| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkloʊðɪŋ/
|
n |
quần áo
Comfortable clothing is essential for travel.
Quần áo thoải mái cần thiết cho du lịch.
Chi tiếtShe bought new clothing for the summer.Cô ấy đã mua quần áo mới cho mùa hè.
Đồng nghĩaapparelgarments
Cụm hay dùngclothing lineclothing store
Dùng để chỉ các loại trang phục.
|
— |
|
/mɒn/
|
danh từ |
tháng 1
Mon is the first month.
Tháng 1 là tháng đầu tiên.
Chi tiếtJanuary is often cold in many countries.Tháng Giêng thường lạnh ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafirst monthnew year
Cụm hay dùngJanuary salesJanuary blues
Tháng Giêng là tháng đầu tiên trong năm.
|
— |
|
/kɒm/
|
viết tắt |
công ty
He works for a big com.
Anh ấy làm việc cho một công ty lớn.
Chi tiếtThe com specializes in technology solutions.Công ty này chuyên về giải pháp công nghệ.
Đồng nghĩacompanybusiness
Cụm hay dùngsoftware comtech com
Thường dùng trong tên công ty.
|
— |
|
/pərˈtɪkjələr/
|
tính từ |
cụ thể
I have a particular interest in music.
Tôi có một sở thích cụ thể về âm nhạc.
Chi tiếtShe is very particular about food.Cô ấy rất kén chọn đồ ăn.
Đồng nghĩaspecificspecial
Cụm hay dùngin particularparticular about
Họ từparticularly (adv)particularity (n)
Có thể chỉ sự kén chọn hoặc cụ thể.
|
— |
|
/faɪn/
|
tính từ |
tốt, đẹp
The weather is fine today.
Thời tiết hôm nay đẹp.
Chi tiếtIt's a fine day for a picnic.Hôm nay là ngày đẹp để dã ngoại.
Đồng nghĩagoodexcellent
Cụm hay dùngfine weatherfine dayfine quality
Họ từfinely (adv)fineness (n)
Tốt, đẹp: dùng cho thời tiết hoặc chất lượng.
|
— |
|
/ˈhoʊmpeɪdʒ/
|
danh từ |
trang chủ
This is my homepage.
Đây là trang chủ của tôi.
Chi tiếtThe homepage has all the important links.Trang chủ có tất cả các liên kết quan trọng.
Đồng nghĩamain pagelanding page
Cụm hay dùngwebsite homepagehomepage design
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ɡæs/
|
danh từ |
khí, xăng
I need gas for my car.
Tôi cần xăng cho xe của mình.
Chi tiếtNatural gas is used for heating.Khí tự nhiên được dùng để sưởi ấm.
Đồng nghĩapetrolfuel
Cụm hay dùnggas stationgas billgas leak
Họ từgaseous (adj.)gasoline (n.)
Ở Mỹ, gas thường chỉ xăng; ở Anh dùng petrol. Gas cũng chỉ khí đốt.
|
— |
|
/bʊʃ/
|
danh từ |
bụi cây
There is a bush in the garden.
Có một bụi cây trong vườn.
Chi tiếtThe rabbit hid behind a bush.Con thỏ trốn sau một bụi cây.
Đồng nghĩashrubthicket
Cụm hay dùngbushy hairrose bushbush fire
Họ từbushy (adj)bushland (n)
Bụi cây thấp, khác với cây cao (tree).
|
— |
|
/ˈaɪləndz/
|
danh từ |
hòn đảo
There are many islands in the sea.
Có nhiều hòn đảo trong biển.
Chi tiếtThe islands in the Pacific are beautiful.Các hòn đảo ở Thái Bình Dương rất đẹp.
Đồng nghĩalandmassislet
Cụm hay dùngtropical islandsisland hopping
Thường dùng để chỉ các khu vực du lịch.
|
— |
|
/ədˈvaɪs/
|
danh từ |
lời khuyên
I need your advice.
Tôi cần lời khuyên của bạn.
Chi tiếtCan you give me some advice?Bạn có thể cho tôi lời khuyên không?
Đồng nghĩaguidancerecommendation
Cụm hay dùnggive advicetake advice
Họ từadvise (v)adviser (n)
Lời khuyên, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/kəˈrɪr/
|
danh từ |
nghề nghiệp
She has a great career.
Cô ấy có một nghề nghiệp tuyệt vời.
Chi tiếtHe has a successful career.Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩaprofessionoccupationvocation
Cụm hay dùngcareer pathcareer changecareer development
Họ từcareerist (n)career (adj)career (v)
Sự nghiệp lâu dài, không chỉ công việc.
|
— |
|
/ˈmɪlɪtəri/
|
tính từ |
quân đội
He is in the military.
Anh ấy ở trong quân đội.
Chi tiếtMilitary training is tough.Huấn luyện quân sự rất khó.
Đồng nghĩaarmeddefense
Cụm hay dùngmilitary servicemilitary base
Họ từmilitarily (adv)militarism (n)
Từ này vừa là tính từ vừa là danh từ (quân đội).
|
— |
|
/ˈrɛntəl/
|
danh từ |
thuê
The rental is too high.
Giá thuê quá cao.
Chi tiếtThe rental for the apartment is quite high.Giá thuê căn hộ khá cao.
Đồng nghĩaleasehire
Cụm hay dùngrental agreementrental propertymonthly rental
Thường dùng trong ngữ cảnh thuê nhà hoặc xe.
|
— |
|
/dɪˈsɪʒən/
|
danh từ |
quyết định
I made a decision.
Tôi đã đưa ra một quyết định.
Chi tiếtIt was a tough decision.Đó là một quyết định khó khăn.
Đồng nghĩachoiceverdict
Cụm hay dùngmake a decisionfinal decision
Họ từdecide (v)decisive (adj)
Thường đi với 'make' (make a decision).
|
— |
|
/ˈbrɪtɪʃ/
|
tính từ |
thuộc Anh
He is British.
Anh ấy là người Anh.
Chi tiếtBritish culture is very diverse.Văn hóa Anh rất đa dạng.
Đồng nghĩaEnglishUK
Cụm hay dùngBritish historyBritish cuisine
Dùng để chỉ các đặc điểm của Anh.
|
— |
|
/priː/
|
tiền tố |
trước
Pre-school is for young children.
Trường mẫu giáo dành cho trẻ nhỏ.
Chi tiếtPrehistoric animals lived millions of years ago.Động vật tiền sử sống hàng triệu năm trước.
Đồng nghĩabeforeprior
Cụm hay dùngpre-schoolpre-arrangedpreliminary results
Thường dùng trong các thuật ngữ khoa học.
|
— |
|
/hjuːdʒ/
|
tính từ |
khổng lồ
The elephant is huge.
Con voi rất khổng lồ.
Chi tiếtThe project was a huge success.Dự án đã thành công rực rỡ.
Đồng nghĩaenormousmassive
Cụm hay dùnghuge amounthuge difference
Họ từhugely (adv)hugeness (n)
Mạnh hơn 'big', thường dùng trong văn nói.
|
— |
|
/sæt/
|
động từ |
ngồi
I sat on the chair.
Tôi đã ngồi trên ghế.
Chi tiếtShe sat on the chair and read a book.Cô ấy ngồi trên ghế và đọc sách.
Đồng nghĩaperchrest
Cụm hay dùngsat downsat quietly
Dùng để chỉ hành động ngồi.
|
— |
|
/ˈwʊmən/
|
danh từ |
người phụ nữ
The woman is smiling.
Người phụ nữ đang mỉm cười.
Chi tiếtShe is a strong woman.Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩaladyfemale
Cụm hay dùngyoung womanwomen's rights
Họ từwomen (plural)womanly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: women.
|
— |
|
/fəˈsɪlɪtiz/
|
danh từ |
cơ sở vật chất
The school has good facilities.
Trường có cơ sở vật chất tốt.
Chi tiếtThe gym has excellent facilities for training.Phòng tập có cơ sở vật chất tuyệt vời cho việc tập luyện.
Đồng nghĩaamenitiesinfrastructure
Cụm hay dùngsports facilitieseducational facilitieshealthcare facilities
Dùng để chỉ cơ sở vật chất trong trường học hay công ty.
|
— |
|
/zɪp/
|
danh từ |
khoá kéo
I need to fix the zip.
Tôi cần sửa khoá kéo.
Chi tiếtThe zip is stuck.Khóa kéo bị kẹt.
Đồng nghĩazipperfastener
Cụm hay dùngzip upzip code
Họ từzipped (adj)zipping (v)
Khóa kéo trên quần áo/túi.
|
— |
|
/bɪd/
|
động từ |
đấu thầu
I will bid for the item.
Tôi sẽ đấu thầu cho món đồ.
Chi tiếtThey decided to bid on the antique vase.Họ quyết định đấu thầu chiếc bình cổ.
Đồng nghĩaofferpropose
Cụm hay dùngbid forhighest bidplace a bid
Thường dùng trong các cuộc đấu giá.
|
— |
|
/kaɪnd/
|
tính từ |
tốt bụng
She is a kind person.
Cô ấy là một người tốt bụng.
Chi tiếtShe is very kind to animals.Cô ấy rất tốt với động vật.
Đồng nghĩanicegenerous
Cụm hay dùngkind personkind gesture
Họ từkindness (n)unkind (adj)
Tốt bụng, tử tế.
|
— |
|
/ˈmɪdəl/
|
tính từ |
giữa
She is in the middle of the room.
Cô ấy ở giữa phòng.
Chi tiếtShe is in her middle age.Cô ấy đang ở tuổi trung niên.
Đồng nghĩacentermidpoint
Cụm hay dùngin the middle ofmiddle class
Họ từmid (prefix)midway (adv)
Dùng 'in the middle of' cho vị trí.
|
— |
|
/muːv/
|
động từ |
di chuyển
I want to move to a new house.
Tôi muốn di chuyển đến một ngôi nhà mới.
Chi tiếtIt's your move in chess.Đến lượt bạn đi trong cờ vua.
Đồng nghĩashifttransfer
Cụm hay dùngmove housemake a move
Họ từmovement (n)movable (adj)
Move vừa là động từ vừa danh từ.
|
— |
|
/ˈkeɪbl/
|
danh từ |
dây cáp
The cable is very long.
Dây cáp rất dài.
Chi tiếtThe cable connects the computer to the printer.Dây cáp kết nối máy tính với máy in.
Đồng nghĩawirecord
Cụm hay dùngfiber optic cablecable network
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
|
— |
|
/ˌɑːpərˈtunɪtiz/
|
danh từ |
cơ hội
There are many opportunities to learn.
Có nhiều cơ hội để học.
Chi tiếtThere are many opportunities for learning online.Có nhiều cơ hội để học trực tuyến.
Đồng nghĩachancesprospects
Cụm hay dùngjob opportunitiesbusiness opportunities
Thường dùng để chỉ cơ hội nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈteɪkɪŋ/
|
động từ |
lấy
I am taking a picture.
Tôi đang chụp một bức ảnh.
Chi tiếtHe is taking the bus to work today.Hôm nay anh ấy đang lấy xe buýt đi làm.
Đồng nghĩagrabbingseizing
Cụm hay dùngtaking notestaking action
Dùng để chỉ hành động lấy một cái gì đó.
|
— |
|
/dɪˈvɪʒən/
|
danh từ |
phân chia
The division of the cake is fair.
Sự phân chia bánh là công bằng.
Chi tiếtThe division of labor improves efficiency.Sự phân chia lao động cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaseparationpartition
Cụm hay dùngdivision of tasksdivision of responsibilitiessocial division
Thường dùng trong kinh tế và xã hội.
|
— |
|
/ˈkʌmɪŋ/
|
động từ |
đến
She is coming to the party.
Cô ấy đang đến bữa tiệc.
Chi tiếtThe train is coming to the station soon.Tàu sẽ đến ga sớm.
Đồng nghĩaarriveapproach
Cụm hay dùngcoming sooncoming backcoming together
Dùng để chỉ sự xuất hiện hoặc đến nơi.
|
— |
|
/ˈɑːbdʒɛkt/
|
danh từ |
đối tượng
This object is very old.
Đối tượng này rất cũ.
Chi tiếtThe object of the game is to score.Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm.
Đồng nghĩathingitem
Cụm hay dùngobject of interestphysical object
Họ từobjective (adj/n)
Danh từ chỉ vật thể hoặc mục đích.
|
— |
|
/ˈlɛzbiən/
|
danh từ |
người đồng tính nữ
She is a lesbian.
Cô ấy là một người đồng tính nữ.
Chi tiếtShe identifies as a lesbian.Cô ấy xác định là người đồng tính nữ.
Đồng nghĩagay womansame-sex attracted
Cụm hay dùnglesbian relationshiplesbian rights
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về giới tính.
|
— |
|
/əˈproʊpriət/
|
tính từ |
thích hợp
This is an appropriate dress.
Đây là một chiếc váy thích hợp.
Chi tiếtWearing a suit is appropriate for the meeting.Mặc một bộ vest là thích hợp cho cuộc họp.
Đồng nghĩasuitablefitting
Cụm hay dùngappropriate behaviorappropriate actionappropriate response
Thích hợp phụ thuộc vào ngữ cảnh.
|
— |
|
/məˈʃiːn/
|
danh từ |
máy móc
The machine is working.
Máy móc đang hoạt động.
Chi tiếtHe operates a heavy machine at the factory.Anh ấy vận hành một máy hạng nặng tại nhà máy.
Đồng nghĩaappliancedevice
Cụm hay dùngvending machinesewing machinemachine learning
Họ từmachinery (n.)machinist (n.)
Machine thường chỉ thiết bị cơ khí, machinery là tập hợp máy móc.
|
— |
|
/ˈloʊɡoʊ/
|
danh từ |
biểu tượng
The logo is very nice.
Biểu tượng rất đẹp.
Chi tiếtThe logo is recognizable worldwide.Biểu tượng này dễ nhận biết trên toàn cầu.
Đồng nghĩaemblemsymbol
Cụm hay dùngcompany logobrand logo
Dùng để nhận diện thương hiệu.
|
— |
|
/lɛŋkθ/
|
danh từ |
chiều dài
The length of the rope is long.
Chiều dài của sợi dây rất dài.
Chi tiếtThe length of the table is two meters.Chiều dài của bàn là hai mét.
Đồng nghĩaextentdistance
Cụm hay dùnglength measurementlength of time
Thường dùng trong toán học và vật lý.
|
— |
|
/ˈæktʃuəli/
|
trạng từ |
thực sự
I actually like this song.
Tôi thực sự thích bài hát này.
Chi tiếtHe actually finished early.Anh ấy thực sự đã hoàn thành sớm.
Đồng nghĩain factreally
Cụm hay dùngactually happenedactually think
Họ từactual (adj)actuality (n)
Dùng để nhấn mạnh sự thật hoặc sửa lỗi.
|
— |
|
/skɔːr/
|
danh từ |
điểm số
What is your score?
Điểm số của bạn là gì?
Chi tiếtShe got a high score on the test.Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩaresultgrade
Cụm hay dùngkeep scorescore board
Họ từscore (v.)scorer (n.)
Cũng có nghĩa là bản nhạc.
|
— |
|
/stəˈtɪstɪks/
|
danh từ |
thống kê
The statistics show a rise.
Các thống kê cho thấy sự gia tăng.
Chi tiếtStatistics show an increase in population.Thống kê cho thấy sự gia tăng dân số.
Đồng nghĩadata analysisnumerical data
Cụm hay dùngstatistical analysisstatistical datareliable statistics
Dùng để phân tích và đưa ra quyết định.
|
— |
|
/ˈklaɪənt/
|
danh từ |
khách hàng
The client is happy.
Khách hàng thì hài lòng.
Chi tiếtThe client requested a new design for the website.Khách hàng đã yêu cầu một thiết kế mới cho trang web.
Đồng nghĩacustomerconsumer
Cụm hay dùngclient baseclient servicesnew client
Thường dùng trong lĩnh vực dịch vụ.
|
— |
|
/rɪˈtɜrnz/
|
danh từ |
lợi nhuận
The returns are good.
Lợi nhuận thì tốt.
Chi tiếtThe returns from the stock market were impressive.Lợi nhuận từ thị trường chứng khoán rất ấn tượng.
Đồng nghĩaprofitsgains
Cụm hay dùnghigh returnsinvestment returnsreturns on investment
Liên quan đến tài chính và đầu tư.
|
— |
|
/ˈkæpɪtl/
|
danh từ |
vốn
We need more capital.
Chúng tôi cần nhiều vốn hơn.
Chi tiếtWe need more capital to expand.Chúng tôi cần thêm vốn để mở rộng.
Đồng nghĩacityfunds
Cụm hay dùngcapital citycapital investment
Họ từcapitalism (n)capitalist (n)
Đa nghĩa: thủ đô hoặc vốn.
|
— |
|
/ˈfɑːloʊ/
|
động từ |
theo dõi
I will follow you.
Tôi sẽ theo dõi bạn.
Chi tiếtI follow her on Instagram.Tôi theo dõi cô ấy trên Instagram.
Đồng nghĩatrackpursue
Cụm hay dùngfollow instructionsfollow a leader
Họ từfollower (n)following (n/adj)
Quá khứ: 'followed'.
|
— |
|
/ˈsæmpl/
|
danh từ |
mẫu
This is a sample of the product.
Đây là một mẫu của sản phẩm.
Chi tiếtCan I have a sample?Tôi có thể lấy mẫu không?
Đồng nghĩaspecimenexample
Cụm hay dùngfree samplesample test
Họ từsampling (n)sample (v)
Mẫu thử, thường miễn phí.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstmənt/
|
danh từ |
đầu tư
Investment is important.
Đầu tư là quan trọng.
Chi tiếtHis investment in stocks paid off well.Sự đầu tư của anh ấy vào cổ phiếu đã mang lại lợi nhuận tốt.
Đồng nghĩafundingcapital
Cụm hay dùnginvestment opportunityforeign investment
Thường dùng trong tài chính và kinh tế.
|
— |
|
/sɛnt/
|
động từ |
gửi
I sent a letter.
Tôi đã gửi một bức thư.
Chi tiếtI sent the letter yesterday.Tôi đã gửi bức thư hôm qua.
Đồng nghĩadispatchforward
Cụm hay dùngsent messagesent email
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ʃoʊn/
|
động từ |
hiện
The picture is shown.
Bức tranh được hiện ra.
Chi tiếtThe results were shown to the public yesterday.Kết quả đã được công bố cho công chúng hôm qua.
Đồng nghĩadisplayedrevealed
Cụm hay dùngshown interestshown evidence
Họ từshow (v)
Dùng để chỉ việc thể hiện điều gì đó.
|
— |
|
/ˈkrɪs·məs/
|
danh từ |
Giáng sinh
Christmas is in December.
Giáng sinh vào tháng Mười Hai.
Chi tiếtWe celebrate Christmas with family.Chúng tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
Đồng nghĩaXmasNoel
Cụm hay dùngChristmas treeChristmas Eve
Lễ Giáng sinh, ngày 25/12.
|
— |
|
/ˈɪŋɡlənd/
|
danh từ |
nước Anh
England is a country.
Nước Anh là một quốc gia.
Chi tiếtShe moved to England for work.Cô ấy chuyển đến Anh để làm việc.
Đồng nghĩaBritainUK
Cụm hay dùngthe Queen of EnglandEngland football teamNew England
Họ từEnglish (adj)Englishman (n)
Chỉ nước Anh, không gồm Scotland/Wales.
|
— |
|
/ˈkʌltʃər/
|
danh từ |
văn hóa
Culture is important.
Văn hóa là quan trọng.
Chi tiếtCulture shapes our identity and values.Văn hóa định hình bản sắc và giá trị của chúng ta.
Đồng nghĩasocietytradition
Cụm hay dùngcultural diversitypopular culturecultural heritage
Liên quan đến lối sống và phong tục tập quán.
|
— |
|
/bænd/
|
n |
ban nhạc
The band toured worldwide.
Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Chi tiếtThe band played loudly.Ban nhạc chơi rất to.
Đồng nghĩagrouporchestra
Cụm hay dùngrock bandband member
Ban nhạc, nhóm nhạc
|
— |
|
/flæʃ/
|
danh từ |
ánh sáng chói
The camera has a flash.
Chiếc máy ảnh có đèn flash.
Chi tiếtThe camera's flash was too bright.Đèn flash của máy ảnh quá sáng.
Đồng nghĩaglareshine
Cụm hay dùngcamera flashflash of light
Thường dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh.
|
— |
|
/liːd/
|
động từ |
dẫn dắt
I will lead the group.
Tôi sẽ dẫn dắt nhóm.
Chi tiếtThis road leads to the city.Con đường này dẫn đến thành phố.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùnglead a teamlead tolead the way
Họ từleader (n)leadership (n)
Phân biệt với 'lead' (chì) phát âm /lɛd/.
|
— |
|
/tʃɔɪs/
|
danh từ |
sự lựa chọn
You have a choice.
Bạn có một sự lựa chọn.
Chi tiếtIt was a difficult choice.Đó là một lựa chọn khó khăn.
Đồng nghĩaoptionselection
Cụm hay dùngmake a choicefirst choice
Họ từchoose (v)choosy (adj)
Động từ là 'choose', quá khứ 'chose'.
|
— |
|
/wɛnt/
|
động từ |
đã đi
I went to the park.
Tôi đã đi đến công viên.
Chi tiếtShe went to the market to buy groceries.Cô ấy đã đi đến chợ để mua thực phẩm.
Đồng nghĩadepartedtraveled
Cụm hay dùngwent homewent shopping
Dùng để chỉ hành động di chuyển.
|
— |
|
/ˈstɑːrtɪŋ/
|
động từ |
bắt đầu
We are starting a new project.
Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới.
Chi tiếtThey are starting a new project next week.Họ sẽ bắt đầu một dự án mới vào tuần tới.
Đồng nghĩabegincommence
Cụm hay dùngstarting pointstarting linestarting salary
Dùng để diễn tả sự khởi đầu.
|
— |
|
/ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/
|
danh từ |
đăng ký
The registration is open.
Việc đăng ký đã mở.
Chi tiếtThe registration for the course starts next week.Việc đăng ký cho khóa học bắt đầu vào tuần tới.
Đồng nghĩaenrollmentsign-up
Cụm hay dùngregistration formonline registrationregistration fee
Thường dùng trong các sự kiện hoặc khóa học.
|
— |
|
/fri/
|
danh từ |
thứ sáu
Friday is my favorite day.
Thứ sáu là ngày tôi thích nhất.
Chi tiếtI have a meeting every Friday.Tôi có một cuộc họp vào mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩaend of the week
Cụm hay dùngFriday nightFriday morninggood Friday
Ngày cuối tuần thường được nghỉ ngơi.
|
— |
|
/kənˈsuːmər/
|
danh từ |
người tiêu dùng
The consumer wants quality.
Người tiêu dùng muốn chất lượng.
Chi tiếtThe consumer price index rose.Chỉ số giá tiêu dùng tăng.
Đồng nghĩacustomerbuyer
Cụm hay dùngconsumer goodsconsumer behavior
Họ từconsume (v.)consumption (n.)
Phân biệt với 'customer' (khách hàng mua cụ thể).
|
— |
|
/ˈfɔːrɪn/
|
tính từ |
nước ngoài
She speaks a foreign language.
Cô ấy nói một ngôn ngữ nước ngoài.
Chi tiếtForeign policy is complex.Chính sách đối ngoại rất phức tạp.
Đồng nghĩaoverseasalien
Cụm hay dùngforeign countryforeign language
Họ từforeigner (n)
Không nhầm với 'strange' (kỳ lạ).
|
— |
|
/ˈɑːrtɪst/
|
n |
nghệ sĩ
The artist exhibited her paintings.
Nghệ sĩ trưng bày các bức tranh của mình.
Chi tiếtThe artist painted a portrait.Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung.
Đồng nghĩapaintercreator
Cụm hay dùngvisual artiststreet artist
Họ từartistic (adj)artistry (n)
Dùng cho người sáng tạo nghệ thuật như hội họa, âm nhạc.
|
— |
|
/ˈaʊtsaɪd/
|
giới từ |
bên ngoài
The dog is outside.
Con chó ở bên ngoài.
Chi tiếtHe works outside the city.Anh ấy làm việc bên ngoài thành phố.
Đồng nghĩaoutdoorsexterior
Cụm hay dùngoutside worldoutside chance
Họ từoutsider (n)
Dùng 'outside' như trạng từ không cần giới từ: 'go outside'.
|
— |
|
/ˈfɜrnɪtʃər/
|
danh từ |
nội thất
We need new furniture.
Chúng tôi cần nội thất mới.
Chi tiếtWe need to buy new furniture.Chúng tôi cần mua nội thất mới.
Đồng nghĩafurnishingshousehold goods
Cụm hay dùngpiece of furniturefurniture store
Họ từfurnish (v)furnished (adj)
Danh từ không đếm được, không có 'furnitures'.
|
— |
|
/ˈtʃænl/
|
n |
kênh
There are hundreds of TV channels.
Có hàng trăm kênh TV.
Chi tiếtShe prefers watching shows on that channel.Cô ấy thích xem chương trình trên kênh đó.
Đồng nghĩastationnetwork
Cụm hay dùngTV channelYouTube channelnews channel
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/moʊd/
|
danh từ |
chế độ
Change the mode to silent.
Chuyển chế độ sang im lặng.
Chi tiếtShe prefers to work in quiet mode.Cô ấy thích làm việc trong chế độ yên tĩnh.
Đồng nghĩamethodmanner
Cụm hay dùngsafe modenormal modeoperating mode
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/ˈstrʌktʃər/
|
danh từ |
cấu trúc
The structure is strong.
Cấu trúc rất vững chắc.
Chi tiếtThe structure of the building is impressive.Cấu trúc của tòa nhà rất ấn tượng.
Đồng nghĩaframeworkconstruction
Cụm hay dùngsocial structurebuilding structure
Thường dùng để chỉ cách sắp xếp hoặc tổ chức.
|
— |
|
/fʌnd/
|
danh từ |
quỹ
We need a fund for the project.
Chúng tôi cần một quỹ cho dự án.
Chi tiếtThey funded the project.Họ đã tài trợ cho dự án.
Đồng nghĩamoneyfinance
Cụm hay dùngraise fundsfund a program
Họ từfunding (n)funder (n)
Danh từ số nhiều 'funds' thường dùng để chỉ tiền.
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
danh từ |
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiếtHe received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
|
— |
|
/ˈkɒntrækt/
|
danh từ |
hợp đồng
We signed a contract.
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
Chi tiếtThey signed a contract for the new project.Họ đã ký hợp đồng cho dự án mới.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùngemployment contractcontract terms
Thường dùng trong kinh doanh và pháp luật.
|
— |
|
/ˈbʌtən/
|
danh từ |
nút bấm
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
Chi tiếtShe sewed on a button.Cô ấy đã may một cái nút.
Đồng nghĩafastenerstud
Cụm hay dùngbutton uppress a button
Họ từbuttoned (adj)buttoning (v)
Nút bấm hoặc nút áo.
|
— |
|
/wɛd/
|
động từ |
cưới
They will wed next year.
Họ sẽ cưới vào năm tới.
Chi tiếtThey decided to wed in a beautiful ceremony.Họ quyết định cưới trong một buổi lễ đẹp.
Đồng nghĩamarryunite
Cụm hay dùngget wedwed ceremonywed vows
Dùng để chỉ việc kết hôn.
|
— |
|
/ˈsuːpər/
|
tính từ |
tuyệt vời
This pizza is super!
Chiếc pizza này thật tuyệt!
Chi tiếtThat's a super movie!Đó là một bộ phim tuyệt vời!
Đồng nghĩaexcellentfantastic
Cụm hay dùngsuper ideasuper fun
Họ từsuperb (adj)superlative (adj)
Tính từ thân mật, nghĩa 'tuyệt vời'.
|
— |
|
/meɪl/
|
tính từ |
nam
He is a male teacher.
Anh ấy là một giáo viên nam.
Chi tiếtThe male of the species is larger.Con đực của loài này lớn hơn.
Đồng nghĩamasculinemanly
Cụm hay dùngmale populationmale-dominated
Họ từmaleness (n)
Phân biệt với 'female' (nữ).
|
— |
|
/ˈmætər/
|
danh từ |
vấn đề
What is the matter?
Có vấn đề gì?
Chi tiếtWhat does it matter?Có gì quan trọng đâu?
Đồng nghĩaissuesubstance
Cụm hay dùngsubject matteras a matter of fact
Họ từmaterial (n/adj)immaterial (adj)
Phân biệt: 'matter' là vấn đề; 'material' là vật liệu.
|
— |
|
/ˈkʌstəm/
|
n |
phong tục
Each region has unique customs.
Mỗi vùng có phong tục độc đáo.
Chi tiếtCustoms vary from country to country.Phong tục khác nhau từ quốc gia này sang quốc gia khác.
Đồng nghĩatraditionpractice
Cụm hay dùngcultural customslocal customssocial customs
Phong tục có thể thay đổi theo thời gian.
|
— |
|
/vərˈdʒɪnɪə/
|
danh từ riêng |
Virginia (tiểu bang)
I live in Virginia.
Tôi sống ở Virginia.
Chi tiếtVirginia is famous for its beautiful landscapes.Virginia nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngVirginia stateVirginia historyVirginia Beach
Là một tiểu bang có nhiều di sản văn hóa.
|
— |
|
/ˈɔːlmoʊst/
|
trạng từ |
hầu như
I almost forgot.
Tôi hầu như quên.
Chi tiếtIt's almost midnight.Gần nửa đêm rồi.
Đồng nghĩanearlypractically
Cụm hay dùngalmost alwaysalmost neveralmost done
Dùng trước tính từ/động từ, không dùng với 'very'.
|
— |
|
/tʊk/
|
động từ |
đã lấy
She took the book.
Cô ấy đã lấy cuốn sách.
Chi tiếtShe took the book from the shelf.Cô ấy đã lấy cuốn sách từ kệ.
Đồng nghĩagrabreceive
Cụm hay dùngtook actiontook a break
Dùng để chỉ hành động lấy đồ vật.
|
— |
|
/loʊˈkeɪtɪd/
|
động từ |
được đặt
The store is located here.
Cửa hàng được đặt ở đây.
Chi tiếtThe library is located near the park.Thư viện được đặt gần công viên.
Đồng nghĩasituatedplaced
Cụm hay dùnglocated inlocated near
Dùng để chỉ vị trí của một cái gì đó.
|
— |
|
/ˈmʌltəpəl/
|
tính từ |
nhiều
There are multiple options.
Có nhiều lựa chọn.
Chi tiếtShe has multiple hobbies, like painting and hiking.Cô ấy có nhiều sở thích, như vẽ và leo núi.
Đồng nghĩanumerousvarious
Cụm hay dùngmultiple choicesmultiple optionsmultiple reasons
Dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— |
|
/ˈeɪʒən/
|
tính từ |
châu Á
She is Asian.
Cô ấy là người châu Á.
Chi tiếtAsian cuisine is very diverse and flavorful.Ẩm thực châu Á rất đa dạng và phong phú.
Đồng nghĩaOriental
Cụm hay dùngAsian cultureAsian countriesAsian markets
Thường dùng để chỉ các quốc gia hoặc văn hóa châu Á.
|
— |
|
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
|
danh từ |
phân phối
The distribution is important.
Việc phân phối là quan trọng.
Chi tiếtThe distribution of food was organized by volunteers.Việc phân phối thực phẩm được tổ chức bởi các tình nguyện viên.
Đồng nghĩaallocationdispersal
Cụm hay dùngdistribution networkdistribution centerdistribution channel
Liên quan đến việc phân phối hàng hóa.
|
— |
|
/ˈɛdɪtər/
|
danh từ |
biên tập viên
He is an editor.
Anh ấy là một biên tập viên.
Chi tiếtShe works as a film editor.Cô ấy làm biên tập phim.
Đồng nghĩaproofreaderreviser
Cụm hay dùngeditor in chiefcopy editor
Họ từedit (v.)editorial (adj)
Phân biệt với 'publisher' (nhà xuất bản).
|
— |
|
/ɪn/
|
danh từ |
quán trọ
We stayed at an inn.
Chúng tôi đã ở một quán trọ.
Chi tiếtWe stayed at a cozy inn during our trip.Chúng tôi đã ở một quán trọ ấm cúng trong chuyến đi.
Đồng nghĩaguesthouselodge
Cụm hay dùngcountry innhistoric inn
Thường dùng để chỉ nơi lưu trú nhỏ.
|
— |
|
/ɪnˈdʌstriəl/
|
tính từ |
công nghiệp
This is an industrial area.
Đây là khu vực công nghiệp.
Chi tiếtThe industrial sector is growing rapidly.Ngành công nghiệp đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩamanufacturingcommercial
Cụm hay dùngindustrial revolutionindustrial areaindustrial growth
Công nghiệp có vai trò quan trọng trong kinh tế.
|
— |
|
/kɔːz/
|
danh từ |
nguyên nhân
What is the cause?
Nguyên nhân là gì?
Chi tiếtShe fought for a good cause.Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.
Đồng nghĩareasonmotive
Cụm hay dùngcause and effectroot cause
Họ từcausal (adj)causality (n)
Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).
|
— |
Đang tải...