Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 9

ID 834801
100 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  90 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˌveɪləˈbɪləti/
danh từ
tính sẵn có
Check the availability of the product.
Kiểm tra tính sẵn có của sản phẩm.
Chi tiết
The availability of resources is crucial for success.Tính sẵn có của tài nguyên rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaaccessibilityreadiness
Cụm hay dùngavailability of servicesavailability of productslimited availability
Liên quan đến khả năng tiếp cận.
/ˈæfrɪkə/
danh từ
Châu Phi
Africa has many countries.
Châu Phi có nhiều quốc gia.
Chi tiết
Africa has many unique animals.Châu Phi có nhiều động vật độc đáo.
Đồng nghĩathe African continent
Cụm hay dùngAfrican cultureAfrican wildlifevisit Africa
Tên riêng không cần dịch.
/ˈsʌməri/
danh từ
tóm tắt
Please write a summary of the text.
Xin hãy viết một tóm tắt của văn bản.
Chi tiết
The summary highlighted the key findings of the research.Tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của nghiên cứu.
Đồng nghĩaoverviewrecap
Cụm hay dùngsummary reportexecutive summarybrief summary
Thường dùng để tóm tắt thông tin.
/tɜrn/
động từ
quay
Turn left at the corner.
Quay trái ở góc đường.
Chi tiết
She turned the page.Cô ấy lật trang sách.
Đồng nghĩarotatespin
Cụm hay dùngturn aroundturn off
Họ từturn (n)turning (adj)
Dùng cho cả chuyển động vật lý và thay đổi hướng.
/ɡroʊθ/
danh từ
tăng trưởng
The growth of plants is fast.
Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
Chi tiết
Personal growth is important.Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelopmentincrease
Cụm hay dùngeconomic growthpopulation growth
Họ từgrow (v)growing (adj)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
/ˈeɪ.dʒən.si/
danh từ
cơ quan
I work at a travel agency.
Tôi làm việc tại một cơ quan du lịch.
Chi tiết
The agency helps refugees.Cơ quan này giúp đỡ người tị nạn.
Đồng nghĩabureauorganization
Cụm hay dùngtravel agencygovernment agency
Họ từagent (n)
Đừng nhầm với 'agenda' (chương trình nghị sự).
/kɪŋ/
n
vua
Kings have absolute power in some countries.
Vua có quyền lực tuyệt đối ở một số quốc gia.
Chi tiết
The king ruled wisely for many years.Nhà vua cai trị khôn ngoan trong nhiều năm.
Đồng nghĩamonarchruler
Cụm hay dùngking's crownking's palacekingdom of heaven
Dùng để chỉ vị trí lãnh đạo.
/ˌjʊə.rəˈpiː.ən/
tính từ
thuộc châu Âu
She is a European citizen.
Cô ấy là công dân châu Âu.
Chi tiết
European culture is rich and diverse.Văn hóa châu Âu phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩacontinentalEuropean-style
Cụm hay dùngEuropean UnionEuropean historyEuropean cuisine
Dùng để chỉ các đặc điểm của châu Âu.
/ækˈtɪv.ɪ.ti/
danh từ
hoạt động
We have a fun activity today.
Hôm nay chúng ta có một hoạt động thú vị.
Chi tiết
There is a lot of activity in the market.Có rất nhiều hoạt động ở chợ.
Đồng nghĩaactionpursuit
Cụm hay dùngphysical activityeconomic activity
Họ từactive (adj)act (v)
Đừng nhầm với 'action' - activity chỉ chung hoạt động, action là hành động cụ thể.
/ˈkɒp.i/
danh từ
bản sao
Can I have a copy of the book?
Tôi có thể có một bản sao của cuốn sách không?
Chi tiết
Please send me a copy of the report.Vui lòng gửi tôi một bản sao của báo cáo.
Đồng nghĩaduplicatereplica
Cụm hay dùngmake a copycopy and paste
Họ từcopy (v)copycat (n)
Bản sao. Động từ là 'copy'. Phân biệt với 'copyright'.
/ɔːlˈðoʊ/
liên từ
mặc dù
Although it is raining, we go outside.
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Chi tiết
Although it was raining, we went outside.Mặc dù trời đang mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Đồng nghĩaeven thoughdespite
Cụm hay dùngalthough it seemsalthough there arealthough not
Dùng 'although' để thể hiện sự tương phản.
/drʌɡ/
danh từ
thuốc
He takes a drug for his headache.
Anh ấy uống thuốc cho cơn đau đầu.
Chi tiết
He was arrested for drug possession.Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy.
Đồng nghĩamedicinenarcotic
Cụm hay dùngdrug dealerdrug abuse
Họ từdruggist (n.)drugstore (n.)
Từ 'drug' có nghĩa tích cực (thuốc) và tiêu cực (ma túy).
/ˈwɛs.tərn/
tính từ
thuộc phương Tây
Western movies are very popular.
Phim phương Tây rất phổ biến.
Chi tiết
She lives in the western part.Cô ấy sống ở phần phía tây.
Đồng nghĩaoccidentalwestward
Cụm hay dùngWestern countriesWestern medicine
Họ từwest (n/adj)westerner (n)
Viết hoa khi chỉ văn hóa phương Tây.
/ˈɪn.kʌm/
danh từ
thu nhập
Her income is enough for living.
Thu nhập của cô ấy đủ để sống.
Chi tiết
His income allows him to travel every year.Thu nhập của anh ấy cho phép anh đi du lịch mỗi năm.
Đồng nghĩaearningsrevenue
Cụm hay dùngmonthly incomeannual incomeincome tax
Liên quan đến tài chính cá nhân.
/fɔːrs/
danh từ
lực lượng
The police force is very strong.
Lực lượng cảnh sát rất mạnh.
Chi tiết
They forced him to leave.Họ buộc anh ta phải rời đi.
Đồng nghĩastrengthcompel
Cụm hay dùngforce of natureforce someone to do
Họ từforced (adj)forceful (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/kæʃ/
danh từ
tiền mặt
I need cash to buy this.
Tôi cần tiền mặt để mua cái này.
Chi tiết
Do you have cash on you?Bạn có tiền mặt không?
Đồng nghĩacurrencybanknotes
Cụm hay dùngpay cashcash register
Họ từcashier (n)cashless (adj)
Tiền mặt, không phải thẻ.
/ɪmˈplɔɪ.mənt/
danh từ
việc làm
He is looking for employment.
Anh ấy đang tìm việc làm.
Chi tiết
Many people seek employment after finishing school.Nhiều người tìm việc làm sau khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩajobwork
Cụm hay dùngemployment opportunitiesfull-time employmentemployment rate
Họ từemploy (v)employer (n)
Cần chú ý đến các loại hình việc làm.
/ˌoʊ.vərˈɔːl/
tính từ
tổng thể
Overall, the trip was great.
Tổng thể, chuyến đi rất tuyệt.
Chi tiết
The overall plan is to improve the city.Kế hoạch tổng thể là cải thiện thành phố.
Đồng nghĩageneraltotal
Cụm hay dùngoverall assessmentoverall performance
Dùng để chỉ cái nhìn tổng thể.
/beɪ/
danh từ
vịnh
The boat is in the bay.
Chiếc thuyền ở trong vịnh.
Chi tiết
The ship anchored in the bay.Con tàu neo đậu trong vịnh.
Đồng nghĩagulfcove
Cụm hay dùngbay areabay window
Vịnh nhỏ hơn gulf, thường kín gió.
/kəˈmɪʃ.ən/
danh từ
hoa hồng
He earns a commission on sales.
Anh ấy kiếm hoa hồng từ doanh số.
Chi tiết
The commission will review the proposal next week.Ủy ban sẽ xem xét đề xuất vào tuần tới.
Đồng nghĩacommitteeboard
Cụm hay dùnggovernment commissionindependent commissioncommission report
'Commission' thường dùng trong quản lý.
/æd/
danh từ
quảng cáo
I saw an ad on TV.
Tôi thấy một quảng cáo trên TV.
Chi tiết
I saw an ad for a new phone.Tôi đã thấy một quảng cáo cho một chiếc điện thoại mới.
Đồng nghĩaadvertisementpromotion
Cụm hay dùngadvertising campaignonline adprint ad
Họ từadvertise (v)advertiser (n)
Thường được sử dụng trong marketing.
/ˈpæk.ɪdʒ/
danh từ
gói hàng
The package arrived today.
Gói hàng đã đến hôm nay.
Chi tiết
The package arrived yesterday.Gói hàng đã đến hôm qua.
Đồng nghĩaparcelbox
Cụm hay dùngshipping packagegift packagepackage deal
Thường dùng trong giao nhận hàng hóa.
/siːn/
động từ
đã thấy
I have seen that movie.
Tôi đã xem bộ phim đó.
Chi tiết
I have seen that movie twice.Tôi đã xem bộ phim đó hai lần.
Đồng nghĩaobservedwitnessed
Cụm hay dùnghave seenseen beforeseen as
Họ từsee (v)sight (n)
Dùng để chỉ trải nghiệm quan sát.
/ˈen.dʒɪn/
danh từ
động cơ
The engine is very powerful.
Động cơ rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The engine of the train broke down.Động cơ tàu hỏa bị hỏng.
Đồng nghĩamotormachine
Cụm hay dùngcar engineengine failure
Họ từengineer (n)engineering (n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
/pɔːrt/
danh từ
cảng
The ship is in the port.
Con tàu ở trong cảng.
Chi tiết
The port handles large cargo ships.Cảng xử lý tàu chở hàng lớn.
Đồng nghĩaharbordock
Cụm hay dùngport cityport authority
Cảng thương mại, có cơ sở hạ tầng bốc dỡ hàng.
/ˈælbəm/
n
album nhạc
Her new album debuted at number one.
Album mới của cô ấy ra mắt ở vị trí số một.
Chi tiết
Their new album is a hit.Album mới của họ rất thành công.
Đồng nghĩarecordcollection
Cụm hay dùngrelease an albumdebut albumphoto album
Album nhạc hoặc ảnh, không phải sách.
/ˈriː.dʒən.əl/
tính từ
thuộc vùng
This is a regional dish.
Đây là một món ăn vùng.
Chi tiết
The regional festival attracts many visitors each year.Lễ hội vùng thu hút nhiều du khách mỗi năm.
Đồng nghĩalocalterritorial
Cụm hay dùngregional developmentregional differences
Thường dùng để chỉ các đặc điểm địa lý.
/stɒp/
động từ
dừng lại
Please stop talking.
Xin hãy dừng nói.
Chi tiết
Stop the car here.Dừng xe ở đây.
Đồng nghĩaceasehaltquit
Cụm hay dùngstop doingstop bybus stop
Họ từstop (n)stopped (v)
Dừng lại, chấm dứt hành động.
/səˈplaɪz/
danh từ
vật tư
We need more supplies for the project.
Chúng ta cần thêm vật tư cho dự án.
Chi tiết
The school needs more supplies for the students.Trường học cần thêm vật tư cho học sinh.
Đồng nghĩamaterialsresources
Cụm hay dùngoffice suppliesschool suppliesmedical supplies
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/ˈstɑːrtɪd/
động từ
đã bắt đầu
They started the game early.
Họ đã bắt đầu trò chơi sớm.
Chi tiết
They started the project last month.Họ đã bắt đầu dự án vào tháng trước.
Đồng nghĩabeganinitiated
Cụm hay dùngstarted workingstarted a businessstarted a family
Họ từstart (v)
Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu.
/ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/
danh từ
quản lý
The administration is very important.
Quản lý rất quan trọng.
Chi tiết
Effective administration is key to a successful organization.Quản lý hiệu quả là chìa khóa cho một tổ chức thành công.
Đồng nghĩamanagementgovernance
Cụm hay dùngpublic administrationadministration skillsadministration process
Họ từadminister (v)
Liên quan đến việc quản lý tổ chức hoặc chính phủ.
/bɑːr/
danh từ
quán bar
We went to a bar last night.
Chúng tôi đã đến một quán bar tối qua.
Chi tiết
Let's meet at the bar after work.Hẹn gặp ở quán bar sau giờ làm.
Đồng nghĩapubtavern
Cụm hay dùngcocktail barbar stoolbar tender
Họ từbar (n,v)barred (adj)barring (prep)
Quán bar; cũng có nghĩa 'thanh' hoặc 'ngăn cản'.
/ˈɪn.stɪ.tjuːt/
danh từ
viện, học viện
She studies at a language institute.
Cô ấy học tại một viện ngôn ngữ.
Chi tiết
The institute offers many courses.Viện này cung cấp nhiều khóa học.
Đồng nghĩaacademycollege
Cụm hay dùngresearch instituteinstitute of technology
Thường dùng trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu.
/vjuːz/
danh từ
quan điểm, ý kiến
He has different views on the topic.
Anh ấy có quan điểm khác về chủ đề này.
Chi tiết
Her views on climate change are strong.Quan điểm của cô ấy về biến đổi khí hậu rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaopinionsperspectives
Cụm hay dùngpublic viewspersonal viewsdifferent views
Dùng để chỉ ý kiến cá nhân.
/ˈdʌb.əl/
tính từ
gấp đôi
I want a double portion of ice cream.
Tôi muốn một phần kem gấp đôi.
Chi tiết
I want a double portion of dessert.Tôi muốn một phần tráng miệng gấp đôi.
Đồng nghĩatwofoldtwice
Cụm hay dùngdouble checkdouble size
Dùng để chỉ số lượng gấp đôi.
/dɔɡ/
danh từ
chó
My dog is very friendly.
Chó của tôi rất thân thiện.
Chi tiết
My dog loves to play fetch.Con chó của tôi thích chơi trò ném bóng.
Đồng nghĩacaninepooch
Cụm hay dùngwalk the dogdog foodstray dog
Chó; từ thân mật: pooch.
/bɪld/
động từ
xây dựng
They will build a new house.
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới.
Chi tiết
We need to build trust.Chúng ta cần xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩaconstructerect
Cụm hay dùngbuild a relationshipbuild up
Họ từbuilder (n)building (n)
Quá khứ và phân từ là 'built'.
/skriːn/
danh từ
màn hình
The screen is very bright.
Màn hình rất sáng.
Chi tiết
The screen is too bright.Màn hình sáng quá.
Đồng nghĩadisplaymonitor
Cụm hay dùngtouch screenscreen resolution
Họ từscreen (v)screening (n)
Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
động từ
trao đổi
We can exchange our books.
Chúng ta có thể trao đổi sách của mình.
Chi tiết
They decided to exchange gifts at the party.Họ quyết định trao đổi quà tại bữa tiệc.
Đồng nghĩatradeswap
Cụm hay dùngexchange ideasexchange informationcurrency exchange
Thường liên quan đến giao dịch hoặc trao đổi.
/taɪps/
danh từ
loại, kiểu
There are many types of fruit.
Có nhiều loại trái cây.
Chi tiết
There are many types of music to enjoy.Có nhiều loại nhạc để thưởng thức.
Đồng nghĩakindscategories
Cụm hay dùngdifferent typesvarious typestypes of food
Dùng để phân loại sự vật hoặc hiện tượng.
/suːn/
trạng từ
sớm
I will call you soon.
Tôi sẽ gọi cho bạn sớm.
Chi tiết
The movie starts soon.Phim sắp bắt đầu.
Đồng nghĩashortlyquickly
Cụm hay dùngas soon assoon after
Họ từsooner (comparative)soonest (superlative)
Phân biệt soon (sớm) và early (sớm hơn dự kiến).
/ˈspɒn.səd/
tính từ
được tài trợ
The event is sponsored by a company.
Sự kiện được tài trợ bởi một công ty.
Chi tiết
The event was sponsored by a local business.Sự kiện được tài trợ bởi một doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩafundedbacked
Cụm hay dùngsponsored eventsponsored program
Thường dùng để chỉ các sự kiện được tài trợ.
/laɪnz/
danh từ
dòng, hàng
The lines on the paper are straight.
Các dòng trên giấy thì thẳng.
Chi tiết
The lines on the paper are straight.Các dòng trên giấy thì thẳng.
Đồng nghĩarowsstripes
Cụm hay dùnglines of textwaiting linesline of sight
Dùng để chỉ sự sắp xếp.
/ɪˌlekˈtrɒn.ɪk/
tính từ
điện tử
I have an electronic book.
Tôi có một cuốn sách điện tử.
Chi tiết
Electronic devices are common in modern life.Các thiết bị điện tử rất phổ biến trong cuộc sống hiện đại.
Đồng nghĩadigitalelectrical
Cụm hay dùngelectronic deviceselectronic musicelectronic communication
Thường dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
/kənˈtɪn.juː/
động từ
tiếp tục
Please continue with your work.
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.
Chi tiết
The rain continued all day.Mưa tiếp tục suốt cả ngày.
Đồng nghĩaproceedcarry on
Cụm hay dùngcontinue tocontinue withcontinue doing
Họ từcontinuation (n.)continuous (adj.)
Có thể dùng 'continue to V' hoặc 'continue V-ing'.
/əˈkrɒs/
giới từ
qua, ngang qua
The bridge goes across the river.
Cây cầu đi qua con sông.
Chi tiết
The store is across from the bank.Cửa hàng ở bên kia đường đối diện ngân hàng.
Đồng nghĩaoverthrough
Cụm hay dùngacross the worldcome across
Họ từcross (verb)
Chỉ sự di chuyển từ bên này sang bên kia.
/ˈniː.dɪd/
tính từ
cần thiết
Help is needed for this project.
Cần có sự giúp đỡ cho dự án này.
Chi tiết
Water is needed for all living things.Nước là cần thiết cho tất cả sinh vật sống.
Đồng nghĩaessentialrequired
Cụm hay dùngneeded resourcesneeded skillsmuch needed
Thường dùng để nhấn mạnh sự cần thiết.
/ˈsiː.zən/
danh từ
mùa
Summer is my favorite season.
Mùa hè là mùa tôi thích nhất.
Chi tiết
The rainy season has started.Mùa mưa đã bắt đầu.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngrainy seasonholiday season
Họ từseasonal (adj)seasoning (n)
Có 4 mùa: spring, summer, autumn, winter.
/əˈplaɪ/
động từ
nộp đơn
I want to apply for the job.
Tôi muốn nộp đơn cho công việc.
Chi tiết
Apply the cream to your skin.Thoa kem lên da của bạn.
Đồng nghĩasubmituse
Cụm hay dùngapply forapply to
Họ từapplication (n)applicant (n)
Có hai nghĩa: nộp đơn và bôi/thoa.
/ˈsʌm.wʌn/
đại từ
ai đó
Someone is at the door.
Có ai đó ở cửa.
Chi tiết
Someone left their bag here.Ai đó đã để lại túi của họ ở đây.
Đồng nghĩasomebodyindividual
Cụm hay dùngsomeone specialsomeone elsesomeone important
Dùng để chỉ một người không xác định.
/hɛld/
động từ
tổ chức
The meeting was held yesterday.
Cuộc họp đã được tổ chức hôm qua.
Chi tiết
The conference was held last week.Hội nghị đã được tổ chức tuần trước.
Đồng nghĩaconductedarranged
Cụm hay dùngheld meetingheld event
Dùng để chỉ việc tổ chức sự kiện.
/ˈɛn.i.θɪŋ/
đại từ
bất cứ điều gì
I don't have anything to say.
Tôi không có gì để nói.
Chi tiết
I can't see anything.Tôi không thấy gì cả.
Đồng nghĩasomethingwhatever
Cụm hay dùnganything elseanything but
Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
/ˈprɪn.tər/
danh từ
máy in
The printer is not working.
Máy in không hoạt động.
Chi tiết
The printer is out of paper.Máy in hết giấy.
Đồng nghĩaprinting device
Cụm hay dùnglaser printerprinter ink
Họ từprint (v)printing (n)
Máy in. Phân biệt với 'printer' (người in) hiếm dùng.
/kənˈdɪʃ.ən/
danh từ
tình trạng
The car is in good condition.
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt.
Chi tiết
The car is in excellent condition.Chiếc xe ở trong tình trạng tuyệt vời.
Đồng nghĩastatestatus
Cụm hay dùngin good conditionmedical condition
Họ từconditional (adj)conditionally (adv)
Tình trạng, có thể dùng cho sức khỏe hoặc vật chất.
/ɪˈfek.tɪv/
tính từ
hiệu quả
This method is very effective.
Phương pháp này rất hiệu quả.
Chi tiết
The new policy is effective immediately.Chính sách mới có hiệu lực ngay lập tức.
Đồng nghĩaefficientsuccessful
Cụm hay dùngeffective solutioneffective date
Họ từeffect (n)effectively (adv)
Phân biệt: 'effective' (hiệu quả) vs 'efficient' (hiệu suất cao).
/bɪˈliːv/
động từ
tin tưởng
I believe in you.
Tôi tin tưởng bạn.
Chi tiết
She believes in ghosts.Cô ấy tin vào ma.
Đồng nghĩatrustaccept
Cụm hay dùngbelieve inbelieve that
Họ từbelief (n)believable (adj)
Thường dùng với 'in' khi nói về niềm tin.
/ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/
danh từ
tổ chức
She works for a non-profit organization.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.
Chi tiết
Good organization is key to success.Sự sắp xếp tốt là chìa khóa thành công.
Đồng nghĩainstitutionarrangement
Cụm hay dùngbusiness organizationorganization skills
Họ từorganize (v)organizational (adj)
Cả nghĩa tổ chức (nhóm người) và sự sắp xếp.
/ɪˈfɛkt/
danh từ
hiệu ứng
The effect of the medicine is quick.
Hiệu ứng của thuốc là nhanh chóng.
Chi tiết
Her speech had a great effect.Bài phát biểu của cô ấy có tác động lớn.
Đồng nghĩaimpactresult
Cụm hay dùngcause and effectside effect
Họ từeffective (adj)effectively (adv)
Đừng nhầm với 'affect' (động từ).
/æskt/
động từ
hỏi
She asked a question.
Cô ấy đã hỏi một câu hỏi.
Chi tiết
She asked a question in class.Cô ấy đã hỏi một câu hỏi trong lớp.
Đồng nghĩainquiredrequested
Cụm hay dùngasked forasked aboutasked to
Họ từask (v)asker (n)
Dùng để chỉ hành động hỏi.
/jʊər/
danh từ
đơn vị tiền tệ châu Âu
The price is 50 eur.
Giá là 50 eur.
Chi tiết
The price is listed in euros.Giá được niêm yết bằng euro.
Đồng nghĩacurrencymoney
Cụm hay dùngeuro zoneeuro exchange rate
Thường dùng trong các giao dịch quốc tế.
/maɪnd/
danh từ
tâm trí
I have a good mind.
Tôi có một tâm trí tốt.
Chi tiết
Keep your mind on the task.Tập trung tâm trí vào nhiệm vụ.
Đồng nghĩabrainintellect
Cụm hay dùngstate of mindchange one's mind
Họ từmindful (adj.)mindless (adj.)
Phân biệt 'mind' (tâm trí) và 'brain' (não bộ).
/sɪˈlɛkʃən/
danh từ
sự lựa chọn
This is my selection.
Đây là sự lựa chọn của tôi.
Chi tiết
Her selection of books was impressive.Sự lựa chọn sách của cô ấy thật ấn tượng.
Đồng nghĩachoicepick
Cụm hay dùngselection processwide selectionfinal selection
Lựa chọn có thể mang tính cá nhân hoặc tập thể.
/kəˈsiːnoʊ/
danh từ
sòng bạc
We went to the casino.
Chúng tôi đã đến sòng bạc.
Chi tiết
He lost a lot of money at the casino.Anh ta mất nhiều tiền ở sòng bạc.
Đồng nghĩagambling housegaming establishment
Cụm hay dùngcasino gamblingvisit a casino
Sòng bạc, nơi đánh bạc hợp pháp, thường có máy đánh bạc.
/piː diː ɛf/
danh từ
định dạng tài liệu
I sent you a pdf.
Tôi đã gửi cho bạn một file pdf.
Chi tiết
I saved the report as a PDF file.Tôi đã lưu báo cáo dưới dạng tệp PDF.
Đồng nghĩadocument formatfile type
Cụm hay dùngPDF readerPDF file
Thường dùng để chia sẻ tài liệu.
/lɔst/
tính từ
mất
I am lost.
Tôi bị lạc.
Chi tiết
I lost my wallet yesterday.Tôi đã mất ví của mình hôm qua.
Đồng nghĩamissinggone
Cụm hay dùnglost and foundlost opportunitylost cause
Dùng 'lost' khi không còn thứ gì đó.
/tʊr/
n
chuyến lưu diễn
The world tour included 30 cities.
Chuyến lưu diễn thế giới bao gồm 30 thành phố.
Chi tiết
The tour lasts three hours.Chuyến tham quan kéo dài ba giờ.
Đồng nghĩaexcursiontrip
Cụm hay dùngguided tourtour guide
Họ từtourist (n)tourism (n)
Cũng là động từ: 'tour the museum'.
/ˈvɑːl.juːm/
danh từ
âm lượng
Turn up the volume.
Tăng âm lượng lên.
Chi tiết
Please lower the volume of the music.Xin hãy giảm âm lượng của nhạc.
Đồng nghĩaloudnessintensity
Cụm hay dùnghigh volumelow volumevolume control
Thường dùng khi nói về âm thanh.
/krɔs/
động từ
băng qua
I will cross the street.
Tôi sẽ băng qua đường.
Chi tiết
They crossed the finish line.Họ đã vượt qua vạch đích.
Đồng nghĩatraversespan
Cụm hay dùngcross the roadcross borders
Họ từcrossing (n)crosswise (adv)
Đừng nhầm với 'across' (giới từ).
/ˈɛniˌwʌn/
đại từ
ai đó
Does anyone want to play?
Có ai muốn chơi không?
Chi tiết
Anyone can join.Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
Đồng nghĩaanybodyeverybody
Cụm hay dùnganyone elseanyone who
Họ từanyone (pron)
Anyone dùng trong câu hỏi và phủ định.
/ˈmɔːrɡɪdʒ/
danh từ
thế chấp
I need a mortgage.
Tôi cần một khoản thế chấp.
Chi tiết
They took out a mortgage to buy a house.Họ đã vay thế chấp để mua nhà.
Đồng nghĩaloandebt
Cụm hay dùngmortgage paymentfixed-rate mortgage
Thường dùng khi nói về vay tiền mua nhà.
/hoʊp/
động từ
hy vọng
I hope for good news.
Tôi hy vọng có tin tốt.
Chi tiết
We hope for good news.Chúng tôi hy vọng tin tốt.
Đồng nghĩawishexpect
Cụm hay dùnghope tohope for
Họ từhopeful (adj)hopeless (adj)
Sau 'hope' có thể dùng hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.
/ˈsɪlvər/
tính từ
bạc
She wears a silver ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
Chi tiết
She wore a silver dress.Cô ấy mặc váy bạc.
Đồng nghĩametallicgrey
Cụm hay dùngsilver jewelrysilver medal
Họ từsilvery (adj)
Tính từ: màu bạc
/ˌkɔːrpəˈreɪʃən/
danh từ
tập đoàn
He works for a corporation.
Anh ấy làm việc cho một tập đoàn.
Chi tiết
The corporation has many branches worldwide.Tập đoàn có nhiều chi nhánh trên toàn cầu.
Đồng nghĩacompanyenterprise
Cụm hay dùngmultinational corporationcorporate governance
Họ từcorporate (adj)
Thường dùng để chỉ các công ty lớn.
/wɪʃ/
động từ
ước
I wish for happiness.
Tôi ước có hạnh phúc.
Chi tiết
She wishes to apply.Cô ấy mong muốn nộp đơn.
Đồng nghĩadesirehope
Cụm hay dùngwish formake a wish
Họ từwishful (adj)wish (n)
Dùng 'wish' cho điều không có thật ở hiện tại.
/ɪnˈsaɪd/
giới từ
bên trong
The cat is inside.
Con mèo ở bên trong.
Chi tiết
Come inside the house.Vào trong nhà.
Đồng nghĩawithinin
Cụm hay dùnginside outinside the building
Họ từinsider (n)
Giới từ, cũng có thể là trạng từ.
/səˈluːʃən/
danh từ
giải pháp
I need a solution.
Tôi cần một giải pháp.
Chi tiết
We need a solution.Chúng ta cần một giải pháp.
Đồng nghĩaanswerremedy
Cụm hay dùngfind a solutionsolution to a problem
Họ từsolve (v)solvable (adj)
Giải pháp, dung dịch
/məˈtʃʊr/
tính từ
trưởng thành
He is very mature.
Anh ấy rất trưởng thành.
Chi tiết
He is a mature adult who makes wise decisions.Anh ấy là một người trưởng thành và đưa ra quyết định khôn ngoan.
Đồng nghĩagrown-updeveloped
Cụm hay dùngmature audiencemature relationshipmature decision
Dùng để chỉ sự phát triển về mặt tinh thần hoặc thể chất.
/roʊl/
danh từ
vai trò
She has a big role.
Cô ấy có một vai trò lớn.
Chi tiết
Teachers play an important role in education.Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong giáo dục.
Đồng nghĩafunctionposition
Cụm hay dùngplay a roleimportant rolerole model
Thường dùng để chỉ trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.
/ˈræðər/
trạng từ
hơn là
I would rather stay.
Tôi muốn ở lại hơn.
Chi tiết
I'd rather stay home.Tôi thà ở nhà còn hơn.
Đồng nghĩaquitesomewhat
Cụm hay dùngrather thanrather a lot
Có thể dùng để nhấn mạnh hoặc so sánh.
/əˈdɪʃən/
danh từ
thêm vào
In addition, I agree.
Ngoài ra, tôi đồng ý.
Chi tiết
In addition to her job, she studies at night.Ngoài công việc, cô ấy học vào ban đêm.
Đồng nghĩaadditionsupplement
Cụm hay dùngin additionaddition toaddition of
Thêm vào có thể làm tăng giá trị.
/keɪm/
động từ
đến
She came to the party.
Cô ấy đến bữa tiệc.
Chi tiết
He came to the party late.Anh ấy đến bữa tiệc muộn.
Đồng nghĩaarrivedshowed up
Cụm hay dùngcame backcame acrosscame to mind
Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
/səˈplaɪ/
danh từ
cung cấp
We need more supply.
Chúng tôi cần nhiều hàng hơn.
Chi tiết
They supply food to the refugees.Họ cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.
Đồng nghĩaprovidestock
Cụm hay dùngsupply and demandsupply with
Họ từsupplier (n)supplies (n pl)
Danh từ số nhiều 'supplies' nghĩa là vật tư.
/ˈnʌθɪŋ/
đại từ
không có gì
I have nothing.
Tôi không có gì.
Chi tiết
I have nothing to say.Tôi không có gì để nói.
Đồng nghĩazeronil
Cụm hay dùngnothing elsenothing much
Dùng với động từ số ít.
/ˈsɜːrtən/
tính từ
chắc chắn
I am certain about this.
Tôi chắc chắn về điều này.
Chi tiết
A certain person called you.Một người nào đó đã gọi bạn.
Đồng nghĩasurespecific
Cụm hay dùngcertain aboutcertain conditions
Họ từcertainly (adv.)certainty (n.)
Có hai nghĩa: 'chắc chắn' và 'một... nào đó'.
/juː ɛs ɑːr/
danh từ
người dùng
The usr is online.
Người dùng đang trực tuyến.
Chi tiết
The usr reported a bug in the software.Người dùng đã báo cáo một lỗi trong phần mềm.
Đồng nghĩauserconsumer
Cụm hay dùngend userpower userregistered usr
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ɪɡˈzɛkjʊtɪv/
danh từ
giám đốc
He is an executive.
Ông ấy là một giám đốc.
Chi tiết
The executive made the final decision.Giám đốc đã đưa ra quyết định cuối cùng.
Đồng nghĩadirectormanager
Cụm hay dùngsenior executiveexecutive teamexecutive position
Thường liên quan đến quản lý và lãnh đạo.
/ˈloʊər/
động từ
giảm
Please lower your voice.
Xin hãy giảm giọng nói của bạn.
Chi tiết
We need to lower our expenses this month.Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.
Đồng nghĩareducedecrease
Cụm hay dùnglower priceslower standardslower risks
Dùng để chỉ hành động giảm bớt.
/ˈjuːniən/
danh từ
liên minh
They formed a union.
Họ đã thành lập một liên minh.
Chi tiết
The European Union is a political union.Liên minh châu Âu là một liên minh chính trị.
Đồng nghĩaallianceassociation
Cụm hay dùngtrade unioncredit union
Họ từunite (v)unity (n)
Viết hoa 'Union' khi chỉ tổ chức cụ thể.
/ˈdʒuːəlri/
n
đồ trang sức
Gold jewelry holds value over time.
Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.
Chi tiết
She keeps her jewelry in a safe.Cô ấy cất đồ trang sức trong két.
Đồng nghĩaornamentsaccessories
Cụm hay dùngwear jewelryjewelry box
Họ từjeweler (n)jewel (n)
Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý.
/əˈkɔːrdɪŋ/
giới từ
theo như
According to the news, it will rain.
Theo như tin tức, trời sẽ mưa.
Chi tiết
According to the report, sales have increased.Theo báo cáo, doanh số đã tăng.
Đồng nghĩaas perin line with
Cụm hay dùngaccording toaccording with
Dùng để trích dẫn thông tin đáng tin cậy.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...