| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɪˈheɪvjər/
|
danh từ |
hành vi, cách cư xử
His behavior in class is very good.
Hành vi của anh ấy trong lớp rất tốt.
Chi tiếtHis behavior was unacceptable.Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận được.
Đồng nghĩaconductmanner
Cụm hay dùnggood behaviorbehavior pattern
Họ từbehave (v)behavioral (adj)
Hành vi, cách cư xử, thường dùng trong tâm lý.
|
— |
|
/ɪnˈlɑːrdʒ/
|
động từ |
mở rộng, phóng to
We need to enlarge the picture.
Chúng ta cần phóng to bức tranh.
Chi tiếtThey plan to enlarge the park next year.Họ dự định mở rộng công viên vào năm tới.
Đồng nghĩaexpandincrease
Cụm hay dùngenlarge an imageenlarge a spaceenlarge a business
Dùng để chỉ sự mở rộng.
|
— |
|
/reɪ/
|
danh từ |
tia, chùm sáng
A ray of sunlight came through the window.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
Chi tiếtThe ray of sunlight warmed the room.Tia nắng ấm áp căn phòng.
Đồng nghĩabeamlight
Cụm hay dùngray of hoperay of lightsun ray
Thường dùng để chỉ ánh sáng.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli/
|
adv |
thường xuyên
I frequently visit my parents.
Tôi thường xuyên thăm cha mẹ.
Chi tiếtShe frequently visits her grandparents on weekends.Cô ấy thường xuyên thăm ông bà vào cuối tuần.
Đồng nghĩaoftenregularly
Cụm hay dùngfrequently asked questionsfrequently usedfrequently occurring
Dùng để chỉ tần suất xảy ra.
|
— |
|
/ˈrɛvənjuː/
|
danh từ |
doanh thu, thu nhập
The company’s revenue increased last year.
Doanh thu của công ty tăng lên năm ngoái.
Chi tiếtThe company's revenue increased last year.Doanh thu của công ty đã tăng năm ngoái.
Đồng nghĩaincomeearnings
Cụm hay dùngannual revenuerevenue streamrevenue growth
Rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈmɛʒər/
|
động từ |
đo lường
We need to measure the length of the table.
Chúng ta cần đo chiều dài của bàn.
Chi tiếtMeasure the ingredients carefully.Đo lường nguyên liệu cẩn thận.
Đồng nghĩaquantifygauge
Cụm hay dùngmeasure the lengthmeasure accurately
Họ từmeasurement (n)measurable (adj)
Xác định kích thước hoặc số lượng.
|
— |
|
/ˈtʃeɪndʒɪŋ/
|
tính từ |
thay đổi
The weather is changing quickly.
Thời tiết đang thay đổi nhanh chóng.
Chi tiếtThe weather is changing rapidly.Thời tiết đang thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩavaryingfluctuating
Cụm hay dùngchanging circumstanceschanging trendschanging attitudes
Thường dùng để mô tả sự chuyển biến.
|
— |
|
/voʊts/
|
danh từ |
phiếu bầu
The votes will be counted tonight.
Các phiếu bầu sẽ được đếm tối nay.
Chi tiếtMany votes were cast in the recent election.Nhiều phiếu bầu đã được bỏ trong cuộc bầu cử gần đây.
Đồng nghĩaballotspolls
Cụm hay dùngcast votesvote countselectoral votes
Họ từvoter (n)voting (n)
Là phần quan trọng trong quá trình bầu cử.
|
— |
|
/ˈduːti/
|
danh từ |
nhiệm vụ, trách nhiệm
It is my duty to help you.
Đó là nhiệm vụ của tôi để giúp bạn.
Chi tiếtIt is my duty to help those in need.Đó là nhiệm vụ của tôi để giúp đỡ những người cần.
Đồng nghĩaresponsibilityobligation
Cụm hay dùngmoral dutylegal duty
Dùng để chỉ trách nhiệm cá nhân.
|
— |
|
/lʊkt/
|
động từ |
nhìn, xem
She looked at the stars.
Cô ấy nhìn vào các vì sao.
Chi tiếtShe looked at the beautiful sunset.Cô ấy đã nhìn vào hoàng hôn đẹp.
Đồng nghĩagazedglanced
Cụm hay dùnglooked aroundlooked closelylooked back
Thường dùng để mô tả hành động nhìn.
|
— |
|
/bɛr/
|
động từ |
chịu đựng
I can't bear the noise.
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn.
Chi tiếtI can't bear the noise anymore.Tôi không thể chịu được tiếng ồn nữa.
Đồng nghĩaenduretolerate
Cụm hay dùngbear the painbear responsibilitycan't bear
Họ từbearable (adj)unbearable (adj)
Động từ: chịu đựng; bearable: có thể chịu được.
|
— |
|
/ɡeɪn/
|
động từ |
đạt được, thu được
He wants to gain more experience.
Anh ấy muốn có thêm kinh nghiệm.
Chi tiếtHe gained weight.Anh ấy tăng cân.
Đồng nghĩaobtainacquire
Cụm hay dùnggain knowledgegain access
Họ từgain (n)gainer (n)
Đồng âm với 'gait'? Không, 'gain' /ɡeɪn/.
|
— |
|
/ˈfestɪvl/
|
n |
lễ hội
Music festivals attract thousands.
Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn người.
Chi tiếtThe festival lasts three days.Lễ hội kéo dài ba ngày.
Đồng nghĩacelebrationcarnival
Cụm hay dùngmusic festivalharvest festival
Họ từfestive (adj)festivity (n)
Sự kiện văn hóa có lễ hội.
|
— |
|
/ləˈbɔːrətɔːri/
|
danh từ |
phòng thí nghiệm
The scientists work in the laboratory.
Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm.
Chi tiếtThe laboratory is equipped with modern tools.Phòng thí nghiệm được trang bị các công cụ hiện đại.
Đồng nghĩalabresearch facility
Cụm hay dùnglaboratory experimentlaboratory technician
Phòng thí nghiệm, nơi nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈoʊʃən/
|
danh từ |
đại dương
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Chi tiếtThe Pacific Ocean is vast.Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩasea
Cụm hay dùngocean currentocean viewacross the ocean
Họ từoceanic (adj)oceanography (n)
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.
|
— |
|
/saɪnz/
|
danh từ |
biển báo, dấu hiệu
There are many signs on the road.
Có nhiều biển báo trên đường.
Chi tiếtThe signs along the road help drivers navigate.Các biển báo dọc theo đường giúp tài xế điều hướng.
Đồng nghĩaindicatorssymbols
Cụm hay dùngroad signswarning signs
Dùng để chỉ dấu hiệu chỉ đường.
|
— |
|
/læk/
|
động từ |
thiếu
They lack the necessary skills.
Họ thiếu kỹ năng cần thiết.
Chi tiếtThe project lacks funding.Dự án thiếu kinh phí.
Đồng nghĩaneedbe short of
Cụm hay dùnglack oflack experience
Họ từlacking (adj)lack (n)
Lack thường đi với 'of' khi là danh từ.
|
— |
|
/dɛpθ/
|
danh từ |
độ sâu
The depth of the water is 10 meters.
Độ sâu của nước là 10 mét.
Chi tiếtThe depth of the lake is very deep.Độ sâu của hồ rất sâu.
Đồng nghĩadeepnessextent
Cụm hay dùngdepth of waterdepth perceptiongreat depth
Dùng để chỉ khoảng cách dưới mặt nước.
|
— |
|
/ˈaɪəwə/
|
danh từ |
bang Iowa
Iowa is known for its corn.
Iowa nổi tiếng với ngô.
Chi tiếtIowa is famous for its corn.Iowa nổi tiếng với ngô.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngIowa StateIowa farmersIowa culture
Thường dùng khi nói về địa lý Mỹ.
|
— |
|
/wʌtˈɛvər/
|
đại từ |
bất cứ điều gì
You can choose whatever you like.
Bạn có thể chọn bất cứ điều gì bạn thích.
Chi tiếtWhatever happens, stay calm.Dù có chuyện gì xảy ra, hãy bình tĩnh.
Đồng nghĩaanythingno matter what
Cụm hay dùngwhatever you likewhatever it takes
Họ từwhat (pron)
Có thể dùng để nhấn mạnh sự không quan tâm.
|
— |
|
/lɔɡd/
|
động từ |
ghi lại
He logged his activities every day.
Anh ấy đã ghi lại các hoạt động của mình mỗi ngày.
Chi tiếtShe logged the hours she worked each day.Cô ấy đã ghi lại số giờ làm việc mỗi ngày.
Đồng nghĩarecordeddocumented
Cụm hay dùnglogged hourslogged datalogged information
Thường dùng trong công việc và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈvɪntɪdʒ/
|
tính từ |
cổ điển
She loves vintage clothes.
Cô ấy thích quần áo cổ điển.
Chi tiếtShe collects vintage clothing from the 1960s.Cô ấy sưu tầm quần áo cổ điển từ những năm 1960.
Đồng nghĩaclassicantique
Cụm hay dùngvintage stylevintage carvintage wine
Thường liên quan đến thời trang và đồ vật.
|
— |
|
/ɪɡˈzæktli/
|
trạng từ |
chính xác
That is exactly what I meant.
Đó chính xác là điều tôi muốn nói.
Chi tiếtPlease follow the instructions exactly.Vui lòng làm theo hướng dẫn một cách chính xác.
Đồng nghĩapreciselyaccurately
Cụm hay dùngexactly rightexactly the same
Họ từexact (adj)exactness (n)
Dùng để nhấn mạnh sự chính xác.
|
— |
|
/draɪ/
|
tính từ |
khô
The clothes are dry now.
Quần áo bây giờ đã khô.
Chi tiếtThe desert is very dry.Sa mạc rất khô.
Đồng nghĩaaridparched
Cụm hay dùngdry weatherdry seasondry air
Họ từdryness (n)dryly (adv)
Khô: trái nghĩa với 'wet'.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr/
|
động từ |
khám phá
We will explore the city tomorrow.
Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
Chi tiếtLet's explore new ideas.Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùngexplore the areaexplore options
Họ từexploration (n)explorer (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.
|
— |
|
/ˈmɛrɪlənd/
|
danh từ |
bang Maryland
Maryland has beautiful beaches.
Maryland có những bãi biển đẹp.
Chi tiếtMaryland is famous for its blue crabs.Bang Maryland nổi tiếng với cua xanh.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngMaryland stateMaryland history
Là một bang ở Mỹ.
|
— |
|
/spɑː/
|
danh từ |
nơi thư giãn
I went to a spa for a massage.
Tôi đã đến một spa để mát-xa.
Chi tiếtShe visited a spa for a massage.Cô ấy đã đến một nơi thư giãn để mát-xa.
Đồng nghĩawellness centerretreat
Cụm hay dùngday spaluxury spaspa treatment
Thường liên quan đến sức khỏe và thư giãn.
|
— |
|
/ˈkɒn.sɛpt/
|
danh từ |
khái niệm
The concept of time is important.
Khái niệm về thời gian là quan trọng.
Chi tiếtThe concept of freedom is important.Khái niệm về tự do rất quan trọng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngabstract conceptmain conceptdevelop a concept
Dùng để chỉ ý tưởng trừu tượng.
|
— |
|
/ˈnɪr.li/
|
trạng từ |
hầu như
I nearly missed the bus.
Tôi hầu như đã lỡ xe buýt.
Chi tiếtIt's nearly midnight.Gần nửa đêm rồi.
Đồng nghĩaalmostvirtually
Cụm hay dùngnearly finishednearly always
Họ từnear (adj/prep)
Khác với 'near' (gần về khoảng cách).
|
— |
|
/ˈɛl.ɪ.dʒə.bəl/
|
tính từ |
đủ điều kiện
You are eligible for the scholarship.
Bạn đủ điều kiện nhận học bổng.
Chi tiếtShe is eligible for the scholarship.Cô ấy đủ điều kiện nhận học bổng.
Đồng nghĩaqualifiedentitled
Cụm hay dùngeligible candidateseligible expenses
Họ từeligibility (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh học bổng hoặc quyền lợi.
|
— |
|
/ˈtʃɛk.aʊt/
|
danh từ |
thanh toán
Please go to the checkout to pay.
Xin vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
Chi tiếtCheckout is at noon.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
Đồng nghĩapaymentdeparture
Cụm hay dùngcheckout timeexpress checkout
Họ từcheck out (v)
Thủ tục trả phòng hoặc thanh toán tại siêu thị.
|
— |
|
/riˈæl.ɪ.ti/
|
danh từ |
thực tế
The reality is different from the dream.
Thực tế khác với giấc mơ.
Chi tiếtVirtual reality is popular.Thực tế ảo rất phổ biến.
Đồng nghĩaactualitytruth
Cụm hay dùngin realitybecome a reality
Họ từreal (adj)realistic (adj)
Phân biệt với 'realty' (bất động sản).
|
— |
|
/fərˈɡɒt/
|
động từ |
quên
I forgot my keys at home.
Tôi đã quên chìa khóa ở nhà.
Chi tiếtI forgot my keys at home.Tôi đã quên chìa khóa ở nhà.
Đồng nghĩaoverlookedneglected
Cụm hay dùngforgot aboutforgot to mentionforgotten memories
Thường dùng khi nói về ký ức.
|
— |
|
/ˈhænd.lɪŋ/
|
danh từ |
xử lý
Handling the situation was difficult.
Xử lý tình huống thật khó khăn.
Chi tiếtThe handling of the situation was impressive.Việc xử lý tình huống rất ấn tượng.
Đồng nghĩamanagementcontrol
Cụm hay dùnghandling complaintshandling issueshandling requests
Họ từhandle (v)
Dùng để chỉ quy trình quản lý.
|
— |
|
/ˈɒrɪdʒɪn/
|
n |
nguồn gốc
The origin of this custom is unclear.
Nguồn gốc của phong tục này chưa rõ.
Chi tiếtThe origin of the river is in the mountains.Nguồn gốc của con sông nằm ở trên núi.
Đồng nghĩasourcebeginning
Cụm hay dùngplace of originorigin storycultural origin
Thường dùng trong nghiên cứu lịch sử.
|
— |
|
/njuː/
|
động từ |
biết
I knew the answer to the question.
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi.
Chi tiếtHe knew the answer to the question immediately.Anh ấy biết câu trả lời ngay lập tức.
Đồng nghĩaunderstoodrecognized
Cụm hay dùngknew wellknew about
Dùng để chỉ sự hiểu biết.
|
— |
|
/ˈɡeɪ.mɪŋ/
|
danh từ |
chơi game
Gaming is a popular hobby.
Chơi game là một sở thích phổ biến.
Chi tiếtHe enjoys gaming with his friends online.Anh ấy thích chơi game với bạn bè trực tuyến.
Đồng nghĩagaming industryvideo gaming
Cụm hay dùngonline gamingmobile gamingcompetitive gaming
Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
|
— |
|
/fiːdz/
|
danh từ |
nguồn cung cấp
The news feeds are updated daily.
Các nguồn tin tức được cập nhật hàng ngày.
Chi tiếtThe feeds from the sensors were accurate.Các nguồn cung cấp từ cảm biến rất chính xác.
Đồng nghĩasourcessupplies
Cụm hay dùngdata feedsnews feedssocial media feeds
Dùng để chỉ nguồn thông tin.
|
— |
|
/ˈbɪl.jən/
|
danh từ |
tỷ
There are a billion stars in the sky.
Có một tỷ ngôi sao trên bầu trời.
Chi tiếtThe company is worth a billion.Công ty trị giá một tỷ.
Đồng nghĩatrillion (in some contexts)million (in some contexts)
Cụm hay dùnga billion dollarsbillions of stars
Họ từbillionth (adj/num)
Danh từ: 1,000,000,000.
|
— |
|
/ˌdɛs.tɪˈneɪ.ʃən/
|
danh từ |
điểm đến
Paris is a popular travel destination.
Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiếtParis is a popular travel destination.Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngtravel destinationfinal destination
Thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/ˈfæstər/
|
tính từ |
nhanh hơn
He runs faster than me.
Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
Chi tiếtShe runs faster than anyone in her class.Cô ấy chạy nhanh hơn bất kỳ ai trong lớp.
Đồng nghĩaquickerswifter
Cụm hay dùngfaster pacefaster thanfaster response
Họ từfast (adj)fastness (n)
Dùng để so sánh tốc độ.
|
— |
|
/ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/
|
danh từ |
trí tuệ
She has a high level of intelligence.
Cô ấy có mức độ trí tuệ cao.
Chi tiếtIntelligence gathered from spies.Tình báo thu thập từ gián điệp.
Đồng nghĩaintellectwit
Cụm hay dùngartificial intelligenceintelligence test
Họ từintelligent (adj.)intelligently (adv.)
Nhấn âm thứ hai.
|
— |
|
/bɔːt/
|
động từ |
mua
I bought a new book yesterday.
Tôi đã mua một cuốn sách mới hôm qua.
Chi tiếtShe bought a new car last week.Cô ấy đã mua một chiếc xe mới tuần trước.
Đồng nghĩapurchasedacquired
Cụm hay dùngbought itemsbought goodsbought property
Họ từbuy (v)
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
|
— |
|
/kɒn/
|
danh từ |
lừa đảo
He is a con artist.
Anh ấy là một kẻ lừa đảo.
Chi tiếtThe con artist stole money from many people.Kẻ lừa đảo đã lấy tiền của nhiều người.
Đồng nghĩafraudsterswindler
Cụm hay dùngcon artistcon game
Dùng để chỉ người lừa đảo.
|
— |
|
/ʌps/
|
danh từ |
công ty chuyển phát
UPS delivers packages worldwide.
UPS giao hàng trên toàn thế giới.
Chi tiếtUPS delivers packages worldwide.UPS chuyển phát hàng hóa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩadelivery servicecourier service
Cụm hay dùngUPS deliveryUPS trackingUPS service
Thường được nhắc đến trong lĩnh vực logistics.
|
— |
|
/ruːt/
|
danh từ |
đường đi
What is the best route to the park?
Đường đi tốt nhất đến công viên là gì?
Chi tiếtWe chose a scenic route for our trip.Chúng tôi chọn một con đường đẹp cho chuyến đi.
Đồng nghĩapathway
Cụm hay dùngroute maptravel routedirect route
Dùng để chỉ hướng đi.
|
— |
|
/ˈfɒl.oʊd/
|
động từ |
theo dõi
I followed the instructions carefully.
Tôi đã theo dõi hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiếtShe followed the instructions carefully.Cô ấy đã theo dõi hướng dẫn một cách cẩn thận.
Đồng nghĩapursuedtracked
Cụm hay dùngclosely followedfollowed by
Họ từfollow (v)
Dùng để chỉ hành động theo dõi.
|
— |
|
/ˌspɛs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃənz/
|
danh từ |
thông số kỹ thuật
The specifications for the project are clear.
Thông số kỹ thuật cho dự án rất rõ ràng.
Chi tiếtThe specifications for the car were impressive.Thông số kỹ thuật của chiếc xe rất ấn tượng.
Đồng nghĩarequirementsdetails
Cụm hay dùngtechnical specificationsproduct specificationsspecifications sheet
Rất quan trọng trong sản xuất.
|
— |
|
/ˈbroʊ.kən/
|
tính từ |
bị hỏng
The toy is broken.
Cái đồ chơi bị hỏng.
Chi tiếtThe window is broken.Cửa sổ bị hỏng.
Đồng nghĩadamagedfaulty
Cụm hay dùngbroken partbroken machine
Họ từbreak (v)breakage (n)
Trạng thái hư hỏng, không hoạt động.
|
— |
|
/ˈtrɪpədˌvaɪzər/
|
danh từ |
website du lịch
I checked TripAdvisor for hotel reviews.
Tôi đã kiểm tra TripAdvisor để xem đánh giá khách sạn.
Chi tiếtI found a great hotel on TripAdvisor.Tôi tìm thấy một khách sạn tuyệt vời trên TripAdvisor.
Đồng nghĩatravel sitereview platform
Cụm hay dùngTripAdvisor reviewsTripAdvisor ratingsTripAdvisor recommendations
Thường dùng để tìm kiếm thông tin du lịch.
|
— |
|
/fræŋk/
|
tính từ |
thẳng thắn
He is very frank about his opinions.
Anh ấy rất thẳng thắn về ý kiến của mình.
Chi tiếtShe gave a frank answer to the question.Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi.
Đồng nghĩacandidopen
Cụm hay dùngfrank discussionfrankly speakingfrank opinion
Họ từfrankness (n)frankly (adv)
Dùng để chỉ sự thẳng thắn trong giao tiếp.
|
— |
|
/zuːm/
|
động từ |
phóng to
You can zoom in on the picture.
Bạn có thể phóng to bức tranh.
Chi tiếtShe zoomed in on the photo to see details.Cô ấy đã phóng to bức ảnh để xem chi tiết.
Đồng nghĩamagnifyenlarge
Cụm hay dùngzoom inzoom out
Dùng để chỉ hành động phóng to.
|
— |
|
/bloʊ/
|
động từ |
thổi, đánh
I will blow out the candles.
Tôi sẽ thổi tắt nến.
Chi tiếtHe blew out the candles.Anh ấy thổi nến.
Đồng nghĩagustblast
Cụm hay dùngblow a whistleblow up
Họ từblew (past)blown (pp)
Động từ bất quy tắc: blow-blew-blown.
|
— |
|
/ˈbæt.əl/
|
danh từ |
trận chiến
The battle was very difficult.
Trận chiến rất khó khăn.
Chi tiếtIt's a battle against time.Đó là cuộc chiến với thời gian.
Đồng nghĩafightconflict
Cụm hay dùngwin a battlebattle field
Họ từbattle (v)battler (n)
Phân biệt với 'bottle' (chai) - phát âm khác.
|
— |
|
/ˌrɛz.ɪˈdɛn.ʃəl/
|
tính từ |
thuộc khu dân cư
This is a residential area.
Đây là khu vực dân cư.
Chi tiếtThe residential area is quiet and safe.Khu dân cư yên tĩnh và an toàn.
Đồng nghĩahousingdomestic
Cụm hay dùngresidential arearesidential propertyresidential neighborhood
Họ từreside (v)residency (n)
Dùng để chỉ khu vực có nhà ở.
|
— |
|
/ˈæn.ɪ.meɪ/
|
danh từ |
hoạt hình Nhật Bản
I love watching anime.
Tôi thích xem anime.
Chi tiếtHe loves watching anime on weekends.Cậu ấy thích xem hoạt hình Nhật Bản vào cuối tuần.
Đồng nghĩaJapanese animation
Cụm hay dùngwatch animeanime series
Thường liên quan đến văn hóa Nhật Bản.
|
— |
|
/spiːk/
|
động từ |
nói
Can you speak English?
Bạn có thể nói tiếng Anh không?
Chi tiếtShe spoke to the manager.Cô ấy đã nói chuyện với quản lý.
Đồng nghĩatalksay
Cụm hay dùngspeak a languagespeak up
Họ từspeaker (n)speech (n)
Phân biệt 'speak' (nói chung) và 'talk' (trò chuyện).
|
— |
|
/ˈɪn.də.striz/
|
danh từ |
ngành công nghiệp
There are many industries in the city.
Có nhiều ngành công nghiệp trong thành phố.
Chi tiếtThe technology industries are rapidly growing.Các ngành công nghiệp công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩasectorsfields
Cụm hay dùngmanufacturing industriesservice industriesemerging industries
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
|
— |
|
/ˈproʊ.tə.kɔːl/
|
danh từ |
nghi thức
We follow the protocol.
Chúng tôi tuân theo nghi thức.
Chi tiếtThe protocol for the meeting was clearly outlined.Nghi thức cho cuộc họp đã được nêu rõ.
Đồng nghĩaprocedureguideline
Cụm hay dùngdiplomatic protocolprotocol guidelinesfollow protocol
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/ˈkwɪr.i/
|
danh từ |
câu hỏi
I have a query about my order.
Tôi có một câu hỏi về đơn hàng của mình.
Chi tiếtI have a query about the assignment.Tôi có một câu hỏi về bài tập.
Đồng nghĩaquestioninquiry
Cụm hay dùngraise a queryquery responsequery letter
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
/klɪp/
|
danh từ |
đoạn video
I watched a clip online.
Tôi đã xem một đoạn video trực tuyến.
Chi tiếtI watched a funny clip online.Tôi đã xem một đoạn clip hài hước trên mạng.
Đồng nghĩavideo clipfootage
Cụm hay dùngvideo clipclip art
Đoạn video ngắn, không phải kẹp giấy.
|
— |
|
/ˈpɑːrt.nər.ʃɪp/
|
danh từ |
đối tác
They have a strong partnership.
Họ có một mối quan hệ đối tác mạnh mẽ.
Chi tiếtThey formed a partnership to start a new business.Họ đã thành lập một đối tác để bắt đầu kinh doanh mới.
Đồng nghĩacollaborationalliance
Cụm hay dùngbusiness partnershipstrategic partnershippartnership agreement
Rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/
|
tính từ |
biên tập
I read an editorial in the newspaper.
Tôi đã đọc một bài biên tập trên báo.
Chi tiếtThe editorial team reviewed the articles.Nhóm biên tập đã xem xét các bài viết.
Đồng nghĩaeditingpublishing
Cụm hay dùngeditorial decisioneditorial contenteditorial board
Dùng để chỉ công việc biên tập.
|
— |
|
/ɪkˈspreʃn/
|
n |
sự bày tỏ, biểu thức
Her facial expression showed surprise.
Biểu cảm khuôn mặt cô ấy cho thấy sự ngạc nhiên.
Chi tiếtThis is a common expression.Đây là một thành ngữ phổ biến.
Đồng nghĩaphraselook
Cụm hay dùngfacial expressionfreedom of expression
Họ từexpress (v)expressive (adj)
Vừa chỉ nét mặt vừa chỉ cách diễn đạt.
|
— |
|
/ˈɛk.wɪ.ti/
|
danh từ |
công bằng
Equity is important in society.
Công bằng là quan trọng trong xã hội.
Chi tiếtEquity is important in education.Công bằng là quan trọng trong giáo dục.
Đồng nghĩafairnessjustice
Cụm hay dùngequity in educationsocial equityequity issues
Họ từequal (adj)equally (adv)
Công bằng liên quan đến sự đối xử công bằng.
|
— |
|
/prəˈvɪʒ.ənz/
|
danh từ |
điều khoản
The contract has many provisions.
Hợp đồng có nhiều điều khoản.
Chi tiếtThe contract has several important provisions.Hợp đồng có nhiều điều khoản quan trọng.
Đồng nghĩaclausesstipulations
Cụm hay dùnglegal provisionscontract provisionsprovisions for change
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/spiːtʃ/
|
n |
bài phát biểu
The president gave a powerful speech.
Tổng thống đã phát biểu mạnh mẽ.
Chi tiếtFreedom of speech is important.Tự do ngôn luận rất quan trọng.
Đồng nghĩaaddresstalk
Cụm hay dùngmake a speechspeech therapy
Họ từspeak (v)speaker (n)
Phân biệt với 'talk': speech trang trọng hơn.
|
— |
|
/waɪər/
|
danh từ |
dây
The wire is broken.
Dây bị hỏng.
Chi tiếtStrip the wire ends.Tuốt đầu dây.
Đồng nghĩacablelead
Cụm hay dùngcopper wirewire connection
Họ từwire (v)wiring (n)
Dây kim loại dẫn điện hoặc buộc đồ.
|
— |
|
/ˈrʊr.əl/
|
tính từ |
thuộc nông thôn
She lives in a rural area.
Cô ấy sống ở khu vực nông thôn.
Chi tiếtThey live in a rural community.Họ sống trong một cộng đồng nông thôn.
Đồng nghĩacountrysideagricultural
Cụm hay dùngrural developmentrural areasrural lifestyle
Dùng để chỉ khu vực nông thôn.
|
— |
|
/ʃɛrd/
|
tính từ |
chia sẻ
We have shared interests.
Chúng tôi có những sở thích chung.
Chi tiếtThey shared their lunch with friends.Họ chia sẻ bữa trưa với bạn bè.
Đồng nghĩajointcommon
Cụm hay dùngshared experienceshared resourcesshared responsibility
Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.
|
— |
|
/rɪˈpleɪs.mənt/
|
danh từ |
sự thay thế
The replacement part arrived.
Phần thay thế đã đến.
Chi tiếtThe replacement of the old machine was necessary.Việc thay thế máy cũ là cần thiết.
Đồng nghĩasubstitutionexchange
Cụm hay dùngreplacement partreplacement costreplacement policy
Thường dùng trong bảo trì và sửa chữa.
|
— |
|
/teɪp/
|
danh từ |
băng dính
I need some tape for the project.
Tôi cần một ít băng dính cho dự án.
Chi tiếtI need some tape to wrap this gift.Tôi cần một ít băng dính để gói món quà này.
Đồng nghĩaadhesivesticky tape
Cụm hay dùngduct tapemasking tapescotch tape
Băng dính có nhiều loại khác nhau.
|
— |
|
/strəˈtiː.dʒɪk/
|
tính từ |
chiến lược
We need a strategic plan.
Chúng ta cần một kế hoạch chiến lược.
Chi tiếtStrategic planning is crucial for success.Lập kế hoạch chiến lược là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩatacticalcalculated
Cụm hay dùngstrategic goalsstrategic decisionsstrategic planning
Thường dùng trong kinh doanh và quân sự.
|
— |
|
/dʒʌdʒ/
|
động từ |
đánh giá
Do not judge others.
Đừng đánh giá người khác.
Chi tiếtDon't judge a book by its cover.Đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.
Đồng nghĩaevaluateassessrate
Cụm hay dùngjudge a contestjudge someone's characterjudge fairly
Họ từjudgment (n)judgmental (adj)
Đánh giá, phán xét; mang tính chủ quan.
|
— |
|
/spæm/
|
danh từ |
thư rác
I received a lot of spam emails.
Tôi nhận được nhiều email thư rác.
Chi tiếtMy inbox is full of spam.Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.
Đồng nghĩajunk mailunsolicited email
Cụm hay dùngspam folderspam messages
Họ từspammer (n)spam (v)
Không đếm được, dùng 'spam' không có 's'.
|
— |
|
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
|
danh từ |
kinh tế học
I study economics at university.
Tôi học kinh tế học ở trường đại học.
Chi tiếtHe is majoring in economics.Anh ấy đang học chuyên ngành kinh tế học.
Đồng nghĩaeconomic sciencefinance
Cụm hay dùngstudy economicseconomics professoreconomics major
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Là môn khoa học xã hội, không phải kinh tế (economy).
|
— |
|
/ˈæs.ɪd/
|
danh từ |
axit
Lemon juice is very acidic.
Nước chanh rất chua.
Chi tiếtLemon juice is acidic due to citric acid.Nước chanh có tính axit do axit citric.
Đồng nghĩasour substancecorrosive
Cụm hay dùngacetic acidhydrochloric acidorganic acid
Thường gặp trong hóa học.
|
— |
|
/baɪts/
|
danh từ |
đơn vị dữ liệu
This file is 10 megabytes.
Tệp này có kích thước 10 megabyte.
Chi tiếtThe file size is measured in bytes.Kích thước tệp được đo bằng đơn vị byte.
Đồng nghĩadata units
Cụm hay dùngkilobytesmegabytesgigabytes
Dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/sɛnt/
|
danh từ |
xu
A dollar is made of 100 cents.
Một đô la gồm 100 xu.
Chi tiếtThe candy costs fifty cents.Kẹo có giá năm mươi xu.
Đồng nghĩapennycoin
Cụm hay dùngone centtwo centscent coin
Dùng để chỉ tiền tệ nhỏ.
|
— |
|
/fɔrst/
|
tính từ |
bị ép buộc
He was forced to leave the party.
Anh ấy bị buộc phải rời bữa tiệc.
Chi tiếtHe felt forced to apologize.Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải xin lỗi.
Đồng nghĩacoercedobliged
Cụm hay dùngforced decisionforced entry
Họ từforce (v)
Thường dùng khi nói về sự ép buộc.
|
— |
|
/kəmˈpæt.ə.bəl/
|
tính từ |
tương thích
This software is compatible with Windows.
Phần mềm này tương thích với Windows.
Chi tiếtThis software is compatible with all devices.Phần mềm này tương thích với tất cả các thiết bị.
Đồng nghĩasuitableharmonious
Cụm hay dùngcompatible devicescompatible softwarecompatible formats
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/faɪt/
|
động từ |
đánh nhau
They will fight for their rights.
Họ sẽ đấu tranh cho quyền lợi của mình.
Chi tiếtHe got into a fight.Anh ta đã đánh nhau.
Đồng nghĩabattlestruggle
Cụm hay dùngfight forfight against
Họ từfighter (n)fighting (adj)
Động từ bất quy tắc: fight-fought-fought.
|
— |
|
/əˈpɑːrt.mənt/
|
danh từ |
căn hộ
I live in a small apartment.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Chi tiếtRent an apartment downtown.Thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaflatcondo
Cụm hay dùngapartment buildingstudio apartment
Họ từapartment complex (n)
Ở Anh thường dùng 'flat'.
|
— |
|
/haɪt/
|
danh từ |
chiều cao
The height of the building is 100 meters.
Chiều cao của tòa nhà là 100 mét.
Chi tiếtWhat is your height?Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Đồng nghĩastaturealtitude
Cụm hay dùngaverage heightheight measurementheight difference
Họ từheighten (v)high (adj)heights (n)
Chiều cao người/vật; độ cao địa lý dùng 'altitude'.
|
— |
|
/nʌl/
|
tính từ |
không có giá trị
The result is null.
Kết quả là không có giá trị.
Chi tiếtThe data was null and could not be used.Dữ liệu là không có giá trị và không thể sử dụng.
Đồng nghĩavoidempty
Cụm hay dùngnull valuenull hypothesis
Dùng để chỉ thứ không có giá trị.
|
— |
|
/ˈzɪə.roʊ/
|
danh từ |
số không
Zero is less than one.
Số không nhỏ hơn một.
Chi tiếtThe temperature is zero.Nhiệt độ là không độ.
Đồng nghĩanilnaught
Cụm hay dùngzero degreeszero tolerance
Họ từzero (v)zero (adj)
Danh từ: số không.
|
— |
Đang tải...