Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công)

37 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈpʌblɪk/
n.
nền cộng hoà
A republic is a state governed by elected representatives and usually a president.
Cộng hoà là một nhà nước được điều hành bởi các đại biểu dân cử và thường là một tổng thống.
Chi tiết
Họ từrepublican (adj.)
Khác monarchy: nguyên thủ không phải vua hay nữ hoàng.
/ˈmɒnəki/
n.
chế độ quân chủ
In a monarchy, a king or queen is the head of state.
Trong chế độ quân chủ, vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia.
Chi tiết
Họ từmonarch (n.)
Nhiều nước ngày nay theo quân chủ lập hiến, vua/nữ hoàng chủ yếu mang tính biểu tượng.
/ˌfedəˈreɪʃn/
n.
liên bang
A federation joins several states under one central government.
Một liên bang hợp nhất nhiều bang dưới một chính phủ trung ương.
Chi tiết
Họ từfederal (adj.)
Mỗi bang giữ một số quyền riêng bên cạnh chính quyền trung ương.
/dɪˈmɒkrəsi/
n.
nền dân chủ
In a democracy, citizens choose their leaders through elections.
Trong một nền dân chủ, công dân chọn người lãnh đạo thông qua bầu cử.
Chi tiết
Họ từdemocratic (adj.)democrat (n.)
Nghĩa gốc: chính quyền của dân, do dân và vì dân.
/dɪkˈteɪtəʃɪp/
n.
chế độ độc tài
A dictatorship is a system in which power is held by a single ruler.
Chế độ độc tài là hệ thống trong đó quyền lực nằm trong tay một người cai trị duy nhất.
Chi tiết
Họ từdictator (n.)dictate (v.)
Đối lập với democracy về cách phân bổ quyền lực.
/ˌɪndɪˈpendəns/
n.
nền độc lập, sự tự chủ
Many countries celebrate the day they gained independence.
Nhiều quốc gia kỷ niệm ngày giành được độc lập.
Chi tiết
Họ từindependent (adj.)independently (adv.)
Nghĩa: tự chủ, không chịu kiểm soát từ bên ngoài. Trái nghĩa: dependence.
/ˈɡʌvn/
v.
cai quản, điều hành (đất nước)
A government is elected to govern the country for a fixed period.
Một chính phủ được bầu để điều hành đất nước trong một thời hạn nhất định.
Chi tiết
Họ từgovernor (n.)government (n.)
Họ từ: govern (v.) - governor (người) - government (danh từ trừu tượng).
/ruːl/
v.
trị vì, cai trị
For centuries, kings and queens ruled the country.
Trong nhiều thế kỷ, các vị vua và nữ hoàng trị vì đất nước.
Chi tiết
Họ từruler (n.)
Họ từ: rule (v.) - ruler (người trị vì) - rule (sự cai trị). ruler còn nghĩa "cây thước".
/ˈledʒɪslətʃə/
n.
cơ quan lập pháp
The legislature is the group of people who make new laws.
Cơ quan lập pháp là nhóm người làm ra luật mới.
Chi tiết
Họ từlegislative (adj.)legislation (n.)
Ở Mỹ gọi là Congress, ở Anh là Parliament.
/brɑːntʃ/
n.
nhánh (quyền lực nhà nước)
Power is often divided among three branches of government.
Quyền lực thường được chia cho ba nhánh của bộ máy nhà nước.
Chi tiết
Nghĩa gốc: cành cây; ở đây chỉ một bộ phận của bộ máy nhà nước (lập pháp/hành pháp/tư pháp).
/ɪˈlekt/
v.
bầu (chọn bằng bỏ phiếu)
Citizens elect their representatives by voting.
Công dân bầu ra đại biểu của mình bằng cách bỏ phiếu.
Chi tiết
Họ từelection (n.)elector (n.)electorate (n.)
Họ từ: elect (v.) - elector (cử tri) - election (cuộc bầu cử).
/tɜːm/
n.
nhiệm kỳ
A president is elected for a four-year term.
Tổng thống được bầu với nhiệm kỳ bốn năm.
Chi tiết
term nhiều nghĩa: nhiệm kỳ, học kỳ, thuật ngữ, điều khoản. Ở đây là khoảng thời gian giữ chức.
/əˈpɔɪnt/
v.
bổ nhiệm
The leader can appoint officials to important positions.
Người lãnh đạo có thể bổ nhiệm quan chức vào những vị trí quan trọng.
Chi tiết
Họ từappointment (n.)
Bổ nhiệm (chỉ định) khác với elect (bầu bằng phiếu).
/ˈnɒmɪneɪt/
v.
đề cử
Each party may nominate a candidate for the position.
Mỗi đảng có thể đề cử một ứng viên cho vị trí đó.
Chi tiết
Họ từnomination (n.)nominee (n.)
Đề cử (giới thiệu để xem xét) khác với appoint (chính thức bổ nhiệm).
/ˈkæbɪnət/
n.
nội các
The cabinet is made up of the most important ministers.
Nội các gồm những bộ trưởng quan trọng nhất.
Chi tiết
Nghĩa khác: tủ có ngăn. Ở đây chỉ nhóm bộ trưởng cố vấn cho người đứng đầu chính phủ.
/məˈdʒɒrəti ˌpɑːti/
n.
đảng chiếm đa số
The majority party is the one that won the most seats.
Đảng chiếm đa số là đảng giành được nhiều ghế nhất.
Chi tiết
Trái nghĩa: minority party (đảng thiểu số).
/ˌkəʊəˈlɪʃn/
n.
liên minh (cầm quyền)
When no party has a majority, two or more may form a coalition.
Khi không đảng nào chiếm đa số, hai hay nhiều đảng có thể lập một liên minh.
Chi tiết
Chính phủ liên minh (coalition government) được lập từ nhiều đảng.
/kənˈstɪtʃuənsi/
n.
đơn vị bầu cử, khu vực bầu cử
Each constituency chooses one representative.
Mỗi đơn vị bầu cử chọn ra một đại biểu.
Chi tiết
Họ từconstituent (n.)
Là khu vực địa lý mà cử tri trong đó bầu ra đại biểu của mình.
/ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/
n.
tổng tuyển cử
A general election is held to choose a new parliament.
Tổng tuyển cử được tổ chức để chọn ra một nghị viện mới.
Chi tiết
Cuộc bầu cử trên toàn quốc, khác với by-election (bầu cử bổ sung).
/ˌpɒləˈtɪʃn/
n.
chính trị gia
A politician represents the people who elected them.
Một chính trị gia đại diện cho những người đã bầu ra họ.
Chi tiết
Họ từpolitics (n.)political (adj.)
Chú ý trọng âm: po-li-TI-cian.
/ˌreprɪˈzentətɪv/
n.
đại biểu, người đại diện
Voters choose a representative to speak for them.
Cử tri chọn một đại biểu để phát ngôn thay cho mình.
Chi tiết
Họ từrepresent (v.)representation (n.)
Họ từ: represent (v.) - representative (người) - representation (sự đại diện).
/ˈkændɪdət/
n.
ứng cử viên
Voters usually have several candidates to choose from.
Cử tri thường có vài ứng cử viên để lựa chọn.
Chi tiết
Họ từcandidacy (n.)
Người ra tranh một vị trí (trong bầu cử hoặc khi xin việc).
/stænd/
v.
ra tranh cử
She decided to stand for parliament in her home town.
Bà ấy quyết định ra tranh cử vào nghị viện tại quê nhà.
Chi tiết
Đồng nghĩarun
Anh-Anh dùng stand (for), Anh-Mỹ dùng run (for).
/ˈpɒləsi/
n.
chính sách
Before an election, each party explains its policies.
Trước bầu cử, mỗi đảng trình bày các chính sách của mình.
Chi tiết
Số nhiều policies; chỉ đường lối/kế hoạch, khác với politics (chính trị nói chung).
/ˈpəʊlɪŋ ˌsteɪʃn/
n.
điểm bỏ phiếu
On election day, voters go to a polling station to vote.
Vào ngày bầu cử, cử tri đến điểm bỏ phiếu để bỏ phiếu.
Chi tiết
poll = cuộc bỏ phiếu; polling day = ngày bỏ phiếu.
/ˌkɑːst ə ˈvəʊt/
phr.
bỏ phiếu
Every adult citizen has the right to cast a vote.
Mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu.
Chi tiết
cast ở đây nghĩa "bỏ (phiếu)"; quá khứ bất quy tắc cast - cast - cast.
/ˈbælət ˌpeɪpə/
n.
lá phiếu
Voters mark their choice on a ballot paper.
Cử tri đánh dấu lựa chọn của mình trên lá phiếu.
Chi tiết
ballot chỉ hình thức bỏ phiếu kín; lá phiếu là ballot paper.
/məˈdʒɒrəti/
n.
đa số (phiếu)
The candidate with a majority of votes wins the seat.
Ứng viên có đa số phiếu sẽ giành ghế.
Chi tiết
Trái nghĩa: minority (thiểu số).
/siːt/
n.
ghế (trong nghị viện)
Her party gained ten seats in the last election.
Đảng của bà ấy giành thêm mười ghế trong kỳ bầu cử vừa qua.
Chi tiết
Nghĩa gốc "chỗ ngồi"; ở đây chỉ một vị trí trong nghị viện.
/ˌmɑːdʒɪnl ˈsiːt/
n.
ghế sít sao (chênh lệch phiếu nhỏ)
A marginal seat is one where the result is very close.
Ghế sít sao là ghế mà kết quả rất sát nhau.
Chi tiết
Họ từmargin (n.)marginal (adj.)
Ghế mà chênh lệch phiếu giữa các ứng viên rất nhỏ, khó đoán kết quả.
/ˈruːlə/
n.
người trị vì, người cai trị
In the past, the ruler of the land was often a king.
Ngày xưa, người trị vì một vùng đất thường là một vị vua.
Chi tiết
Danh từ chỉ người của rule (v.); ruler còn nghĩa "cây thước kẻ".
/ˈɡʌvənə/
n.
thống đốc
Each state may have its own governor.
Mỗi bang có thể có thống đốc riêng.
Chi tiết
Họ từgovern (v.)government (n.)
Người đứng đầu một bang hoặc một cơ quan (ví dụ governor of the central bank).
/ˈɡʌvənmənt/
n.
chính phủ; sự cai quản
The government is responsible for running the country.
Chính phủ chịu trách nhiệm điều hành đất nước.
Chi tiết
Chú ý chính tả: có chữ "n" trong govern-ment.
/prɪˈzaɪd/
v.
chủ trì
The chairperson presides over every meeting.
Người chủ toạ chủ trì mọi cuộc họp.
Chi tiết
Họ từpresident (n.)presidency (n.)
Thường đi với over; họ từ: preside (v.) - president (người) - presidency (chức vụ).
/ˈprezɪdənsi/
n.
chức vụ/nhiệm kỳ tổng thống
The presidency usually lasts for a fixed number of years.
Nhiệm kỳ tổng thống thường kéo dài một số năm cố định.
Chi tiết
Chỉ chức vụ hoặc thời gian một người làm tổng thống.
/ˌreprɪzenˈteɪʃn/
n.
sự đại diện
Elections are meant to give people fair representation.
Bầu cử nhằm mang lại cho người dân sự đại diện công bằng.
Chi tiết
Danh từ trừu tượng của represent (v.).
/ɪˈlektərət/
n.
cử tri đoàn (toàn thể cử tri)
The whole electorate is invited to vote on polling day.
Toàn thể cử tri được mời đi bỏ phiếu vào ngày bầu cử.
Chi tiết
Họ từelect (v.)elector (n.)election (n.)
Chỉ toàn bộ những người có quyền bỏ phiếu; một cá nhân là elector.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...