Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

25. Phòng ngủ

52 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  52 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈflɔːrɪst/
danh từ
người bán hoa
The florist arranged beautiful flowers.
Người bán hoa đã sắp xếp những bông hoa đẹp.
Chi tiết
I bought roses from the florist.Tôi mua hoa hồng từ người bán hoa.
Đồng nghĩaflower sellerflower shop
Cụm hay dùngflorist shopflorist delivery
Họ từfloral (adj)flower (n)
Người bán hoa hoặc cửa hàng hoa.
/ˈbʊtʃ.ər/
n
Người bán thịt
The butcher cuts the meat into small pieces for us.
Người bán thịt cắt thịt thành những miếng nhỏ cho chúng tôi.
Chi tiết
The butcher cut the meat.Người bán thịt đã cắt thịt.
Đồng nghĩameat sellerslaughterer
Cụm hay dùngbutcher shopbutcher's knife
Họ từbutchery (n)
Người bán thịt, cũng có nghĩa tàn sát.
/læmp/
danh từ
đèn
She turned on the lamp to read her book.
Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.
Chi tiết
Turn on the lamp, please.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩalightlantern
Cụm hay dùngdesk lamplamp shade
Đèn bàn, đèn ngủ.
/ˈpɪl.əʊ.keɪs/
n
Bao gối
I put my pillow in a clean pillowcase every week.
Tôi để gối của mình vào bao gối sạch mỗi tuần.
Chi tiết
Wash the pillowcase weekly.Giặt bao gối hàng tuần.
Đồng nghĩapillow coverpillow slip
Cụm hay dùngchange the pillowcasecotton pillowcase
Bao gối, thường tháo ra giặt.
/ˈkɜː.tən/
n
Rèm
The curtain in my room is blue and white.
Rèm trong phòng tôi màu xanh và trắng.
Chi tiết
Open the curtains to let light in.Mở rèm để ánh sáng vào.
Đồng nghĩadrapedrapery
Cụm hay dùngcurtain roddraw the curtains
Rèm cửa sổ, có thể kéo sang hai bên.
/bɛd/
danh từ
giường
I sleep in my bed.
Tôi ngủ trên giường của mình.
Chi tiết
She went to bed early.Cô ấy đi ngủ sớm.
Đồng nghĩacotbunk
Cụm hay dùngmake the bedgo to bed
Họ từbedroom (n)bedding (n)
Giường ngủ, cũng là động từ 'to bed'.
/ˈmɪrər/
danh từ
gương
She looked in the mirror.
Cô ấy nhìn vào gương.
Chi tiết
She looked in the mirror.Cô ấy nhìn vào gương.
Đồng nghĩalooking glassreflector
Cụm hay dùngrearview mirrormirror image
Họ từmirror (v)
Gương, cũng là động từ 'phản chiếu'.
/ˈkʊʃ.ən/
n
Đệm
I like to sit on the cushion while reading.
Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.
Chi tiết
The sofa has soft cushions.Ghế sofa có đệm mềm.
Đồng nghĩapadpillow
Cụm hay dùngcushion the blowseat cushion
Đệm nhỏ để ngồi hoặc tựa lưng.
/ˈwɔːrdroʊb/
n
tủ quần áo
My wardrobe needs an update.
Tủ quần áo của tôi cần được cập nhật.
Chi tiết
She has a large wardrobe full of dresses.Cô ấy có một tủ quần áo lớn đầy váy.
Đồng nghĩaclosetarmoire
Cụm hay dùngwardrobe malfunctionbuilt-in wardrobe
Tủ quần áo đứng riêng, khác với closet âm tường.
/ˌfɪt.ɪdˈkɑː.pɪt/
n.phr
Thảm lót sàn
The fitted carpet in the living room is very soft.
Thảm lót sàn trong phòng khách rất mềm.
Chi tiết
The bedroom has a soft fitted carpet.Phòng ngủ có thảm lót sàn mềm.
Đồng nghĩawall-to-wall carpet
Cụm hay dùnginstall fitted carpetfitted carpet cleaning
Thảm trải toàn bộ sàn, cố định, không di chuyển được.
/ˈdres.ɪŋˌteɪ.bəl/
n.phr
Bàn trang điểm
She sits at the dressing table to do her makeup.
Cô ấy ngồi ở bàn trang điểm để trang điểm.
Chi tiết
She keeps her jewelry on the dressing table.Cô ấy để trang sức trên bàn trang điểm.
Đồng nghĩavanity tablemakeup table
Cụm hay dùngsit at the dressing tabledressing table mirror
Bàn trang điểm thường có gương, dùng để make-up.
/ˈwɔːlˌpeɪ.pər/
danh từ
giấy dán tường
We need to buy new wallpaper for the living room.
Chúng ta cần mua giấy dán tường mới cho phòng khách.
Chi tiết
They chose floral wallpaper.Họ chọn giấy dán tường hoa.
Đồng nghĩawall coveringmural
Cụm hay dùngwallpaper patternhang wallpaper
Giấy dán tường, cũng là hình nền máy tính.
/ˈpɪl.oʊ/
danh từ
gối
I always sleep with a soft pillow for comfort.
Tôi luôn ngủ với một cái gối mềm để thoải mái.
Chi tiết
I need a softer pillow.Tôi cần một cái gối mềm hơn.
Đồng nghĩacushionbolster
Cụm hay dùngpillow casefluff the pillow
Gối kê đầu khi ngủ.
/ˈkɑːrpɪt/
danh từ
thảm
They bought a new carpet for the living room.
Họ đã mua một tấm thảm mới cho phòng khách.
Chi tiết
The carpet needs vacuuming.Thảm cần được hút bụi.
Đồng nghĩarugfloor covering
Cụm hay dùngcarpet cleanerwall-to-wall carpet
Họ từcarpeting (n)
Thảm trải sàn, khác với 'rug' (thảm nhỏ).
/blaɪnd/
tính từ
The blind man needs assistance.
Người đàn ông mù cần sự trợ giúp.
Chi tiết
He is blind in one eye.Anh ấy bị mù một mắt.
Đồng nghĩasightlessunseeing
Cụm hay dùngblind personblind spot
Họ từblindness (n)blindly (adv)
Mù, cũng là danh từ 'rèm cửa'.
/ˈmætrəs/
danh từ
đệm
I need to buy a new mattress for my bed.
Tôi cần mua một cái đệm mới cho giường của mình.
Chi tiết
This mattress is too hard.Cái đệm này quá cứng.
Đồng nghĩabed padsleeping pad
Cụm hay dùngmattress padfirm mattress
Đệm giường, có độ cứng mềm khác nhau.
/ˈbed.spred/
n
Khăn trải giường
The bedspread on my bed is bright and colorful.
Khăn trải giường trên giường của tôi sáng và đầy màu sắc.
Chi tiết
The bedspread matches the curtains.Khăn trải giường hợp với rèm cửa.
Đồng nghĩabedcoverbedspread
Cụm hay dùngquilted bedspreadremove the bedspread
Khăn trải giường trang trí, thường mỏng hơn chăn.
/ˈblæŋkɪt/
danh từ
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiết
She wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
/ˈdʒuːəlri/
n
đồ trang sức
Gold jewelry holds value over time.
Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.
Chi tiết
She keeps her jewelry in a safe.Cô ấy cất đồ trang sức trong két.
Đồng nghĩaornamentsaccessories
Cụm hay dùngwear jewelryjewelry box
Họ từjeweler (n)jewel (n)
Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý.
/əˈlɑːmˌklɒk/
n.phr
Đồng hồ báo thức
I set my alarm clock to wake up early.
Tôi đặt đồng hồ báo thức để dậy sớm.
Chi tiết
My alarm clock rings at 6 AM daily.Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 6 giờ sáng hàng ngày.
Đồng nghĩaalarmclock radio
Cụm hay dùngset the alarm clockalarm clock goes off
Đồng hồ báo thức, có thể đặt giờ reo.
/ˈeəkənˌdɪʃ.ən.ər/
n.phr
Máy điều hòa
The air conditioner keeps the room cool in summer.
Máy điều hòa giữ cho phòng mát mẻ vào mùa hè.
Chi tiết
The air conditioner keeps the room cool.Máy điều hòa giữ cho phòng mát mẻ.
Đồng nghĩaACair con
Cụm hay dùngturn on the air conditionerair conditioner remote
Máy điều hòa không khí, làm mát hoặc sưởi ấm.
/ˈbɒksˌsprɪŋ/
n.phr
Khung lò xon ân g nệm
The boxspring supports the mattress on my bed.
Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.
Chi tiết
A new box spring improves sleep quality.Khung lò xo mới cải thiện chất lượng giấc ngủ.
Đồng nghĩafoundationbase
Cụm hay dùngbox spring mattressreplace the box spring
Khung lò xo đặt dưới nệm, giúp nâng đỡ.
/ˈkʌm.fə.tər/
n
Chăn bông
I sleep with a warm comforter every night.
Tôi ngủ với một chăn bông ấm mỗi đêm.
Chi tiết
She snuggled under the warm comforter.Cô ấy rúc mình dưới chiếc chăn bông ấm áp.
Đồng nghĩaduvetquilt
Cụm hay dùngdown comforterwash the comforter
Chăn bông dày, thường có vỏ bọc, dùng để đắp.
/ˈhæŋ.ər/
n
Móc treo(quần áo)
I put my shirt on a hanger in the closet.
Tôi treo áo sơ mi lên một móc treo trong tủ.
Chi tiết
Use a hanger to keep your shirt wrinkle-free.Dùng móc treo để áo sơ mi không bị nhăn.
Đồng nghĩacoat hangerclothes hanger
Cụm hay dùngwooden hangerhang clothes on a hanger
Móc treo quần áo, thường bằng nhựa, gỗ hoặc kim loại.
/ˈklɒz.ɪt/
n
Tủ đóng trong tường
My clothes are in the closet in my room.
Quần áo của tôi ở trong tủ trong phòng tôi.
Chi tiết
Her closet is filled with shoes.Tủ quần áo của cô ấy đầy giày.
Đồng nghĩawardrobecupboard
Cụm hay dùngwalk-in closetcloset organizer
Tủ âm tường hoặc phòng nhỏ để chứa quần áo.
/kəʊm/
n
Lược
I use a comb to make my hair neat.
Tôi dùng lược để làm tóc gọn gàng.
Chi tiết
She ran a comb through her tangled hair.Cô ấy chải lược qua mái tóc rối.
Đồng nghĩahairbrushpick
Cụm hay dùngcomb your hairfine-tooth comb
Lược chải tóc, có răng thưa hoặc dày.
/laɪtswɪtʃ/
n
Côngtắc điện
I turn off the lights with the lightswitch.
Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.
Chi tiết
He flipped the lightswitch to turn on the lamp.Anh ấy bật công tắc đèn để mở đèn.
Đồng nghĩaswitchtoggle
Cụm hay dùngflip the lightswitchturn on the lightswitch
Công tắc đèn, thường ở tường.
/ˌtʃestəvˈdrɔːz/
n.phr
Tủ kéo
I keep my socks in the chest of drawers.
Tôi để tất của mình trong tủ kéo.
Chi tiết
She keeps her socks in the chest of drawers.Cô ấy để tất trong tủ kéo.
Đồng nghĩadresserbureau
Cụm hay dùngchest of drawers with mirrorwooden chest of drawers
Tủ có nhiều ngăn kéo, thường để quần áo.
/ˈnaɪtˌstænd/
n
bàn cạnh giường
She placed her book on the nightstand before sleeping.
Cô đặt cuốn sách lên bàn cạnh giường trước khi ngủ.
Chi tiết
I put my glasses on the nightstand.Tôi để kính lên bàn cạnh giường.
Đồng nghĩabedside tablenight table
Cụm hay dùngnightstand lampdrawer of nightstand
Bàn nhỏ cạnh giường ngủ.
/ʃiːt/
danh từ
tờ giấy
I need a sheet of paper.
Tôi cần một tờ giấy.
Chi tiết
Write on a clean sheet.Viết lên một tờ giấy sạch.
Đồng nghĩapageleaf
Cụm hay dùngsheet of paperbed sheet
Họ từsheeting (n)
Tờ giấy hoặc ga trải giường.
/ˈdrɛsər/
n
tủ đựng đồ
He keeps his clothes in the dresser.
Anh ấy để quần áo trong tủ đựng đồ.
Chi tiết
The dresser is made of oak.Tủ đựng đồ được làm bằng gỗ sồi.
Đồng nghĩachest of drawersbureau
Cụm hay dùngdresser mirrorantique dresser
Tủ đựng quần áo có ngăn kéo.
/drɔːr/
n
ngăn kéo
I found my keys in the top drawer.
Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.
Chi tiết
The drawer is stuck.Ngăn kéo bị kẹt.
Đồng nghĩacompartmenttray
Cụm hay dùngopen the drawerkitchen drawer
Ngăn kéo, có thể kéo ra đẩy vào.
/ʃɛlf/
danh từ
kệ
The book is on the top shelf.
Cuốn sách ở trên kệ cao nhất.
Chi tiết
Put the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaledgerack
Cụm hay dùngon the shelfshelf life
Họ từshelves (plural)
Kệ để đồ, thường gắn tường.
/rʌɡ/
danh từ
thảm
She placed a beautiful rug in the living room.
Cô ấy đặt một tấm thảm đẹp trong phòng khách.
Chi tiết
The rug is soft and warm.Tấm thảm mềm và ấm.
Đồng nghĩacarpetmat
Cụm hay dùngarea rugrug on the floor
Thảm nhỏ, thường đặt trên sàn gỗ.
/ˌdekəˈreɪʃn/
n
sự trang trí
Tet decorations brighten Vietnamese homes.
Trang trí Tết làm sáng nhà Việt.
Chi tiết
The room needs some decoration.Căn phòng cần một số trang trí.
Đồng nghĩaornamentadornment
Cụm hay dùngChristmas decorationwall decoration
Họ từdecorate (v)decorative (adj)
Sự trang trí, đồ trang trí.
/ˈstʌdi/
v.
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiết
He studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
/ˈkʌmfərt/
danh từ
sự thoải mái
This chair gives me comfort.
Chiếc ghế này mang lại cho tôi sự thoải mái.
Chi tiết
This chair offers great comfort.Ghế này mang lại sự thoải mái tuyệt vời.
Đồng nghĩaeasecoziness
Cụm hay dùngcomfort zoneprovide comfort
Họ từcomfortable (adj)comfortably (adv)
Sự thoải mái, cũng là động từ 'an ủi'.
/ˈpɪk.tʃər/
danh từ
bức tranh
I have a picture of my family.
Tôi có một bức tranh của gia đình tôi.
Chi tiết
She painted a beautiful picture.Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaimagephotograph
Cụm hay dùngtake a picturedraw a picture
Họ từpictorial (adj)picturesque (adj)
Bức tranh hoặc ảnh chụp.
/speɪs/
danh từ
không gian
There is a lot of space in this room.
Có nhiều không gian trong phòng này.
Chi tiết
We need more storage space.Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩaroomarea
Cụm hay dùngparking spaceliving space
Họ từspacious (adj)spatial (adj)
Không gian, chỗ trống.
/ˈɔːrɡənaɪz/
v.
Tổ chức
Organize a party.
Tổ chức tiệc.
Chi tiết
She helped organize the conference.Cô ấy đã giúp tổ chức hội nghị.
Đồng nghĩaarrangecoordinate
Cụm hay dùngorganize an eventorganize your desk
Họ từorganization (n)organizer (n)
Tổ chức, sắp xếp có kế hoạch.
/ˈpɜːrsənl/
tính từ
cá nhân
This is my personal opinion.
Đây là ý kiến cá nhân của tôi.
Chi tiết
This is a personal matter.Đây là chuyện cá nhân.
Đồng nghĩaprivateindividual
Cụm hay dùngpersonal informationpersonal opinion
Họ từpersonally (adv)personality (n)
Cá nhân, riêng tư.
/ˈkwaɪət/
adj.
Yên tĩnh
Quiet room.
Phòng yên tĩnh.
Chi tiết
The library is very quiet.Thư viện rất yên tĩnh.
Đồng nghĩasilentcalm
Cụm hay dùngquiet roomkeep quiet
Họ từquietly (adv)quietness (n)
Yên tĩnh, không ồn ào.
/ˈfeɪ.vər.ɪt/
tính từ
thích nhất
My favorite color is blue.
Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh.
Chi tiết
Blue is my favorite color.Xanh dương là màu yêu thích của tôi.
Đồng nghĩapreferredbeloved
Cụm hay dùngfavorite colorfavorite food
Họ từfavor (n/v)favorable (adj)
Tính từ, viết Anh-Mỹ là 'favorite', Anh-Anh là 'favourite'.
/hæŋ/
động từ
treo
Please hang your coat on the rack.
Xin hãy treo áo khoác của bạn lên giá.
Chi tiết
Hang your coat on the hook.Treo áo khoác của bạn lên móc.
Đồng nghĩasuspenddangle
Cụm hay dùnghang uphang out
Họ từhung (past)hanging (present)
Treo vật gì đó lên móc hoặc đinh.
/əˈreɪndʒ/
động từ
sắp xếp
Please arrange the books on the shelf.
Xin hãy sắp xếp các cuốn sách trên kệ.
Chi tiết
She arranged the chairs in a circle.Cô ấy sắp xếp ghế thành vòng tròn.
Đồng nghĩaorganizeorder
Cụm hay dùngarrange a meetingarrange flowers
Họ từarrangement (n)rearrange (v)
Sắp xếp có trật tự hoặc kế hoạch.
/sɛnt/
n
hương thơm
The scent of lavender makes the room feel calm.
Hương thơm của oải hương khiến căn phòng cảm thấy bình yên.
Chi tiết
The scent of roses filled the room.Hương thơm của hoa hồng tràn ngập căn phòng.
Đồng nghĩafragrancearoma
Cụm hay dùngscent of flowerspleasant scent
Họ từscented (adj)unscented (adj)
Hương thơm dễ chịu, thường từ hoa hoặc nước hoa.
/laɪt/
danh từ
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiết
The light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
/ˈfɜrnɪtʃər/
danh từ
nội thất
We need new furniture.
Chúng tôi cần nội thất mới.
Chi tiết
We need to buy new furniture.Chúng tôi cần mua nội thất mới.
Đồng nghĩafurnishingshousehold goods
Cụm hay dùngpiece of furniturefurniture store
Họ từfurnish (v)furnished (adj)
Danh từ không đếm được, không có 'furnitures'.
/ˈdekəreɪt/
v
trang trí
They decorated the room for the party.
Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.
Chi tiết
They decorate the tree every year.Họ trang trí cây thông mỗi năm.
Đồng nghĩaadornornament
Cụm hay dùngdecorate the housedecorate with lights
Họ từdecoration (n)decorative (adj)
Trang trí, làm đẹp bằng cách thêm đồ vật.
/ˈkoʊzi/
adj
ấm cúng
My bedroom feels very cozy during winter.
Phòng ngủ của tôi cảm thấy rất ấm cúng vào mùa đông.
Chi tiết
The cabin felt cozy in winter.Căn nhà gỗ cảm thấy ấm cúng vào mùa đông.
Đồng nghĩasnugcomfortable
Cụm hay dùngcozy roomcozy atmosphere
Họ từcoziness (n)cozily (adv)
Ấm cúng, thoải mái, thường dùng cho không gian nhỏ.
/ruːm/
n.
Phòng
Room with a view.
Phòng có view.
Chi tiết
There's room for one more.Có chỗ cho thêm một người nữa.
Đồng nghĩachamberspace
Cụm hay dùngliving roomroom service
Họ từroomy (adj.)roommate (n.)
Có nghĩa 'phòng' hoặc 'không gian trống'.
/əˈpɑːrt.mənt/
danh từ
căn hộ
I live in a small apartment.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Chi tiết
Rent an apartment downtown.Thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaflatcondo
Cụm hay dùngapartment buildingstudio apartment
Họ từapartment complex (n)
Ở Anh thường dùng 'flat'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...