Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

44. Giáo dục

ID 432436
66 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  66 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈbɔːrd.ɪŋskuːl/
n.phr
Trường nội trú
She studies at a boarding school in the countryside.
Cô ấy học tại một trường nội trú ở nông thôn.
Chi tiết
He went to boarding school at age 12.Anh ấy học nội trú từ năm 12 tuổi.
Đồng nghĩaresidential schoolboarding school
Cụm hay dùngattend boarding schoolboarding school studentprivate boarding school
Họ từboarder (n)boarding (adj)
Trường nội trú; học sinh sống tại trường.
/ˈpʌb.lɪkskuːl/
n.phr
Trường công lập
He goes to a public school near his home.
Cậu ấy học ở một trường công lập gần nhà.
Chi tiết
Most children go to public school.Hầu hết trẻ em học trường công.
Đồng nghĩastate schoolgovernment school
Cụm hay dùngpublic school systempublic school teacherattend public school
Họ từpublic (adj)publicly (adv)
Trường công lập; ở Anh 'public school' lại là trường tư.
/ˈpraɪ.vɪtskuːl/
n.phr
Trường tư thục
They decided to send their child to a private school.
Họ quyết định cho con họ học trường tư thục.
Chi tiết
She teaches at a private school.Cô ấy dạy ở một trường tư thục.
Đồng nghĩaindependent schoolnon-public school
Cụm hay dùngprivate school tuitionprivate school educationelite private school
Họ từprivate (adj)privately (adv)
Trường tư thục, thu học phí cao hơn trường công.
/ˈsɛk.ən.dər.iskuːl/
n.phr
Trường trung học cơ sở
He is a student at the local secondary school in our town.
Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.
Chi tiết
She is in secondary school.Cô ấy đang học trung học cơ sở.
Đồng nghĩamiddle schooljunior high school
Cụm hay dùngsecondary school studentsecondary educationsecondary school teacher
Cấp 2 (lớp 6-9), không phải trung học phổ thông.
/haɪskuːl/
n.phr
Trường trung học phổ thông
My sister goes to high school every day at 7 AM.
Chị tôi đi đến trường trung học mỗi ngày lúc 7 giờ sáng.
Chi tiết
He graduated from high school.Anh ấy tốt nghiệp trung học phổ thông.
Đồng nghĩasenior high school
Cụm hay dùnghigh school studenthigh school diplomahigh school teacher
Cấp 3 (lớp 10-12), không phải trung học nói chung.
/ˈpraɪ.mə.riskuːl/
n.phr
Trường tiểu học
She studies math and science at primary school.
Cô ấy học toán và khoa học ở trường tiểu học.
Chi tiết
He goes to primary school.Anh ấy đi học tiểu học.
Đồng nghĩaelementary schoolgrade school
Cụm hay dùngprimary school studentprimary school teacherprimary education
Cấp 1 (lớp 1-5), không phải trường tiểu học ở VN (có thể khác).
/ˈnɜː.sər.iskuːl/
n.phr
Trường mẫu giáo
My son goes to nursery school every morning at 8 AM.
Con trai tôi đi trường mẫu giáo mỗi sáng lúc 8 giờ.
Chi tiết
Children start nursery school at age 3.Trẻ bắt đầu học mẫu giáo lúc 3 tuổi.
Đồng nghĩapreschoolkindergarten
Cụm hay dùngattend nursery schoolnursery school teachernursery school education
Dành cho trẻ 3-5 tuổi, không phải nhà trẻ (daycare).
/skuːl/
n.
Trường học
Go to school.
Đi học.
Chi tiết
The school is new.Ngôi trường mới.
Đồng nghĩaacademyinstitution
Cụm hay dùnghigh schoolschool year
Họ từschooling (n)schoolboy (n)
Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).
/ˈkɒlɪdʒ/
n.
Cao đẳng
College student.
Sinh viên cao đẳng.
Chi tiết
He is attending a local college.Anh ấy đang học tại một trường cao đẳng địa phương.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùnggo to collegecollege studentcommunity college
Họ từcollegiate (adj)college (n)
Cao đẳng hoặc đại học nhỏ; ở Mỹ thường dùng thay university.
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
n.
Đại học
State university.
Đại học công.
Chi tiết
She studies at a prestigious university.Cô ấy học tại một trường đại học danh tiếng.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùngattend universityuniversity degreeuniversity campus
Họ từuniversal (adj)university (n)
Đại học, thường có nhiều trường thành viên.
/prəˈfɛs.ər/
danh từ
giáo sư
My professor teaches mathematics.
Giáo sư của tôi dạy toán.
Chi tiết
The professor gave a fascinating lecture.Giáo sư đã có một bài giảng hấp dẫn.
Đồng nghĩateacherlectureracademic
Cụm hay dùngprofessor of physicsassistant professorprofessor emeritus
Họ từprofessorship (n)professorial (adj)
Giáo sư đại học, cấp bậc cao hơn giảng viên.
/ˈlɛk.tʃər.ər/
n
Giảng viên
The lecturer explains the lesson very clearly to the students.
Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.
Chi tiết
The lecturer explained the theory clearly.Giảng viên giải thích lý thuyết rõ ràng.
Đồng nghĩainstructorprofessor
Cụm hay dùngguest lecturersenior lecturerlecturer position
Họ từlecture (n/v)lectureship (n)
Giảng viên đại học; professor là giáo sư có chức danh cao hơn.
/rɪˈsɜːrtʃər/
danh từ
nhà nghiên cứu
The researcher published her findings in a journal.
Nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của mình trong một tạp chí.
Chi tiết
The researcher published a new study.Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu mới.
Đồng nghĩascientistscholar
Cụm hay dùngresearch teamlead researcherindependent researcher
Họ từresearch (n/v)researchable (adj)
Nhà nghiên cứu; scholar thường trong lĩnh vực nhân văn.
/ˈɡrædʒueɪt/
động từ
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiết
She will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
/dɪˈɡriː/
danh từ
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiết
He received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
/ˈθiːsɪs/
danh từ
luận văn
She is writing her thesis for her master's degree.
Cô ấy đang viết luận văn cho bằng thạc sĩ.
/ˈθiːsɪs/
n
luận điểm, luận văn
Her thesis explores climate change impacts.
Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiết
His thesis argues a new perspective.Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.
Đồng nghĩadissertationpaper
Cụm hay dùngdefend a thesisthesis statement
Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.
/ˈlektʃər/
n
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiết
I have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
/dɪˈbeɪt/
n
cuộc tranh luận
There's an ongoing debate about this issue.
Có cuộc tranh luận đang diễn ra về vấn đề này.
Chi tiết
They debated the new policy.Họ tranh luận về chính sách mới.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùnghold a debatedebate teamheated debate
Họ từdebate (v)debater (n)
Tranh luận có cấu trúc, không phải cãi nhau thông thường.
/ˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən/
n.phr
Giáo dục đại học
Higher education is important for getting a good job.
Giáo dục đại học rất quan trọng để có một công việc tốt.
Chi tiết
Higher education is important for career growth.Giáo dục đại học quan trọng cho sự nghiệp.
Đồng nghĩatertiary educationpost-secondary education
Cụm hay dùnghigher education institutionhigher education systemaccess to higher education
Họ từhigher (adj)educate (v)
Giáo dục đại học và sau đại học; không bao gồm trung học.
/səˈmɛstər/
danh từ
học kỳ
The semester starts in September.
Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiết
I have five courses this semester.Tôi có năm môn học trong học kỳ này.
Đồng nghĩatermtrimester
Cụm hay dùngsemester breaksemester abroad
Hệ thống học kỳ phổ biến ở Mỹ.
/ˈstjuːdənt/
n.
Học sinh/sinh viên
Hardworking student.
Sinh viên chăm.
Chi tiết
The student passed the exam.Học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩapupillearner
Cụm hay dùngstudent loanstudent IDgraduate student
Họ từstudy (v)studious (adj)
Học sinh/sinh viên; pupil thường dùng cho học sinh nhỏ.
/ˈstjuː.dənt ˈjuː.njən/
n.phr
Hội sinh viên
The student union organizes events for all students.
Hội sinh viên tổ chức các sự kiện cho tất cả sinh viên.
Chi tiết
She ran for student union president.Cô ấy tranh cử chủ tịch hội sinh viên.
Đồng nghĩastudent councilstudent government
Cụm hay dùngjoin the student unionstudent union electionstudent union building
Viết liền không cách: studentunion
/tjuːˈɪʃ.ənː/
n.phr
Học phí
The tuition fee for this course is very high.
Học phí cho khóa học này rất cao.
Chi tiết
The tuition fee is due next week.Học phí đến hạn vào tuần sau.
Cụm hay dùngpay tuition feetuition fee waivertuition fee increase
Viết liền hoặc cách: tuition fee
/ɪɡˈzæm/
n.
Kỳ thi
Final exam.
Thi cuối kỳ.
Chi tiết
She studied hard for the exam.Cô ấy học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đồng nghĩatestexaminationassessment
Cụm hay dùngtake an exampass an examfinal exam
Họ từexamination (n)examine (v)examiner (n)
Kỳ thi quan trọng, thường cuối kỳ hoặc tuyển sinh.
/feɪl/
động từ
thất bại
I fail to understand this problem.
Tôi không hiểu vấn đề này.
Chi tiết
He failed the math test.Anh ấy thi trượt môn toán.
Đồng nghĩaflunknot pass
Cụm hay dùngfail an examfail a classfail to meet requirements
Họ từfailure (n)failing (adj)
Dùng cho thi trượt, không dùng cho thất bại trong cuộc sống.
/pæs/
động từ
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiết
She passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
/ˈstʌdi/
v.
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiết
He studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
/lɜːrn/
v.
Học/biết
Learn new words.
Học từ mới.
Chi tiết
Children learn quickly.Trẻ em học rất nhanh.
Đồng nghĩastudyacquiremaster
Cụm hay dùnglearn a languagelearn from mistakeslearn how to
Họ từlearner (n)learning (n/adj)learned (adj)
Học để biết, tiếp thu kiến thức; khác 'study' (học tập có hệ thống).
/kəˈrɪkjʊləm/
danh từ
chương trình học
The curriculum includes math and science.
Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Chi tiết
They revised the curriculum last year.Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.
Đồng nghĩasyllabuscourse of study
Cụm hay dùngdesign a curriculumcore curriculum
Họ từcurricular (adj)
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
/kɔrs/
danh từ
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiết
She enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
/ˈsʌb.dʒekt/
danh từ
chủ đề
Math is my favorite subject.
Toán là môn học yêu thích của tôi.
Chi tiết
What is your favorite subject?Môn học yêu thích của bạn là gì?
Đồng nghĩatopicthemefield
Cụm hay dùngsubject matterschool subjectchange the subject
Họ từsubjective (adj)subjectively (adv)
Chủ đề, môn học; cũng là chủ ngữ trong ngữ pháp.
/ɡreɪd/
n
điểm số
Grades alone don't reflect true ability.
Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Chi tiết
He received an A grade.Anh ấy nhận điểm A.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùngget a good gradefinal gradegrade point average
Họ từgrading (n)graded (adj)
Thường dùng cho điểm số ở trường, không phải điểm trong game.
/ɡreɪd/
danh từ
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
/mɑːrk/
danh từ
dấu hiệu
Please mark your answer.
Vui lòng đánh dấu câu trả lời của bạn.
Chi tiết
She received high marks on the test.Cô ấy nhận điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩagradescorespot
Cụm hay dùngget a good markmark the answerquestion mark
Họ từmarked (adj)marker (n)markedly (adv)
Điểm số hoặc dấu hiệu; động từ là chấm điểm.
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/
danh từ
trình độ
Her qualifications made her a strong candidate for the job.
Trình độ của cô ấy khiến cô trở thành ứng viên mạnh cho công việc.
Chi tiết
She has the right qualifications for the job.Cô ấy có đủ trình độ cho công việc.
Đồng nghĩacredentialcertification
Cụm hay dùnghave qualificationsqualification requirements
Họ từqualify (v)qualified (adj)
Chỉ bằng cấp hoặc điều kiện đáp ứng
/əˈtɛn.dəns/
danh từ
sự tham dự
Attendance at the meeting was mandatory.
Sự tham dự cuộc họp là bắt buộc.
Chi tiết
Attendance at the meeting was low.Sự tham dự cuộc họp thấp.
Đồng nghĩapresenceturnout
Cụm hay dùngtake attendanceattendance recordmandatory attendance
Họ từattend (v)attendant (n)
Sự có mặt; attendance rate là tỷ lệ chuyên cần.
/ˈæbsəns/
danh từ
sự vắng mặt
His absence from the meeting was noted.
Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được ghi nhận.
Chi tiết
His absence was noted by the teacher.Giáo viên ghi nhận sự vắng mặt của anh ấy.
Đồng nghĩanonattendancetruancy
Cụm hay dùngabsence from classexcused absenceleave of absence
Họ từabsent (adj)absentee (n)
Vắng mặt có thể có lý do hoặc không; truancy là trốn học.
/prəˈdʒɛktər/
danh từ
máy chiếu
The projector is set up for the presentation.
Máy chiếu đã được thiết lập cho buổi thuyết trình.
Chi tiết
The projector bulb needs replacing.Bóng đèn máy chiếu cần thay.
Đồng nghĩaoverhead projectorbeamer
Cụm hay dùnguse a projectorprojector screendigital projector
Họ từproject (v)projection (n)
Máy chiếu; beamer là từ lóng ở Đức.
/ˈtɛkstbʊk/
danh từ
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiết
Open your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
/ˈkwestʃən/
n.
Câu hỏi
I have a question.
Tôi có câu hỏi.
Chi tiết
Do you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩaqueryinquiryinterrogation
Cụm hay dùngask a questionanswer a questionraise a question
Họ từquestionnaire (n)questionable (adj)questioningly (adv)
Dùng cho câu hỏi nói chung, không trang trọng như 'interrogation'.
/ˈɑːnsər/
n.
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiết
I need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
/mɪˈsteɪk/
danh từ
sai lầm
Making a mistake is part of learning.
Mắc sai lầm là một phần của việc học.
Chi tiết
It was a simple mistake.Đó là một sai lầm đơn giản.
Đồng nghĩaerrorblunder
Cụm hay dùngmake a mistakecommon mistakelearn from mistakes
Họ từmistake (v)mistaken (adj)
Lỗi nhỏ; error trang trọng hơn, blunder là sai lầm ngớ ngẩn.
/raɪt/
tính từ
đúng
You are right about that.
Bạn đúng về điều đó.
Chi tiết
You are right about that.Bạn đúng về điều đó.
Đồng nghĩacorrectaccuratetrue
Cụm hay dùngright answerright decisionright way
Họ từrightly (adv)rightness (n)righteous (adj)
Đúng, chính xác; cũng có nghĩa 'quyền' (danh từ).
/rɔŋ/
tính từ
sai
That answer is wrong.
Câu trả lời đó là sai.
Chi tiết
That is the wrong number.Đó là số sai.
Đồng nghĩaincorrectfalsemistaken
Cụm hay dùngwrong answergo wrongwrong decision
Họ từwrongly (adv)wrongness (n)wrongful (adj)
Sai, không đúng; trái nghĩa với 'right'.
/ˈrɛdʒɪstər/
động từ
đăng ký
You need to register online.
Bạn cần đăng ký trực tuyến.
/ˈredʒɪstər/
v.
Đăng ký
Register online.
Đăng ký online.
Chi tiết
You need to register before the deadline.Bạn cần đăng ký trước hạn chót.
Đồng nghĩaenrollsign uprecord
Cụm hay dùngregister for a courseregister a complaintregister online
Họ từregistration (n)registrar (n)registered (adj)
Đăng ký chính thức, thường có thủ tục.
/əˈsɛmbli/
danh từ
lắp ráp
The assembly was quick.
Việc lắp ráp rất nhanh.
Chi tiết
The assembly will start at 9 AM.Buổi tập trung sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩagatheringmeetingcongregation
Cụm hay dùngschool assemblyassembly linegeneral assembly
Họ từassemble (v)assembler (n)assembled (adj)
Cuộc họp hoặc lắp ráp; tùy ngữ cảnh.
/ˈhɒlədeɪ/
n.
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
We are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
/ˈtiːtʃər/
n.
Giáo viên
English teacher.
Giáo viên tiếng Anh.
Chi tiết
The teacher explained the lesson clearly.Giáo viên giải thích bài học rõ ràng.
Đồng nghĩainstructoreducator
Cụm hay dùngteacher trainingsubstitute teacherteacher's pet
Họ từteach (v)teaching (n)
Giáo viên; instructor dùng cho hướng dẫn viên.
/ˈpjuː.pəl/
n
Học sinh
The pupil listens carefully to the teacher in class.
Học sinh lắng nghe cẩn thận giáo viên trong lớp.
Chi tiết
The pupil raised his hand.Học sinh giơ tay.
Đồng nghĩastudentlearner
Cụm hay dùngprimary school pupilpupil's progressteach pupils
Thường dùng cho học sinh tiểu học
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
n
Sân chơi
The children play on the playground after school every day.
Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiết
Kids are playing on the playground.Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩaplay arearecreation ground
Cụm hay dùngplayground equipmentschool playground
Họ từplay (v)ground (n)
Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.
/ˈlaɪbrəri/
n.
Thư viện
Quiet library.
Thư viện yên tĩnh.
Chi tiết
She borrowed a novel from the library.Cô ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
Đồng nghĩaarchivereading room
Cụm hay dùnglibrary cardpublic librarylibrary book
Họ từlibrarian (n)library (n)
Thư viện; archive là kho lưu trữ.
/hɔːl/
danh từ
hội trường
The hall is big.
Hội trường thì lớn.
Chi tiết
The meeting is in the main hall.Cuộc họp ở hội trường chính.
Đồng nghĩalobbycorridor
Cụm hay dùngconference hallhall of fame
Hội trường lớn, cũng có thể là hành lang.
/ˈdɔːr.mɪ.tɔːr.i/
n
Ký túc xá
I live in a dormitory with many other students.
Tôi sống trong một ký túc xá với nhiều sinh viên khác.
Chi tiết
She moved into the dormitory last week.Cô ấy chuyển vào ký túc xá tuần trước.
Đồng nghĩadormhall of residence
Cụm hay dùnglive in a dormitorydormitory roomdormitory life
Thường viết tắt là 'dorm'
/ˈlɒk.ər/
n
Tủ có khoá
I keep my books in my locker at school.
Tôi để sách của mình trong tủ có khoá ở trường.
Chi tiết
He forgot his locker combination.Anh ấy quên mã số tủ.
Đồng nghĩacabinetcupboard
Cụm hay dùnglocker roomschool lockergym locker
Tủ có khóa, thường ở trường/phòng tập
/ˈklɑːsruːm/
n.
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiết
The classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
/tʃɔːk/
n
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiết
The teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
/ˈlesən/
n.
Bài học
Today's lesson.
Bài học hôm nay.
Chi tiết
I have a piano lesson this afternoon.Tôi có một buổi học piano chiều nay.
Đồng nghĩaclasssession
Cụm hay dùngtake a lessonlesson planlearn a lesson
Họ từlessen (v)lesson (n)
Bài học; class có thể chỉ buổi học.
/ˈhoʊmwɜːrk/
n.
Bài về nhà
Do your homework.
Làm bài tập về nhà.
Chi tiết
I have a lot of homework tonight.Tôi có nhiều bài tập về nhà tối nay.
Đồng nghĩaassignmentschoolworktask
Cụm hay dùngdo homeworkhomework assignmenthomework help
Họ từhomeworker (n)
Bài tập về nhà, không phải 'housework' (việc nhà).
/test/
n.
Bài kiểm tra
Math test tomorrow.
Kiểm tra Toán mai.
Chi tiết
We have a spelling test tomorrow.Chúng tôi có bài kiểm tra chính tả vào ngày mai.
Đồng nghĩaquizexamassessment
Cụm hay dùngtake a testpass a testblood test
Họ từtesting (n/adj)tester (n)
Bài kiểm tra nhỏ hơn 'exam', có thể dùng trong y tế.
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
n
ngôn ngữ
Learning a language opens new opportunities.
Học một ngôn ngữ mở ra cơ hội mới.
Chi tiết
Body language is important.Ngôn ngữ cơ thể rất quan trọng.
Đồng nghĩatonguespeech
Cụm hay dùngforeign languageprogramming language
Họ từlinguistic (adj)linguist (n)
Không nhầm với 'linguistics' (ngôn ngữ học).
/ˈtreɪnɪŋ/
danh từ
đào tạo
I am in training for a new job.
Tôi đang trong quá trình đào tạo cho một công việc mới.
Chi tiết
Training is important.Đào tạo rất quan trọng.
Đồng nghĩaeducationcoaching
Cụm hay dùngtraining programreceive training
Họ từtrain (v)trainer (n)
Thường dùng trong công việc hoặc thể thao.
/ˌækəˈdɛmɪk/
tính từ
học thuật
She is an academic writer.
Cô ấy là một nhà văn học thuật.
Chi tiết
The academic year starts in September.Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic year
Họ từacademically (adv)academia (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.
/ɪnˈstrʌk.ʃən/
danh từ
hướng dẫn
Please follow the instruction carefully.
Xin vui lòng làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiết
The manual gives clear instructions.Sách hướng dẫn đưa ra chỉ dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩadirectionguidance
Cụm hay dùngfollow instructionsgive instructions
Họ từinstruct (v)instructive (adj)
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.
/ˈtiːtʃɪŋ/
danh từ
giảng dạy
Teaching is my job.
Giảng dạy là công việc của tôi.
Chi tiết
He follows the teachings.Anh ấy làm theo lời dạy.
Đồng nghĩaeducationinstruction
Cụm hay dùngteaching methodteaching staff
Họ từteach (v.)teacher (n.)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...