn nên hối hả nếu muốn bắt xe buýt.
Chi tiếtThey made haste to finish the project on time.Họ đã hối hả để hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩahurry uprush
Cụm hay dùngmake haste to leavemake haste in completing
Thường dùng để nhắc nhở người khác hành động nhanh hơn.
|
— |
|
/ɒn ðə ˈdʌbəl/
|
phr. |
làm một cái gì đó rất nhanh chóng
Get that done on the double!
Làm cái đó nhanh chóng lên!
Chi tiếtWe need to leave on the double to catch our flight.Chúng ta cần rời đi nhanh chóng để kịp chuyến bay.
Đồng nghĩaimmediatelyquickly
Cụm hay dùngact on the doublefinish on the double
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/stɛp ɒn ðə ɡæs/
|
phr. |
tăng tốc hoặc đi nhanh hơn
You need to step on the gas if you want to arrive on time.
Bạn cần tăng tốc nếu muốn đến đúng giờ.
Chi tiếtLet's step on the gas to finish this project.Hãy tăng tốc để hoàn thành dự án này.
Đồng nghĩaacceleratespeed up
Cụm hay dùngstep on the gas while drivingstep on the gas in a project
Thường dùng trong ngữ cảnh lái xe hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈhɜːri əˈlɔːŋ/
|
phr. |
để khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển nhanh hơn
We need to hurry along if we want to catch the train.
Chúng ta cần nhanh lên nếu muốn bắt kịp tàu.
Chi tiếtPlease hurry along with your work.Xin hãy nhanh chóng với công việc của bạn.
Đồng nghĩaurgeencourage
Cụm hay dùnghurry along with planshurry along to finish
Thường dùng để khuyến khích ai đó nhanh chóng hơn.
|
— |
|
/ɡoʊ laɪk ðə wɪnd/
|
phr. |
di chuyển rất nhanh
He runs like the wind.
Anh ấy chạy nhanh như gió.
Chi tiếtThe car went like the wind on the highway.Chiếc xe chạy nhanh như gió trên đường cao tốc.
Đồng nghĩaspeedrace
Cụm hay dùnggo like the wind in a racego like the wind downhill
Thường dùng để mô tả tốc độ nhanh chóng.
|
— |
|
/pʊt ðə ˈpɛdəl tə ðə ˈmɛtəl/
|
phr. |
tăng tốc đến tốc độ tối đa
It's time to put the pedal to the metal and finish this project.
Đã đến lúc tăng tốc và hoàn thành dự án này.
Chi tiếtHe put the pedal to the metal on the racetrack.Anh ấy đã tăng tốc trên đường đua.
Đồng nghĩaacceleratego fast
Cụm hay dùngput the pedal to the metal in a raceput the pedal to the metal at work
Thường dùng trong ngữ cảnh lái xe hoặc công việc.
|
— |
|
/flaɪ θruː/
|
phr. |
hoàn thành một cái gì đó rất nhanh chóng
She flew through her assignments this week.
Cô ấy đã hoàn thành bài tập rất nhanh trong tuần này.
Chi tiếtHe flew through the exam in no time.Anh ấy đã hoàn thành bài thi trong chớp mắt.
Đồng nghĩacomplete quicklyfinish fast
Cụm hay dùngfly through a taskfly through a book
Thường dùng để chỉ việc hoàn thành nhanh chóng.
|
— |
|
/æt ˈbreɪkˌnɛk spid/
|
phr. |
Di chuyển rất nhanh và nguy hiểm.
He drove at breakneck speed to reach the hospital.
Anh ấy lái xe với tốc độ chóng mặt để đến bệnh viện.
Chi tiếtThe athletes raced at breakneck speed during the final lap.Các vận động viên chạy với tốc độ chóng mặt trong vòng cuối.
Đồng nghĩarecklessly fastdangerously quick
Cụm hay dùngdrive at breakneck speedmove at breakneck speed
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh tốc độ nhanh và nguy hiểm.
|
— |
|
/ɪn ðə blɪŋk əv ən aɪ/
|
phr. |
Một điều gì đó xảy ra rất nhanh chóng.
The car vanished in the blink of an eye.
Chiếc xe biến mất chỉ trong nháy mắt.
Chi tiếtIn the blink of an eye, she finished the race.Trong nháy mắt, cô ấy đã hoàn thành cuộc đua.
Đồng nghĩain an instantin a flash
Cụm hay dùngdisappear in the blink of an eyecomplete in the blink of an eye
Dùng để diễn tả một điều xảy ra rất nhanh.
|
— |
|
/fæst ənd ˈfjʊərɪəs/
|
phr. |
Diễn ra rất nhanh và mãnh liệt.
The competition was fast and furious this year.
Cuộc thi năm nay diễn ra rất nhanh và mãnh liệt.
Chi tiếtThey played fast and furious, leaving no time to relax.Họ chơi rất nhanh và mãnh liệt, không có thời gian để nghỉ ngơi.
Đồng nghĩaintenserapid
Cụm hay dùngplay fast and furiouscompete fast and furious
Thường dùng để mô tả sự kiện diễn ra nhanh chóng.
|
— |
|
/kwɪk əz ə flæʃ/
|
phr. |
Rất nhanh, cực kỳ nhanh.
She responded quick as a flash to the question.
Cô ấy trả lời nhanh như chớp cho câu hỏi.
Chi tiếtThey moved quick as a flash to catch the bus.Họ di chuyển nhanh như chớp để bắt xe buýt.
Đồng nghĩaswift as lightningfast as lightning
Cụm hay dùngact quick as a flashrespond quick as a flash
Thường dùng để mô tả phản ứng nhanh chóng.
|
— |
|
/ɒn ðə fæst træk/
|
phr. |
Đi nhanh đến thành công hoặc mục tiêu.
He is on the fast track to promotion.
Anh ấy đang đi nhanh đến việc thăng chức.
Chi tiếtStudents on the fast track finish their degrees sooner.Sinh viên đi nhanh thường hoàn thành bằng cấp sớm hơn.
Đồng nghĩarapid progressaccelerated path
Cụm hay dùngbe on the fast trackmove on the fast track
Dùng khi nói về sự nghiệp hoặc tiến bộ.
|
— |
|
/meɪk ə dæʃ fɔr ɪt/
|
phr. |
Chạy nhanh về phía một cái gì đó, thường là để thoát khỏi.
When the fire alarm rang, everyone made a dash for it.
Khi chuông báo cháy reo, mọi người đã chạy nhanh ra ngoài.
Chi tiếtHe made a dash for it when he saw the bus coming.Anh ấy đã chạy nhanh khi thấy xe buýt đến.
Đồng nghĩarun for itbolt
Cụm hay dùngmake a dash for itmake a quick dash
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/teɪk ði ɪkˈsprɛs ruːt/
|
phr. |
Chọn cách nhanh nhất để đến một nơi.
We decided to take the express route to save time.
Chúng tôi quyết định đi đường nhanh để tiết kiệm thời gian.
Chi tiếtHe always takes the express route to work.Anh ấy luôn chọn đường nhanh để đi làm.
Đồng nghĩafast laneshort cut
Cụm hay dùngtake the express routechoose the express route
Dùng khi nói về việc tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
/ˈhɜri ʌp ənd weɪt/
|
phr. |
Vội vàng nhưng rồi phải chờ đợi.
They told us to hurry up and wait for the bus.
Họ bảo chúng tôi vội vàng nhưng phải chờ xe buýt.
Chi tiếtIt's often hurry up and wait in the military.Trong quân đội thường là vội vàng rồi phải chờ đợi.
Đồng nghĩarush and pausewait after hurry
Cụm hay dùnghurry up and waitexperience hurry up and wait
Dùng để chỉ tình huống chờ đợi sau khi vội vàng.
|
— |
|
/spid θɪŋz ʌp/
|
phr. |
Làm cho điều gì đó xảy ra nhanh hơn.
We need to speed things up to meet the deadline.
Chúng ta cần làm nhanh hơn để kịp thời hạn.
Chi tiếtThey found ways to speed things up in the process.Họ tìm cách để tăng tốc quá trình.
Đồng nghĩaaccelerateexpedite
Cụm hay dùngspeed things uptry to speed things up
Thường dùng trong công việc hoặc dự án.
|
— |
|
/bɜrn ˈrʌbər/
|
phr. |
Lái xe rất nhanh, để lại dấu vết trên đường.
He burned rubber as he sped away from the scene.
Anh ấy lái xe nhanh chóng khi rời khỏi hiện trường.
Chi tiếtThe racer burned rubber at the start of the race.Người đua đã lái xe rất nhanh khi bắt đầu cuộc đua.
Đồng nghĩaaccelerate quickly
Cụm hay dùngburn rubber on the highwayburn rubber in a race
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh đua xe.
|
— |
|
/meɪk ə kwɪk ˈɡɛtəweɪ/
|
phr. |
Rời khỏi một nơi nhanh chóng để tránh rắc rối.
They made a quick getaway before the police arrived.
Họ đã rời đi nhanh chóng trước khi cảnh sát đến.
Chi tiếtShe always plans a quick getaway for the weekend.Cô ấy luôn lên kế hoạch cho một chuyến đi nhanh chóng vào cuối tuần.
Đồng nghĩaescape quickly
Cụm hay dùngmake a quick getaway from the sceneplan a quick getaway
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm hoặc du lịch.
|
— |
|
/spiːd ˈdeɪtɪŋ/
|
phr. |
Một sự kiện xã hội nơi mọi người gặp gỡ nhiều đối tác tiềm năng trong thời gian ngắn.
She met several interesting people at the speed dating event.
Cô ấy đã gặp nhiều người thú vị tại sự kiện hẹn hò nhanh.
Chi tiếtSpeed dating can be a fun way to meet new people.Hẹn hò nhanh có thể là một cách thú vị để gặp gỡ người mới.
Đồng nghĩaquick matchmaking
Cụm hay dùngattend a speed dating eventparticipate in speed dating
Thường được tổ chức trong các sự kiện xã hội.
|
— |
|
/kip peɪs/
|
phr. |
Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ giống như ai đó hoặc điều gì đó.
It’s hard to keep pace with technology these days.
Khó khăn để theo kịp công nghệ hiện nay.
Chi tiếtHe struggled to keep pace with his classmates.Anh ấy gặp khó khăn trong việc theo kịp bạn cùng lớp.
Đồng nghĩastay in sync
Cụm hay dùngkeep pace with changeskeep pace with competitors
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
|
— |
|
/stɛp ɑn ɪt/
|
phr. |
Tăng tốc hoặc đi nhanh hơn, đặc biệt là khi lái xe.
We need to step on it if we want to arrive on time.
Chúng ta cần tăng tốc nếu muốn đến nơi đúng giờ.
Chi tiếtStep on it, or we’ll be late for the meeting.Tăng tốc lên, nếu không chúng ta sẽ trễ cuộc họp.
Đồng nghĩaspeed up
Cụm hay dùngstep on it while drivingstep on it to catch a bus
Thường dùng trong bối cảnh giao thông.
|
— |
|
/kwɪk ɑf ðə mɑrk/
|
phr. |
Phản ứng hoặc hành động nhanh chóng.
She was quick off the mark in answering the question.
Cô ấy đã phản ứng nhanh chóng khi trả lời câu hỏi.
Chi tiếtBeing quick off the mark can give you an advantage in interviews.Phản ứng nhanh chóng có thể mang lại lợi thế cho bạn trong phỏng vấn.
Đồng nghĩaquick to respondprompt
Cụm hay dùngbe quick off the markquick off the mark in
Sử dụng khi mô tả khả năng phản ứng nhanh.
|
— |
|
/spiːd ʌp ðə ˈprɑːsɛs/
|
phr. |
Thúc đẩy quy trình diễn ra nhanh hơn.
We need to speed up the process to meet the deadline.
Chúng ta cần thúc đẩy quy trình để kịp thời hạn.
Chi tiếtThey are trying to speed up the process of approval.Họ đang cố gắng thúc đẩy quy trình phê duyệt.
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngspeed up the workspeed up production
Dùng khi muốn nói về việc tăng tốc độ một quá trình.
|
— |
|
/muːv æt ˈlaɪtnɪŋ spiːd/
|
phr. |
Di chuyển rất nhanh.
The technology is advancing at lightning speed.
Công nghệ đang tiến bộ với tốc độ ánh sáng.
Chi tiếtHe finished the task at lightning speed.Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ ánh sáng.
Đồng nghĩavery fastrapidly
Cụm hay dùngmove at lightning speedwork at lightning speed
Thường dùng để mô tả sự phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/meɪk swɪft ˈprɑːɡrɛs/
|
phr. |
Tiến bộ nhanh chóng trong một nhiệm vụ hoặc dự án.
They made swift progress on the construction site.
Họ đã tiến bộ nhanh chóng tại công trường xây dựng.
Chi tiếtWe hope to make swift progress in our studies this year.Chúng tôi hy vọng sẽ tiến bộ nhanh chóng trong việc học năm nay.
Đồng nghĩarapid progressquick advancement
Cụm hay dùngmake swift progress inmake swift progress on
Dùng khi mô tả sự tiến bộ nhanh chóng.
|
— |
|
/bi ɪn ə ˈhɜri/
|
phr. |
Cần làm điều gì đó nhanh chóng.
I’m in a hurry to finish my homework.
Tôi đang vội để hoàn thành bài tập về nhà.
Chi tiếtShe is in a hurry to catch her flight.Cô ấy đang vội để bắt kịp chuyến bay.
Đồng nghĩarushhasten
Cụm hay dùngbe in a hurry tobe in a hurry for
Dùng khi muốn diễn tả cảm giác vội vàng.
|
— |
|
/spiːd θruː/
|
phr. |
Hoàn thành điều gì đó nhanh chóng, thường không kỹ lưỡng.
They speed through the report without checking it.
Họ đã hoàn thành báo cáo nhanh chóng mà không kiểm tra.
Chi tiếtHe sped through his homework to play video games.Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà nhanh chóng để chơi game.
Đồng nghĩarush throughfinish quickly
Cụm hay dùngspeed through the taskspeed through the meeting
Dùng khi mô tả việc hoàn thành nhanh chóng nhưng không kỹ lưỡng.
|
— |
|
/fæst əz ˈlaɪtnɪŋ/
|
phr. |
Rất nhanh; nhanh hơn bình thường.
He finished the race fast as lightning.
Anh ấy hoàn thành cuộc đua nhanh như chớp.
Chi tiếtShe solved the puzzle fast as lightning.Cô ấy giải câu đố nhanh như chớp.
|
— |
|
/spiːd ˈriːdɪŋ/
|
phr. |
Đọc nhanh để hiểu các ý chính.
She practices speed reading to finish books faster.
Cô ấy thực hành đọc nhanh để hoàn thành sách nhanh hơn.
Chi tiếtSpeed reading can improve your comprehension skills.Đọc nhanh có thể cải thiện kỹ năng hiểu biết của bạn.
|
— |
|
/teɪk ɪt ʌp ə nɒtʃ/
|
phr. |
Tăng cường độ hoặc tốc độ.
Let's take it up a notch for the final push.
Hãy tăng cường độ cho lần đẩy cuối cùng.
Chi tiếtWe need to take it up a notch to meet the deadline.Chúng ta cần tăng cường độ để kịp thời hạn.
|
— |
|
/meɪk ə kwɪk ˈɛksɪt/
|
phr. |
Rời khỏi một nơi nhanh chóng.
He made a quick exit before the meeting ended.
Anh ấy rời đi nhanh chóng trước khi cuộc họp kết thúc.
Chi tiếtShe made a quick exit from the party.Cô ấy rời khỏi bữa tiệc nhanh chóng.
|
— |
|
/muːv æt ə brɪsk peɪs/
|
phr. |
Đi bộ hoặc hành động nhanh chóng và năng động.
We need to move at a brisk pace to finish on time.
Chúng ta cần đi nhanh để hoàn thành đúng giờ.
Chi tiếtShe prefers to move at a brisk pace during her walks.Cô ấy thích đi bộ với tốc độ nhanh trong những chuyến đi.
|
— |
|
/hɪt ðə ɡæs/
|
phr. |
Tăng tốc hoặc đi nhanh hơn.
He hit the gas to catch up with the others.
Anh ấy đã tăng tốc để đuổi kịp những người khác.
Chi tiếtDon't forget to hit the gas when you're late.Đừng quên tăng tốc khi bạn muộn.
|
— |
|
/rʌn laɪk ðə wɪnd/
|
phr. |
Chạy rất nhanh.
He can run like the wind when he wants to.
Anh ấy có thể chạy nhanh như gió khi muốn.
Chi tiếtShe ran like the wind to catch the bus.Cô ấy đã chạy nhanh như gió để bắt xe buýt.
|
— |
|
/kwɪk fɪks/
|
phr. |
Một giải pháp nhanh cho một vấn đề.
We need a quick fix for this issue.
Chúng ta cần một giải pháp nhanh cho vấn đề này.
Chi tiếtA quick fix won't solve the underlying problem.Một giải pháp nhanh sẽ không giải quyết vấn đề cơ bản.
|
— |
|
/fæst træk tə səˈkɛs/
|
phr. |
cách nhanh hơn để đạt được thành công
He took the fast track to success with his new idea.
Anh ấy đã chọn cách nhanh hơn để đạt được thành công với ý tưởng mới.
Chi tiếtMany entrepreneurs seek the fast track to success.Nhiều doanh nhân tìm kiếm con đường nhanh chóng đến thành công.
Đồng nghĩaquick routeaccelerated path
Cụm hay dùngfast track to successtake the fast track
Dùng để chỉ con đường ngắn hơn đến thành công.
|
— |
|
/ɡoʊ fʊl ˈθrɑːtl/
|
phr. |
làm việc với tốc độ hoặc nỗ lực tối đa
We need to go full throttle to meet the deadline.
Chúng ta cần làm việc hết sức để kịp thời hạn.
Chi tiếtHe went full throttle on the project to impress his boss.Anh ấy đã làm việc hết sức trên dự án để gây ấn tượng với sếp.
Đồng nghĩawork hardgive maximum effort
Cụm hay dùnggo full throttleoperate at full throttle
Dùng khi nói về sự nỗ lực tối đa.
|
— |
|
/meɪk ə sprɪnt fɔr/
|
phr. |
chạy nhanh về phía một thứ gì đó
He made a sprint for the bus as it was leaving.
Anh ấy đã chạy nhanh về phía xe buýt khi nó sắp rời đi.
Chi tiếtShe made a sprint for the door when she heard the news.Cô ấy đã chạy nhanh về phía cửa khi nghe tin tức.
Đồng nghĩadash towardsrun quickly
Cụm hay dùngmake a sprint forsprint towards
Dùng khi mô tả hành động chạy nhanh.
|
— |
|
/zɪp θru/
|
phr. |
làm điều gì đó nhanh chóng và dễ dàng
He zipped through his homework in no time.
Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà trong chớp mắt.
Chi tiếtShe zipped through the book in a day.Cô ấy đã đọc hết cuốn sách trong một ngày.
Đồng nghĩafinish quicklycomplete fast
Cụm hay dùngzip through somethingdo something quickly
Dùng để chỉ sự hoàn thành nhanh chóng.
|
— |
|
/hɪt ði ækˈsɛləreɪtər/
|
phr. |
tăng tốc độ hoặc nỗ lực
We need to hit the accelerator on this project.
Chúng ta cần tăng tốc độ cho dự án này.
Chi tiếtIf we hit the accelerator, we can finish on time.Nếu chúng ta tăng tốc, chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩaincrease speedboost effort
Cụm hay dùnghit the acceleratorpress the accelerator
Dùng để chỉ việc tăng tốc độ làm việc.
|
— |
|
/spid əˈhɛd/
|
phr. |
tiến về phía trước một cách nhanh chóng
The project is speeding ahead of schedule.
Dự án đang tiến nhanh hơn dự kiến.
Chi tiếtWe are speeding ahead with our plans for expansion.Chúng tôi đang tiến nhanh với kế hoạch mở rộng.
Đồng nghĩamove forwardadvance quickly
Cụm hay dùngspeed aheadmove ahead quickly
Dùng để chỉ sự tiến bộ nhanh chóng.
|
— |
|
/kwɪk ɑn jʊr fiːt/
|
phr. |
có khả năng suy nghĩ và hành động nhanh chóng
He's quick on his feet, always ready with a clever response.
Anh ấy rất nhanh nhạy, luôn sẵn sàng với một câu trả lời thông minh.
Chi tiếtIn emergencies, you need to be quick on your feet.Trong tình huống khẩn cấp, bạn cần phải nhanh nhạy.
Đồng nghĩanimbleagile
Cụm hay dùngquick on your feetthink quick on your feet
Dùng để khen ngợi sự thông minh và phản ứng nhanh.
|
— |
|
/kip jʊr fʊt ɑn ðə ɡæs/
|
phr. |
tiếp tục làm điều gì đó với năng lượng
You need to keep your foot on the gas to finish the project on time.
Bạn cần tiếp tục làm việc tích cực để hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiếtIn business, it's important to keep your foot on the gas.Trong kinh doanh, điều quan trọng là phải duy trì sự quyết tâm.
Đồng nghĩamaintain momentumkeep pushing
Cụm hay dùngkeep your foot on the gasfoot on the gas
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc và kinh doanh.
|
— |
|
/hɪt ðə breɪks/
|
phr. |
làm chậm lại hoặc dừng lại nhanh chóng
He had to hit the brakes to avoid an accident.
Anh ấy phải dừng lại nhanh chóng để tránh tai nạn.
Chi tiếtSometimes you need to hit the brakes in a fast-paced life.Đôi khi bạn cần phải chậm lại trong cuộc sống hối hả.
Đồng nghĩaslow downstop abruptly
Cụm hay dùnghit the brakesbrake suddenly
Dùng để chỉ sự cần thiết phải chậm lại.
|
— |
|
/kip ʌp ðə peɪs/
|
phr. |
duy trì một tốc độ hoặc mức độ hoạt động nhất định
You need to keep up the pace to meet the deadline.
Bạn cần duy trì tốc độ để đáp ứng thời hạn.
Chi tiếtIn a marathon, it's important to keep up the pace.Trong một cuộc thi marathon, việc duy trì tốc độ là rất quan trọng.
Đồng nghĩamaintain speedkeep moving
Cụm hay dùngkeep up the pacemaintain the pace
Thường sử dụng trong ngữ cảnh thể thao hoặc công việc.
|
— |
|
/ɡoʊ laɪk ə bæt aʊt əv hɛl/
|
phr. |
di chuyển rất nhanh
When the race started, he went like a bat out of hell.
Khi cuộc đua bắt đầu, anh ấy đã di chuyển rất nhanh.
Chi tiếtShe drove like a bat out of hell to get to the meeting on time.Cô ấy lái xe rất nhanh để đến cuộc họp đúng giờ.
Đồng nghĩaspeed awayrush
Cụm hay dùnggo like a bat out of hellmove like a bat out of hell
Thường dùng để chỉ tốc độ nhanh chóng.
|
— |
|
/spiːd əv laɪt/
|
phr. |
cực kỳ nhanh, gần như ngay lập tức
Technology is advancing at the speed of light these days.
Công nghệ đang phát triển với tốc độ ánh sáng hiện nay.
Chi tiếtThe news spread at the speed of light after the announcement.Tin tức lan truyền với tốc độ ánh sáng sau thông báo.
Đồng nghĩalightning speedvery fast
Cụm hay dùngat the speed of lightmove at the speed of light
Dùng để miêu tả tốc độ rất nhanh.
|
— |
|
/teɪk ə ˈʃɔːrtkʌt/
|
phr. |
tìm một cách nhanh hơn để đến đâu đó
We decided to take a shortcut through the park.
Chúng tôi quyết định đi tắt qua công viên.
Chi tiếtTaking a shortcut saved us a lot of time.Đi tắt giúp chúng tôi tiết kiệm nhiều thời gian.
Đồng nghĩafind a quicker routetake a faster path
Cụm hay dùngtake a shortcutfind a shortcut
Thường dùng khi nói về đường đi.
|
— |
|
/kiːp jʊər fʊt ɒn ðə ˈpɛdəl/
|
phr. |
duy trì nỗ lực hoặc tốc độ
You need to keep your foot on the pedal to finish the race.
Bạn cần duy trì tốc độ để hoàn thành cuộc đua.
Chi tiếtIn business, it's important to keep your foot on the pedal.Trong kinh doanh, việc duy trì nỗ lực là rất quan trọng.
Đồng nghĩamaintain momentumkeep pushing
Cụm hay dùngkeep your foot on the pedalput your foot on the pedal
Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu hoặc công việc.
|
— |
|
/teɪk ɔːf laɪk ə ˈrɒkɪt/
|
phr. |
tăng nhanh hoặc trở nên thành công nhanh chóng
The new product took off like a rocket after its launch.
Sản phẩm mới đã tăng trưởng nhanh chóng sau khi ra mắt.
Chi tiếtHer career took off like a rocket after the promotion.Sự nghiệp của cô ấy đã phát triển nhanh chóng sau khi thăng chức.
Đồng nghĩaskyrocketboom
Cụm hay dùngtake off like a rocketgrow like a rocket
Dùng để miêu tả sự phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/muːv æt ˈbreɪkˌnɛk spiːd/
|
phr. |
di chuyển rất nhanh và nguy hiểm
The car was moving at breakneck speed down the highway.
Chiếc xe đang di chuyển với tốc độ chóng mặt trên đường cao tốc.
Chi tiếtHe completed the project at breakneck speed to meet the deadline.Anh ấy đã hoàn thành dự án với tốc độ chóng mặt để kịp thời hạn.
Đồng nghĩadangerously fastextremely quick
Cụm hay dùngmove at breakneck speedgo at breakneck speed
Dùng để chỉ tốc độ nhanh và nguy hiểm.
|
— |
|
/ɪn ə flæʃ/
|
phr. |
Rất nhanh; trong thời gian ngắn.
She solved the problem in a flash.
Cô ấy đã giải quyết vấn đề trong chớp mắt.
Chi tiếtThe car disappeared in a flash.Chiếc xe đã biến mất trong nháy mắt.
Đồng nghĩainstantly
Cụm hay dùngcome back in a flashdo it in a flash
Thường dùng để chỉ sự nhanh chóng trong hành động.
|
— |
|
/fæst peɪst/
|
adj. |
Di chuyển hoặc thay đổi nhanh chóng; sôi động.
The movie was fast-paced and kept me on the edge of my seat.
Bộ phim có nhịp độ nhanh và khiến tôi hồi hộp.
Chi tiếtHe prefers fast-paced activities over slow ones.Anh ấy thích những hoạt động nhanh hơn là chậm rãi.
Đồng nghĩarapid
Cụm hay dùngfast-paced lifestylefast-paced environment
Thường dùng để miêu tả hoạt động hoặc sự kiện.
|
— |
|
/æt ə ˈræpɪd peɪs/
|
phr. |
Di chuyển nhanh; với tốc độ cao.
The project is progressing at a rapid pace.
Dự án đang tiến triển với tốc độ nhanh chóng.
Chi tiếtTechnology is evolving at a rapid pace.Công nghệ đang phát triển với tốc độ nhanh chóng.
Đồng nghĩaquickly
Cụm hay dùngchange at a rapid pacegrow at a rapid pace
Dùng để chỉ tốc độ nhanh trong tiến trình.
|
— |
|
/teɪk ði ɪkˈsprɛs leɪn/
|
phr. |
Chọn con đường nhanh nhất để đến đích.
We took the express lane to avoid traffic.
Chúng tôi đã đi vào làn đường nhanh để tránh tắc đường.
Chi tiếtShe always takes the express lane for her errands.Cô ấy luôn chọn làn đường nhanh cho việc vặt của mình.
Đồng nghĩafast trackquick route
Cụm hay dùngexpress lane trafficexpress lane access
Thường áp dụng cho giao thông hoặc quy trình.
|
— |
|
/meɪk ə kwɪk dɪˈsɪʒən/
|
phr. |
Quyết định nhanh chóng mà không suy nghĩ nhiều.
Sometimes you have to make a quick decision.
Đôi khi bạn phải đưa ra quyết định nhanh chóng.
Chi tiếtHe made a quick decision to accept the job offer.Anh ấy đã quyết định nhanh chóng để nhận lời mời làm việc.
Đồng nghĩadecide quicklyact fast
Cụm hay dùngmake a quick choicemake a quick judgment
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/rʌn əˈɡɛnst ðə klɒk/
|
phr. |
Làm việc chăm chỉ để hoàn thành trước khi hết thời gian.
We are running against the clock to finish the project.
Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe was running against the clock to meet the deadline.Cô ấy đang chạy đua với thời gian để kịp thời hạn.
Đồng nghĩarace against timehurry up
Cụm hay dùngrun against the clock to completerun against the clock for the exam
Thường dùng trong tình huống có thời hạn.
|
— |
|
/laɪk ə ʃɒt/
|
phr. |
Rất nhanh; ngay lập tức.
He answered the question like a shot.
Anh ấy đã trả lời câu hỏi ngay lập tức.
Chi tiếtShe left the party like a shot.Cô ấy đã rời bữa tiệc ngay lập tức.
Đồng nghĩainstantlypromptly
Cụm hay dùnglike a shot decisionmove like a shot
Thường dùng để mô tả tốc độ phản ứng nhanh.
|
— |
|
/ɡɛt θɪŋz ˈmuːvɪŋ/
|
phr. |
Bắt đầu làm việc hoặc tiến bộ.
We need to get things moving on this project.
Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.
Chi tiếtLet’s get things moving before the deadline.Hãy bắt đầu làm việc trước thời hạn.
Đồng nghĩastart progressinginitiate action
Cụm hay dùngget things moving quicklyget things moving forward
Thường dùng khi cần khởi động một dự án.
|
— |
| phr. |
cực kỳ nhanh.
He runs faster than a speeding bullet.
Anh ấy chạy nhanh hơn một viên đạn.
Chi tiếtThe car moved faster than a speeding bullet.Chiếc xe di chuyển nhanh hơn một viên đạn.
Đồng nghĩavery fastlightning fast
Cụm hay dùngmove faster than a speeding bulletrun faster than a speeding bullet
Dùng để nhấn mạnh tốc độ.
|
— | |
| phr. |
vội vàng để hoàn thành trước khi hết thời gian.
I'm chasing the clock to finish my assignment.
Tôi đang vội vàng để hoàn thành bài tập.
Chi tiếtThey are chasing the clock to meet the deadline.Họ đang vội vàng để kịp thời hạn.
Đồng nghĩarace against timehurry up
Cụm hay dùngchase the clock to finishchase the clock for a deadline
Dùng khi có thời hạn chặt chẽ.
|
— | |
| phr. |
đang vội vàng.
I can’t talk now; I’m in a hurry.
Tôi không thể nói bây giờ; tôi đang vội.
Chi tiếtShe left the house in a hurry.Cô ấy rời nhà một cách vội vàng.
Đồng nghĩain a rushhurrying
Cụm hay dùngbe in a hurryleave in a hurry
Thường dùng để chỉ trạng thái vội vã.
|
— | |
| phr. |
đến nơi rất nhanh chóng.
You need to get there on the double!
Bạn cần đến đó ngay lập tức!
Chi tiếtGet there on the double if you want to see the show!Đến đó ngay nếu bạn muốn xem chương trình!
Đồng nghĩahurry torush to
Cụm hay dùngget there on the doublearrive on the double
Thường dùng khi yêu cầu ai đó đến nhanh.
|
— | |
|
/muːv æt wɔrp spiːd/
|
phr. |
Tiến triển rất nhanh.
Technology is moving at warp speed these days.
Công nghệ đang phát triển với tốc độ nhanh chóng hiện nay.
Chi tiếtThe project moved at warp speed after the new manager arrived.Dự án tiến triển nhanh chóng sau khi người quản lý mới đến.
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngmove at warp speedprogress at warp speed
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ hoặc tiến độ công việc.
|
— |
|
/rʌn laɪk ˈklɒkwɜrk/
|
phr. |
Hoạt động rất suôn sẻ và hiệu quả.
The event ran like clockwork, thanks to the careful planning.
Sự kiện diễn ra rất suôn sẻ, nhờ vào việc lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtTheir teamwork runs like clockwork, making everything easier.Sự hợp tác của họ diễn ra rất suôn sẻ, làm mọi thứ dễ dàng hơn.
Đồng nghĩaoperate smoothlyfunction efficiently
Cụm hay dùngrun like clockworkwork like clockwork
Dùng để chỉ sự hiệu quả trong tổ chức.
|
— |
|
/kiːp ɪt ˈmuːvɪŋ/
|
phr. |
Tiếp tục tiến triển hoặc hành động mà không dừng lại.
We have to keep it moving to stay on schedule.
Chúng ta phải tiếp tục tiến để giữ đúng lịch trình.
Chi tiếtLet’s keep it moving; we have a lot to cover today.Hãy tiếp tục, chúng ta có nhiều điều cần thảo luận hôm nay.
Đồng nghĩakeep progressingstay active
Cụm hay dùngkeep it movingkeep moving forward
Dùng để khuyến khích sự tiếp tục trong công việc.
|
— |
|
/laɪt ə faɪər ˈʌndər/
|
phr. |
Khuyến khích ai đó hành động nhanh chóng.
The deadline lit a fire under the team to finish the project.
Thời hạn đã khuyến khích nhóm hoàn thành dự án.
Chi tiếtHe needs someone to light a fire under him to get started.Anh ấy cần ai đó khuyến khích để bắt đầu.
Đồng nghĩamotivateencourage
Cụm hay dùnglight a fire underignite action
Dùng khi nói về việc khuyến khích hành động.
|
— |
|
/ˈbreɪkˌnɛk peɪs/
|
phr. |
Tốc độ rất nhanh, thường là nguy hiểm.
The project moved at a breakneck pace, causing some errors.
Dự án tiến triển với tốc độ nhanh chóng, gây ra một số lỗi.
Chi tiếtShe drives at a breakneck pace, which worries her friends.Cô ấy lái xe với tốc độ nhanh chóng, điều này khiến bạn bè lo lắng.
Đồng nghĩadangerously fastrapid speed
Cụm hay dùngbreakneck paceat breakneck speed
Dùng để chỉ tốc độ nguy hiểm.
|
— |
| phr. |
Bắt đầu một cái gì đó, đặc biệt là một dự án.
Let's get things rolling with the new initiative.
Hãy bắt đầu dự án mới.
Chi tiếtWe need to get things rolling before the deadline.Chúng ta cần bắt đầu trước hạn chót.
Đồng nghĩastart offinitiate
Cụm hay dùngget things rolling on a projectget things rolling quickly
Thường dùng khi bắt đầu một dự án.
|
— | |
|
/spiːd θɪŋz əˈlɔŋ/
|
phr. |
thúc đẩy tiến độ
We need to speed things along to meet our deadline.
Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ để kịp hạn chót.
Chi tiếtCan you help speed things along with the paperwork?Bạn có thể giúp thúc đẩy tiến độ với giấy tờ không?
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngspeed things alongspeed up the process
Thường dùng trong công việc hoặc dự án.
|
— |
|
/ɡoʊ fʊl stiːm əˈhɛd/
|
phr. |
tiến hành một cách tự tin và năng động
We're going full steam ahead with the project despite the challenges.
Chúng tôi sẽ tiến hành dự án một cách tự tin bất chấp những thách thức.
Chi tiếtShe decided to go full steam ahead with her plans.Cô ấy quyết định tiến hành các kế hoạch của mình một cách tự tin.
Đồng nghĩamove forward confidentlyproceed with energy
Cụm hay dùnggo full steam aheadfull steam ahead with plans
Thường dùng trong công việc hoặc dự án.
|
— |
|
/ɡoʊ laɪk ðə ˈklæpərz/
|
phr. |
đi rất nhanh
They finished the project and went like the clappers.
Họ đã hoàn thành dự án và đi rất nhanh.
Chi tiếtThe car went like the clappers down the highway.Chiếc xe đi rất nhanh trên đường cao tốc.
Đồng nghĩamove quicklyspeed along
Cụm hay dùnggo like the clappersmove quickly
Dùng để nhấn mạnh tốc độ.
|
— |
|
/meɪk taɪm flaɪ/
|
phr. |
khiến thời gian trôi qua nhanh chóng
When you're having fun, you really make time fly.
Khi bạn vui vẻ, bạn thực sự khiến thời gian trôi qua nhanh chóng.
Chi tiếtWorking on interesting projects can make time fly.Làm việc trên những dự án thú vị có thể khiến thời gian trôi qua nhanh chóng.
Đồng nghĩamake time pass quicklyspeed up time
Cụm hay dùngmake time fly whenmake time fly with
Thường dùng để diễn tả cảm giác về thời gian.
|
— |
|
/spiːd bʌmps/
|
phr. |
Những trở ngại làm chậm tiến độ hoặc di chuyển.
We faced a few speed bumps on our way to success.
Chúng tôi đã gặp một vài trở ngại trên đường đến thành công.
Chi tiếtDon't let speed bumps discourage you from your goals.Đừng để những trở ngại làm bạn nản lòng với mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaobstacleshurdles
Cụm hay dùngface speed bumpsovercome speed bumps
Dùng để chỉ những khó khăn tạm thời.
|
— |
|
/kiːp ʌp ðə mɒˈmɛntəm/
|
phr. |
Duy trì tốc độ hoặc tiến độ trong một quá trình.
It's important to keep up the momentum after a successful launch.
Việc duy trì đà phát triển sau khi ra mắt thành công là rất quan trọng.
Chi tiếtThey need to keep up the momentum in their project.Họ cần duy trì đà phát triển trong dự án của mình.
Đồng nghĩamaintain speedsustain progress
Cụm hay dùngkeep up the momentum ofensure to keep up the momentum
Dùng để nói về việc duy trì sự tiến bộ.
|
— |
|
/muːv æt ə ˈræpɪd peɪs/
|
phr. |
Tiến triển nhanh chóng trong một nhiệm vụ hoặc tình huống.
The project is moving at a rapid pace and will finish ahead of schedule.
Dự án đang tiến triển nhanh chóng và sẽ hoàn thành trước thời hạn.
Chi tiếtThey are moving at a rapid pace to meet the deadline.Họ đang tiến triển nhanh chóng để kịp hạn chót.
Đồng nghĩaprogress quicklyadvance swiftly
Cụm hay dùngmove at a rapid pace inensure to move at a rapid pace
Dùng để chỉ sự tiến triển nhanh chóng.
|
— |
|
/pɪk ʌp ðə peɪs/
|
phr. |
Tăng tốc độ hoặc hoạt động.
We need to pick up the pace to finish on time.
Chúng ta cần tăng tốc để hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtThe team picked up the pace in the second half.Đội đã tăng tốc trong hiệp hai.
Đồng nghĩaacceleratespeed up
Cụm hay dùngpick up the pace in workpick up the pace of production
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự cần thiết phải nhanh hơn.
|
— |
|
/kiːp jʊr aɪ ɒn ðə klɒk/
|
phr. |
Chú ý đến thời gian và vội vã.
You should keep your eye on the clock during the exam.
Bạn nên chú ý đến thời gian trong kỳ thi.
Chi tiếtI kept my eye on the clock to catch my flight.Tôi theo dõi đồng hồ để kịp chuyến bay.
Đồng nghĩawatch the time
Cụm hay dùngkeep your eye on the clock during meetingskeep your eye on the clock while studying
Dùng để nhắc nhở về thời gian.
|
— |
|
/kwɪk ɒn ðə ˈʌpteɪk/
|
phr. |
nhanh nhạy trong hiểu biết
She is quick on the uptake and learns fast.
Cô ấy nhanh nhạy trong hiểu biết và học rất nhanh.
Chi tiếtBeing quick on the uptake is an asset in this job.Nhạy bén trong hiểu biết là một lợi thế trong công việc này.
Đồng nghĩaquick to learn
Cụm hay dùngbe quick on the uptakequick on the uptake learner
Dùng để chỉ khả năng học hỏi nhanh.
|
— |
|
/ɡɪv ɪt ə wɜːrl/
|
phr. |
thử nghiệm một cái gì đó mới
Why not give it a whirl and see what happens?
Tại sao không thử nghiệm một cái gì đó và xem điều gì xảy ra?
Chi tiếtHe decided to give painting a whirl.Anh ấy quyết định thử vẽ tranh.
Đồng nghĩagive it a try
Cụm hay dùnggive it a whirl at somethinggive it a whirl and see
Dùng khi khuyến khích ai đó thử cái gì đó mới.
|
— |
|
/spiːd ˈdiːmən/
|
phr. |
Người lái xe rất nhanh hoặc làm việc rất nhanh.
He's a real speed demon on the racetrack.
Anh ấy là một tay đua thực sự trên đường đua.
Chi tiếtShe’s a speed demon when it comes to typing.Cô ấy đánh máy rất nhanh.
Đồng nghĩafast driverspeedster
Cụm hay dùngspeed demon behind the wheel
Thường dùng để chỉ người có tính cách nhanh nhẹn.
|
— |
|
/ɡɛt ɪn ɡɪr/
|
phr. |
Bắt đầu làm việc hoặc hành động một cách hiệu quả.
We need to get in gear if we want to finish on time.
Chúng ta cần bắt đầu làm việc nếu muốn hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtIt’s time to get in gear for the upcoming project.Đã đến lúc bắt đầu làm việc cho dự án sắp tới.
Đồng nghĩaget startedget going
Cụm hay dùngget in gear for the meeting
Dùng để chỉ việc bắt đầu hành động.
|
— |
|
/biːt ðə klɒk/
|
phr. |
hoàn thành điều gì đó trước hạn chót.
She worked late to beat the clock on her project.
Cô ấy làm việc muộn để hoàn thành dự án trước hạn chót.
Chi tiếtThey managed to beat the clock and submit their report early.Họ đã kịp hoàn thành và nộp báo cáo sớm.
Đồng nghĩarace against time
Cụm hay dùngbeat the deadlinebeat the timer
Thường dùng khi nói về việc hoàn thành nhiệm vụ gấp.
|
— |
|
/meɪk ə dæʃ fɔːr/
|
phr. |
chạy nhanh về phía điều gì đó.
He made a dash for the bus before it left.
Anh ấy chạy nhanh về phía xe buýt trước khi nó rời bến.
Chi tiếtShe made a dash for the exit when the fire alarm rang.Cô ấy chạy nhanh về phía lối thoát khi chuông báo cháy reo.
Đồng nghĩasprint towards
Cụm hay dùngmake a dash for the doormake a dash for safety
Thường dùng khi nói về hành động khẩn cấp.
|
— |
|
/teɪk ðə fæst træk/
|
phr. |
chọn cách nhanh nhất để đạt được điều gì đó.
She took the fast track to promotion at work.
Cô ấy chọn con đường nhanh nhất để thăng tiến ở công việc.
Chi tiếtHe decided to take the fast track in his studies.Anh ấy quyết định chọn con đường nhanh nhất trong việc học.
Đồng nghĩaopt for a quicker route
Cụm hay dùngtake the fast track to successtake the fast track in career
Thường dùng trong ngữ cảnh sự nghiệp hoặc học tập.
|
— |
|
/kiːp ðə peɪs/
|
phr. |
duy trì một tốc độ nhất định.
He struggled to keep the pace during the marathon.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc duy trì tốc độ trong cuộc marathon.
Chi tiếtYou need to keep the pace if you want to finish in time.Bạn cần duy trì tốc độ nếu muốn hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩamaintain speed
Cụm hay dùngkeep the pace with someonekeep up the pace
Thường dùng khi nói về thể thao hoặc công việc.
|
— |
|
/rʌn ˈsɜrklz əˈraʊnd/
|
phr. |
Vượt trội hoặc thông minh hơn ai đó một cách dễ dàng.
In the debate, she ran circles around her opponents.
Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã vượt trội hơn các đối thủ của mình.
Chi tiếtHe runs circles around his classmates in math.Anh ấy vượt trội hơn các bạn học trong môn toán.
Đồng nghĩaoutsmartoutperform
Cụm hay dùngrun circles around competitorsrun circles around someone in a game
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự vượt trội hơn người khác.
|
— |
|
/zuːm θruː/
|
phr. |
Di chuyển rất nhanh qua một nơi hoặc quá trình.
She zoomed through her homework in no time.
Cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà rất nhanh chóng.
Chi tiếtHe zoomed through the traffic to reach on time.Anh ấy đã vượt qua giao thông rất nhanh để đến kịp giờ.
Đồng nghĩaspeed throughrush through
Cụm hay dùngzoom through a taskzoom through a book
Cụm từ này thường dùng khi nói về tốc độ nhanh chóng trong công việc.
|
— |
|
/rʌn æt fʊl spiːd/
|
phr. |
hoạt động hoặc làm việc với công suất tối đa
The project is running at full speed to meet the deadline.
Dự án đang hoạt động với công suất tối đa để kịp thời hạn.
Chi tiếtHe runs his business at full speed.Anh ấy điều hành doanh nghiệp của mình với công suất tối đa.
Đồng nghĩaoperate at maximum capacitywork at full capacity
Cụm hay dùngrun at full speed in productionrun at full speed to finish
Dùng khi nói về hiệu suất tối đa.
|
— |
|
/dʒʌmp ˈɪntu ˈækʃən/
|
phr. |
bắt đầu làm gì đó nhanh chóng, thường là không chuẩn bị
When the alarm rang, they jumped into action.
Khi chuông báo rung, họ đã bắt đầu hành động ngay.
Chi tiếtShe jumped into action to help her friend.Cô ấy đã nhanh chóng hành động để giúp đỡ bạn mình.
Đồng nghĩaspring into actionact quickly
Cụm hay dùngjump into action during a crisisjump into action without thinking
Dùng khi nhấn mạnh sự nhanh chóng trong hành động.
|
— |
|
/muːv laɪk ˈlaɪtnɪŋ/
|
phr. |
di chuyển rất nhanh
The athlete moves like lightning on the track.
Vận động viên di chuyển như chớp trên đường đua.
Chi tiếtShe reacted like lightning when she saw the accident.Cô ấy phản ứng như chớp khi thấy tai nạn.
Đồng nghĩamove quicklybe very fast
Cụm hay dùngmove like lightning in a racemove like lightning during a crisis
Dùng để mô tả tốc độ nhanh chóng.
|
— |
|
/rʌn θruː ðə ˈmoʊʃənz/
|
phr. |
làm điều gì đó mà không có sự nhiệt tình hoặc quan tâm
He was just running through the motions in his job.
Anh ấy chỉ đang làm việc mà không có sự nhiệt tình.
Chi tiếtShe felt like she was running through the motions at school.Cô ấy cảm thấy như mình chỉ đang làm những việc cần thiết ở trường.
Đồng nghĩago through the motionsperform without enthusiasm
Cụm hay dùngrun through the motions at workrun through the motions in life
Dùng khi nói về sự thiếu nhiệt huyết.
|
— |
|
/meɪk ɪt ˈsnæpi/
|
phr. |
làm điều gì đó nhanh chóng hoặc không chậm trễ
Can you make it snappy? I’m in a hurry.
Bạn có thể làm nhanh không? Tôi đang vội.
Chi tiếtPlease make it snappy; we have a meeting soon.Làm ơn hãy nhanh lên; chúng ta sắp có cuộc họp.
Đồng nghĩahurry updo it quickly
Cụm hay dùngmake it snappy for the deadlinemake it snappy during rush hour
Dùng khi yêu cầu ai đó làm nhanh.
|
— |
|
/ɡɪv ɪt sʌm ɡæs/
|
phr. |
Tăng tốc độ hoặc nỗ lực trong việc làm gì đó.
If you want to finish on time, you need to give it some gas.
Nếu bạn muốn hoàn thành đúng hạn, bạn cần tăng tốc.
Chi tiếtHe decided to give it some gas during the final lap of the race.Anh ấy quyết định tăng tốc trong vòng cuối của cuộc đua.
Đồng nghĩaacceleratespeed up
Cụm hay dùnggive it some gas while drivinggive it some gas in the project
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh lái xe hoặc làm việc.
|
— |
|
/pʊt ɒn ðə fæst træk/
|
phr. |
Thúc đẩy sự tiến bộ hoặc phát triển.
The new policy will put the project on the fast track.
Chính sách mới sẽ thúc đẩy dự án tiến nhanh hơn.
Chi tiếtThey put the initiative on the fast track for approval.Họ đã thúc đẩy sáng kiến này để phê duyệt nhanh hơn.
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngput something on the fast trackbe on the fast track
Dùng để chỉ sự thúc đẩy trong công việc.
|
— |
|
/ʧeɪs ˈæftər ðə klɒk/
|
phr. |
Vội vàng để kịp thời hạn.
He is always chasing after the clock to finish his work.
Anh ấy luôn vội vàng để hoàn thành công việc.
Chi tiếtChasing after the clock can lead to mistakes.Vội vàng để kịp thời hạn có thể dẫn đến sai sót.
Đồng nghĩarace against timehurry to finish
Cụm hay dùngchase after the clock during examschase after the clock in projects
Dùng khi có áp lực thời gian.
|
— |
|
/ə reɪs tə ðə ˈfɪnɪʃ/
|
phr. |
một tình huống mà mọi người cạnh tranh để đạt được điều gì đó nhanh chóng
The project became a race to the finish as the deadline approached.
Dự án trở thành một cuộc đua đến đích khi hạn chót đến gần.
Chi tiếtIn the last week of school, it always feels like a race to the finish.Trong tuần cuối cùng của trường, luôn có cảm giác như một cuộc đua đến đích.
Đồng nghĩacompetitioncontest
Cụm hay dùngbe in a race to the finishmake it a race to the finish
Thường dùng để chỉ sự cạnh tranh gấp rút.
|
— |
|
/rʌʃ əˈɡɛnst ðə klɒk/
|
phr. |
vội vàng hoàn thành cái gì đó trước hạn chót
They were rushing against the clock to complete the report.
Họ đã vội vàng hoàn thành báo cáo trước hạn chót.
Chi tiếtShe felt she was rushing against the clock during finals week.Cô ấy cảm thấy mình đang vội vàng hoàn thành trong tuần thi cuối.
Đồng nghĩahurry to finish
Cụm hay dùngrush against the clock for deadlinesrush against the clock in exams
Thể hiện áp lực thời gian trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/kiːp ʌp ə brɪsk peɪs/
|
phr. |
duy trì một tốc độ hoặc nhịp điệu nhanh chóng
You need to keep up a brisk pace to finish the race on time.
Bạn cần duy trì tốc độ nhanh để hoàn thành cuộc đua đúng giờ.
Chi tiếtThe coach encouraged the team to keep up a brisk pace during practice.Huấn luyện viên khuyến khích đội duy trì tốc độ nhanh trong buổi tập.
Đồng nghĩamaintain speedstay quick
Cụm hay dùngkeep up a brisk pace in runningkeep up a brisk pace in work
Dùng để nhấn mạnh sự nhanh chóng trong hoạt động.
|
— |
| phr. |
Di chuyển nhanh chóng vì sự khẩn cấp.
They moved with haste to catch the bus.
Họ di chuyển nhanh chóng để bắt xe buýt.
Chi tiếtShe packed her bag and moved with haste.Cô ấy đóng gói túi và di chuyển nhanh chóng.
Đồng nghĩarushhurry
Cụm hay dùngmove with haste to leaveact with haste
Thường được dùng trong tình huống khẩn cấp.
|
— | |
| phr. |
Cực kỳ nhanh.
The new computer is lightning fast.
Chiếc máy tính mới cực kỳ nhanh.
Chi tiếtShe gave a lightning fast response.Cô ấy có phản ứng cực kỳ nhanh.
Đồng nghĩaquickrapid
Cụm hay dùnglightning fast speedlightning fast reaction
Sử dụng khi mô tả tốc độ rất cao.
|
— | |
| phr. |
Di chuyển rất nhanh.
He moved like a flash to catch the ball.
Anh ấy di chuyển rất nhanh để bắt bóng.
Chi tiếtThe cat moved like a flash when it saw the mouse.Con mèo di chuyển rất nhanh khi thấy chuột.
Đồng nghĩaswiftlyrapidly
Cụm hay dùngmove like a flash to escapeact like a flash
Thường dùng để mô tả tốc độ di chuyển.
|
— | |
| phr. |
Tiến hành với nỗ lực hoặc tốc độ tối đa.
We are going full speed ahead with the project.
Chúng ta đang tiến hành với tốc độ tối đa cho dự án.
Chi tiếtLet's go full speed ahead and finish this.Hãy tiến hành với tốc độ tối đa và hoàn thành điều này.
Đồng nghĩamaximum effortfull throttle
Cụm hay dùnggo full speed aheadmove full speed ahead
Thường dùng khi có kế hoạch rõ ràng.
|
— | |
| phr. |
Vội vàng hoàn thành một cái gì đó.
We are in a race to the finish with this project.
Chúng ta đang vội vàng hoàn thành dự án này.
Chi tiếtIt's a race to the finish for the final exam.Đó là cuộc đua để hoàn thành cho kỳ thi cuối cùng.
Đồng nghĩahurry to completerush to finish
Cụm hay dùngbe in a race to the finishrace to the finish line
Thường dùng khi có thời hạn gấp.
|
— | |
|
/ɡɛt ˈɡoʊɪŋ/
|
phr. |
bắt đầu di chuyển hoặc hành động.
We should get going if we want to arrive on time.
Chúng ta nên bắt đầu nếu muốn đến đúng giờ.
Chi tiếtLet’s get going on our plans for the weekend.Hãy bắt đầu với kế hoạch cuối tuần của chúng ta.
Đồng nghĩastartbegin
Cụm hay dùngget going on a projectget going with plans
Cụm từ này thường dùng trong tình huống kêu gọi hành động.
|
— |
|
/spiːd bʌmp/
|
phr. |
Một vấn đề làm chậm tiến độ.
We encountered a speed bump in our project.
Chúng tôi gặp phải một vấn đề làm chậm tiến độ trong dự án.
Chi tiếtA speed bump can be overcome with teamwork.Một vấn đề có thể được vượt qua bằng sự hợp tác.
Đồng nghĩaobstacle
Cụm hay dùngface a speed bumpovercome a speed bump
Dùng để mô tả những trở ngại trong công việc.
|
— |
|
/ˈbreɪk.nɛk spiːd/
|
phr. |
Tốc độ cực nhanh và nguy hiểm.
He drove at breakneck speed through the city.
Anh ấy lái xe với tốc độ cực nhanh qua thành phố.
Chi tiếtThe project was completed at breakneck speed.Dự án đã được hoàn thành với tốc độ cực nhanh.
Đồng nghĩadangerously fast
Cụm hay dùngdrive at breakneck speedwork at breakneck speed
Dùng để chỉ tốc độ nguy hiểm.
|
— |
|
/laɪk ɡrist ˈlaɪtnɪŋ/
|
phr. |
di chuyển rất nhanh và mượt mà
He finished the project like greased lightning.
Anh ấy hoàn thành dự án như một cơn lốc.
Chi tiếtThe car sped away like greased lightning.Chiếc xe phóng đi như một cơn lốc.
Đồng nghĩaquick as a flashfast as lightning
Cụm hay dùngmove like greased lightningrun like greased lightning
Cụm từ này thường được dùng để chỉ sự nhanh chóng đáng kinh ngạc.
|
— |
|
/teɪk ðə ˈʃɔrtkʌt/
|
phr. |
chọn một lộ trình nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn
We decided to take the shortcut to save time.
Chúng tôi quyết định đi lối tắt để tiết kiệm thời gian.
Chi tiếtSometimes, taking the shortcut is the best option.Đôi khi, đi lối tắt là lựa chọn tốt nhất.
Đồng nghĩafind an easier wayopt for a quicker route
Cụm hay dùngtake the shortcutfind a shortcut
Thường dùng khi nói về việc tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
/muːv æt ə fæst klɪp/
|
phr. |
di chuyển nhanh hoặc với tốc độ cao
The team moved at a fast clip to finish the project.
Đội ngũ đã di chuyển nhanh chóng để hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe walks at a fast clip to catch the bus.Cô ấy đi bộ nhanh để bắt xe buýt.
Đồng nghĩamove quicklygo fast
Cụm hay dùngmove at a fast cliptravel at a fast clip
Thường dùng để chỉ tốc độ di chuyển.
|
— |
|
/ɡɛt ʌp tə spiːd/
|
phr. |
học hoặc hiểu điều gì đó nhanh chóng.
It took me a while to get up to speed with the new software.
Tôi mất một thời gian để làm quen với phần mềm mới.
Chi tiếtHe quickly got up to speed with the project requirements.Anh ấy nhanh chóng hiểu rõ yêu cầu của dự án.
Đồng nghĩacatch upbecome familiar
Cụm hay dùngget up to speed onget up to speed with
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/æt ə ˈbreɪkˌnɛk spiːd/
|
phr. |
Rất nhanh hoặc nguy hiểm.
He drove at a breakneck speed during the race.
Anh ấy lái xe với tốc độ nhanh chóng trong cuộc đua.
Chi tiếtThe roller coaster moves at a breakneck speed.Tàu lượn siêu tốc di chuyển với tốc độ nhanh chóng.
Đồng nghĩadangerously fastextremely quick
Cụm hay dùngtravel at a breakneck speedmove at a breakneck speeddrive at a breakneck speed
Dùng để nhấn mạnh tốc độ nguy hiểm.
|
— |
Đang tải...