| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈbɔːrd.ɪŋskuːl/
|
n.phr |
Trường nội trú
She studies at a boarding school in the countryside.
Cô ấy học tại một trường nội trú ở nông thôn.
Chi tiếtHe went to boarding school at age 12.Anh ấy học nội trú từ năm 12 tuổi.
Đồng nghĩaresidential schoolboarding school
Cụm hay dùngattend boarding schoolboarding school studentprivate boarding school
Họ từboarder (n)boarding (adj)
Trường nội trú; học sinh sống tại trường.
|
— |
|
/ˈpʌb.lɪkskuːl/
|
n.phr |
Trường công lập
He goes to a public school near his home.
Cậu ấy học ở một trường công lập gần nhà.
Chi tiếtMost children go to public school.Hầu hết trẻ em học trường công.
Đồng nghĩastate schoolgovernment school
Cụm hay dùngpublic school systempublic school teacherattend public school
Họ từpublic (adj)publicly (adv)
Trường công lập; ở Anh 'public school' lại là trường tư.
|
— |
|
/ˈpraɪ.vɪtskuːl/
|
n.phr |
Trường tư thục
They decided to send their child to a private school.
Họ quyết định cho con họ học trường tư thục.
Chi tiếtShe teaches at a private school.Cô ấy dạy ở một trường tư thục.
Đồng nghĩaindependent schoolnon-public school
Cụm hay dùngprivate school tuitionprivate school educationelite private school
Họ từprivate (adj)privately (adv)
Trường tư thục, thu học phí cao hơn trường công.
|
— |
|
/ˈsɛk.ən.dər.iskuːl/
|
n.phr |
Trường trung học cơ sở
He is a student at the local secondary school in our town.
Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.
Chi tiếtShe is in secondary school.Cô ấy đang học trung học cơ sở.
Đồng nghĩamiddle schooljunior high school
Cụm hay dùngsecondary school studentsecondary educationsecondary school teacher
Cấp 2 (lớp 6-9), không phải trung học phổ thông.
|
— |
|
/haɪskuːl/
|
n.phr |
Trường trung học phổ thông
My sister goes to high school every day at 7 AM.
Chị tôi đi đến trường trung học mỗi ngày lúc 7 giờ sáng.
Chi tiếtHe graduated from high school.Anh ấy tốt nghiệp trung học phổ thông.
Đồng nghĩasenior high school
Cụm hay dùnghigh school studenthigh school diplomahigh school teacher
Cấp 3 (lớp 10-12), không phải trung học nói chung.
|
— |
|
/ˈpraɪ.mə.riskuːl/
|
n.phr |
Trường tiểu học
She studies math and science at primary school.
Cô ấy học toán và khoa học ở trường tiểu học.
Chi tiếtHe goes to primary school.Anh ấy đi học tiểu học.
Đồng nghĩaelementary schoolgrade school
Cụm hay dùngprimary school studentprimary school teacherprimary education
Cấp 1 (lớp 1-5), không phải trường tiểu học ở VN (có thể khác).
|
— |
|
/ˈnɜː.sər.iskuːl/
|
n.phr |
Trường mẫu giáo
My son goes to nursery school every morning at 8 AM.
Con trai tôi đi trường mẫu giáo mỗi sáng lúc 8 giờ.
Chi tiếtChildren start nursery school at age 3.Trẻ bắt đầu học mẫu giáo lúc 3 tuổi.
Đồng nghĩapreschoolkindergarten
Cụm hay dùngattend nursery schoolnursery school teachernursery school education
Dành cho trẻ 3-5 tuổi, không phải nhà trẻ (daycare).
|
— |
|
/skuːl/
|
n. |
Trường học
Go to school.
Đi học.
Chi tiếtThe school is new.Ngôi trường mới.
Đồng nghĩaacademyinstitution
Cụm hay dùnghigh schoolschool year
Họ từschooling (n)schoolboy (n)
Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).
|
— |
|
/ˈkɒlɪdʒ/
|
n. |
Cao đẳng
College student.
Sinh viên cao đẳng.
Chi tiếtHe is attending a local college.Anh ấy đang học tại một trường cao đẳng địa phương.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùnggo to collegecollege studentcommunity college
Họ từcollegiate (adj)college (n)
Cao đẳng hoặc đại học nhỏ; ở Mỹ thường dùng thay university.
|
— |
|
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
|
n. |
Đại học
State university.
Đại học công.
Chi tiếtShe studies at a prestigious university.Cô ấy học tại một trường đại học danh tiếng.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùngattend universityuniversity degreeuniversity campus
Họ từuniversal (adj)university (n)
Đại học, thường có nhiều trường thành viên.
|
— |
|
/prəˈfɛs.ər/
|
danh từ |
giáo sư
My professor teaches mathematics.
Giáo sư của tôi dạy toán.
Chi tiếtThe professor gave a fascinating lecture.Giáo sư đã có một bài giảng hấp dẫn.
Đồng nghĩateacherlectureracademic
Cụm hay dùngprofessor of physicsassistant professorprofessor emeritus
Họ từprofessorship (n)professorial (adj)
Giáo sư đại học, cấp bậc cao hơn giảng viên.
|
— |
|
/ˈlɛk.tʃər.ər/
|
n |
Giảng viên
The lecturer explains the lesson very clearly to the students.
Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.
Chi tiếtThe lecturer explained the theory clearly.Giảng viên giải thích lý thuyết rõ ràng.
Đồng nghĩainstructorprofessor
Cụm hay dùngguest lecturersenior lecturerlecturer position
Họ từlecture (n/v)lectureship (n)
Giảng viên đại học; professor là giáo sư có chức danh cao hơn.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃər/
|
danh từ |
nhà nghiên cứu
The researcher published her findings in a journal.
Nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của mình trong một tạp chí.
Chi tiếtThe researcher published a new study.Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu mới.
Đồng nghĩascientistscholar
Cụm hay dùngresearch teamlead researcherindependent researcher
Họ từresearch (n/v)researchable (adj)
Nhà nghiên cứu; scholar thường trong lĩnh vực nhân văn.
|
— |
|
/ˈɡrædʒueɪt/
|
động từ |
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiếtShe will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
danh từ |
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiếtHe received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
|
— |
|
/ˈθiːsɪs/
|
danh từ |
luận văn
She is writing her thesis for her master's degree.
Cô ấy đang viết luận văn cho bằng thạc sĩ.
|
— |
|
/ˈθiːsɪs/
|
n |
luận điểm, luận văn
Her thesis explores climate change impacts.
Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiếtHis thesis argues a new perspective.Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.
Đồng nghĩadissertationpaper
Cụm hay dùngdefend a thesisthesis statement
Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.
|
— |
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiếtI have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
|
— |
|
/dɪˈbeɪt/
|
n |
cuộc tranh luận
There's an ongoing debate about this issue.
Có cuộc tranh luận đang diễn ra về vấn đề này.
Chi tiếtThey debated the new policy.Họ tranh luận về chính sách mới.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùnghold a debatedebate teamheated debate
Họ từdebate (v)debater (n)
Tranh luận có cấu trúc, không phải cãi nhau thông thường.
|
— |
|
/ˈhaɪ.ər
ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən/
|
n.phr |
Giáo dục đại học
Higher education is important for getting a good job.
Giáo dục đại học rất quan trọng để có một công việc tốt.
Chi tiếtHigher education is important for career growth.Giáo dục đại học quan trọng cho sự nghiệp.
Đồng nghĩatertiary educationpost-secondary education
Cụm hay dùnghigher education institutionhigher education systemaccess to higher education
Họ từhigher (adj)educate (v)
Giáo dục đại học và sau đại học; không bao gồm trung học.
|
— |
|
/səˈmɛstər/
|
danh từ |
học kỳ
The semester starts in September.
Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiếtI have five courses this semester.Tôi có năm môn học trong học kỳ này.
Đồng nghĩatermtrimester
Cụm hay dùngsemester breaksemester abroad
Hệ thống học kỳ phổ biến ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈstjuːdənt/
|
n. |
Học sinh/sinh viên
Hardworking student.
Sinh viên chăm.
Chi tiếtThe student passed the exam.Học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩapupillearner
Cụm hay dùngstudent loanstudent IDgraduate student
Họ từstudy (v)studious (adj)
Học sinh/sinh viên; pupil thường dùng cho học sinh nhỏ.
|
— |
|
/ˈstjuː.dənt
ˈjuː.njən/
|
n.phr |
Hội sinh viên
The student union organizes events for all students.
Hội sinh viên tổ chức các sự kiện cho tất cả sinh viên.
Chi tiếtShe ran for student union president.Cô ấy tranh cử chủ tịch hội sinh viên.
Đồng nghĩastudent councilstudent government
Cụm hay dùngjoin the student unionstudent union electionstudent union building
Viết liền không cách: studentunion
|
— |
|
/tjuːˈɪʃ.ən ː/
|
n.phr |
Học phí
The tuition fee for this course is very high.
Học phí cho khóa học này rất cao.
Chi tiếtThe tuition fee is due next week.Học phí đến hạn vào tuần sau.
Cụm hay dùngpay tuition feetuition fee waivertuition fee increase
Viết liền hoặc cách: tuition fee
|
— |
|
/ɪɡˈzæm/
|
n. |
Kỳ thi
Final exam.
Thi cuối kỳ.
Chi tiếtShe studied hard for the exam.Cô ấy học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đồng nghĩatestexaminationassessment
Cụm hay dùngtake an exampass an examfinal exam
Họ từexamination (n)examine (v)examiner (n)
Kỳ thi quan trọng, thường cuối kỳ hoặc tuyển sinh.
|
— |
|
/feɪl/
|
động từ |
thất bại
I fail to understand this problem.
Tôi không hiểu vấn đề này.
Chi tiếtHe failed the math test.Anh ấy thi trượt môn toán.
Đồng nghĩaflunknot pass
Cụm hay dùngfail an examfail a classfail to meet requirements
Họ từfailure (n)failing (adj)
Dùng cho thi trượt, không dùng cho thất bại trong cuộc sống.
|
— |
|
/pæs/
|
động từ |
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiếtShe passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/ˈstʌdi/
|
v. |
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiếtHe studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
|
— |
|
/lɜːrn/
|
v. |
Học/biết
Learn new words.
Học từ mới.
Chi tiếtChildren learn quickly.Trẻ em học rất nhanh.
Đồng nghĩastudyacquiremaster
Cụm hay dùnglearn a languagelearn from mistakeslearn how to
Họ từlearner (n)learning (n/adj)learned (adj)
Học để biết, tiếp thu kiến thức; khác 'study' (học tập có hệ thống).
|
— |
|
/kəˈrɪkjʊləm/
|
danh từ |
chương trình học
The curriculum includes math and science.
Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Chi tiếtThey revised the curriculum last year.Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.
Đồng nghĩasyllabuscourse of study
Cụm hay dùngdesign a curriculumcore curriculum
Họ từcurricular (adj)
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
|
— |
|
/kɔrs/
|
danh từ |
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiếtShe enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
|
— |
|
/ˈsʌb.dʒekt/
|
danh từ |
chủ đề
Math is my favorite subject.
Toán là môn học yêu thích của tôi.
Chi tiếtWhat is your favorite subject?Môn học yêu thích của bạn là gì?
Đồng nghĩatopicthemefield
Cụm hay dùngsubject matterschool subjectchange the subject
Họ từsubjective (adj)subjectively (adv)
Chủ đề, môn học; cũng là chủ ngữ trong ngữ pháp.
|
— |
|
/ɡreɪd/
|
n |
điểm số
Grades alone don't reflect true ability.
Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Chi tiếtHe received an A grade.Anh ấy nhận điểm A.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùngget a good gradefinal gradegrade point average
Họ từgrading (n)graded (adj)
Thường dùng cho điểm số ở trường, không phải điểm trong game.
|
— |
|
/ɡreɪd/
|
danh từ |
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
|
— |
|
/mɑːrk/
|
danh từ |
dấu hiệu
Please mark your answer.
Vui lòng đánh dấu câu trả lời của bạn.
Chi tiếtShe received high marks on the test.Cô ấy nhận điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩagradescorespot
Cụm hay dùngget a good markmark the answerquestion mark
Họ từmarked (adj)marker (n)markedly (adv)
Điểm số hoặc dấu hiệu; động từ là chấm điểm.
|
— |
|
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
trình độ
Her qualifications made her a strong candidate for the job.
Trình độ của cô ấy khiến cô trở thành ứng viên mạnh cho công việc.
Chi tiếtShe has the right qualifications for the job.Cô ấy có đủ trình độ cho công việc.
Đồng nghĩacredentialcertification
Cụm hay dùnghave qualificationsqualification requirements
Họ từqualify (v)qualified (adj)
Chỉ bằng cấp hoặc điều kiện đáp ứng
|
— |
|
/əˈtɛn.dəns/
|
danh từ |
sự tham dự
Attendance at the meeting was mandatory.
Sự tham dự cuộc họp là bắt buộc.
Chi tiếtAttendance at the meeting was low.Sự tham dự cuộc họp thấp.
Đồng nghĩapresenceturnout
Cụm hay dùngtake attendanceattendance recordmandatory attendance
Họ từattend (v)attendant (n)
Sự có mặt; attendance rate là tỷ lệ chuyên cần.
|
— |
|
/ˈæbsəns/
|
danh từ |
sự vắng mặt
His absence from the meeting was noted.
Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được ghi nhận.
Chi tiếtHis absence was noted by the teacher.Giáo viên ghi nhận sự vắng mặt của anh ấy.
Đồng nghĩanonattendancetruancy
Cụm hay dùngabsence from classexcused absenceleave of absence
Họ từabsent (adj)absentee (n)
Vắng mặt có thể có lý do hoặc không; truancy là trốn học.
|
— |
|
/prəˈdʒɛktər/
|
danh từ |
máy chiếu
The projector is set up for the presentation.
Máy chiếu đã được thiết lập cho buổi thuyết trình.
Chi tiếtThe projector bulb needs replacing.Bóng đèn máy chiếu cần thay.
Đồng nghĩaoverhead projectorbeamer
Cụm hay dùnguse a projectorprojector screendigital projector
Họ từproject (v)projection (n)
Máy chiếu; beamer là từ lóng ở Đức.
|
— |
|
/ˈtɛkstbʊk/
|
danh từ |
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiếtOpen your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
|
— |
|
/ˈkwestʃən/
|
n. |
Câu hỏi
I have a question.
Tôi có câu hỏi.
Chi tiếtDo you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩaqueryinquiryinterrogation
Cụm hay dùngask a questionanswer a questionraise a question
Họ từquestionnaire (n)questionable (adj)questioningly (adv)
Dùng cho câu hỏi nói chung, không trang trọng như 'interrogation'.
|
— |
|
/ˈɑːnsər/
|
n. |
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiếtI need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
|
— |
|
/mɪˈsteɪk/
|
danh từ |
sai lầm
Making a mistake is part of learning.
Mắc sai lầm là một phần của việc học.
Chi tiếtIt was a simple mistake.Đó là một sai lầm đơn giản.
Đồng nghĩaerrorblunder
Cụm hay dùngmake a mistakecommon mistakelearn from mistakes
Họ từmistake (v)mistaken (adj)
Lỗi nhỏ; error trang trọng hơn, blunder là sai lầm ngớ ngẩn.
|
— |
|
/raɪt/
|
tính từ |
đúng
You are right about that.
Bạn đúng về điều đó.
Chi tiếtYou are right about that.Bạn đúng về điều đó.
Đồng nghĩacorrectaccuratetrue
Cụm hay dùngright answerright decisionright way
Họ từrightly (adv)rightness (n)righteous (adj)
Đúng, chính xác; cũng có nghĩa 'quyền' (danh từ).
|
— |
|
/rɔŋ/
|
tính từ |
sai
That answer is wrong.
Câu trả lời đó là sai.
Chi tiếtThat is the wrong number.Đó là số sai.
Đồng nghĩaincorrectfalsemistaken
Cụm hay dùngwrong answergo wrongwrong decision
Họ từwrongly (adv)wrongness (n)wrongful (adj)
Sai, không đúng; trái nghĩa với 'right'.
|
— |
|
/ˈrɛdʒɪstər/
|
động từ |
đăng ký
You need to register online.
Bạn cần đăng ký trực tuyến.
|
— |
|
/ˈredʒɪstər/
|
v. |
Đăng ký
Register online.
Đăng ký online.
Chi tiếtYou need to register before the deadline.Bạn cần đăng ký trước hạn chót.
Đồng nghĩaenrollsign uprecord
Cụm hay dùngregister for a courseregister a complaintregister online
Họ từregistration (n)registrar (n)registered (adj)
Đăng ký chính thức, thường có thủ tục.
|
— |
|
/əˈsɛmbli/
|
danh từ |
lắp ráp
The assembly was quick.
Việc lắp ráp rất nhanh.
Chi tiếtThe assembly will start at 9 AM.Buổi tập trung sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩagatheringmeetingcongregation
Cụm hay dùngschool assemblyassembly linegeneral assembly
Họ từassemble (v)assembler (n)assembled (adj)
Cuộc họp hoặc lắp ráp; tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈhɒlədeɪ/
|
n. |
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiếtWe are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
|
— |
|
/ˈtiːtʃər/
|
n. |
Giáo viên
English teacher.
Giáo viên tiếng Anh.
Chi tiếtThe teacher explained the lesson clearly.Giáo viên giải thích bài học rõ ràng.
Đồng nghĩainstructoreducator
Cụm hay dùngteacher trainingsubstitute teacherteacher's pet
Họ từteach (v)teaching (n)
Giáo viên; instructor dùng cho hướng dẫn viên.
|
— |
|
/ˈpjuː.pəl/
|
n |
Học sinh
The pupil listens carefully to the teacher in class.
Học sinh lắng nghe cẩn thận giáo viên trong lớp.
Chi tiếtThe pupil raised his hand.Học sinh giơ tay.
Đồng nghĩastudentlearner
Cụm hay dùngprimary school pupilpupil's progressteach pupils
Thường dùng cho học sinh tiểu học
|
— |
|
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
|
n |
Sân chơi
The children play on the playground after school every day.
Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiếtKids are playing on the playground.Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩaplay arearecreation ground
Cụm hay dùngplayground equipmentschool playground
Họ từplay (v)ground (n)
Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.
|
— |
|
/ˈlaɪbrəri/
|
n. |
Thư viện
Quiet library.
Thư viện yên tĩnh.
Chi tiếtShe borrowed a novel from the library.Cô ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
Đồng nghĩaarchivereading room
Cụm hay dùnglibrary cardpublic librarylibrary book
Họ từlibrarian (n)library (n)
Thư viện; archive là kho lưu trữ.
|
— |
|
/hɔːl/
|
danh từ |
hội trường
The hall is big.
Hội trường thì lớn.
Chi tiếtThe meeting is in the main hall.Cuộc họp ở hội trường chính.
Đồng nghĩalobbycorridor
Cụm hay dùngconference hallhall of fame
Hội trường lớn, cũng có thể là hành lang.
|
— |
|
/ˈdɔːr.mɪ.tɔːr.i/
|
n |
Ký túc xá
I live in a dormitory with many other students.
Tôi sống trong một ký túc xá với nhiều sinh viên khác.
Chi tiếtShe moved into the dormitory last week.Cô ấy chuyển vào ký túc xá tuần trước.
Đồng nghĩadormhall of residence
Cụm hay dùnglive in a dormitorydormitory roomdormitory life
Thường viết tắt là 'dorm'
|
— |
|
/ˈlɒk.ər/
|
n |
Tủ có khoá
I keep my books in my locker at school.
Tôi để sách của mình trong tủ có khoá ở trường.
Chi tiếtHe forgot his locker combination.Anh ấy quên mã số tủ.
Đồng nghĩacabinetcupboard
Cụm hay dùnglocker roomschool lockergym locker
Tủ có khóa, thường ở trường/phòng tập
|
— |
|
/ˈklɑːsruːm/
|
n. |
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiếtThe classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
|
— |
|
/tʃɔːk/
|
n |
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiếtThe teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
|
— |
|
/ˈlesən/
|
n. |
Bài học
Today's lesson.
Bài học hôm nay.
Chi tiếtI have a piano lesson this afternoon.Tôi có một buổi học piano chiều nay.
Đồng nghĩaclasssession
Cụm hay dùngtake a lessonlesson planlearn a lesson
Họ từlessen (v)lesson (n)
Bài học; class có thể chỉ buổi học.
|
— |
|
/ˈhoʊmwɜːrk/
|
n. |
Bài về nhà
Do your homework.
Làm bài tập về nhà.
Chi tiếtI have a lot of homework tonight.Tôi có nhiều bài tập về nhà tối nay.
Đồng nghĩaassignmentschoolworktask
Cụm hay dùngdo homeworkhomework assignmenthomework help
Họ từhomeworker (n)
Bài tập về nhà, không phải 'housework' (việc nhà).
|
— |
|
/test/
|
n. |
Bài kiểm tra
Math test tomorrow.
Kiểm tra Toán mai.
Chi tiếtWe have a spelling test tomorrow.Chúng tôi có bài kiểm tra chính tả vào ngày mai.
Đồng nghĩaquizexamassessment
Cụm hay dùngtake a testpass a testblood test
Họ từtesting (n/adj)tester (n)
Bài kiểm tra nhỏ hơn 'exam', có thể dùng trong y tế.
|
— |
|
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
n |
ngôn ngữ
Learning a language opens new opportunities.
Học một ngôn ngữ mở ra cơ hội mới.
Chi tiếtBody language is important.Ngôn ngữ cơ thể rất quan trọng.
Đồng nghĩatonguespeech
Cụm hay dùngforeign languageprogramming language
Họ từlinguistic (adj)linguist (n)
Không nhầm với 'linguistics' (ngôn ngữ học).
|
— |
|
/ˈtreɪnɪŋ/
|
danh từ |
đào tạo
I am in training for a new job.
Tôi đang trong quá trình đào tạo cho một công việc mới.
Chi tiếtTraining is important.Đào tạo rất quan trọng.
Đồng nghĩaeducationcoaching
Cụm hay dùngtraining programreceive training
Họ từtrain (v)trainer (n)
Thường dùng trong công việc hoặc thể thao.
|
— |
|
/ˌækəˈdɛmɪk/
|
tính từ |
học thuật
She is an academic writer.
Cô ấy là một nhà văn học thuật.
Chi tiếtThe academic year starts in September.Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic year
Họ từacademically (adv)academia (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.
|
— |
|
/ɪnˈstrʌk.ʃən/
|
danh từ |
hướng dẫn
Please follow the instruction carefully.
Xin vui lòng làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiếtThe manual gives clear instructions.Sách hướng dẫn đưa ra chỉ dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩadirectionguidance
Cụm hay dùngfollow instructionsgive instructions
Họ từinstruct (v)instructive (adj)
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.
|
— |
|
/ˈtiːtʃɪŋ/
|
danh từ |
giảng dạy
Teaching is my job.
Giảng dạy là công việc của tôi.
Chi tiếtHe follows the teachings.Anh ấy làm theo lời dạy.
Đồng nghĩaeducationinstruction
Cụm hay dùngteaching methodteaching staff
Họ từteach (v.)teacher (n.)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
|
— |
Đang tải...