Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

24. Sức khỏe

ID 895883
62 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  62 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfiːvər/
danh từ
sốt
He was diagnosed with a high fever.
Anh ấy được chẩn đoán bị sốt cao.
Chi tiết
She has a high fever.Cô ấy bị sốt cao.
Đồng nghĩapyrexiahigh temperature
Cụm hay dùnghave a feverfever symptoms
Họ từfeverish (adj)feverishly (adv)
Sốt, nhiệt độ cơ thể cao.
/kɔf/
n
Ho
He has a bad cough and needs to see a doctor.
Anh ấy bị ho nặng và cần gặp bác sĩ.
Chi tiết
He has a bad cough.Anh ấy bị ho nặng.
Cụm hay dùngdry coughcough syrup
Họ từcoughing (n)cougher (n)
Ho, triệu chứng bệnh.
/hɜːrt/
động từ
làm đau
I hurt my leg while playing.
Tôi đã làm đau chân khi chơi.
Chi tiết
Don't hurt the animals.Đừng làm đau động vật.
Đồng nghĩainjureharm
Cụm hay dùnghurt someone's feelingshurt yourself
Họ từhurtful (adj)hurt (n)
Làm đau, có thể về thể chất hoặc tinh thần.
/ˈswoʊlən/
adj
Bị sưng
My ankle is swollen after I twisted it yesterday.
Mắt cá chân của tôi bị sưng sau khi tôi bị trẹo hôm qua.
Chi tiết
My finger is swollen.Ngón tay tôi bị sưng.
Đồng nghĩainflamedpuffy
Cụm hay dùngswollen ankleswollen glands
Họ từswell (v)swelling (n)
Thường do viêm hoặc chấn thương
/pʌs/
n
Mủ
There is pus coming from the cut on my arm.
Có mủ chảy ra từ vết cắt trên cánh tay của tôi.
Chi tiết
The wound is oozing pus.Vết thương đang rỉ mủ.
Cụm hay dùngpus dischargepus formationpus-filled wound
Họ từpurulent (adj)
Mủ từ vết thương nhiễm trùng.
/Greiz/
v
Trầy xước(da)
I accidentally graze my knee while playing outside.
Tôi vô tình trầy xước đầu gối khi chơi bên ngoài.
Chi tiết
He grazed his elbow on the wall.Anh ấy trầy khuỷu tay vào tường.
Đồng nghĩascrapeabrade
Cụm hay dùnggraze one's kneegraze the skin
Họ từgrazing (n)
Trầy xước da nhẹ.
/ˈhɛdeɪk/
n
Đau đầu
She has a headache and wants to rest for a while.
Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
Chi tiết
I have a bad headache.Tôi bị đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩamigrainecephalalgia
Cụm hay dùnghave a headachesevere headacheheadache relief
Họ từheadachy (adj)
Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.
/ɪnˈsɑːmniə/
n
Chứng mất ngủ
He suffers from insomnia and cannot sleep at night.
Anh ấy bị chứng mất ngủ và không thể ngủ vào ban đêm.
Chi tiết
Insomnia affects his daily life.Chứng mất ngủ ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của anh ấy.
Đồng nghĩasleeplessnesswakefulness
Cụm hay dùngsuffer from insomniachronic insomnia
Họ từinsomniac (n)
Mất ngủ kéo dài, khó ngủ hoặc không ngủ được.
/ræʃ/
n
Phát ban
The rash on her skin is itchy and uncomfortable.
Phát ban trên da của cô ấy ngứa và khó chịu.
Chi tiết
He has a rash on his arm.Anh ấy bị phát ban trên cánh tay.
Đồng nghĩahiveseruption
Cụm hay dùngskin rashdevelop a rash
Họ từrashly (adv)rashness (n)
Phát ban trên da, thường do dị ứng.
/blækaɪ/
n.phr
Thâm mắt
She has a blackeye from playing soccer with her friends.
Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.
Chi tiết
He had a black eye after the accident.Anh ấy bị thâm mắt sau tai nạn.
Đồng nghĩashinerbruised eye
Cụm hay dùngget a black eyeblack eye from a fight
Thâm mắt do bị đấm hoặc va đập.
/bruːz/
n
Vết thâm
He got a bruise on his arm after falling down.
Cậu ấy bị một vết thâm ở cánh tay sau khi ngã.
Chi tiết
She had a bruise on her knee after falling.Cô ấy có vết thâm trên đầu gối sau khi ngã.
Đồng nghĩacontusionblack-and-blue mark
Cụm hay dùngget a bruisebruise easily
Họ từbruised (adj)bruising (n)
Vết thâm do va đập, không rách da.
/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/
n
Táo bón
Constipation can make you feel uncomfortable and bloated.
Táo bón có thể làm bạn cảm thấy khó chịu và đầy hơi.
Chi tiết
Eat fiber to avoid constipation.Ăn chất xơ để tránh táo bón.
Cụm hay dùngsuffer from constipationrelieve constipation
Họ từconstipated (adj)
Táo bón; khó đi vệ sinh.
/ˌdaɪəˈriːə/
n
Tiêu chảy
Diarrhea can happen if you eat bad food or drink dirty water.
Tiêu chảy có thể xảy ra nếu bạn ăn thức ăn hỏng hoặc uống nước bẩn.
Chi tiết
He has diarrhea from food poisoning.Anh ấy bị tiêu chảy vì ngộ độc thực phẩm.
Đồng nghĩaloose stoolsthe runs
Cụm hay dùnghave diarrheadiarrhea treatment
Họ từdiarrheal (adj)
Tiêu chảy, cần uống nhiều nước.
/’so:rais/
n.phr
Đau mắt
My soreeyes hurt after looking at the computer for too long.
Đau mắt của tôi đau sau khi nhìn vào máy tính quá lâu.
Chi tiết
I have sore eyes from staring at the screen.Tôi bị đau mắt vì nhìn màn hình.
Đồng nghĩaeye irritationred eyes
Cụm hay dùnghave sore eyessore eyes remedy
Thường do mỏi hoặc dị ứng
/rʌniɳnəʊz/
n.phr
Sổ mũi
A runnynose is common during the cold winter months.
Sổ mũi là phổ biến trong những tháng mùa đông lạnh.
Chi tiết
I have a runny nose today.Hôm nay tôi bị sổ mũi.
Đồng nghĩanasal discharge
Cụm hay dùnghave a runny noserunny nose due to cold
Chảy nước mũi do cảm hoặc dị ứng.
/sniflz/
v
Sổ mũi
I often sni̇fle when I have a cold or allergies.
Tôi thường sổ mũi khi tôi bị cảm lạnh hoặc dị ứng.
Chi tiết
He sniffled all through the meeting.Anh ấy sổ mũi suốt buổi họp.
Đồng nghĩasnufflesniff
Cụm hay dùnghave a snifflesniffle constantly
Họ từsniffly (adj)
Sổ mũi nhẹ, thường do cảm lạnh.
/sni:z/
v
Hắt hơi
I sneeze when I have a cold or allergies.
Tôi hắt hơi khi tôi bị cảm hoặc dị ứng.
Chi tiết
Pepper makes me sneeze.Tiêu làm tôi hắt hơi.
Cụm hay dùngsneeze loudlysneeze intosneeze fit
Họ từsneezed (past)sneezing (adj)sneeze (n)
Hành động hắt hơi do kích ứng mũi.
/bædbreθ/
n.phr
Hôi miệng
He has badbreath after eating garlic for lunch.
Anh ấy có hôi miệng sau khi ăn tỏi cho bữa trưa.
Chi tiết
Garlic causes bad breath.Tỏi gây hôi miệng.
Đồng nghĩahalitosis
Cụm hay dùnghave bad breathcure bad breath
Từ y khoa là halitosis.
/’iəreik/
n
Đau tai
An earache can be very painful and annoying.
Đau tai có thể rất đau và khó chịu.
Chi tiết
The child cried from earache.Đứa trẻ khóc vì đau tai.
Đồng nghĩaotalgia
Cụm hay dùnghave an earacheearache pain
Đau tai thường do nhiễm trùng.
/’nɔ:sjə/
n
Chứng buồn nôn
Nausea can make it hard to eat or drink anything.
Chứng buồn nôn có thể làm khó ăn hoặc uống bất cứ thứ gì.
Chi tiết
Motion sickness causes nausea.Say tàu xe gây buồn nôn.
Đồng nghĩaqueasinesssickness
Cụm hay dùngfeel nauseanausea and vomiting
Họ từnauseous (adj)nauseate (v)
Cảm giác buồn nôn, không phải nôn.
/ˈiːtɪŋdɪsˈɔːrdər/
n.phr
Rối loạn ăn uống
She has an eating disorder that makes her very weak and tired.
Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.
Chi tiết
She was diagnosed with an eating disorder.Cô ấy được chẩn đoán mắc rối loạn ăn uống.
Đồng nghĩaanorexiabulimia
Cụm hay dùngsuffer from an eating disordertreat eating disorders
Rối loạn ăn uống, bệnh tâm lý.
/ˈæz.mə/
danh từ
bệnh hen suyễn
He has been suffering from asthma since childhood.
Anh ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ.
Chi tiết
He has severe asthma.Anh ấy bị hen suyễn nặng.
Cụm hay dùngasthma attackasthma medication
Họ từasthmatic (adj/n)
Bệnh hô hấp mãn tính
/ˈbækeɪkbəʊn/
n
Bệnh đau lưng
He feels a backache after lifting heavy boxes all day.
Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.
Chi tiết
I have a terrible backache.Tôi bị đau lưng khủng khiếp.
Đồng nghĩaback painlumbago
Cụm hay dùnghave a backachechronic backache
Đau lưng, thường do cơ hoặc cột sống.
/tʃɪl/
n
Cảm lạnh
I caught a chill after walking in the rain without a coat.
Tôi bị cảm lạnh sau khi đi bộ dưới mưa mà không có áo khoác.
Chi tiết
I think I've caught a chill.Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh.
Đồng nghĩacoldflu
Cụm hay dùngcatch a chillhave a chill
Họ từchilly (adj)chilliness (n)
Cảm lạnh nhẹ, ớn lạnh.
/’:və‘vaiərəs/
n.phr
Sốt siêu vi
The fever virus can make you feel very hot and tired.
Virus sốt siêu vi có thể khiến bạn cảm thấy rất nóng và mệt mỏi.
Chi tiết
The child has a fever virus.Đứa trẻ bị sốt siêu vi.
Đồng nghĩaviral feverfeverish virus
Cụm hay dùngcatch a fever virusfever virus symptoms
Sốt do virus, thường tự khỏi.
/ˈælərdʒi/
danh từ
dị ứng
She has a severe allergy to peanuts.
Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.
Chi tiết
She has a peanut allergy.Cô ấy bị dị ứng đậu phộng.
Đồng nghĩahypersensitivityintolerance
Cụm hay dùnghave an allergyallergy test
Họ từallergic (adj)allergen (n)
Dị ứng, phản ứng quá mức của cơ thể.
/ˈpærəlaɪz/
v
Liệt
The accident can paralyse someone and change their life forever.
Tai nạn có thể làm liệt ai đó và thay đổi cuộc sống của họ mãi mãi.
Chi tiết
The accident paralysed his legs.Tai nạn làm liệt chân anh ấy.
Đồng nghĩaparalyzeimmobilize
Cụm hay dùngparalyse from the waist downparalyse with fear
Họ từparalysis (n)paralytic (adj)
Làm liệt, mất khả năng cử động.
/ɪnˈfɛktɪd/
tính từ
bị nhiễm
The patient was infected with a rare virus.
Bệnh nhân đã bị nhiễm một loại virus hiếm.
Chi tiết
The wound became infected.Vết thương bị nhiễm trùng.
Đồng nghĩacontaminateddiseased
Cụm hay dùnginfected woundinfected area
Họ từinfection (n)infect (v)
Bị nhiễm trùng hoặc nhiễm bệnh.
/ɪnˈfleɪmd/
adj
Bị viêm
Her throat is inflamed, so she cannot swallow well.
Họng của cô ấy bị viêm, vì vậy cô không thể nuốt tốt.
Chi tiết
His throat is inflamed.Cổ họng anh ấy bị viêm.
Đồng nghĩaswollenirritated
Cụm hay dùnginflamed jointinflamed tissue
Họ từinflammation (n)inflame (v)
Bị viêm, sưng đỏ do nhiễm trùng.
/ɡaʊt/
n
Bệnh Gút
He has gout, which makes his feet hurt a lot.
Anh ấy bị bệnh Gút, khiến chân anh ấy rất đau.
Chi tiết
He has gout in his toe.Anh ấy bị gút ở ngón chân.
Cụm hay dùnggout attacksuffer from gout
Bệnh gút, viêm khớp do axit uric cao.
/ˌhɛpəˈtaɪtɪs/
danh từ
viêm gan
Hepatitis can be caused by various viruses.
Viêm gan có thể do nhiều loại virus khác nhau gây ra.
Chi tiết
He was diagnosed with hepatitis.Anh ấy được chẩn đoán viêm gan.
Cụm hay dùnghepatitis Bhepatitis vaccine
Viêm gan, bệnh về gan.
/lʌmp/
n
Ub ư ớ u
I found a lump on my arm and need to see a doctor.
Tôi thấy một u bướu trên cánh tay và cần đi gặp bác sĩ.
Chi tiết
She found a lump in her neck.Cô ấy phát hiện một cục u ở cổ.
Đồng nghĩabumpswelling
Cụm hay dùnglump in the breastfeel a lump
Cục u, khối phồng bất thường trên cơ thể.
/ˈɪn.sektbaɪt/
n.phr
Côn trùng đốt
An insect bite can cause itching and swelling on your skin.
Côn trùng đốt có thể gây ngứa và sưng trên da của bạn.
Chi tiết
I have an insect bite on my arm.Tôi có vết côn trùng đốt trên tay.
Đồng nghĩabug bitesting
Cụm hay dùnginsect bite swellingtreat an insect bite
Vết côn trùng đốt hoặc cắn.
/ˈstʌmək-eɪk/
n
Đau dạ dày
She has a stomachache because she ate too much candy.
Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.
Chi tiết
He ate too much and got a stomachache.Anh ấy ăn quá nhiều và bị đau bụng.
Đồng nghĩabellyacheindigestion
Cụm hay dùnghave a stomachachestomachache remedy
Đau bụng, thường do ăn uống.
/ˈtuːθ.eɪk/
n
Đau răng
I have a toothache and need to see a dentist today.
Tôi bị đau răng và cần đi gặp nha sĩ hôm nay.
Chi tiết
I need to see a dentist for my toothache.Tôi cần đi nha sĩ vì đau răng.
Đồng nghĩadental paintooth pain
Cụm hay dùnghave a toothachetoothache relief
Đau răng, cần đi nha sĩ.
/haɪblʌdˈpreʃ.əʳ/
n.phr
Cao huyết áp
My father has high blood pressure, so he eats healthy food.
Bố tôi bị cao huyết áp, nên ông ăn thực phẩm lành mạnh.
Chi tiết
High blood pressure increases heart disease risk.Cao huyết áp làm tăng nguy cơ bệnh tim.
Đồng nghĩahypertension
Cụm hay dùnghave high blood pressuretreat high blood pressure
Cao huyết áp, bệnh mãn tính phổ biến.
/sɔːʳθrəʊt/
n.phr
Viêm họng
She has a sore throat and cannot speak clearly right now.
Cô ấy bị viêm họng và không thể nói rõ ngay bây giờ.
Chi tiết
Drink warm tea for a sore throat.Uống trà ấm cho viêm họng.
Đồng nghĩapharyngitis
Cụm hay dùnghave a sore throatsore throat remedy
Viêm họng, đau rát cổ họng.
/spreɪn/
n
Bong gân
He sprains his ankle while playing football every weekend.
Cậu ấy bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá mỗi cuối tuần.
Chi tiết
He sprained his ankle playing basketball.Anh ấy bị bong gân mắt cá khi chơi bóng rổ.
Đồng nghĩatwistwrench
Cụm hay dùngankle sprainsprain a ligament
Họ từsprained (adj)
Bong gân, tổn thương dây chằng.
/bɜrn/
động từ
đốt
Be careful not to burn yourself.
Hãy cẩn thận đừng để bị bỏng.
Chi tiết
The house burned to the ground.Ngôi nhà cháy rụi.
Đồng nghĩaignitescorch
Cụm hay dùngburn downburn out
Họ từburning (adj)burner (n)
Đốt cháy, gây hư hại bằng lửa.
/məˈleriə/
n
Sốt rét
Malaria is a serious disease caused by mosquito bites.
Sốt rét là một bệnh nghiêm trọng do muỗi cắn.
Chi tiết
Malaria is common in tropical areas.Sốt rét phổ biến ở vùng nhiệt đới.
Cụm hay dùngcontract malariamalaria parasite
Họ từmalarial (adj)
Bệnh sốt rét, do muỗi truyền.
/ˈskeɪbiːz/
n
Bệnh ghẻ
Scabies causes itching and needs treatment from a doctor.
Bệnh ghẻ gây ngứa và cần điều trị từ bác sĩ.
Chi tiết
Scabies causes intense itching.Bệnh ghẻ gây ngứa dữ dội.
Cụm hay dùngscabies infestationtreat scabies
Họ từscabietic (adj)
Bệnh ghẻ, do cái ghẻ gây ngứa.
/ˈsmɔːlpɑːks/
n
Bệnh đậu mùa
Smallpox was a dangerous disease, but it is now eradicated.
Bệnh đậu mùa là một bệnh nguy hiểm, nhưng giờ đã được tiêu diệt.
Chi tiết
Smallpox was eradicated in 1980.Bệnh đậu mùa đã bị xóa sổ năm 1980.
Cụm hay dùngsmallpox vaccinesmallpox outbreak
Bệnh đậu mùa, đã được thanh toán.
/hɑːrtəˈtæk/
n.phr
Nhồi máu cơ tim
A heart attack can happen if you do not take care of yourself.
Nhồi máu cơ tim có thể xảy ra nếu bạn không chăm sóc bản thân.
Chi tiết
He died of a heart attack.Ông ấy chết vì nhồi máu cơ tim.
Đồng nghĩamyocardial infarctioncardiac arrest
Cụm hay dùnghave a heart attacksuffer a heart attack
Nhồi máu cơ tim, cấp cứu y tế khẩn cấp.
/tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/
n
Bệnh lao
Tuberculosis is an infectious disease that affects the lungs.
Bệnh lao là một bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến phổi.
Chi tiết
Tuberculosis affects the lungs.Bệnh lao ảnh hưởng đến phổi.
Đồng nghĩaTBconsumption
Cụm hay dùngtuberculosis treatmenttuberculosis patient
Họ từtubercular (adj)
Bệnh lao, bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn.
/ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/
danh từ
bệnh tiểu đường
Diabetes can be managed with proper diet.
Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.
Chi tiết
He has diabetes and needs insulin.Anh ấy bị tiểu đường và cần insulin.
Cụm hay dùngtype 1 diabetestype 2 diabetesdiabetes management
Họ từdiabetic (adj/n)
Bệnh tiểu đường, liên quan đến insulin.
/ˈkæn.sɚ/
danh từ
bệnh ung thư
Cancer is a serious disease.
Ung thư là một căn bệnh nghiêm trọng.
Chi tiết
He was diagnosed with cancer.Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.
Đồng nghĩamalignancytumor
Cụm hay dùngcancer treatmentlung cancer
Họ từcancerous (adj)
Bệnh ung thư, tế bào phát triển bất thường
/nuːˈmoʊniə/
n
Viêm phổi
Pneumonia can make it hard to breathe and needs medical help.
Viêm phổi có thể làm khó thở và cần sự giúp đỡ y tế.
Chi tiết
The child was hospitalized with pneumonia.Đứa trẻ nhập viện vì viêm phổi.
Đồng nghĩalung infection
Cụm hay dùngpneumonia vaccinecontract pneumonia
Họ từpneumonic (adj)
Viêm phổi, nhiễm trùng phổi do vi khuẩn hoặc virus.
/ˈtʃɪkɪnpɑːks/
n.phr
Bệnh thủy đậu
Many children get chickenpox when they are young.
Nhiều trẻ em mắc bệnh thủy đậu khi chúng còn nhỏ.
Chi tiết
Children usually get chickenpox once.Trẻ em thường bị thủy đậu một lần.
Đồng nghĩavaricella
Cụm hay dùngget chickenpoxchickenpox vaccine
Bệnh thủy đậu, gây mụn nước ngứa.
/dɪˈprɛʃən/
danh từ
trầm cảm
She has been struggling with depression for years.
Cô ấy đã vật lộn với trầm cảm trong nhiều năm.
Chi tiết
She is being treated for depression.Cô ấy đang được điều trị trầm cảm.
Đồng nghĩamelancholysadness
Cụm hay dùngsuffer from depressionclinical depression
Họ từdepressed (adj)depressing (adj)
Bệnh trầm cảm; cần phân biệt với buồn thông thường
/loʊblʌdˈpreʃər/
n.phr
Huyết áp thấp
Low blood pressure can make you feel dizzy sometimes.
Huyết áp thấp có thể làm bạn cảm thấy chóng mặt đôi khi.
Chi tiết
Low blood pressure can cause dizziness.Huyết áp thấp có thể gây chóng mặt.
Đồng nghĩahypotension
Cụm hay dùnghave low blood pressurelow blood pressure symptoms
Huyết áp thấp, ngược với cao.
/ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/
n
Huyết áp cao
Hypertension is a serious condition that needs treatment.
Huyết áp cao là một tình trạng nghiêm trọng cần được điều trị.
Chi tiết
Hypertension increases the risk of heart disease.Huyết áp cao làm tăng nguy cơ bệnh tim.
Đồng nghĩahigh blood pressure
Cụm hay dùngsuffer from hypertensionhypertension medication
Họ từhypertensive (adj/n)
Huyết áp cao, bệnh mãn tính phổ biến.
/ˈmiːzlz/
n
Bệnh sởi
Measles can spread easily among unvaccinated children.
Bệnh sởi có thể lây lan dễ dàng giữa những trẻ chưa tiêm phòng.
Chi tiết
Children are vaccinated against measles.Trẻ em được tiêm vắc-xin sởi.
Cụm hay dùngmeasles outbreakmeasles vaccine
Bệnh sởi: sốt, phát ban đỏ
/ˈmaɪɡreɪn/
n
Bệnh đau nửa đầu
She often has a migraine when she is stressed.
Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi cô ấy căng thẳng.
Chi tiết
She had a severe migraine.Cô ấy bị đau nửa đầu dữ dội.
Đồng nghĩaheadache
Cụm hay dùngmigraine attacksuffer from migraines
Họ từmigrainous (adj)
Đau nửa đầu dữ dội, kèm buồn nôn
/mʌmps/
n
Bệnh quai bị
Mumps can cause swelling in the cheeks and jaw.
Bệnh quai bị có thể gây sưng ở má và hàm.
Chi tiết
Mumps causes swollen cheeks.Quai bị gây sưng má.
Cụm hay dùngmumps infectionmumps vaccine
Quai bị: sưng tuyến nước bọt
/ˈruːmətɪzəm/
n
Bệnh thấp khớp
Rheumatism can make your joints hurt and feel stiff.
Bệnh thấp khớp có thể làm cho khớp của bạn đau và cảm thấy cứng.
Chi tiết
My grandmother has rheumatism.Bà tôi bị thấp khớp.
Đồng nghĩarheumatic diseasearthritis
Cụm hay dùngsuffer from rheumatismrheumatism pain
Họ từrheumatic (adj)rheumatoid (adj)
Bệnh thấp khớp, đau khớp và cơ.
/hɛlθ/
danh từ
sức khỏe
Health is important.
Sức khỏe là quan trọng.
Chi tiết
She is in good health.Cô ấy có sức khỏe tốt.
Đồng nghĩawellnessfitness
Cụm hay dùnghealth caremental health
Họ từhealthy (adj)healthily (adv)
Đừng nhầm với 'heal' (chữa lành).
/drʌɡ/
danh từ
thuốc
He takes a drug for his headache.
Anh ấy uống thuốc cho cơn đau đầu.
Chi tiết
He was arrested for drug possession.Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy.
Đồng nghĩamedicinenarcotic
Cụm hay dùngdrug dealerdrug abuse
Họ từdruggist (n.)drugstore (n.)
Từ 'drug' có nghĩa tích cực (thuốc) và tiêu cực (ma túy).
/ˈmedɪkl/
adj
thuộc về y học
Medical research has saved millions of lives.
Nghiên cứu y học đã cứu hàng triệu sinh mạng.
Chi tiết
He is a medical student.Anh ấy là sinh viên y khoa.
Đồng nghĩaclinicalhealthcare
Cụm hay dùngmedical recordmedical treatment
Họ từmedicine (n)medically (adv)
Không dùng 'medical' cho bác sĩ; dùng 'doctor'.
/ˈtriːtmənt/
danh từ
điều trị
The treatment is good.
Điều trị là tốt.
Chi tiết
Fair treatment is important.Đối xử công bằng rất quan trọng.
Đồng nghĩatherapyhandling
Cụm hay dùngmedical treatmentspecial treatment
Họ từtreat (v)treatable (adj)
Vừa chỉ y tế vừa chỉ cách cư xử.
/dɪˈziːz/
danh từ
bệnh
He has a disease.
Anh ấy mắc một bệnh.
Chi tiết
The disease spreads quickly.Căn bệnh lây lan nhanh chóng.
Đồng nghĩaillnesssickness
Cụm hay dùngcatch a diseasechronic disease
Họ từdiseased (adj)
Khác với 'illness' (ốm) – 'disease' thường chỉ bệnh cụ thể.
/ˈmed.ɪ.sən/
danh từ
thuốc
I take medicine when I am sick.
Tôi uống thuốc khi tôi bị ốm.
Chi tiết
She studies medicine at university.Cô ấy học y khoa ở trường đại học.
Đồng nghĩadrugmedication
Cụm hay dùngtake medicinepractice medicine
Họ từmedical (adj)medicinal (adj)
Không đếm được khi nghĩa 'thuốc nói chung'; đếm được khi chỉ loại thuốc cụ thể.
/brɛθ/
danh từ
hơi thở
Take a deep breath before you speak.
Hãy hít một hơi thật sâu trước khi bạn nói.
Chi tiết
He held his breath.Anh ấy nín thở.
Đồng nghĩarespirationpuff
Cụm hay dùngcatch one's breathout of breath
Họ từbreathe (v.)breathless (adj.)
Phân biệt 'breath' (n.) và 'breathe' (v.).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...